Thông tin giá vàng sjc 12 con giáp mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng sjc 12 con giáp mới nhất ngày 29/05/2020 trên website Phusongyeuthuong.org

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

Giá vàng hôm nay 29/5: Đổi chiều tăng mạnh

Ghi nhận tại thời điểm 8h23 ngày 29/5, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 48,43 - 48,82 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), chưa có sự điều chỉnh về giá so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 48,43 - 48,80 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 48,40 - 48,70 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 48,40 - 48,73 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 48,43 - 48,69 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Trên thị trường thế giới, tính đến đầu giờ sáng ngày 29/5 (theo giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay đứng ở mức 1.720,07 USD/Ounce. So với cùng thời điểm ngày 28/5, giá vàng giao ngay tăng khoảng 10 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng giao tháng 7/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.726,2 USD/Ounce, tăng 6,4 USD/Ounce trong phiên.

Giá vàng hôm nay cao hơn khoảng 220 USD/Ounce so với đầu năm 2020. Quy theo giá USD ngân hàng, vàng thế giới hiện có giá 48,05 triệu đồng/lượng. Chưa tính thuế và phí, giá vàng thế giới hiện đang thấp hơn giá vàng trong nước khoảng 750 ngàn đồng/lượng.

Giá vàng ngày 29/5 tăng mạnh trong bối cảnh căng thẳng trong quan hệ Mỹ - Trung gia tăng, đặc biệt sau khi Quốc hội Trung Quốc thông qua luật an ninh Hong Kong.

Ngày 28/5, với 2.878 phiếu ủng hộ, chỉ 1 phiếu trống và 6 phiếu trắng, Quốc hội Trung Quốc đã thông qua Nghị quyết xây dựng luật an ninh Hong Kong. Nghị quyết có tên gọi chính thức là "Nghị quyết NPC về Thiết lập, Cải thiện Hệ thống Pháp luật và Cơ chế thực thi cho Đặc khu hành chính Hong Kong để Bảo đảm An ninh".

Nghị quyết này được thông qua chỉ vài giờ sau khi Ngoại trưởng Mỹ Mike Pompeo thông báo với quốc hội Mỹ rằng Hong Kong không còn tự chủ với Trung Quốc. Đánh giá này có thể mở đường cho việc Mỹ xét lại quy chế ưu đãi kinh tế, thương mại đặc biệt dành cho Hong Kong theo luật pháp Mỹ.

Giá vàng hôm nay cũng được hỗ trợ bởi đồng USD lao dốc sau thông tin tiêu cực được phát đi từ nền kinh tế Mỹ. Cụ thể, ngày 27/5, Bộ Lao động Mỹcho biết nước này đã có thêm 2,1 triệu người nộp đơn xin trợ cấp thất nghiệp tuần trước. Tính từ giữa tháng 3 - thời điểm đại dịch bắt đầu lan tràn tại Mỹ - hơn 40 triệu lao động nước này đã nộp đơn, tương đương 25% lực lượng lao động.

Trong số các kim loại trên sàn Comex, hợp đồng bạc giao tháng 7 tiến 1,2% lên 17,967 USD/Ounce. Hợp đồng đồng giao tháng 7 cộng 1.3% lên 2.4135 USD/lb. Trong khi đó, hợp đồng bạch kim giao tháng 7 lùi 1,1% xuống 868,10 USD/Ounce. Hợp đồng paladi giao tháng 9 mất 1,6% còn 1.946,50 USD/Ounce.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,430 48,800
Nhẫn 9999 1c->5c 47,750 48,400
Vàng nữ trang 9999 47,300 48,100
Vàng nữ trang 24K 46,224 47,624
Vàng nữ trang 18K 34,329 36,229
Vàng nữ trang 14K 26,295 28,195
Vàng nữ trang 10K 18,310 20,210
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,430 48,820
SJC Đà Nẵng 48,430 48,820
SJC Nha Trang 48,420 48,820
SJC Cà Mau 48,430 48,820
SJC Bình Phước 48,410 48,820
SJC Huế 48,400 48,830
SJC Biên Hòa 48,430 48,800
SJC Miền Tây 48,430 48,800
SJC Quãng Ngãi 48,430 48,800
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,450 48,850
DOJI HCM 48,400 48,700
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,450 48,800
PNJ HCM 48,400 48,730
PNJ Hà Nội 48,400 48,730
Phú Qúy SJC 48,400 48,700
Mi Hồng 48,500 48,700
Bảo Tín Minh Châu 48,430 48,690
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,470 48,670
ACB 48,500 48,800
Sacombank 48,300 48,850
SCB 48,350 48,650
MARITIME BANK 48,100 49,200
TPBANK GOLD 48,450 48,800

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

Giá vàng hôm nay 29.5: Neo cao chót vót, trực chờ vọt tăng
Giá vàng và ngoại tệ 29.5: Căng thẳng Mỹ - Trung đẩy giá vàng lên cao
Kinh tế 24h: Giá vàng bất ngờ tăng vọt; Xăng dầu tăng lần thứ 2 trong năm
Giá vàng hôm nay 29/5: Tiếp tục bứt phá vì dự luật an ninh Hồng Kông? | DIỄN ĐÀN TÀI CHÍNH
Tỷ giá ngoại tệ 29.5: USD bất ngờ giảm mạnh
Hàng hóa TG phiên 27/5/2020: Giá đảo chiều giảm
Thị trường tài chính 24h: Dòng tiền vẫn lạc quan đổ vào chứng khoán
Giá dầu đi lên bất chấp tồn kho tại Mỹ bất ngờ tăng
Giá vàng hôm nay 29/5/2020: Tăng trở lại, giao dịch ở mức 1.721 USD/ounce
CPI tháng 5 giảm 0,03%
Công ty Hoàng Huy thâu tóm 'ông chủ' khu đất vàng 150 Tô Hiệu, Hải Phòng
Tài chính 24h: Ngân hàng “thắt lưng buộc bụng” vì Covid-19
29/05: Đọc gì trước giờ giao dịch chứng khoán?
IEA: Đầu tư vào ngành dầu đá phiến Mỹ sẽ giảm một nửa trong năm 2020
Dàn sơ ri 'khủng' giá tiền tỷ của đại gia chơi cây cảnh 'khét tiếng' Thái Nguyên
Ăn ngàn tỷ 'gà đẻ trứng vàng', đại gia Việt không ngờ có thời thê thảm
Ăn ngàn tỷ "gà đẻ trứng vàng", đại gia Việt không ngờ có thời thê thảm
Lazada triển khai chương trình 'Lương đã về' vào cuối mỗi tháng
Cải tạo đường băng sân bay theo lệnh khẩn cấp: Phải “chọn mặt gửi vàng”
Khắc phục 'thẻ vàng' IUU: Kiểm soát chặt hoạt động tàu cá
EVFTA tạo thêm cơ hội cho xuất khẩu bứt phá sau dịch

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L48.43048.800
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ47.75048.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ47.75048.500
Vàng nữ trang 99,99%47.30048.100
Vàng nữ trang 99%46.22447.624
Vàng nữ trang 75%34.32936.229
Vàng nữ trang 58,3%26.29528.195
Vàng nữ trang 41,7%18.31020.210
Hà NộiVàng SJC48.43048.820
Đà NẵngVàng SJC48.43048.820
Nha TrangVàng SJC48.42048.820
Cà MauVàng SJC48.43048.820
Bình DươngVàng SJC48.41048.820
HuếVàng SJC48.40048.830
Bình PhướcVàng SJC48.41048.820
Miền TâyVàng SJC48.43048.800
Biên HòaVàng SJC48.43048.800
Quãng NgãiVàng SJC48.43048.800
Long XuyênVàng SJC48.45048.850
Bạc LiêuVàng SJC48.43048.820
Quy NhơnVàng SJC48.41048.820
Hậu GiangVàng SJC48.41048.820
Phan RangVàng SJC48.41048.820
Hạ LongVàng SJC48.41048.820
Quảng NamVàng SJC48.41048.820

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ48504870
AVPL / SJC HN buôn48514869
Kim Tý48504870
Kim Thần Tài48504870
Lộc Phát Tài48504870
Kim Ngân Tài48504870
Hưng Thịnh Vượng47654840
Nguyên liệu 99.9947654780
Nguyên liệu 99.947604775
Nữ trang 99.9947254820
Nữ trang 99.947154810
Nữ trang 9946454775
Nữ trang 18k34853635
Nữ trang 16k32293429
Nữ trang 14k26322832
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ48454872
AVPL / SJC ĐN Buôn48474870
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999947624782
Nguyên liệu 99947574777
Lộc Phát Tài48454872
Kim Thần Tài48454872
Nhẫn H.T.V47654840
Nữ trang 99.9947254820
Nữ trang 99.947154810
Nữ trang 9946454775
Nữ trang 18k34853635
Nữ trang 6832293429
Nữ trang 14k26322832
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ48454868
AVPL / SJC buôn48464867
Kim Tuất48454868
Kim Thần Tài48454868
Lộc Phát Tài48454868
Nhẫn H.T.V47654840
Nguyên liệu 999947654780
Nguyên liệu 99947604775
Nữ trang 99.9947234820
Nữ trang 99.947134810
Nữ trang 9946434775
Nữ Trang 18k35003630
Nữ Trang 14k26972827
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 47.820 29/05/2020 08:15:24
PNJ 47.620 48.320 29/05/2020 08:15:24
SJC 48.400 48.730 29/05/2020 08:15:24
Hà Nội PNJ 47.620 48.320 29/05/2020 08:15:24
SJC 48.400 48.730 29/05/2020 08:15:24
Đà Nẵng PNJ 47.620 48.320 29/05/2020 08:15:24
SJC 48.400 48.730 29/05/2020 08:15:24
Cần Thơ PNJ 47.620 48.320 29/05/2020 08:15:24
SJC 48.400 48.730 29/05/2020 08:15:24
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 47.620 48.320 29/05/2020 08:15:24
Nữ trang 24K 47.200 48.000 29/05/2020 08:15:24
Nữ trang 18K 34.750 36.150 29/05/2020 08:15:24
Nữ trang 14K 26.830 28.230 29/05/2020 08:15:24
Nữ trang 10K 18.720 20.120 29/05/2020 08:15:24

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,845,000 4,873,000 4,846,000 4,872,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,825,000 4,873,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,740,000 4,820,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,730,000 4,820,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,730,000 4,820,000 --- ---
999 Vàng 999 4,720,000 4,810,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,685,000 4,785,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,700,000 4,820,000
V999 Vàng thị trường 999 4,690,000 4,810,000
V99 Vàng thị trường 99 4,655,000 4,775,000
Cập Nhật Lúc: 11:22:55 - 29/05/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4762 4822 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4762 4822 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4762 4822 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4725 4815 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 999.9
(24k)
4715 4805 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4715 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4843 4869 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4665 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 47,750 48,300
Nữ trang 99.99% 46,800 48,300
Nữ trang 99% 46,500 48,000
Nữ trang 75% 35,030 36,530
Nữ trang 68% 31,640 33,140
Nữ trang 58.3% 26,960 28,460
Nữ trang 41.7% 18,940 20,440

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,710,000 4,800,000
Vàng trang sức 999 4,700,000 4,790,000
Vàng NL 9999 4,745,000 4,795,000
Vàng miếng SJC 4,845,000 4,870,000
Vàng miếng AAA 4,750,000 4,800,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,750,000 4,800,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC48454865
99,9%47654790
98,5%46854765
98,0%46654745
95,0%45100
75,0%31503360
68,0%28603040
61,0%27602940

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,720,000 4,790,000
990 NỮ TRANG 990 4,665,000 4,765,000
HBS HBS 4,720,000
SJC SJC 4,828,000 4,873,000
SJCLe SJC LẼ 4,773,000 4,853,000
18K75% 18K75% 3,400,000 3,580,000
VT10K VT10K 3,400,000 3,580,000
VT14K VT14K 3,400,000 3,580,000
16K 16K 2,720,000 2,900,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,715,0004,785,000
Vàng nữ trang 9904,660,0004,760,000
Vàng HBS, NHJ4,720,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,820,0004,865,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,800,0004,865,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư74,000,0001
Vàng 18k.750 3,125,0003,625,000
Vàng 17k3,125,0003,625,000
Vàng đỏ 5852,700,0003,050,000
Vàng trắng 416.P2,700,0003,050,000
Vàng trắng 585.P3,125,0003,625,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )97,500,000130,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )97,500,000130,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư84,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.740.000 ₫ 4.775.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.750.000 ₫ 4.785.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.800.000 ₫ 3.250.000 ₫
Vàng Ý PT 3.400.000 ₫ 4.300.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,700
4,780
Nữ Trang
720
3,370
3,570
Nữ Trang
620
2,890
3,090

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4702 4787
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4840 4877
Thế giới
999.9
(24K)
4702 4787
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
275 2168
75
(18K)
352 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
275 2178
75
(18K)
352 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

   MUA VÀO BÁN RA
98% 4.570.000
4.630.000
9999 4.700.000
4.760.000
N.Tr 98% 4.600.000  4.700.000
V.Tr 75%  1.200.000 1.400.000
 610 2.740.000 2.940.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,735
9999
4,775
chỉ
3,090
NT18
3,240
chỉ
970
Italy
1,270
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020


Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,700
4,780
Nữ Trang
720
3,370
3,570
Nữ Trang
620
2,890
3,090

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,680,000 4,780,000
Vàng 999 4,650,000 4,750,000
Vàng 18K 3,400,000 4.500,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 11:31:43 29/05/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-05-271710.181715.931693.701709.23 0.06
2020-05-261728.991735.411708.951710.23 1.03
2020-05-251734.751735.451721.461727.73 0.44
2020-05-221725.631739.591724.221735.23 0.47
2020-05-211747.891748.911717.401727.13 1.26
2020-05-201745.521753.951742.651748.76 0.27
2020-05-191732.111747.701725.731744.13 0.67
2020-05-181744.311765.091727.431732.49 0.65
2020-05-151729.851751.151728.741743.72 0.77
2020-05-141716.411736.391711.001730.42 0.81
2020-05-131702.161717.951698.871716.47 0.81
2020-05-121696.961710.831693.541702.61 0.33
2020-05-111702.111711.701692.081697.07 0.61
2020-05-081716.721723.551702.201707.29 0.49
2020-05-071683.751722.261683.631715.64 1.79
2020-05-061706.491708.031682.351685.07 1.2
2020-05-051702.131712.081689.921705.15 0.18
2020-05-041698.791714.051692.181702.13 0.16
2020-05-011687.031705.651670.081699.45 0.79
2020-04-301713.671721.601681.111686.15 1.64
2020-04-291707.991716.971698.341713.64 0.35
2020-04-281713.111716.701692.041707.73 0.36

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng