Xem Nhiều 12/2022 #️ Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Hoá 11 Trắc Nghiệm / 2023 # Top 15 Trend | Phusongyeuthuong.org

Xem Nhiều 12/2022 # Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Hoá 11 Trắc Nghiệm / 2023 # Top 15 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Hoá 11 Trắc Nghiệm / 2023 mới nhất trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Để có một kì thi học kì 1 thật tốt và đạt kết quả cao, các em cần ôn luyện thật kĩ càng từ kiến thức đến kĩ năng giải đề. Đề kiểm tra học kì 1 hoá 11 trắc nghiệm với 30 câu bao gồm cả lí thuyết và bài tập kèm lời giải chi tiết sẽ đồng hành cùng các em trong kì thi này.

Đề thi hóa 11 học kì 1 có đáp án

I. Đề kiểm tra học kì 1 hoá 11 trắc nghiệm: PHẦN ĐỀ KIỂM TRA

Đề kiểm tra học kì 1 hoá 11 trắc nghiệm trang 1

Đề kiểm tra học kì 1 hoá 11 trắc nghiệm trang 2

Đề kiểm tra học kì 1 hoá 11 trắc nghiệm trang 3

II. Đề kiểm tra học kì 1 hoá 11 trắc nghiệm: PHẦN ĐÁP ÁN

Câu 1:

Nhắc lại: Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch, sản phẩm tạo thành phải sinh ra chất kết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu.

Chọn A.

Câu 2:

Chọn C.

Câu 3: Khi tăng thể tích lên 10 lần thì nồng độ giảm 10 lần. pH giảm 1.

Chọn B.

Câu 4: Chất có tính lưỡng tính là chất vừa tác dụng được với dung dịch bazơ, vừa tác dụng được với dung dịch axit.

Chọn C.

Câu 5: 

A. Những chất có tính axit mới có thể hoà tan được kết tủa (trừ chất có tính lưỡng tính có thể tan trong dung dịch bazơ).

FeS là kết tủa, ZnCl2 là muối tan, không thể hoà tan kết tủa. Phản ứng không xảy ra.

B. Phản ứng trao đổi của 2 muối tan trong dung dịch tạo BaSO4 kết tủa.

C,D. axit HCl có thể hoà tan FeS và Mg(OH)2 tạo muối tan tương ứng.

Chọn A.

Câu 6: Dung dịch có tính axit thì pH < 7.

– Axit: HClO, H2SO4, CH3COOH, KHSO4.

– Muối của axit mạnh, bazơ yếu: CuSO4, NH4NO3

Có 6 chất có pH < 7.

Chọn C.

Câu 7:

Chọn A.

Câu 8: – NH3 là một bazơ yếu, phản ứng với axit tạo muối amoni, phản ứng với ion kim loại tạo hiđroxit tương ứng.

– NH3 không có phản ứng với dung dịch bazơ nên ta dễ dàng loại bỏ đáp án B, C, D.

Chọn A.

Câu 9: Tuỳ vào kim loại mà khi nhiệt phân muối nitrat sẽ sinh ra sản phẩm khác nhau:

Các kim loại từ Mg về sau, khi nhiệt phân đều sinh ra NO2 và O2.

Chọn C.

Câu 10:

Chọn D.

Câu 11:

Chọn A.

Câu 12: Các phản ứng xảy ra:

Chỉ có câu C ta không nhận biết được.

Chọn C.

Câu 13:

Chọn D.

Câu 14: FeS, Cu2S bị HNO3 oxi hoá lên Fe3+, Cu2+. 

Khi tác dụng với NH3:

Cu2+ có phản ứng tương tự, nhưng Cu(OH)2 tan trong NH3.

Nên kết tủa thu được chỉ có Fe(OH)3.

Chọn A.

Câu 15: Số oxi hoá của Fe tăng từ +2 lên +3; N giảm từ +5 xuống +4 nên Fe là chất khử, sẽ bị oxi hoá; N là chất oxi hoá, sẽ bị khử.

Chọn A.

Câu 16:

Tạo muối NaH2PO4 và Na2HPO4.

Chọn C.

Câu 17:

Phương trình 1, 2, 7, 8, 9 tạo ra khí.

Chọn D.

Câu 18:

Chọn B.

Câu 19: Liên kết σ là liên kết bền, còn liên kết π là liên kết kém bền.

Chọn C.

Câu 20: So với hợp chất vô cơ, thì các hợp chất hữu cơ kém bền với nhiệt hơn, nhiệt độ nóng chảy thấp hơn, tốc độ phản ứng xảy ra chậm hơn và không theo một hướng nhất định.

Chọn A.

Câu 21:

Chọn C.

Câu 22:

Chọn B.

Câu 23:

Lập bảng: 

n

1

2

3

M

32,5

65 (N)

97,5

Kim loại đó là Zn

Chọn A.

Câu 24:

Chọn A.

Câu 25: Các chất có tính axit sẽ tác dụng được với được với dung dịch NaOH. 

Đó là: CO2, SO2, H2S, H2O, NO2, HCl.

Chọn D.

Câu 26: HNO3 là axit, có đầy đủ tính chất của một axit ngoài ra nó có tính oxi hoá mạnh, sẽ tác dụng với những chất chưa có mức oxi hoá cao nhất. Trong FeCl3, Fe có mức oxi hoá cao nhất +3 nên không có phản ứng với HNO3.

Chọn A.

Câu 27: Các chất chưa có mức oxi hoá cao nhất khi phản ứng với HNO3 sẽ sinh ra sản phẩm khử (NO2, NO, N2O, N2, NH4NO3).

FeCO3: Fe có mức oxi hoá +2.

Fe2O3: Fe có mức oxi hoá cao nhất +3.

Al2O3: Fe có mức oxi hoá cao nhất +3.

Fe: Fe có mức oxi hoá 0.

CuO: Cu có mức oxi hoá cao nhất +2.

Chọn A. 

Câu 28: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm Cho amoni sunfat tác dụng với natri nitrit. 

Chọn B.

Câu 29: Photpho trắng và photpho đỏ lại khác nhau về tính chất vật lí là vì chúng có cấu trúc mạng tinh thể khác nhau: photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử, còn photpho đỏ có cấu trúc polime. 

Chọn C.

Câu 30: Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta được: 

Chọn A.

Đề Kiểm Tra Trắc Nghiệm Khách Quan / 2023

Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6 Tuần 1 Thành phố Việt Trì Người ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu1 - Các cách viết sau, cách nào viết đúng : A ) 19 ẽ N B ) 2,3 ẻ N C ) ẻ N D ) 2002 ẻ N Câu 2 - Cho tập hợp B = { x ẻ N * ờ x < 5 }. Viết tập hợp B bằng cách liệt kê các phần tử ta có: A ) B = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 } B ) B = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 ;5 } C ) B = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 } D ) Cả ba cách đều sai. Câu 3: - Cách viết nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: A) x-1, x, x+1 trong đó x ẻ N. B) x, x+1, x+2 trong đó x ẻ N. C) x-2, x-1, x trong đó x ẻ N*. D) Cả ba cách viết trên đều sai. Câu 4 - Các cách viết sau, cách nào viết đúng : A ) ẻ N B ) 0 ẻ N * C ) 0 ẻ N D ) 0 ẽ N Câu 5 - Mỗi số tự nhiên đều có : A ) Một số liền sau duy nhất . B ) Một số liền trước duy nhất. C ) Một số liền sau và một số liền trước. D ) Cả ba câu đều sai. Câu 6: - Gọi A là tập hợp các chữ số của số 2002 thì : A) A = { 2;0} B) A= {2;0; 0;2} C) A = { 2} D) A = {0} Câu 7: - Chọn câu nói đúng trong các câu sau : A ) Hệ thập phân có nhiều chữ số. B ) Hệ thập phân có 10 số. C ) Hệ thập phân có 7 ký hiệu . D ) Hệ thập phân có10 chữ số. Câu 8: - Cho đường thẳng a ; B ẻ a ; C ẽ a thì : A ) Đường thẳng a không chứa điểm B . B ) Đường thẳng a không đi qua điểm C . C ) Điểm C nằm trên đường thẳng a . D ) Cả ba câu đều sai. Câu 9: - Cho hai đường thẳng phân biệt p và q có A ẻ p ; B ẽ q thì : A ) Đường thẳng p đi qua A và B . B ) Đường thẳng q chứa A và B . C ) Điểm B nằm ngoài đường thẳng q . D ) Đường thẳng q chứa điểm A. Câu 10: Khi viết thêm số 3 vào trước số tự nhiên có 3 chữ số thì: A - Số đó tăng thêm 3 đơn vị. C - Số đó tăng thêm 300 đơn vị B - Số đó tăng thêm 30 đơn vị D - Số đó tăng thêm 3000 đơn vị Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6 Tuần 2 Thành phố Việt Trì Người ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1 - Cho tập hợp H = { x ẻ N * ờ x Ê 10 }. Số phần tử của tập hợp H là: A ) 9 phần tử . B ) 12 phần tử . C ) 11 phần tử . D ) 10 phần tử . Câu 2 - Cho M = { 0 } A ) M là tập rỗng . B ) M không có phần tử nào . C ) M có một phần tử . D ) Cả ba câu trên đều sai. Câu 3 - Tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B nếu : A ) Tập hợp A có ít phần tử hơn tập hợp B . B ) Tập hợp B có nhiều phần tử hơn tập hợp A . C ) Mọi phần tử của tập hợp A đều là phần tử của tập hợp B . D ) Tập hợp A có nhiều phần tử hơn tập hợp B. Câu 4: - Cho đường thẳng b, M ẻ b, N ẽ b, P ẻ b. Ta nói : A) Ba điểm M,N,P thẳng hàng. B) Ba điểm M,N,P không thẳng hàng. C) Đường thẳng b đi qua M và N. D) Cả ba câu trên đều sai. Câu 5 - Hai tập hợp A và B gọi là bằng nhau nếu : A ) A è B hoặc B è A . B ) Tập hợp A và tập hợp B có số phần tử bằng nhau . C ) A è B và B è A . D ) Cả ba câu trên đều sai . Câu 6 - Biết ( 40 + ? ). 6 = 40. 6 + 5 . 6 = 270. Phải điền vào dấu ? số nào trong các số sau : A ) 5 B ) 4 C ) 3 D ) 6 Câu 7 - Cho phép nhân : 25. 5. 4. 27. 2 = ? Cách làm nào là hợp lý nhất ? A ) (25. 5. 4. 27). 2 B ) (25. 4 ). ( 5. 2 ). 27 C ) ( 25. 5. 4) . 27. 2 D ) ( 25. 4. 2) . 27. 5 Câu 8 - Tích a. b = 0 thì : C ) a ạ 0 và b ạ 0 . D ) Cả ba câu A, B, C đều sai . Câu 9 - Cho tập hợp A = {15 ; 24 } Cách viết nào cho kết quả đúng : A ) 15 è A ; B ) {15 } è A ; C ) {15 ; 24 } ẻ A D ) {15 } ẻ A Câu 10 - Cho ba điểm phân biệt A, B, C cùng nằm trên đường thẳng a . Ta nói : A ) Đường thẳng a đi qua A, B, C . B ) A, B, C không thẳng hàng. C ) Đường thẳng a không chứa A, B, C . D ) Cả ba câu trên đều sai. Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6 Tuần 3 Thành phố Việt Trì Người ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1 - Cho tổng : A = 0 +1 + 2 + .... + 9 + 10 kết quả là : A ) A = 54 B ) A = 55 C ) A = 56 D ) A = 57 Câu 2 - Điều kiện để số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ( b ạ 0 ) là: A ) a lớn hơn hoặc bằng b. B ) a lớn hơn b. C ) a nhỏ hơn b. D ) Có số tự nhiên q sao cho a = b. q A) 10 +11+12 B) 11+12+13 C) 9+11+12 D) Không có kết quả nào đúng. A ) 4. 5. 6 B ) 3. 5. 6 C ) 3. 4. 6 D ) 5 . 6 . 7 Câu 5 - Cho hai điểm phân biệt A và B , nhận xét nào sau đây là đúng : A ) Có nhiều đường thẳng đi qua hai điểm A và B . B ) Có một và chỉ một đường không thẳng đi qua hai điểm A và B . C ) Có một đường thẳng và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm A và B . D ) Cả ba câu trên đều sai. Câu 6: - Hai đường thẳng phân biệt thì có thể : A) Trùng nhau hoặc cắt nhau B) Trùng nhau hoặc song song. C) Song song hoặc cắt nhau. Cắt nhau và song song. Câu 7 - Biết là tổng số ngày trong hai tuần, gấp đôi thì là: A ) 1530 B ) 1734 C ) 1836 D ) 1428 Câu 8 : - Tìm x biết : 18 .(x-16) = 18 A) x = 15 B) x =16 C) x =17 D) x =18 Câu 9 - Cho dãy số : 1; 1; 2; 3; 5; 8... ( Mỗi số kể từ số thứ ba bằng tổng của hai số liền trước) A ) Ba số tiếp theo của dãy là : 13; 21; 23 B ) Ba số tiếp theo của dãy là : 13; 21; 34 C ) Ba số tiếp theo của dãy là : 13; 15; 17 D ) 13,15,28. Câu 10 - Cho 4 điểm phân biệt A, B, C, D trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng : A ) Có tất cả 4 đường thẳng đi qua các cặp điểm . B ) Có tất cả 5 đường thẳng đi qua các cặp điểm . C ) Có tất cả 6 đường thẳng đi qua các cặp điểm . D ) Cả ba câu trên đều sai . Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6 Tuần 4 Thành phố Việt Trì Người ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1 - Kết quả của phép nhân : 100.10.10.10 là A ) 105 B ) 106 C ) 104 D ) 107. Câu 2 - Cho : 156 . ( x - 2002 ) = 0 A ) x = 2001 B ) x = 2000 C ) x = 2003 D ) x= 2002 Câu 3 - Giá trị x = 25 đúng với biểu thức nào : A ) ( x - 25 ) : 2002 = 0 B ) ( x - 25 ) : 2002 = 1 C ) ( x - 23 ) : 2002 = 1 D ) ( x- 23): 2002 = 0 Câu 4 - Trong 6 giờ ô tô đi được 288 km . Vận tốc của ô tô là : A ) 45 km/ h B ) 46 km/ h C ) 47 km/ h D ) 48 km/ h Câu 5 - Một hình chữ nhật có diện tích 1530 m2 , chiều rộng là 34 m . Chiều dài là : A ) 42 m B ) 43 m C ) 44 m D ) 45 m Câu 6 - Kết quả nào sau là đúng : A ) 153 + 152 = 15 5 B ) 153 . 152 = 15 5 C ) 153 . 152 = 156 D ) 15 3 .15 3 = 15 9. Câu 7- Kiểm tra các kết quả sau : Cho 100 : ( 25. x ) = 1 A ) x = 4 B ) x = 3 C ) x = 6 D ) x = 5 Câu 8 - Cho M, N, P thuộc cùng một đường thẳng, điểm Q không thuộc đường thẳng đó: A ) Có tất cả 3 đường thẳng phân biệt đi qua các cặp điểm . B ) Có tất cả 4 đường thẳng phân biệt đi qua các cặp điểm . C ) Có tất cả 5 đường thẳng phân biệt đi qua các cặp điểm . Cả 3 câu trên đều sai. Câu 9 - 2 9 là kết quả của phép toán : A ) 23.23 . 4 B ) 23.23 . 8 C ) 23.23 . 16 D ) 23.23 Câu 10: Số tự nhiên nhỏ nhất mà tổng các chữ số của nó bằng 30 là: A) 9992 B) 3999 C) 9993 D) 2999 Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6 Tuần 5 Thành phố Việt Trì Người ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1 - Kết quả nào đúng : C ) 24 = 4 2 D ) Cả ba kết quả trên đều sai. Câu 2 - Kết quả nào sau đây là đúng: C ) 2003 3 . 2003 5 < 2003 8 D ) 20033 . 2000 5 =2003 15 Câu 3 - Kiểm tra các kết quả sau: A ) 3 6 : 3 2 = 33 B ) 3 6 : 3 2 = 34 C ) 3 6 : 3 2 = 38 D ) 3 6 : 3 2 = 1 3. Câu 4 - Kiểm tra các kết quả sau: A ) 23 . 42 = 2 5 B ) 23 . 42 = 2 6 C ) 23 . 42 = 8 6 D ) 23 . 42 = 2 7 Câu 5 - Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là : A ) Nhân và chia đ Luỹ thừa đ Cộng và trừ B ) Cộng và trừ đ Nhân và chia đ Luỹ thừa C ) Luỹ thừa đ Nhân và chia đ Cộng và trừ D ) Luỹ thừa đ Cộng và trừ đ Nhân và chia Câu 6 - Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là : A ) ( ) đ { } đ [ ] B ) [ ] đ { } đ ( ) C ) ( ) đ [ ] đ { } D ) { } đ [ ] đ ( ) Câu 7 - Nếu điểm A nằm giữa hai điểm B và C thì ; A ) Hai tia CA , CB là hai tia đối nhau . B ) Hai tia AB , AC là hai tia đối nhau . C ) Hai tia BA , BC là hai tia đối nhau . D ) Hai tia BA và CA là hai tia đối nhau. Câu 8 - Phép toán sau: 2 . ( 5 . 4 2 - 18 ) : A ) Có kết quả là : 123 B ) Có kết quả là : 124 C ) Có kết quả là : 125 D ) Cả ba kết là 126. Câu 9 - Phép toán sau: 6 2 : 4 . 3 + 2 . 5 2 : A ) Có kết quả là : 77 B ) Có kết quả là : 78 C ) Có kết quả là : 79 D ) Có kết quả là: 29. Câu 10 - Câu nào đúng trong các câu sau : A ) Hai tia Ox và Oy chung gốc thì đối nhau . B ) Hai tia Ox, Oy cùng nằm trên một đường thẳng thì đối nhau . C ) Hai tia Ox và Oy tạo thành đường thẳng xy thì đối nhau . D ) Hai tia Ox, Oy tạo thành đường thẳng xy thì không đối nhau . Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6 Tuần 6 Thành phố Việt Trì Người ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1 - Cho hai tia đối nhau AB và AC thì : A ) Điểm A nằm giữa hai điểm B và C . B ) Điểm B nằm giữa hai điểm A và C . C ) Điểm C nằm giữa hai điểm B và A . D ) Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại. Câu 2 - Các kết quả sau kết quả nào là đúng? A ) 32 < 1 + 3 + 5 B ) 32 = 1 + 3 + 5 Câu 3 - Các kết quả sau kết quả nào là đúng? C ) ( 1 + 2 ) 2 = 12 + 22 D ) Cả ba kết quả đều đúng. Câu 4 - Tìm số tự nhiên x biết : 15 + 5 . x = 40? A ) x = 1 B ) x = 2 C ) x = 4 D ) x = 5 Câu 5 - Tìm số tự nhiên x biết: 7. x - 6 = 99? A ) x = 15 B ) x = 13 C ) x = 11 D ) Không có số tự nhiên nào. Câu 6 - Các kết quả sau kết quả nào là đúng? B ) 33 < 6 2 - 32 D ) Cả ba kết quả đều đúng. Câu 7 - ( 33 ) 6 có kết quả là: A ) 39 B ) 318 C ) 312 D ) 96. Câu 8 - Lấy điểm B khác điểm A nằm trên tia Ax thì : A ) Tia Ax và tia AB là hai tia đối nhau . B ) Tia Ax và tia Bx là hai tia trùng nhau . C ) Tia Ax và tia AB là hai tia trùng nhau . D ) Ax và BA là 2 tia đối nhau. Câu 9 - Lấy 8 lần số x rồi thêm 20, sau đó đem chia cho 4, ta được kết quả là: A ) 8x + 5 B ) 2x + 5 C ) 2x + 10 D ) 2x + 20 Câu 10 - Tích 16 . 17 . 18 ..... 25 tận cùng có: A ) Một chữ số 0. B ) Hai chữ số 0 . C ) Ba chữ số 0. D ) Bốn chữ số 0. Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6 Tuần 7 Thành phố Việt Trì Người ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1 - Tính chất chia hết của một tổng là : A ) a m hoặc b M m ị ( a + b ) M m B ) a M m và b M m ị ( a + b ) M m C ) ( a + b ) M m ị a M m và b M m D ) Cả ba câu trên đều sai. Câu 2 - Kiểm tra kết quả sau : A ) (134 . 4 + 15 ) M 4 B ) (134 . 4 + 16 ) M 4 C ) (134 . 4 + 17 ) M 4 D ) Cả ba kết quả trên đều đúng. Câu 3 - Câu nào đúng trong các câu sau : A ) Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 6 thì tổng không chia hết cho 6 . B ) Nếu tổng chia hết cho 6 thì mỗi số hạng của tổng phải chia hết cho 6. C ) Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho 6, còn các số hạng khác đều chia hết cho 6 thì tổng không chia hết cho 6 . D ) Nếu tổng không chia hết cho 6 thì mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 6. Câu 4 - Câu nào đúng trong các câu sau : A ) Số có chữ số tận cùng là chữ số lẻ thì chia hết cho 2 . B ) Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 . C ) Số chia hết cho 2 thì không có chữ số tận cùng là chữ số chẵn . D ) Số chia hết cho 2 thì tận cùng là chữ số 0. Câu 5 - Dùng ba chữ số 3 ; 0 ; 5 ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thì : A ) Có 1 số chia hết cho 5 . B ) Có 0 số chia hết cho 5 . C ) Có 3 số chia hết cho 5 . D ) Có 2 số chia hết cho 5. Câu 6 - Đoạn thẳng AB là : A ) Hình gồm những điểm nằm giữa A và B . B) Hình gồm điểm A ; điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B . C) Hình gồm điểm A hoặc điểm B và những điểm nằm giữa A và B . D ) Hình gồm điểm A và điểm B Câu 7 - Nếu a M 2 ; b M 2 thì : A ) ( a + b ) M 2 B ) ( a + b ) M 4 C ) ( a + b ) M 6 D ) Cả ba kết quả trên đều đúng. Câu 8- Cho M là điểm bất kỳ của đoạn thẳng AB thì : A ) M phải nằm giữa hai điểm A và B. B ) Điểm M phải trùng với điểm A, hoặc trùng với điểm B . C ) Điểm M hoặc trùng với điểm A, hoặc nằm giữa hai điểm A và B; hoặc trùng với điểm B. D ) M trùng với A và M trùng với B. Câu 9 - Cho số tự nhiên có hai chữ số giống nhau, số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 dư 3 thì: A ) Số đó là 22 B ) Số đó là 44 C ) Số đó là 66 D ) Số đó là 88 Câu 10- Câu nào đúng trong các câu sau : A ) Số chia hết cho 2 thì chia hết cho 10 . B ) Số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10 . C ) Số chia hết cho 2 và 5 thì chia hết cho 10 . D ) Số chia hết cho 10 thì chưa chắc chia hết cho 2 và 5. Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6 Tuần 8 Thành phố Việt Trì Người ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1- Nếu a M 3 ; b M 3 thì: A ) ( a + b ) M 6 B ) ( a + b ) M 9 C ) ( a + b ) M 3 D ) Cả ba kết quả trên đều đúng. Câu 2: Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 9: A) 144 . 5 + 16 B) 144 . 5 + 17 C) 144 . 5 + 18 D) 144 . 5 + 19 Câu 3 - Cho A = 270 + 3105 + 150 thì : A ) A chia hết cho 2. B ) A chia hết cho 3. C ) A không chia hết cho 5. D) A chia hết cho 9. Câu 4 - Nếu a M 6 ; b M 9 thì : A ) ( a + b ) M 3 B ) ( a + b ) M 6 C ) ( a + b ) M 9 D ) Cả ba kết quả trên đều đúng. Câu 5- Tập hợp các ước của 12 là : A ) Ư(12) = ớ1 ; 2; 3; 4 ý B ) Ư(12) = ớ 0 ; 1 ; 2; 3; 4; 6; 12 ý C ) Ư(12) = ớ 1 ; 2; 3 ;4; 6; 12 ý D ) Cả ba kết quả đều sai. Câu 6 - Hai đoạn thẳng bằng nhau là : A ) Hai đoạn thẳng trùng nhau . B ) Hai đoạn thẳng phân biệt . C ) Hai đoạn thẳng có cùng độ dài . D ) Cả ba câu trên đều sai. Câu 7 - Dùng ba chữ số 4 ; 0 ; 5 ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thì : A ) Có 1 số chia hết cho 2. B ) Có 2 số chia hết cho 2 . C ) Có 3 số chia hết cho 2 . D ) Có 4 số chia hết cho 2. Câu 8 - Khi hai điểm A và B trùng nhau ta nói : A ) Đoạn thẳng AB có độ dài là 0 ( đơn vị dài ) B ) Khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 0. C ) Đoạn thẳng BA dài 0 (C m ) . D ) Cả ba câu trên đều sai. Câu 9 - Câu nào đúng trong các câu sau : A ) Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9 . B ) Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3 . C ) Chỉ có những số chia hết cho 9 thì mới chia hết cho 3 . D ) Cả ba câu trên đều sai. Câu 10: Câu nào đúng trong các câu sau: Số 1 là bội của tất cả các số tự nhiên. Số 0 là bội của tất cả các số tự nhiên. Số 0 vừa là bội 0 vừa là ước của 0. Số 1 là ước của tất cả các số tự nhiên. Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6 Tuần 9 Thành phố Việt Trì Người ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng m hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1 - Gọi P là tập hợp các số nguyên tố thì : A ) P ẻ N B ) P è N C N è P D ) Cả ba kết quả đều sai. Câu 2 - Khi nào AM + MB = AB A) Điểm A nằm giữa hai điểm M và B . B) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B . C) Điểm B nằm giữa hai điểm M và A . D) Cả ba kết quả đều sai. Câu 3 - Gọi H là tập hợp các hợp số thì : A ) 13 ẻ H B ) 15 ẻ H C ) 5 ẻ H D ) 0ẻ H Câu 4 - Gọi P là tập hợp các số nguyên tố thì : A ) 13 ẽ P B ) 51 ẻ P C ) 29 ẻ P D ) 1ẻ P Câu 5 - Câu nào đúng trong các câu sau : A ) Mọi hợp số đều phân tích được ra thừa số nguyên tố . B ) Mọi số đều phân tích được ra thừa số nguyên tố . C ) Chỉ có các số chẵn mới phân tích được ra thừa số nguyên tố . D ) Cả ba kết quả đều sai. Câu 6: Phân tích số 84 ra thừa số nguyên tố được kết quả là: A) 84 = 2.3.7 B) 84 = 4.3.7 C) 84 = 2.3.21 D) 84 = 22.3.7 Câu 7 - Gọi P là tập hợp các số nguyên tố, H là tập hợp các hợp số : Cho b = 5.7.11+13.17 A ) b ẻ P B ) b ẻ H C ) b ẽ N D ) Cả ba phương án A, B, C đều sai. Câu 8 - Cho ba điểm A,B,C. Biết AB = 7 cm , AC = 3 cm, CB = 4 cm. Kết luận nào sau đây đúng? A) Điểm A nằm giữa hai điểm B và C. B ) Điểm B nằm giữa hai điểm A và C. C) Điểm C nằm giữa hai điểm A và B. D) Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. Câu 9- Gọi P là tập hợp các số nguyên tố, H là tập hợp các hợp số: Cho c = 2.5.6 + 2. 29 A ) c ẻ P B ) cẻ H C ) c ẽ N D ) Cả ba phương án A, B, C đều sai. Câu 10: Để 7k là nguyên tố (kẻN) thì giá trị của k là: A) k = 0 B) k = 1 C) k là số tự nhiên khác 0 D) k là số tự nhiên khác 1 Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6 Tuần 10 Thành phố Việt Trì Người ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1 - Khi nào TV + VA = TA A ) Điểm T nằm giữa hai điểm A và V . B ) Điểm V nằm giữa hai điểm T và A . C ) Điểm A nằm giữa hai điểm T và V . D ) Cả ba câu trên đều sai. Câu 2 - Khi phân tích một số ra thừa số nguyên tố thì : A ) Có nhiều kết quả khác nhau . B ) Chỉ có một cách làm . C ) Chỉ có một kết quả duy nhất . D ) Cả ba kết quả đều sai. M Câu 3 - Trong hình vẽ sau ta có: A ) MA + AB = MB B ) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B C ) Điểm M không nằm giữa hai điểm Avà B . D ) Cả ba câu trên đều sai. A B Câu 4 - Cho hai tập hợp A = ớ 6 ; 7 ; 8 ; 9 ý ; B = ớ 2 ; 4 ; 6; 8; ý. Giao của hai tập hợp A và B là: A) ớ 7 ; 9 ý B) ớ 2; 4 ý C) ớ 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 2 ; 4 ý D) ớ 6 ; 8 ý Câu 5 - Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau: A ) 4 ẻ ƯC ( 12 ; 18) B ) 9 ẻ ƯC ( 12 ; 18 ) C ) 5 ẻ ƯC ( 12 ; 18 ) D ) 6 ẻ ƯC ( 12 ; 18 ) Câu 6 - Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau: A ) 2 ẻ ƯC ( 4 ; 6 ; 8 ) B ) 4 ẻ ƯC ( 4 ; 6 ; 8 ) C ) 3 ẻ ƯC ( 4 ; 6 ; 8 ) D ) 5 ẻ ƯC ( 4 ; 6 ; 8) Câu 7 - Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau: A ) 80 ẻ BC ( 20 ; 30 ) B ) 36 ẻ BC ( 4 ; 6 ; 8 ) C ) 12 ẻ BC ( 4 ; 6 ; 8 ) D ) 24 ẻ BC ( 4 ; 6 ; 8 ) Câu 8 - Giao của hai tập hợp A và B là một tập hợp gồm các phần từ: A ) Thuộc A mà không thuộc B. B ) Thuộc A hoặc thuộc B. C ) Thuộc A và thuộc B. D ) Không thuộc A mà thuộc B. Câu 9: Cho M là 1 điểm của đoạn EF, biết EM = 3cm; EF = 5 cm. Độ dài đoạn MF là: A) 8 cm B) 2 cm C) 3 cm D) 5 cm Câu 10 - Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả như sau : A ) 120 = 2 . 3 . 4 . 5 B ) 120 = 10 . 3 . 4 C ) 120 = 4 . 5 . 6 D ) 120 = 23. 3 . 5 Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6 Tuần 11 Thành phố Việt Trì Người ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1 Cho hai số tự nhiên a và b được viết dưới dạng tích các thừa số nguyên tố. ƯCLN (a,b) bằng : A) Tích của các thừa số nguyên tố chung, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó. B) Tích của các thừa số nguyên tố chung và riêng, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. C) Tích của các thừa số nguyên tố chung, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. D) Tích của các thừa số nguyên tố riêng, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. Câu 2: Cho Ư(12) = ớ 1 ; 2; 3; 4; 6; 12 ý Ư(18) =ớ 1 ; 2; 3; 6 ; 9 ; 18 ý ƯCLN(12,18) bằng: A) 1 B) 2 C) 3 D) 6 Câu 3: - ƯCLN (16, 5) là : A) 16 B) 5 C) 0 D) 1 Câu 4: - Câu nào đúngtrong các câu sau: A) Hai số nguyên tố thì không là hai số nguyên tố cùng nhau. B) Nếu hai số nguyên tố cùng nhau thì chúng đều là số nguyên tố. C) Có hai số nguyên tố cùng nhau mà cả hai số đều là hợp số. D) Hai số tự nhiên liên tiếp không phải là hai số nguyên tố cùng nhau. Câu 5 - Trên tia Ox vẽ hai điểm Mvà N sao cho OM = m (đơn vị dài), ON = n(đơn vị dài). N

Đề Thi Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Địa Lí / 2023

PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TƯ MÔN ĐỊA LÍ- Lớp 7 Chủ đề(Nội dung) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL Thành phần nhân văn của môi trường - Biết một số siêu đô thị trên thế giới - Nhận biết được sự khác nhau giữa các chủng tộc về hình thái bên ngoài cơ thể và nơi sinh sống chủ yếu của mỗi chủng tộc - Nhận dạng tháp tuổi 10%TSĐ=1đ 100%TSĐ=1đ Các môi trường địa lí - Biết vị trí môi trường đới lạnh - Trình bày đặc điểm tự nhiên của môi trường hoang mạc, đới ôn hòa, đới nóng , đới lạnh - Phân tích được mối quan hệ giữa tài nguyên và môi trường đới nóng -Trình bày và giải thích về hai đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường đới ôn hòa - Phân tích sự khác nhau về chế độ nhiệt giữa hoang mạc đới nóng và hoang mạc đới ôn hòa - Hiện trạng ô nhiễm nước ở đới ôn hoà; nguyên nhân và hậu quả 90%TSĐ=9đ 22,2%TSĐ=2 đ 55,6%TSĐ=5đ 22,2%TSĐ=2đ TSĐ=10đ 30%= 3đ 50%= 5đ 20%= 2đ PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TƯ MÔN ĐỊA LÍ- Lớp 7 Ngày thi.............................. Họ tênHS............................ Lớp................ Điểm Nhận xét của giám khảo ĐỀ2 I.Trắc nghiệm : 3 điểm Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng. Mỗi câu đúng 0,25đ 1/. Mắt đen, da vàng, tóc đen, mũi thấp là đặc điểm của chủng tộc: A. Ơ-rô-pê-ô-ít B. Môn-gô-lô-ít, C. Nê-grôit D. Ôt-xtra-lô-ít 2/. Luân Đôn, Pa-ri, Mat-xcơ-va là các siêu đô thị của: A. Châu Phi B. Châu Á C. Châu Mĩ D. Châu Âu 3/. Châu lục đông dân nhất thế giới hiện nay A. Châu Phi B. Châu Á C. Châu Mĩ D. Châu Âu 4/. Trên tháp tuổi, lớp người trong độ tuổi lao động được thể hiện ở: A. Phần đáy tháp B. Phần thân tháp C. Phần đỉnh tháp D. Phần đỉnh và thân 5/. Rừng rậm xanh quanh năm phân bố chủ yếu ở môi trường: A. Nhiệt đới B. Nhiệt đới gió mùa C. Xích đạo ẩm D. Ôn đới lục địa 6/. Hoang mạc trên thế giới thường phân bố ở. A. Dọc theo 2 đường chí tuyến. B. ven xích đạo. C. Gần 2 cực Bắc Nam. D. Ven biển 7/. Cảnh quan chủ yếu ở đới lạnh là: A. Xa van B. Rừng rậm xanh quanh năm C . Đài nguyên D. Rừng thưa 8/. Hoang mạc có diện tích lớn nhất thế giới là: A. Ca-la-ha-ri B. Na-mip C. Xa-ha-ra D. Gô-bi 9. Nối cột A với cột B thành ý đúng( Mỗi ý đúng 0,25đ) Tên môi trường (A) Nối kết(A-B) Vị trí (B) 1/Môi trường đới nóng 1+................. a/ Khoảng từ chí tuyến đến vòng cực ở cả hai bán cầu 2/ Môi trường đới ôn hoà 2 + ................. b/ Nằm trong khoảng từ hai vòng cực đến hai cực 3/ Môi trường đới lạnh 3 +.................. c/ Nằm dọc hai chí tuyến và giữa đại lục Á-Âu 4/ Môi trường hoang mạc 4+ .................. d/ Nằm khoảng giữa hai chí tuyến Bắc và Nam e/ Nằm dọc 2 bên đường chí tuyến. II/. Tự luận (7đ) Câu 10(2,5đ). Tính chất trung gian của khí hậu và sự thất thường của thời tiết ở đới ôn hòa thể hiện như thế nào? Câu 11(1đ). Dân số tăng nhanh đã ảnh hưởng như thế nào đến tài nguyên, môi trường đới nóng Câu 12(1,5đ). Trình bày đặc điểm khí hậu của môi trường hoang mạc? Phân tích sự khác nhau về chế độ nhiệt giữa hoang mạc đới nóng và hoang mạc đới ôn hòa? Câu 13(2đ). Cho biết hiện trạng bầu không khí ở đới ôn hoà như thế nào? Những nguyên nhân gây ô nhiễm không khí? Hậu quả? Em làm gì để bảo vệ bầu không khí nơi em đang ở? Đáp án kiểm tra học kì 1 Môn: Địa lí – Lớp 7 (đề 2) Câu Nội dung Điểm I/. Trắc nghiệm: (3đ) - Khoanh tròn câu đúng - Nối ý 1-B 2-D 3-B 4-B 5-C 6-A 7C 8A 1+ d 2+a 3+b 4+c 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ II/. Tự luận: (7đ) Câu 10(2,5đ) - Khí hậu mang tính chất trung gian giữa đới lạnh và đới nóng thể hiện ở: + Không nóng và mưa nhiều như đới nóng, không quá lạnh và ít mưa như đới lạnh - Thời tiết đới ôn hòa thay đổi thất thường do: + Vị trí trung gian giữa đợt khí nóng và đợt khí lạnh + Vị trí trung gian giữa lục địa và đại dương 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 11(1đ) Dân số tăng nhanh ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống, làm đời sống khó được cải thiện - Các tài nguyên rừng, khoáng sản, nguồn nước bị cạn kiệt do khai thác quá mức - Dân số đông làm tăng khả năng ô nhiễm không khí, nguồn nước, môi trường tự nhiên bị tàn phá, hủy hoại 0,25đ 0,5đ 0,25đ Câu 12 (1,5đ) - Khí hậu ở đây hết sức khô hạn, khắc nghiệt , lượng mưa ít, biên độ nhiệt lớn. + Hoang mạc đới nóng: biên độ nhiệt trong năm cao, có mùa đông ấm, mùa hạ rất nóng + Hoang mạc đới ôn hoà: biên độ nhiệt trong năm rất cao, mùa hạ không quá nóng, mùa đông rất lạnh 0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 13 (2đ) *Hiện trạng: bầu khí quyển bị ô nhiễm nặng nề *Nguyên nhân:khói bụi từ các nhà máy và phương tiện giao thông thảy vào khí quyển *Hậu quả: - Tạo mưa a xít - Khí thảy gây hiệu ứng nhà kính, Trái Đất nóng dần lên , khí hậu toàn cầu biến đổi, băng hai cực tan chảy, mực nước đại dương dâng cao. -Thủng tầng ô dôn gây nguy hiểm cho sức khỏe con người *Em cần trồng cây xanh, không vứt rác bừa bãi,.. 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

Đề Kiểm Tra Cuối Học Kì I / 2023

đề kiểm tra cuối học kì i – năm học 2010 – 2011 Môn : Lịch sử – Địa lí lớp 4 Thời gian làm bài : 40 phút. Họ và tên học sinh: …………………. Lớp …………. Điểm Bằng số: Bằng chữ:….. Giáo viên chấm ( Kí và ghi rõ họ tên) Chữ kí của PHHS A. Lịch sử I. Trắc nghiệm: Câu 1: Nối tên nhân vật lịch sử ở cột A với sự kiện lịch sử ở cột B sao cho đúng. A B Đinh Bộ Lĩnh Tiêu diệt quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng Ngô Quyền Chống quân xâm lược nhà Tống Lý Thường Kiệt Xây thành Cổ Loa An Dương Vương Dẹp loạn 12 sứ quân Lý Công Uẩn Dời đô ra Thăng Long Câu 2: Nối sự kiện lịch sử ở cột A với thời gian xảy ra các sự kiện đó ở cột B cho thích hợp. A B Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng Năm 981 Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo Năm 968 Quân Tống xâm lược nước ta lần thứ nhất Năm 40 Đinh Bộ Lĩnh thống nhất đất nước Năm 938 II. Tự luận: Câu 1. Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống lần thứ nhất thắng lợi có ý nghĩa như thế nào đối với lịch sử dân tộc ta? ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… B. Địa lí I. Trắc nghiệm: Câu 1: Người dân sống ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là: A. Người Thái B. Người Tày C. Người Mông D. Người Kinh Câu 2: Ghi vào ô vuông chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai. a) Sông ở đồng bằng Bắc Bộ thường hẹp, nước chảy xiết, có nhiều thác ghềnh. b) Đắp đê là biện pháp tốt nhất để ngăn lũ lụt. c) Hệ thống đê là một công trình vĩ đại của người dân ở đồng bằng Bắc d) Hệ thống kênh, mương thủy lợi chỉ có tác dụng tiêu nước vào mùa mưa.’ e) Đồng bằng Bắc Bộ có địa hình khá bằng phẳng và đang tiếp tục mở rộng ra biển. g) Đồng bằng Bắc Bộ là vựa lúa lớn nhất cả nước. II. Tự luận Câu 1: Nêu những dẫn chứng cho thấy Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học hàng đầu của nước ta. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bạn đang xem bài viết Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Hoá 11 Trắc Nghiệm / 2023 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!