Xem Nhiều 11/2022 #️ Đáp Án Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 15 Trend | Phusongyeuthuong.org

Xem Nhiều 11/2022 # Đáp Án Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 15 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đáp Án Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Cho tới khi chúng ta có đáp án, không nên để chuyện này leo thang lên nữa.

Until we have answers, no need to escalate this any higher.

OpenSubtitles2018.v3

4 Mười câu hỏi về tình dục—Đáp án

4 Ten Questions About Sex Answered

jw2019

Họ muốn biết một cặp là đáp án của phương trình này

They want to know the ordered pair that’s a solution to this equation.

QED

Hãy hứa với đệ, sau khi hoàn thành nhiệm vụ, cho đệ đi tìm đáp án.

Promise me you’ll allow me to seek the answer after this mission.

OpenSubtitles2018.v3

Sáng sớm hôm sau anh ấy trở lại với một đống đáp án.

Early morning he’ll be coming back with sort of solutions.

ted2019

Máy tính ghi nhận đáp án D.

Computer-ji, lock D.

OpenSubtitles2018.v3

● Đáp án nơi trang 11

● “FOR FAMILY REVIEW” answers on page 11

jw2019

Có lẽ nó sẽ cho luôn đáp án câu này.

It’ll probably give you the answer.

QED

Những câu hỏi chưa có đáp án…

Unanswered question…

OpenSubtitles2018.v3

Trong trường hợp này, đây chính là cách Watson tìm ra đáp án “Jupiter” (Sao Mộc) .

This is how Watson finds the answer “Jupiter,” in this case.

ted2019

Những thử nghiệm lớn này gần với đáp án đúng.

The big trials are closer to the true answer.

ted2019

Xem các trang tiếp theo để biết đáp án.

For the answers, see the following pages.

jw2019

Tôi sẽ chỉ nói to đáp án khi nghe các con số.

I’ll just call them out as they’re called out to me.

QED

Câu trả lời đều là đáp án 1 và 3

The answer is both 1 and 3.

QED

Đây là đáp án của tôi

Here’s my solution.

QED

Tôi nghĩ ta vừa tìm được đáp án.

I think we just got our answer.

OpenSubtitles2018.v3

Chọn đáp án A

And that is choice A.

QED

Mỗi câu hỏi có 5 lựa chọn, trong đó có một đáp án đúng.

All questions had five options, of which one was correct.

WikiMatrix

Ví dụ, với phương trình x2 = 1, ta có thể cho đáp án là x = ±1.

For example, given the equation x2 = 9, one may give the solution as x = ±3.

WikiMatrix

Bây giờ, rất nhanh tôi đã thấy đáp án .

Now, I found the answer very quickly.

ted2019

Hãy nhớ rằng, không có đáp án chính xác.

Remember, there’s no right answer.

QED

Đáp án không nằm trong số đó; đó là bệnh Alzheimer.

The answer is actually none of these; it’s Alzheimer’s disease.

ted2019

Chắc các bạn đã có đáp án.

You know the kind.

ted2019

Đáp án nằm trong đó, không có cách nào nhìn thấy thôi.

The answer’s there, just no way to see it.

OpenSubtitles2018.v3

Chỉ Tiêu Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Ví dụ, cái chỉ tiêu vé phạt chúng tôi đang thi hành này.

For instance, this shot-quota thing we got going.

OpenSubtitles2018.v3

Một số bang ở miền Bắc đã nhanh chóng đáp ứng chỉ tiêu được giao cho họ.

Some Northern states filled their quotas quickly.

WikiMatrix

Chỉ tiêu tiền cho gái và rượu chứ không thèm ăn.

Always money for frills and twists, and never money for food.

OpenSubtitles2018.v3

Thiết lập chỉ tiêu

Quota Settings

KDE40.1

Mike, như vậy là không đạt chỉ tiêu.

Mike, you’re short.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi chỉ giữ 2 đứa đen thui và quá xá đen cho đủ chỉ tiêu thôi.

I just keep dark and darker to fill out the quota.

OpenSubtitles2018.v3

Chỉ tiêu cực về mặt nhân phẩm.

Negative only in terms of character.

OpenSubtitles2018.v3

Học viên nào không hoàn thành chỉ tiêu công việc thì bị đánh đập.

Those who fail to meet work quotas are beaten.

hrw.org

chúng ta vượt qua được cả chỉ tiêu đó .

We exceeded it.

ted2019

Uruguay đã đạt chỉ tiêu trang bị mỗi đứa trẻ một ở quốc gia này . ”

Uruguay has just completed doing every single child in the country . “

EVBNews

Do đó , đây là chỉ tiêu của chúng ta , 75/100 điểm

So there’s our target, 75 out of 100.

ted2019

21 Lời đề nghị thứ tư là đặt một chỉ tiêu cá nhân.

21 A fourth suggestion is set a personal goal.

jw2019

Này, chúng ta có chỉ tiêu đấy.

All right, we have a quota.

OpenSubtitles2018.v3

Các chỉ tiêu chính về ô nhiễm là DO và TCB.

The chief indicators of pollution were DO and TCB.

WikiMatrix

Do đó sản xuất chỉ tiêu thụ carbon monoxide, hydro, và oxy.

Therefore, only carbon monoxide, hydrogen, and oxygen are consumed.

WikiMatrix

7 Khả năng đạt chỉ tiêu 50 giờ tiên phong phụ trợ có lẽ không khó như anh chị nghĩ.

7 Meeting the auxiliary pioneer requirement of 50 hours may not be as difficult as you think.

jw2019

Các cô lo mà làm việc đi, còn cô nữa hãy lo mà hoàn thành chỉ tiêu đi

The managing director’s words, did you pay attention to them at all?

QED

Tôi tưởng ngài nói sẽ giúp tôi hoàn thành chỉ tiêu tuần này chứ.

I thought you said you were gonna help with my weekly draw.

OpenSubtitles2018.v3

” Anh chỉ tiêu khiển thôi. ”

” I was only amusing myself. “

OpenSubtitles2018.v3

Vậy chúng ta có đạt được chỉ tiêu đó ?

Did we hit this target?

ted2019

Các chỉ tiêu xã hội được cải thiện hơn rất nhiều.

The rest of society isn’t much better.

WikiMatrix

Khi nào có chỉ tiêu mới, chúng ta lên tàu ngay.

As soon as they have new quotas, we’re on board.

OpenSubtitles2018.v3

Nhà máy đạt chỉ tiêu sản xuất 80 máy bay một năm.

The UK was then producing 80 new warplanes a month.

WikiMatrix

Kháng virus chỉ tiêu diệt virus trong cơ thể cô.

The Antivirus only destroyed the T-Virus within your body.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi phải làm từ sáu tiếng rưỡi đến tám tiếng mỗi ngày để hoàn thành chỉ tiêu khoán.

I worked six and a half to eight hours a day to finish my quota.

hrw.org

Khu Định Cư Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Sau khi lập khu định cư, loại hình giao thông chính của Nam Úc là hàng hải.

After settlement, the major form of transport in South Australia was ocean transport.

WikiMatrix

Vào thời điểm này, thị trấn được coi là khu định cư chính ở bờ Đông sông Jordan.

At this time, the town was considered to be the principal settlement on the East Bank of the Jordan River.

WikiMatrix

Cái gì làm cho cậu nghĩ… có những khu định cư ở đó?

What makes you think there are settlements over there?

OpenSubtitles2018.v3

Từ thời đại đồ đồng trở đi có các khu định cư nhỏ trong và xung quanh “Burne”.

In the early years the practice designed relatively small buildings in and around Bury.

WikiMatrix

Họ sống tại những khu định cư của mình như được liệt kê trong gia phả.

They were in their settlements by their genealogical enrollment.

jw2019

Khu định cư chính này có thị trường và thường là lâu đài hoặc các công sự khác.

This main settlement had a market and often a castle or other fortifications.

WikiMatrix

Xin bày tỏ lòng hiếu khách của khu định cư này.

We offer you the hospitality of our settlement.

OpenSubtitles2018.v3

Trong 37 phút nữa, khu định cư cuối cùng của loài người sẽ xụp đổ.

In 37 minutes, the last of the human settlements will fall.

OpenSubtitles2018.v3

Landau được đề cập lần đầu là một khu định cư vào năm 1106.

Landau was first mentioned as a settlement in 1106.

WikiMatrix

Đó là khu định cư thuộc địa đầu tiên của Corinth tại Siracusa.

It was the first colony of the Corinthian settlement at Syracuse.

WikiMatrix

Thực dân Anh thành lập các khu định cư tại các đảo trong năm 1632.

British colonists established settlements in the islands in 1632.

WikiMatrix

Khu định cư thường xuyên đầu tiên của người châu Âu được thành lập vào năm 1784.

The first permanent European settlement was founded in 1784.

WikiMatrix

Nhiều người đang ở trong các trang trại hẻo lánh hoặc ở những khu định cư rải rác.

Many were on isolated farms or in scattered settlements.

LDS

Nó bao gồm làng Dättlikon và khu định cư Blumetshalden an der Töss.

It consists of the village of Dättlikon and the settlement Blumetshalden an der Töss.

WikiMatrix

Đây có thể là vị trí để đặt khu định cư đấy.

We might have a spot for a colony right here.

OpenSubtitles2018.v3

Các tù nhân thoát khỏi khu định cư Moreton Bay đã trốn trong khu vực.

Escaped convicts from the Moreton Bay penal settlement hid in the region.

WikiMatrix

Không có kế hoạch hiện tại để xây dựng một khu định cư vĩnh viễn tại Voisey.

There are no current plans to build a permanent settlement at Voisey.

WikiMatrix

Khu định cư La Mã – Aquincum – trở thành thành phố chính của Pannonia Inferior năm 106 SCN.

The Roman settlement – Aquincum – became the main city of Pannonia Inferior in 106 AD.

WikiMatrix

Dân Comanche chưa bao giờ đi lục soát các khu định cư.

Comanche never raided any settlements.

OpenSubtitles2018.v3

Đến những khu định cư hẻo lánh ở Đảo Greenland

Reaching Greenland’s Remote Settlements

jw2019

Các khu định cư nhỏ hơn được gọi là miestelis (số nhiều miesteliai) được dịch là thị xã.

Smaller settlements are called miestelis (plural miesteliai) which is translated as towns.

WikiMatrix

Bọn ta đã dẹp hết khu định cư rồi

We have destroyed his settlement.

OpenSubtitles2018.v3

Thậm chí các khu định cư nhỏ hơn (làng) được gọi là kaimas (số nhiều kaimai).

Even smaller settlements (villages) are called kaimas (plural kaimai).

WikiMatrix

Vùng C chỉ khu vực hoàn toàn dưới quyền kiểm soát của Israel như các khu định cư.

Area C refers to the area under full Israeli control such as settlements.

WikiMatrix

Một số khu định cư và làng mạc trên đảo như: Yalga, Malomorets, Khuzhir, Kharantsy, và Ulan-Khushin.

There are several settlements and five villages on the island: Yalga, Malomorets, Khuzhir, Kharantsy, and Ulan-Khushin.

WikiMatrix

Định Cư Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Sau khi lập khu định cư, loại hình giao thông chính của Nam Úc là hàng hải.

After settlement, the major form of transport in South Australia was ocean transport.

WikiMatrix

Quận Costilla là khu vực đầu tiên của tiểu bang Colorado có người châu Âu định cư.

Costilla County was the first area of Colorado to be settled by European-Americans.

WikiMatrix

Vào thời điểm này, thị trấn được coi là khu định cư chính ở bờ Đông sông Jordan.

At this time, the town was considered to be the principal settlement on the East Bank of the Jordan River.

WikiMatrix

Ông định cư và làm việc ở Úc từ năm 1990.

He has lived and worked in London since 1980.

WikiMatrix

Người Do Thái đến Barbados ngay sau khi những người da trăng đến định cư đầu tiên năm 1627.

Jews arrived in Barbados just after the first settlers in 1627.

WikiMatrix

Những ai trung thành với Đức Chúa Trời sẽ có cơ hội được định cư trong địa đàng.

Loyal servants of God will be in a position to become permanent residents of the earthly Paradise.

jw2019

… để định cư và làm việc.

… to settle down and work.

OpenSubtitles2018.v3

Vào tháng 5 năm 1996, tôi cùng La trở lại Úc và định cư tại Cairns, bắc Queensland.

In May 1996, La and I returned to Australia and settled in Cairns, north Queensland.

jw2019

Người Da trắng Brasil có nguồn gốc từ những người định cư Bồ Đào Nha ban đầu.

White Brazilians descended from the original Portuguese settlers.

WikiMatrix

Trong nhiều năm chính phủ của Nepal đã không cho phép người tị nạn Bhutan tái định cư .

For many years the government of Nepal did not allow resettlement for Bhutanese refugees.

WikiMatrix

Cái gì làm cho cậu nghĩ… có những khu định cư ở đó?

What makes you think there are settlements over there?

OpenSubtitles2018.v3

Khi Hồng Quân xâm chiếm Mãn Châu quốc, họ đã bắt được khoảng 850.000 dân định cư người Nhật.

When the Red Army invaded Manchukuo, they captured 850,000 Japanese settlers.

WikiMatrix

Nhà thờ được xây lại năm 886 khi Bá tước Wilfred the Hairy tái định cư khu vực này.

It was rebuilt in 886 when the count Wilfred the Hairy repopulated the area.

WikiMatrix

“Một quốc gia đang chuyển đổi: Sự tái định cư của người Karelia sơ tán” (bằng tiếng Anh).

“A Nation in Transition: The Resettlement of the Karelian Evacuees”.

WikiMatrix

Số phận của những người định cư đầu tiên này vẫn còn là một bí ẩn.

The final fate of the early settlers remains a mystery.

WikiMatrix

Hiện nay, ông đang định cư tại Alamo, California.

They currently reside in Alamo, California.

WikiMatrix

Từ thời đại đồ đồng trở đi có các khu định cư nhỏ trong và xung quanh “Burne”.

In the early years the practice designed relatively small buildings in and around Bury.

WikiMatrix

6 Đứa con hoang sẽ định cư tại Ách-đốt,

6 An illegitimate son will settle in Ashʹdod,

jw2019

Họ sống tại những khu định cư của mình như được liệt kê trong gia phả.

They were in their settlements by their genealogical enrollment.

jw2019

” Người định cư đang lâm nguy. ”

Small homesteaders in danger. “

OpenSubtitles2018.v3

Sugihara định cư tại Fujisawa ở tỉnh Kanagawa với vợ và ba con trai.

Sugihara settled in Fujisawa in Kanagawa prefecture with his wife and three sons.

WikiMatrix

Trước tiên, họ định cư ở vùng đất miền nam và cuối cùng chiếm toàn thể xứ này.

They settled in the southern region first and eventually occupied the whole country.

jw2019

Khu định cư chính này có thị trường và thường là lâu đài hoặc các công sự khác.

This main settlement had a market and often a castle or other fortifications.

WikiMatrix

Năm 1942, ông bỏ trốn khỏi người Nhật và định cư ở Macao.

In 1942, he fled from the Japanese and settled in Macau.

WikiMatrix

Xin bày tỏ lòng hiếu khách của khu định cư này.

We offer you the hospitality of our settlement.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn đang xem bài viết Đáp Án Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!