Xem Nhiều 5/2022 # Đề Thi Toán Lớp 6 Giữa Kì 1 Chọn Lọc, Có Đáp Án # Top Trend

Xem 23,463

Cập nhật thông tin chi tiết về Đề Thi Toán Lớp 6 Giữa Kì 1 Chọn Lọc, Có Đáp Án mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 23,463 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Giữa Kì 1 Toán Lớp 3 Có Đáp Án (Nâng Cao
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 4 Môn Tin Học Năm 2014
  • Kiểm Tra: 1 Tiết Môn: Giáo Dục Công Dân 6
  • Giải Đề Thi Giữa Kì 2 Lớp 6 Môn Toán 2022
  • Ace For The Ielts: Sách Luyện Thi Ielts Cấp Tốc (General Training)
  • Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 6 có đáp án (Đề 1)

    Đề thi Giữa kì 1 – Năm học …. Môn Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ SỐ 1 Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)

    Viết lại chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng vào bài làm.

    Câu 1. Tập hợp có:

    A. 6 phần tử

    B. 4 phần tử

    C. 5 phần tử

    D. Vô số phần tử

    Câu 2. Cho tập hợp M = {a; b; c} . Số tập con của M mà có hai phần tử là:

    A. 7

    B. 8

    C. 6

    D. 3

    D. 6

    Câu 4. Trong phép chia cho , số dư có thể là:

    A. 0; 1; 2; 3

    B. 4

    C. 1; 2; 3

    D. 1; 2; 3; 4

    Câu 5. Tổng 2022 + 321

    A. chỉ chia hết cho 9

    B. chỉ chia hết cho 2 và 5

    C. chỉ chia hết cho 2, 3 và 5

    D. chỉ chia hết cho 2, 3, 5 và 9

    Câu 6. Khi viết một số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữa số hàng đơn vị là 4, ta viết được:

    A. 5 số

    B. 6 số

    C. 4 số

    D. 2022 số

    Câu 7. Cho I là một điểm bất kỳ của đoạn thẳng MN thì

    A. điểm I hoặc trùng với điểm M, hoặc trùng với điểm N, hoặc nằm giữa hai điểm MN và .

    B. điểm I phải nằm giữa hai điểm M và N.

    C. điểm I phải trùng với điểm M.

    D. điểm I phải trùng với điểm N

    Câu 8. Hai tia trùng nhau nếu

    A. chúng có chung gốc và cùng nằm trên một đường thẳng.

    B. chúng có chung gốc và có một điểm chung khác với điểm gốc.

    C. chúng có hai điểm chung.

    D. chúng có rất nhiều điểm chung

    Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

    Câu 1: Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể)

    a) 20.64 + 36.20 + 19

    d) 60:{20 – }

    = 60:(20 – 14)

    = 60:6

    = 10

    Câu 2:

    a)

    70-5.(x-3) = 45

    5.(x-3) = 25

    x-3 = 5

    x = 2

    Vậy x = 2 .

    b)

    10 + 2x = 16

    2x = 6

    x = 3

    Vậy x = 3.

    c)

    Vậy x = 2.

    Câu 3:

    a) Các tia trùng nhau gốc O là: OA, OB, Ox, Oy.

    b) Vì A thuộc Ox, B thuộc Oy mà Ox và Oy là hai tia đối nhau nên O nằm giữa A và B.

    c) Theo đề bài, ta có hình vẽ:

    Câu 4:

    a) Ta có: A = n 2 + n + 1 = n(n+1)+1

    Vì nên . Do đó,n và n+1 là hai số tự nhiên liên tiếp.

    Vì tích hai số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 2 nên n(n+1)+1 chia hết cho 2.

    Mà không chia hết cho 2 nên n(n+1)+1 không chia hết cho 2.

    b) Ta có:

    Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 6 có đáp án (Đề 2)

    Đề thi Giữa kì 1 – Năm học …. Môn Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ SỐ 2 I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)

    Câu 1: Cho 4 số tự nhiên: 1234; 3456; 5675; 7890. Trong 4 số trên có bao nhiêu số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 ?

    A. 1

    B. 2.

    C. 3.

    D. 4

    Câu 2: Kết quả của phép nhân : 5.5.5.5.5 là :

    Câu 3: Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng

    A. A∉d và B∈d

    B. A∈d và B∈d

    C. A∉d và B∉ d

    D. A∈d và B∉d

    Câu 5: Số phần tử của tập hợp P = {19;20;21;……75} là

    A. 57

    B. 58

    C. 59

    D. 60

    Câu 6: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua 2 điểm A và B phân biệt?

    A. 1

    B. 3

    C. 2

    D. vô số

    Câu 7: Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

    A. 2, 4, 13, 19, 31

    B. 4, 13, 19, 25, 31

    C. 2, 13, 19, 31

    D. 2, 4, 13, 19

    Câu 8: Cho tập hợp A = {19 ; 32 }. Cách viết nào là cách viết đúng:

    A . 19 ⊂ A

    B. {19 } ⊂ A

    C . 32 ∉ A

    D . {19 } ∈ A

    Câu 9: Kết quả của phép tính x 12 😡 ( x≠ 0) là

    B. x

    Câu 10: Với số 2034 ta nhận thấy số này

    A. chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3.

    B. chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.

    C. chia hết cho cả 3 và 9.

    D. không chia hết cho cả 3 và 9.

    Câu 11: Điều kiện của x để biểu thức B = 12 + 14 + 16 + x chia hết cho 2 là

    A. x là số tự nhiên chẵn

    B. x là số tự nhiên lẻ

    C. x là số tự nhiên bất kì

    D. x ∈ {0;2;4;6;8}

    Câu 12: Nếu điểm O nằm trên đường thẳng xy thì Ox và Oy được gọi là:

    A. Hai đường thẳng song song.

    B. Hai tia trùng nhau.

    C. Hai tia đối nhau.

    D. Hai đoạn thẳng bằng nhau

    II. Tự luận: (7,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm)

    a)Viết tập hợp C các số tự nhiên nhỏ hơn 7 bằng hai cách.

    b) Hãy viết tập hợp Ư(36) và tập hợp E các bội nhỏ hơn 80 của 8

    Câu 2: (2,0 điểm) Tính (tính nhanh nếu có thể):

    a) 86 + 575 + 14

    b) 34. 57 + 34. 43

    c) 5.32 – 16 : 23

    d) 168:{46-}

    = 168:{46-}

    =168:{46-42}

    =168:4=42

    Câu 3:

    a) 53 + ( 124 – x) = 87

    124 – x = 87 – 53

    124 – x = 34

    x = 124 – 34

    x = 90

    10 +2x = 42 = 16

    2x = 16 – 10 = 6

    x = 6:2 = 3

    Câu 4:

    a)

    b) Có thể trồng cây theo sơ đồ sau:

    Suy ra (n + 10).(n + 13) ⋮ 2 với mọi số tự nhiên n

    Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 6 có đáp án (Đề 3)

    Đề thi Giữa kì 1 – Năm học …. Môn Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)

    Hãy chọn và viết vào bài làm một trong các chữ A, B, C, D đứng trước phương án đúng.

    Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 5 là:

    A. {0; 1; 2; 3; 4}

    B. {1; 2; 3; 4}

    C. {0; 1; 2; 3; 4; 5}

    D. {1; 2; 3; 4; 5}

    Câu 2. Số phần tử của tập hợp A = {1991; 1992;…; 2022; 2022} là:

    A. 28 B. 29 C. 30 D. 31

    Câu 3. Một tàu hỏa chở 512 hành khách. Biết rằng mỗi toa có 10 khoang, mỗi khoang có 4 chỗ ngồi. Cần ít nhất mấy toa để chở hết số hành khách?

    A. 12 B. 13 C. 14 D. 15

    Câu 4. Trong các số 142; 255; 197; 210. Số không chia hết cho cả 2 và 5 là:

    A. 142 B. 255 C. 210 D. 197

    Câu 5. Phép tính đúng là:

    Câu 6. Với x = 2, y = 3 thì x 2y 2 có giá trị là:

    A. 36 B. 27 C. 72 D. 108

    Câu 7. Cho hình vẽ:

    Chọn khẳng định đúng trong các câu sau:

    A. A ∈ a, B ∉ b

    B. A ∈ a, B ∈ b

    C. A ∉ a, B ∉ b

    D. A ∉ a, B ∈ b

    Câu 8. Số La Mã XIV có giá trị là:

    A. 17 B. 16 C. 15 D. 14

    Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

    Câu 1 (2,5 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

    a) 146+121+54+379

    b) 43.16+29.57+13.43+57

    d) 100:{250:}

    = 100:}

    Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết

    a) 7x-8=713

    b) 123 – 5.( x + 4) = 38

    c) 49 . 7 x = 2401

    d) x ∈ B(3) và 12 <= x <= 18

    Bài 3: Vẽ tia Ox và tia Oy đối nhau. Vẽ điểm A thuộc Ox, các điểm B và C thuéc tia Oy ( B nằm giữa O và C)

    a) Hãy kể tên các tia trùng với tia OB

    b) Tia Ox và tia By có phải là 2 tia đối nhau không? Vì sao?

    c) Hãy kể tên các đoạn thẳng trên đường thẳng xy.

    Bài 4: Chứng minh rằng A là một lũy thừa của 2, với:

    Đáp án và Hướng dẫn làm bài

    I: Phần trắc nghiệm: Câu 1:

    Các phần tử của tập hợp A là: 1; 2; 3; 4; 5

    Chọn C.

    Câu 2:

    Chọn B.

    Câu 3:

    Ta có:

    Chọn C.

    Câu 4:

    Ta có:

    Chọn D.

    Câu 5:

    Ta có:

    x – 11 = 22

    x = 11 + 22

    x= 33

    Chọn B.

    Câu 6:

    Các số chia hết cho 2 và 5 là: 5670; 4520

    Ta có: (5 + 6 + 7 + 0) =18 và (4 + 5 + 2 + 0) = 11

    Do đó, 5670 chia hết cho cả 3 và 9.

    Vậy số chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 là 5670.

    Chọn A.

    Câu 7:

    Quan sát hình vẽ trên ta có số đường thẳng vẽ được là: 6 đường thẳng

    Câu 8:

    Vì M∈Ax, N∈Ay. Mà Ax và Ay là hai tia đối nhau nên điểm A nằm giữa hai điểm M và N.

    Chọn C.

    II: Phần tự luận: Bài 1:

    a) 32 + 410 +68

    = (32 + 68) + 410

    = 100 + 410

    = 510

    b)23 . 17 – 14 + 23 . 22

    = 8 . 17 – 14 + 8 . 4

    = 136 – 14 + 32

    = 154

    c)100: {250:

    = 100 : 250 :

    = 100 : 250 : 50

    = 100 : 5

    = 20

    Bài 2:

    a,7x – 8 = 713

    7x = 713 + 8

    7x = 721

    x = 721 : 7

    x = 103

    Vậy x = 103

    b, 123 – 5.( x + 4) = 38

    5.(x + 4) = 123 – 38

    5.(x + 4) = 85

    x + 4 = 85 : 5

    x + 4 = 17

    x = 17-4 = 13 VËy x = 13

    c)

    x = 2

    Vậy x = 2

    Bài 3:

    a) Các tia trùng với tia OB là: Tia OC, tia Oy

    b) Hai tia Ox và By không đối nhau vì hai tia Ox và By không chung gốc.

    c) Các đoạn thẳng: AO, AB, AC, OB, OC, BC

    Bài 5

    Ta có:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 6 Môn Toán 2022 Ninh Bình
  • Các Dạng Bài Thường Gặp Trong Đề Thi Giữa Kì 1 Toán 6
  • Tìm Hiểu Về Kỳ Thi Eju
  • Tầm Quan Trọng Của Kì Thi Eju Và Những Điều Bạn Cần Biết Để Thi Vào Đại Học Nhật
  • 84 Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Anh Hay Gặp
  • Bạn đang xem bài viết Đề Thi Toán Lớp 6 Giữa Kì 1 Chọn Lọc, Có Đáp Án trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100