Xem Nhiều 5/2022 # Điểm Chuẩn, Điểm Xét Tuyển Trường Đại Học Lao Động Xã Hội (Ulsa) # Top Trend

Xem 18,018

Cập nhật thông tin chi tiết về Điểm Chuẩn, Điểm Xét Tuyển Trường Đại Học Lao Động Xã Hội (Ulsa) mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 18,018 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Sinh Đại Học Lao Động
  • Xem Điểm Chuẩn Đại Học Lao Động Xã Hội 2022 Chính Xác Nhất
  • Mã Ngành Trường Đại Học Mở Hà Nội 2022
  • Tuyển Sinh Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á Châu Năm 2022
  • Trường Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á Châu (Auad)
  • post on 2022/06/26 by Admin

    Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Lao động Xã hội năm 2022. Năm 2022 Trường Đại học Lao động – Xã hội xét tuyển 2.600 chỉ tiêu theo kết quả thi THPT  và  không xét tuyển theo phương thức khác.

    Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Lao động Xã hội (ULSA)

    Tên trường :Trường Đại học Lao động – Xã hội

    Tên tiếng anh :University of Labour and Social Affairs

    Ký hiệu: DLX

    Điện thoại (tel): 024 35566175, 024.35568795

    Website: www.ulsa.edu.vn

    Địa chỉ trường: Số 43, đường Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

    ———————————————————-

    Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Lao động Xã hội năm 2022:

    Tại thời điểm này chưa công bố  điểm chuẩn, điểm trúng tuyển năm 2022 của Trường Đại học Lao động – Xã hội.

    Chúng tôi sẽ cập nhật điểm chuẩn 2022, ngay sau khi bộ GD&ĐT phê duyệt điểm chuẩn của Trường Đại học Lao động – Xã hội.

    Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển

    Mã ngành

    Chỉ tiêu

    Điểm trúng tuyển

    Quản trị kinh doanh

    7340101

    630

     

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

     

     

    Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

     

     

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

     

     

    Bảo hiểm

    7340204

    380

     

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

     

     

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

     

     

    Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

     

     

    Kế toán

    7340301

    870

     

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

     

     

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

     

     

    Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

     

     

    Quản trị nhân lực

    7340404

    890

     

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

     

     

    Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

     

     

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

     

     

    Khối ngành IV,V,VI,VII:

    Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển

    Mã ngành

    Chỉ tiêu

    Điểm trúng tuyển

    Luật kinh tế

    7380107

    200

     

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

     

     

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

     

     

    Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

     

     

    Kinh tế

    7310101

    150

     

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

     

     

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

     

     

    Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

     

     

    Tâm lý học

    7310401

    100

     

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

     

     

    Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

     

     

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

     

     

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

    C00

     

     

    Công tác xã hội

    7760101

    530

     

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

    C00

     

     

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

     

     

    Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

     

     

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

     

     

    Tham khảo Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Lao động – Xã hội năm 2022 :

    Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển

    Mã ngành

    Chỉ tiêu

    Điểm trúng tuyển

    Quản trị kinh doanh

    7340101

    630

    14,25

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

     

    14,25

    Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

     

    14,25

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

     

    14,25

    Bảo hiểm

    7340204

    380

    14

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

     

    14

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

     

    14

    Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

     

    14

    Kế toán

    7340301

    870

    14,25

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

     

    14,25

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

     

    14,25

    Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

     

    14,25

    Quản trị nhân lực

    7340404

    890

    14,25

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

     

    14,25

    Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

     

    14,25

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

     

    14,25

    Khối ngành IV,V,VI,VII:

    Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển

    Mã ngành

    Chỉ tiêu

    Điểm trúng tuyển

    Luật kinh tế

    7380107

    200

    14,5

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

     

    14,5

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

     

    14,5

    Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

     

    14,5

    Kinh tế

    7310101

    150

    14,5

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

     

    14,5

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

     

    14,5

    Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

     

    14,5

    Tâm lý học

    7310401

    100

    14,5

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

     

    14,5

    Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

     

    14,5

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

     

    14,5

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

    C00

     

    15

    Công tác xã hội

    7760101

    530

    14,5

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

    C00

     

    15

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

     

    14,5

    Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

     

    14,5

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

     

    14,5

    ———————————————————–

    Chính sách ưu tiên:

     Tuyển thẳng:

    Trường tuyển thẳng đối với các đối tượng được quy định tại Điểm a, b và c Khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành tại Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 và sửa đổi bổ sung một số Điều tại Thông tư số 02/2019/TT-BGDĐT ngày 28/2/2019  của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Cụ thể:

    a) Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học;

    b) Người đã dự thi và trúng tuyển vào trường Đại học Lao động – Xã hội, nhưng ngay năm đó có lệnh điều động đi nghĩa vụ quân sự hoặc đi thanh niên xung phong tập trung nay đã hoàn thành nghĩa vụ, được phục viên, xuất ngũ mà chưa được nhận vào học ở một trường lớp chính quy dài hạn nào, được từ cấp trung đoàn trong quân đội hoặc Tổng đội thanh niên xung phong giới thiệu, nếu có đủ các điều kiện và tiêu chuẩn về sức khoẻ, có đầy đủ các giấy tờ hợp lệ thì được xem xét nhận vào học tại trường trước đây đã dự thi, mà không phải thi lại.

    c) Thí sinh tham gia tập huấn đội tuyển dự thi Olympic khu vực và quốc tế; trong đội tuyển tham dự hội thi sáng tạo khoa học kĩ thuật quốc tế đã tốt nghiệp trung học được tuyển thẳng vào đại học, nếu chưa tốt nghiệp trung học sẽ được bảo lưu sau khi tốt nghiệp trung học;

    Ưu tiên xét tuyển:

    Các thí sinh có đủ các điều kiện sau đây:

    – Đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia lớp 12 THPT các môn Toán học, Vật lý, Hóa học, Tin học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng anh; đoạt giải nhất, nhì, ba trong Hội thi khoa học kỹ thuật do Bộ GD&ĐT tổ chức;

    – Tốt nghiệp PTTH năm 2022;

    – Thi tuyển sinh đủ ba môn, có kết quả thi từ ngưỡng đảm bảo chất lượng giáo dục do Trường Đại học Lao động – Xã hội quy định trở lên và không có môn nào có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

    Sẽ được ưu tiên xét tuyển vào ngành đăng ký xét tuyển.

    Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Lao động Xã hội

    Xét tuyển:

    Đối tượng xét tuyển theo quy định tại Điểm i, Khoản 2, Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành tại Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 và sửa đổi bổ sung một số Điều tại Thông tư số 02/2019/TT-BGDĐT ngày 28/2/2019  của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Cụ thể: Chỉ tiêu xét tuyển mỗi huyện không quá 1 (một) chỉ tiêu, Thí sinh phải có học lực học 3 năm trung học phổ thông đạt từ khá trở lên, trong đó 3 môn tương ứng với 3 môn thuộc các tổ hợp quy định xét tuyển vào trường phải đạt điểm 7 trở lên trong cả 3 năm học trung học phổ thông và hạnh kiểm đạt loại tốt thì được tham gia xét tuyển. Thí sinh trúng tuyển sẽ học tại Cơ sở Sơn Tây (DLT).

    Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

    Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng

     Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

    Thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ.

    —————

    Thông tin:

    Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Lao động Xã hội và các trường đại học khác sẽ được công bố từ ngày 14 tháng 7 năm 2022.

    Nguồn dữ liệu: Đề án tuyển sinh – Trường Đại học Lao động Xã hội

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tuyển Sinh Trường Đại Học Luật Hà Nội Năm 2022
  • Tuyển Sinh Trường Đại Học Hải Phòng Năm 2022
  • Tuyển Sinh Đại Học Hàng Hải Chính Thức Năm 2022
  • Phương Án Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy Năm 2022 Dự Kiến Của Trường Đại Học Ngoại Ngữ
  • Chi Tiết Có Thể Bạn Quan Tâm
  • Bạn đang xem bài viết Điểm Chuẩn, Điểm Xét Tuyển Trường Đại Học Lao Động Xã Hội (Ulsa) trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100