Xem Nhiều 11/2022 #️ Giải Chi Tiết Đề Minh Họa Thpt Quốc Gia 2022 Môn Hóa Học / 2023 # Top 15 Trend | Phusongyeuthuong.org

Xem Nhiều 11/2022 # Giải Chi Tiết Đề Minh Họa Thpt Quốc Gia 2022 Môn Hóa Học / 2023 # Top 15 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Giải Chi Tiết Đề Minh Họa Thpt Quốc Gia 2022 Môn Hóa Học / 2023 mới nhất trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giải chi tiết đề minh họa THPT Quốc Gia 2020 môn Hóa học

Đề thi minh họa và lời giải chi tiết môn Hóa học 2020

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THAM KHẢO

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

               Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.

Câu 41: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

A. Ag. B. Mg.                                C. Fe.                                 D. Al.

Câu 42: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

A. Ag. B. Na.                                 C. Mg.                                D. Al.

Câu 43: Khí X được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là

A. CO2. B. H2.                                 C. N2.                                 D. O2.

Câu 44: Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được

A. 1 mol etylen glicol. B. 3 mol glixerol.               C. 1 mol glixerol.               D. 3 mol etylen glicol.

Câu 45: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?

A. HNO3 đặc, nóng. B. HC1.                              C. CuSO4.                          D. H2SO4 đặc, nóng.

Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

A. Anilin. B. Glyxin.                          C. Valin.                            D. Metylamin.

Câu 47: Công thức của nhôm clorua là

A. A1C13. B. A12(SO4)3.                     C. A1(NO3)3.                      D. AIBr3.

Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

A. FeCl2. B. Fe(NO3)3.                       C. Fe2(SO4)3.                      D. Fe2O3.

Câu 49: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

A. Propen. B. Stiren.                            C. Isopren.                         D. Toluen.

Câu 50: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

A. Mg. B. Fe.                                 C. Na.                                D. Al.

Câu 51: Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là

A. 3. B. 4.                                   C. 5.                                   D. 6.

Câu 52: Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường?

A. A1(OH)3. B. Mg(OH)2.                       C. Ba(OH)2.                       D. Cu(OH)2.

Câu 53: Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

A. Ca2+, Mg2+. B. Na+, K+.                         C. Na+, H+.                         D. H+, K+.

Câu 54: Công thức của sắt(III) hiđroxit là

A. Fe(OH)3. B. Fe2O3.                            C. Fe(OH)2.                        D. FeO.

Câu 55: Cho khí H2 dư qua ống đựng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản úng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là

A. 8,0. B. 4,0.                                C. 16,0.                              D. 6,0.

Câu 56: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch HC1 dư, thu được V lít khí H2. Giá trị của V là

A.2,24.                               B. 1,12.                              C. 3,36.                              D. 4,48.

Câu 57: Nghiền nhỏ 1 gam CH3COONa cùng với 2 gam vôi tôi xút (CaO và NaOH) rồi cho vào đáy ống nghiệm. Đun nóng đều ống nghiệm, sau đó đun tập trung phần có chứa hỗn hợp phản ứng. Hiđrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là

A. metan. B. etan.                               C. etilen.                            D. axetilen.

Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Anilin là chất khí tan nhiều trong nước. B. Gly-Ala-Ala có phản ứng màu biure.

C. Phân tử Gly-Ala có bốn nguyên tử oxi. D. Dung dịch glyxin làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

Câu 59: Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V là

A. 17,92. B. 8,96.                              C. 22,40.                            D. 11,20.

Câu 60: Cho 0,1 mol Gly-Ala tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là

A. 0,2. B. 0,1.                                C. 0,3.                                D. 0,4.

Câu 61: Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: H+ + OH– ® H2O?

A. KOH + HNO3 ® KNO3 + H2O. B. Cu(OH)2 + H2SO4 ® CuSO4 + 2H2O.

C. KHCO3 + KOH ® K2CO3 + H2O. D. Cu(OH)2 + 2HNO3 ® Cu(NO3)2 + 2H2O.

Câu 62: Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội. Thủy phân X với xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là

A. tinh bột và glucozơ. B. tinh bột và saccarozơ.

B. xenlulozơ và saccarozơ. D. saccarozơ và glucozơ.

Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai?

Nhúng dây thép vào dung dịch HC1 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lóp màng oxit bảo vệ.

Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O.

Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm hoàn toàn trong dầu hỏa.

Câu 64: Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic. Tên gọi của X là

A. etyl propionat. B. metyl axetat.                  C. metyl propionat.            D. etyl axetat.

Câu 65: Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HC1, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường họp sinh ra muối sắt(II) là

A. 1. B. 2.                                   C. 3.                                   D. 4.

Câu 66: Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(metyl acrylat), poli(etylen terephtalat), nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A. 1  B. 2.                                   C. 3.                                   D. 4.

Câu 67: Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH IM. Giá trị của V là

A. 20. B. 10.                                 C. 40.                                 D. 50.

Câu 68: Thực hiện phản ứng este hóa giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 4,4 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là

A. 30% B. 50%.                              C. 60%.                              D. 25%.

Câu 69: Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 0,16 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2. Mặt khác, đốt cháy 0,56 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Y chứa 0,02 mol NaOH và 0,03 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 3,64. B. 3,04.                              C. 3,33.                              D. 3,82.

Câu 70: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn họp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5. Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn họp Y. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần vừa đủ 6,14 mol O2. Giá trị của m là

A. 68,40. B. 60,20.                            C. 68,80.                            D. 68,84.

Câu 71: Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 có xuất hiện kết tủa.

(b) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành Cu.

(c) Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong nước dư.

(d) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày.

(e) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy AlCl3.

Số phát biểu đúng là

A. 3. B. 4.                                   C. 5.                                   D. 2.

Câu 72: Cho este hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được ancol Y (no, hai chức) và hai muối của hai axit cacboxylic Z và T (MZ < MT). Chất Y không hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Axit z có phản ứng tráng bạc.

B. Oxi hóa Y bằng CuO dư, đun nóng, thu được anđehit hai chức.

C. Axit T có đồng phân hình học.

D. Có một công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

Câu 73: Nung nóng a mol hỗn họp gồm: axetilen, vinylaxetilen và hiđro (với xúc tác Ni, giả thiết chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), thu được hỗn họp Y có tỉ khối so với H2 là 20,5. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là

A. 0,20. B. 0,25.                              C. 0,15.                              D. 0,30.

Câu 74: Dan từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch chứa 0,01 mol Ca(OH)2. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít) được biểu diễn như đồ thị:

Giá trị của m là

A. 0,20. B. 0,24.                              C. 0,72.                              D. 1,00.

Câu 75: Cho các phát biếu sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ.

(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol.

(c) Tơ poliamit kém bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm.

(d) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt).

(e) Saccarozơ có phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu đúng là

A.2.                                    B.4.                                    C. 3.                                   D. 5.

Câu 76: Điện phân dung dịch X gồm 0,2 mol NaCl và a mol Cu(NO3)2 (với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không thay đổi), thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 17,5 gam so với khối lưọng của X. Cho m gam Fe vào Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z, khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và (m – 0,5) gam hỗn hợp kim loại. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể. Giá trị của a là

A. 0,20. B. 0,15.                              C. 0,25.                              D. 0,35.

Câu 77: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa chất béo:

Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 2 ml dầu dừa và 6 ml dung dịch NaOH 40%.

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn họp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn họp không đổi rồi để nguội hỗn họp.

Bước 3: Rót thêm vào hỗn họp 7 – 10 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để yên hỗn họp.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.

B. Thêm dung dịch NaCl bão hòa nóng để làm tăng hiệu suất phản ứng.

C. Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.

D. Trong thí nghiệm này, có thể thay dầu dừa bằng dầu nhờn bôi trơn máy.

Câu 78: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol no, trong đó có hai este đơn chức và một este hai chức. Đốt cháy hoàn toàn 3,82 gam X trong O2, thu được H2O và 0,16 mol CO2. Mặt khác, cho 3,82 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng đẳng ké tiếp và dung dịch chứa 3,38 gam hỗn hợp muối. Đun nóng toàn bộ Y với H2SO4 đặc, thu đưọc tối đa 1,99 gam hỗn hợp ba ete. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là

A. 23,04%. B. 38,74%.                         C. 33,33%.                         D. 58,12%.

Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn họp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2. Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn họp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn họp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O. Phân tử khối của z là

A. 160. B. 74.                                 C. 146.                               D. 88.

Câu 80: Hỗn họp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2) và chất Y (CmH2m+3O2N) đều là các muối amoni của axit cacboxylic với amin. Cho 0,12 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,19 mol NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 18,24 gam một muối và 7,15 gam hỗn họp hai amin. Phần trăm khối lượng của Y trong E là

A. 31,35%   B. 26,35%.                         C. 54,45%.                         D. 41,54%.

——- HẾT ——-

Đề Minh Họa Tốt Nghiệp Thpt 2022 Môn Hóa Bản Word Kèm Lời Giải Chi Tiết / 2023

BỘ GD&ĐT ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-MÔN: HÓA HỌC

Câu 41. Kim loại nào sau dây không tác dung với dung dich CuSO 4?

Theo dãy điện hóa của kim loại thì Ag có tính khử yếu hơn CuSO 4.

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần tính chất chung của kim loại.

Câu 42. Kim loai nào sau dây là kim loại kiềm?

Các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường: Kim loại kiềm (Li, Na, K…) và một số kim loại kiềm thổ (Ca,Sr, Ba). Lưu ý: Mg tác dụng nước ở nhiệt đọ cao, Be không tác dụng với nước.

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Kim loại kiềm – Kiềm thổ – Nhôm.

Câu 43. Khi X sinh ra trong qui trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiêm môi trường. KhíX là

A.CO. B.H 2. C.NH 3. D.N 2.

Nhiên liệu hóa thạch gồm các Hiđrocacbon; đốt cháy → CO 2

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Hiđrocacbon (có thể là Hóa Học và môi trường).

Câu 44. Thủy phân este CH 3CH 2COOCH 3, thu được ancol có công thức là

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Este – Lipit.

Câu 45. Ở nhiệt độ thường, kim loai Fe không phản ứng với dung dich nào sau dây?

A.NaNO 3. B. HCI. C. CuSO 4. D. AgNO 3.

Theo dãyđiện hóa thì Fe có tính khử yếu hơn Na nên không tác dụng NaNO 3

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Sắt và hợp chất.

Câu 46. Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

Metylamin (CH 3NH 2) có tính bazơ → làm quỳ tím hóa xanh.

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Amin – Amino axit – protein.

Câu 47. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Tính chấtđặc trưng của hợp chất của Al (bao gồm oxit , hydroxit) là tính lưỡng tính

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Nhôm và hợp chất.

Câu 48. Sắt có số oxi hóa +3 trong hop chât nào sau đây?

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Sắt và hợp chất.

Câu 49. Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp ?

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần hữu cơ hydrocacbon.

Câu 50. Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm ?

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Nhôm và hợp chất.

Câu 51. Số nguyên tửcacbon trong phân tử glucozo là

Glucozơ (C 6H 12O 6) → có 6 nguyên tử cacbon.

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Cacbohidrat.

Câu 52. Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần kim loại kiềm, kiềm thổ.

Câu 53. Chất nào sau đây được dùng đề làm mềm nước cứng có tính tạm thời?

A.CaCO 3 B. MgCl 2. C.NaOH. D. Fe(OH) 2.

Làm mềm nước cứng tạm thời : đun nóng, dùng bazơ (NaOH, Ca(OH) 2 vừađủ), Na 2CO 3, Na 3PO 4

→ Câu hỏi TH kiểm tra kiến thức phần Kiềm – kiềm thổ – nhôm.

Câu 54. Dung dich KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH) 3?

A.FeCl 3. B. FeO. C. Fe 2O 3. D. Fe 3O 4.

→ Câu hỏi TH kiểm tra kiến thức phần Sắt và hợp chất.

Câu 55. Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?

A.HCI. B. KNO 3. C. CH 3COOH. D. NaOH.

Chất điện ly yếu gồm: axit yếu, bazơ yếu → Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần điện ly 11. Phương trình: → Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Este – Lipit.

Câu 56. Thủy phân triolein có công thức (C 17H 33COO) 3C 3H 5 trong dung dịch NaOH, thu đợc glyxerol và muối X. Công thức của X là

Câu 57. Natri hidroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Kiềm – kiềm thổ – nhôm.

A.NaOH B. NaHCO 3. C. Na 2CO 3. D. Na 2SO 4.

→ Câu hỏi TH kiểm tra kiến thức phần hydrocacbon. → Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần amii-amino-peptit.

Câu 58. Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Kiềm – kiềm thổ – nhôm.

Câu 60. Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sến, sò là

Phương trình: → Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần đại cương kim loại.

Câu 61. Cho m gam bột Zn tác dung hoàn toàn với dung dịch CuSO 4 dư, thu được 9,6 gam kim loại Cu.Giá trị của m là

Phương trình: → Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần kiềm, kiềm thổ, nhôm. Phương trình: → Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần hydrocacbon.

Câu 62. Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Al bằng dung dịch NaOH dư thu được V lít H 2. Giá trị của V là

Câu 64. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Dung dich lysin không làm đổi màu quỳ tím.

B. Metylamin là chất tan nhiều trong nước.

C. Protein đơn giản chứa các a-amino axit.

A.Sai vì lysin làm quỳ hóa xanh → Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần tổng hợp hữu cơ.

D. Phân tử Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitơ.

→ Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần cacbohydrat.

Câu 65. Thủy phân 68,4 gam saccarozo với hiệu suất 75%, thu được m gam glucose. Giá trị của m là

Phương trình: → Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần amini-amino-peptit.

Câu 66. Cho m gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Số mol NaOH đã phản ứng là 0,2 mol. Giá trị của m là

Câu 67. Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là

A.tinh bột và glucozo. B. tinh bột và saccarozo.

→ Câu hỏi TH kiểm tra kiến thức phần cacbohydrat.

C.xenlulose và saccarozo. D. saccarozo và glucozo.

Câu 68. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Cho viên kẽm vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn hóa học

B. Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm.

D. Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu.

→ Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần tổng hợp hữu cơ.

Sai vì theo dãyđiện hóa thì Ag có tính khử yếu hơn Cu.

Câu 69. Hỗn hợp FeO và Fe 2O 3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt (II)?

A.HNO 3 đặc, nóng. B. HCI. C. H 2SO 4 loãng. D. NaHSO 4.

→ Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần Sắt.

Khi tác dụng HNO 3 thì tạo hợp chất Fe (III)

→ Câu hỏi TH kiểm tra kiến thức phần polyme.

Câu 70. Cho các tơ sau: visco, capron, xenlulozo axetat, olon. Số tơ tổng hợp là

BTKL : Khi tác dụng HCl thì: → Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần đại cương kim loại.

Câu 71. Nung 6 gam hỗn hợp Al và Fe trong không khí, thu được 8,4 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit.Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị V là

Bước 1. Xác định dạng CT của este Ta có: Bước 2. Xác định CT của este Ta có: Vì thu được 2 muối nên CTCT mà este đơn chức có este của phenol

Câu 72. Hỗn hợp X gồm hai este có cũng công thức phân tử C 8H 😯 2 và đều chứa vòng benzen. Để phản ứng hết với 0,25 mol X cần tối đa 0,35 mol NaOH trong dung dịch, thu được m gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của m là

Câu 73. Cho các phát biểu sau:

(a)Hỗn hợp Na và A1 2O 3(tỷ lệ mol tương ứng 2: 3) tan hết trong nước dư.

(b)Đun nóng dung dịch Ca(HCO 3) 2 có xuất hiện kết tủa.

(c)Phèn chua được sử dụng làm trong nước đục.

(d)Kim loại Cu oxi hóa được Fe 3+ trong dung dịch.

(e)Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa.

(b) Đúng vì (c) Đúng vì phèn chua K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O khi cho vào nước tạo Al(OH)3 keo, tủa kéo theo bụi nên làm trong nước. (d) Sai vì Cu2+/Cu đứng trước Fe3+/Fe2nhưng là Cu khử Fe3+ (e) đúng vì gang (Fe-C) thỏađiều kiện củaăn mònđiện hóa.

Số phát biểu đúng là

A.3. B. 4. C. 5. D. 2.

Phân tích – đã cho biết CTPT của axitchưa biết số gốc mỗi loại Bước 1. Xác định số liên kết trong chất béo Ta thấy chất béo tạo từ 2 gốc axit BTNT C: BTNT O: Dùng CT liên hệ: chất béo X có Bước 2. Giái quyết bài toán. Ta có:

Câu 74. Dẫn 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO 2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,07 mol hỗn hợp khí Y gồm CO, H 2 và CO 2. Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe 2O 3 và CuO (dư, nung nóng), Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

Câu 75. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dich NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O 2, thu được H 2O và 2,28 mol CO 2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br 2 trong dung dịch. Giá trị của a là

Câu 76. Cho các phát biểu sau:

(a)Mỡ lợn hoặc dầu dừa được làm dùng nguyên liệu để điều chế xà phòng.

(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc.

(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.

(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên.

(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.

Số phát biểu đúng là

Câu 77. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat.

Bước 2: Thêm 10 ml dung dich H 2SO 4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dich NaOH 30% vào bình thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau đó để nguội.

Cho các phát biểu sau:

(a)Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp.

(b)Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nuớc nóng).

(c)buớc 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa.

(d)Sau buớc 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu đúng là

A.2. B. 4. C. 3. D. 1.

Câu 78. Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C 9H 16O 4, chứa hai chức este) bằng dung dich NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X vàhai chất hữu cơ Y, Z. Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và Mx < M Y< M Z.Cho Z tác dụng với dung dịch HCI loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C 3H 6O 3). Cho các phát biểu sau:

(1)Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H 2.

(2) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E.

(3) Ancol X là propan-l,2-diol.

(4) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol.

Số phát biểu đúng là

Phân tích: – theo đề chỉ thu một muối và hai ancolnghi ngờ 2 ancol khác chức (vì đã có dấu hiệu este khả năng hai chức) Ta có: Ta có: Tách muối Ghép các gốc trong muối lại Ta có: Chỉ thu 1 ancol Z nên CTCT *Bài này “hiểm” ỡ chỗ nhìn thấy được tỷ lệ của C trong gốc và COO (COONa) để dự doán CT của este Thứ 2 là nhận biết được dữ kiện của đề cho đẽ giới hạn este trong hai chức.

Câu 79. Cho 7,34 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol;

M X< M Y< 150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được ancol Z và 6,74 gam hỗn hợp muối T. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được1,12 lít khí H 2. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H 2O, Na 2CO 3 và 0,05 mol CO 2. Phần trăm khối lượng của X trong E là

Hai amin no có cùng số C là 2 Y là muối amoni cảu dipeptit X là muối amoni của amin hai chức Ta có: …

Câu 80. Chất X (C 6H 16O 4N 2) là muối amoni của axit cacboxylic, chất Y (C 6H 15O 3N 3, mạch hở) là muối amoni của dipeptit. Cho 8,91 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 0,05 mol hai amin no (đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và không là đồng phân của nhau)và m gam hai muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-2020

Bước 1. Xácđịnh CTCT

Đề thi minh họa THPT Quốc Gia lần 1 file word Lời giải chi tiết đề thi minh họa THPT Quốc Gia lần 1 file word

Link download file word đề minh họa tốt nghiệp THPT và lời giải chi tiết

Đề Thi Minh Họa Thi Thpt Quốc Gia Năm 2022 Lần 2 Môn Hóa Học / 2023

       Đề thi minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 lần 2 môn hóa học là đề thi môn Hóa học, một trong những đề thi của Bộ đề tham khảo thi tốt nghiệp THPT lần thứ 2 niên khóa 2019-2020 được Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố vào chiều 7/5.  Đề tham khảo giúp khoảng 900.000 học sinh lớp 12 chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT dựa trên hướng dẫn tinh giản nội dung 14 môn học cấp THCS và THPT nhằm kết thúc năm học 2019-2020 trước ngày 15/7 được Bộ Giáo dục và Đào tạo đưa ra ngày 31/3.

     Trước đó ngày 3/4, Bộ Giáo dục và Đào tạo từng công bố đề minh họa thi THPT quốc gia. Tuy nhiên, do năm nay kỳ thi này được thay thế bằng thi tốt nghiệp THPT, một lần nữa Bộ phải xây dựng đề tham khảo để phù hợp với mục đích xét công nhận tốt nghiệp THPT và nội dung chương trình tinh giản nhằm giảm áp lực cho học sinh sau ba tháng không đến trường.

Tải file :

Tại đây

Xem đáp án:

Tại đây

Các đề thi khác cùng đợt:

+ Đề thi minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 lần 2 môn địa lý

+ Đề thi minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 lần 2 môn giáo dục công dân

+ Đề thi minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 lần 2 môn hóa học

+ Đề thi minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 lần 2 môn lịch sử

+ Đề thi minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 lần 2 môn ngữ văn

+ Đề thi minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 lần 2 môn sinh học

+ Đề thi minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 lần 2 môn tiếng anh

+ Đề thi minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 lần 2 môn tiếng đức

+ Đề thi minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 lần 2 môn tiếng nga

+ Đề thi minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 lần 2 môn tiếng nhật

+ Đề thi minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 lần 2 môn tiếng pháp

+ Đề thi minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 lần 2 môn tiếng trung

+ Đề thi minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 lần 2 môn Toán học

+ Đề thi minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 lần 2 môn vật lý

Bộ đề tham khảo thi tốt nghiệp THPT lần thứ 1 ngày 31/3:

+ Đề minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 môn địa lý

+ Đề minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 môn giáo dục công dân

+ Đề minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 môn hóa học

+ Đề minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 môn lịch sử

+ Đề minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 môn ngữ văn

+ Đề minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 môn sinh học

+ Đề minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 môn tiếng anh

+ Đề minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 môn tiếng đức

+ Đề minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 môn tiếng nga

+ Đề minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 môn tiếng nhật

+ Đề minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 môn tiếng pháp

+ Đề minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 môn tiếng trung

+ Đề minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 môn Toán học

+ Đề minh họa thi THPT quốc gia năm 2020 môn vật lý

Phản hồi

Phản hồi

Đề Thi Minh Họa Môn Lịch Sử Thpt Quốc Gia 2022 / 2023

Đề thi Minh họa môn Lịch Sử THPT Quốc gia 2019

Bộ Giáo dục và Đào tạo vừa công bố đề thi Minh họa môn Lịch Sử cho các thí sinh cùng với giáo viên tham khảo để đưa ra chiến lược ôn tập tốt nhất cho kỳ thi THPT Quốc gia 2019. Đề thi minh họa môn Lịch sử sẽ gồm tổng cộng 40 câu với thời gian làm bài của thí sinh là 50 phút. Trung bình mỗi câu thí sinh mất 1,25 phút để hoàn thành.  Đề thi minh họa môn Lịch sử phân bổ nội dung từ dễ tới khó không quá đánh đố nhưng vẫn có tính phân loại thí sinh. Đề thi minh họa có sơ đồ câu hỏi như sau: Có 4 câu nằm trong nội dung kiến thức lớp 11, 36 câu nằm trong nội dung kiến thức lớp 12. Với sơ đồ câu hỏi như trên có thể nhận định được lượng kiến thức của bài thi chủ yếu nằm trong chương trình đào tạo lớp 12. Mục tiêu đề ra ban đầu của các bài thi THPT Quốc gia 2019 chủ yếu là dùng cho thí sinh xét tốt nghiệp. Độ khó của câu hỏi được giảm khá đáng kể so với đề thi năm 2018. Ngoài ra đề thi vẫn chú trọng đến yếu tố liên hệ thực tiễn đời sống, yêu cầu thí sinh cần nắm rõ một số kiến thức trong đời sống để có thể hoàn thành tốt được những câu hỏi này. So với năm trước câu hỏi nằm trong mức độ nhận biết, đọc hiểu được tăng lên. Mức điểm trung bình mà thí sinh có thể đạt được tại bài thi Lịch Sử nằm dao động từ 6-7 điểm. 

Nội dung câu hỏi kiến thức của đề thi minh họa THPT Quốc gia 2019 môn Lịch Sử trải dài qua từng giai đoạn lịch sử đòi hỏi thí sinh không được học tủ mà phải nắm rõ kiến thức mới có một kết quả tốt trong bài thi môn Lịch sử. Mức độ câu hỏi phân loại theo giai đoạn như sau: – Lịch sử thế giới (1945-2000) 11 câu – Việt Nam giai đoạn (1930-1945) 9 câu – Giai đoạn 1945-1954: 7 câu – Giai đoạn 1954-1975: 8 câu – Giai đoạn 1975-2000: 1 câu

Thí sinh cùng với giáo viên hãy chú ý để có sự chuẩn bị tốt nhất trong kỳ thi THPT Quốc gia 2019.

Comments

Bạn đang xem bài viết Giải Chi Tiết Đề Minh Họa Thpt Quốc Gia 2022 Môn Hóa Học / 2023 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!