Xem Nhiều 12/2022 #️ Đáp Án Môn Vật Lý Thpt Quốc Gia 2022 Đầy Đủ 24 Mã Đề / 2023 # Top 12 Trend | Phusongyeuthuong.org

Xem Nhiều 12/2022 # Đáp Án Môn Vật Lý Thpt Quốc Gia 2022 Đầy Đủ 24 Mã Đề / 2023 # Top 12 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đáp Án Môn Vật Lý Thpt Quốc Gia 2022 Đầy Đủ 24 Mã Đề / 2023 mới nhất trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Đề thi môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 chính thức

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 (Tham khảo)

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 201

1.C 2.B 3.D 4.A 5.C 6.A 7.C 8.D 9.C 10.A

11.B 12.A 13.B 14.D 15.B 16.A 17.A 18.A 19.D 20.A

21.D 22.D 23.B 24.D 25.A 26.A 27.B 28.A 29.D 30.B

31.D 32.D 33.D 34.B 35.B 36.A 37.D 38.D 39.A 40.B

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 202

1.D 2.B 3.C 4.D 5.D 6.B 7.A 8.C 9.C 10.D

11.A 12.B 13.B 14.C 15.A 16.A 17.C 18.C 19.B 20.B

21.C 22.A 23.A 24.B 25.A 26.B 27.B 28.A 29.B 30.C

31.A 32.C 33.B 34.A 35.A 36.A 37.B 38.C 39.C 40.B

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 203

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 204

1.C 2.A 3.D 4.C 5.C 6.B 7.B 8.C 9.C 10.A

11.D 12.B 13.B 14.D 15.D 16.C 17.D 18.D 19.D 20.B

21.C 22.B 23.B 24.C 25.C 26.A 27.D 28.D 29.D 30. B

31.B 32.D 33.D 34.D 35.B 36.C 37.B 38.B 39.C 40.C

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 205

1.C 2.C 3.C 4.C 5.B 6.A 7.A 8.D 9.C 10.D

11.A 12.B 13.C 14.B 15.B 16.B 17.C 18.D 19.B 20.C

21.A 22.C 23.B 24.D 25.C 26.A 27.D 28.A 29.A 30.C

31.C 32.B 33.D 34.D 35.B 36.B 37.B 38.A 39.D 40.C

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 206

1.B 2.D 3.D 4.A 5.C 6.D 7.D 8.C 9.B 10.C

11.D 12.A 13.B 14.D 15.C 16.C 17.D 18.B 19.B 20.A

21.C 22.C 23.C 24.A 25.A 26.C 27.C 28.D 29.A 30.C

31.A 32.C 33.D 34.A 35.D 36.A 37.D 38.C 39.A 40.A

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 207

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 208

1.D 2.A 3.B 4.C 5.B 6.B 7.B 8.B 9.C 10.B

11.C 12.D 13.D 14.D 15.A 16.C 17.C 18.D 19.D 20D

21.A 22.B 23.A 24.A 25.B 26.A 27.D 28.B 29.C 30.D

31.C 32.D 33.D 34.A 35.B 36.C 37.B 38.C 39.B 40.C

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 209

1.B 2.B 3.A 4.B 5.B 6.C 7.B 8.A 9.D 10.B

11.B 12.B 13.C 14.C 15.A 16.C 17.B 18.D 19.C 20.D

21.A 22.B 23.C 24.B 25.D 26.A 27.A 28.B 29.D 30.D

31.A 32.A 33.A 34.D 35.A 36.C 37.D 38.D 39.D 40.D

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 210

1.B 2.A 3.A 4.D 5.C 6.A 7.C 8.C 9.D 10.B

11.B 12.D 13.D 14.C 15.D 16.C 17.B 18.B 19.B 20.C

21.B 22.B 23.C 24.A 25.A 26.C 27.A 28.A 29.A 30.C

31.C 32.A 33.C 34.B 35.B 36.C 37.B 38.A 39.B 40.B

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 211

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 212

1.B 2.A 3.A 4.C 5.C 6.D 7.A 8.A 9.C 10.C

11.B 12.C 13.C 14.C 15.B 16.A 17.B 18.D 19.A 20.A

21.B 22.C 23.B 24.B 25.B 26.A 27.C 28.D 29.A 30.B

31.D 32.C 33.D 34.D 35.D 36.B 37.A 38.C 39.B 40.B

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 213

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 214

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 215

1.A 2.B 3.D 4.B 5.B 6.A 7.C 8.C 9.B 10.D

11.C 12.B 13.C 14.C 15.D 16.C 17.D 18.A 19.A 20.B

21.D 22.D 23.B 24.A 25.A 26.D 27.B 28.D 29.A 30.C

31.A 32.B 33.B 34.D 35.A 36.A 37.C 38.B 39.A 40.C

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 216

1.A 2.D 3.C 4.A 5.D 6.C 7.D 8.A 9.A 10.A

11.C 12.B 13.D 14.C 15.C 16.B 17.D 18.B 19.B 20.B

21.A 22.D 23.C 24.D 25.B 26.B 27.D 28.C 29.A 30.C

31.D 32.B 33.A 34.C 35.A 36.C 37.C 38.D 39.A 40.A

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 217

1.B 2.B 3.C 4.A 5.B 6.A 7.B 8.C 9.C 10.B

11.C 12.D 13.B 14.C 15.D 16.C 17.B 18.C 19.D 20.A

21.D 22.B 23.D 24.C 25.D 26.D 27.A 28.D 29.C 30.D

31.A 32.B 33.A 34.B 35.C 36.A 37.C 38.D 39.B 40.A

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 218

1.A 2.D 3.A 4.B 5.B 6.D 7.D 8.C 9.D 10.D

11.D 12.D 13.C 14.C 15.B 16.A 17.C 18.D 19.B 20.B

21.D 22.A 23.B 24.A 25.B 26.A 27.C 28.C 29.B 30.A

31.C 32.A 33.B 34.A 35.A 36.C 37.C 38.B 39.C 40.B

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 219

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 221

1.A 2.C 3.B 4.A 5.D 6.A 7.D 8.C 9.B 10.C

11.A 12.D 13.B 14.B 15.C 16.A 17.D 18.A 19.A 20.C

21.D 22.B 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30.

31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39. 40.

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 222

1.B 2.C 3.B 4.B 5.B 6.A 7.C 8.D 9.D 10.D

11.B 12.A 13.D 14.D 15.D 16.A 17.D 18.A 19.A 20.A

21.C 22.B 23.C 24.B 25.D 26.C 27.C 28.C 29.A 30.D

31.B 32.C 33.B 34.A 35.B 36.B 37.A 38.A 39.D 40.D

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 223

Đáp án môn Vật Lý THPT Quốc gia 2020 mã đề 224

5

/

5

(

1

bình chọn

)

Đáp Án Môn Hóa Thpt Quốc Gia 2022 Đầy Đủ 24 Mã Đề / 2023

Tiếp theo môn thứ 2 trong ngày thi thứ 2 kỳ thi THPT Quốc gia 2020 đó chính là môn Hóa Học. Một trong những môn được đánh giá là khá khó đối với nhiều em học sinh trong kỳ thi năm nay.

Và để giúp các em có thể nhanh chóng tra cứu đáp án môn Hóa thi THPT Quốc gia 2020 nhanh nhất và chính xác nhất. Thì ngay sau đây  chúng tôi  xin được chia sẻ với các em đề thi môn Hóa học THPT Quốc gia 2020 chính thức từ bộ GD&ĐT. Cũng như đáp án môn Hóa THPT Quốc gia 2020 tham khảo tất cả 24 mã đề ngay sau đây.

Đề thi môn Hóa học THPT Quốc gia 2020 chính thức

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia 2020 (tham khảo)

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 201

41. C 42.D 43. B 44.A 45. B 46.D 47.C 48.D 49.C 50.D

51.D 52.B 53.A 54.A 55.C 56.B 57.B 58.A 59.A 60.B

61.A 62.B 63.B 64.D 65.A 66.B 67.D 68.D 69.D 70.A

71.A 72.D 73.A 74.B 75.D 76.A 77.D 78.B 79.D 80.A

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 202

41.A 42. D 43. B 44. A 45. A 46.C 47.B 48.C 49.D 50.B

51.A 52.D 53.A 54.B 55.C 56.D 57.D 58.B 59.C 60.A

61.B 62.B 63.B 64.A 65.A 66.A 67.B 68.B 69.D 70.A

71.A 72.D 73.A 74.B 75.D 76.A 77.D 78.D 79.A 80.A

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 203

41.D 42. C 43.D 44.D 45.B 46.C 47.A 48.D 49.C 50.B

51.B 52.B 53.C 54.A 55.D 56.B 57.A 58.C 59.B 60.A

61.C 62.D 63.D 64.A 65.A 66.C 67.A 68.A 69.D 70.A

71.C 72.A 73.C 74.A 75.B 76.C 77.C 78.A 79.D 80.A

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 204

41. B 42. A 43. D 44. B 45. B 46.C 47.C 48.A 49.A 50.C

51.D 52.B 53.B 54.C 55.D 56.C 57.D 58.B 59.D 60.D

61.A 62.A 63.B 64.B 65.C 66.A 67.C 68.D 69.A 70.B

71.B 72.D 73.C 74.A 75.A 76.B 77.B 78.B 79.D 80.C

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 205

41. A 42.D 43.C 44.C 45.D 46.D 47.A 48.D 49.C 50.C

51.B 52.C 53.D 54.A 55.D 56.A 57.C 58.B 59.A 60.B

61.A 62.C 63.D 64.C 65.D 66.D 67.D 68.A 69.D 70.A

71.A 72.C 73.C 74.A 75.A 76.C 77.A 78.D 79.D 80.D

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 206

41.A 42.D 43.D 44.D 45.B 46.A 47.D 48.B 49.B 50.A

51.A 52.C 53.C 54.C 55.B 56.D 57.B 58.B 59.D 60.B

61.C 62.A 63.C 64.A 65.B 66.C 67.A 68.D 69.C 70.C

71.D 72.B 73.A 74.B 75.D 76.C 77.A 78.B 79.C 80.D

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 207

41. C 42. C 43. B 44. C 45. A 46.D 47.C 48.A 49.A 50.A

51.C 52.C 53.B 54.A 55.A 56.A 57.C 58.B 59.D 60.D

61.D 62.B 63.A 64.D 65.D 66.C 67.A 68.C 69.D 70.B

71.C 72.D 73.D 74.D 75.D 76.B 77.C 78.B 79.B 80.A

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 208

41. D 42.D 43. A 44. B 45. C 46.A 47.C 48.B 49.C 50.C

51.D 52.D 53.B 54.B 55.C 56.B 57.C 58.B 59.A 60.B

61.D 62.A 63.A 64.B 65.A 66.A 67.A 68.C 69.D 70.C

71.D 72.A 73.C 74.A 75.C 76.A 77.C 78.B 79.B 80.B

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 209

41.D 42. C 43. C 44. A 45. C 46.A 47.D 48.A 49.C 50.D

51.D 52.A 53.B 54.B 55.B 56.A 57.D 58.D 59.B 60.D

61.D 62.D 63.C 64.C 65.B 66.B 67.A 68.B 69.B 70.C

71.B 72.C 73.B 74.C 75.A 76.B 77.C 78.B 79.C 80.C

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 210

41. B 42. C 43. D 44. C 45. C 46.C 47.B 48.B 49.C 50.A

51.C 52.D 53.B 54.A 55.D 56.D 57.D 58.A 59.B 60.B

61.C 62.A 63.A 64.B 65.B 66.D 67.B 68.A 69.A 70.D

71.B 72.B 73.B 74.A 75.A 76.D 77.D 78.B 79.D 80.A

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 211

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 212

41. A 42. A 43. B 44. B 45. C 46.C 47.D 48.A 49.B 50.B

51.C 52.C 53.A 54.B 55.D 56.D 57.C 58.D 59.D 60.C

61.C 62.A 63.C 64.D 65.D 66.B 67.D 68.D 69.A 70.D

71.A 72.B 73.C 74.C 75.C 76.B 77.A 78.A 79.A 80.C

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 213

41.D 42. D 43. C 44.B 45. C 46.C 47.A 48.C 49.A 50.A

51.D 52.C 53.A 54.A 55.B 56.A 57.B 58.C 59.B 60.B

61.B 62.D 63.B 64.C 65.D 66.A 67.D 68.D 69.C 70.C

71.C 72.C 73.D 74.B 75.D 76.B 77.B 78.A 79.B 80.A

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 214

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 215

41. B 42. D 43. A 44.C 45. D 46.C 47.B 48.D 49.D 50.D

51.A 52.C 53.D 54.C 55.D 56.A 57.A 58.A 59.C 60.A

61.B 62.B 63.C 64.B 65.D 66.B 67.C 68.C 69.C 70.B

71.D 72.D 73.D 74.B 75.C 76.C 77.B 78.A 79.A 80.B

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 216

41. A 42. A 43. A 44. D 45. D 46.C 47.C 48.D 49.B 50.B

51.D 52.A 53.D 54.B 55.C 56.A 57.A 58.B 59.D 60.A

61.D 62.A 63.A 64.B 65.C 66.C 67.C 68.D 69.A 70.B

71.D 72.C 73.A 74.B 75.B 76.B 77.B 78.D 79.C 80.D

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 217

41.A 42.C 43.C 44.D 45.B 46.B 47.D 48.D 49.C 50.D

51.A 52.B 53.A 54.B 55.B 56.B 57.A 58.B 59.B 60.D

61.D 62.D 63.A 64.A 65.D 66.D 67.D 68.C 69.C 70.A

71.A 72.D 73.C 74.C 75.A 76.D 77. 78.D 79.A 80.A

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 218

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 219

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 221

41.B 42.D 43.D 44.B 45.C 46.C 47.D 48.C 49.A 50.D

51.C 52.A 53.D 54.A 55.C 56.C 57.A 58.B 59.D 60.A

61.C 62.A 63.B 64.A 65.B 66.D 67.B 68.A 69.D 70.B

71.B 72.B 73.D 74.D 75.D 76.D 77.A 78.B 79.B 80.A

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 222

41.B 42.C 43.C 44.D 45.C 46.A 47.C 48.D 49.C 50.B

51.B 52.B 53.C 54.C 55.B 56.D 57.B 58.D 59.B 60.C

61.B 62.A 63.A 64.A 65.B 66.C 67.B 68.B 69.A 70.B

71.A 72.A 73.A 74.C 75.A 76.A 77.A 78.D 79.C 80.B

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 223

41. B 42. B 43. B 44. A 45. D 46.C 47.C 48.A 49.C 50.B

51.A 52.C 53.D 54.C 55.B 56.D 57.C 58.D 59.D 60.A

61.D 62.D 63.C 64.B 65.C 66.C 67.A 68.D 69.B 70.A

71.D 72.D 73.A 74.C 75.B 76.B 77.D 78.B 79.A 80.B

Đáp án môn Hóa THPT Quốc gia mã đề 224

41. D 42. D 43. C 44. C 45. B 46.C 47.D 48.D 49.C 50.D

51.D 52.B 53.B 54.B 55.C 56.D 57.C 58.A 59.D 60.A

61.B 62.A 63.A 64.B 65.D 66.A 67.D 68.B 69.B 70.D

71.A 72.C 73.C 74.B 75.A 76.D 77.C 78.D 79.A 80.B

Đáp Án Môn Địa Lý Thpt Quốc Gia 2022 Tất Cả 24 Mã Đề / 2023

Môn thi thứ 2 trong tổ hợp bài thi KHXH là môn Địa Lý. Và ngay sau đây xin mời các bạn cùng tham khảo nội dung bộ đề thi môn Địa Lý kỳ thi THPT Quốc gia 2020 chính thức từ bộ GD&ĐT. Cũng như đáp án môn Địa lý THPT Quốc gia 2020 tham khảo tất cả 24 mã đề chi tiết nhất.

Là môn thi thứ 2 với thời gian làm bài là 50 phút. Thời gian phát đề được tính từ 8h30 và thời gian làm bài được tính từ 8h35. Tất cả các thí sinh sẽ có 50 phút làm bài thi gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Và ngay sau đây là nội dung bộ đề thi môn Địa Lý THPT quốc gia 2020 chính thức.

Đề thi môn Địa Lý THPT Quốc gia 2020 chính thức

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 tham khảo

Cuối cùng là danh sách đáp án tham khảo môn Địa kỳ thi THPT Quốc gia 2020 tất cả 24 mã đề đầy đủ và chi tiết nhất. Giúp cho các em và tất cả mọi người có thể dễ dàng đánh giá năng lực làm bài của thí sinh. Cũng như đối chiếu và so sánh kết quả làm bài. Từ đó rút ra được những vấn đề và kinh nghiệm cho môn thi tiếp theo. Và ngay sau đây là danh sách đáp án 24 mã đề môn Địa Lý THPT Quốc gia 2020 tham khảo.

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 301

41. A 42. D 43. A 44. A 45.  D 46.C 47.   B 48.  B 49. C 50. B

51. D 52.  B 53.  C 54. D 55. C 56. D 57. A 58. B 59. C 60. B

61. A 62. D 63. D 64. C 65. C 66. D 67. A 68. C 69. B 70. B

71. A 72. A 73. C 74. C 75. B 76. A 77. B 78. A 79. A 80. C

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 302

41. D 42. D 43. D 44. A 45. D 46. C 47. A 48. C 49. D 50. C

51. A 52. D 53. B 54. C 55. D 56. D 57. B 58. C 59. C 60. B

61. B 62. B 63. A 64. C 65. B 66. B 67. D 68. A 69. B 70. D

71. C 72. A 73. D 74. C 75. A 76. C 77. B 78. B 79. A 80. A

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 303

41. B 42. D 43. A 44. C 45. C 46. C 47. D 48. A 49. C 50. B

51.  A 52. B 53. B 54. A 55. D 56. C 57. C 58. B 59. D 60. C

61. A 62. C 63. D 64. A 65. A 66. D 67. A 68. B 69. A 70. C

71. D 72. D 73. D 74. B 75. A 76. C 77. B 78. B 79. C 80. B

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 304

41. C 42. C 43. A 44. B 45. A 46. C 47. D 48. B 49. A 50. B

51. A 52. D 53. C 54. B 55. C 56. C 57. D 58. B 59. D 60. D

61. C 62. A 63. C 64. B 65. D 66. B 67. C 68. B 69. C 70. A

71. A 72. B 73. B 74. D 75. D 76. A 77. D 78. B 79. A 80. A

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 305

41. C 42. A 43. B 44. C 45. B 46. A 47. D 48. D 49. B 50. D

51. A 52. D 53. A 54. C 55. D 56. A 57. D 58. D 59. A 60. D

61. A 62. D 63. C 64. B 65. B 66. B 67. D 68. A 69. B 70. D

71. A 72. B 73. D 74. A 75. B 76. B 77. B 78. B 79. A 80. A

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 306

41. D 42. D 43. C 44. A 45. A 46. B 47. D 48. A 49. C 50. B

51. A 52. B 53. B 54. D 55. C 56. C 57. A 58. C 59. C 60. C

61. A 62. C 63. A 64. D 65. A 66. D 67. C 68. A 69. D 70. D

71. C 72. D 73. A 74. C 75. A 76. C 77. D 78. C 79. D 80. D

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 307

41. B 42. D 43. A 44. D 45. D 46. B 47. A 48. B 49. C 50. B

51. B 52. A 53. D 54. A 55. B 56. C 57. C 58. B 59. A 60. D

61. D 62. C 63. A 64. C 65. C 66. C 67. A 68. A 69. D 70. A

71. B 72. C 73. D 74. D 75. C 76. A 77. D 78. C 79. C 80. D

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 308

41. D 42. B 43. C 44. D 45. C 46. B 47. A 48. C 49. D 50. D

51. B 52. D 53. A 54. A 55. B 56. C 57. C 58. C 59. D 60. C

61. B 62. B 63. D 64. C 65. C 66. D 67. B 68. A 69. B 70. C

71. A 72. A 73. B 74. B 75. A 76. A 77. B 78. B 79. D 80. D

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 309

41. A 42. A 43. C 44. B 45. A 46. C 47. D 48. C 49. B 50. A

51. B 52. D 53. B 54. C 55. B 56. C 57. A 58. C 59. B 60. D

61. A 62. C 63. D 64. D 65. D 66. B 67. A 68. A 69. A 70. C

71. C 72. B 73. A 74. C 75. B 76. C 77. A 78. C 79. B 80. B

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 310

41. A 42. B 43. C 44. B 45. D 46. C 47. B 48. B 49. A 50. A

51. A 52. D 53. C 54. B 55. B 56. D 57. C 58. D 59. A 60. A

61. A 62. B 63. B 64. C 65. D 66. A 67. A 68. A 69. C 70. D

71. B 72. B 73. C 74. D 75. D 76. B 77. B 78. D 79. C 80. D

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 311

41. D 42. D 43. A 44. C 45. C 46. B 47. B 48. D 49. B 50. B

51. B 52. D 53. B 54. B 55. A 56. C 57. C 58. C 59. D 60. A

61. D 62. C 63. C 64. B 65. A 66. D 67. C 68. D 69. D 70. C

71. D 72. A 73. B 74. A 75. A 76. C 77. B 78. B 79. A 80. A

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 312

41. A 42. B 43. D 44. D 45. D 46. A 47. A 48. A 49. B 50. A

51. C 52. B 53.  B 54. C 55. D 56. C 57. B 58. B 59. B 60. D

61. B 62. C 63. C 64. C 65. D 66. D 67. C 68. B 69. C 70. B

71. D 72. D 73. C 74. B 75. D 76. D 77. C 78. B 79. C 80.  D

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 313

41. D 42. C 43. D 44. A 45. C 46. D 47. D 48. C 49. D 50. D

51. A 52. B 53. C 54. D 55. C 56. B 57. D 58. C 59. C 60. B

61. A 62. A 63. B 64. B 65. A 66. C 67. D 68. C 69. A 70. D

71. B 72. A 73. B 74. A 75. A 76. A 77. B 78. B 79. D 80. D

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 314

41. B 42. D 43. C 44. B 45. C 46. C 47. A 48. A 49. D 50. C

51. D 52. D 53. B 54. A 55. D 56. D 57. D 58. A 59. D 60. B

61. A 62. D 63. C 64. B 65. A 66. C 67. C 68. A 69. B 70. A

71. C 72. A 73. A 74. C 75. B 76. A 77. D 78. A 79. A 80. C

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 315

41. D 42. C 43. C 44. C 45. D 46. A 47. C 48. B 49. C 50. B

51. A 52. B 53. B 54. B 55. C 56. A 57. D 58. D 59. A 60. A

61. D 62. B 63. A 64. A 65. C 66. D 67. D 68. C 69. B 70. A

71. A 72. B 73. C 74. B 75. D 76. C 77. C 78. D 79. A 80. D

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 316

41. C 42. D 43. C 44. D 45. B 46. A 47. D 48. D 49. A 50. B

51. D 52. B 53. B 54. A 55. A 56. A 57. C 58. A 59. D 60. C

61. A 62. A 63. A 64. D 65. C 66. B 67. B 68. B 69. A 70. B

71. B 72. D 73. D 74. B 75. D 76. A 77. A 78. A 79. B 80. B

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 317

41. A 42. D 43. C 44. D 45. D 46. D 47. B 48. C 49. D 50. C

51. B 52. A 53. C 54. B 55. B 56. B 57. A 58. A 59. B 60. C

61. B 62. B 63. A 64. A 65. B 66. A 67. C 68. B 69. A 70. B

71. C 72. C 73. C 74. B 75. C 76. A 77. B 78. C 79. A 80. C

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 318

41. C 42. C 43. B 44. D 45. B 46. A 47. A 48. A 49. B 50. A

51. C 52. D 53. D 54. A 55. C 56. C 57. A 58. A 59. A 60. B

61. A 62. B 63. A 64. B 65. D 66. C 67. B 68. A 69. C 70. B

71. D 72. D 73. B 74. D 75. B 76. C 77. B 78. C 79. D 80. D

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 319

41. B 42. A 43. B 44. D 45. D 46. A 47. A 48. D 49. A 50. C

51. B 52. D 53. D 54. D 55. A 56. C 57. D 58. D 59. A 60. C

61. A 62. B 63. C 64. C 65. B 66. C 67. C 68. C 69. D 70. A

71. D 72. C 73. B 74. C 75. C 76. C 77. B 78. B 79. A 80. A

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 320

41. D 42. D 43. C 44. A 45. B 46. D 47. D 48. D 49. B 50. B

51. A 52. A 53. C 54. A 55. B 56. B 57. B 58. A 59. C 60. B

61. D 62. C 63. C 64. A 65. B 66. D 67. A 68. C 69. B 70. B

71. B 72. C 73. D 74. C 75. C 76. C 77. C 78. D 79. B 80. D

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 321

41. D 42. B 43. A 44. B 45.C 46. B 47. B 48. A 49. D 50. C

51. A 52. C 53. C 54. A 55. C 56. D 57. B 58. A 59. B 60. D

61.  D 62. A 63. A 64. C 65. D 66. B 67. D 68. A 69. D 70. C

71. B 72. D 73. C 74. D 75. C 76. B 77. C 78. A 79. B 80. B

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 322

41. B 42. A 43. C 44. D 45. D 46. B 47. D 48. A 49. A 50. B

51. B 52. C 53. D 54. A 55. A 56. C 57. A 58. A 59. C 60. D

61. C 62. D 63. D 64. C 65. A 66. A 67. D 68. C 69. A 70. A

71. C 72. C 73. A 74. A 75. D 76. B 77. D 78. A 79. D 80. C

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 323

41. D 42. A 43. D 44. A 45. B 46. A 47.  B 48. D 49. B 50.A

51. D 52. C 53. C 54. D 55. C 56. D 57. D 58. C 59. D 60. C

61. B 62. B 63. B 64. D 65. B 66. B 67.D 68.C 69. C 70. C

71. B 72.  D 73.  C 74. C 75. C 76.  D 77. B 78. B 79. D 80. D

Đáp án môn Địa THPT Quốc gia 2020 mã đề 324

41. A 42. B 43. B 44. A 45. A 46. B 47. A 48. C 49. C 50. C

51. B 52. B 53. C 54. D 55. A 56. D 57. D 58. A 59. D 60. C

61. D 62. A 63. B 64. C 65. B 66. D 67. B 68. B 69. B 70. D

71. C 72. D 73. A 74. D 75. C 76. C 77. C 78. A 79. C 80. D

5

/

5

(

1

bình chọn

)

Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Lịch Sử (24 Mã Đề) Có Đáp Án / 2023

Cập nhật mới nhất nội dung đề thi và đáp án môn Lịch Sử thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2020 dành cho các em học Sử 2K2 tham khảo và thực hiện so kết quả nhanh nhất.

1. Đáp án chính thức 2020 môn Lịch Sử của Bộ GDĐT

Bộ giáo dục đã chính thức công bố đáp án môn Sử 2020, mời các bạn tham khảo bảng đáp án sau:

2. Đáp án đề thi THPT quốc gia 2020 môn Sử chính xác nhất

Mời các bạn cùng tham khảo lời giải chi tiết chữa đề sử thpt quốc gia 2020 do đội ngũ chuyên gia giải đề của chúng tôi thực hiện. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT môn Lịch Sử năm 2020 chính thức từ Bộ giáo dục sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi có thông tin.

2.1. Đáp án sử THPT 2020 mã đề 301

2.2. Đáp án sử THPT quốc gia 2020 mã đề 302

2.3. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Sử mã đề 303

2.4. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Sử mã đề 304

2.5. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Sử mã đề 305

2.6. Đáp án sử THPT quốc gia 2020 đề 306

2.7. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Sử mã đề 307

2.8. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Sử mã đề 308

2.9. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Sử mã đề 309

2.10. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Sử mã đề 310

2.11. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Sử mã đề 311

2.12. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Sử mã đề 312

2.13. Đáp án sử THPT quốc gia 2020 đề 313

2.14. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Sử mã đề 314

2.15. Đáp án sử THPT quốc gia 2020 đề 315

2.16. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Sử mã đề 316

2.17. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Sử mã đề 317

2.18. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Sử mã đề 318

2.19. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Sử mã đề 319

2.20. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Sử mã đề 320

2.21. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Sử mã đề 321

2.22. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Sử mã đề 322

2.23. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Sử mã đề 323

2.24. Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Sử mã đề 324

3. Đề thi THPT quốc gia 2020 môn Lịch Sử mới nhất

3.1. Đề môn Lịch Sử thi THPT quốc gia năm 2020 mã đề 321

Câu 1: Chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1947 của quân dân Việt Nam đã

A. làm thất bại chiến tranh tổng lực.

B. bảo vệ an toàn cơ quan đầu não kháng chiến.

C. làm thất bại chiến tranh đặc biệt.

D. làm thất bại chiến tranh cục bộ,

Câu 2: Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của quân dân Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch nào sau đây của thực dân Pháp?

A. Nava.

B. Bôlac.

C. Đỗ Lát đo Tatxinhi.

D. Rove.

Câu 3: Trong khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8-1945), Nhân dân Việt Nam đấu tranh chống kẻ thù nào sau đây?

A. Phát xít Nhật.

B. Thực dân Anh.

C. Trung Hoa Dân quốc.

D. Đế quốc Mĩ.

Câu 4: Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919-1930?

A. Liên minh châu Âu được thành lập.

B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

C. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

D. Cách mạng vô sản ở Nga thành công.

Câu 5: Nước Cộng hòa Cuba ra đời (ngày 1-1-1959) là kết quả đấu tranh của nhân dân Cuba chống

A. thực dân Pháp.

B. thực dân Anh.

C. thực dân Hà Lan.

D. chế độ độc tài thân Mĩ.

Câu 6: Từ năm 1952 đến năm 1960, kinh tế Nhật Bản có biểu hiện nào sau đây?

A. Suy thoái trầm trọng.

B. Trì trệ kéo dài.

C. Phát triển nhanh.

D. Khủng hoảng nặng nề.

Câu 7: Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925-1929) có hoạt động nào sau đây?

A. Tổ chức ám sát trùm mộ phu Badanh.

B. Phát động phong trào “vô sản hóa”.

C. Phát động khởi nghĩa Yên Bái.

D. Phát động nhân dân tổng khởi nghĩa.

Câu 8: Trong phong trào dân chủ 1936-1939, Nhân dân Việt Nam đã

A. tiến hành chiến tranh du kích cục bộ.

B. mít tinh kỉ niệm ngày Quốc tế Lao động.

C. lập căn cứ địa cách mạng trong cả nước.

D. khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.

Câu 9: Luận cương chính trị (tháng 10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định

A. mục tiêu đấu tranh chỉ là các quyền dân chủ.

B. lãnh đạo cách mạng là giai cấp công nhân.

C. mục tiêu đấu tranh chỉ là các quyền dân sinh.

D. lãnh đạo cách mạng là giai cấp nông dân.

Câu 10: Tháng 8-1929, An Nam Cộng sản đang ra đời từ sự phân hóa của tổ chức cách mạng nào sau đây?

A. Việt Nam Quốc dân đảng.

B. Hội Liên hiệp thuộc địa.

C. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

D. Đảng Dân chủ Việt Nam.

Câu 11: Năm 1949, quốc gia nào sau đây chế tạo thành công bom nguyên tử?

A. Liên Xô.

B. Thụy Sĩ.

C. Thụy Điển.

D. Đan Mạch

Câu 12: Đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986) có nội dung nào sau đây?

A. Chỉ đổi mới về tổ chức và tư tưởng.

B. Chỉ tập trung đổi mới về chính trị.

C. Kiên định mục tiêu chủ nghĩa xã hội.

D. Chỉ tập trung đổi mới về văn hóa.

Câu 13: Trong hơn một năm kể từ ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công. Nhân dân Việt Nam đã

A. tiến hành hiện đại hóa đất nước.

B. ứng dụng công nghệ cao vào sản xuất.

C. Xây dựng chính quyền cách mạng.

D. tiến hành công nghiệp hóa đất nước.

Câu 14: Tại Hà Nội năm 1976, Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất họp kì đầu tiên đã quyết định

A. tiến hành đổi mới đất nước.

B. cải cách ruộng đất trong cả nước.

C. Quốc kì là cờ đỏ sao vàng.

D. thành lập Mặt trận Việt Minh.

Câu 15: Một trong những âm mưu của Mĩ khi tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam trong thời kì 1954-1975 là

A. chia cắt lâu dài đất nước Việt Nam.

B. biến miền Nam thành thị trường xuất khẩu đuy nhất.

C. biến miền Nam thành căn cứ quân sự duy nhất.

D. biến miền Nam thành đồng minh duy nhất.

Câu 16: Trong những năm 40 của thế kỉ XX, cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại được khởi đầu từ quốc gia nào sau đây?

A. Phần Lan.

B. Thụy Điển.

C. Mỹ

D. Thái Lan.

Câu 17: Trong những năm 1945-1950, nhân dân Ân Độ đấu tranh chống thực dân nào sau đây?

A. Tây Ban Nha.

B. Bồ Đào Nha

C. Anh.

D. Bỉ

Câu 18: Để tăng cường xây dựng hậu phương kháng chiến, trong những năm 1951-1953, Nhân dân Việt Nam tiếp tục thực hiện nhiệm vụ

A. cải cách giáo dục,

B. phát triển kinh tế thị trường.

C. điện khí hóa nông nghiệp.

D. điện khí hóa nông thôn.

Câu 19: Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945, Nhân dân Việt Nam đã

A. xây dựng kinh tế nhà nước.

B. xây dựng nông thôn mới.

C. xây dựng kinh tế tập thể.

D. tham gia các hội Cứu quốc.

Câu 20: Một trong những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Pháp trong những năm 1919-1923 là

A. gửi Yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai.

B. soạn thảo Sách lược của Đảng Cộng sản Đông Dương

C. triệu tập Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản.

D. soạn thảo Chính cương của Đảng Cộng sản Đông Dương.

Câu 21: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968 của quân dân Việt Nam đã buộc chính quyền Mĩ phải

A. ngừng hẳn viện trợ quân sự cho chính quyền và quân đội Sài Gòn.

B. “xuống thang” chiến tranh trên cả hai miền Nam-Bắc Việt Nam.

C. tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

D. “xuống thang” chiến tranh và kí kết Hiệp định Pari về Việt Nam.

Câu 22: Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố thúc đẩy kinh tế Mĩ phát triển mạnh mẽ trong giai đoạn 1945-1973?

A. Không phải chi ngân sách cho quốc phòng

B. Có nguồn nhân lực dồi dào, chất lượng cao.

C. Không chạy đua vũ trang với Liên Xô.

D. Không phải viện trợ cho đồng minh.

Câu 23: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2-1945), Liên Xô không được phân chia phạm vi ảnh hưởng ở địa bàn nào sau đây?

A. Đông Âu.

B. Đông Béclin

C. Đông Đức

D. Tây Đức

Câu 24: Để tập trung vào nhiệm vụ giải phóng dân tộc, Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5-1941) đề ra chủ trương

A. thành lập Liên minh nhân dân Việt-Miên-Lào.

B. thành lập Mặt trận Dân chủ Đông Dương

C. phát động cao trào kháng Nhật cứu nước

D. tiếp tục tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

Câu 25: Trong thời kì 1919-1930, Nguyễn Ái Quốc đã

A. thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

B. sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam,

C. ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

D. thành lập Nha Bình dân học vụ.

Câu 26: Ngày 6-3-1946, Hiệp định Sơ bộ được ký kết giữa đại diện Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa với đại diện Chính phủ Pháp khi

A. Trung Hoa Dân quốc không đồng ý cho Pháp đưa quân ra miền Bắc Việt Nam.

B. quân dân Việt Nam vẫn đang phát triển thể chủ động tiến công

C. Trung Hoa Dân quốc đã thỏa thuận cho Pháp đưa quân ra miền Bắc Việt Nam.

D. Chính phủ Pháp có thiện chỉ giữ gìn nền hòa bình ở Đông Dương

Câu 27. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954-1975

A. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.

B. Miền Bắc đã được giải phóng.

C. Miền Nam chưa được giải phóng.

D. Miền Bắc chưa được giải phóng

Câu 28: Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới (tháng 12-1986) trong tình hình quốc tế đang

có chuyển biến nào sau đây?

A. Liên Xô đang lâm vào cuộc khủng hoảng trầm trọng.

B. Liên Xô và Mĩ đã tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.

C. Các nước ASEAN đã thành những “con rồng” kinh tế châu Á.

D. Xu hướng hòa hoãn Đông-Tây bắt đầu xuất hiện.

Câu 29: Chiến thắng Phước Long (tháng 1-1975) của quân dân Việt Nam cho thấy

A. khả năng can thiệp trở lại của Mĩ rất cao.

B. nhiệm vụ “đánh cho Mi cút” đã hoàn thành.

C. quân đội Sài Gòn đã tan rã hoàn toàn.

D. sự suy yếu của quân đội Sài Gòn.

Câu 30: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập năm 1967 trong bối cảnh

A. Trật tự hai cực lanta đã sụp đổ hoàn toàn.

B. Liên Xô và Mĩ đã tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.

C. Việt Nam đã kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ.

D. Khối thị trường chung châu Âu đang có nhiều khởi sắc.

Câu 31: Năm 1960, lịch sử châu Phi ghi nhận sự kiện quan trọng nào sau đây?

A. 17 nước ở châu Phi được trao trá độc lập.

B. Ai Cập được trao quyền tự trị.

C. Angiêri được trao quyền tự trị.

D. Libi được trao quyền tự trị.

Câu 32: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử của phong trào cách mạng

1930-1931 ở Việt Nam?

A. Pháp tăng cường khủng bố phong trào yêu nước Việt Nam.

B. Phát xít Nhật tăng cường bóc lột nhân dân Đông Dương.

C. Việt Nam chịu tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.

D. Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp gay gắt.

Câu 33: Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 2-1951) đánh dấu bước

phát triển mới trong quá trình lãnh đạo cách mạng của Đảng, vì đã

A. quyết định thành lập khối đoàn kết chiến đấu của nhân dân Đông Dương.

B. xác định những nhiệm vụ cơ bản trong tiến trình đi lên chủ nghĩa xã hội.

C. quyết định hoàn thành đồng thời hai nhiệm vụ của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ.

D. chủ trương hoàn thành cải cách ruộng đất ở vùng tự do ngay trong kháng chiến.

Câu 34: Sự ra đời của Hội Văn hóa Cứu quốc Việt Nam năm 1944 là một minh chứng cho

A. thành công trong xây dựng cơ quan chuyên trách chống “giặc dốt” và phổ cập văn hóa.

B. việc thực hiện quan điểm “văn hóa hóa kháng chiến” của Đảng Cộng sản Đông Dương.

C. thành công của chủ trương mở rộng Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

D. tinh thần dân tộc của những người hoạt động trên lĩnh vực văn hóa.

Câu 35: Trật tự hai cực Ianta có điểm khác biệt nào sau đây so với trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai-Oasinhtơn?

A. Được thiết lập tử quyết định của các cường quốc.

B. Có hai hệ thống xã hội đối lập về chính trị.

C. Hình thành gắn với kết cục của chiến tranh thế giới.

D. Bị chi phối bởi quyền lợi của các cường quốc.

Câu 36: Trong thời gian ở Quảng Châu (Trung Quốc) từ năm 1924 đến năm 1927, Nguyễn Ái Quốc có

hoạt động nào sau đây nhằm chuẩn bị cho bước chuyển biến về chất của phong trào giải phóng dân tộc

Việt Nam?

A. Bắt đầu xây dựng lí luận cách mạng theo khuynh hưởng vô sản.

B. Trực tiếp truyền bá lí luận cách mạng giải phóng dân tộc.

C. Khởi đầu tạo dựng các mối quan hệ với cách mạng thế giới.

D. Trực tiếp tạo ra sự phân hóa trong các tổ chức tiền cộng sản.

Câu 37: Phong trào cách mạng 1930-1931, phong trào dân chủ 1936-1939 và phong trào giải phóng

dân tộc 1939-1945 ở Việt Nam đều

A. đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

B. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

C. sử dụng hình thức đấu tranh vũ trang.

D. hướng tới mục tiêu giải phóng dân tộc.

Câu 38: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929) có tác động nào sau đây đến Việt Nam?

A. cơ cấu ngành kinh tế chuyển biến rõ nét hơn.

B. quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ hoàn toàn.

C. tạo điều kiện cho giai cấp công nhân ra đời.

D. tạo cơ sở cho khuynh hướng tư sản xuất hiện.

Câu 39: Thực tiễn các phong trào yêu nước Việt Nam từ năm 1858 đến năm 1918 đã khẳng định

A. vai trò cửa lực lượng trí thức trước yêu cầu khách quan của lịch sử.

B. giai cấp tư sản không đủ khả năng lãnh đạo phong trào dân tộc.

C. lí luận giải phóng dân tộc theo khuynh hướng vô sản đang hình thành.

D. những điều kiện để thành lập một chính đảng vô sản đang chín muồi.

Câu 40: Năm 1972, Liên Xô và Mĩ kí kết Hiệp ước về việc hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) và Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược (SALT-1) đã

A. làm cho các khối quân sự đối đầu ở châu Âu bị giải thể hoàn toàn.

B. làm cho toàn cầu hóa trở thành một xu thế trong quan hệ quốc tế.

C. chuyển quan hệ hai nước từ thế đối đầu sang đồng minh chiến lược.

D. góp phần làm giảm tình trạng căng thẳng trong quan hệ quốc tế.

3.2. Đề thi THPT quốc gia năm 2020 môn Sử mã đề 302

3.3. Đề thi THPT quốc gia năm 2020 môn Sử mã đề 305

3.4. Đề thi THPT quốc gia năm 2020 môn Sử mã đề 309

3.5. Đề thi THPT quốc gia năm 2020 môn Sử mã đề 321

3.6. Đề thi THPT quốc gia năm 2020 môn Lịch sử mã đề 323

Bạn đang xem bài viết Đáp Án Môn Vật Lý Thpt Quốc Gia 2022 Đầy Đủ 24 Mã Đề / 2023 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!