Xem Nhiều 2/2023 #️ Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Huyện Năm Học: 2013 # Top 5 Trend | Phusongyeuthuong.org

Xem Nhiều 2/2023 # Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Huyện Năm Học: 2013 # Top 5 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Huyện Năm Học: 2013 mới nhất trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN Năm học: 2013-2014 Môn Toán - Lớp 6 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1: (4.0 điểm) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí : a) (-2013).2014+1007.26 b) Câu 2: (6.0 điểm) a) Tìm x, y, z biết: x- y = 2011 ; y-z = -2012 ; z+x = 2013 b) Tìm hai số tự nhiên a và b biết : BCNN(a,b)=180; ƯCLN(a,b) = 12 c) Câu 3: (4.0 điểm) Một hiệu sách có năm hộp bút bi và bút chì. Mỗi hộp chỉ đựng một loại bút. Hộp 1: 78 chiếc; Hộp 2: 80 chiếc; Hộp 3: 82 chiếc; Hộp 4: 114 chiếc; Hộp 5: 128 chiếc. Sau khi bán một hộp bút chì thì số bút bi còn lại gấp bốn lần số bút chì còn lại. Hãy cho biết lúc đầu hộp nào đựng bút bi, hộp nào đựng bút chì? Câu 4: (4.0 điểm) Trên tia Ox cho 4 điểm A, B, C, D. Biết rằng A nằm giữa B và C; B nằm giữa C và D ; OA = 7cm; OD = 3cm ; BC = 8cm và AC =3BD. a) Tính độ dài AC. b) Chứng tỏ rằng: Điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AD. Câu 5: (2.0 điểm) Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho sau khi viết tiếp số đó vào sau số 2014 ta được số chia hết cho 101. (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Họ và tên thí sinh: ........................................................................... SBD: ................... HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2013 - 2014 Môn thi: TOÁN - Lớp 6 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề) (Hướng dẫn chấm gồm 03 trang) Câu Ý Lời giải Điểm 1 (4.0đ) a (2.0đ) (-2013).2014+1007.26 = (-2013).2014+2014.13 = 2014.(-2013+13) = 2014.(-2000) = - 4028000 0.5 0.5 0.5 0.5 b (2.0đ) 1.0 0.5 0.5 2 (6.0đ) a (2.0đ) Từ đề bài ta có: (x-y)+(y-z)+(z+x) = 2011+(-2012)+2013 2x = 2012 x = 1006 Vì x- y = 2011 y = x - 2011 = 1006 - 2011 = -1005 Vì x+z = 2013 z = 2013 - x = 2013 - 1006 = 1007 Vậy: x = 1006 ; y = -1005 ; z = 1007 0.5 0.5 0.5 0.5 b (2.0đ) Ta có: ab = 180.12 = 2160 Giả sử a b. Vì ƯCLN(a,b)= 12 nên a=12m, b=12n với (m,n)=1 và mn Suy ra : 12m.12n = 2160 m.n = 15. Ta có bảng sau: m n a b 1 15 12 180 3 5 36 60 0.25 0.25 0.25 0.25 0.5 0.5 c (2.0đ) 2n+3 1 -1 7 -7 n -1 -2 2 -5 0.5 0.5 1.0 3 (4.0đ) Tổng số bút bi và bút chì lúc đầu là: 78+ 80+ 82+ 114+ 128 = 482 (chiếc) Vì số bút bi còn lại gấp bốn lần số bút chì còn lại nên tổng số bút bi và và bút chì còn lại là số chia hết cho 5, mà 482 chia cho 5 dư 2 nên hộp bút chì bán đi có số lượng chia cho 5 dư 2. Trong các số 78; 80; 82; 114; 128 chỉ có 82 chia cho 5 dư 2 . Vậy hộp bút chì bán đi là Hộp 3: 82 chiếc. Số bút bi và bút chì còn lại là : 482 - 82= 400 (chiếc) Số bút chì còn lại : 400:5 = 80(chiếc) Vậy: Các hộp đựng bút chì là: Hộp 2 ; Hộp 3 . Các hộp đựng bút bi là: Hộp 1; Hộp 4; Hộp 5 0.5 1.25 0.75 0.5 0.5 0.25 0.25 4 (4.0đ) a (3.0đ) x x 3x Đặt BD = x (cm) AC = 3x (cm) Vì D nằm giữa O và A (Do OD < OA) nên: OD+DA = OA DA = 4 DB+BA = 4 hay x + BA = 4 (1) Vì A nằm giữa B và C nên: BA + AC = BC hay 3x + BA = 8 (2) Từ (1) và (2) ta có: (3x + BA) - (x + BA) = 8-4 2x = 4 x = 2 AC = 3.2 = 6 (cm) 0.25 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.25 b (1.0đ) Theo (1) ta có: x + BA = 4 mà x = 2 BA = 2 Mà BD = x = 2 BD = BA (=2) B là trung điểm của đoạn thẳng AD 0.5 0.5 5 (2.0đ) Giả sử n có k chữ số (k1) Ta có 2014=19.101 + 95, do đó: Suy ra: khi và chỉ khi Với k= 1 thì khi và chỉ khi nhưng n có một chữ số nên , nên không có số n thỏa mãn đầu bài. Với k = 2 thì suy ra , và số n nhỏ nhất được xác định bởi 6 + n = 101. Suy ra n = 95 Đáp số: n = 95 thỏa mãn đề ra. 0.25 0.25 0.25 0.25 0.5 0.5 Chú ý: 1) Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định. 2) Bài hình không vẽ hình thì không chấm điểm.

Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 5 Cấp Huyện Môn Thi: Tiếng Việt

“Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót.”

(Tiếng mưa – Nguyễn Thị Như Trang)

Xác định những từ đơn, từ ghép, từ láy trong đoạn văn trên.

Câu 2: (1,5 điểm) Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau:

a) Và trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc, mọc lên những bông hoa tím.

b) Dưới ánh nắng, giọt sữa dần dần đông lại, bông lúa ngày càng cong xuống, nặng vì chất quí trong sạch của trời.

PHÒNG GD-ĐT KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 5 CẤP HUYỆN Khoá ngày 28 tháng 01 năm 2011 Đề thi chính thức Môn thi: TIẾNG VIỆT Thời gian: 90 PHÚT (Không kể thời gian giao đề) Câu 1: (1,5 điểm) Cho đoạn văn: "Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót." (Tiếng mưa - Nguyễn Thị Như Trang) Xác định những từ đơn, từ ghép, từ láy trong đoạn văn trên. Câu 2: (1,5 điểm) Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau: a) Và trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc, mọc lên những bông hoa tím. b) Dưới ánh nắng, giọt sữa dần dần đông lại, bông lúa ngày càng cong xuống, nặng vì chất quí trong sạch của trời. Câu 3: (2,0 điểm) (Cảm thụ) Trong bài văn Vàm Cỏ Đông (TV3, T1) nhà thơ Hoài Vũ có viết: "Đây con sông như dòng sữa mẹ Nước về xanh ruộng lúa, vườn cây Và ăm ắp như lòng người mẹ Chở tình thương trang trải đêm ngày." Đọc đoạn thơ trên, em cảm nhận được vẻ đẹp đáng quí của dòng sông quê hương như thế nào? Câu 4: (4 điểm) Tập làm văn ". . . Thời gian chạy qua tóc mẹ Một màu trắng đến nôn nao Lưng mẹ cứ dần còng xuống Cho con ngày một thêm cao . . ." (Trong lời mẹ hát - Trương Nam Hương) Đoạn thơ trên đã khơi gợi ở em những tình cảm tốt đẹp về mẹ. Hãy tả người mẹ của em trong cảm xúc thiêng liêng và xúc động ấy. PHÒNG GD-ĐT KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 5 CẤP HUYỆN Đáp án chính thức Khoá ngày 28 tháng 01 năm 2011 Môn thi: TIẾNG VIỆT Thời gian: 90 PHÚT Câu 1: (1,5 điểm) Từ đơn : mưa, những, rơi, mà, như. (0,5 điểm) Từ ghép : mùa xuân, hạt mưa, bé nhỏ. (0,5 điểm) Từ láy : xôn xao, phơi phới, mềm mại, nhảy nhót. (0,5 điểm) Câu 2: (1,5 điểm) Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ a) Và trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc (0,25 đ) những bông hoa tím (0,25 điểm) mọc lên (0,25 đ) b) Dưới ánh nắng (0,25 đ) giọt sữa; bông lúa (0,25 đ) dần dần đông lại; ngày càng đông xuống, nặng vì chất quí trong sạch của trời. (0,25 đ) Câu 3: ( 2 điểm ) (Cảm thụ) Yêu cầu đoạn viết (khoảng 5 - 7 câu) đủ 3 phần: mở đoạn, thân đoạn, kết đoạn. Nêu được những ý sau: + Dòng sông quê hương đưa nước về làm cho những ruộng lúa, vườn cây xanh tươi, đầy sức sống. Vì vậy, nó được ví như dòng sữa mẹ nuôi dưỡng các con khôn lớn. + Nước sông đầy ăm ắp như tấm lòng người mẹ tràn đầy yêu thương, luôn sẵn sàng chia sẻ (trang trải ngày đêm) cho những đứa con, cho cả mọi người. Những vẻ đẹp ấm áp tình người đó làm cho ta thêm yêu quí và gắn bó với dòng sông quê hương. Câu 4: (5 điểm) * Yêu cầu: - Đề bài thuộc kiểu bài văn tả người kết hợp với bộc lộ cảm xúc. - Đối tượng tả là người mẹ kính yêu của em. Vì thế, khi tả, học sinh dựa vào các chi tiết có trong bài thơ để thể hiện tình cảm yêu mến, quí trọng, và sự biết ơn của mình trước những vất vả, hi sinh của mẹ. - Viết đúng theo yêu cầu văn tả người kết hợp với bộc lộ cảm xúc; trọng tâm miêu tả là tính tình; bài viết phải thể hiện được tình cảm yêu mến, trân trọng và biết ơn đối với người mình tả. + Biết dự vào các chi tiết và ý của khổ thơ, học sinh lựa chọn tả những nét tiêu biểu nhất về ngoại hình: độ tuổi, hình dáng, da dẻ, đôi mắt, tóc, quần áo, những đặc điểm riêng . . .; + Tính tình: thương yêu, chăm sóc em và luôn quan tâm, giúp đỡ người khác (thể hiện qua việc làm, cử chỉ, thái độ, lời nói . . .); - Bài viết diễn đạt đúng trọng tâm của đề (có thể đan xen tả tính tình trong khi miêu tả hình dáng bên ngoài, lồng cảm xúc của em trong khi miêu tả); dùng từ ngữ giàu hình ảnh, gợi tả, gợi cảm xúc làm cho người đọc thấy được tình cảm yêu thương, trân trọng . . . người mà em miêu tả; lời văn trôi chảy, trong sáng, rõ ý; kết cấu chặt chẽ, không mắc các lỗi thông thường cũng như mắc lỗi về từ và câu. * Thang điểm: - Điểm 4,5 - 5,0: Bài viết đúng thể loại, đúng trọng tâm; nội dung miêu tả phong phú; câu văn gợi tả, gợi cảm; không sai lỗi chính tả và cách dùng từ, đặt câu. - Điểm 3,5 - 4,0: Bài viết đúng thể loại, nội dung bài viết tốt; câu văn gợi tả, gợi cảm; sai 1-2 lỗi chính tả, sai một và lỗi nhỏ về dùng từ, đặt câu. - Điểm 2,5 - 3,0: Bài viết đúng thể loại, đúng cấu trúc, đúng trọng tâm bài tả; sai 3-5 lỗi chính tả và cách dùng từ, đặt câu. - Điểm 1,5 - 2,0: Bài viết đúng thể loại, đúng cấu trúc; thiếu một vài ý ở mỗi phần nhỏ, câu văn ít có hình ảnh, gợi tả, gợi cảm; sai 6-7 lỗi chính tả và cách dùng từ, đặt câu. - Điểm 0,5 - 1,0: Bài viết đúng thể loại, chưa đủ 3 phần, ý của mỗi phần chưa tốt; câu văn dài dòng, tối nghĩa, sai nhiều lỗi chính tả.

Đề Thi Tin Học Trẻ Cấp Huyện Khối Thcs

ĐỀ THI TIN HỌC TRẺ CẤP HUYỆN khèi thcs - phÇn thùc hµnh Thời gian làm bài: 120 phhút Câu 1: (3,0 điểm) Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật DIENTICH.PAS b a h Cho 3 số a, b, h là 3 kích thước của một hình hộp chữ nhật (1 ≤ a, b, h ≤ 32767). Yêu cầu: Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật. Dữ liệu vào: Nhập 3 số a, b, h từ bàn phím. Dữ liệu ra: In kết quả tính được ra màn hình. Ví dụ: Nhập vào từ bàn phím 3 số: a = 1, b = 1, h = 2 Kết quả in ra màn hình: 10 Câu 2: (3,5 điểm) Biến đổi xâu BDXAU.PAS Cho xâu kí tự St có N kí tự được lấy từ tập các ký tự 'a'...'z', 'A'...'Z', '0'...'9' (0 < N ≤ 255). Phép biến đổi xâu (p, q) (1 ≤ p, q ≤ N) được thực hiện bằng cách hoán đổi ký tự ở vị trí p với ký tự ở vị trí q trong xâu St. Ví dụ: cho Xâu St = 'abcdefgh' và phép biến đổi xâu (3, 5) thì ta có xâu St mới là: 'abedcfgh'. Thực hiện lần lượt K phép biến đổi xâu (p1, q1), (p2, q2), ..., (pk, qk) trên xâu St thì sẽ thu được một xâu mới (1 ≤ K ≤ 50). Yêu cầu: Hãy tìm xâu St sau khi thực hiện lần lượt K phép biến đổi xâu. Dữ liệu vào: Nhập xâu ký tự St, số K và các cặp số (p1, q1), (p2, q2), ..., (pk, qk) từ bàn phím. Dữ liệu ra: In ra màn hình xâu St sau khi thực hiện xong K phép biến đổi xâu. Ví dụ: Nhập vào từ bàn phím xâu St = 'abcdefgh' và K = 3, p1 = 3, q1 = 5, p2 = 4, q2 = 1, p3 = 3, q3 = 6. Kết quả in ra màn hình: 'dbfacegh' Câu 3: (3,5 điểm) Lỗ hổng chữ số LHCS.PAS Các chữ số từ 0 đến 9, nếu một chữ số bất kỳ có một đường khép kín thì ta gọi chữ số đó có 1 lỗ hổng, có hai đường khép kín thì ta gọi số đó có 2 lỗ hổng, và không có đường khép kín nào thì ta gọi chữ số đó có 0 lỗ hổng. Vậy các chữ số 0, 4, 6, 9 có 1 lỗ hổng, chữ số 8 có 2 lỗ hổng và các chữ số 1, 2, 3, 5, 7 có 0 lỗ hổng. Cho một số nguyên dương N (1 ≤ N ≤ 2147483647), ta luôn đếm được số lỗ hổng của các chữ số xuất hiện trong nó. Ví dụ: Với N = 388247 thì ta đếm được N có 5 lỗ hổng. Yêu cầu: Đếm số lỗ hổng của số nguyên dương N. Dữ liệu vào: Nhập số nguyên dương N từ bàn phím. Dữ liệu ra: In số lỗ hổng của số nguyên dương N ra màn hình. Ví dụ: Nhập vào từ bàn phím N = 388247 Kết quả in ra màn hình: 5 ==HẾT==

Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 9

UBND HUYỆN THANH SƠN PHềNG GD&ĐT ĐỀ CHÍNH THỨC ( Đề thi cú 01 trang ) ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 - THCS CẤP HUYậ́N NĂM HỌC 2012 - 2013 Mụn: Tin học (Thời gian làm bài 150 phỳt khụng kể thời gian giao đề ) Bài 1 (4,0 điểm). Khởi động chương trỡnh PASCAL, viết chương trỡnh nhập số tự nhiờn n sao cho 5 < n ≤100, nếu nhập sai yờu cầu nhập lại khi nào nhập đỳng thỡ tớnh tổng sn: - Lưu bài với tờn tợ̀p tin: D:THIHUYENB1SBDxxx.pas (trong đó xxx là sụ́ báo danh của thí sinh). Bài 2 (6,0 điểm). Viết chương trỡnh trờn ngụn ngữ lập trỡnh PASCAL, nhập vào hai số tự nhiờn x, y sao cho chương trỡnh chỉ cho nhập cỏc số tự nhiờn x, y thỏa món 4 x < 53 và 59 < y 121. - In ra màn hỡnh cỏc số lẻ chia hết cho 3 trong khoảng từ x đến y và đếm cú bao nhiờu số như vậy? - In ra màn hỡnh cỏc số chớnh phương m sao cho x < m < y và đếm cú bao nhiờu số m? - Lưu bài với tờn tợ̀p tin: D:THIHUYENB2SBDxxx.pas (trong đó xxx là sụ́ báo danh của thí sinh). Bài 3 (4,0 điểm). Lập chương trỡnh PASCAL thực hiện yờu cầu sau: Anh Việt đi chợ mua một mặt hàng cú giỏ trị là N đồng. Trong tỳi anh Việt cú nhiều tờ tiền với mệnh giỏ là 100 đồng, 200 đồng và 1000 đồng. Anh Việt cú thể cú nhiều cỏch trả tiền để mua mặt hàng đú (anh Việt chỉ dựng cỏc tờ tiền mà anh cú sẵn. Anh khụng đưa thừa tiền cho người bỏn vỡ người bỏn khụng cú tiền trả lại). Yờu cầu: nhập vào từ bàn phớm số N (N nguyờn và 2<N<100 000); đưa ra màn hỡnh tất cả cỏc cỏch trả tiền của anh Việt thỏa món. (Mỗi cỏch trả tiền trờn một dũng, nếu khụng cú cỏch trả tiền thỡ khụng cần thụng bỏo gỡ; chương trình không cần kiểm tra dữ liệu vào từ bàn phím). - Lưu bài với tờn tợ̀p tin: D:THIHUYENB3SBDxxx.pas (trong đó xxx là sụ́ báo danh của thí sinh). Bài 4 ( 6,0 điểm). Khởi động chương trỡnh PASCAL, viết chương trỡnh nhập vào một dóy số nguyờn n phần tử, n nhập từ bàn phớm. - In ra màn hỡnh dóy số vừa nhập xếp theo thứ tự tăng dần. - In ra màn hỡnh cỏc số nguyờn tố trong dóy số vừa nhập và đếm xem đó nhập vào bao nhiờu số nguyờn tố. - Lưu bài với tờn tợ̀p tin: D:THIHUYENB4SBDxxx.pas (trong đó xxx là sụ́ báo danh của thí sinh). ––––––––––––––––––– Hết –––––––––––––––––––– Họ và tờn thớ sinh ........................................................................... SBD....... Chỳ ý: Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm PHềNG GD&ĐT THANH SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HSG LỚP 9 - THCS CẤP HUYậ́N NĂM HỌC 2012 – 2013 Mụn: Tin học Yờu cầu chung: Yờu cầu chương trỡnh chạy thụng suốt. ( 2-3 điểm) + Hoàn thành đỳng phần khai bỏo cỏc biến: (0,25 điểm) + Viết đỳng chương trỡnh nhập mảng: (0,25 điểm) + Viết đỳng thuật toỏn (cỏch giải) tớnh tổng: (1-2 điểm) + Viết đỳng thủ tục tạo và ghi kết quả vào tệp: (0,5 điểm) - Chương trình chạy cho kờ́t quả đúng (có thờ̉ làm theo cách khác đáp án): khai báo đõ̀y đủ, trình bày có cṍu trúc rõ ràng cho điờ̉m tụ́i đa. Khụng khai báo mụ̃i biờ́n trừ 0.25 điờ̉m. - Chương trình cho kờ́t quả sai: Chỉ chṍm phõ̀n các ý chính của thuọ̃t toán, mụ̃i ý đúng cho điờ̉m khụng vượt quá 40% sụ́ điờ̉m của cõu. Bài 1 (4,0 điểm). Khởi động chương trỡnh PASCAL, viết chương trỡnh nhập số tự nhiờn n sao cho 5 < n ≤100, nếu nhập sai yờu cầu nhập lại khi nào nhập đỳng thỡ tớnh tổng sn: Chương trình tham khảo Điờ̉m Uses Crt; Var n,i:Integer; s:Real; 0,5 BEGIN ClrScr; Write(‘Nhap so tu nhien n=');Readln(n); While ((n100) do Begin Write(‘Nhap lai n thoa man 5 < n <=100, n = ');Readln(n); end; 1 s:=0; For i:=1 to n do s:=s+i*(i+1)/((i+2)*(i+3)); 1,5 Write(‘s=’,s:4:3); 0,5 Readln END. 0,5 Bụ̣ Test thử n nhập vào Kết quả thụng bỏo hoặc kết quả S trờn màn hỡnh 4 Nhap lai n thoa man 5 < n <=100, n = 5 1.879 6 2.462 Bài 2 (6,0 điểm). Viết chương trỡnh trờn ngụn ngữ lập trỡnh PASCAL, nhập vào hai số tự nhiờn x, y sao cho chương trỡnh chỉ cho nhập cỏc số tự nhiờn x, y thỏa món 4 x < 53 và 59 < y 121. - In ra màn hỡnh cỏc số lẻ chia hết cho 3 trong khoảng từ x đến y và đếm cú bao nhiờu số như vậy. - In ra màn hỡnh cỏc số chớnh phương m sao cho x < m < y và đếm cú bao nhiờu số m. Chương trình tham khảo Điờ̉m Uses Crt; var x,y,i,d:longint; BEGIN ClrScr; d:=0; Write(‘Nhap so tu nhien x, y =');Readln(x,y); While ((x=53) OR ( y121) ) do Begin Write(‘Nhap lai x, y thoa man 4<=x< 53 va 59<y<=121’); Readln(n); end; writeln(‘Cac so le chia het cho 3 thoa man la:'); 0,5 0,5 0,5 0,5 for i:=x to y do if (i mod 20)and(i mod 3=0) then begin write(i:6); d: = d+1; end; 0,5 0,5 0,5 writeln; writeln('Co tat ca:',d,' so le chia het cho 3'); writeln('Cac so chinh phuong lon hon’, x:4,’va nho hon’, y:4, ‘la: ‘); d:=0; For i: = x +1 to y -1 do IF sqr(trunc(sqrt(i))) = i then Begin write (I: 7); d:=d+1; end; writeln; writeln(‘ Co tat ca ‘,d:6,’ so chinh phuong’); readln; End. 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Bụ̣ Test thử Dữ liệu vào Dữ liệu ra 3 64 4 64 Nhap lai x, y thoa man 4<=x< 53 va 59<y<=121 Cac so le chia het cho 3 thoa man la: 9 15 21 27 33 39 45 51 57 63 Co tat ca: 10 so le chia het cho 3 Cac so chinh phuong lon hon 4 va nho hon 64 la: 9 16 25 36 49 Co tat ca 5 so chinh phuong Bài 3 (4,0 điểm). Lập chương trỡnh thực hiện yờu cầu sau: Anh Việt đi chợ mua một mặt hàng cú giỏ trị là N đồng. Trong tỳi anh Việt cú nhiều tờ tiền với mệnh giỏ là 100 đồng, 200 đồng và 1000 đồng. Anh Việt cú thể cú nhiều cỏch trả tiền để mua mặt hàng đú (anh Việt chỉ dựng cỏc tờ tiền mà anh cú sẵn. Anh khụng đưa thừa tiền cho người bỏn vỡ người bỏn khụng cú tiền trả lại). Yờu cầu: nhập vào từ bàn phớm số N (N nguyờn và 2<N<100 000); đưa ra màn hỡnh tất cả cỏc cỏch trả tiền của anh Việt thỏa món. (Mỗi cỏch trả tiền trờn một dũng, nếu khụng cú cỏch thỡ khụng cần thụng bỏo gỡ) Lưu bài với tờn tập tin: D:THICAPHUYENBai3.pas Chương trình tham khảo Điờ̉m Program tinhtien; Var N,K,a,b,c:Longint; 0,5 Begin Write('Vao N='); Readln(N); K:=0; If N mod 100=0 Then For a:=0 to N div 1000 do For b:=0 to (N-1000*a) div 200 do Begin c:=(N-1000*a-200*b) div 100; Writeln(c,' x 100 +',b,' x 200 + ',a,' x 1000'); End; readln; End. 0.5 0,5 0,5 0,5 1,0 0,5 Bụ̣ Test thử Vao N=1000 10 x 100 + 0 x 200 + 0 x 1000 8 x 100 + 1 x 200 + 0 x 1000 6 x 100 + 2 x 200 + 0 x 1000 4 x 100 + 3 x 200 + 0 x 1000 2 x 100 + 4 x 200 + 0 x 1000 0 x 100 + 5 x 200 + 0 x 1000 0 x 100 + 0 x 200 + 1 x 1000 Bài 4 ( 6,0 điểm). Khởi động chương trỡnh PASCAL, viết chương trỡnh nhập vào một dóy số nguyờn n phần tử, n nhập từ bàn phớm - In ra màn hỡnh dóy số vừa nhập xếp theo thứ tự tăng dần. - In ra màn hỡnh cỏc số nguyờn tố trong dóy số vừa nhập và đếm xem đó nhập vào bao nhiờu số nguyờn tố. Lưu bài với tờn tập tin: D:THICAPHUYENBai4.pas Chương trình tham khảo Điờ̉m Uses crt; Var A: Array[1..100] of Integer; n,i,j,dem: Byte; tg: Integer; function NT(n:longint):boolean; var i:longint; Kt:boolean; begin Kt:=true; for i:=2 to round(sqrt(n)) do if n mod i=0 then Kt:=false; NT:=Kt; end; Begin Write('Hay nhap vao so phan tu cua mang:'); Readln(n); For i:= 1 to n do Begin Write('Nhap a[',i,']= '); Readln(a[i]); End; For i:= 1 to n-1 do For j:= i to n do Begin tg:= a[i]; a[i]:=a[j]; a[j]:= tg; End; Writeln('Mang sau khi da sap xep la'); For i:= 1 to n do Write(a[i]:6); Writeln;dem:=0; Writeln('Nhung so nguyen to trong mang la'); For i:=1 to n do Begin Write(a[i]:7); dem:= dem+1; End; Writeln; Writeln('so phan tu la so nguyen to trong mang la:',dem) ; Readln;End. 0,5 1,5 0,5 1,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Ghi chỳ: Học sinh cú thể khụng sử dụng chương trỡnh con nhưng chạy đỳng kết quả test vẫn cho điểm tối đa. Bụ̣ Test thử N = 6;a[1]=3; a[2]=-12; a[3]=-789; a[4]=71; a[5]=8; a[6]=3456; Mang sau khi sap xep: -789 -12 3 8 71 3456 Nhung so nguyen to trong mang 3 71 So phan tu la so nguyen to trong mang la: 2

Bạn đang xem bài viết Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Huyện Năm Học: 2013 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!