Xem Nhiều 11/2022 #️ Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 12 Thpt File Word / 2023 # Top 13 Trend | Phusongyeuthuong.org

Xem Nhiều 11/2022 # Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 12 Thpt File Word / 2023 # Top 13 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 12 Thpt File Word / 2023 mới nhất trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bùi Đức Quân

Website Luyện thi online miễn phí,hệ thống luyện thi trắc nghiệm trực tuyến miễn phí,trắc nghiệm online, Luyện thi thử thptqg miễn phí

De thi học kì 1 lớp 12 Toán, Bộ đề kiểm tra học kì 1 Toán 12, Download de thi học kì 1 môn Toán lớp 12, Trắc nghiệm Toán 12 file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp an trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán file word, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, Đáp án đề thi học kì 1 lớp 12 tỉnh Bắc Giang 2019 — 2020, De thi học kì 2 môn Toán lớp 12, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 1 lớp 12 Toán, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có lời giải chi tiết, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp an trắc nghiệm file word, De thi học kì 2 môn Toán lớp 12, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có lời giải chi tiết, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán file word, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp an trắc nghiệm file word, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word

Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 12 THPT file word

De thi học kì 1 lớp 12 Toán, Bộ đề kiểm tra học kì 1 Toán 12, Download de thi học kì 1 môn Toán lớp 12, Trắc nghiệm Toán 12 file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp an trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán file word, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, Đáp án đề thi học kì 1 lớp 12 tỉnh Bắc Giang 2019 — 2020, De thi học kì 2 môn Toán lớp 12, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 1 lớp 12 Toán, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có lời giải chi tiết, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp an trắc nghiệm file word, De thi học kì 2 môn Toán lớp 12, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có lời giải chi tiết, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán file word, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp an trắc nghiệm file word, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word

file Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 12 THPT file word

Một Số Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 12 File Word Hay / 2023

De thi học KÌ 2 môn TOÁN LỚP 12 violet, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có lời giải chi tiết, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán, Bộ đề thi Toán lớp 12, Trắc nghiệm Toán 12 file word, Đáp án đề thi học kì 1 lớp 12 tỉnh Bắc Giang 2019 — 2020

De thi học KÌ 2 môn TOÁN LỚP 12 violet, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có lời giải chi tiết, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán, Bộ đề thi Toán lớp 12, Trắc nghiệm Toán 12 file word, Đáp án đề thi học kì 1 lớp 12 tỉnh Bắc Giang 2019 — 2020, De thi học kì 1 lớp 12 Toán, De thi học kì 2 môn Toán lớp 12, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có lời giải chi tiết, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán file word, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, De thi HK1 Toán 12 violet, De thi học kì 2 môn Toán lớp 12, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có lời giải chi tiết, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán file word, đáp án đề thi học kì 1 lớp 12 tỉnh bắc giang 2019-2020, De thi HK1 Toán 12 violet, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word

Một số đề thi học kì 1 môn toán lớp 12 file word hay

Chúng tôi xin giới thiệu một số đề thi học kì 1 môn toán lớp 12 hay, tài liệu hay giúp các em ôn luyện thi học kì 1 và luyện thi THPT QG.Chúc các em ôn tập tốt.

file Một số đề thi học kì 1 môn toán lớp 12 file word hay

Đề học kì 1 môn toán số 1

Đề học kì 1 môn toán số 2

Đề học kì 1 môn toán số 3

Đề học kì 1 môn toán số 4

Đề học kì 1 môn toán số 5

Đề học kì 1 môn toán số 6

Đề học kì 1 môn toán số 7

Đề học kì 1 môn toán số 8

Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn: Hoá Học Lớp 8 / 2023

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN: Hoá học 8 A. LÝ THUYẾT 1. Khái niệm nguyên tử, phân tử, nguyên tử khối, phân tử khối. - Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm : - Hạt nhân tạo bởi proton(p) và nơtron - Trong mỗi nguyên tử : p(+) = e (-) - Electron luôn chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp. - Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân. - Kí hiệu hóa học biểu diễn nguyên tố và chỉ một nguyên tử của nguyên tố đó. Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon. Mỗi nguyên tố có nguyên tử khối riêng biệt. - Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất. - Phân tử là hạt hợp thành của hầy hết các chất,các đơn chất kim loại có hạt hợp thành là nguyên tử. - Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị cacbon, bằng tổng nguyên tử khối của các nguyên tử trong phân tử. 2. Thế nào là đơn chất , hợp chất. Cho ví dụ? - Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học. Ví dụ : khí hiđro, lưu huỳnh, kẽm, natri, - Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. Ví dụ : Nước tạo nên từ hai nguyên tố hóa học là H và O. 3. Công thức hóa học dùng biểu diễn chất : + Đơn chất : A ( đơn chất kim loại và một vài phi kim như : S,C ) + Đơn chất : Ax ( phần lớn đơn chất phi kim, thường x = 2 ) + Hợp chất : AxBy ,AxByCz - Mỗi công thức hóa học chỉ một phân tử của chất ( trừ đơn chất A ) và cho biết : + Nguyên tố tạo ra chất. + Số nguyên tử của mỗi nguyên tố và phân tử khối. 4. Phát biểu quy tắc hóa trị . Viết biểu thức. - Hóa trị của nguyên tố ( hay nhóm nguyên tử ) là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử ( hay nhóm nguyên tử ), được xác định theo hóa trị của H chọn làm một đơn vị và hóa trị của O là hai đơn vị - Quy tắc hóa trị : Trong công thức hóa học,tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia. - Biểu thức : à x × a = y × b . B có thể là nhóm nguyên tử,ví dụ : Ca(OH)2 ,ta có 1 × II = 2 × 1 Vận dụng : + Tính hóa trị chưa biết : biết x,y và a ( hoặc b) tính được b (hoặc a) + Lập công thức hóa học khi biết a và b : - Viết công thức dạng chung - Viết biểu thức quy tắc hóa trị, chuyển tỉ lệ : à Lấy x = b hoặc b’ và y = a hay a’ ( Nếu a’,b’ là những số nguyên đơn giản hơn so với a,b) 6.Sự biến đổi của chất : - Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu được gọi là hiện tượng vật lý. - Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác, được gọi là hiện tượng hóa học. 7.Phản ứng hóa học : - Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi từ chất này thành chất k=hác. - Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác. - Phản ứng xảy ra được khi các chất tham gia tiếp xúc với nhau, có trường hợp cần đun nóng, có trường hợp cần chất xúc tác. - Nhận biết phản ứng xảy ra dựa vào dấu hiệu có chất mới tạo thành : Có tính chất khác như màu sắc,trạng thái. Hoắc sự tỏa nhiệt và phát sáng. 8. Định luật bảo toàn khối lượng : A + B → C + D - Định luật : Trong một phản ứng hóa hoc, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng. - Biếu thức : mA + mB = mC + mD 9. Phương trình hóa học : biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học. - Ba bước lấp phương trình hóa học : Viết sơ đồ phản ứng,Cân bằng phương trình, Viết phương trình hóa học - Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng. 8. Các công thức chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất. - Mol (n) là lượng chất có chứa N nguyên tử hoặc phân tử của chất đó. con số 6.1023 là số Avogađro, kí hiệu là N - Khối lượng mol (M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó - Thể tích mol (l) của chất khí là thể tích chiếm bơi N phân tử của chất khí đó. m = n × M (g) rút ra - Thể tích khí chất khí : + Ở điều kiện tiêu chuẩn : = (l) + Ở điều kiện thường : V = n × 24 = (l) 9. Tỷ khối của chất khí. - Khí A đối với khí B : - Khí A đối với không khí : B. BÀI TẬP Dạng bài tập 1: Phân loại đơn chất, hợp chất Phân loại các chất sau theo đơn chất, hợp chất: khí hidro, nước , đường saccarozo (C12H22O11 ), nhôm oxit (Al2O3), đá vôi (CaCO3), khí cacbonic (CO2), muối ăn (NaCl), dây đồng, bột lưu huỳnh, khí Clo. Dạng bài tập 2: Hóa trị Bài tập mẫu: a) Tính hóa trị của nguyên tố N trong hợp chất N2O5 Ta có: a II N2O5 a*2 = 5*II a = a = V Vậy trong CT hợp chất N2O5 thì N(V) Bài tập mẫu: b) Tính hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất SO2 Ta có: a II SO2 a*1 = 2*II a = a = IV Vậy trong CT hợp chất SO2 thì S(IV) Bài tập mẫu: c) Tính hóa trị của nhóm PO4 trong hợp chất Ca3(PO4)2 , biết nguyên tố Ca(II) Ta có: II b Ca3(PO4)2 3*II = 2*b b = b = III Vậy trong CT hợp chất Ca3(PO4)2 thì PO4 (III Câu1: Xác định nhanh hóa trị của mỗi nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau đây: NO ; NO2 ; N2O3 ; N2O5; NH3; HCl; H2SO4; H3PO4; Ba(OH)2; Na2SO4; NaNO3; K2CO3 ; K3PO4 ; Ca(HCO3)2 Na2HPO4 ; Al(HSO4)3 ; Mg(H2PO4)2 Câu 2: Lập nhanh CTHH của những hợp chất sau tao bởi: P ( III ) và O; N ( III )và H; Fe (II) và O; Cu (II) và OH; Ca và NO3; Ag và SO4, Ba và PO4; Fe (III) và SO4, Al và SO4; NH4 (I) và NO3 Dạng bài tập 3: Định luật bảo toàn khối lượng Câu 1: Có thể thu được kim loại sắt bằng cách cho khí cacbon monoxit CO tác dụng với chất sắt (III) oxit . Khối lượng của kim loại sắt thu được là bao nhiêu khi cho 16,8 kg CO tác dụng hết với 32 kg sắt (III) oxit thì có 26,4 kg CO2 sinh ra. Câu 2: Khi nung nóng quặng đồng malachite, chất này bị phân hủy thành đồng II oxit CuO, hơi nước và khí cacbonic. Tính khối lượng của khí cacbonic sinh ra nếu khối lượng malachite mang nung là 2,22g, thu được 1,60 g đồng II oxit và 0,18 g nước. Nếu thu được 6 g đồng II oxit; 0,9 g nước và 2,2 g khí cacsbonic thì khối lượng quặng đem nung là bao nhiêu? Dạng bài tập 4: Phương trình hóa học 11/ Fe(0H)3 Fe203 + H20 12/ Fe(0H)3 + HCl FeCl3 + H20 13/ CaCl2 + AgN03 Ca(N03)2 + AgCl 14/ P + 02 P205 15/ N205 + H20 HN03 16/ Zn + HCl ZnCl2 + H2 17/ Al + CuCl2 AlCl3 + Cu 18/ C02 + Ca(0H)2 CaC03 + H20 19/ S02 + Ba(0H)2 BaS03 + H20 20/ KMn04 K2Mn04 + Mn02 + 02 Chọn hệ số thích hợp để cân bằng các phản ứng sau: 1/ Al + O2 Al2O3 2/ K + 02 K2O 3/ Al(0H)3 Al203 + H20 4/ Al203 + HCl AlCl3 + H20 5/ Al + HCl AlCl3 + H2 6/ Fe0 + HCl FeCl2 + H20 7/ Fe203 + H2S04 Fe2(S04)3 + H20 8/ Na0H + H2S04 Na2S04 + H20 9/ Ca(0H)2 + FeCl3 CaCl2 + Fe(0H)3 10/ BaCl2 + H2S04 BaS04 + HCl Dạng bài tập 5: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất Câu 1: Hãy tính : Số mol CO2 có trong 11g khí CO2 (đktc) Thể tích (đktc) của 9.1023 phân tử khí H2 Câu 2: Hãy cho biết 67,2 lít khí oxi (đktc) Có bao nhiêu mol oxi? Có bao nhiêu phân tử khí oxi? Có khối lượng bao nhiêu gam? Cần phải lấy bao nhiêu gam khí N2 để có số phan tử gấp 4 lần số phân tử có trong 3.2 g khí oxi. Câu 3: Một hỗn hợp gồm 1,5 mol khí O2; 2,5 mol khí N2; 1,2.1023 phân tử H2 và 6,4 g khó SO2. Tính thể tích của hỗn hợp khí đó ở đktc. Tính khối lượng của hỗn hợp khí trên. Dạng bài tập 6: Tính theo công thức hóa học: Bài tập mẫu: a) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất NaOH Ta có: M= 23+16+1= 40 (g) è %Na = 100% = 57,5 (%) ; %O = 100% = 4O (%) ; %H = 100% = 2,5 (%) Bài tập mẫu: b) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất Fe(OH)3 Ta có: M = 56+(16+1)*3 = 107 (g) è %Fe = 100% = 52,34 (%) ; %O = 100% = 44,86 (%) ; %H = 100% = 2,80 (%) Câu 1: Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất: NaNO3; K2CO3 , Al(OH)3, SO2, SO3, Fe2O3. Câu 2: Xác định CTHH của hợp chất giữa nguyên tố X với O có %X = 43,67%. Biết X có hóa trị V trong hợp chất với O. (ĐS: P2O5) Câu 3: Hợp chất B có %Al = 15,79%; %S = 28,07%, còn lại là O. Biết khối lượng mol B là 342.Viết CTHH dưới dạng Alx(SO4)y .Xác định CTHH. (ĐS: Al2(SO4)3 ) Câu 4:Một hợp chất khí X có tỉ khối đối với hidro là 8,5. Hãy xác định công thức hóa học của X biết hợp chất khí có thành phần theo khối lượng là 82,35% N và 17,65% H.(ĐS: NH3) Câu 5: Một hợp chất X của S và O có tỉ khối đối với không khí là 2,207. Tính MX (ĐS: 64 đvC) Tìm công thức hóa học của hợp chất X biết nguyên tố S chiếm 50% khối lượng, còn lại là O. (ĐS: SO2) Dạng bài tập 7: Tính toán và viết thành công thức hóa học Bài tập mẫu: Hợp chất Crx(S04)3 có phân tử khối là 392 đvC. Tính x và ghi lại công thức hóa học? Ta có: PTK của Crx(S04)3 = 392 Crx = 392 – 288 x = 104 : 52 = 2 Vậy CTHH của hợp chất là Cr2(S04)3 Bài tập tự giải: Tính x và ghi lại công thức hóa học của các hợp chất sau: 1) Hợp chất Fe2(S04)x có phân tử khối là 400 đvC. 2) Hợp chất Fex03 có phân tử khối là 160 đvC. 3) Hợp chất Al2(S04)x có phân tử khối là 342 đvC. 4) Hợp chất K2(S04)x có phân tử khối là 174 đvC. 5) Hợp chất Cax(P04)2 có phân tử khối là 310 đvC. 6) Hợp chất NaxS04 có phân tử khối là 142 đvC. 7) Hợp chất Zn(N03)x có phân tử khối là 189 đvC. 8) Hợp chất Cu(N03)x có phân tử khối là 188 đvC. 9) Hợp chất KxP04 có phân tử khối là 203 đvC. 10) Hợp chất Al(N03)x có phân tử khối là 213 đvC. Dạng bài tập 8: Tính theo phương trình hóa học Câu 1: Cho 11,2gam Fe tác dụng với dung dịch HCl .Tính: a. Thể tích khí H2 thu được ở đktc.(ĐS:4,48 lít) b. Khối lượng HCl phản ứng.(ĐS:14,6 g) c. Khối lượng FeCl2 tạo thành.(ĐS:25,4 g) Câu 2: Cho phản ứng: 4Al + 3O2 à 2Al2O3. Biết có 2,4.1022 nguyên tử Al phản ứng. a. Tính thể tích khí O2 đã tham gia phản ứng ở đktc. Từ đó tính thể tích không khí cần dùng . Biết khí oxi chiếm 1/5 thể tích của không khí.( ĐS: 0,672 lít; 3,36 lít) b. Tính khối lượng Al2O3 tạo thành.(ĐS: 2.04 g) Câu 3: Lưu huỳnh (S) cháy trong không khí sinh ra khí sunfurơ (SO2). Phương trình hoá học của phản ứng là S + O2 SO2 . Hãy cho biết: a) Những chất tham gia và tạo thành trong phản ứng trên, chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất ? Vì sao ? b) Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1,5 mol nguyên tử lưu huỳnh.(ĐS: 33.6 lít) c) Khí sunfurơ nặng hay nhẹ hơn không khí ?

20 Đề Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8 / 2023

Đề số 1 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: (1,5 điểm) 1) Thực hiện phép tính: 2) Rút gọn biểu thức: Bài 2: (2,5 điểm) 1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a) b) 2) Chứng minh đẳng thức: Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức: Q = . a) Thu gọn biểu thức Q. b) Tìm các giá trị nguyên của x để Q nhận giá trị nguyên. Bài 4: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH. Kẻ HD AB, HEAC (D AB, E AC). Gọi O là giao điểm của AH và DE. a) Chứng minh AH = DE. b) Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của BH và CH. Chứng minh tứ giác DEQP là hình thang vuông. c) Chứng minh O là trực tâm tam giác ABQ. d) Chứng minh SABC = 2 SDEQP . --------------------Hết------------------- Đề số 2 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: ( 1,0 điểm) Thực hiện các phép tính: 1) 2) Bài 2: (2,5 điểm) 1) Tính giá trị biểu thức: tại . 2) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) b) Bài 3: (1,0 điểm) Tìm số nguyên tố x thỏa mãn: Bài 4: (1,5 điểm) Cho biểu thức A= ( với ) 1) Rút gọn biểu thức A. 2) Chứng tỏ rằng với mọi x thỏa mãn , biểu thức A luôn có giá trị âm. Bài 5. (4 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, trực tâm H. Đường thẳng vuông góc với AB kẻ từ B cắt đường thẳng vuông góc với AC kẻ từ C tại D. 1) Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành. 2) Gọi M là trung điểm BC, O là trung điểm AD. Chứng minh 2OM = AH. 3) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Chứng minh ba điểm H, G, O thẳng hàng. --------------------Hết------------------- Đề số 3 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1. (2 điểm) 1) Thu gọn biểu thức: 2) Tính nhanh giá trị các biểu thức sau: a) A = b) B = Bài 2: (2 điểm) 1) Thực hiện phép chia sau một cách hợp lí: 2) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: Bài 3. (2 điểm) Cho biểu thức: P = 1) Rút gọn biểu thức P. 2) Tính giá trị của biểu thức P tại x thỏa mãn Bài 4: (4 điểm) Cho hình vuông ABCD, M là là trung điểm cạnh AB, P là giao điểm của hai tia CM và DA. 1) Chứng minh tứ giác APBC là hình bình hành và tứ giác BCDP là hình thang vuông. 2) Chứng minh 2SBCDP = 3 SAPBC . 3) Gọi N là trung điểm BC, Q là giao điểm của DN và CM. Chứng minh AQ = AB. --------------------Hết------------------- Đề số 4 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: (2 điểm) 1) Thu gọn biểu thức sau: 2) Tính nhanh giá trị biểu thức: Bài 2: (2 điểm) 1) Tìm x biết: 2) Cho P = và Q = . Tìm m để P chia hết cho Q. Bài 3: (2 điểm) 1) Rút gọn biểu thức: 2) Cho M = a) Rút gọn M b) Tìm các giá trị nguyên của x để M nhận giá trị nguyên. Bài 4. (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH. 1) Chứng minh AH. BC = AB. AC . 2) Gọi M là điểm nằm giữa B và C. Kẻ MN AB, MP AC ( N AB, P AC). Tứ giác ANMP là hình gì ? Tại sao? 3) Tính số đo góc NHP ? 4) Tìm vị trí điểm M trên BC để NP có độ dài ngắn nhất ? --------------------Hết------------------- Đề số 5 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Thực hiện phép tính a) b) Bài 2: Tìm x biết: a) b) Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) b) Bài 4: Cho biểu thức A = a) Tìm ĐKXĐ của A. b) Rút gọn A . c) Tính giá trị của A khi x = 5 và y = 6 Bài 5: Cho hình bình hành ABCD có AB = 8 cm,AD = 4 cm.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành. Hỏi tứ giác AMND là hình gì? b) Gọi I là giao điểm của AN và DM, K là giao điểm của BN và CM. Tứ giác MINK là hình gì? c) Chứng minh IK d) Hình bình hành ABCD cần thêm điều kiện gì thì tứ giác MINK là hình vuông? Khi đó, diện tích của MINK bằng bao nhiêu? --------------------Hết------------------- Đề số 6 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 1) 2) Bài 2: Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức sau với x = 1; y = : Bài 3: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau bằng 1 với mọi giá trị và. Bài 4: Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Qua O kẻ OM, ON, OP, OQ vuông góc với AB, BC, CD, DA lần lượt tại M, N, P, Q. 1) Chứng minh: OM = ON = OP = OQ. 2) Chứng minh ba điểm M, O, P thẳng hàng. 3) Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao? 4) Nếu ABCD là hình vuông thì MNPQ là hình gì? Vì sao? --------------------Hết------------------- Đề số 7 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1. Thực hiện phép tính: a) b) c) Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) b) c) Bài 3. 1) Rút gọn : a) b) 2) Tính: a) b) Bài 4. Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD. a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành. b) Chứng minh tứ giác AMND là hình thoi. c) Gọi K là điểm đối xứng với điểm A qua D, Gọi Q là điểm đối xứng với điểm N qua D. Tứ giác ANKQ là hình gì? Vì sao? d) Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì để tứ giác ABCN là hình thang cân. --------------------Hết------------------- Đề số 8 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) b) Bài 2: Tìm x, biết: a) b) c) Bài 3: a) Tìm a để đa thức chia hết cho đa thức . b) Chứng minh < 0 với mọi số thực x. Bài 4: Thực hiện phép tính ( với ) Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi E, F và D lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC. Chứng minh: a) Tứ giác BCDE là hình thang cân. b) Tứ giác BEDF là hình bình hành c) Tứ giác ADFE là hình thoi. d) . --------------------Hết------------------- Đề số 9 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) b) Bài 2. Tìm x, biết: a) b) Bài 3. Thực hiện các phép tính: a) b) Bài 4. Cho ABC vuông tại A (AB < AC), trung tuyến AM, đường cao AH. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA . 1) Tứ giác ABDC là hình gì ? Vì sao ? 2) Gọi I là điểm đối xứng của A qua BC. Chứng minh: BC 3) Chứng minh tứ giác BIDC là hình thang cân. 4) Vẽ HE AB tại E, HF AC tại F. Chứng minh: AM EF. --------------------Hết------------------- Đề số 10 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: a)Dùng hằng đẳng thức để khai triển: . b) Thực hiện phép tính: Bài 2: Phân tích thành nhân tử: a) b) c) Bài 3: Thực hiện phép tính và rút gọn: a) b) Bài 4: Tìm x, biết: Bài 5: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x: Bài 6: Cho ABC cân ở A. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. a) Chứng minh BCEF là hình thang cân, BDEF là hình bình hành. b) BE cắt CF ở G. Vẽ các điểm M ,N sao cho E là trung điểm của GN, F là trung điểm của GM. Chứng minh BCNM là hình chữ nhật, AMGN là hình thoi. c) Chứng minh AMBN là hình thang. Nếu AMBN là hình thang cân thì ABC có thêm đặc điểm gì? --------------------Hết------------------- Đề số 11 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Dùng hằng đẳng thức để tính : a) b) Bài 2: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x : Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : a) b) Bài 4: Tìm x, biết : . Bài 5: Cho . a) Rút gọn A b) Tìm để . Bài 6: Cho tam giác ABC vuông ở C. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và AB. GọI P là điểm đốI xứng của M qua điểm N. a) Chứng minh tứ giác MBPA là hình bình hành. b) Chứng minh tứ giác PACM là hình chữ nhật. c) Đường thẳng CN cắt PB ở Q. Chứng minh: BQ = 2PQ. d) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì thì hình chữ nhật PACM là hình vuông? Hãy chứng minh? --------------------Hết------------------- Đề số 12 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) b) Bài 2: Giải phương trình: a) b) Bài 3: Rút gọn: Bài 4: Cho tam giác ABC có AB = 2BC . Từ trung điểm M của AB dựng tia Mx a) Tứ giác MBCN là hình gì ? Vì sao? b) Chứng minh . c) Cho E là giao điểm của MN với AC, O là giao điểm của MC với BN, F là giao điểm của OE với AC, G là giao điểm của AO với MN. Chứng minh EF là đường trung bình . d) Chứng minh B, G, F thẳng hàng. Bài 5: Cho. Tínhgiá trị biểu thức . --------------------Hết------------------- Đề số 13 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích thành nhân tử: a) b) c) d) Bài 2: Tính và rút gọn: Bài 3: Cho phân thức: . a) Tìm tập xác định của phân thức P. b) Rút gọn và tính giá trị của P khi . c) Tìm x sao cho P = 0. Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, D là trung điểm BC. Gọi M là điểm đối xứng của D qua AB, E là giao điểm của DM và AB. Gọi N là điểm đối xứng của D qua AC, F là giao điểm của DN và AC. a) Tứ giác AEDF là hình gì? Vì sao? b) Tứ giác ADBM là hình gì? Vì sao? c) Chứng minh M đối xứng với N qua A. d) Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì tứ giác AEDF là hình vuông? --------------------Hết------------------- Đề số 14 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) b) c) Bài 2: Thực hiện phép tính: . Bài 3: Cho biểu thức a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn B. b) Tìm x để B = 0. c) Tìm x nguyên để B có giá trị nguyên. Bài 4: Cho ABC cân tại A. Gọi M là điểm bất kỳ thuộc cạnh đáy BC. Từ M kẻ ME a) Chứng minh ADME là hình bình hành. b) Chứng minh MEC cân và MD + ME = AC. c) DE cắt AM tại N. Từ M vẽ MF d) Xác định vị trí của M trên cạnh BC để ADME là hình thoi. --------------------Hết------------------- Đề số 15 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Thực hiện phép tính: a) b) Bài 2: Phân tích các đa thức thành nhân tử : a) b) c) Bài 3 : Cho biểu thức: A = a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn A. b) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên. Bài 4: Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD . Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của AB và CD. a) Chứng minh tứ giác EBFD là hình bình hành. b) Tứ giác AEFD là hình gì? Vì sao? c) Gọi M là giao điểm của AF và DE, N là giao điểm của BF và CE . d) Chứng minh bốn đường thẳng AC, EF, MN, BD đồng qui. --------------------Hết------------------- Đề số 16 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) b) c) Bài 2: Thực hiện phép tính: a) b) c) Bài 3: Cho biểu thức C = . a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn C. b) Tính giá trị của C khi x = 2. c) Tìm giá trị của x để C = 2. Bài 4: Cho hình bình hành ABCD, Evà F lần lượt là trung điểm của AB, CD. Gọi M, N lần lượt là giao điểm của AF, CE với BD. a) Chứng minh: Tứ giác AECF là hình bình hành. b) Chứng minh: DM = MN = NB. c) Chứng minh: MENF là hình bình hành. d) AN cắt BC ở I, CM cắt AD ở J. Chứng minh IJ, MN, EF đồng quy. --------------------Hết------------------- Đề số 17 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1: Thực hiện phép tính (2đ) a) b) c) d) Câu 2: Phân tích đa thức thành nhân tử (2đ) a) b) c) d) Câu 3: Rút gọn phân thức (2 đ) a) b) Câu 4: (3,5đ) Cho vuông tại A có đường trung tuyến AM. Kẻ MH (H thuộc AB), MK (K thuộc AC) . a) Chứng minh: Tứ giác AKMH là hình chữ nhật. b) E là trung điểm của MH. Chứng minh tứ giác BHKM là hình bình hành. c) Chứng minh 3 điểm B, E, K thẳng hàng. d) Gọi F là trung điểm của MK. Đường thẳng HK cắt AE tại I và AF tại J. Chứng minh HI = KJ. Câu 5: (0.5đ) Cho . Chứng minh: . --------------------Hết------------------- Đề số 18 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích các đa thức thành nhân tử: a) b) c) d) e) f) Bài 2: Thực hiện phép tính: a) b) c) d) Bài 3: Cho phân thức . a) Tìm tập xác định của phân thức. b) Rút gọn A. c) Tìm x nguyên để A là một số nguyên. Bài 4: Cho rABC vuông tại C. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AB. Gọi điểm P đối xứng với điểm M qua điểm N. a) Tứ giác ANMC là hình gì? Vì sao? b) CMR: Tứ giác MBPA là hình bình hành? c) CMR: Tứ giác PACM là hình chữ nhật? d) Đường thẳng CN cắt PB tại Q. CMR: BQ = 2PQ. --------------------Hết------------------- Đề số 19 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích các đa thức thành nhân tử: a) b) c) d) e) f) Bài 2: Thực hiện phép tính: a) b) c) d) e) Bài 3: Cho rABC có M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. a) Tứ giác BMNC là hình gì? Vì sao? b) Gọi I là trung điểm của MN. Đường thẳng AI cắt BC tại K. CMR: Tứ giác AMKN là hình bình hành? c) rABC cần điều kiện gì thì tứ giác AMKN là hình thoi. d) Với điều kiện trên của rABC, vẽ KHAC tại H. Đường thẳng KH cắt đường thẳng MN tại E. Chứng minh rAME là tam giác vuông. Bài 4: Tính giá trị của biểu thức , biết . --------------------Hết------------------- Đề số 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích các đa thức thành nhân tử: a) b) c) d) e) f) Bài 2: Thực hiện phép tính: a) b) c) d) e) Bài 3: Cho rABC cân tại A. Lấy M trên cạnh AB (M không trùng A, B). Từ M vẽ đường thẳng song song với AC và cắt BC tại E. a) CMR: rBME cân. b) Trên tia đối của tia CA, lấy N sao cho CN = BM. Tứ giác MCNE là hình gì? c) Gọi I trung điểm CE. Chứng minh ba điểm M, N, I thẳng hàng. d) Từ M vẽ đường thẳng song song với BC và cắt AC ở F. Từ N vẽ đường song song với BC và cắt ME ở K. CMR: I là trung điểm của FK. Bài 4: Cho và . Tính . --------------------Hết-------------------

Bạn đang xem bài viết Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 12 Thpt File Word / 2023 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!