Xem Nhiều 12/2022 #️ Đề Kiểm Tra Khảo Sát Chất Lượng Đầu Năm, Lớp 6 Môn Thi: Toán / 2023 # Top 15 Trend | Phusongyeuthuong.org

Xem Nhiều 12/2022 # Đề Kiểm Tra Khảo Sát Chất Lượng Đầu Năm, Lớp 6 Môn Thi: Toán / 2023 # Top 15 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đề Kiểm Tra Khảo Sát Chất Lượng Đầu Năm, Lớp 6 Môn Thi: Toán / 2023 mới nhất trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH THUỶ ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH ĐẦU NĂM HỌC 2013- 2014 MÔN : TOÁN - LỚP 6 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề chẵn) Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giáo viên giao đề) Đề bài có 01 trang Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm): Hãy chọn và ghi lại chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 1. Giá trị của chữ số 8 trong số 284,05 là: A. 800 B. 80 C. 8 D. 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 5dm2 6cm2 = .. dm2 là: A. 5,6 B. 5,60 C. 5,06 D. 5,006 3. Tỉ số phần trăm của 17 và 25 là: A. 6,8% B. 0,68% C. 68% D. 680% 4. Số bé nhất trong các số:  ;  ; ; 0,2 là: A. B. C. D. 0,2 5. Thể tích hình lập phương có cạnh 2dm là : A. 8dm3 B. 8dm2 C. 80dm2 D. 80dm3 6. Hỗn số viết dưới dạng số thập phân là: A. 2,8 B. 2,08 C. 2,008 D. 2,80 Phần II: Tự luận (7 điểm) Bài 1 (1,5 điểm) Đặt tính rồi tính : a. 50,27 + 19,29 b. 46,9 12 c. 45,95 : 2,5 Bài 2 (1 điểm) Tìm y, biết: a. y = b. - y = Bài 3 (1,5 điểm) Mẹ đi chợ mang theo 200 000 đồng. Mẹ mua gạo hết số tiền, mua hoa quả hết số tiền. Hỏi sau khi mua gạo và hoa quả mẹ còn lại bao nhiêu tiền ? Bài 4 (1 điểm) Một người đi xe đạp được một quãng đường dài 18km với vận tốc 10km/giờ. Hỏi người đi xe đạp đó đã đi hết bao nhiêu thời gian? Bài 5 (2 điểm) Một khu vườn trồng cây ăn quả hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng chiều dài. a. Tính chu vi khu vườn đó. b. Diện tích khu vườn đó là bao nhiêu héc-ta? ------ Hết ------ Họ và tên HS : ......................................................................... Lớp : ...... Lưu ý: Giáo viên coi khảo sát không giải thích gì thêm. PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH THUỶ ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH ĐẦU NĂM HỌC 2013- 2014 MÔN : TOÁN - LỚP 6 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề lẻ) Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giáo viên giao đề) Đề bài có 01 trang Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm): Hãy chọn và ghi lại chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 1. Giá trị của chữ số 4 trong số 284,05 là: A. 4 B. 40 C. 0,4 D. 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 5dm2 6cm2 = .. dm2 là: A. 5,6 B. 5,06 C. 5,006 D. 5,0006 3. Tỉ số phần trăm của 17 và 25 là: A. 68% B. 0,68% C. 6,8% D. 680% 4. Số lớn nhất trong các số:  ;  ; ; 0,2 là: A. B. C. D. 0,2 5. Thể tích hình lập phương có cạnh 3cm là: A. 9cm3 B. 27cm3 C. 9cm2 D. 27cm2 6. Hỗn số viết dưới dạng số thập phân là: A. 2,8 B. 2,08 C. 2,008 D. 2,0008 Phần II: Tự luận (7 điểm) Bài 1 (1,5 điểm) Đặt tính rồi tính: a. 50,18 + 19,29 b. 45,9 13 c. 60,95 : 2,5 Bài 2 (1 điểm) Tìm y , biết: a. y = b. - y = Bài 3 (1,5 điểm) Mẹ đi chợ mang theo 300 000 đồng. Mẹ mua gạo hết số tiền, mua hoa quả hết số tiền. Hỏi sau khi mua gạo và hoa quả mẹ còn lại bao nhiêu tiền ? Bài 4 (1 điểm) Một người đi xe đạp được một quãng đường dài 18km với vận tốc 10km/giờ. Hỏi người đi xe đạp đó đã đi hết bao nhiêu thời gian? Bài 5 (2 điểm) Một khu vườn trồng cây ăn quả hình chữ nhật có chiều dài 150m, chiều rộng bằng chiều dài. a. Tính chu vi khu vườn đó. b. Diện tích khu vườn đó là bao nhiêu héc-ta? ------ Hết ------ Họ và tên HS : ......................................................................... Lớp : ...... Lưu ý: Giáo viên coi khảo sát không giải thích gì thêm. PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH THUỶ HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH ĐẦU NĂM HỌC 2013- 2014 MÔN : TOÁN - LỚP 6 (Hướng dẫn có 02 trang) Phần I: Trắc nghiệm : (3 điểm) Mỗi bài làm đúng 0,5 điểm Đề chẵn Đề lẻ 1. B 2. C 3. C 4. D 5. A 6. B 1. A 2. B 3. A 4. A 5. B 6. C Phần II: Tự luận : (7 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) Mỗi phép tính thực hiện đúng được 0,5 điểm - Đặt tính đúng : 0,25đ. - Tính được kết quả đúng: 0,25đ. Đề chẵn Đề lẻ 69,56 562,8 18,38 69,47 596,7 24,38 Bài 2: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng: 0,5đ Đề chẵn Đề lẻ a. y = y =  : (0,25đ) y = (0,25đ) b. - y = y = - (0,25đ) y = (0,25đ) a. y = y =  : (0,25đ) y = (0,25đ) b. - y = y = - (0,25đ) y = (0,25đ) (HS không rút gọn vẫn cho điểm tối đa) Bài 3:(1,5 điểm): Đề chẵn Đề lẻ Mẹ mua gạo hết số tiền là: 200 000 = 100 000 (đồng) (0,5đ) Mẹ mua hoa quả hết số tiền là: 200 000 = 50 000 (đồng) (0,25đ) Mẹ còn lại số tiền là: 200 000 - 100 000 - 50 000 = 50 000 (đồng) (0,5 đ) Đáp số : 50 000 đồng (0,25đ) Mẹ mua gạo hết số tiền là: 300 000 = 150 000 (đồng) (0,5đ) Mẹ mua hoa quả hết số tiền là: 300 000 = 60 000 (đồng) (0,25đ) Mẹ còn lại số tiền là: 300 000 - 150 000 - 60 000 = 90 000(đồng) (0,5đ) Đáp số : 90 000 đồng (0,25đ) Bài 4: (1 điểm) Đề chẵn Đề lẻ Thời gian người đó đi hết là : 18 : 10 = 1,8 (giờ) (0,75đ) Đáp số: 1,8 giờ (0,25đ) Thời gian người đó đi hết là : 18 : 10 = 1,8 (giờ) (0,75đ) Đáp số: 1,8 giờ (0,25đ) Bài 5: (2 điểm) Đề chẵn Đề lẻ a. Chiều rộng mảnh vườn đó là: 120 = 80 (m) (0,5đ) Chu vi mảnh vườn là: (120 + 80) 2 = 400 (m) (0,5đ) b. Diện tích mảnh vườn là: 120 80 = 9600 (m2) (0,5đ) Đổi : 96 00m2 = 0,96ha (0,25đ) Đáp số: a. 400m b. 0,96ha (0,25đ) a. Chiều rộng mảnh vườn đó là: 150 = 100 (m) (0,5đ) Chu vi mảnh vườn là: (150 + 100) 2 = 500 (m) (0,5đ) b. Diện tích mảnh vườn là: 150 100 = 15000 (m2) (0,5đ) Đổi : 15000m2 = 1,5 ha (0,25đ) Đáp số: a. 500m b. 1,5ha (0,25đ) Lưu ý: HS có thể làm gộp, cách khác hoặc câu trả lời khác, ... nếu đúng yêu cầu vẫn cho điểm tối đa. Điểm toàn bài (cả 2 phần) được làm tròn đến 0,5.

Đề Khảo Sát Chất Lượng Lớp 5 Lên 6 Môn Toán / 2023

SBD TRƯỜNG THCS THIỆU THÀNH Đề A ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 5 LÊN 6 Năm học 2016 - 2017 Môn thi: Toán (Thời gian làm bài: 60 phút) Họ và tên:..Lớp:5 Điểm Giám thị 1. Giám khảo 1..... Giám thị 2. Giám khảo 2..... Đề bài Câu 1:(2 điểm) Đặt tính rồi tính a) 325,2 + 4,95 b) 517,3 – 245,08 c) 31,05 x 2,6 d) 77,5 : 2,5 Câu 2(2,0 điểm): Tìm x, biết. a) × 48 = 816 c) (158 - ) :7 = 20 b) 1,25 × 4 = 2,5 d) Câu 3:(2,5 điểm) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 45 km/giờ. Cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 30km/giờ. Sau 4 giờ 30 phút thì hai xe gặp nhau. a) Tính quãng đường AB. b) Chỗ gặp nhau của hai xe trên đường cách B bao nhiêu mét ? Câu 4:(2,5 điểm) Một lớp học có nền nhà là một hình chữ nhật có chu vi là 28m, chiều rộng kém chiều dài 2m. a) Tính diện tích của nền nhà. b) Người ta dùng gạch hoa hình vuông có cạnh là 40cm để lát nền nhà. Tính số viên gạch cần để lát nền nhà. Câu 5: ( 1 điểm ) Tìm trung bình cộng của dãy số sau: 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; 2013 ; 2015 Bài làm: .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................ .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................. SBD TRƯỜNG THCS THIỆU THÀNH Đề B ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 5 LÊN 6 Năm học 2016 - 2017 Môn thi: Toán (Thời gian làm bài: 60 phút) Họ và tên:..Lớp:5 Điểm Giám thị 1. Giám khảo 1..... Giám thị 2. Giám khảo 2..... Đề bài Câu 1:(2 điểm) Đặt tính rồi tính a) 325,2 - 4,95 b) 517,3 + 245,08 c) 31,05 x 6,2 d) 87,5 : 2,5 Câu 2(2,0 điểm): Tìm x, biết. a) × 34 = 816 c) ( - 158 ) :6 = 20 b) - 1,25 × 4 = 2,5 d) . Câu 3:(2,5 điểm) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/giờ. Cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 35km/giờ. Sau 3 giờ 30 phút thì hai xe gặp nhau. a) Tính quãng đường AB. b) Chỗ gặp nhau của hai xe trên đường cách A bao nhiêu mét ? Câu 4:(2,5 điểm) Một lớp học có nền nhà là một hình chữ nhật có chu vi là 36m, chiều dài hơn chiều rộng dài 2m. a) Tính diện tích của nền nhà. b) Người ta dùng gạch hoa hình vuông có cạnh là 40cm để lát nền nhà. Tính số viên gạch cần để lát nền nhà. Câu 5: ( 1 điểm ) Tìm trung bình cộng của dãy số sau: 2; 4; 6; 8; . . . ; 2014 ; 2016 Bài làm: .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................ .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ĐÁP ÁN ĐỀ A Câu Nội dung Điểm Câu 1 2 điểm a) 325,2 b) 517,3 c) 31,05 d) 77,5 2,5 + 4,95 - 245,08 x 2,6 25 31 330,15 272,22 18630 0 6210 80,730 Caau 2 2 điểm a) × 48 = 816 c) (158 - ) :7 = 20 = 816 : 48 158 - = 140 = 17 = 158 – 140 = 18 b) 1,25 × 4 = 2,5 d) 5 - = 2,5 - 0,25 = = 5 – 2,5 = 14,35 + 0,25 = 2,5 = 14,6 Câu 3 2,5 điểm Đổi 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ a) Quãng đường AB là 4,5x(45 + 30) = 337,5 (km) b) Chỗ gặp nhau của hai xe trên đường cách B là 30 x 4,5 = 135 km = 135000m Đáp số: a) 337,5 (km) b) 135000(m) 0,5 0,75 0,75 0,5 Câu 4 2,5 điểm a) Nửa chu vi nền nhà hình chữ nhật là 28 : 2 = 14m Chiều dài của nền nhà là: (14 + 2): 2 = 8m Chiều rộng của nền nhà là: (14 - 2): 2 = 6m Diện tích của nền nhà hình chữ nhật là 8 x 6 = 48 m2 b) Đổi 40cm = 0,4m Diện tích của một viên gạch hoa hình vuông là 0,4 x 0,4 = 0,16m2 Số viên gạch cần để lát nền nhà là: 48 : 0,16 = 300 viên 0,5 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 Câu 5 1 điểm Số các số hạng của dãy là Số trung bình cộng của dãy là 0,5 0,5 ĐÁP ÁN ĐỀ B Câu Nội dung Điểm Câu 1 2 điểm a) 325,2 b) 517,3 c) 31,05 d) 87,5 2,5 4,95 245,08 6,2 125 35 320,25 762,38 6210 0 18630 192,510 Câu 2 2 điểm a) × 34 = 816 c) (158 - ) :6 = 20 = 816 : 34 158 - = 120 = 24 = 158 – 120 = 38 b) - 1,25 × 4 = 2,5 d) - 5 = 2,5 + 0,25 = = 5 + 2,5 = 7,15 - 0,25 = 7,5 = 6,9 Câu 3 2,5 điểm Đổi 3 giờ 30 phút = 3,5 giờ a) Quãng đường AB là 3,5x(50 + 35) = 297,5 (km) b) Chỗ gặp nhau của hai xe trên đường cách A là 50 x 3,5 = 175 km = 175000m Đáp số: a) 297,5 (km) b) 175000(m) 0,5 0,75 0,75 0,5 Câu 4 2,5 điểm a) Nửa chu vi nền nhà hình chữ nhật là 36 : 2 = 18m Chiều dài của nền nhà là: (18 + 2): 2 = 10m Chiều rộng của nền nhà là: (18 - 2): 2 = 8m Diện tích của nền nhà hình chữ nhật là 10 x 8 = 80 m2 b) Đổi 40cm = 0,4m Diện tích của một viên gạch hoa hình vuông là 0,4 x 0,4 = 0,16m2 Số viên gạch cần để lát nền nhà là: 80 : 0,16 = 500 viên 0,5 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 Câu 5 1 điểm Số các số hạng của dãy là Số trung bình cộng của dãy là 0,5 0,5

Đề Khảo Sát Chất Lượng Giữa Học Kì I Môn Toán 6 / 2023

Trường THCS Xuân Dương ĐỀ KSCL GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2014-2015 Môn: TOÁN HỌC- LỚP 6 Thời gian làm bài : 60 phút Bài 1: (2 điểm). a/ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 17 theo hai cách. b/ Điền các ký hiệu thích hợp vào ô trống: 11 o A; {15; 16} o A; 19 o A Bài 2: (1 điểm). Tính nhanh: a/ 25.27.4 b/ 63 + 118 + 37 + 82 Bài 3: (2 điểm). Thực hiện các phép tính sau: a/ 4. 52 – 64: 23 b/ 24.[119 – ( 23 – 6)] Bài 4: (1.5 điểm). Tìm số tự nhiên x biết: a/ 2( x + 55) = 60 b/ 12x – 33 = 32015: 32014 Bài 5: (2 điểm): Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự đó a) Viết tên các tia gốc A, gốc B, gốc C b) Viết tên 2 tia đối nhau gốc B c) Viết tên các tia trùng nhau Bài 6 (1.5 điểm) Cho M = 2 + 22 + 23 + + 220 Chứng tỏ rằng M 5 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I MÔN TOÁN 6-Năm học 2014-2015 Câu Nội dung Biểu điểm 1 a/ A = {11; 12; 13; 14; 15; 16} A = {x N / 10 < x < 17} b/ 11.A; {15; 16} A; 19 A 0,5đ 0,5đ 1 đ 2 a/ 25.27.4. = (25.4).27 = 100.27 = 100.27 = 2700 b/ 63 + 118 + 37 + 82 = (63 + 37) + (118 + 82) = 100 + 200 = 300 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 3 a/ 4. 52 – 64: 23 = 4.25 – 64: 8 = 100 – 8 = 92 b/ 24.[119 – ( 23 – 6)] = 24.[119 – 17] = 24.102 = 2448 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 4 a/ 2(x + 25) = 60 x + 25 = 60: 2 x + 25 = 30 x = 30-25 x = 5 b/ 12x – 33 = 32015 : 32014 12x – 33 = 3 12x = 3 + 33 12x = 36 x = 36:12 = 3 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 5 a) Có 2 tia gốc A: AB và AC 2 tia gốc B: BA và BC 2 tia gốc C: CA và CB b) Hai tia đối nhau gốc B là: BA và BC c) Tia AB trùng với tia AC Tia CB trùng với tia CA 0.25 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 6 M = 2 + 22 + 23 + + 220 = (2 + 22 + 23 + 24) + (25 + 26 + 27 + 28) + + (217 + 218 + 219 + 220) = 2.(1 + 2 + 22 + 23 ) + 25.(1 + 2 + 22 + 23) + +217.(1 + 2 + 22 +23) = 2. 15 + 25.15 + + 217.15 = 15. 2(1 + 24 + + 216) = 3 . 5 .2 .(1 + 24 + + 216) 5 0.5 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Đề Thi Khảo Sát Chất Lượng Giữa Học Kì I / 2023

PHÒNG GD&ĐT THANH OAI Trường THCS Cự Khê ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I Năm học : 2014 - 2015 MÔN:NGỮ VĂN LỚP 7 Thời gian: 60 phút Câu 1: (3 đ) Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi: ... Bố nhớ, cách đây mấy năm, mẹ đã phải thức suốt đêm, cúi mình trên chiếc nôi trông chừng hơi thở hổn hển của con, quằn quại vì nỗi lo sợ, khóc nức nở khi nghĩ rằng có thể mất con!...Nhớ lại điều ấy, bố không thể nén được cơn tức giận đối với con [...] Người mẹ sẵn sàng bỏ hết một năm hạnh phúc để tránh cho con một giờ đau đớn, người mẹ có thể đi ăn xin để nuôi con, có thể hi sinh tính mạng để cứu sống con!... (Theo SGK Ngữ Văn 7, tập 1) a. Đoạn văn trên trích trong văn bản nào? Của ai? b. Tìm 2 từ láy, 2 từ ghép đẳng lập có trong đoạn văn. c. Nêu nội dung chính của đoạn văn trên. Câu 2: ( 1 đ) Xác định đại từ trong hai câu thơ sau, và cho biết chúng thuộc loại đại từ nào? " Mình về với Bác đường xuôi. Thưa dùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người" ( "Việt Bắc" -Tố Hữu) Câu 3: (1 đ) Tìm a. Một từ láy mô phỏng tiếng động của lá. b. Một từ láy mô tả hình dáng sự vật. Câu 4 : (5 đ) Cảm nghĩ về bài thơ "Bạn đến chơi nhà" của Nguyễn Khuyến. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I Năm học : 2014 - 2015 MÔN: NGỮ VĂN 7 1. Câu 1 (3 đ ) a. Đoạn văn trên trích trong văn bản "Mẹ tôi" : 0,5 đ - Tác giả: Ét-môn-đô đơ A-mi-xi (hoặc ghi A-mi-xi vẫn cho điểm tối đa) 0,5 đ b. Tìm 2 từ láy : hổn hển, quằn quại, nức nở, sẵn sàng, đau đớn 0,5 đ - Tìm 2 từ ghép đẳng lập: lo sợ, tức giận 0,5 đ c. Nội dung chính đoạn văn (1 đ) Đoạn văn trên trong bức thư bố viết cho con, gợi lại hình ảnh người mẹ. Đó là những hình ảnh dễ rung động cảm xúc nhất để đứa con nhận thức được sự bội bạc của mình. Nhấn mạnh sự hi sinh của người mẹ. Con không được quên tình mẫu tử ấy. 2. Câu 2: (1 đ) -Các đại từ: Mình, Bác. Người. ( 0,5đ) -Đại từ xưng hô. ( 0,5 đ) 3. Câu 3: (1 đ) a. Từ láy mô phỏng tiếng động của lá: xào xạc, ....... ( 0,5 đ) b. Từ láy mô tả hình dáng sự vật: nhấp nhô, gập ghềnh, li ti. ( 0,5 đ) 4. Câu 4 (5 đ) Mở bài: (0,5 đ) - Bạn đến chơi nhà là một bài thơ Nôm của Nguyễn Khuyến thể hiện một tình bạn đẹp, chân thành và xúc động. Thân bài: ( 4 đ) - Đồng cảm, chia sẻ với hoàn cảnh đón bạn hết sức éo le, nan giải của nhà thơ: + Cảm nhận nỗi vui mừng khôn xiết của nhà thơ khi lâu ngày gặp bạn . + Thấu hiểu nỗi băn khoăn của nhà thơ khi muốn đãi bạn một buổi ra trò để thể hiện tấm chân tình nhưng hoàn cảnh éo le thì không chiều lòng thi nhân (Câu 2à7). - Thấm thía giá trị của tình bạn chân thành, sâu sắc: + Bất ngờ trước ứng xử tuyệt vời của nhà thơ trước tình thế nan giải (Câu 8) + Nhận thức sâu sắc: Tình bạn tự nó đã là một bữa tiệc tinh thần vô giá, hơn mọi "thứ mâm cao cỗ đầy." + Hình dung rất rõ nụ cười nhân hậu đầy hóm hỉnh yêu đời của Nguyễn Khuyến qua câu thơ cuối bài. Kết bài: (0,5 đ) Bạn đến chơi nhà là bài thơ đẹp về tình bạn trong sáng, chân thành. Bài thơ sẽ mãi còn vẹn nguyên giá trị ở mọi thời đạị PHÒNG GD&ĐT THANH OAI Trường THCS Cự Khê ĐỂ KIẾM TRA GIỮA KÌ I LỚP 8 MÔN NGỮ VĂN Năm học 2015 - 2016 Thời gian làm bài: 60 phút Phần I (5.0 điểm) Đọc đoạn văn sau và thực hiện các yêu cầu: "Chao ôi ! Đối với những người ở quanh ta, nếu ta không cố tìm mà hiểu họ; thì ta chỉ thấy họ gàn dở, ngu ngốc, bần tiện, xấu xa, bỉ ổi . . . toàn những cớ để cho ta tàn nhẫn; không bao giờ ta thấy họ là những người đáng thương; không bao giờ ta thương. Vợ tôi không ác, nhưng thị khổ quá rồi. Một người đau chân có bao giờ quên được cái chân đau của mình để nghĩ đến một cái gì khác đâu? Khi người ta khổ thì người ta chẳng còn nghĩ gì đến ai được nữa. Cái bản tính tốt đẹp của người ta bị những nỗi lo lắng, buồn đau, ích kỷ che lấp mất." (Trích "Lão Hạc" Nam Cao) 1. Đoạn văn trên là suy nghĩ của nhân vật nào trong truyện "Lão Hạc" của Nam Cao? Suy nghĩ ấy được diễn ra trong hoàn. cảnh nào? (1 đ) 2. Tìm các từ cùng trường từ vựng trong đoạn văn trên và đặt tên cho các trường từ vựng ấy. (1 đ) 3. Trình bày suy nghĩ của em sau khi đọc những câu văn: "Chao ôi! Đối với những người ở quanh ta, nếu ta không cố tìm mà hiểu họ, thì ta chỉ thấy họ gàn dở, ngu ngốc, bần tiện, xấu xa, bỉ ổi . . . toàn những cớ để cho ta tàn nhẫn; không bao giờ ta thấy họ là những người đáng thương; không bao giờ ta thương " (3 đ) Phần II (5.0 điểm) Đề: "Bà cụ cầm tay em, rồi hai bà cháu bay vụt lên cao, cao mãi, chẳng còn đói rét, đau buồn nào đe dọa họ nữa. Họ đã về chầu Thượng đế". ( Trích "Cô bé bán diêm " , An-đéc-xen) Hãy đóng vai em bé bán diêm để kể lại câu chuyện em đã được gặp bà và được sống ở trên thiên đường. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA KÌ I MÔN NGỮ VĂN 8 Năm học 2015 - 2016 Câu Đáp án Điểm Phần I Câu 1 (1 đ) - Suy nghĩ của nhân vật: Ông giáo - Hoàn cảnh: Vợ ông giáo tỏ thái độ không ưa lão Hạc, không muốn giúp đỡ lão. ( 5 đ) 0,5 0,5 Câu 2 (1 đ) a. TTV: Bản tính xấu của con người: gàn dở, ngu ngốc, bần tiện, xấu xa, bỉ ổi, ích kỷ . b. Những nỗi khổ: lo lắng, buồn đau, 0,5 0,5 Câu 3 (3 đ) - "Chao ôi": thể hiện nỗi buồn đau, cay đắng của ông giáo trước hiện tượng con người bị tha hóa. -Những người (như vợ ông giáo) khi nhìn những người khác (như lão Hạc) chỉ thấy toàn những điều xấu xa, từ đó dẫn đến thái độ tàn nhẫn "không bao giờ thương" -Nguyên nhân dẫn đến cái nhìn tàn nhẫn ấy là vì những người như vợ ông giáo khổ quá, "Cái bản tính tốt đẹp của người ta bị những nỗi lo lắng, buồn đau, ích kỷ che lấp mất" -Tuy nhiên vẫn có những người như ông giáo, dù khổ nhưng có tấm lòng nhân ái "cố tìm mà hiểu" nên vẫn thấy vẻ đẹp ẩn sâu trong lớp vỏ xấu xí bên ngoài : lão Hạc gàn dở nhưng cao thượng, vợ ông giáo tuy tàn nhẫn với người khác nhưng lại rất thương con 0,5 0,5 1 1 Phần II MB TB KB - Giới thiệu bản thân mình là "cô bé bán diêm", hoàn cảnh kể chuyện TB: kể chi tiết xen miêu tả, biểu cảm. Câu chuyện bắt đầu, diễn biến, kết thúc * Kể: lại diễn biến câu chuyện theo thứ tự nhất định: - Tôi và bà bay lên - Tôi chầu thượng đế - Tôi sống cùng bà trên thiên đường * Tả: sự việc, con người - Mây,gió, ánh sáng, chim.. - Thiên đình, thượng đế - Ngôi nhà, bữa ăn, đồ chơi, công việc...tất cả đều kỳ diệu * Biểu cảm: trước những gì xảy ra - Cảm giác về tốc độ - Nỗi vui sướng, hồi hộp - Niềm hạnh phúc, mê say, nỗi nhớ trái đất, nhớ cha... - Kết thúc câu chuyện - Lời nhắn nhủ yêu thương cho thế giới. (5 đ) 1 1 1 1 1

Bạn đang xem bài viết Đề Kiểm Tra Khảo Sát Chất Lượng Đầu Năm, Lớp 6 Môn Thi: Toán / 2023 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!