Xem Nhiều 12/2022 #️ Đề Kiểm Tra Chất Lượng Học Kì I Năm Học 2022 / 2023 # Top 12 Trend | Phusongyeuthuong.org

Xem Nhiều 12/2022 # Đề Kiểm Tra Chất Lượng Học Kì I Năm Học 2022 / 2023 # Top 12 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đề Kiểm Tra Chất Lượng Học Kì I Năm Học 2022 / 2023 mới nhất trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015-2016 MÔN: TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài : 90 phút Câu 1 (2,5 điểm) 1) Tính nhanh: 2) Thực hiện phép tính : 3) Từ ba chữ số 3; 0 và 5 hãy viết các số có ba chữ số khác nhau thỏa mãn điều kiện số đó chia hết cho 5. Câu 2 (3,0 điểm) 1) Tìm số tự nhiên biết: a) - 105:21 = 519: 517 b) và lớn nhất. 2) Viết tập hợp gồm các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách, sau đó điền ký hiệu thích hợp vào ô trống: Câu 3 (1,5 điểm) Hai bạn An và Bách cùng học tại một trường Trung học sơ sở nhưng ở hai lớp khác nhau. Bạn An cứ 10 ngày lại trực nhật một lần còn bạn Bách cứ 12 ngày lại trực nhật một lần. Hỏi sau khi hai bạn cùng trực nhật vào một ngày thì ít nhất bao nhiêu ngày nữa hai bạn đó lại cùng trực nhật ? Câu 4 (2,5 điểm) Trên tia lấy hai điểm và sao cho 1) Tính độ dài đoạn thẳng . 2) Vẽ tia là tia đối của tia . Trên tia lấy điểm sao cho . Hỏi điểm có là trung điểm của đoạn thẳng không ? Vì sao? Câu 5 (0,5 điểm) Cho biểu thức A = 2 + 22 + 23 + 24 +25 + 26 + + 22014 + 22015 +22016 Chứng minh rằng A chia hết cho 7. --------------------------------Hết------------------------------- Họ và tên thí sinh:..... ........................................... Số báo danh:................... `SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015-2016 MÔN: TOÁN LỚP 6 Lưu ý khi chấm bài: Đối với câu 4, học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm. Câu Sơ lược các bước giải Điểm Câu 1 2.5 điểm Phần 1 (1 điểm) 1975.14 + 86.1975 = 1975.(14 + 86) 0.5 = 1975.100 0.25 = 197500 0.25 Phần 2 (1 điểm) = 0.25 0.25 0.25 0.25 Phần 3 (0.5 điểm) Từ ba chữ số 3, 0, 5 viết được tất cả 3 số có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 5 là: 350; 305; 530 0.5 Câu 2 3.0 điểm Phần 1a (1 điểm) - 105:21 = 519: 517 - 5 = 519-17 - 5 = 52 - 5 = 25 0.5 = 5 + 25=30 0.25 Vậy =30 0.25 Phần 1b (1 điểm) Vì nên 0.25 mà lớn nhất nên (1) 0.25 Ta có: 48 = 24 .3 60 = 22.3.5 72=23.32 ƯCLN(48,60,72)= 22.3=12 (2) 0.25 Từ (1) và (2) suy ra = 12 Vậy = 12 0.25 Phần 2 (1 điểm) Cách 1: 0.5 Cách 2: 0.25 ; 0.25 Câu 3 1.5 điểm 1,5 điểm Vì bạn An cứ 10 ngày và bạn Bách cứ 12 ngày trực nhật một lần nên số ngày cần tìm là bội chung nhỏ nhất của 10 và 12. 0.5 Ta có 10 = 2.5 0.25 12 = 22. 3 0.25 BCNN(10,12) = 22.3.5=60 0.25 Vậy sau ít nhất 60 ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật 0.25 Câu 4 2.5 điểm Hình vẽ (0.5điểm) 0.5 điểm Phần 1 (1.25 điểm) Vì trên tia Ox có mà nên điểm B nằm giữa hai điểm O và A 0.5 Vì điểm B nằm giữa hai điểm O và A nên OB + AB = OA Thay số, ta được: 5 + AB = 8 AB = 8-5=3 0.5 Vậy AB = 3 (cm) 0.25 Phần 2 (0.75 điểm) Điểm O là trung điểm của đoạn thẳng BC Giải thích: Vì điểm C nằm trên tia Oy nên hai tia OC và Oy trùng nhau Vì điểm B nằm trên tia Ox nên hai tia OB và Ox trùng nhau 0.25 mà tia Oy là tia đối của tia Ox nên hai tia OB và OC đối nhau Suy ra điểm O nằm giữa hai điểm B và C (1) 0.25 Ta có , nên OB = OC (2) Từ (1) và (2) suy ra điểm O là trung điểm của đoạn thẳng BC 0.25 Câu 5 0.5 điểm 0.5 điểm A = 2 + 22 + 23 + 24 +25 + 26 + + 22014 + 22015 +22016 ( Tổng A có 2016 số hạng, chia A thành 672 nhóm, mỗi nhóm có 3 số hạng) A = (2 + 22 + 23) + (24 +25 + 26 )+ + (22014 + 22015 +22016) A = (1.2+ 2.2 + 2. 22) + (1.24 +2. 24 + 22. 24 ) + + (1. 22014 + 2. 22014 +22. 22014) 0.25 A = 2(1 + 2 + 22) + 24 (1 + 2 + 22) + ... + 22014 (1 + 2 + 22) A = 2.7+ 24 .7 + ... + 22014 .7 A= 7.(2 + 24 + ... + 22014) 7 0.25 10 điểm

Đề Kiểm Tra Học Kì I / 2023

Trường THCS Phước Tân 1 Thứ..ngày. tháng..năm 2015 Họ và tên:.. ĐỀ KIỂM TRA HKI Lớp: .. Môn: Tin học lớp 8 Thời gian: 45 phút ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN Duyệt của tổ trưởng Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3đ) : Khoanh tròn vào đáp án đúng trong những câu sau: Câu 1. Để chạy chương trình ta sử dụng tổ hợp nào: A. Ctrl - F9 B. Alt - F9 C. F9 D. Ctrl - Shitf - F9 Câu 2. Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal: A. 8a B. tamgiac C. program D. Lop.8a Câu 3. Biểu thức toán học (a2 + b)(1 + c)3 được biểu diễn trong Pascal như thế nào ? A. (a*a + b)(1+c)(1 + c)(1 + c) B. (a.a + b)(1 + c)(1 + c)(1 + c) C. (a*a + b)*(1 + c)*(1 + c)*(1 + c) D. (a2 + b)(1 + c)3 Câu 4. Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng? A. Var tb: real; B. Type 4hs: integer; C. const x: real; D. const R = 30; Câu 5. Ta thực hiện các lệnh gán sau : x:=1; y:=9; z:=x+y; Kết quả thu được của biến z là: A. 1 B. 9 C. 10 D. Một kết quả khác Câu 6. Khai báo hằng bằng từ khóa: A. Const B. Var C. Type D. Uses Phần 2: Phần tự luận: (7đ) Câu 7(3 điểm): Viết các biểu thức toán sau đây dưới dạng biểu thức Pascal: a) b ) (a+b)2.(d+e)3 c) Câu 8 (2 điểm): Hãy nêu sự giống và khác nhau giữa hằng và biến? Câu 9(2 điểm): Viết chương trình nhập 3 số từ bàn phím và hiển thị kết quả ra màn hình tổng của 3 số đó. Bài làm .. .. .. Đáp án I) Trắc nghiệm(3 điểm) Mỗi câu đúng 0.5 đ. Trong trường hợp có 2 đáp án thì mỗi ý đúng 0.25đ Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A B,D C A,D C A II) Tự Luận(7 điểm) Câu 7: a) 5*x*x*x+2*x*x-8*x+15 1đ b) (a+b)*(a+b)*(d+e)*(d+e) *(d+e) 1đ c) (x+y)/(x-y) 1đ Câu 8: Sự giống và khác nhau giữa biến và hằng Giống: - Đều được dùng để lưu trữ dữ liệu 0.25đ -Phải được khai báo trước khi sử dụng 0.25đ Khác: Mỗi ý đúng 0.25 đ Biến Hằng - Là đại lượng có thể thay đổi được trong khi thực hiện chương trình. - Từ khóa khai báo biến: Var - Là đại lượng có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình. -Từ khóa khai báo hằng: Const Câu 9: program tinhtoan; 0.25đ uses crt; 0.25đ var x,y,z:integer; 0.25đ begin write('nhap x=');readln(x); 0.25đ write('nhap y= ');readln(y); 0.25đ write('nhap z= ');readln(z); 0.25đ write(' Tong 3 so la: ');writeln(x+y+z); 0.5đ readln end. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Nội dung Câu & điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL Bài 1: Máy tính và chương trình máy tính Câu 1 1 Điểm 0.5 0.5 Bài 2: Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình Câu 2 1 Điểm 0.5 0.5 Bài 3: chương trình máy tính và dữ liệu Câu 3 7 2 Điểm 0.5 3.0 3.5 Bài 4: Sử dụng biến trong chương trình. Câu 4,6 5 8,9 5 Điểm 1.0 0.5 4.0 5.5 Tổng Số câu 4 2 3 10 Điểm 2.0 1.0 7.0 10 Mô tả: Câu 1: Biết cách chạy một chương trình trong pascal. Câu 2: Nhận biết tên hợp lệ trong pascal. Câu 3: Nhận biết đúng cách chuyển đổi biểu thức toán học sang pascal. Câu 4: Nhận biết khai báo biến và hằng đúng trong pascal. Câu 5: Hiểu cách sử dụng biến trong chương trình. Câu 6: Nhận biết được từ khóa khai báo hằng. Câu 7: Cách chuyển đổi biểu thức toán học sang pascal. Câu 8: Phân biệt được sự giống và khác nhau giữa biến và hằng. Câu 9: Viết được một chương trình pascal bằng ngôn ngữ lập trình: tính tổng của 3 số được nhập từ bàn phím.

Đề Kiểm Tra Học Kì I Môn Toán 6 / 2023

PHÒNG GD & ĐT VĂN BÀNTRƯỜNG THCS NẬM MẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ INăm học: 2015 – 2016. Môn: Toán 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)

I. MA TRẬN KIỂM TRACấp độ

1. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên(39 tiết)1. Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.2. Sử dụng đúng các kí hiệu (, (, (, (, =, ≠, ≤, ≥3. Đếm đúng số phần tử của tập hợp hữu hạn;4. Đọc và viết được các số La Mã từ 1 đến 30.5.Biết các khái niệm: ước và bội, ước chung và ƯCLN, bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.6. Thực hiện phép nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số (số mũ tự nhiên(; phép chia hết và phép chia có dư với số chia không quá 3 chữ số 7. Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội chung của hai hoặc ba số.8. Hiểu các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối.9. Phân tích được một hợp số ra thừa số nguyên tố trong Mọi trường hợp đơn giản10. Vận dụng dấu hiệu chia hết để xác định một số đã cho chia hết hay không chia hết cho 2; 5; 3; 9 11. Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép cộng và phép nhân số nguyên12. Tìm được BCNN, ƯCLN của hai số 13.Tìm một số khi biết điều kiện chia hết cho 2; 5; 3; 9

Số câu: 95(C1.1a;C2:1b;C3:1c;C4;1d;C5:1e)

1,5(C6;8: 0,5c2a; 0.5 c9b; C7; 2: 0,5c3a -pisa

1,5 (C11;2a; 2b; C7; 9: 0,5 3a -pisa)

1(C13: 3b – pisa) 9

Số điểm 5,51,25 điểm =12,5 %

1,5 điểm = 15 %

2.Số nguyên(19 tiết)

14. Biết các số nguyên âm, tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số (, số nguyên âm.15. Nhận biết và viết được số đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên.16. Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm. Biết biểu diễn các số nguyên trên trục số. Phân biệt được các số nguyên dương, các số nguyên âm, số 0.17. Làm được dãy các phép tính với các số nguyên18.Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính toán, giá trị tuyệt đối của số nguyên

Số câu: 42(C14. 1f; C15: 1g)

1(C17: 4a)

Số điểm 2,50,5 điểm = 5%

1 điểm = 10%

3. Điểm. Đường thẳng(14 tiết)

Số câu: 41(C19: 1h)

2,5(C20;21: 5a;5b; 5c)

0,5(C22: 5b)

4

Số điểm:20,25 điểm = 2,5%

1,25 điểm = 12,5%

0,5 điểm = 5%

2 điểm=20%

Đề Kiểm Tra Học Kì I Lớp 6 Môn Toán (90 Phút) / 2023

Môn: Toán Thời gian: 90 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM :(4 Điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3? A. 32 B. 42 C. 52 D. 62 Câu 2: Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30? A. 8 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 3. Kết quả của phép tính 62.64 là: A. 68 B. 66 C. 368 D. 128 Câu 4. Số nào sau đây là số nguyên tố? A. 77 B. 57 C. 17 D. 9 Câu 5. Kết quả của phép tính 34: 3+23:22 là: A. 2 B. 8 C. 11 D. 29 Câu 6. Kết quả sắp xếp các số -2;0;-105;-88 theo thứ tự giảm dần là: A. -2; 0; -88; -105 B. 0; -2; -88; -105 C. -105; -88; -2; 0 D. -105; -88; 0; -2 Câu 7. Kết quả của phép tính (-12)+(-29) là: A. – 41 B. – 51 C. 41 D. -15 Câu 8. BCNN (6,8) là: A. 48 B. 36 C. 24 D. 6 Câu 9. Cho tập hợp A =. Số phần tử của tập hợp A là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 10. Cho a, b, c, d là những số nguyên. Thế thì a – (b+c-d) bằng: A. a + b – c + d B. a – b – c + d C. a – b + c – d D. a – b + c – d Câu 11. Tổng 21 + 45 chia hết cho số nào sau đây? A. 9 B. 7 C. 5 D. 3 Câu 12. Cho tập hợp M=. Cách viết nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 13. Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P. Kết luận nào sau đây là đúng? Tia PN trùng với tia NP Tia MP trùng với tia NP. Tia PM trùng với tia PN. Tia MN trùng với tia MP. Câu 14. Trên tia Ox lấy các điểm M, N, P sao cho OM=1cm, ON=3cm, OP=8cm. Kết luận nào sau đây không đúng? MN=2cm MP=7cm NP=5cm NP=6cm Câu 15. Điền dấu “x” vào ô trống thích hợp. Câu Đúng Sai a. Nếu A, B, C thẳng hàng thì AB+BC=AC. b. Nếu B là trung điểm của AC thì AB=BC. II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 Điểm) Câu1:(1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết: a. (2x – 8).2=24 b. 32x-1=81 Câu 2:(2 điểm) a. Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: -6; 4; ; -(-5). b. Tính nhanh: (25 – 51) – (53 + 25 – 42 – 51). Câu 3:(1,5 điểm) Một lớp học có 28 nam và 24 nữ. Có bao nhiêu cách chia đều học sinh thành các tổ (số tổ nhiều hơn 1) sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số nữ trong các tổ bằng nhau? Cách chia nào để mỗi tổ có số học sinh ít nhất? Câu 4:(1 điểm) Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của NP. Biết MN=2cm, MP=7cm. Tính độ dài đoạn thẳng IP. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 6 Môn: Toán Thời gian: 90 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM :(4 Điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Tổng 21 + 45 chia hết cho số nào sau đây? A. 9 B. 3 C. 5 D. 7 Câu 2: Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30? A. 3 B. 5 C. 4 D. 8 Câu 3. Trên tia Ox lấy các điểm M, N, P sao cho OM=1cm, ON=3cm, OP=8cm. Kết luận nào sau đây không đúng? MN=2cm MP=7cm NP=5cm NP=6cm Câu 4. Kết quả sắp xếp các số -2;0;-105;-88 theo thứ tự giảm dần là: A. -2; 0; -88; -105 B. -105; -88; 0; -2 C. -105; -88; -2; 0 D. 0; -2; -88; -105 Câu 5: Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3? A. 32 B. 42 C. 52 D. 62 Câu 6. Điền dấu “x” vào ô trống thích hợp. Câu Đúng Sai a. Nếu B là trung điểm của AC thì AB=BC b.. Nếu A, B, C thẳng hàng thì AB+BC=AC. Câu 7. Cho tập hợp A =. Số phần tử của tập hợp A là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 8. Kết quả của phép tính 62.64 là: A. 68 B. 66 C. 368 D. 128 Câu 9. Số nào sau đây là số nguyên tố? A. 17 B. 57 C. 77 D. 9 Câu 10. BCNN (6,8) là: A. 48 B. 36 C. 24 D. 6 Câu 11. Kết quả của phép tính 34: 3+23:22 là: A. 2 B. 8 C. 29 D. 11 Câu 12. Cho tập hợp M=. Cách viết nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 13. Kết quả của phép tính (-12)+(-29) là: A. – 41 B. – 51 C. 41 D. -15 Câu 14. Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P. Kết luận nào sau đây là đúng? Tia PM trùng với tia PN Tia PN trùng với tia NP Tia MP trùng với tia NP. Tia MN trùng với tia MP. Câu 10. Cho a, b, c, d là những số nguyên. Thế thì a – (b+c-d) bằng: A. a – b – c + d B. a + b – c + d C. a – b + c – d D. a – b + c – d II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 Điểm) Câu 16:(1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết: a. (2x – 8).2=24 b. 32x-1=81 Câu 17:(2 điểm) a. Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: -6; 4; ; -(-5). b. Tính nhanh: (25 + 51)+(42 – 25 – 53 – 51). Câu 18:(1,5 điểm) Một lớp học có 28 nam và 24 nữ. Có bao nhiêu cách chia đều học sinh thành các tổ (số tổ nhiều hơn 1) sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số nữ trong các tổ bằng nhau? Cách chia nào để mỗi tổ có số học sinh ít nhất? Câu 19:(1 điểm) Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của NP. Biết MN=2cm, MP=7cm. Tính độ dài đoạn thẳng IP. ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 Điểm) Mỗi câu đúng 0.25 điểm ĐỀ A Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 a b Đáp án B D B C D B A C D B D C C D Sai Đúng ĐỀ B Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 a b Đáp án B A D D B Đúng Sai D B A C C D A A A II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 Điểm) Câu Nội dung Điểm 1 a) 2x – 8 =16 : 2 2x – 8 = 8 2x = 16 x = 8 b) 32x-1=27 32x-1 = 34 2x = 4 x = 2 0,5 0,25 0,5 0,25 2 a) Tìm đúng được số đối của mỗi số được 0,25 điểm. (Số đối của mỗi số nguyên đã cho là: 6; -4; -7; -5) 1,0 b) (25 – 51) – (53 + 25 – 42 – 51)=25- 51+42-25-53+51 =(25-25)+(51-51)+42-53= -11. 0,5 0,5 3 Cách chia đều học sinh thành các tổ sao cho số học sinh nam trong các tổ bằng nhau và số học sinh nữ trong các tổ bằng nhau chính là ƯC của 24 và 28 Tính ƯCLN (24,28) = 4 Do đó số tổ là 2 hoặc 4. (Vì đã loại trường hợp chia 1 tổ) Để số học sinh trong mỗi tổ ít nhất thì phải chia làm 4 tổ 0,5 0,75 0,25 4 Vì điểm N nằm giữa đoạn thẳng MP nên ta có: MN+NP = MP Do đó NP = MP – MN = 7-2 = 5 (cm) Vì điểm I là trung điểm của đoạn thẳng NP nên IP = = 2,5 (cm). 0,5 0,5

Bạn đang xem bài viết Đề Kiểm Tra Chất Lượng Học Kì I Năm Học 2022 / 2023 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!