Thông tin giá vàng italy 750 pnj mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng italy 750 pnj mới nhất ngày 21/09/2019 trên website Phusongyeuthuong.org

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.90042.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.83042.330
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.83042.430
Vàng nữ trang 99,99%41.40042.200
Vàng nữ trang 99%40.78241.782
Vàng nữ trang 75%30.40331.803
Vàng nữ trang 58,3%23.35524.755
Vàng nữ trang 41,7%16.34917.749
Hà NộiVàng SJC41.90042.220
Đà NẵngVàng SJC41.90042.220
Nha TrangVàng SJC41.89042.220
Cà MauVàng SJC41.90042.220
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.87042.230
HuếVàng SJC41.88042.220
Biên HòaVàng SJC41.90042.200
Miền TâyVàng SJC41.90042.200
Quãng NgãiVàng SJC41.90042.200
Đà LạtVàng SJC41.92042.250
Long XuyênVàng SJC41.90042.200

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ42.00042.20041.93042.23041.95042.200
SJC Buôn--41.95042.20041.95042.200
Nguyên liệu 99.9941.95042.20041.91042.20041.95042.200
Nguyên liệu 99.941.90042.15041.86042.15041.90042.150
Lộc Phát Tài42.00042.20041.93042.23041.95042.200
Kim Thần Tài42.00042.20041.93042.23041.95042.200
Hưng Thịnh Vượng--41.98042.38041.98042.380
Nữ trang 99.9941.40042.30041.40042.30041.35042.250
Nữ trang 99.941.30042.20041.30042.20041.25042.150
Nữ trang 9941.00041.90041.00041.90040.95041.850
Nữ trang 75 (18k)30.73031.93030.73031.93030.54031.840
Nữ trang 68 (16k)40.97030.19040.97030.19027.47028.170
Nữ trang 58.3 (14k)23.68024.88023.68024.88023.50024.800
Nữ trang 41.7 (10k)14.56015.76014.56015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999942.15021/09/2019 09:13:23
PNJ41.70042.20021/09/2019 09:13:23
SJC41.85042.20021/09/2019 09:13:23
Hà NộiPNJ41.70042.20021/09/2019 09:13:23
SJC41.85042.20021/09/2019 09:13:23
Đà NẵngPNJ41.70042.20021/09/2019 09:13:23
SJC41.85042.20021/09/2019 09:13:23
Cần ThơPNJ41.70042.20021/09/2019 09:13:23
SJC41.85042.20021/09/2019 09:13:23
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.70042.20021/09/2019 09:13:23
Nữ trang 24K41.35042.15021/09/2019 09:13:23
Nữ trang 18K30.36031.76021/09/2019 09:13:23
Nữ trang 14K23.41024.81021/09/2019 09:13:23
Nữ trang 10K16.28017.68021/09/2019 09:13:23

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.98042.220
Vàng 24K (999.9)41.45042.150
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.65042.150
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.99042.210

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.51042.010
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.51042.010
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.51042.010
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)41.05041.950
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.95041.850
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.950
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.55041.850
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.650
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41954225
99,9%41754205
98,5%40954175
98,0%40754155
95,0%39450
75,0%28403040
68,0%25402710
61,0%24402610

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,110,000 VNĐ4,170,000 VNĐ
HBSHBS4,145,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,175,000 VNĐ4,220,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,110,000 VNĐ4,220,000 VNĐ
18K75%18K75%3,063,000 VNĐ3,203,000 VNĐ
VT10KVT10K3,063,000 VNĐ3,203,000 VNĐ
VT14KVT14K3,063,000 VNĐ3,203,000 VNĐ
16K16K2,525,000 VNĐ2,665,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.170.000 ₫4.215.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.180.000 ₫4.225.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.100.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,110,000 VNĐ4,170,000 VNĐ
HBSHBS4,145,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,175,000 VNĐ4,220,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,110,000 VNĐ4,220,000 VNĐ
18K75%18K75%3,063,000 VNĐ3,203,000 VNĐ
VT10KVT10K3,063,000 VNĐ3,203,000 VNĐ
VT14KVT14K3,063,000 VNĐ3,203,000 VNĐ
16K16K2,525,000 VNĐ2,665,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-09-191494.031504.361488.561499.21 0.36
2019-09-181501.781511.431483.681493.85 0.51
2019-09-171498.871506.931493.291501.45 0.22
2019-09-161505.971512.451495.401498.21 0.75
2019-09-131498.601508.881485.541487.01 0.8
2019-09-121497.191524.061489.081498.90 0.13
2019-09-111485.801498.101485.051497.01 0.77
2019-09-101498.631500.801484.371485.51 0.88
2019-09-091507.541514.971497.471498.56 0.43
2019-09-061517.051527.721502.491504.92 0.92
2019-09-051552.111552.851506.191518.67 2.22
2019-09-041547.021556.881533.751552.28 0.34
2019-09-031529.551549.601521.501547.15 1.18
2019-09-021526.221533.931519.201528.96 0.32
2019-08-301527.781532.971516.931524.08 0.23
2019-08-291539.721550.251519.631527.53 0.74
2019-08-281541.901546.721531.831538.83 0.25
2019-08-271527.221544.481525.601542.60 1.01
2019-08-261541.791554.931524.931527.13 0.08
2019-08-231498.381530.081493.411528.30 1.99
2019-08-221502.301504.351492.311497.90 0.31
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng italy 750 pnj

Trang sức vàng 18k- vàng italy 750 đẹp nhất tháng 6-0888.55.08.55-#tiệm_vàng_kim_hưng

Dây bạch kim( vàng ý 750)

Trang sức vàng 18k- italy 750 tháng 8 cực hót-zalo.0888.55.08.55-tiệm vàng kim hưng

Bạc ta, bạc thái, bạc ý, bạc 925 là gì

Phn | vàng 10k - 14k - 18k là gì - sự khác nhau giữa vàng 10k-14k-18k

Livestream: bí quyết chọn dây chuyền nữ vàng trắng (bạch kim) 18k italia siêu đẹp.

Tiệm vàng trang sức ba hên - vỏ xoàn ngoại, italy, vàng 10k, 18k, 24k, 9999, pnj

Giá vàng giảm, nhiều người mua vàng vẫn rất đắn đo

(vtc14)_vàng bất ngờ tăng giá 2 triệu đồng/1 lượng

Bst bohodream đẹp ngất ngây của pnj

[clip 8/3] vì phụ nữ pnj là ánh mặt trời

Livestream số 65: giới thiệu trang sức vàng italy

Pnj | hướng dẫn đo size vòng

Livestream: bí quyết chọn nhẫn nam vàng trắng (bạch kim) 18k italia siêu đẹp.

Siêu mẫu chân dài trình diễn bộ trang sức độc đáo pnj ở saigon centre | pnj jewelry

Trang sức vàng 18k- siêu phẩm của tháng 7-zalo:0888.55.08.55-#tiệm_vàng_kim_hưng

Bộ trang sức cao cấp vàng ý, bộ trang sức 18k, 18k gold luxury jewelry

Câu chuyện thương hiệu pnj - thương hiệu trang sức và kim cương hàng đầu việt nam

Lần đầu tiên, pnj tổ chức tuần lễ triển lãm trang sức | fbnc

Nhẫn xoàn 7ly2 d vvs1 pnj + gia

Phn | dạy cách phân biệt vàng giả và vàng thật |gold real and gold fake ?

Bst dòng chảy vàng_huyền thoại vàng

Tiệm vàng hoàng phát vàng 18k bạch kim italy theo công nghệ ý mẫu đẹp xuất sắc

Bông tai xoàn 2 viên 5ly e vvs1 gia + pnj

Tạp chí văn hóa pnj - số 2 - ngày 15/07/2019

Hướng dẫn đo ni tay đeo chọn vòng ximen ưng ý tại hùng phát

Tiệm vàng kim hưng livesteam vang 18k 0888 55 08 55

Sợi dây chuyền đánh dấu thành công của ninh dương lan ngọc

Phn | các mẫu dây chuyền nam và nữ vàng 10k tuyệt đẹp - gold chain designs for men

5 ngày vàng cuối tháng 8

Trang súc đẹp chất lượng vàng 18k -0888.55.08.55

S2 golds - giá vàng chiều ngày hôm nay 7/9/2019

Lắc tay nữ vàng italy

Phn | các mẫu nhẫn vàng tuyệt đẹp |

(ttv) -giá vàng trong nước tăng mạnh

Vòng xoàn : 10 viên chủ 5ly4 d vvs1 gia + pnj

[case study] sao bắc đẩu triển khai giải pháp aci cho pnj

Vệ sinh trang sức bằng vàng, bạc, đá quý đúng cách, bạn nên biết

Phụ kiện trang sức vàng 18k chuẩn đẹp- 0888.55.08.55-#tiệm_vàng_kim_hưng

Mặt dây chuyền kim cương đẹp lộng lẫy

Thế giới hột xoàn, kim cương

Livestream vàng 18k chuẩn đẹp nhất thị trường

Dây chuyền kim cương

Ngọc châu âu - bst vàng trắng ý 18k

Nhẫn hoa sen bản xoay bạc ý cao cấp - bảo tín

Vòng xoàn 14 viên chủ 5ly4 e vvs1 gia + pnj

#pandora : vòng pandora là gì | nguồn gốc và ý nghĩa của vòng pandora | cọp ú vlog

Cặp bông tai xoàn vàng 18k 750 đính kim cương

Cướp tiền, vàng táo tợn trị giá hơn 3 tỉ đồng gần trụ sở huyện