Xem Nhiều 8/2022 # Giá Vàng Sjc Phú Đô Mới Nhất # Top Trend | Phusongyeuthuong.org

Xem Nhiều 8/2022 # Giá Vàng Sjc Phú Đô Mới Nhất # Top Trend

Xem 54,549

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Vàng Sjc Phú Đô mới nhất ngày 16/08/2022 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Vàng Sjc Phú Đô để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 54,549 lượt xem.


Giá vàng trực tuyến 24h trong nước ngày hôm nay

Cập nhật chi tiết bảng giá giao dịch mới nhất của các thương hiệu vàng SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, giá vàng các ngân hàng:

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 20:05 ngày 16/08/2022, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 20:05 - 16/08/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC 1L, 10L 66,000,000 67,000,000 1,000,000
SJC 5c 66,000,000 67,020,000 1,020,000
SJC 2c, 1C, 5 phân 66,000,000 67,030,000 1,030,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52,300,000 53,200,000 900,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 52,300,000 53,300,000 1,000,000
Nữ Trang 99.99% 52,200,000 52,800,000 600,000
Nữ Trang 99% 50,977,000 52,277,000 1,300,000
Nữ Trang 68% 34,058,000 36,058,000 2,000,000
Nữ Trang 41.7% 20,170,000 22,170,000 2,000,000
  • Giá Vàng SJC 1L, 10L mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,000,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 5c mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 2c, 1C, 5 phân mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,030,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,030,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 52,300,000 đồng/lượng và bán ra 53,200,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 52,300,000 đồng/lượng và bán ra 53,300,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99.99% mua vào 52,200,000 đồng/lượng và bán ra 52,800,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 600,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99% mua vào 50,977,000 đồng/lượng và bán ra 52,277,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,300,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 68% mua vào 34,058,000 đồng/lượng và bán ra 36,058,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 41.7% mua vào 20,170,000 đồng/lượng và bán ra 22,170,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng

Giá vàng SJC tại các tỉnh

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

Cập nhật lúc 20:05 - 16/08/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC Hồ Chí Minh / Sài Gòn 66,000,000 67,000,000 1,000,000
SJC Hà Nội / Miền Bắc 66,000,000 67,020,000 1,020,000
SJC Đà Nẵng 66,000,000 67,020,000 1,020,000
SJC Khánh Hòa 66,000,000 67,020,000 1,020,000
SJC Cà Mau 66,000,000 67,020,000 1,020,000
SJC Huế 65,970,000 67,030,000 1,060,000
SJC Bình Phước 65,980,000 67,020,000 1,040,000
SJC Đồng Nai 66,000,000 67,000,000 1,000,000
SJC Cần Thơ 66,000,000 67,000,000 1,000,000
SJC Quãng Ngãi 66,000,000 67,000,000 1,000,000
SJC An Giang 66,020,000 67,050,000 1,030,000
SJC Bạc Liêu 66,000,000 67,020,000 1,020,000
SJC Quy Nhơn 65,980,000 67,020,000 1,040,000
SJC Ninh Thuận 65,980,000 67,020,000 1,040,000
SJC Quảng Ninh 65,980,000 67,020,000 1,040,000
SJC Quảng Nam 65,980,000 67,020,000 1,040,000
SJC Bình Dương 66,000,000 67,020,000 1,020,000
SJC Đồng Tháp 66,000,000 67,020,000 1,020,000
SJC Sóc Trăng 66,000,000 67,020,000 1,020,000
SJC Kiên Giang 66,000,000 67,020,000 1,020,000
SJC Đắk Lắk 65,970,000 67,030,000 1,060,000
SJC Quảng Bình 65,980,000 67,020,000 1,040,000
SJC Phú Yên 66,000,000 67,000,000 1,000,000
SJC Gia Lai 66,000,000 67,000,000 1,000,000
SJC Lâm Đồng 66,000,000 67,000,000 1,000,000
SJC Yên Bái 66,020,000 67,050,000 1,030,000
SJC Nghệ An 66,000,000 67,020,000 1,020,000
  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh / Sài Gòn mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,000,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội / Miền Bắc mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Khánh Hòa mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 65,970,000 đồng/lượng và bán ra 67,030,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,060,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 65,980,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,040,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Nai mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,000,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cần Thơ mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,000,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,000,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực An Giang mua vào 66,020,000 đồng/lượng và bán ra 67,050,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,030,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 65,980,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,040,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Ninh Thuận mua vào 65,980,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,040,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Ninh mua vào 65,980,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,040,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 65,980,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,040,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Dương mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Tháp mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Sóc Trăng mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Kiên Giang mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đắk Lắk mua vào 65,970,000 đồng/lượng và bán ra 67,030,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,060,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Bình mua vào 65,980,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,040,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phú Yên mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,000,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Gia Lai mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,000,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Lâm Đồng mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,000,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Yên Bái mua vào 66,020,000 đồng/lượng và bán ra 67,050,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,030,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nghệ An mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 16/08, tại khu vực Hà Nội lúc 20:05 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

Cập nhật lúc 20:05 - 16/08/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC bán 65,950,000 66,950,000 1,000,000
AVPL 65,950,000 66,950,000 1,000,000
Hưng Thịnh Vượng 52,400,000 53,200,000 800,000
Nguyên liệu 99.99 52,150,000 52,350,000 200,000
Nguyên liệu 99.9 52,100,000 52,300,000 200,000
Nữ trang 24K (99.99%) 51,850,000 52,850,000 1,000,000
Nữ trang 99.9 51,750,000 52,750,000 1,000,000
Nữ trang 99 51,050,000 52,400,000 1,350,000
Nữ trang 18K (75%) 36,640,000 45,490,000 8,850,000
Nữ trang 16K (68%) 34,640,000 37,640,000 3,000,000
Nữ trang 14K (58.3%) 30,830,000 32,830,000 2,000,000
Nữ trang 10K (41.7%) 20,770,000 22,770,000 2,000,000
  • Giá vàng SJC bán mua vào 65,950,000 đồng/lượng và bán ra 66,950,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng AVPL mua vào 65,950,000 đồng/lượng và bán ra 66,950,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 52,400,000 đồng/lượng và bán ra 53,200,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 800,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 52,150,000 đồng/lượng và bán ra 52,350,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 52,100,000 đồng/lượng và bán ra 52,300,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 51,850,000 đồng/lượng và bán ra 52,850,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 51,750,000 đồng/lượng và bán ra 52,750,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 51,050,000 đồng/lượng và bán ra 52,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,350,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 36,640,000 đồng/lượng và bán ra 45,490,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 8,850,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 34,640,000 đồng/lượng và bán ra 37,640,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 3,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 30,830,000 đồng/lượng và bán ra 32,830,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 20,770,000 đồng/lượng và bán ra 22,770,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng

Giá vàng PNJ

Cũng trong ngày hôm nay (16/08), Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (https://pnj.com.vn) niêm yết bảng giá vàng lúc 20:05 mới nhất như sau:

Cập nhật lúc 20:05 - 16/08/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC 66,000,000 66,900,000 900,000
66.050 67,000,000 16/08/2022 09:32:32 ,000 -66,999,984
66.000 66,900,000 16/08/2022 08:46:40 ,000 -66,899,984
66.200 67,000,000 16/08/2022 10:10:45 ,000 -66,999,984
Nữ trang 18K (75%) 38,280,000 39,680,000 1,400,000
Nữ trang 14K (58.3%) 29,580,000 30,980,000 1,400,000
Nữ trang 10K (41.7%) 20,670,000 22,070,000 1,400,000
,000 ,000 0
  • Giá vàng SJC mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 66,900,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng 66.050 mua vào 67,000,000 đồng/lượng và bán ra 16/08/2022 09:32:32 ,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là -66,999,984 đồng/lượng
  • Giá vàng 66.000 mua vào 66,900,000 đồng/lượng và bán ra 16/08/2022 08:46:40 ,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là -66,899,984 đồng/lượng
  • Giá vàng 66.200 mua vào 67,000,000 đồng/lượng và bán ra 16/08/2022 10:10:45 ,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là -66,999,984 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 38,280,000 đồng/lượng và bán ra 39,680,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 29,580,000 đồng/lượng và bán ra 30,980,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 20,670,000 đồng/lượng và bán ra 22,070,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng mua vào ,000 đồng/lượng và bán ra ,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 0 đồng/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (16/08), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 20:05 cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:05 - 16/08/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
Vàng miếng SJC 66,050,000 66,950,000 900,000
Vàng miếng SJC nhỏ 65,650,000 66,950,000 1,300,000
Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) 52,450,000 53,250,000 800,000
Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) 52,650,000 53,400,000 750,000
Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) 52,650,000 53,400,000 750,000
Vàng trang sức 9999 (24K) 52,100,000 53,100,000 1,000,000
Vàng trang sức 999 52,000,000 53,000,000 1,000,000
Vàng trang sức 99 51,579,000 52,569,000 990,000
  • Giá vàng miếng SJC mua vào 66,050,000 đồng/lượng và bán ra 66,950,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 65,650,000 đồng/lượng và bán ra 66,950,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,300,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) mua vào 52,450,000 đồng/lượng và bán ra 53,250,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 800,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) mua vào 52,650,000 đồng/lượng và bán ra 53,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) mua vào 52,650,000 đồng/lượng và bán ra 53,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 9999 (24K) mua vào 52,100,000 đồng/lượng và bán ra 53,100,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 999 mua vào 52,000,000 đồng/lượng và bán ra 53,000,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 99 mua vào 51,579,000 đồng/lượng và bán ra 52,569,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 990,000 đồng/lượng

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Lúc 20:05 ngày 16/08, giá vàng thương phẩm của Công ty vàng bạc đá Bảo Tín Minh Châu (https://btmc.vn) khu vực Hà Nội niêm yết online trên website 2 chiều mua và bán cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:05 - 16/08/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
Vàng Miếng Vrtl 52,510,000 53,260,000 750,000
Quà Mừng Bản Vị Vàng 52,510,000 53,260,000 750,000
Vàng Miếng Sjc 66,100,000 66,940,000 840,000
Trang Sức Bằng Vàng Rồng Thăng Long 999.9 52,000,000 53,100,000 1,100,000
  • Giá vàng vàng miếng vrtl mua vào 52,510,000 đồng/lượng và bán ra 53,260,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá quà mừng bản vị vàng mua vào 52,510,000 đồng/lượng và bán ra 53,260,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng sjc mua vào 66,100,000 đồng/lượng và bán ra 66,940,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 840,000 đồng/lượng
  • Giá trang sức bằng vàng rồng thăng long 999.9 mua vào 52,000,000 đồng/lượng và bán ra 53,100,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,100,000 đồng/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (16/08), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 19:04

Cập nhật lúc 19:04 - 16/08/2022
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
Eximbank 66,000,000 67,020,000 1,020,000
ACB 66,000,000 67,020,000 1,020,000
Sacombank 66,000,000 67,020,000 1,020,000
Vietcombank 66,000,000 67,020,000 1,020,000
VietinBank 65,970,000 67,030,000 1,060,000
  • Giá vàng Eximbank mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Vietcombank mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng VietinBank mua vào 65,970,000 đồng/lượng và bán ra 67,030,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,060,000 đồng/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 16/08 như sau:

Cập nhật lúc 20:05 - 16/08/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Nhẫn SJCCT 99.99% (24K) 5,230,000 5,310,000 80,000
Nữ trang 99.99% (24K) 5,180,000 5,310,000 130,000
Nữ trang 99% (24K) 5,130,000 5,280,000 150,000
Nữ trang 75% (18K) 3,813,000 4,013,000 200,000
Nữ trang 68% (16K) 3,441,000 3,641,000 200,000
Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 2,926,000 3,126,000 200,000
Nữ trang 41.7% (10K) 2,044,000 2,244,000 200,000
  • Giá vàng Nhẫn SJCCT 99.99% (24K) mua vào 5,230,000 đồng/chỉ và bán ra 5,310,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 80,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 5,180,000 đồng/chỉ và bán ra 5,310,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 130,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 5,130,000 đồng/chỉ và bán ra 5,280,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 150,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 3,813,000 đồng/chỉ và bán ra 4,013,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 3,441,000 đồng/chỉ và bán ra 3,641,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 2,926,000 đồng/chỉ và bán ra 3,126,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 2,044,000 đồng/chỉ và bán ra 2,244,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 20:05 ngày 16/08/2022

Giá vàng AJC - Công ty cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN (http://www.ajc.com.vn/):

Cập nhật lúc 20:05 - 16/08/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Đồng vàng 99.99 5,240,000 5,320,000 80,000
Vàng trang sức 99.99 5,155,000 5,305,000 150,000
Vàng trang sức 99.9 5,145,000 5,295,000 150,000
Vàng NL 99.99 5,210,000 5,305,000 95,000
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,600,000 6,700,000 100,000
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,590,000 6,690,000 100,000
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,605,000 6,695,000 90,000
Vàng NT, TT 3A Thái Bình 5,240,000 5,340,000 100,000
Vàng NT, TT 3A Nghệ An 5,240,000 5,340,000 100,000
Vàng NT, TT 3A Hà Nội 5,240,000 5,320,000 80,000
  • Đồng vàng 99.99 giá 5,240,000 - 5,320,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 80,000 đồng/chỉ
  • Vàng trang sức 99.99 giá 5,155,000 - 5,305,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 150,000 đồng/chỉ
  • Vàng trang sức 99.9 giá 5,145,000 - 5,295,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 150,000 đồng/chỉ
  • Vàng NL 99.99 giá 5,210,000 - 5,305,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 95,000 đồng/chỉ
  • Vàng miếng SJC Thái Bình giá 6,600,000 - 6,700,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng miếng SJC Nghệ An giá 6,590,000 - 6,690,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng miếng SJC Hà Nội giá 6,605,000 - 6,695,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 90,000 đồng/chỉ
  • Vàng NT, TT 3A Thái Bình giá 5,240,000 - 5,340,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng NT, TT 3A Nghệ An giá 5,240,000 - 5,340,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng NT, TT 3A Hà Nội giá 5,240,000 - 5,320,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 80,000 đồng/chỉ

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

Cập nhật lúc 20:05 - 16/08/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Vàng miếng SJC 6,645,000 6,685,000 40,000
Vàng 99,9% 5,210,000 5,240,000 30,000
Vàng 98,5% 5,110,000 5,210,000 100,000
Vàng 98,0% 5,080,000 5,180,000 100,000
Vàng 95,0% 4,915,000 0
Vàng 75,0% 3,720,000 3,920,000 200,000
Vàng 68,0% 3,240,000 3,410,000 170,000
Vàng 61,0% 3,140,000 3,310,000 170,000
  • Vàng miếng SJC giá 6,645,000 - 6,685,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 40,000 đồng/chỉ
  • Vàng 99,9% giá 5,210,000 - 5,240,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 30,000 đồng/chỉ
  • Vàng 98,5% giá 5,110,000 - 5,210,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng 98,0% giá 5,080,000 - 5,180,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng 95,0% giá 4,915,000 - 0 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 75,0% giá 3,720,000 - 3,920,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 200,000 đồng/chỉ
  • Vàng 68,0% giá 3,240,000 - 3,410,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 170,000 đồng/chỉ
  • Vàng 61,0% giá 3,140,000 - 3,310,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 170,000 đồng/chỉ

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com):

Cập nhật lúc 20:05 - 16/08/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Vàng Miếng Sjc 6,600,000 6,680,000 80,000
Nhẫn 999.9 5,200,000 5,280,000 80,000
Vàng 24k (990) 5,140,000 5,260,000 120,000
Vàng 18k (750) 4,014,000 4,289,000 275,000
Vàng Trắng Au750 4,014,000 4,289,000 275,000
  • Vàng Miếng Sjc giá 6,600,000 - 6,680,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 80,000 đồng/chỉ
  • Nhẫn 999.9 giá 5,200,000 - 5,280,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 80,000 đồng/chỉ
  • Vàng 24k (990) giá 5,140,000 - 5,260,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 120,000 đồng/chỉ
  • Vàng 18k (750) giá 4,014,000 - 4,289,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 275,000 đồng/chỉ
  • Vàng Trắng Au750 giá 4,014,000 - 4,289,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 275,000 đồng/chỉ

Giá vàng Sinh Diễn (https://sinhdien.com.vn):

Cập nhật lúc 19:04 - 16/08/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Nhẫn tròn 99.9% 5,200,000 5,235,000 35,000
Nhẫn vỉ 99.99% 5,210,000 5,245,000 35,000
Vàng Ý PT 18K 3,800,000 5,350,000 1,550,000
Vàng 15K 3,050,000 3,500,000 450,000
Vàng 14K 2,750,000 3,300,000 550,000
Vàng 10K 2,050,000 2,700,000 650,000
Bạc 50,000 70,000 20,000
Thần Tài 99.99% 5,210,000 5,245,000 35,000
  • Nhẫn tròn 99.9% giá 5,200,000 - 5,235,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 35,000 đồng/chỉ
  • Nhẫn vỉ 99.99% giá 5,210,000 - 5,245,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 35,000 đồng/chỉ
  • Vàng Ý PT 18K giá 3,800,000 - 5,350,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 1,550,000 đồng/chỉ
  • Vàng 15K giá 3,050,000 - 3,500,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 450,000 đồng/chỉ
  • Vàng 14K giá 2,750,000 - 3,300,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 550,000 đồng/chỉ
  • Vàng 10K giá 2,050,000 - 2,700,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 650,000 đồng/chỉ
  • Bạc giá 50,000 - 70,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 20,000 đồng/chỉ
  • Thần Tài 99.99% giá 5,210,000 - 5,245,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 35,000 đồng/chỉ

Các doanh nghiệp kinh doanh vàng khác

Cập nhật lúc 20:05 - 16/08/2022
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Giao Thủy 6,600,000 6,702,000 102,000
Kim Tín 6,600,000 6,702,000 102,000
Phú Hào 6,600,000 6,702,000 102,000
Kim Chung 6,600,000 6,702,000 102,000
Duy Mong 6,597,000 6,703,000 106,000
Mão Thiệt 6,598,000 6,702,000 104,000
Quý Tùng 6,600,000 6,700,000 100,000
Bảo Tín Mạnh Hải 6,600,000 6,700,000 100,000
Kim Thành 6,600,000 6,700,000 100,000
Rồng Vàng 6,602,000 6,705,000 103,000
Duy Hiển 6,600,000 6,702,000 102,000
Xuân Trường 6,598,000 6,702,000 104,000
Kim Liên 6,598,000 6,702,000 104,000
  • Giá vàng Giao Thủy mua vào 6,600,000 đồng/chỉ và bán ra 6,702,000 đồng/chỉ, chênh lệch 102,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Tín mua vào 6,600,000 đồng/chỉ và bán ra 6,702,000 đồng/chỉ, chênh lệch 102,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Phú Hào mua vào 6,600,000 đồng/chỉ và bán ra 6,702,000 đồng/chỉ, chênh lệch 102,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Chung mua vào 6,600,000 đồng/chỉ và bán ra 6,702,000 đồng/chỉ, chênh lệch 102,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Mong mua vào 6,597,000 đồng/chỉ và bán ra 6,703,000 đồng/chỉ, chênh lệch 106,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Mão Thiệt mua vào 6,598,000 đồng/chỉ và bán ra 6,702,000 đồng/chỉ, chênh lệch 104,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Quý Tùng mua vào 6,600,000 đồng/chỉ và bán ra 6,700,000 đồng/chỉ, chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 6,600,000 đồng/chỉ và bán ra 6,700,000 đồng/chỉ, chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Thành mua vào 6,600,000 đồng/chỉ và bán ra 6,700,000 đồng/chỉ, chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Rồng Vàng mua vào 6,602,000 đồng/chỉ và bán ra 6,705,000 đồng/chỉ, chênh lệch 103,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Hiển mua vào 6,600,000 đồng/chỉ và bán ra 6,702,000 đồng/chỉ, chênh lệch 102,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Xuân Trường mua vào 6,598,000 đồng/chỉ và bán ra 6,702,000 đồng/chỉ, chênh lệch 104,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Liên mua vào 6,598,000 đồng/chỉ và bán ra 6,702,000 đồng/chỉ, chênh lệch 104,000 đồng/chỉ

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 20:05 ngày 16/08 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

Cập nhật lúc 20:05 - 16/08/2022
Vàng SJC 9999Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng66,000,00067,000,000
5 chỉ33,000,00033,500,000
2 chỉ13,200,00013,400,000
1 chỉ6,600,0006,700,000
5 phân3,300,0003,350,000
  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 66,000,000 và bán ra 67,000,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 33,000,000 và bán ra 33,500,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 13,200,000 và bán ra 13,400,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 6,600,000 và bán ra 6,700,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 3,300,000 và bán ra 3,350,000

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

Cập nhật lúc 20:05 - 16/08/2022
Vàng 24K (99%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng50,977,00052,277,000
5 chỉ25,488,50026,138,500
2 chỉ10,195,40010,455,400
1 chỉ5,097,7005,227,700
5 phân2,548,8502,613,850
  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 50,977,000 và bán ra 52,277,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 25,488,500 và bán ra 26,138,500
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 10,195,400 và bán ra 10,455,400
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 5,097,700 và bán ra 5,227,700
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,548,850 và bán ra 2,613,850

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

Cập nhật lúc 20:05 - 16/08/2022
Vàng 18K (75%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng37,754,00039,754,000
5 chỉ18,877,00019,877,000
2 chỉ7,550,8007,950,800
1 chỉ3,775,4003,975,400
5 phân1,887,7001,987,700
  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 37,754,000 và bán ra 39,754,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 18,877,000 và bán ra 19,877,000
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,550,800 và bán ra 7,950,800
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,775,400 và bán ra 3,975,400
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,887,700 và bán ra 1,987,700

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

Cập nhật lúc 20:05 - 16/08/2022
Vàng 14K (58.3%) 610Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng28,935,00030,935,000
5 chỉ14,467,50015,467,500
2 chỉ5,787,0006,187,000
1 chỉ2,893,5003,093,500
5 phân1,446,7501,546,750
  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 28,935,000 và bán ra 30,935,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 14,467,500 và bán ra 15,467,500
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 5,787,000 và bán ra 6,187,000
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 2,893,500 và bán ra 3,093,500
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,446,750 và bán ra 1,546,750

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

Cập nhật lúc 20:05 - 16/08/2022
Vàng 10K (41.7%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng20,170,00022,170,000
5 chỉ10,085,00011,085,000
2 chỉ4,034,0004,434,000
1 chỉ2,017,0002,217,000
5 phân1,008,5001,108,500
  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 20,170,000 và bán ra 22,170,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 10,085,000 và bán ra 11,085,000
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 4,034,000 và bán ra 4,434,000
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 2,017,000 và bán ra 2,217,000
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 1,008,500 và bán ra 1,108,500

★ ★ ★ ★ ★

Xem thêm giá vàng hôm nay được cập nhật mới nhất tại

Giá vàng thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 20:05 ngày 16/08 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

Giá vàng ở California - Mỹ

Giá vàng ở Hàn Quốc

Giá vàng ở Đài Loan

Tham khảo: Giá bạc hôm nay 16/8

Giá bạc hôm nay tại Hà Nội

Theo khảo sát vào lúc 18:43 ngày 16/08/2022, thị trường giá bạc tại Hà Nội được giao dịch cụ thể ở các mức giá như sau:

Cập nhật lúc 18:43 - 16/08/2022
Đơn Vị TínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)Chênh Lệch (đồng)
1 kg15,511,00016,035,000524,000
1 ounce439,741454,59714,856
1 gram15,51116,035524
1 lượng (1 cây)582,000 601,000 19,000
1 chỉ58,20060,1001,900
LoạiBán Ra (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/lượng)
Bạc 95057,095570,950
Bạc 92555,593555,925
Bạc 75045,075450,750
  • 1 kg bạc hôm nay mua vào 15,511,000 đồng và bán ra 16,035,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 524,000 đồng
  • 1 ounce bạc hôm nay mua vào 439,741 đồng và bán ra 454,597 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 14,856 đồng
  • 1 gram bạc hôm nay mua vào 15,511 đồng và bán ra 16,035 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 524 đồng
  • 1 lượng (1 cây) bạc hôm nay mua vào 582,000 đồng và bán ra 601,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 19,000 đồng
  • 1 chỉ bạc hôm nay mua vào 58,200 đồng và bán ra 60,100 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 1,900 đồng
  • Giá bạc 950 hôm nay bán ra: 57,095 đồng/chỉ, 570,950 đồng/lượng
  • Giá bạc 925 hôm nay bán ra: 55,593 đồng/chỉ, 555,925 đồng/lượng
  • Giá bạc 750 hôm nay bán ra: 45,075 đồng/chỉ, 450,750 đồng/lượng

Giá bạc hiện nay tại Tp Hồ Chí Minh

Ghi nhận ngày 16/08/2022, vào lúc 20:05 , thị trường giá bạc tại Tp HCM được giao dịch cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:05 - 16/08/2022
Đơn Vị TínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)Chênh Lệch (đồng)
1 kg15,533,00016,067,000534,000
1 ounce440,365455,50415,139
1 gram15,53316,067534
1 lượng (1 cây)582,000 603,000 21,000
1 chỉ58,20060,3002,100
LoạiBán Ra (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/lượng)
Bạc 95057,285572,850
Bạc 92555,778557,775
Bạc 75045,225452,250
  • 1 kg bạc hôm nay mua vào 15,533,000 đồng và bán ra 16,067,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 534,000 đồng
  • 1 ounce bạc hôm nay mua vào 440,365 đồng và bán ra 455,504 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 15,139 đồng
  • 1 gram bạc hôm nay mua vào 15,533 đồng và bán ra 16,067 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 534 đồng
  • 1 lượng (1 cây) bạc hôm nay mua vào 582,000 đồng và bán ra 603,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 21,000 đồng
  • 1 chỉ bạc hôm nay mua vào 58,200 đồng và bán ra 60,300 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 2,100 đồng
  • Giá bạc 950 hôm nay bán ra: 57,285 đồng/chỉ, 572,850 đồng/lượng
  • Giá bạc 925 hôm nay bán ra: 55,778 đồng/chỉ, 557,775 đồng/lượng
  • Giá bạc 750 hôm nay bán ra: 45,225 đồng/chỉ, 452,250 đồng/lượng

Thống kê giá bạc trong nước giao dịch trong 24h (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 20:05 ngày 16/08 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 20:05 - 16/08/2022
Đơn Vị TínhGiá BánGiá Thấp NhấtGiá Cao Nhất
Đồng/Kg 15,081,919 15,014,972 15,267,277
Đồng/Ounce 469,100 467,018 474,865
Đồng/Gram 15,082 15,015 15,267
Đồng/Lượng 565,575 563,063 572,513
Đồng/Chỉ 56,558 56,306 57,251
  • 1 kg bạc giá 15,081,919 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 15,014,972 - 15,267,277 đồng/kg
  • 1 ounce bạc giá 469,100 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 467,018 - 474,865 đồng/ounce
  • 1 gram bạc giá 15,082 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 15,015 - 15,267 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạc giá 565,575 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 563,063 - 572,513 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạc giá 56,558 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 56,306 - 57,251 đồng/chỉ

Lịch sử giá bạc trong nước 90 ngày (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 19:44 ngày 16/08 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 19:44 - 16/08/2022
NgàyGiá Bán (Đồng/Kg)Giá Bán (Đồng/Ounce)Giá Bán (Đồng/Gram)Giá Bán (Đồng/Lượng)Giá Bán (Đồng/Chỉ)
17/6/2022 16,191,000 503,589 16,191 607,163 60,716
20/6/2022 16,143,000 502,090 16,143 605,363 60,536
21/6/2022 16,200,000 503,864 16,200 607,500 60,750
22/6/2022 15,995,000 497,501 15,995 599,813 59,981
23/6/2022 15,665,000 487,250 15,665 587,438 58,744
24/6/2022 15,810,000 491,745 15,810 592,875 59,288
27/6/2022 15,816,000 491,920 15,816 593,100 59,310
28/6/2022 15,593,000 484,996 15,593 584,738 58,474
29/6/2022 15,539,000 483,317 15,539 582,713 58,271
30/6/2022 15,169,000 471,813 15,169 568,838 56,884
01/7/2022 14,890,000 463,139 14,890 558,375 55,838
04/7/2022 15,000,000 466,549 15,000 562,500 56,250
05/7/2022 14,430,000 448,831 14,430 541,125 54,113
06/7/2022 14,469,000 450,028 14,469 542,588 54,259
07/7/2022 14,446,000 449,322 14,446 541,725 54,173
08/7/2022 14,504,000 451,138 14,504 543,900 54,390
11/7/2022 14,378,000 447,220 14,378 539,175 53,918
12/7/2022 14,237,000 442,806 14,237 533,888 53,389
13/7/2022 14,455,000 449,590 14,455 542,063 54,206
14/7/2022 13,899,000 432,317 13,899 521,213 52,121
15/7/2022 14,103,000 438,653 14,103 528,863 52,886
18/7/2022 14,098,000 438,503 14,098 528,675 52,868
19/7/2022 14,117,000 439,088 14,117 529,388 52,939
20/7/2022 14,065,000 437,470 14,065 527,438 52,744
21/7/2022 14,197,000 441,582 14,197 532,388 53,239
22/7/2022 14,002,000 435,524 14,002 525,075 52,508
25/7/2022 13,853,000 430,876 13,853 519,488 51,949
26/7/2022 13,992,000 435,198 13,992 524,700 52,470
27/7/2022 14,395,000 447,743 14,395 539,813 53,981
28/7/2022 15,016,000 467,055 15,016 563,100 56,310
29/7/2022 15,271,000 474,968 15,271 572,663 57,266
01/8/2022 15,283,000 475,355 15,283 573,113 57,311
02/8/2022 14,998,000 466,479 14,998 562,425 56,243
03/8/2022 15,066,000 468,601 15,066 564,975 56,498
04/8/2022 15,182,000 472,211 15,182 569,325 56,933
05/8/2022 14,957,000 465,226 14,957 560,888 56,089
08/8/2022 15,543,000 483,451 15,543 582,863 58,286
09/8/2022 15,432,000 479,999 15,432 578,700 57,870
10/8/2022 15,462,000 480,935 15,462 579,825 57,983
11/8/2022 15,276,000 475,142 15,276 572,850 57,285
12/8/2022 15,658,000 487,026 15,658 587,175 58,718
15/8/2022 15,251,000 474,373 15,251 571,913 57,191
  • Ngày 17/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,191,000 đồng/kg, 503,589 đồng/ounce, 16,191 đồng/gram, 607,163 đồng/lượng, 60,716 đồng/chỉ
  • Ngày 20/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,143,000 đồng/kg, 502,090 đồng/ounce, 16,143 đồng/gram, 605,363 đồng/lượng, 60,536 đồng/chỉ
  • Ngày 21/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,200,000 đồng/kg, 503,864 đồng/ounce, 16,200 đồng/gram, 607,500 đồng/lượng, 60,750 đồng/chỉ
  • Ngày 22/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,995,000 đồng/kg, 497,501 đồng/ounce, 15,995 đồng/gram, 599,813 đồng/lượng, 59,981 đồng/chỉ
  • Ngày 23/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,665,000 đồng/kg, 487,250 đồng/ounce, 15,665 đồng/gram, 587,438 đồng/lượng, 58,744 đồng/chỉ
  • Ngày 24/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,810,000 đồng/kg, 491,745 đồng/ounce, 15,810 đồng/gram, 592,875 đồng/lượng, 59,288 đồng/chỉ
  • Ngày 27/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,816,000 đồng/kg, 491,920 đồng/ounce, 15,816 đồng/gram, 593,100 đồng/lượng, 59,310 đồng/chỉ
  • Ngày 28/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,593,000 đồng/kg, 484,996 đồng/ounce, 15,593 đồng/gram, 584,738 đồng/lượng, 58,474 đồng/chỉ
  • Ngày 29/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,539,000 đồng/kg, 483,317 đồng/ounce, 15,539 đồng/gram, 582,713 đồng/lượng, 58,271 đồng/chỉ
  • Ngày 30/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,169,000 đồng/kg, 471,813 đồng/ounce, 15,169 đồng/gram, 568,838 đồng/lượng, 56,884 đồng/chỉ
  • Ngày 01/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,890,000 đồng/kg, 463,139 đồng/ounce, 14,890 đồng/gram, 558,375 đồng/lượng, 55,838 đồng/chỉ
  • Ngày 04/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,000,000 đồng/kg, 466,549 đồng/ounce, 15,000 đồng/gram, 562,500 đồng/lượng, 56,250 đồng/chỉ
  • Ngày 05/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,430,000 đồng/kg, 448,831 đồng/ounce, 14,430 đồng/gram, 541,125 đồng/lượng, 54,113 đồng/chỉ
  • Ngày 06/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,469,000 đồng/kg, 450,028 đồng/ounce, 14,469 đồng/gram, 542,588 đồng/lượng, 54,259 đồng/chỉ
  • Ngày 07/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,446,000 đồng/kg, 449,322 đồng/ounce, 14,446 đồng/gram, 541,725 đồng/lượng, 54,173 đồng/chỉ
  • Ngày 08/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,504,000 đồng/kg, 451,138 đồng/ounce, 14,504 đồng/gram, 543,900 đồng/lượng, 54,390 đồng/chỉ
  • Ngày 11/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,378,000 đồng/kg, 447,220 đồng/ounce, 14,378 đồng/gram, 539,175 đồng/lượng, 53,918 đồng/chỉ
  • Ngày 12/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,237,000 đồng/kg, 442,806 đồng/ounce, 14,237 đồng/gram, 533,888 đồng/lượng, 53,389 đồng/chỉ
  • Ngày 13/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,455,000 đồng/kg, 449,590 đồng/ounce, 14,455 đồng/gram, 542,063 đồng/lượng, 54,206 đồng/chỉ
  • Ngày 14/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,899,000 đồng/kg, 432,317 đồng/ounce, 13,899 đồng/gram, 521,213 đồng/lượng, 52,121 đồng/chỉ
  • Ngày 15/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,103,000 đồng/kg, 438,653 đồng/ounce, 14,103 đồng/gram, 528,863 đồng/lượng, 52,886 đồng/chỉ
  • Ngày 18/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,098,000 đồng/kg, 438,503 đồng/ounce, 14,098 đồng/gram, 528,675 đồng/lượng, 52,868 đồng/chỉ
  • Ngày 19/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,117,000 đồng/kg, 439,088 đồng/ounce, 14,117 đồng/gram, 529,388 đồng/lượng, 52,939 đồng/chỉ
  • Ngày 20/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,065,000 đồng/kg, 437,470 đồng/ounce, 14,065 đồng/gram, 527,438 đồng/lượng, 52,744 đồng/chỉ
  • Ngày 21/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,197,000 đồng/kg, 441,582 đồng/ounce, 14,197 đồng/gram, 532,388 đồng/lượng, 53,239 đồng/chỉ
  • Ngày 22/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,002,000 đồng/kg, 435,524 đồng/ounce, 14,002 đồng/gram, 525,075 đồng/lượng, 52,508 đồng/chỉ
  • Ngày 25/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,853,000 đồng/kg, 430,876 đồng/ounce, 13,853 đồng/gram, 519,488 đồng/lượng, 51,949 đồng/chỉ
  • Ngày 26/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,992,000 đồng/kg, 435,198 đồng/ounce, 13,992 đồng/gram, 524,700 đồng/lượng, 52,470 đồng/chỉ
  • Ngày 27/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,395,000 đồng/kg, 447,743 đồng/ounce, 14,395 đồng/gram, 539,813 đồng/lượng, 53,981 đồng/chỉ
  • Ngày 28/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,016,000 đồng/kg, 467,055 đồng/ounce, 15,016 đồng/gram, 563,100 đồng/lượng, 56,310 đồng/chỉ
  • Ngày 29/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,271,000 đồng/kg, 474,968 đồng/ounce, 15,271 đồng/gram, 572,663 đồng/lượng, 57,266 đồng/chỉ
  • Ngày 01/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,283,000 đồng/kg, 475,355 đồng/ounce, 15,283 đồng/gram, 573,113 đồng/lượng, 57,311 đồng/chỉ
  • Ngày 02/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,998,000 đồng/kg, 466,479 đồng/ounce, 14,998 đồng/gram, 562,425 đồng/lượng, 56,243 đồng/chỉ
  • Ngày 03/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,066,000 đồng/kg, 468,601 đồng/ounce, 15,066 đồng/gram, 564,975 đồng/lượng, 56,498 đồng/chỉ
  • Ngày 04/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,182,000 đồng/kg, 472,211 đồng/ounce, 15,182 đồng/gram, 569,325 đồng/lượng, 56,933 đồng/chỉ
  • Ngày 05/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,957,000 đồng/kg, 465,226 đồng/ounce, 14,957 đồng/gram, 560,888 đồng/lượng, 56,089 đồng/chỉ
  • Ngày 08/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,543,000 đồng/kg, 483,451 đồng/ounce, 15,543 đồng/gram, 582,863 đồng/lượng, 58,286 đồng/chỉ
  • Ngày 09/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,432,000 đồng/kg, 479,999 đồng/ounce, 15,432 đồng/gram, 578,700 đồng/lượng, 57,870 đồng/chỉ
  • Ngày 10/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,462,000 đồng/kg, 480,935 đồng/ounce, 15,462 đồng/gram, 579,825 đồng/lượng, 57,983 đồng/chỉ
  • Ngày 11/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,276,000 đồng/kg, 475,142 đồng/ounce, 15,276 đồng/gram, 572,850 đồng/lượng, 57,285 đồng/chỉ
  • Ngày 12/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,658,000 đồng/kg, 487,026 đồng/ounce, 15,658 đồng/gram, 587,175 đồng/lượng, 58,718 đồng/chỉ
  • Ngày 15/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,251,000 đồng/kg, 474,373 đồng/ounce, 15,251 đồng/gram, 571,913 đồng/lượng, 57,191 đồng/chỉ

Giá bạc thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 20:05 ngày 16/08 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau (đơn vị tính USD/oz):

Cập nhật lúc 19:04 - 16/08/2022
NgàyGiá Đóng CửaGiá Mở CửaCao NhấtThấp Nhất% Thay Đổi

Tham khảo: Giá bạch kim hôm nay 16/8

Thống kê giá bạch kim trong nước giao dịch trong 24h (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 19:44 ngày 16/08 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 19:44 - 16/08/2022
Đơn Vị TínhGiá BánGiá Thấp NhấtGiá Cao Nhất
Đồng/Kg 700,281,403 697,697,578 706,301,428
Đồng/Ounce 21,781,186 21,700,820 21,968,430
Đồng/Gram 700,281 697,698 706,301
Đồng/Lượng 26,260,538 26,163,675 26,486,288
Đồng/Chỉ 2,626,054 2,616,368 2,648,629
  • 1 kg bạch kim giá 700,281,403 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 697,697,578 - 706,301,428 đồng/kg
  • 1 ounce bạch kim giá 21,781,186 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 21,700,820 - 21,968,430 đồng/ounce
  • 1 gram bạch kim giá 700,281 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 697,698 - 706,301 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạch kim giá 26,260,538 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 26,163,675 - 26,486,288 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạch kim giá 2,626,054 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 2,616,368 - 2,648,629 đồng/chỉ

Lịch sử giá bạch kim trong nước 90 ngày (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 19:04 ngày 16/08 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 19:04 - 16/08/2022
NgàyGiá Bán (Đồng/Kg)Giá Bán (Đồng/Ounce)Giá Bán (Đồng/Gram)Giá Bán (Đồng/Lượng)Giá Bán (Đồng/Chỉ)
17/6/2022 699,240,000 21,748,803 699,240 26,221,500 2,622,150
20/6/2022 698,814,000 21,735,537 698,814 26,205,525 2,620,553
21/6/2022 703,917,000 21,894,279 703,917 26,396,888 2,639,689
22/6/2022 695,881,000 21,644,312 695,881 26,095,538 2,609,554
23/6/2022 679,865,000 21,146,154 679,865 25,494,938 2,549,494
24/6/2022 681,172,000 21,186,813 681,172 25,543,950 2,554,395
27/6/2022 681,279,000 21,190,142 681,279 25,547,963 2,554,796
28/6/2022 684,288,000 21,283,751 684,288 25,660,800 2,566,080
29/6/2022 687,724,000 21,390,620 687,724 25,789,650 2,578,965
30/6/2022 670,564,000 20,856,866 670,564 25,146,150 2,514,615
01/7/2022 667,896,000 20,773,879 667,896 25,046,100 2,504,610
04/7/2022 665,905,000 20,711,945 665,905 24,971,438 2,497,144
05/7/2022 651,647,000 20,268,477 651,647 24,436,763 2,443,676
06/7/2022 644,513,000 20,046,598 644,513 24,169,238 2,416,924
07/7/2022 659,605,000 20,516,006 659,605 24,735,188 2,473,519
08/7/2022 675,314,000 21,004,623 675,314 25,324,275 2,532,428
11/7/2022 656,227,000 20,410,931 656,227 24,608,513 2,460,851
12/7/2022 636,614,000 19,800,918 636,614 23,873,025 2,387,303
13/7/2022 642,186,000 19,974,224 642,186 24,081,975 2,408,198
14/7/2022 641,880,000 19,964,711 641,880 24,070,500 2,407,050
15/7/2022 642,519,000 19,984,585 642,519 24,094,463 2,409,446
18/7/2022 654,310,000 20,351,328 654,310 24,536,625 2,453,663
19/7/2022 661,427,000 20,572,693 661,427 24,803,513 2,480,351
20/7/2022 649,488,000 20,201,338 649,488 24,355,800 2,435,580
21/7/2022 661,676,000 20,580,416 661,676 24,812,850 2,481,285
22/7/2022 659,107,000 20,500,506 659,107 24,716,513 2,471,651
25/7/2022 664,063,000 20,654,659 664,063 24,902,363 2,490,236
26/7/2022 658,640,000 20,485,996 658,640 24,699,000 2,469,900
27/7/2022 669,016,000 20,808,711 669,016 25,088,100 2,508,810
28/7/2022 670,049,000 20,840,867 670,049 25,126,838 2,512,684
29/7/2022 674,977,000 20,994,117 674,977 25,311,638 2,531,164
01/8/2022 684,541,000 21,291,614 684,541 25,670,288 2,567,029
02/8/2022 675,527,000 21,011,234 675,527 25,332,263 2,533,226
03/8/2022 678,098,000 21,091,218 678,098 25,428,675 2,542,868
04/8/2022 700,335,000 21,782,842 700,335 26,262,563 2,626,256
05/8/2022 704,257,000 21,904,851 704,257 26,409,638 2,640,964
08/8/2022 710,236,000 22,090,801 710,236 26,633,850 2,663,385
09/8/2022 705,058,000 21,929,757 705,058 26,439,675 2,643,968
10/8/2022 711,448,000 22,128,498 711,448 26,679,300 2,667,930
11/8/2022 722,057,000 22,458,480 722,057 27,077,138 2,707,714
12/8/2022 726,262,000 22,589,269 726,262 27,234,825 2,723,483
15/8/2022 705,467,000 21,942,490 705,467 26,455,013 2,645,501
  • Ngày 17/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 699,240,000 đồng/kg, 21,748,803 đồng/ounce, 699,240 đồng/gram, 26,221,500 đồng/lượng, 2,622,150 đồng/chỉ
  • Ngày 20/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 698,814,000 đồng/kg, 21,735,537 đồng/ounce, 698,814 đồng/gram, 26,205,525 đồng/lượng, 2,620,553 đồng/chỉ
  • Ngày 21/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 703,917,000 đồng/kg, 21,894,279 đồng/ounce, 703,917 đồng/gram, 26,396,888 đồng/lượng, 2,639,689 đồng/chỉ
  • Ngày 22/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 695,881,000 đồng/kg, 21,644,312 đồng/ounce, 695,881 đồng/gram, 26,095,538 đồng/lượng, 2,609,554 đồng/chỉ
  • Ngày 23/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 679,865,000 đồng/kg, 21,146,154 đồng/ounce, 679,865 đồng/gram, 25,494,938 đồng/lượng, 2,549,494 đồng/chỉ
  • Ngày 24/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 681,172,000 đồng/kg, 21,186,813 đồng/ounce, 681,172 đồng/gram, 25,543,950 đồng/lượng, 2,554,395 đồng/chỉ
  • Ngày 27/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 681,279,000 đồng/kg, 21,190,142 đồng/ounce, 681,279 đồng/gram, 25,547,963 đồng/lượng, 2,554,796 đồng/chỉ
  • Ngày 28/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 684,288,000 đồng/kg, 21,283,751 đồng/ounce, 684,288 đồng/gram, 25,660,800 đồng/lượng, 2,566,080 đồng/chỉ
  • Ngày 29/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 687,724,000 đồng/kg, 21,390,620 đồng/ounce, 687,724 đồng/gram, 25,789,650 đồng/lượng, 2,578,965 đồng/chỉ
  • Ngày 30/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 670,564,000 đồng/kg, 20,856,866 đồng/ounce, 670,564 đồng/gram, 25,146,150 đồng/lượng, 2,514,615 đồng/chỉ
  • Ngày 01/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 667,896,000 đồng/kg, 20,773,879 đồng/ounce, 667,896 đồng/gram, 25,046,100 đồng/lượng, 2,504,610 đồng/chỉ
  • Ngày 04/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 665,905,000 đồng/kg, 20,711,945 đồng/ounce, 665,905 đồng/gram, 24,971,438 đồng/lượng, 2,497,144 đồng/chỉ
  • Ngày 05/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 651,647,000 đồng/kg, 20,268,477 đồng/ounce, 651,647 đồng/gram, 24,436,763 đồng/lượng, 2,443,676 đồng/chỉ
  • Ngày 06/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 644,513,000 đồng/kg, 20,046,598 đồng/ounce, 644,513 đồng/gram, 24,169,238 đồng/lượng, 2,416,924 đồng/chỉ
  • Ngày 07/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 659,605,000 đồng/kg, 20,516,006 đồng/ounce, 659,605 đồng/gram, 24,735,188 đồng/lượng, 2,473,519 đồng/chỉ
  • Ngày 08/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 675,314,000 đồng/kg, 21,004,623 đồng/ounce, 675,314 đồng/gram, 25,324,275 đồng/lượng, 2,532,428 đồng/chỉ
  • Ngày 11/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 656,227,000 đồng/kg, 20,410,931 đồng/ounce, 656,227 đồng/gram, 24,608,513 đồng/lượng, 2,460,851 đồng/chỉ
  • Ngày 12/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 636,614,000 đồng/kg, 19,800,918 đồng/ounce, 636,614 đồng/gram, 23,873,025 đồng/lượng, 2,387,303 đồng/chỉ
  • Ngày 13/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 642,186,000 đồng/kg, 19,974,224 đồng/ounce, 642,186 đồng/gram, 24,081,975 đồng/lượng, 2,408,198 đồng/chỉ
  • Ngày 14/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 641,880,000 đồng/kg, 19,964,711 đồng/ounce, 641,880 đồng/gram, 24,070,500 đồng/lượng, 2,407,050 đồng/chỉ
  • Ngày 15/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 642,519,000 đồng/kg, 19,984,585 đồng/ounce, 642,519 đồng/gram, 24,094,463 đồng/lượng, 2,409,446 đồng/chỉ
  • Ngày 18/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 654,310,000 đồng/kg, 20,351,328 đồng/ounce, 654,310 đồng/gram, 24,536,625 đồng/lượng, 2,453,663 đồng/chỉ
  • Ngày 19/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 661,427,000 đồng/kg, 20,572,693 đồng/ounce, 661,427 đồng/gram, 24,803,513 đồng/lượng, 2,480,351 đồng/chỉ
  • Ngày 20/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 649,488,000 đồng/kg, 20,201,338 đồng/ounce, 649,488 đồng/gram, 24,355,800 đồng/lượng, 2,435,580 đồng/chỉ
  • Ngày 21/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 661,676,000 đồng/kg, 20,580,416 đồng/ounce, 661,676 đồng/gram, 24,812,850 đồng/lượng, 2,481,285 đồng/chỉ
  • Ngày 22/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 659,107,000 đồng/kg, 20,500,506 đồng/ounce, 659,107 đồng/gram, 24,716,513 đồng/lượng, 2,471,651 đồng/chỉ
  • Ngày 25/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 664,063,000 đồng/kg, 20,654,659 đồng/ounce, 664,063 đồng/gram, 24,902,363 đồng/lượng, 2,490,236 đồng/chỉ
  • Ngày 26/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 658,640,000 đồng/kg, 20,485,996 đồng/ounce, 658,640 đồng/gram, 24,699,000 đồng/lượng, 2,469,900 đồng/chỉ
  • Ngày 27/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 669,016,000 đồng/kg, 20,808,711 đồng/ounce, 669,016 đồng/gram, 25,088,100 đồng/lượng, 2,508,810 đồng/chỉ
  • Ngày 28/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 670,049,000 đồng/kg, 20,840,867 đồng/ounce, 670,049 đồng/gram, 25,126,838 đồng/lượng, 2,512,684 đồng/chỉ
  • Ngày 29/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 674,977,000 đồng/kg, 20,994,117 đồng/ounce, 674,977 đồng/gram, 25,311,638 đồng/lượng, 2,531,164 đồng/chỉ
  • Ngày 01/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 684,541,000 đồng/kg, 21,291,614 đồng/ounce, 684,541 đồng/gram, 25,670,288 đồng/lượng, 2,567,029 đồng/chỉ
  • Ngày 02/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 675,527,000 đồng/kg, 21,011,234 đồng/ounce, 675,527 đồng/gram, 25,332,263 đồng/lượng, 2,533,226 đồng/chỉ
  • Ngày 03/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 678,098,000 đồng/kg, 21,091,218 đồng/ounce, 678,098 đồng/gram, 25,428,675 đồng/lượng, 2,542,868 đồng/chỉ
  • Ngày 04/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 700,335,000 đồng/kg, 21,782,842 đồng/ounce, 700,335 đồng/gram, 26,262,563 đồng/lượng, 2,626,256 đồng/chỉ
  • Ngày 05/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 704,257,000 đồng/kg, 21,904,851 đồng/ounce, 704,257 đồng/gram, 26,409,638 đồng/lượng, 2,640,964 đồng/chỉ
  • Ngày 08/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 710,236,000 đồng/kg, 22,090,801 đồng/ounce, 710,236 đồng/gram, 26,633,850 đồng/lượng, 2,663,385 đồng/chỉ
  • Ngày 09/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 705,058,000 đồng/kg, 21,929,757 đồng/ounce, 705,058 đồng/gram, 26,439,675 đồng/lượng, 2,643,968 đồng/chỉ
  • Ngày 10/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 711,448,000 đồng/kg, 22,128,498 đồng/ounce, 711,448 đồng/gram, 26,679,300 đồng/lượng, 2,667,930 đồng/chỉ
  • Ngày 11/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 722,057,000 đồng/kg, 22,458,480 đồng/ounce, 722,057 đồng/gram, 27,077,138 đồng/lượng, 2,707,714 đồng/chỉ
  • Ngày 12/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 726,262,000 đồng/kg, 22,589,269 đồng/ounce, 726,262 đồng/gram, 27,234,825 đồng/lượng, 2,723,483 đồng/chỉ
  • Ngày 15/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 705,467,000 đồng/kg, 21,942,490 đồng/ounce, 705,467 đồng/gram, 26,455,013 đồng/lượng, 2,645,501 đồng/chỉ

Giá bạch kim thế giới trên sàn Kitco

Khảo sát lúc 20:05 ngày 16/08 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau (đơn vị tính USD/oz):

Cập nhật lúc 19:04 - 16/08/2022
NgàyGiá Đóng CửaGiá Mở CửaCao NhấtThấp Nhất% Thay Đổi

Video clip

Giá vàng sjc “bốc hơi” hơn 2 triệu đồng/lượng chỉ sau 2 giờ | vtc now

Giảm độc quyền vàng miếng sjc để hạ giá vàng trong nước | tin chính trị xã hội chiều 9/6

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng sjc giảm "sốc" hơn 10 triệu đồng/lượng | vtc now

Giá vàng hôm nay 28/9 | giá vàng sjc ngày hôm nay | fbnc

Giá vàng sjc "rơi" từng giờ, giảm hơn 5 triệu đồng một lượng | skđs

Giá vàng hôm nay ngày 10/8/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/8/2022, giá vàng sjc mới nhất hôm nay

Giá vàng hôm nay ngày 16/8/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Giá vàng mới nhất 30/7 | vàng sjc hướng tới mốc 58 triệu đồng | fbnc

Giá vàng sjc lên gần 71 triệu đồng | vtc now

Giá vàng hôm nay 19/8/2020 | vàng miếng sjc giảm 1 triệu, sức mua giảm mạnh | fbnc

Giá vàng hôm nay 11/1 | vàng miếng sjc mất hơn 1 triệu đồng | fbnc

Giá vàng mới nhất 10/3 | vàng miếng sjc hôm nay đảo chiều ? | fbnc

Giá vàng sjc "bốc hơi", người mua thua lỗ nặng chỉ trong 1 ngày | vtc now

Giá vàng hôm nay ngày 15/8/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Giá vàng hôm nay từ ngày 08/8 đến ngày 14/8/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Giá vàng mới nhất 1/3 | giá vàng sjc chênh lệch cao với thế giới | fbnc

Giá vàng sjc ‘bay’ hơn 5 triệu đồng/lượng một ngày, nhà đầu tư thua lỗ thảm hại

Giá vàng sjc lao dốc

Bà xã nghĩ gì khi color man đi mua 1 cây vàng ngay giữa lúc dầu sôi lửa bỏng này ???

Giá vàng mới nhất 2/9 | vàng sjc vẫn neo cao quanh ngưỡng 57,7 triệu đồng | fbnc

Giá vàng hôm nay 25/9 | giá vàng sjc mới nhất hôm nay | fbnc

Giá vàng mới nhất 23/6 | vàng sjc cao hơn giá thế giới gần 8 triệu đồng | fbnc

Giá vàng mới nhất 12/7 | vàng sjc và tỷ giá usd giảm ngày đầu tuần | fbnc

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/8/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng sjc đang đắt nhất thế giới | vtc16

Giá vàng hôm nay 3/9/2020 | vàng miếng sjc đột ngột giảm 1 triệu | fbnc

Giá vàng hôm nay ngày 16/8/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Giá vàng hôm nay 9999 trưa ngày 16/8/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k

Giá vàng hôm nay 28/11 | vàng sjc giảm mạnh | fbnc

Giá vàng miếng chênh lệch so với thế giới, thống đốc ngân hàng nói gì? | vtc now

Giá vàng sjc hôm nay 19/7/2022 | scj 9999 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ | giavanghomhay

Giá vàng hôm nay ngày 16/8/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Giá vàng hôm nay 1/10 | giá vàng sjc ngày hôm nay | fbnc

Giá vàng sjc giảm khoảng 1 triệu đồng/lượng

Giá vàng mới nhất 29/9 | giá vàng sjc lập mức kỷ lục với giá vàng thế giới | fbnc

Giá vàng hôm nay 9999 chiều ngày 16/8/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k

👩‍💼 bản tin giá vàng tối 4/9/2020 | giá vàng sjc, vàng 9999, vàng 24k, vàng 18k, vàng 14k

Giá vàng sjc cao hơn thế giới lên 18 triệu đồng/lượng

Giá vàng sjc giảm xuống dưới 70 triệu đồng/lượng

Giá vàng sjc vượt mốc 39 triệu đồng/lượng | vtc now

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 15/8/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng sjc tiến gần 70 triệu đồng/lượng

Giá vàng mới nhất 5/7 | đô la mỹ và vàng sjc tiếp tục tăng | fbnc

Giá vàng hôm nay 21/10 | vàng sjc ghi nhận giá mua vượt 56 triệu đồng | fbnc

Giá vàng hôm nay tối ngày 15/8/2022 - gia vang hom nay 9999 – xem giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay 11/11 | giá vàng sjc biến động mạnh | fbnc

Giá vàng sjc cao hơn nữ trang 14,5 triệu đồng/lượng

--- Bài mới hơn ---

  • ★ Bia Có Được Đăng Ký Bản Quyền Logo Cá Nhân Hay Không?
  • Điều Kiện Đăng Ký Logo Thương Hiệu Tại Việt Nam
  • Khi Nào Đăng Ký Logo Bản Quyền Là Thích Hợp Nhất?
  • Nên Chọn Đại Diện Đăng Ký Bản Quyền Logo Công Ty Ở Đâu?
  • Cách Tiết Kiệm Chi Phí Đăng Ký Bảo Hộ Tên Thương Mại
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Giá Vàng 24K An Giang
  • Giá Vàng Hôm Nay San Jose
  • Chuyên Bán Hải Sản Nhập Khẩu Cao Cấp Sống Giao Tận Nhà
  • Công Ty Bán Hải Sản Khô Nha Trang Chính Hiệu Giao Hàng Tận Nơi
  • 4 Món Hải Sản Ở Vũng Tàu Tươi Sống Ngon Không Cưỡng Nổi
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Giá Vàng Sjc 12 Con Giáp
  • Giá Vàng Sjc 3 Chỉ
  • Giá Vàng Sjc Tại Đồng Tháp
  • Giá Vàng Sjc Tại Đà Lạt
  • Giá Vàng Sjc Đà Lạt
  • Giá Vàng Sjc Đồng Nai
  • Giá Vàng Sjc Hôm Nay Tại Hải Dương
  • Dự Đoán Giá Vàng Sjc Ngày Mai
  • Giá Vàng Sjc Hôm Nay Tại Dak Lak
  • Giá Vàng Sjc Đăk Lăk
  • Bạn đang xem bài viết Giá Vàng Sjc Phú Đô trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100