Xem Nhiều 5/2022 # Điểm Chuẩn Đại Học Trà Vinh 2022 Chính Xác # Top Trend

Xem 30,888

Cập nhật thông tin chi tiết về Điểm Chuẩn Đại Học Trà Vinh 2022 Chính Xác mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 30,888 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Năm 2022, Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội Tuyển Sinh 1.550 Chỉ Tiêu
  • Đại Học Văn Hóa Hà Nội Công Bố Phương Án Tuyển Sinh 2022 – Onluyen
  • Tuyển Sinh Của Trường Đh Văn Hoá Tp Hcm
  • Trường Đại Học Văn Hóa Tp. Hồ Chí Minh Tổ Chức Thi Tuyển Sinh Năng Khiếu Nghệ Thuật Năm 2022.
  • Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương Tuyển Sinh
  • Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh 2022 chính xác theo phương thức xét tuyển học bạ. Toàn bộ các mức điểm chuẩn đếu thống nhất. Vì năm nay có nhiều biến động nên đa phần điểm của Đại học Trà Vinh được xét linh động hơn.

    Đối với các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên:

    • Xét tuyển trình độ Đại học các ngành Sư phạm Ngữ văn, Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Sư phạm Tiếng Khmer: Học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
    • Xét tuyển trình độ Cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non dựa trên tổ hợp các môn học ở THPT: người dự tuyển phải có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

    Đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề: Các ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng: Tuyển học sinh tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

    Đối với các ngành còn lại: Xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Trung bình trở lên.

    STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn15140201CĐ Giáo dục mầm nonM00, M01, M021827140201Giáo dục Mầm nonM00, M01, M021837140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, D84, D901847140217Sư phạm Ngữ vănC00, D141857140226Sư phạm Tiếng KhmerC00, D14, D151867210201Âm nhạc họcN001877210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN001887220106Ngôn ngữ KhmerC00, D01, D141897220112Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt NamC00, D1418107220201Ngôn ngữ AnhD01, D09, D1418117220203Ngôn ngữ PhápD03, D39, D6418127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD04, D40, D6518137229040Văn hoá họcC00, D1418147310101Kinh tếA00, A01, C01, D0118157310201Chính trị họcC00, D0118167310205Quản lý nhà nướcC00, C04, D01, D1418177340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D0118187340122Thương mại điện tửA00, A01, C01, D0118197340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C01, D0118207340301Kế toánA00, A01, C01, D0118217340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, C01, D0118227340406Quản trị văn phòngC00, C04, D01, D1418237380101LuậtA00, A01, C0018247420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D08, D9018257480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D0718267510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, C01, D0118277510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, D0118287510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0118297510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C0118307510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, C0118317510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, B00, D0718327520320Kỹ thuật môi trườngA02, B00, D08, D9018337540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D07, D9018347580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, C0118357620101Nông nghiệpA02, B00, D08, D9018367620105Chăn nuôiA00, B00, D08, D9018377620301Nuôi trồng thuỷ sảnA02, B00, D08, D9018387640101Thú yA02, B00, D08, D9018397720110Y học dự phòngB00, D0818407720203Hoá dượcA00, B00, D0718417720301Điều dưỡngB00, D0818427720401Dinh dưỡngB00, D0818437720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B0018447720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00, B0018457720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00, B0018467720701Y tế công cộngA00, B0018477760101Công tác xã hộiC00, C04, D66, D7818487810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00, C04, D01, D1518497810201Quản trị khách sạnC00, C04, D01, D1518507810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00, C04, D01, D1518517810301Quản lý thể dục thể thaoB04, C18, T00, T0318527850101Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00, B00, B02, B0818Bảng điểm chuẩn đại học Trà Vinh 2022 – TVU

    Mức chênh lệch trúng tuyển giữa hai đối tượng ưu tiên liền kề: 1,0 điểm. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các khu vực kế tiếp nhau: 0,25 điểm.

    Mọi thông tin chi tiết, thí sinh liên hệ số điện thoại 0294.3855944 – 0965.855944 hoặc liên hệ trực tiếp tại phòng Khảo thí – Trường Đại học Trà Vinh – Số 126, Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, Tp.Trà Vinh.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trường Đại Học Vinh Trao Bằng Tiến Sỹ Và Thạc Sỹ Năm 2022
  • Phương Thức Tuyển Sinh 2022 Đại Học Vinh – Thituyensinh.ican.vn
  • Trường Chuyên Đại Học Vinh Thi Cùng Ngày, Cùng Đề Với Chuyên Phan Bội Châu
  • Chi Tiết Tỷ Lệ Chọi Vào Trường Thpt Chuyên Đại Học Vinh
  • Thông Báo Xét Tuyển Nguyện Vọng Bổ Sung Đợt 1 Đại Học Hệ Chính Quy Năm 2022
  • Bạn đang xem bài viết Điểm Chuẩn Đại Học Trà Vinh 2022 Chính Xác trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100