Xem Nhiều 1/2023 #️ Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn: Hoá Học Lớp 8 # Top 9 Trend | Phusongyeuthuong.org

Xem Nhiều 1/2023 # Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn: Hoá Học Lớp 8 # Top 9 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn: Hoá Học Lớp 8 mới nhất trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN: Hoá học 8 A. LÝ THUYẾT 1. Khái niệm nguyên tử, phân tử, nguyên tử khối, phân tử khối. - Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm : - Hạt nhân tạo bởi proton(p) và nơtron - Trong mỗi nguyên tử : p(+) = e (-) - Electron luôn chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp. - Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân. - Kí hiệu hóa học biểu diễn nguyên tố và chỉ một nguyên tử của nguyên tố đó. Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon. Mỗi nguyên tố có nguyên tử khối riêng biệt. - Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất. - Phân tử là hạt hợp thành của hầy hết các chất,các đơn chất kim loại có hạt hợp thành là nguyên tử. - Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị cacbon, bằng tổng nguyên tử khối của các nguyên tử trong phân tử. 2. Thế nào là đơn chất , hợp chất. Cho ví dụ? - Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học. Ví dụ : khí hiđro, lưu huỳnh, kẽm, natri, - Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. Ví dụ : Nước tạo nên từ hai nguyên tố hóa học là H và O. 3. Công thức hóa học dùng biểu diễn chất : + Đơn chất : A ( đơn chất kim loại và một vài phi kim như : S,C ) + Đơn chất : Ax ( phần lớn đơn chất phi kim, thường x = 2 ) + Hợp chất : AxBy ,AxByCz - Mỗi công thức hóa học chỉ một phân tử của chất ( trừ đơn chất A ) và cho biết : + Nguyên tố tạo ra chất. + Số nguyên tử của mỗi nguyên tố và phân tử khối. 4. Phát biểu quy tắc hóa trị . Viết biểu thức. - Hóa trị của nguyên tố ( hay nhóm nguyên tử ) là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử ( hay nhóm nguyên tử ), được xác định theo hóa trị của H chọn làm một đơn vị và hóa trị của O là hai đơn vị - Quy tắc hóa trị : Trong công thức hóa học,tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia. - Biểu thức : à x × a = y × b . B có thể là nhóm nguyên tử,ví dụ : Ca(OH)2 ,ta có 1 × II = 2 × 1 Vận dụng : + Tính hóa trị chưa biết : biết x,y và a ( hoặc b) tính được b (hoặc a) + Lập công thức hóa học khi biết a và b : - Viết công thức dạng chung - Viết biểu thức quy tắc hóa trị, chuyển tỉ lệ : à Lấy x = b hoặc b’ và y = a hay a’ ( Nếu a’,b’ là những số nguyên đơn giản hơn so với a,b) 6.Sự biến đổi của chất : - Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu được gọi là hiện tượng vật lý. - Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác, được gọi là hiện tượng hóa học. 7.Phản ứng hóa học : - Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi từ chất này thành chất k=hác. - Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác. - Phản ứng xảy ra được khi các chất tham gia tiếp xúc với nhau, có trường hợp cần đun nóng, có trường hợp cần chất xúc tác. - Nhận biết phản ứng xảy ra dựa vào dấu hiệu có chất mới tạo thành : Có tính chất khác như màu sắc,trạng thái. Hoắc sự tỏa nhiệt và phát sáng. 8. Định luật bảo toàn khối lượng : A + B → C + D - Định luật : Trong một phản ứng hóa hoc, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng. - Biếu thức : mA + mB = mC + mD 9. Phương trình hóa học : biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học. - Ba bước lấp phương trình hóa học : Viết sơ đồ phản ứng,Cân bằng phương trình, Viết phương trình hóa học - Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng. 8. Các công thức chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất. - Mol (n) là lượng chất có chứa N nguyên tử hoặc phân tử của chất đó. con số 6.1023 là số Avogađro, kí hiệu là N - Khối lượng mol (M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó - Thể tích mol (l) của chất khí là thể tích chiếm bơi N phân tử của chất khí đó. m = n × M (g) rút ra - Thể tích khí chất khí : + Ở điều kiện tiêu chuẩn : = (l) + Ở điều kiện thường : V = n × 24 = (l) 9. Tỷ khối của chất khí. - Khí A đối với khí B : - Khí A đối với không khí : B. BÀI TẬP Dạng bài tập 1: Phân loại đơn chất, hợp chất Phân loại các chất sau theo đơn chất, hợp chất: khí hidro, nước , đường saccarozo (C12H22O11 ), nhôm oxit (Al2O3), đá vôi (CaCO3), khí cacbonic (CO2), muối ăn (NaCl), dây đồng, bột lưu huỳnh, khí Clo. Dạng bài tập 2: Hóa trị Bài tập mẫu: a) Tính hóa trị của nguyên tố N trong hợp chất N2O5 Ta có: a II N2O5 a*2 = 5*II a = a = V Vậy trong CT hợp chất N2O5 thì N(V) Bài tập mẫu: b) Tính hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất SO2 Ta có: a II SO2 a*1 = 2*II a = a = IV Vậy trong CT hợp chất SO2 thì S(IV) Bài tập mẫu: c) Tính hóa trị của nhóm PO4 trong hợp chất Ca3(PO4)2 , biết nguyên tố Ca(II) Ta có: II b Ca3(PO4)2 3*II = 2*b b = b = III Vậy trong CT hợp chất Ca3(PO4)2 thì PO4 (III Câu1: Xác định nhanh hóa trị của mỗi nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau đây: NO ; NO2 ; N2O3 ; N2O5; NH3; HCl; H2SO4; H3PO4; Ba(OH)2; Na2SO4; NaNO3; K2CO3 ; K3PO4 ; Ca(HCO3)2 Na2HPO4 ; Al(HSO4)3 ; Mg(H2PO4)2 Câu 2: Lập nhanh CTHH của những hợp chất sau tao bởi: P ( III ) và O; N ( III )và H; Fe (II) và O; Cu (II) và OH; Ca và NO3; Ag và SO4, Ba và PO4; Fe (III) và SO4, Al và SO4; NH4 (I) và NO3 Dạng bài tập 3: Định luật bảo toàn khối lượng Câu 1: Có thể thu được kim loại sắt bằng cách cho khí cacbon monoxit CO tác dụng với chất sắt (III) oxit . Khối lượng của kim loại sắt thu được là bao nhiêu khi cho 16,8 kg CO tác dụng hết với 32 kg sắt (III) oxit thì có 26,4 kg CO2 sinh ra. Câu 2: Khi nung nóng quặng đồng malachite, chất này bị phân hủy thành đồng II oxit CuO, hơi nước và khí cacbonic. Tính khối lượng của khí cacbonic sinh ra nếu khối lượng malachite mang nung là 2,22g, thu được 1,60 g đồng II oxit và 0,18 g nước. Nếu thu được 6 g đồng II oxit; 0,9 g nước và 2,2 g khí cacsbonic thì khối lượng quặng đem nung là bao nhiêu? Dạng bài tập 4: Phương trình hóa học 11/ Fe(0H)3 Fe203 + H20 12/ Fe(0H)3 + HCl FeCl3 + H20 13/ CaCl2 + AgN03 Ca(N03)2 + AgCl 14/ P + 02 P205 15/ N205 + H20 HN03 16/ Zn + HCl ZnCl2 + H2 17/ Al + CuCl2 AlCl3 + Cu 18/ C02 + Ca(0H)2 CaC03 + H20 19/ S02 + Ba(0H)2 BaS03 + H20 20/ KMn04 K2Mn04 + Mn02 + 02 Chọn hệ số thích hợp để cân bằng các phản ứng sau: 1/ Al + O2 Al2O3 2/ K + 02 K2O 3/ Al(0H)3 Al203 + H20 4/ Al203 + HCl AlCl3 + H20 5/ Al + HCl AlCl3 + H2 6/ Fe0 + HCl FeCl2 + H20 7/ Fe203 + H2S04 Fe2(S04)3 + H20 8/ Na0H + H2S04 Na2S04 + H20 9/ Ca(0H)2 + FeCl3 CaCl2 + Fe(0H)3 10/ BaCl2 + H2S04 BaS04 + HCl Dạng bài tập 5: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất Câu 1: Hãy tính : Số mol CO2 có trong 11g khí CO2 (đktc) Thể tích (đktc) của 9.1023 phân tử khí H2 Câu 2: Hãy cho biết 67,2 lít khí oxi (đktc) Có bao nhiêu mol oxi? Có bao nhiêu phân tử khí oxi? Có khối lượng bao nhiêu gam? Cần phải lấy bao nhiêu gam khí N2 để có số phan tử gấp 4 lần số phân tử có trong 3.2 g khí oxi. Câu 3: Một hỗn hợp gồm 1,5 mol khí O2; 2,5 mol khí N2; 1,2.1023 phân tử H2 và 6,4 g khó SO2. Tính thể tích của hỗn hợp khí đó ở đktc. Tính khối lượng của hỗn hợp khí trên. Dạng bài tập 6: Tính theo công thức hóa học: Bài tập mẫu: a) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất NaOH Ta có: M= 23+16+1= 40 (g) è %Na = 100% = 57,5 (%) ; %O = 100% = 4O (%) ; %H = 100% = 2,5 (%) Bài tập mẫu: b) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất Fe(OH)3 Ta có: M = 56+(16+1)*3 = 107 (g) è %Fe = 100% = 52,34 (%) ; %O = 100% = 44,86 (%) ; %H = 100% = 2,80 (%) Câu 1: Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất: NaNO3; K2CO3 , Al(OH)3, SO2, SO3, Fe2O3. Câu 2: Xác định CTHH của hợp chất giữa nguyên tố X với O có %X = 43,67%. Biết X có hóa trị V trong hợp chất với O. (ĐS: P2O5) Câu 3: Hợp chất B có %Al = 15,79%; %S = 28,07%, còn lại là O. Biết khối lượng mol B là 342.Viết CTHH dưới dạng Alx(SO4)y .Xác định CTHH. (ĐS: Al2(SO4)3 ) Câu 4:Một hợp chất khí X có tỉ khối đối với hidro là 8,5. Hãy xác định công thức hóa học của X biết hợp chất khí có thành phần theo khối lượng là 82,35% N và 17,65% H.(ĐS: NH3) Câu 5: Một hợp chất X của S và O có tỉ khối đối với không khí là 2,207. Tính MX (ĐS: 64 đvC) Tìm công thức hóa học của hợp chất X biết nguyên tố S chiếm 50% khối lượng, còn lại là O. (ĐS: SO2) Dạng bài tập 7: Tính toán và viết thành công thức hóa học Bài tập mẫu: Hợp chất Crx(S04)3 có phân tử khối là 392 đvC. Tính x và ghi lại công thức hóa học? Ta có: PTK của Crx(S04)3 = 392 Crx = 392 – 288 x = 104 : 52 = 2 Vậy CTHH của hợp chất là Cr2(S04)3 Bài tập tự giải: Tính x và ghi lại công thức hóa học của các hợp chất sau: 1) Hợp chất Fe2(S04)x có phân tử khối là 400 đvC. 2) Hợp chất Fex03 có phân tử khối là 160 đvC. 3) Hợp chất Al2(S04)x có phân tử khối là 342 đvC. 4) Hợp chất K2(S04)x có phân tử khối là 174 đvC. 5) Hợp chất Cax(P04)2 có phân tử khối là 310 đvC. 6) Hợp chất NaxS04 có phân tử khối là 142 đvC. 7) Hợp chất Zn(N03)x có phân tử khối là 189 đvC. 8) Hợp chất Cu(N03)x có phân tử khối là 188 đvC. 9) Hợp chất KxP04 có phân tử khối là 203 đvC. 10) Hợp chất Al(N03)x có phân tử khối là 213 đvC. Dạng bài tập 8: Tính theo phương trình hóa học Câu 1: Cho 11,2gam Fe tác dụng với dung dịch HCl .Tính: a. Thể tích khí H2 thu được ở đktc.(ĐS:4,48 lít) b. Khối lượng HCl phản ứng.(ĐS:14,6 g) c. Khối lượng FeCl2 tạo thành.(ĐS:25,4 g) Câu 2: Cho phản ứng: 4Al + 3O2 à 2Al2O3. Biết có 2,4.1022 nguyên tử Al phản ứng. a. Tính thể tích khí O2 đã tham gia phản ứng ở đktc. Từ đó tính thể tích không khí cần dùng . Biết khí oxi chiếm 1/5 thể tích của không khí.( ĐS: 0,672 lít; 3,36 lít) b. Tính khối lượng Al2O3 tạo thành.(ĐS: 2.04 g) Câu 3: Lưu huỳnh (S) cháy trong không khí sinh ra khí sunfurơ (SO2). Phương trình hoá học của phản ứng là S + O2 SO2 . Hãy cho biết: a) Những chất tham gia và tạo thành trong phản ứng trên, chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất ? Vì sao ? b) Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1,5 mol nguyên tử lưu huỳnh.(ĐS: 33.6 lít) c) Khí sunfurơ nặng hay nhẹ hơn không khí ?

20 Đề Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8

Đề số 1 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: (1,5 điểm) 1) Thực hiện phép tính: 2) Rút gọn biểu thức: Bài 2: (2,5 điểm) 1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a) b) 2) Chứng minh đẳng thức: Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức: Q = . a) Thu gọn biểu thức Q. b) Tìm các giá trị nguyên của x để Q nhận giá trị nguyên. Bài 4: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH. Kẻ HD AB, HEAC (D AB, E AC). Gọi O là giao điểm của AH và DE. a) Chứng minh AH = DE. b) Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của BH và CH. Chứng minh tứ giác DEQP là hình thang vuông. c) Chứng minh O là trực tâm tam giác ABQ. d) Chứng minh SABC = 2 SDEQP . --------------------Hết------------------- Đề số 2 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: ( 1,0 điểm) Thực hiện các phép tính: 1) 2) Bài 2: (2,5 điểm) 1) Tính giá trị biểu thức: tại . 2) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) b) Bài 3: (1,0 điểm) Tìm số nguyên tố x thỏa mãn: Bài 4: (1,5 điểm) Cho biểu thức A= ( với ) 1) Rút gọn biểu thức A. 2) Chứng tỏ rằng với mọi x thỏa mãn , biểu thức A luôn có giá trị âm. Bài 5. (4 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, trực tâm H. Đường thẳng vuông góc với AB kẻ từ B cắt đường thẳng vuông góc với AC kẻ từ C tại D. 1) Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành. 2) Gọi M là trung điểm BC, O là trung điểm AD. Chứng minh 2OM = AH. 3) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Chứng minh ba điểm H, G, O thẳng hàng. --------------------Hết------------------- Đề số 3 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1. (2 điểm) 1) Thu gọn biểu thức: 2) Tính nhanh giá trị các biểu thức sau: a) A = b) B = Bài 2: (2 điểm) 1) Thực hiện phép chia sau một cách hợp lí: 2) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: Bài 3. (2 điểm) Cho biểu thức: P = 1) Rút gọn biểu thức P. 2) Tính giá trị của biểu thức P tại x thỏa mãn Bài 4: (4 điểm) Cho hình vuông ABCD, M là là trung điểm cạnh AB, P là giao điểm của hai tia CM và DA. 1) Chứng minh tứ giác APBC là hình bình hành và tứ giác BCDP là hình thang vuông. 2) Chứng minh 2SBCDP = 3 SAPBC . 3) Gọi N là trung điểm BC, Q là giao điểm của DN và CM. Chứng minh AQ = AB. --------------------Hết------------------- Đề số 4 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: (2 điểm) 1) Thu gọn biểu thức sau: 2) Tính nhanh giá trị biểu thức: Bài 2: (2 điểm) 1) Tìm x biết: 2) Cho P = và Q = . Tìm m để P chia hết cho Q. Bài 3: (2 điểm) 1) Rút gọn biểu thức: 2) Cho M = a) Rút gọn M b) Tìm các giá trị nguyên của x để M nhận giá trị nguyên. Bài 4. (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH. 1) Chứng minh AH. BC = AB. AC . 2) Gọi M là điểm nằm giữa B và C. Kẻ MN AB, MP AC ( N AB, P AC). Tứ giác ANMP là hình gì ? Tại sao? 3) Tính số đo góc NHP ? 4) Tìm vị trí điểm M trên BC để NP có độ dài ngắn nhất ? --------------------Hết------------------- Đề số 5 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Thực hiện phép tính a) b) Bài 2: Tìm x biết: a) b) Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) b) Bài 4: Cho biểu thức A = a) Tìm ĐKXĐ của A. b) Rút gọn A . c) Tính giá trị của A khi x = 5 và y = 6 Bài 5: Cho hình bình hành ABCD có AB = 8 cm,AD = 4 cm.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành. Hỏi tứ giác AMND là hình gì? b) Gọi I là giao điểm của AN và DM, K là giao điểm của BN và CM. Tứ giác MINK là hình gì? c) Chứng minh IK d) Hình bình hành ABCD cần thêm điều kiện gì thì tứ giác MINK là hình vuông? Khi đó, diện tích của MINK bằng bao nhiêu? --------------------Hết------------------- Đề số 6 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 1) 2) Bài 2: Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức sau với x = 1; y = : Bài 3: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau bằng 1 với mọi giá trị và. Bài 4: Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Qua O kẻ OM, ON, OP, OQ vuông góc với AB, BC, CD, DA lần lượt tại M, N, P, Q. 1) Chứng minh: OM = ON = OP = OQ. 2) Chứng minh ba điểm M, O, P thẳng hàng. 3) Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao? 4) Nếu ABCD là hình vuông thì MNPQ là hình gì? Vì sao? --------------------Hết------------------- Đề số 7 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1. Thực hiện phép tính: a) b) c) Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) b) c) Bài 3. 1) Rút gọn : a) b) 2) Tính: a) b) Bài 4. Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD. a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành. b) Chứng minh tứ giác AMND là hình thoi. c) Gọi K là điểm đối xứng với điểm A qua D, Gọi Q là điểm đối xứng với điểm N qua D. Tứ giác ANKQ là hình gì? Vì sao? d) Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì để tứ giác ABCN là hình thang cân. --------------------Hết------------------- Đề số 8 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) b) Bài 2: Tìm x, biết: a) b) c) Bài 3: a) Tìm a để đa thức chia hết cho đa thức . b) Chứng minh < 0 với mọi số thực x. Bài 4: Thực hiện phép tính ( với ) Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi E, F và D lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC. Chứng minh: a) Tứ giác BCDE là hình thang cân. b) Tứ giác BEDF là hình bình hành c) Tứ giác ADFE là hình thoi. d) . --------------------Hết------------------- Đề số 9 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) b) Bài 2. Tìm x, biết: a) b) Bài 3. Thực hiện các phép tính: a) b) Bài 4. Cho ABC vuông tại A (AB < AC), trung tuyến AM, đường cao AH. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA . 1) Tứ giác ABDC là hình gì ? Vì sao ? 2) Gọi I là điểm đối xứng của A qua BC. Chứng minh: BC 3) Chứng minh tứ giác BIDC là hình thang cân. 4) Vẽ HE AB tại E, HF AC tại F. Chứng minh: AM EF. --------------------Hết------------------- Đề số 10 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: a)Dùng hằng đẳng thức để khai triển: . b) Thực hiện phép tính: Bài 2: Phân tích thành nhân tử: a) b) c) Bài 3: Thực hiện phép tính và rút gọn: a) b) Bài 4: Tìm x, biết: Bài 5: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x: Bài 6: Cho ABC cân ở A. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. a) Chứng minh BCEF là hình thang cân, BDEF là hình bình hành. b) BE cắt CF ở G. Vẽ các điểm M ,N sao cho E là trung điểm của GN, F là trung điểm của GM. Chứng minh BCNM là hình chữ nhật, AMGN là hình thoi. c) Chứng minh AMBN là hình thang. Nếu AMBN là hình thang cân thì ABC có thêm đặc điểm gì? --------------------Hết------------------- Đề số 11 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Dùng hằng đẳng thức để tính : a) b) Bài 2: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x : Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : a) b) Bài 4: Tìm x, biết : . Bài 5: Cho . a) Rút gọn A b) Tìm để . Bài 6: Cho tam giác ABC vuông ở C. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và AB. GọI P là điểm đốI xứng của M qua điểm N. a) Chứng minh tứ giác MBPA là hình bình hành. b) Chứng minh tứ giác PACM là hình chữ nhật. c) Đường thẳng CN cắt PB ở Q. Chứng minh: BQ = 2PQ. d) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì thì hình chữ nhật PACM là hình vuông? Hãy chứng minh? --------------------Hết------------------- Đề số 12 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) b) Bài 2: Giải phương trình: a) b) Bài 3: Rút gọn: Bài 4: Cho tam giác ABC có AB = 2BC . Từ trung điểm M của AB dựng tia Mx a) Tứ giác MBCN là hình gì ? Vì sao? b) Chứng minh . c) Cho E là giao điểm của MN với AC, O là giao điểm của MC với BN, F là giao điểm của OE với AC, G là giao điểm của AO với MN. Chứng minh EF là đường trung bình . d) Chứng minh B, G, F thẳng hàng. Bài 5: Cho. Tínhgiá trị biểu thức . --------------------Hết------------------- Đề số 13 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích thành nhân tử: a) b) c) d) Bài 2: Tính và rút gọn: Bài 3: Cho phân thức: . a) Tìm tập xác định của phân thức P. b) Rút gọn và tính giá trị của P khi . c) Tìm x sao cho P = 0. Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, D là trung điểm BC. Gọi M là điểm đối xứng của D qua AB, E là giao điểm của DM và AB. Gọi N là điểm đối xứng của D qua AC, F là giao điểm của DN và AC. a) Tứ giác AEDF là hình gì? Vì sao? b) Tứ giác ADBM là hình gì? Vì sao? c) Chứng minh M đối xứng với N qua A. d) Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì tứ giác AEDF là hình vuông? --------------------Hết------------------- Đề số 14 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) b) c) Bài 2: Thực hiện phép tính: . Bài 3: Cho biểu thức a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn B. b) Tìm x để B = 0. c) Tìm x nguyên để B có giá trị nguyên. Bài 4: Cho ABC cân tại A. Gọi M là điểm bất kỳ thuộc cạnh đáy BC. Từ M kẻ ME a) Chứng minh ADME là hình bình hành. b) Chứng minh MEC cân và MD + ME = AC. c) DE cắt AM tại N. Từ M vẽ MF d) Xác định vị trí của M trên cạnh BC để ADME là hình thoi. --------------------Hết------------------- Đề số 15 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Thực hiện phép tính: a) b) Bài 2: Phân tích các đa thức thành nhân tử : a) b) c) Bài 3 : Cho biểu thức: A = a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn A. b) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên. Bài 4: Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD . Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của AB và CD. a) Chứng minh tứ giác EBFD là hình bình hành. b) Tứ giác AEFD là hình gì? Vì sao? c) Gọi M là giao điểm của AF và DE, N là giao điểm của BF và CE . d) Chứng minh bốn đường thẳng AC, EF, MN, BD đồng qui. --------------------Hết------------------- Đề số 16 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) b) c) Bài 2: Thực hiện phép tính: a) b) c) Bài 3: Cho biểu thức C = . a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn C. b) Tính giá trị của C khi x = 2. c) Tìm giá trị của x để C = 2. Bài 4: Cho hình bình hành ABCD, Evà F lần lượt là trung điểm của AB, CD. Gọi M, N lần lượt là giao điểm của AF, CE với BD. a) Chứng minh: Tứ giác AECF là hình bình hành. b) Chứng minh: DM = MN = NB. c) Chứng minh: MENF là hình bình hành. d) AN cắt BC ở I, CM cắt AD ở J. Chứng minh IJ, MN, EF đồng quy. --------------------Hết------------------- Đề số 17 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1: Thực hiện phép tính (2đ) a) b) c) d) Câu 2: Phân tích đa thức thành nhân tử (2đ) a) b) c) d) Câu 3: Rút gọn phân thức (2 đ) a) b) Câu 4: (3,5đ) Cho vuông tại A có đường trung tuyến AM. Kẻ MH (H thuộc AB), MK (K thuộc AC) . a) Chứng minh: Tứ giác AKMH là hình chữ nhật. b) E là trung điểm của MH. Chứng minh tứ giác BHKM là hình bình hành. c) Chứng minh 3 điểm B, E, K thẳng hàng. d) Gọi F là trung điểm của MK. Đường thẳng HK cắt AE tại I và AF tại J. Chứng minh HI = KJ. Câu 5: (0.5đ) Cho . Chứng minh: . --------------------Hết------------------- Đề số 18 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích các đa thức thành nhân tử: a) b) c) d) e) f) Bài 2: Thực hiện phép tính: a) b) c) d) Bài 3: Cho phân thức . a) Tìm tập xác định của phân thức. b) Rút gọn A. c) Tìm x nguyên để A là một số nguyên. Bài 4: Cho rABC vuông tại C. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AB. Gọi điểm P đối xứng với điểm M qua điểm N. a) Tứ giác ANMC là hình gì? Vì sao? b) CMR: Tứ giác MBPA là hình bình hành? c) CMR: Tứ giác PACM là hình chữ nhật? d) Đường thẳng CN cắt PB tại Q. CMR: BQ = 2PQ. --------------------Hết------------------- Đề số 19 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích các đa thức thành nhân tử: a) b) c) d) e) f) Bài 2: Thực hiện phép tính: a) b) c) d) e) Bài 3: Cho rABC có M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. a) Tứ giác BMNC là hình gì? Vì sao? b) Gọi I là trung điểm của MN. Đường thẳng AI cắt BC tại K. CMR: Tứ giác AMKN là hình bình hành? c) rABC cần điều kiện gì thì tứ giác AMKN là hình thoi. d) Với điều kiện trên của rABC, vẽ KHAC tại H. Đường thẳng KH cắt đường thẳng MN tại E. Chứng minh rAME là tam giác vuông. Bài 4: Tính giá trị của biểu thức , biết . --------------------Hết------------------- Đề số 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1: Phân tích các đa thức thành nhân tử: a) b) c) d) e) f) Bài 2: Thực hiện phép tính: a) b) c) d) e) Bài 3: Cho rABC cân tại A. Lấy M trên cạnh AB (M không trùng A, B). Từ M vẽ đường thẳng song song với AC và cắt BC tại E. a) CMR: rBME cân. b) Trên tia đối của tia CA, lấy N sao cho CN = BM. Tứ giác MCNE là hình gì? c) Gọi I trung điểm CE. Chứng minh ba điểm M, N, I thẳng hàng. d) Từ M vẽ đường thẳng song song với BC và cắt AC ở F. Từ N vẽ đường song song với BC và cắt ME ở K. CMR: I là trung điểm của FK. Bài 4: Cho và . Tính . --------------------Hết-------------------

Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 12 Thpt File Word

Bùi Đức Quân

Website Luyện thi online miễn phí,hệ thống luyện thi trắc nghiệm trực tuyến miễn phí,trắc nghiệm online, Luyện thi thử thptqg miễn phí

De thi học kì 1 lớp 12 Toán, Bộ đề kiểm tra học kì 1 Toán 12, Download de thi học kì 1 môn Toán lớp 12, Trắc nghiệm Toán 12 file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp an trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán file word, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, Đáp án đề thi học kì 1 lớp 12 tỉnh Bắc Giang 2019 — 2020, De thi học kì 2 môn Toán lớp 12, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 1 lớp 12 Toán, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có lời giải chi tiết, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp an trắc nghiệm file word, De thi học kì 2 môn Toán lớp 12, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có lời giải chi tiết, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán file word, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp an trắc nghiệm file word, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word

Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 12 THPT file word

De thi học kì 1 lớp 12 Toán, Bộ đề kiểm tra học kì 1 Toán 12, Download de thi học kì 1 môn Toán lớp 12, Trắc nghiệm Toán 12 file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp an trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán file word, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, Đáp án đề thi học kì 1 lớp 12 tỉnh Bắc Giang 2019 — 2020, De thi học kì 2 môn Toán lớp 12, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 1 lớp 12 Toán, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có lời giải chi tiết, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp an trắc nghiệm file word, De thi học kì 2 môn Toán lớp 12, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có lời giải chi tiết, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán file word, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm, De thi học kì 1 lớp 12 môn Toán có đáp an trắc nghiệm file word, Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán có đáp án trắc nghiệm file word

file Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 12 THPT file word

Đề Cương Ôn Tập Môn Địa Lí Lớp 9 Học Kì I

HỌC KÌ I PHẦN I: LÝ THUYẾT. Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM Câu 1: Cho biết nước ta có bao nhiêu dân tộc. Những nét riêng của các dân tộc thể hiện ở những mặt nào, dân tộc nào có số dân đông nhất, sống về nghề gì là chủ yếu, cho ví dụ? – Nước ta có 54 dân tộc. Dân tộc Việt (kinh) chiếm 86,2%, dân tộc ít người chiếm 13,8% – Mỗi dân tộc có những nét văn hoá riêng, thể hiện trong ngôn ngữ, trang phục, quần cư, phong tục, tập quán. Làm cho nền văn hoá Việt Nam thêm phong phú giàu bản sắc. – Trong cộng đồng các dân tộc nước ta, dân tộc Kinh (Việt) có số dân đông dân, chiếm tỉ lệ 86,2% dân số cả nước. Đây là dân tộc có nhiều kinh nghiệm trong thâm canh lúa nước, trong các nghề thủ công tinh xảo và có truyền thống về nghề biển v.v người Việt sống chủ yếu trong các ngành nông nghiệp, dịch vụ, khoa học kỹ thuật. Ví dụ : Học sinh tự cho ví dụ đúng (về tiếng nói, trang phục, lễ hội) Câu 2: Em hãy trình bày tình hình phân bố các dân tộc ở nước ta ? -Tình hình phân bố các dân tộc ở nước ta: – Dân tộc kinh: phân bố rộng khắp nước, tập trung nhiều ở vùng đồng bằng – trung du và duyên hải. –Dân tộc ít người: – Trung du và miền núi Bắc Bộ: có trên 30 dân tộc cư trú đan xen nhau: Người Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, – Trường Sơn và Tây Nguyên: Có trên 20 dân tộc gồm người Ê-đê, Gia-rai, Cơ-ho, Bana, Mnông, – Cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ: Có các dân tộc Hoa, Chăm, Khơ-me cư trú đan xen với người Việt. Câu 3: Trình bày đặc điểm sự phân bố dân cư ở nước ta ? Giải thích vì sao? Đặc điểm phân bố dân cư nước ta không đồng đều: – Dân cư tập trung đông đúc ở đồng bằng và duyên hải. – Dân cư thưa thớt ở miền núi và cao nguyên. – Các đô thị lớn đông dân tập trung ở miền đồng bằng và ven biển. – Dân cư nông thôn chiếm 76%, dân cư thành thị 24%. * Giải thích: – Do ảnh hưởng địa hình đồi, núi, giao thông khó khăn. – Khí hậu khắc nghiệt. – Tập quán canh tác trồng lúa nước ở đồng bằng. Câu 4: Sự phân bố dân tộc nước ta hiện nay có gì thay đổi ? Hiện nay một số dân tộc ít người từ miền núi phía Bắc đến cư trú ở Tây Nguyên. Nhờ cuộc vận động định cư, định canh gắn với xoá đói giảm nghèo mà tình trạng du canh du cư của một số dân tộc miền núi đã được hạn chế, đời sống các dân tộc được nâng cao, môi trường được cải thiện, một số dân tộc vùng hồ thuỷ điện Hoà Bình, Y-a-ly, Sơn La, Tuyên Quang sống hoà nhập với các dân tộc khác tại các địa bàn tái định cư. ————————————————— Bài 2: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ Câu 1: Kết cấu dân số theo độ tuổi chia ra mấy nhóm? Kể ra? – Kết cấu dân số theo độ tuổi gồm 3 nhóm: + Độ tuổi dưới tuổi lao động ( từ 0 – 14 tuổi) + Độ tuổi lao động (từ 15 – 59 tuổi) + Độ tuổi trên lao động (60 tuổi trở lên) Câu 2: Dân số nước ta đông và tăng nhanh đã gây ra những hậu quả gì? *Hậu quả của dân số nước ta đông và tăng nhanh: – Về kinh tế: Thiếu lương thực thực phẩm, nhà ở, trường học, nghèo đói. – Về xã hội: khó khăn ổn định trật tự, tệ nạn xã hội phát triển, ùn tắc giao thông. – Về môi trường: đất – nước – không khí bị ô nhiễm, tài nguyên cạn kiệt, động vật – thực vật suy giảm. Câu 3: Biện pháp giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta là gì? – Phân bổ lại dân cư, lao động. – Đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ở nông thôn. – Tăng cường hoạt động công nghiệp – dịch vụ ở thành thị. – Đa dạng hoá các loại hình đào tạo, hướng nghiệp dạy nghề. Câu 4: Hãy cho biết dân cư nước ta tập trung ở những vùng nào? Thưa thớt ở những vùng nào? Vì sao? – Dân cư nước ta tập trung ở vùng đồng bằng châu thổ và vùng ven biển. – Thưa thớt ở miền núi – cao nguyên. – Nguyên nhân: + Vùng đồng bằng, ven biển có điều kiện tự nhiên thuận lợi hơn miền núi, cao nguyên. + Là khu vực khai thác lâu đời, có trình độ phát triển lực lượng sản xuất. ——————————————– Bài 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ Câu 1: Nước ta có mấy loại hình quần cư? Nêu đặc điểm và các chức năng của loại hình quần cư ? – Nước ta có hai loại hình quần cư. * Quần cư nông thôn: Dân cư thường tham gia sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp. Đây là hoạt động kinh tế chủ yếu của dân cư nông thôn. Tư liệu sản xuất chính trong nông nghiệp là đất đai, nên các làng, bản ở nông thôn thường được phân bố trãi rộng theo không gian. * Quần cư thành thị: Dân cư thường tham gia sản xuất công nghiệp, thương mại, dịch vụ, khoa học kỹ thuật quan trọng. -Tuỳ theo điều kiện tự nhiên, tập quán sản xuất, sinh hoạt mà mỗi vùng, mỗi địa phương có các kiểu quần cư và chức năng khác nhau Câu 2: Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay có những đặc điểm gì ? – Quá trình đô thị hoá ở nước ta đang diễn ra với tốc độ ngày càng cao. – Thể hiện ở việc mở rộng qui mô các thành phố và sự lan tỏa lối sống thành thị về nông thôn. – Tuy nhiên trình độ đô thị hoá còn thấp. – Phần lớn các đô thị của nước ta thuộc loại vừa và nhỏ. – Cơ sở hạ tầng chưa đáp ứng tốc độ đô thị hoá. – Tiến hành không đồng đều giữa các vùng. Câu 3:Đô thị hoá là gì? Nước ta có bao nhiêu đô thị? Kể tên những đô thị đặc biệt và đô thị loại 1? – Đô thị hoá : là quá trình biến đổi về phân bố các lực lượng sản xuất, bố trí dân cư, những vùng không phài đô thị thành đô thị. – Cả nước ta có 689 đô thị từ loại đặc biệt đến loại 5 (năm 2004). – Có 2 đô thị đặc biệt là Hà Nội và thành phố Hồ chí Minh. – Có 3 độ thị loại 1 là Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ. ———————————————————— Bài 4: LAO ĐỘNG VIỆC LÀM VÀ CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG Câu 1: Em hãy nhận xét về sự phân bố lực lượng lao động giữa thành thị và nông thôn ở nước ta. Giải thích? v Phân bố: Lực lượng lao động giữa thành thị và nông thôn nước ta rất chênh lệch. Thành thị chỉ chiếm có 24,2%, trong khi đó nông thôn có tới 75,8% (2003). v Giải thích: Quá trình đô thị hoá ở nước ta đang phát triển, nhưng chưa cao so với quy mô diện tích và dân số, đồng thời việc phát triển các ngành nghề ở thành thị còn nhiều hạn chế nên không thu hút được nhiều lao động. Trong khi ở nông thôn việc sử dụng máy móc nông nghiệp còn ít nên cần nhiều lao động chân tay. Câu 2: Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề gay gắt ở nước ta? -Việc làm đang là vấn đề gay gắt lớn ở nước ta là do: Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong điều kiện kinh tế chưa phát triển, tạo nên sức ép rất lớn đối với việc làm. – Đặc điểm vụ mùa của nông nghiệp và sự phát triển nghề ở nông thôn còn hạn chế, nên tình trạng thiếu việc làm lớn (năm 2003 tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cả nước là 22,3%). – Ở các khu vực thành thị của cả nước tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao. – Đặc biệt là số người trong độ tuổi lao động trong những năm gần đây đã tăng cao trong khi số việc làm không tăng kịp. ————————————————————— Bài 6: SỰ PHÁT TRIỂN NỀN KINH TẾ VIỆT NAM Câu 1: Sự chuyển dịch nền kinh tế nước ta thể hiện ở những mặt nào ? Sự chuyển dịch nền kinh tế nước ta thể hiện ở 3 mặt: – Chuyển dịch cơ cấu ngành : nông – lâm- ngư nghiệp giảm , công nghiệp – xây dựng tăng – Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ : có 7 vùng kinh tế , 3 khu vực kinh tế trọng điểm , nhiều khu công nghiệp , nhiều vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn . – Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế :các cơ sở kinh tế quốc doanh , tập thể , chuyển sang kinh tế nhiều thành phần . Câu 2: Em hãy nêu những thành tựu và thách thức trong việc phát triển nền kinh tế nước ta ? a) Thành tựu: – Tăng trưởng kinh tế khá vững chắc. – Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa. – Nước ta đang hội nhập với nền kinh tế khu vực và toàn cầu. b) Thách thức: – Sự phân hóa giàu – nghèo còn chênh lệch cao. – Môi trường ô nhiễm, tài nguyên cạn kiệt. – Vấn đề việc làm, y tế, văn hóa giáo dục, quá trình hội nhập còn nhiều bất cập. —————————————— Bài 7: CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP Câu 1: Trình bày đặc điểm tài nguyên đất trong nông nghiệp của nước ta ? – Đất là tài nguyên rất quí giá trong sản xuất nông nghiệp, không có gì thay thế được. Đất nông nghiệp nước ta gồm hai nhóm đất cơ bản: a) Đất phù sa: tập trung ở đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long và các đồng bằng ven biển miền Trung. Đất phù sa có diện tích 3 triệu ha, thích hợp trồng lúa nước và nhiều loại cây ngắn ngày khác. b) Đất Feralit: tập trung chủ yếu ở trung du, miền núi. Các loại đất Feralit chiếm diện tích trên 16 triệu ha thích hợp cho việc trồng cây công nghiệp lâu năm (cafe, chè, cao su), cây ăn quả và 1 số loại cây ngắn ngày (sắn, ngô, đậu tương). Câu 2: Em hãy nêu những thuận lợi của các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp nước ta ? -Tài nguyên đất: Vô cùng quý giá, không thể thay thế được. Đất của nước ta đa dạng, quan trọng nhất là đất phù sa và đất Feralit. – Tài nguyên khí hậu: khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm thuận lợi cho cây trồng phát triển quanh năm, thâm canh, tăng vụ, năng suất cao. – Tài nguyên nước: sông ngòi dày đặc, nguồn nước dồi dào, là nguồn nước tưới phục vụ tốt cho nông nghiệp. – Tài nguyên sinh vật: phong phú, đa dạng, nhiều giống cây trồng, vật nuôi chất lượng tốt, thích nghi với môi trường. Câu 3: Khí hậu nước ta có thuận lợi và khó khăn gì trong sản xuất nông nghiệp? * Thuận lợi: – Nước ta có khí nhiệt đới gió mùa ẩm, nguồn nhiệt và độ ẩm phong phú giúp cho cây cối xanh tươi quanh năm, sinh trưởng nhanh, có thể trồng 2 đến 3 vụ trong năm. – Khí hậu nước ta phân hoá nhiều theo chiều Bắc-Nam; theo mùa và theo độ cao nên có thể trồng được các loại cây nhiệt đới, một số cây cận nhiệt và ôn đới. * Khó khăn: – Khí hậu nước ta nhiều bão lũ, gió Tây nóng khô. Trong điều kiện nóng ẩm dễ phát sinh sâu bệnh, bệng dịch. – Khí hậu còn nhiều thiên tai khác như sương muối, mưa đá, rét hại.. – Tất cả những hiện tượng trên gây thiệt hại không nhỏ cho sản xuất nông nghiệp nước ta. Câu 4: Cơ sở vật chất kĩ thuật trong nông nghiệp nước ta hiện đã có những tiến bộ gì ? – Cả nước ta có hàng chục ngàn công trình thuỷ lợi phục vụ nông nghiệp.Số lượng công trình và năng lực tưới tiêu đang tăng lên đáng kể. – Cơ sở vật chất kĩ thuật phục vụ trồng trọt, chăn nuôi ngày càng phát triển và phân bố rộng khắp góp phần nâng cao giá trị và khả năng cạnh tranh của hàng nông nghiệp. —————————————— Bài 8: SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP Câu 1: Nông nghiệp nước ta gồm những ngành nào ? Đặc điểm chính của mổi ngành hiện nay? – Nôn … Tiêu chí Đồng bằng sông Cửu Long Cả nước Diện tích lúa (nghìn ha) 3834,8 7504,3 Sản lượng lúa (triệu tấn) 17,7 34,4 Hãy tính tỉ lệ % diện tích và sản lượng lúa của đồng bằng sông Cửu Long ? Vẽ biểu đồ tròn thể hiện tỉ lệ diện tích và sản lượng lúa của đồng bằng s. Cửu Long so với cả nước ? Nhận xét biểu đồ. v Trả lời: a) Hướng dẫn học sinh: Tính tỉ lệ %: -Tỉ lệ diện tích lúa của đồng bằng sông Cửu Long = 51,1% -Tỉ lệ sản lượng lúa của đồng bằng sông Cửu Long = 51,5% b) Vẽ biểu đồ: Biểu đồ diện tích lúa 2002 Biểu đồ sản lượng lúa 20002 b) Nhận xét: – Diện tích và sản lượng lúa vùng đồng bằng sông Cửu Long cao nhất nước. – Là vùng trọng điểm sản xuất cây lương thực lớn nhất nước. Bài tập 11: Dựa vào bảng thống kê: Tình hình sản xuất thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng và cả nước, năm 2002 (nghìn tấn) Sản lượng Đồng bằng sông Cửu Long Đồng bằng sông Hồng Cả nước Cá biển khai thác 493,8 54,8 1189,6 Cá nuôi 283,9 110,9 486,4 Tôm nuôi 142,9 7,3 186,2 Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng so với cả nước (cả nước = 100 %). Nhận xét? v Hướng dẫn học sinh: Tính tỉ lệ %, lập bảng thống kê mới. Sản lượng Đồng bằng sông Cửu Long Đồng bằng sông Hồng Cả nước Cá biển khai thác 41,5 4,6 100 Cá nuôi 58,4 22,8 100 Tôm nuôi 76,7 3,9 100 0 20 40 60 80 % Cá nuôi Tôm nuôi 100 KT cá biển Tiêu chí ĐBSH ĐBSCL Cả nước Biểu đồ thể hiện tỉ trọng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng (năm 2002) 41,5 58,4 76,7 4,6 22,8 3,9 *Vẽ biểu đồ: Bài tập 12: Dựa vào bảng thống kê sau: Tiêu chí ĐBSCL (%) ĐBSH (%) Cả nước (%) Diên tích lúa (nghìn ha) 51,1 15,9 100 Dân số (triệu người) 21,0 22,0 100 Sản lượng lúa (triệu tấn) 51,5 19,5 100 Vẽ biểu đồ cột chồng giới thiệu diện tích lúa, dân số và sản lượng lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng so với cả nước? v Hướng dẫn học sinh: 0 40 60 80 100 % Diện tích Dân số SL lúa Tiêu chí 51,1 22,0 21,0 ĐBSH 15,9 33,0 57,0 51,5 19,5 29,0 ĐBSCL Biểu đồ thể hiện diện tích lúa, dân số và sản lượng lúa Đồng bằng sông Cửu Long, và Đồng bằng sông Hồng so với cả nước – Vẽ biểu đồ: Các vùng khác 20 Bài tập 13: Dựa vào bảng số liệu sau: Tiêu chí Diện tích (nghìn km2) Dân số (triệu người) GDP Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam 28,0 12,3 188,1 Ba vùng kinh tế trọng điểm 71,2 31,3 289,5 Hãy vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng diện tích, dân số, GDP của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam trong ba vùng kinh tế trọng điểm của cả nước năm 2002. Nhận xét ? a.Hướng dẫn học sinh:Tính tỉ lệ %, lập bảng thống kê mới. Tiêu chí Diện tích (nghìn km2) Dân số (triệu người) GDP Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam 39,3 % 39,3 % 65 % Ba vùng kinh tế trọng điểm 100 % 100 % 100 % *Vẽ biểu đồ: 0 % Tiêu chí Diện tích Dân số GDP 39,3 65 39,3 Diện tích GDP Dân số 100 Ba vùng KT trọng điểm 80 60 40 20 Biểu đồ thể hiện tỉ trọng diện tích, dân số, GDP của vùng KT trọng điểm phía Nam trong ba vùng kinh tế trọng điểm của cả nước năm 2002 Sản lượng (nghìn tấn) Cả nước Đồng bằng sông Cửu Long Đồng bằng sông Hồng Cá biển khai thác 1189,6 493,8 54,8 Cá nuôi 486,4 283,9 110,9 Tính tỉ trọng cá biển khai thác và cá nuôi ở 2 vùng đồng bằng so với cả nước. Vẽ biểu đồ cột thể hiện tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi ở đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng so với cả nước ? Nhận xét biểu đồ. v Hướng dẫn học sinh: Tính tỉ lệ %: Sản lượng (%) Cả nước Đồng bằng sông Cửu Long Đồng bằng sông Hồng Cá biển khai thác 100 41,5 4,6 Cá nuôi 100 58,4 22,8 b) Vẽ biểu đồ: Biểu đồ tỉ trọng cá biển, cá nuôi của đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng so với cả nước năm 2002 c) Nhận xét: Tỉ trọng cá biển, cá nuôi ở đồng bằng sông Cửu Long cao và vượt xa đồng bằng sông Hồng. Bài tập 15: Dựa vào bảng số liệu phân bố diện tích vùng nước lợ năm 2000: Vùng kinh tế Bắc Bộ Bắc Trung Bộ Duyên hải Nam Trung Bộ Đông Nam Bộ Tây Nam Bộ Cả nước Mặt nước lợ (ha) 84650 39700 33600 23500 437480 618930 Tính tỉ trọng diện tích mặt nước lợ của các vùng ? Vẽ biểu đồ cột thể hiện tỉ trọng mặt nước lợ các vùng năm 2000. Nhận xét vị trí của vùng đồng bằng sông Cửu Long trong nuôi trồng hải sản cả nước. v Hướng dẫn học sinh: Tính tỉ lệ %: Vùng kinh tế Bắc Bộ Bắc Trung Bộ Duyên hải NTB Đông Nam Bộ Tây Nam Bộ Cả nước Mặt nước lợ % 13,7 6,4 5,4 3,8 70,7 100 b) Vẽ biểu đồ: Biểu đồ tỉ trọng diện tích nước lợ các vùng năm 2000 c) Nhận xét: – Vùng Tây Nam Bộ có diện tích nước lợ cao nhất chiếm 70,7%. – Tây Nam Bộ có vị trí quan trọng nhất nước trong việc nuôi trồng hải sản. Bài tập 16: Dựa vào bảng thống kê sau: Năm Tiêu chí 1999 2000 2001 2002 Dầu thô khai thác 15,2 16,2 16,8 16,9 Dầu thô xuất khẩu 14,9 15,4 16,7 16,9 Xăng dầu nhập khẩu 7,4 8,8 9,1 10,0 a/ Vẽ biểu đồ cột giới thiệu dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu, xăng dầu nhập khẩu (triệu tấn) b/ Dựa vào biểu đồ đã vẽ, em hãy điền những cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn sau: -Trong giai đoạn từ 1999 đến 2002. sản lượng dầu thô khai thác, xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu . . . . . .(a) . . . . . . . . . Tuy nhiên sản lượng dầu thô khai thác và xuất khẩu tăng khoảng. . . . (b). . còn xăng dầu nhập khẩu tăng tới. . . . .(c). . . . . . . ..Hầu như toàn bộ dầu thô khai thác đều được xuất khẩu ở dạng thô. Điều này cho thấy công nghiệp . . . . .(d). . . . .chưa phát triển. a/ Vẽ biểu đồ: 0 10 15 20 2002 Năm Dầu thô KT 5 Triệu tấn 1999 2000 2001 Dầu thô xuất khẩu Xăng dầu nhập khẩu 7,4 16,2 15,4 8,8 16,8 16,7 9,1 15,2 14,9 16,9 10,0 16,9 Biểu đồ sản lượng dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1999 – 2003 b/Các cụm từ: a. Tăng nhanh. b. Tăng khoảng 1,7 đến 2 triệu tấn / năm c. 2,6 triệu tấn / năm. d. Chế biến dầu khí. Bài tập 17 : Dựa vào bảng số liệu của ngành dầu khí sau đây: Năm Sản lượng 2000 (triệu tấn) 2001 (triệu tấn) 2002 (triệu tấn) Dầu thô xuất khẩu 15,4 16,7 16,9 Xăng dầu nhập khẩu 8,8 9,1 10 a) Em hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện sản lượng dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2000 – 2002. b) Nhận xét biểu đồ. Trả lời: a) Vẽ biểu đồ: Biểu đồ sản lượng dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu của nước ta b) Nhận xét: – Sản lượng dầu thô xuất khẩu cao, thể hiện công nghiệp hóa dầu chưa phát triển. – Sản lượng xăng dầu nhập khẩu tăng, thị trường ảnh hưởng giá xăng dầu thế giới. – Cần phát triển công nghiệp hóa dầu ở nước ta. ( Niên giám thống kê năm 2004): Cấp học Năm học Tiểu học (HS) Trung học cơ sở (HS) Trung học phổ thông (HS) 2002 – 2003 108659 75006 22413 2004 – 2005 101652 76857 24676 a)Vẽ biểu đồ cột thể hiện tình hình phát triển số lượng học sinh của Tây Ninh ? b)Nhận xét biểu đồ. *Hướng dẫn học sinh vẽ biểu đồ: Biểu đồ tình hình phát triển số lượng học sinh của Tây Ninh b) Nhận xét: – Số học sinh tiểu học giảm, số học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông tăng. – Thể hiện: + Dân số giảm nhờ chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình. + Trình độ dân trí ngày càng phát triển. Bài tập 19: Dựa vào bảng số liệu cơ cấu lao động theo ngành của Tây Ninh năm 1999: Ngành Nông, lâm , ngö nghiệp Công nghiệp, xây dựng Thương mại, dịch vụ Tỉ lệ lao động (%) 75,08 6,67 18,25 Em hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu lao động theo ngành của Tây Ninh năm 1999. Nhận xét biểu đồ. Trả lời: Biểu đồ cơ cấu lao động theo ngành của Tây Ninh 1999 b) Nhận xét: – Ngành nông ,lâm nghiệp chiếm tỉ lệ lao động lớn 75,08%. – Công nghiệp, xây dựng chiếm tỉ lệ nhỏ nhất 6,67%. – Cần chuyển dịch cơ cấu lao động nông -lâm nghiệp giảm xuống, công nghiệp xây dựng và thương mại – dịch vụ tăng lên. Bài tập 20: Dựa vào bảng số liệu giá trị sản xuất công nghiệp của Tây Ninh (Theo niên giám thống kê Tây Ninh 2004): Năm 2001 2002 2003 2004 Giá trị sản xuất công nghiệp (triệu đồng) 1731.064 1940.072 1908.959 3230.650 Em hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp của Tây Ninh giai đoạn 2001 – 2004 ? Nhận xét tình hình phát triển công nghiệp của Tây Ninh ? Trả lời: a) Vẽ biểu đồ: Biểu đồ giá trị sản xuất công nghiệp Tây Ninh giai đoạn 2001 – 2004 b) Nhận xét: – Giá trị sản xuất công nghiệp có tăng thể hiện công nghiệp phát triển. – Tăng nhanh nhất là giai đoạn 2002 – 2003, tăng 968877 triệu đồng. Bài tập 21: Dựa vào bảng số liệu các thành phần dân tộc của Tây Ninh năm 1994: Dân tộc Kinh Khơ me Hoa Dân tộc khác Tỉ lệ (%) 98,4 0,65 0,62 0,33 Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu thành phần dân tộc của Tây Ninh năm 1994 ? Nhận xét biểu đồ. Các dân tộc khác gồm những dân tộc nào ? Trả lời: a) Vẽ biểu đồ tròn: Biểu đồ cơ cấu các dân tộc ở Tây Ninh năm 1994 b) Nhận xét: – Thành phần dân tộc Tây Ninh đa dạng, gồm nhiều dân tộc khác nhau. – Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ cao nhất 98,4%. c) Các dân tộc khác gồm có người: Chăm, Tày, Thái, Mường, Nùng, Năm 2000 2001 2002 2003 2004 Diện tích rừng trồng (ha) 475 672 539 906 880 Hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện diện tích rừng trồng của Tây Ninh. Nhận xét biểu đồ. TL: a) Vẽ biểu đồ: Biểu đồ diện tích rừng trồng của Tây Ninh b) Nhận xét:-Vấn đề bảo vệ rừng, trồng rừng được quan tâm ở Tây Ninh. -Diện tích rừng trồng có tăng qua các năm. Nhưng chưa phát triển ổn định, còn giảm diện tích ở các năm 2002 và 2004 so với năm trước. Bài tập 23: Qua bảng số liệu cơ cấu ngành kinh tế của Tây Ninh: Năm Ngành (%) 1995 1996 1997 1998 Nông – lâm – ngư nghiệp 51,6 52,18 49,52 48,5 Công nghiệp – xây dựng 16,64 17,18 19,05 18,7 Dịch vụ – du lịch 31,76 30,64 31,43 32,8 Em hãy vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu kinh tế Tây Ninh giai đoạn 1995-1998 ? Nhận xét biểu đồ. Trả lời: a) Vẽ biểu đồ miền: Biểu đồ miền thể hiện cơ cấu kinh tế Tây Ninh giai đoạn 1995-1998 b) Nhận xét: – Ngành nông – lâm – ngư nghiệp giảm, công nghiệp – xây dựng và dịch vụ tăng. – Thể hiện kinh tế Tây Ninh chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

Bạn đang xem bài viết Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn: Hoá Học Lớp 8 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!