Xem Nhiều 11/2022 #️ Đáp Án Môn It05 / 2023 # Top 16 Trend | Phusongyeuthuong.org

Xem Nhiều 11/2022 # Đáp Án Môn It05 / 2023 # Top 16 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đáp Án Môn It05 / 2023 mới nhất trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp đổi chỗ trực tiếp (Interchange Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 3 lần lặp kết quả của dãy là thế nào? 11, 23, 42, 58, 65, 74 11, 23, 42, 58, 74, 65 11, 23, 42, 65, 58, 74 11, 23, 42, 74, 65, 58

** Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp chọn trực tiếp (Selection Sort) để sắp xếp giảm dần, sau lần lặp thứ tư kết quả của dãy là thế nào? 74, 23, 42, 11, 65, 58 74, 65, 42, 11, 23, 58 74, 65, 58, 11, 23, 42 74, 65, 58, 42, 23, 11

** Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort) để sắp xếp giảm dần, sau lần lặp thứ ba kết quả của dãy là thế nào? 42, 23, 74, 11, 65, 58 74, 42, 23, 65, 11, 58 74, 65, 42, 23, 58, 11 74, 65, 58, 42, 23, 11

Bậc của cây có nghĩa là gì? Cả hai phát biểu đều đúng Cả hai phát biểu đều SAI Là bậc lớn nhất của các nút trong cây Là bậc nhỏ nhất của các nút trong cây

Bậc của nút trong cây có nghĩa là gì? Là số nhánh con của nút đó Là số nhánh con nhỏ nhất của nút con của nút đó Là số nhánh con phải của nút đó Là số nhánh con trái của nút đó

left = middle – 1 left = middle + 1 right = middle – 1 right = midle + 1

0 và n 0 và n-1 n và 0 n-1 và 0

Các dạng biểu diễn của biểu thức toán học gồm Tiền tố và hậu tố Tiền tố và trung tố Tiền tố, trung tố và hậu tố Trung tố và hậu tố

Các hàm để cấp phát bộ nhớ là?. calloc(), new(), free() malloc(), calloc(), new() malloc(), calloc(), new(), free() malloc(), delete(), new(), free().

Các hàm để giải phóng bộ nhớ là calloc(), delete(), new(), free(). delete(),free(). malloc(), delete(), free(). malloc(), delete(), new(), free().

Các loại danh sách liên kết gồm: Danh sách liên kết đơn và danh sách liên kết kép Danh sách liên kết đơn và danh sách liên kết vòng Danh sách liên kết đơn, danh sách liên kết kép và danh sách liên kết vòng Danh sách liên kết kép và danh sách liên kết vòng

Các phương pháp tìm kiếm là Tất cả các đáp án đều sai Tìm kiếm nhị phân Tìm kiếm tuyến tính Tìm kiếm tuyến tính và nhị phân

Các thành phần của danh sách đơn gồm: Dữ liệu (data) Dữ liệu (data) và liên kết (link) Liên kết (link) Số phần tử của danh sách (number)

Các thành phần của danh sách liên kết kép gồm: Dữ liệu (infor) và liên kết với nút sau (next) Dữ liệu (infor) và liên kết với nút trước (previous) Dữ liệu (infor), liên kết với nút trước (previous) và liên kết với nút sau (next) Liên kết với nút trước (previous) và liên kết với nút sau (next)

Các thao tác cơ bản trên danh sách gồm thao tác gì: bổ sung, loại bỏ, cập nhật tách, ghép, … Tất cả các thao tác trên tìm kiếm, sắp xếp, sao chép

Các thao tác được định nghĩa cho hàng đợi một cách tổng quát Cả hai đáp án đều đúng Cả hai đáp án đều sai Get Put

Các thao tác được định nghĩa cho ngăn xếp một cách tổng quát Cả hai đáp án đều đúng Cả hai đáp án đều sai Pop Push

Các trường hợp chèn thêm một phần tử mới vào danh sách liên kết đơn gồm: Chèn thêm vào cuối danh sách và vào sau một phần tử q đã biết Chèn thêm vào đầu danh sách và vào cuối danh sách Chèn thêm vào đầu danh sách và vào sau một phần tử q đã biết Chèn thêm vào đầu danh sách, vào cuối danh sách và vào sau một phần tử q đã biết

Các trường hợp có thể xảy ra khi xóa một phần tử khỏi cây NPTK gồm: Nút xóa có một nhánh con và nút xóa có hai nhánh con Nút xóa là nút lá và nút xóa có hai nhánh con Nút xóa là nút lá và nút xóa có một nhánh con Nút xóa là nút lá, nút xóa có một nhánh con và nút xóa có hai nhánh con

Các trường hợp thực hiện hủy phần tử khỏi danh sách liên kết đơn gồm: Hủy phần tử có giá trị xác định k và hủy phần tử đứng sau phần tử q Hủy phần tử đầu danh sách và hủy phần tử có giá trị xác định k Hủy phần tử đầu danh sách và hủy phần tử đứng sau phần tử q Hủy phần tử đầu danh sách, hủy phần tử đứng sau phần tử q và hủy phần tử có giá trị xác định k

Các ứng dụng cơ bản của hàng đợi gồm Chuyển đổi cơ số Đảo ngược xâu ký dự Tất cả các phương án đều đúng Tất cả các phương án đều sai

Cây là đồ thị vô hướng liên thông

check_box

 Không có chu trình Không có cạnh cầu Không có đỉnh cô lập Không có đỉnh treo

Cho biết các nút có bậc bằng 0 trong hình ảnh sau:

check_box

 28, 32, 38, 47, 55 28, 30, 32, 35, 38 30, 35, 50, 40 45, 47, 50, 55

Cho biết các nút có bậc bằng 2 trong hình ảnh sau:

check_box

 30, 35, 50, 40 28, 30, 32, 35, 38 28, 32, 38, 47, 55 45, 47, 50, 55

Ý tưởng của thuật toán sắp xếp InsertionSort Ý tưởng của thuật toán sắp xếp InterchangeSort Ý tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân Ý tưởng của thuật toán tìm kiếm tuyến tính

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau: int F(int a[], int n) { if (n==1) return a[0]; else return 1 + F(a,n-1); } int main() { int a[] = {2, 3, 4, 5, 6}; printf(“%d”,F(a,5)); getch(); } 4 5 6 7

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:int F(int a[], int n){ if (n==1) return a[0]; else return a[n-1] + F(a,n-1); }int main(){ int a[] = {2, 3, 4, 5, 6}; printf(“%d”,F(a,5)); getch();} 14 18 2 20

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:long f3(int n){ if (n==1) return 1; else return n*n + f3(n-1); }int main(){ long x = f3(3); printf(“%ld”, x); getch();} 12 13 14 16

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:long f5(int n){ if (2*n==2) return 2; else return 2*n + f5(n-1); }int main(){ long x = f5(3); printf(“%ld”, x); getch();} 10 12 2 6

check_box

 Duyet cay: 4 6 7 8 9 10 11 Duyet cay : 4 7 6 9 11 10 8 Duyet cay : 8 6 4 7 10 9 11 Duyet cay : 8 6 10 4 9 7 11

Cho biết kết quả khi duyệt cây sau bằng phương pháp duyệt LNR (Left-Node-Right)?

check_box

 28, 30, 32, 35, 38, 40, 45, 47, 50, 55 28, 32, 30, 38, 35, 47, 45, 55, 50, 40 40, 35, 30, 28, 32, 38, 50, 45, 47, 55 55, 50, 45, 47, 40, 38, 35, 32, 30, 28

Cho biết kết quả khi duyệt cây sau bằng phương pháp duyệt LRN (Left-Right-Node)?

check_box

 28, 32, 30, 38, 35, 47, 45, 55, 50, 40 28, 30, 32, 35, 38, 40, 45, 47, 50, 55 40, 35, 30, 28, 32, 38, 50, 45, 47, 55 55, 50, 45, 47, 40, 38, 35, 32, 30, 28

Cho biết kết quả khi duyệt cây sau bằng phương pháp duyệt NLR (Node-Left-Right)?

check_box

 40, 35, 30, 28, 32, 38, 50, 45, 47, 55 28, 30, 32, 35, 38, 40, 45, 47, 50, 55 28, 32, 30, 38, 35, 47, 45, 55, 50, 40 55, 50, 45, 47, 40, 38, 35, 32, 30, 28

a[k] có giá trị lớn nhất a[k] có giá trị nhỏ nhất k có giá trị lớn nhất k có giá trị nhỏ nhất

a[k] có giá trị lớn nhất a[k] có giá trị nhỏ nhất k có giá trị lớn nhất k có giá trị nhỏ nhất

Cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau:long F(int n){if ((2*n+1) ==1) return 1;else return (2*n+1)+F(n-1);}void main(){long x=F(3);printf(“%ld”, x);} 16 16.00 6 9

check_box

 Chèn vào đầu danh sách Chèn sau phần tử đã biết Chèn trước phần tử đã biết Chèn vào cuối danh sách

Cho các phần tử 5, 10, 3, 42 lần lượt được bổ sung vào hàng đợi (Queue). Phần tử nào được lấy ra cuối cùng 10 3 42 5

Cho các phần tử 5, 10, 3, 42 lần lượt được bổ sung vào hàng đợi (Queue). Phần tử nào được lấy ra đầu tiên 10 3 42 5

Cho các phần tử 5, 10, 3, 42 lần lượt được bổ sung vào ngăn xếp (Stack). Phần tử nào được lấy ra cuối cùng 10 3 42 5

Cho các phần tử 5, 10, 3, 42 lần lượt được bổ sung vào ngăn xếp (Stack). Phần tử nào được lấy ra đầu tiên 10 3 42 5

Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt LNR thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào? 17, 19, 20, 31, 32, 36, 41 17, 20, 19, 32, 41, 36, 31 31, 19, 17, 20, 36, 32, 41 31, 19, 36, 20, 41, 17, 32

Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt NLR thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào? 17, 19, 20, 31, 32, 36, 41 17, 20, 19, 32, 41, 36, 31 31, 19, 17, 20, 36, 32, 41 31, 19, 36, 20, 41, 17, 32

Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt NRL thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào? 31, 19, 36, 20, 41, 17, 32 31, 36, 41, 32, 19, 20, 17 41, 32, 36, 20, 17, 19, 31 41, 36, 32, 31, 20, 19, 17

Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt RLN thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào 31, 19, 36, 20, 41, 17, 32 31, 36, 41, 32, 19, 20, 17 41, 32, 36, 20, 17, 19, 31 41, 36, 32, 31, 20, 19, 17

Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt RNL thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào? 31, 19, 36, 20, 41, 17, 32 31, 36, 41, 32, 19, 20, 17 41, 32, 36, 20, 17, 19, 31 41, 36, 32, 31, 20, 19, 17

Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LNR là:   30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46 46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46 8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30

Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LNR là: 30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46 46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46 8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30

Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LNR là:

check_box

 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46 30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46 46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6 8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30

Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LRN là: 30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46 46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46 8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30

Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LRN là: 30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46 46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46 8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30

Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự RNL là: 30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46 46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46 8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30

Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự RNL là: 30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46 46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46 8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30

Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự RNL là:

check_box

 46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6 30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46 8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46

Cho cây NPTK, chọn biểu thức tương ứng với cây: (3+4)*((8-2)*6) (3+4)*(8-2*6) (3+4*8-2*6)

Cho cây NPTK, chọn biểu thức tương ứng với cây: (3+4)*((8-2)*6) (3+4)*(8-2*6) (3+4*8-2*6)

Cho cây NPTK, chọn biểu thức tương ứng với cây:

check_box

 (3+4)*((8-2)*6) (3+4*8-2*6) (3+4)*(8-(2*6))

check_box

 In đầy đủ thông tin tất cả các cán bộ đang chứa trong danh sách Q lần lượt từ cuối danh sách về đầu danh sách In đầy đủ thông tin tất cả các cán bộ đang chứa trong danh sách Q lần lượt từ đầu danh sách về cuối danh sách In danh sách tên các cán bộ đang có trong danh sách Q lần lượt từ cuối danh sách về đầu danh sách In đầy đủ thông tin tất cả các cán bộ đang chứa trong danh sách Q

check_box

 In đầy đủ thông tin tất cả các cán bộ đang chứa trong danh sách Q In họ tên và mã của các cán bộ đang chứa trong danh sách In thông tin của các cán bộ có trong danh sách mà có hệ số lương lớn hớn 3.5 Nhập vào từ bàn phím thông tin đầy đủ của các cán bộ vào danh sách Q

Cho dãy 10, 5, 7, 3, 9, 2, 15, 1. Cho biết kết quả sau lần duyệt thứ nhất của thuật toán sắp xếp tăng dần bằng QuickSort 1, 2, 3, 5, 7, 9, 15, 10 1, 2, 3, 5, 9, 7, 15, 10 1, 2, 3,7,9, 5, 15, 10 1, 2, 5, 7, 9, 3, 15, 10

Cho dãy 10, 5, 7, 3, 9, 2, 15, 1. Dùng thuật toán sắp xếp tăng dần bằng QuickSort, cho biết ở lần duyệt thứ nhất giá trị của x, L và R là gì?

check_box

 L=0; R=7; x=3; L=0; R=8; x=9; L=0; R=8; x=9; L=1; R=7; x=3;

Cho dãy 10, 5, 7, 3, 9, 2, 15, 1. Dùng thuật toán sắp xếp tăng dần bằng QuickSort, cho biết ở lần duyệt thứ nhất giá trị của x, L và R là gì? L=0; R=7; x=3; L=0; R=8; x=9; L=1; R=7; x=3;

Cho dãy sau: 23, 78, 45, 8, 32, 56. Dùng phương pháp sắp xếp chọn trực tiếp (Selection Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 2 lần lặp thì kết quả của dãy là thế nào? 23, 78, 45, 8, 32, 56 8, 23, 32, 78, 56, 45 8, 23, 45, 78, 32, 56 8, 23, 78, 45, 32, 56

Cho dãy sau: 23, 78, 45, 8, 32, 56. Dùng phương pháp sắp xếp chọn trực tiếp (Selection Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 3 lần lặp thì kết quả của dãy là thế nào? 23, 78, 45, 8, 32, 56 8, 23, 32, 78, 45, 56 8, 23, 32, 78, 56, 45 8, 23, 78, 45, 32, 56

Cho dãy sau: 23, 78, 45, 8, 32, 56. Dùng phương pháp sắp xếp chọn trực tiếp (Selection Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 5 lần lặp thì kết quả của dãy là thế nào? 23, 78, 45, 8, 32, 56 8, 23, 32, 45, 56, 78 8, 23, 32, 78, 56, 45 8, 23, 78, 45, 32, 56

Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp chèn trực tiếp (Insertion Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 2 lần lặp kết quả của dãy là thế nào? 11, 23, 42, 65, 74, 58 11, 23, 42, 74, 58, 65 11, 23, 58, 65, 42, 74 23, 42, 74, 11, 65, 58

Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp chèn trực tiếp (Insertion Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 3 lần lặp kết quả của dãy là thế nào? 11, 23, 42, 65, 74, 58 11, 23, 42, 74, 58, 65 11, 23, 42, 74, 65, 58 11, 23, 58, 65, 42, 74

Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp chèn trực tiếp (Insertion Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 5 lần lặp kết quả của dãy là thế nào? 11, 23, 42, 58, 65, 74 11, 23, 42, 65, 58, 74 11, 23, 42, 74, 58, 65 11, 23, 58, 65, 42, 74

Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp đổi chỗ trực tiếp (Interchange Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 4 lần lặp kết quả của dãy là thế nào? 11, 23, 42, 58, 65, 74 11, 23, 42, 58, 74, 65 11, 23, 42, 65, 58, 74 11, 23, 42, 74, 65, 58

Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 1 lần lặp kết quả của dãy là thế nào? 11, 23, 42, 58, 65, 74 11, 23, 42, 58, 74, 65 11, 42, 23, 74, 58, 65 42, 23, 74, 11, 65, 58

Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 4 lần lặp kết quả của dãy là thế nào? 11, 23, 42, 58, 65, 74 11, 23, 58, 42, 65, 74 11, 23, 58, 42, 74, 65 42, 23, 74, 11, 65, 58

Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp phân hoạch (Quick Sort), điểm chốt a[middle] ban đầu là: a[middle] = 11 a[middle] = 23 a[middle] = 74 Các đáp án đưa ra đều không đúng

Cho dãy số sau: 30, 18, 35, 17, 40, 16, 32, 31, 43, 19. Cho biết kết quả khi duyệt cây được tạo lần lượt từ các phần tử trên bằng phương pháp duyệt LRN (Left Right Node ): 16, 17, 19, 18, 31, 32, 43, 40, 35, 30 30, 18, 17, 16, 19, 35, 32, 31, 40, 43 30, 18, 35, 17, 40, 16, 32, 31, 43, 19 30, 35, 40, 43, 32, 31, 18, 19, 17, 16

Cho dãy số sau: 30, 18, 35, 17, 40, 16, 32, 31, 43, 19. Cho biết kết quả khi duyệt cây được tạo lần lượt từ các phần tử trên bằng phương pháp duyệt NLR (Node Left Right): 16, 17, 18, 19, 30, 31, 32, 35, 40, 43 30, 18, 17, 16, 19, 35, 32, 31, 40, 43 30, 18, 35, 17, 40, 16, 32, 31, 43, 19 30, 35, 40, 43, 32, 31, 18, 19, 17, 16

Cho dãy số sau: 30, 18, 35, 17, 40, 16, 32, 31, 43, 19. Cho biết kết quả khi duyệt cây được tạo lần lượt từ các phần tử trên bằng phương pháp duyệt RNL(Right Node Left): 16, 17, 19, 18, 31, 32, 43, 40, 35, 30 30, 18, 35, 17, 40, 16, 32, 31, 43, 19 30, 35, 40, 43, 32, 31, 18, 19, 17, 16 43, 40, 35, 32, 31, 30, 19, 18, 17, 16

T={ (2, 3), (1, 3), (4, 5), (4, 6), (3, 5) } T={(1, 2), (1, 4), (2, 3), (2, 6), (6, 3), (6, 7)} T={(1, 2), (1, 4), (2, 3), (4, 5), (2, 6), (6, 7)} T={(1, 2), (1, 4), (2, 4), (2, 6), (4, 5), (6, 7)}

Cho đồ thị sau: Cho biết ma trận kề biểu diễn đồ thị trên là gì?

check_box

 

Cho đồ thị sau: Cho biết ma trận trọng số biểu diễn đồ thị trên là gì?

T = { (1, 2), (1, 4), (2, 4), (2, 6), (4, 5), (6, 7) } T = { (1, 4), (4, 3), (1, 2), (4, 5), (2, 6), (6,7) } T={(1, 2), (1, 4), (1, 3), (2, 6), (4, 5), (6,7 )} T={(1, 2), (1, 4), (2, 3), (2, 6), (6, 3), (6, 7)}

Cho đồ thị vô hướng có 5 đỉnh với tổng bậc các đỉnh là 10. Vậy số số cạnh của đồ thị là bao nhiêu

check_box

 5 6 4 3

check_box

 Đỉnh f Đỉnh a Đỉnh b Đỉnh d

Đỉnh a Đỉnh b Đỉnh d Đỉnh f

Cho đồ thị vô hướng như hình vẽ. Hãy cho biết ma trận kề nào là biểu diễn đúng của đồ thị  

check_box

 

Cho đồ thị vô hướng như hình vẽ. Hãy cho biết ma trận kề nào là biểu diễn đúng của đồ thị

check_box

 

Các đáp án đều sai

check_box

 DQ.Tail = new_element; chúng tôi = new_element; chúng tôi = NULL; new_element= DQ.Tail;

QuickSort(a,i,R);QuickSort(a,L,j); QuickSort(a,j,L);QuickSort(a,i,R); QuickSort(a,L,j);QuickSort(a,i,R); QuickSort(a,L,j);QuickSort(a,R,i);

i=0; j=n-1; i=0; j=R; i=L; j=n-1; i=L; j=R;

a[(L+R)/2] a[(L+R)] a[(L-R)/2] a[R/2]

Cho đoạn mã sau, cho biết đoạn mã biểu diễn thuật toán gì?Bước 1: S = 1, i = 1;Bước 2: Nếu i<n thì s = s*i, qua bước 3; Ngược lại qua bước 4;Bước 3: i = i + 1;Quay lại bước 2;Bước 4: Xuất S ra màn hình Tính (n-1)! Tính n! Tính tổng các giá trị 1*1*2*3*…*n Tính tổng các giá trị 1+2+3+…+n

Cho đoạn mã sau, cho biết kết quả của x?Queue Q;InitQueue(Q);Put(Q, “Green”);Put(Q, “Red”);Put(Q, “Yellow”);Get(Q,x); Green Red Tất cả các phương án đều sai Yellow

Cho đoạn mã sau, cho biết kết quả của x?Queue Q;InitQueue(Q);Put(Q, “Green”);Put(Q, “Red”);Put(Q, “Yellow”);Get(Q,x);Get(Q,x); Green Red Tất cả các phương án đều sai Yellow

Cho đoạn mã sau, cho biết kết quả của x?Stack S;InitStack(S);Push(S, “Green”);Push(S, “Red”);Push(S, “Yellow”);Pop(S,x); Green Red Tất cả các phương án đều đúng Yellow

Cho đoạn mã sau, cho biết kết quả của x?Stack S;InitStack(S);Push(S, “Green”);Push(S, “Red”);Push(S, “Yellow”);Pop(S,x);Pop(S, x); Green Red Tất cả các phương án đều đúng Yellow

Cho đoạn mã sau:struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,tt;};struct Node{ CB info; struct Node *next, *pre;};struct List{ Node *head, *tail;};Khai báo CTDL trên là khai báo CTDL dạng gì?

check_box

 Danh sách liên kết đôi Danh sách liên kết đơn Danh sách liên kết vòng Danh sách liên kết vòng đôi

Cho đoạn mã sau:struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,tt;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};struct List{ Node *head, *tail;};Khai báo Cấu trúc dữ liệu trên là khai báo CTDL dạng gì?

check_box

 Danh sách liên kết đơn Danh sách liên kết đôi Danh sách liên kết vòng Danh sách liên kết vòng đôi

1 2 3 4

1 2 3 4

1, 2, 3 1, 2, 3, 4 1, 3, 5 2, 3, 4, 5

1, 2, 3, 4, 5 1, 3, 5 2, 4, 5 5, 4, 3, 2, 1

Các đáp án đưa ra đều sai Các đáp án trên đều đúng Mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân Mô tả thuật toán tìm kiếm tuyến tính

T liên thông không có chu trình và H E T liên thông và có đúng n-1 cạnh. T liên thông và không có chu trình. T liên thông và mỗi cạnh của nó đều là cầu;

Cho hàm tìm kiếm tuyến tính trong mảng 1 chiều có n phần tửint Search( int a[], int n, int x){ int i; for(i=0; i<n; i++) if(a[i] == x) return i; return(-1);}Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau Hàm luôn luôn trả về vị trí phần tử cuối cùng có giá trị bằng x Hàm trả về vị trí phần tử cuối cùng có giá trị bằng x, ngược lại trả về -1 Hàm trả về vị trí phần tử cuối cùng có giá trị bằng x, ngược lại trả về n Hàm trả về vị trí phần tử đầu tiên có giá trị bằng x, ngược lại trả về -1

Cho khai báo cấu trúc cây NPTK:struct Node{     int key;     Node *Left, *Right;};typedef Node *Tree;và CTC insertNode(Tree &T, item x) để chèn thêm phần tử mới vào cây nhị phân tìm kiếm, nếu chèn thành công trả lại giá trị 0 nếu không chèn thành công trả lại giá trị -1Đoạn mã nào sau đây để cho phép nhập liên tiếp các số nguyên đến khi bằng 0 thì dừng và tạo cây nhị phân tìm kiếm từ các số nguyên đã nhập đó.

check_box

 void CreateTree(Tree &T){int x;while (1){printf(“Nhap vao Node: “);scanf(“%d”, &x);if (x == 0) break;int check = insertNode(T, x);if (check == -1)printf(“Node da ton tai!”);else if (check == 0)printf(“Khong du bo nho”);}}

Cho khai báo cấu trúc đồ thị dạng danh sách cạnh như sau:struct Canh{int dd,dc;float ts;};struct DoThiCanh{int m;Canh ds[max];};Đâu là đoạn mã để liệt kê các đỉnh kề của một đỉnh k nào đó trong đồ thị

check_box

 void XuLy(DoThiCanh G,int k){int i;printf(“n Cac dinh ke cua dinh %d la:”,k);for(i=1;i<=G.m;i++){if(G.ds[i].dd == k)printf(“%7d”,G.ds[i].dc);if(G.ds[i].dc == k)printf(“%7d”,G.ds[i].dd);}} void XuLy(DoThi G){ printf(“n Ma tran trong so la:n”); for(int i =1; i<=G.n; i++) { for(int j=1;j<=G.n;j++) printf(“%8.1f”,G.C[i][j]); printf(“n”); }}

Cho khai báo cấu trúc đồ thị dạng danh sách cạnh như sau:struct Canh{int dd,dc;float ts;};struct DoThiCanh{int m;Canh ds[max];};Đâu là đoạn mã để liệt kê danh sách tất cả các cạnh hiện có của đồ thị void XuLy(DoThi G){ printf(“n Ma tran trong so la:n”); for(int i =1; i<=G.n; i++) { for(int j=1;j<=G.n;j++) printf(“%8.1f”,G.C[i][j]); printf(“n”); }} void XuLy(DoThiCanh G,int k){int i;printf(“n Cac dinh ke cua dinh %d la:”,k);for(i=1;i<=G.m;i++){if(G.ds[i].dd == k)printf(“%7d”,G.ds[i].dc);if(G.ds[i].dc == k)printf(“%7d”,G.ds[i].dd);}}

Cho khai báo cấu trúc đồ thị dạng ma trận trọng số như sau:struct DoThi{ int n; float C[max][max];};Cho biết đoạn chương trình con sau thực hiện gì?void XuLy(DoThi G){ printf(“n Ma tran trong so la:n”); for(int i =1; i<=G.n; i++) { for(int j=1;j<=G.n;j++) printf(“%8.1f”,G.C[i][j]); printf(“n”); }}

check_box

 In ma trận trọng số của đồ thị In danh sách cạnh của đồ thị In danh sách kề của đồ thị In ma trận kề của đồ thị

Cho khai báo cấu trúc đồ thị dạng ma trận trọng số như sau:struct DoThi{ int n; float C[max][max];};Đâu là đoạn mã để in ma trận trọng số biểu diễn đồ thị

check_box

 void XuLy(DoThi G){ printf(“n Ma tran trong so la:n”); for(int i =1; i<=G.n; i++) { for(int j=1;j<=G.n;j++) printf(“%8.1f”,G.C[i][j]); printf(“n”); }} void XuLy(DoThi &G){ int dd,dc; int i,j; float ts; printf(“Nhap so dinh do thi:”); scanf(“%d”,&G.n); for(i =1; i<=G.n; i++) for(j=1; j<=G.n; j++) G.C[i][j]=0;}

Cho khai báo cấu trúc đồ thị dạng ma trận trọng số như sau:struct DoThi{ int n; float C[max][max];};Đâu là đoạn mã để liệt kê các đỉnh kề của một đỉnh k nào đó trong đồ thị void XuLy(DoThi &G){ int dd,dc; int i,j; float ts; printf(“Nhap so dinh do thi:”); scanf(“%d”,&G.n); for(i =1; i<=G.n; i++) for(j=1; j<=G.n; j++) G.C[i][j]=0;} void XuLy(DoThi G){ printf(“n Ma tran trong so la:n”); for(int i =1; i<=G.n; i++) { for(int j=1;j<=G.n;j++) printf(“%8.1f”,G.C[i][j]); printf(“n”); }}

check_box

 Thực hiện tìm kiếm trong DSLK kép chứa các CanBo xem có CanBo nào có tên là k hay không? Trả lại thông tin nút chứa cán bộ nếu tìm thấy ngược lại trả lại giá trị NULL Thực hiện tìm kiếm Cán bộ theo tên cán bộ Thực hiện tìm kiếm trong DSLK đôi có chứa Cán bộ với tên là k nào đó hay không? Thực hiện tìm kiếm trong DSLK đơn chứa các CanBo xem có CanBo nào có mã là k hay không? Trả lại thông tin nút chứa cán bộ nếu tìm thấy ngược lại trả lại giá trị NULL

check_box

 Thực hiện tìm kiếm trong DSLK đơn chứa các CanBo xem có CanBo nào có mã là k hay không? Trả lại thông tin nút chứa cán bộ nếu tìm thấy ngược lại trả lại giá trị NULL Thực hiện tìm kiếm Cán bộ theo mã cán bộ Thực hiện tìm kiếm trong DSLK đôi chứa các CanBo xem có CanBo nào có mã là k hay không? Trả lại thông tin nút chứa cán bộ nếu tìm thấy ngược lại trả lại giá trị NULL Thực hiện tìm kiếm trong DSLK đơn có chứa Cán bộ với tên là k nào đó hay không?

Cho khai báo cấu trúc:struct NodeQueue{ int info; struct NodeQueue *next; struct NodeQueue *pre;};struct Queue{ NodeQueue *Rear, *Front;}Queue Q;Đoạn mã sau đây thực hiện yêu cầu gì?void initQueue(Queue &Q){Q.Rear = NULL;Q.Front = NULL;}

check_box

 Khởi tạo hàng đợi rỗng Khởi tạo danh sách rỗng Khởi tạo mảng rỗng Khởi tạo Stack rỗng

Cho khai báo CTDL như sau:struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,thanhtien;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};struct List{ Node *head, *tail;};Đâu là đoạn mã tính tổng tiền lương của các CanBo trong DSLK đơn.

Cho khai báo CTDL như sau:struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,tt;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};struct List{ Node *head, *tail;};Đâu là đoạn mã tìm kiếm CanBo theo mã cán bộ trong DSLK đơn

Cho khai báo CTDL như sau:struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc;};struct Node{ CB info; struct Node *next, *pre;};struct List{ Node *head, *tail;};Đâu là đoạn mã để in ra màn hình thông tin đầy đủ của các Cán Bộ có trong danh sách liên kết lần lượt từ cuối trở về đầu

Cho khai báo CTDL như sau:struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};struct List{ Node *head, *tail;};Đâu là đoạn mã để in ra màn hình thông tin đầy đủ của các Cán Bộ có trong danh sách liên kết.

Cho khai báo CTDL như sau:struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};struct List{ Node *head, *tail;};Đâu là đoạn mã để sắp xếp danh sách Cán bộ theo thứ tự giảm dần của hệ số lương (hsl);

Cho khai báo CTDL như sau:struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};struct List{ Node *head, *tail;};Đâu là đoạn mã để sắp xếp danh sách Cán bộ theo thứ tự tăng dần của hệ số lương (hsl);

Cho khai báo CTDL như sau:struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};struct List{ Node *head, *tail;};Đâu là đoạn mã để tính tổng phụ cấp của tất cả các cán bộ và in ra màn hình?

Cho khai báo Stack như sau:struct Stack{char color[15];int nut[max];};Cho biết kết quả giá trị được in ra màn hình là gì?Push(s, “Red”);Push(s, “Green”);Push(s, “Blue”);printf(“n%15s”, Pop(s));printf(“n%15s”, Pop(s));

check_box

 BlueGreen GreenBlue RedBlue RedGreen

Cho khai báo Stack như sau:struct Stack{int topint nut[max];};Cho biết phần tử đỉnh hiện tại của Stack là bao nhiều?int a[] = {4, 5, 6, 7, 8};int n = 5;Stack s;for(int i = 0; i<n; i++) push(s, a[i]);

check_box

 8 4 6 7

Cho khai báo Stack như sau:struct Stack{int topint nut[max];};Cho biết phần tử được lấy ra cuối cùng trong Stack sau là bảo nhiêu?int a[] = {4, 5, 6, 7, 8};int n = 5;Stack s;for(int i = 0; i<n; i++) push(s, a[i]);

check_box

 4 5 7 8

Cho khai báo Stack như sau:struct Stack{int topint nut[max];};Đoạn mã thực hiện thao tác gì?int Top(Stack &s){int tg;if ( isEmpty(s) == 1 ){ printf(“Ngan xep rong”); exit(1); }else{tg = s.nut[s.top];}return tg;}

check_box

 Trả lại giá trị của phần tử đỉnh hiện tại của Stack Bổ sung thêm phần tử mới vào đỉnh của Stack Duyệt qua lần lượt từng phần tử trong Stack và in thông tin lần lượt ở đỉnh ra Thực hiện tính tổng các phần tử đang có trong Staclk

Cho khai báo Stack như sau:struct Stack{int topint nut[max];};Đoạn mã thực hiện thao tác gì?void Push( Stack &s, int x){if ( isFull(s) == 1){ printf(“Stack day”); exit(1); }else{s.top = chúng tôi + 1;s.nut[ chúng tôi ] = x;}}

check_box

 Chèn thêm phần tử mới vào đỉnh của Stack Thự chiện xoá phần tử đang có ở đỉnh của Stack Thực hiện in lần lượt các phần tử đang có trong Stack Trả lại giá trị phần tử đỉnh của Stack

Đếm số phần tử có giá trị bằng phần tử đầu tiên trong mảng Đếm số phần tử có giá trị bằng x trong mảng Đếm số phần tử trong mảng đầu tiên trong mảng Tìm kiếm tuyến tính phần tử mang giá trị x trong mảng

Cho mảng a gồm các phẩn tử có giá trị như sau:1356Số lần hoán vị 2 phần tử khác nhau khi áp dụng thuật toán nổi bọt để sắp xếp mảng giảm dần là: 4 5 6 7

Cho mảng a gồm các phẩn tử có giá trị như sau:3126Số lần hoán vị 2 phần tử khác nhau khi áp dụng thuật toán đổi chỗ trực tiếp (Bubble Sort) để sắp xếp mảng giảm dần là: 2 3 4 5

Cho mảng a gồm các phẩn tử có giá trị như sau:3126Số lần hoán vị 2 phần tử khác nhau khi áp dụng thuật toán đổi chỗ trực tiếp (Interchange Sort) để sắp xếp mảng tăng dần là: 2 3 4 5

Cho mảng a gồm các phẩn tử có giá trị như sau:3126Số lần hoán vị 2 phần tử khác nhau khi áp dụng thuật toán nổi bọt để sắp xếp mảng giảm dần là: 2 3 4 5

Cho mảng a gồm các phẩn tử có giá trị như sau:74326Số lần hoán vị 2 phần tử khác nhau khi áp dụng thuật toán chọn trực tiếp để sắp xếp mảng tăng dần là: 2 3 4 5

Cho mảng a gồm các phần tử: 8, 3, 7, 6, 4, chúng tôi biết kết quả ở bước thứ 3 khi áp dụng thuật toán sắp xếp Selection tăng dần trên mảng các phần tử trên.

check_box

 2 3 4 6 7 8 2 3 4 6 8 7 2 3 7 6 4 8 2 3 7 6 8 4

Cho mảng a gồm các phần tử: 8, 3, 7, 6, 4,2.Cho biết kết quả ở bước thứ 3 khi áp dụng thuật toán sắp xếp Insertion tăng dần trên mảng các phần tử trên.

check_box

 3 6 7 8 4 2 2 3 4 6 7 8 3 4 6 7 8 2 3 8 7 6 4 2

Cho s là Stack chứa các giá trị nguyên, Kết quả của đoạn mã sau là gì?void main(){int n=3553, du, b=8;stack *s;InitStack(s);while(n!=0){du = n%b;Push(s, du);n = n/b;}cout<<“Ket qua la:”;while( !isEmpty(s)){cout<<Pop(s);}}

check_box

 6741 0 1476 3553

Cho s là Stack chứa các giá trị nguyên, Kết quả của đoạn mã sau là gì?void main(){int n=53, du, b=2;stack *s;InitStack(s);while(n!=0){du = n%b;Push(s, du);n = n/b;}cout<<“Ket qua la:”;while( !isEmpty(s)){cout<<Pop(s);}}

check_box

 110202 00211 102021 11100

Cho thông tin của Hang Hoa gồm: mã hàng, tên hàng, số lượng và đơn giá.Đâu là đoạn mã khai báo Cấu trúc dữ liệu dạng danh sách liên kết đơn để lưu trữ danh sách Hang Hoa

check_box

 struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};struct Node{ HH info; struct Node *next;};struct List{ Node *head, *tail;}; struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};HH ds[10]; struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};struct List{ HH *head, *tail;}; struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};struct Node{ HH info; struct Node *next, *pre;};struct List{ Node *head, *tail;};

Cho thông tin của Hang Hoa gồm: mã hàng, tên hàng, số lượng và đơn giá.Đâu là đoạn mã khai báo Cấu trúc dữ liệu dạng danh sách liên kết kép để lưu trữ danh sách Hang Hoa

check_box

 struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};struct Node{ HH info; struct Node *next, *pre;};struct List{ Node *head, *tail;}; struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};HH x; struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};struct Node{ HH info; struct Node *next;};struct List{ Node *head, *tail;}; struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};HH ds[10];

Cho thông tin của SV gồm: MaSV, HoTen, Tuoi, DTBĐâu là đoạn mã để Sắp xếp danh sách SV theo ĐTB giảm dần bằng thuật toán Selection Sort void SXDSSV( int n, SV ds[]){ int min, i, j; SV tg; for( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { min = i; for( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].DTB < ds[min].DTB ) min = j; if( min != i ) { tg = ds[min]; ds[min] = ds[i]; ds[i] = tg; } }}

Cho thông tin của SV gồm: MaSV, HoTen, Tuoi, DTBĐâu là đoạn mã để Sắp xếp danh sách SV theo ĐTB tăng dần bằng thuật toán Selection Sort

check_box

 void SXDSSV( int n, SV ds[]){ int min, i, j; SV tg; for( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { min = i; for( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].DTB < ds[min].DTB ) min = j; if( min != i ) { tg = ds[min]; ds[min] = ds[i]; ds[i] = tg; } }}

Cho thông tin của SV gồm: MaSV, HoTen, Tuoi, DTBĐâu là đoạn mã để Sắp xếp danh sách SV theo Tuổi tăng dần bằng thuật toán Selection Sort

check_box

 void SXDSSV( int n, SV ds[]){ int min, i, j; SV tg; for( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { min = i; for( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].Tuoi < ds[min].Tuoi ) min = j; if( min != i ) { tg = ds[min]; ds[min] = ds[i]; ds[i] = tg; } }}

void Swap( floatX, float Y){int Temp = X;X=Y;Y = Temp;return ;} void Swap( int &X, int &Y){int Temp = X;X=Y;Y = Temp;return ;} void Swap( int *X, int *Y){int Temp = X;X=Y;Y = Temp;return ;} void Swap( int X, int Y){int Temp = X;X=Y;Y = Temp;return ;}

Cho thuật toán sau:int LinearSearch( float M[], int N, float X){int k = 0;M[N] = X;while (M[k] !=X)//n+1k++;if (k<N) return k;return -1;}Chọn câu đúng nhất trong trường hợp xấu nhất khi không tìm thấy phần tử nào có giá trị bằng X: Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = N + 2 Số phép gán: Gmax = 2 Số phép so sánh: Smax = N + 2 Số phép gán: Gmax = 2 Số phép so sánh: Smax = N + 1 Số phép gán: Gmax = 2 Số phép so sánh: Smax = 2N + 2

Cho thuật toán sau:int LinenearSearch( int M[], int N, int X){int k = 0;while (M[k] !=X && k<N)k++;if (k<N) return k;return -1;}Chọn câu đúng nhất trong trường hợp xấu nhất khi không tìm thấy phần tử nào có giá trị bằng X: Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = 2N + 1 Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = 2N + 2 Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = N + 2 Số phép gán: Gmax = 2 Số phép so sánh: Smax = 2N + 1

Cho thuật toán tìm nhị phân không đệ quy sau:int NrecBinarySearch( int M[], int N, int X){ int First = 0; int Last = N -1; while ( First <= Last) { int Mid = (First + Last)/2; if ( X == M[Mid]) return Mid; if ( X < M[Mid]) Last = Mid – 1; else First = Mid + 1; } return -1;}Chọn câu đúng nhất trong trường hợp tốt nhất khi phần tử ở giữa của mảng có giá trị bằng X: Số phép gán: Gmin = 0 Số phép so sánh: Smin = 2 Số phép gán: Gmin = 2 Số phép so sánh: Smin = 2 Số phép gán: Gmin = 2 Số phép so sán: Smin = 3 Số phép gán: Gmin = 3 Số phép so sánh: Smin = 2

Danh sách được cài đặt bằng cách nào: Cả hai đáp án đều đúng Cả hai đáp án đều sai Cài đặt bằng danh sách liên kết Cài đặt bằng mảng

Danh sách liên kết là gì? Cả hai phát biểu đều đúng Cả hai phát biểu đều sai là tập hợp các phần tử liên kết móc nối liên tiếp với nhau, có kiểu truy cập ngẫu nhiên. Mỗi phần tử là một nút. là tập hợp các phần tử liên kết móc nối liên tiếp với nhau, có kiểu truy cập tuần tự. Mỗi phần tử là một nút.

Đâu là công thức tổng quát để tính giai thừa dựa vào giải thuật đệ quy Giaithua = (n-1)* Giaithua Giaithua = n* Giaithua(n+1) Giaithua = n* Giaithua(n-1) Giaithua = n* Giaithua

Đâu là công thức tổng quát để tính giai thừa dựa vào giải thuật đệ quy

check_box

 Giaithua = n* Giaithua(n-1) Giaithua = (n-1)* Giaithua Giaithua = n* Giaithua(n+1) Giaithua = n* Giaithua

Đâu là định nghĩa của Hàng đợi Cả hai đáp án đều đúng Cả hai đáp án đều sai dạng danh sách đặc biệt trong đó các phép toán thêm vào một phần tử mới hoặc loại bỏ một phần tử trong danh sách chỉ được phép thực hiện ở một đầu của danh sách một kiểu danh sách trong đó được trang bị hai phép toán bổ sung một phần tử vào cuối danh sách và loại bỏ một phần tử ở đầu danh sách

Đâu là định nghĩa của Ngăn xếp Cả hai đáp án đều đúng Cả hai đáp án đều sai Dạng danh sách đặc biệt trong đó các phép toán thêm vào một phần tử mới hoặc loại bỏ một phần tử trong danh sách chỉ được phép thực hiện ở một đầu của danh sách Một kiểu danh sách trong đó được trang bị hai phép toán bổ sung một phần tử vào cuối danh sách và loại bỏ một phần tử ở đầu danh sách

Đây là định nghĩa của độ phức nào? “được tính là tổng số chi phí về mặt tổng thời gian cần thiết để hoàn thành thuật toán, được đánh giá dựa vào số lượng các thao tác được sử dụng trong thuật toán dựa trên bộ dữ liệu đầu vào” Cả hai lựa chọn đều đúng Cả hai lựa chọn đều sai Không gian Thời gian

Đây là định nghĩa của độ phức nào? “Được tính là tổng số chi phí về mặt không gian (bộ nhớ) cần thiết sử dụng cho thuật toán” Cả hai lựa chọn đều đúng Cả hai lựa chọn đều sai Không gian Thời gian

Để sắp xếp các phần tử của danh sách liên kết có mấy phương án sử dụng: 2 phương án 3 phương án 4 phương án 5 phương án

Để sắp xếp các phần tử của danh sách liên kết đôi sử dụng phương án nào?

check_box

 Hoán vị nội dung của phần tử Cả hai phương án trên đều đúng Cả hai phương án trên đều sai Thay đổi mối liên kết của phần tử

Để sắp xếp các phần tử của danh sách liên kết đơn sử dụng phương án nào? Cả hai phương án trên đều đúng Hoán vị nội dung của phần tử Tất cả các đáp án đều sai Thay đổi mối liên kết của phần tử

Để sử dụng hàm cấp phát bộ nhớ malloc(), calloc(), new(). Ta phải sử dụng thư viện nào? conio.h stdio.h stdlib.h string.h

Để tiến hành tìm kiếm một phần tử trong danh sách liên kết đôi sử dụng phương pháp tìm kiếm gì?

check_box

 Tìm kiếm tuyến tính Cả ba phát biểu đều đúng Tìm kiếm nhị phân Tìm kiếm tuyến tính và tìm kiếm nhị phân

Để tiến hành tìm kiếm một phần tử trong danh sách liên kết đơn sử dụng phương pháp tìm kiếm gì? Tất cả các đáp án đều đúng Tìm kiếm nhị phân Tìm kiếm tuyến tính Tìm kiếm tuyến tính và tìm kiếm nhị phân

float F( int n ){if (n ==1 )return 1.0/2;elsereturn 1.0/(2*n) + F(n-1);} float F( int n ){if (n ==1 )return 1.0/2;elsereturn 1.0/(2*n) + F1(n-1);} float F( int n ){if (n ==1 )return 1.0/2;elsereturn 1.0/2*n + F(n-1);} float F( int n ){if (n ==1 )return 1.0/2;elsereturn 1.0/n + F(n-1);}

Để tính biểu thức s = ½ + 2/3 + ¾ + … + n/(n+1) ta chọn hàm float F(int n){if (n==1)return 1.0/2;elsereturn (float)(n+1)/(n+1) + F(n-1);} float F(int n){if (n==1)return 1.0/2;elsereturn (float)n/ + F(n-1);} float F(int n){if (n==1)return 1.0/2;elsereturn (float)n/(n+1) + F(n-1);} float F(int n){if (n==1)return 1.0/2;elsereturn (float)n/(n+1) + F;}

Để tính biểu thức s = ½ + 2/3 + ¾ + … + n/(n+1) ta chọn hàm

check_box

 float F(int n){if (n==1)return 1.0/2;elsereturn (float)n/(n+1) + F(n-1);} float F(int n){if (n==1)return 1.0/2;elsereturn (float)(n+1)/(n+1) + F(n-1);} float F(int n){if (n==1)return 1.0/2;elsereturn (float)n/ ( n) + F(n-1);} float F(int n){if (n==1)return 1.0/2;elsereturn (float)n/(n+1) + F ( n);}

long F(int x, int n){if (n==0)return 1;elsereturn x*F(x,n);} long F(int x, int n){if (n==0)return 1;elsereturn x*F(x,n-1);} long F(int x, int n){if (n==0)return 1;elsereturn x*x*F(x,n-1);} long F(int x, int n){if (n==1)return 1;elsereturn x*F(x,n-1);}

Để xác định giải thuật đệ quy cần xác định gì? Cả hai lựa chọn đều đúng Cả hai lựa chọn đều sai Công thức tổng quát Phần tử neo

Định nghĩa cấu trúc dữ liệu của danh sách liên kết đôi được mô tả như sau:struct Node{ int Key; struct Node *next; struct Node *pre;};Trong đó, khai báo Node *next dùng để mô tả

check_box

 Vùng liên kết quản lý địa chỉ phần tử kế tiếp Con trỏ trở tới phần dữ liệu Con trỏ trở tới phần dữ liệu cuối của danh sách Vùng liên kết quản lý địa chỉ phần tử kế tiếp của phần tử cuối

Định nghĩa cấu trúc dữ liệu của danh sách liên kết đơn được mô tả như sau:struct Node{int Key;Node *next;}OneNode;Trong đó, khai báo Node *next; dùng để mô tả Con trỏ trỏ tới phần dữ liệu Con trỏ trỏ tới phần dữ liệu cuối của danh sách Vùng liên kết quản lý địa chỉ phần tử kế tiếp Vùng liên kết quản lý địa chỉ phần tử kế tiếp của phần tử cuối

Định nghĩa nào đúng với danh sách liên kết Danh sách liên kết là cấu trúc dữ liệu dạng cây Danh sách liên kết là cấu trúc dữ liệu tự định nghĩa Danh sách liên kết là tập hợp các phần tử mà đặt kế cận với nhau trong vùng nhớ Danh sách liên kết là tập hợp các phần tử mà giữa chúng có sự kết nối với nhau dựa vào liên kết của chúng

Độ phức tạp thuật toán được đánh giá có loại nào? Cả hai loại được liệt kê Độ phức tạp không gian Độ phức tạp thời gian Không phải các loại liệt kê

2n cạnh 3n cạnh 6n cạnh N cạnh

chúng tôi = new_element;Q.Tail = Q.Head; chúng tôi = Q.Head;Q.Tail = new_element; chúng tôi = NULL;Q.Head = NULL; chúng tôi = Q.Head;Q.Head = new_element;

Đoạn mã cài đặt chèn thêm một phần tử mới vào đầu của danh sách liên kết đơn:void insertFirst ( LIST &Q, Node *new_element ){if ( chúng tôi == NULL )

Đoạn mã cài đặt hàm tìm kiếm nhị phân phần tử x trên dãy sắp xếp tăng dần:int BinarySearch( int a[ ], int n, int x ){int left = ……….., right = ……………;int middle;do{middle = (left+right)/2;if (x == a[middle]) break;else if (x<a[middle]) right = middle – 1;else left = middle + 1;} while ( left <= right );if ( left <= right ) return middle;else return -1;//ko tìm thấy phần tử x }Giá trị được điền vào dấu ………… để đoạn mã cài đặt thực hiện đúng: 0 và n-1 1 và n n và 1 n-1 và 0

p = q; q = p;

Đoạn mã cài đặt hủy phần tử đầu của danh sách liên kết đơn:void RemoveHead ( LIST &Q ){Node *p;if (Q.Head != NULL){p = Q.Head;[1] …………………..free(p);if ( chúng tôi == NULL ) chúng tôi = NULL;}}Dòng lệnh cần thiết được đặt vào chỗ trống tại dòng số [1]: chúng tôi = NULL;

check_box

 p = (Node*)malloc(sizeof(Node)); p = (Node*)malloc(Node)); p = malloc(Node); p = malloc(sizeof(Node));

data infor link next

# link data infor# next

0 Data NULL x

data infor link next

Tất cả các lựa chọn trên đều sai Tìm kiếm nhị phân phần tử có giá trị X Tìm kiếm tuyến tính phần tử X trong mảng Tìm phần tử nhỏ nhất của mảng M gồm N phần tử

Đoạn mã khởi tạo danh sách rỗng sau:void init( DList &Q ){Q.Head = ……;Q.Tail = NULL;} Phần còn thiếu điền vào dấu ……. là gì

check_box

 NULL Các đáp án đều sai NILL O

Đoạn mã khởi tạo danh sách rỗng sau:void init( List &Q ){Q.Head = ……;Q.Tail = NULL;} Phần còn thiếu điền vào dấu ……. là gì Không phải các đáp án trên NILL NULL O

Đoạn mã sau đây làm nhiệm vụ gì?void SXDSSV( int n, SV ds[]){ int min, i, j; SV tg; for( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { min = i; for( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].Tuoi < ds[min].Tuoi ) min = j; if( min != i ) { tg = ds[min]; ds[min] = ds[i]; ds[i] = tg; } }}

check_box

 Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi tăng dần bằng thuật toán Selection Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi giảm dần bằng thuật toán Insertion Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi giảm dần bằng thuật toán Selection Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi tăng dần bằng thuật toán Insertion

Đoạn mã sau đây sử dụng thuật toán Sắp xếp gì?void SXDSSV( int n, SV ds[]){ int min, i, j; SV tg; for( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { min = i; for( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].DTB < ds[min].DTB ) min = j; if( min != i ) { tg = ds[min]; ds[min] = ds[i]; ds[i] = tg; } }}

check_box

 Selection Sort Insertion Sort Interchange Sort Quick Sort

check_box

 Insertion Sort Interchange Sort Quick Sort Selection Sort

check_box

 Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi tăng dần bằng thuật toán Insertion Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi giảm dần bằng thuật toán Insertion Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi giảm dần bằng thuật toán Selection Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi tăng dần bằng thuật toán Selection

Đoạn mã sau đây thực hiện yêu cầu xử lý gì?int TK_SV_Ten_Tuyentinh(int n, SV ds[], char ht[]){ for(int i = 0; i<n; i++) if ( strcmp(ds[i].HoTen, ht)==0) break; if (i<n) return 1; else return -1;}

check_box

 Thực hiện tìm kiếm trong danh sách (ds) có SV có tên là ht hay không? Nếu có thì trả lại giá trị là 1, ngược lại không có trả lại giá trị là -1, thuật toán sử dụng là thuật toán tìm kiếm tuyến tính Thực hiện tìm kiếm trong danh sách ds có SV có mã là ht hay không? Nếu có trả lại giá trị vị trí của phần tử tìm thấy nếu không có trả lại giá -1 Thực hiện tìm kiếm trong danh sách ds có SV có mã là ht hay không? Nếu có trả lại giá trị 1 nếu không có trả lại giá -1 Thực hiện tìm kiếm trong danh sách ds có SV có mã là ht hay không? Nếu có trả lại giá trị 1 nếu không có trả lại giá -1, thuật toán sử dụng là thuật toán tìm kiếm nhị phân

Đoạn mô tả này thuộc thuật toán nào:Bước 1: i = 0Bước 2: tính các giá trị j = i + 1Bước 3: Trong khi j<n thực hiện- nếu a[j] < a[i] thì hoán đổi a[i] với a[j]- j = j + 1;Bước 4: i = i +1nếu i<n-1 thì lặp lại bước 2, ngược lại thì dừng Sắp xếp chèn trực tiếp. Sắp xếp đổi chỗ trực tiếp Tìm kiếm nhị phân Tìm kiếm tuyến tính

Đối với thuật toán sắp xếp chọn trực tiếp cho dãy phần tử sau (10 phần tử):16 60 2 25 15 45 5 30 33 20Cần thực hiện bao nhiêu lựa chọn phần tử nhỏ nhất để sắp xếp mảng M có thứ tự tăng dần 10 lần 7 lần 8 lần 9 lần

Giả sử cần sắp xếp mảng M có N phần tử sau theo phưuơng pháp sắp xếp chèn trực tiếp: 11 16 12 75 51 54 5 73 36 52 98Cần thực hiện bao nhiêu lần chèn các phần tử vào dãy con đã có thứ tự tăng dần đứng đầu dãy M để sắp xếp mảng tăng dần: 10 lần 7 lần 8 lần 9 lần

T có đúng một chu trình n-1 cạnh T liên thông không có chu trình T liên thông và có đúng n-1 cạnh T liên thông và mỗi cạnh của nó đều là cầu

Hàm mô tả sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort) trên mảng M có N phần tử:1. void BubbleSort(int M[ ], int N)2. {3.int i,j,tg;4.for( i = 0 ; i < N-1 ; i++ )5…………………………………..6.if ( M[j] < M[j-1] )7.{8.tg = M[j];9.M[ j] = M[j-1];10.M[ j-1] = tg;11.}12.}Lệnh nào sau đây sẽ được đưa vào dòng số [5] của đoạn mã trên for( j = N; j< i; j–) Không có dòng lệnh nào phù hợp, không cần thêm thuật toán vẫn chạy đúng

Hàng đợi còn được gọi là danh sách Cả hai đáp án đều đúng Cả hai đáp án đều sai FIFO LIFO

Phương án A Phương án B Phương án C Phương án D

Kết quả của đoạn mã sau là gì?void main(){char st[20]= “ABC”;int i;stack *s;InitStack(s);for (int i=0; i<strlen(st); i++)Push( s, st[i]);printf(“n Ket qua:”);while (!isEmpty(s)) printf(“%c”, Pop(s));}

check_box

 CBA ABC ACB CAB

Lựa chọn câu đúng nhất về danh sách liên kết đôi.

check_box

 Vùng liên kết của một phần tử trong danh sách đôi có 02 mối liên kết với 01 phần tử trong danh sách Vùng liên kết của một phần tử trong danh sách liên đôi có 01 mối liên kết với 02 phần tử khác trong danh sách Vùng liên kết của một phần tử trong danh sách liên đôi có 02 mối liên kết với phần tử đầu và cuối danh sách Vùng liên kết của một phần tử trong danh sách liên kết đôi có 02 mối liên kết với phần tử trước và sau nó trong danh sách

Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất cho biết hình ảnh sau là gì?

check_box

 Cây nhị phân tìm kiếm Cây 2-3-4 Cây nhị phân Cây tổng quát

Là ma trận đối xứng Là ma trận đơn vị Là ma trận đường chéo trên Là ma trận không đối xứng

check_box

 Là ma trận đối xứng Là ma trận đơn vị Là ma trận đường chéo trên Là ma trận không đối xứng

Mỗi nút trong danh sách đơn gồm có mấy phần: 2 phần 3 phần 4 phần 5 phần

Một chương trình cài đặt trên máy tính được xác định bởi thành phần nào Cả hai thành phần Cấu trúc dữ liệu Không phải là các thành phần Thuật toán

Ngăn xếp còn được gọi là danh sách Cả hai đáp án đều đúng Cả hai đáp án đều sai FIFO LIFO

Phần tử thế mạng có thể được dùng khi xóa nút trong trường hợp nút có hai nhánh con là gì? Cả hai phát biểu đều đúng Cả hai phát biểu đều sai là phần tử lớn nhất trong số các phần tử bên nhánh trái là phần tử nhỏ nhất trong số các phần tử bên nhánh phải

Phương pháp duyệt NLR là phương pháp duyệt gì? Cả 3 lựa chọn đều đúng Left – Node – Righ Left – Right – Node Node – Left – Right

check_box

 Nếu bậc của đỉnh v là 0 Nếu bậc của đỉnh v là 1 Nếu bậc của đỉnh v là một số chẵn Nếu bậc của đỉnh v là một số lẻ

check_box

 Nếu bậc của đỉnh v là 1 Nếu bậc của đỉnh v là 0 Nếu bậc của đỉnh v là một số chẵn Nếu bậc của đỉnh v là một số lẻ

Thao tác thêm một phần tử vào cây khi so sánh giá trị của phần tử cần thêm vào so với nút đang xét nếu phần tử cần thêm vào lớn hơn thì được thêm vào vị trí nào?

check_box

 Phần tử mới được bổ sung vào nhánh trái của nút đang xét Cả hai phát biểu trên đều đúng Cả hai phát biểu trên đều sai Phần tử mới được bổ sung vào nhánh phải của nút đang xét

for ( k =0; k<n-1; k–) for ( k =0; k<n-1; k++)

Thuật toán được biểu diễn bằng cách nào Giả mã Liệt kê từng bước Sơ đồ khối Tất cả các cách được liệt kê

Tổ chức của danh sách liên kết kép gồm có mấy thành phần: 2 thành phần 3 thành phần 4 thành phần 5 thành phần

Bán đỉnh bậc ra của đỉnh i, bán đỉnh bậc ra đỉnh j. Bán đỉnh bậc ra của đỉnh i, bán đỉnh bậc vào đỉnh j. Bán đỉnh bậc vào của đỉnh i, bán đỉnh bậc ra đỉnh j Bán đỉnh bậc vào của đỉnh i, bán đỉnh bậc vào đỉnh j.

check_box

 Bậc của đỉnh i, đỉnh j Cả ba phương án đều sai Hai lần số bậc của đỉnh i, đỉnh j Một nửa số bậc của đỉnh i, đỉnh j

check_box

 Cả ba phương án đều sai Hai lần số cung của đồ thị Một nửa số cung của đồ thị Số cung của đồ thị

Hai lần số cạnh của đồ thị Một nửa số cạnh của đồ thị Số cạnh liên thuộc với đỉnh của cột hoặc hàng đó Tổng bán đỉnh bậc ra của tất cả các đỉnh

Trong đồ thị vô hướng, số đỉnh bậc lẻ là một số Chia hết cho 2 Chia hết cho 3 Chính phương Số lẻ

Trong giải thuật đệ quy thì lời giải trực tiếp mà không phải nhờ đến một bài toán con nào đó là thành phần nào? Cả hai lựa chọn đều đúng Cả hai lựa chọn đều sai Công thức tổng quát Phần tử neo

Trong một nút của danh sách liên kết đơn, thành phần infor là thành phần gì? Cả hai phát biểu trên đều đúng Cả hai phát biểu trên đều sai Để lưu trữ địa chỉ của nút kế tiếp hoặc giá trị NULL nếu không liên kết đến phần tử nào Để lưu trữ hay mô tả thông tin được lưu trữ trong nút của danh sách

Ứng dụng cơ bản của ngăn xếp gồm Chuyển đổi cơ số Đảo ngược xâu ký tự Tất cả các phương án đều đúng Tính giá trị biểu thức

void RemoveHead ( LIST &Q ){Node *p;if (Q.Head != NULL){p = Q.Head;…[1] …free(p);if ( chúng tôi == NULL ) chúng tôi = NULL;}}Dòng lệnh cần thiết được đặt vào chỗ trống tại dòng số [1]: chúng tôi = NULL;

Đáp Án Môn En05 / 2023

Bố cục chung của một khóa luận tốt nghiệp thông thường gồm mấy phần? 3 phần 4 phần 5 phần 6 phần

Các mối liên hệ hữu hình có thể sơ đồ hóa là: – Liên hệ nối tiếp- Liên hệ song song- Liên hệ hình cây- Liên hệ mạng lưới- Liên hệ hỗn hợp – Liên hệ tình cảm- Liên hệ song song- Liên hệ hình cây- Liên hệ mạng lưới- Liên hệ hỗn hợp -Liên hệ nối tiếp-Liên hệ song song- Liên hệ hình cây- Liên hệ chức năng- Liên hệ tình cảm -Liên hệ nối tiếp-Liên hệ song song- Liên hệ hình cây- Liên hệ mạng lưới- Liên hệ chức năng

Cấu trúc của một bài thuyết trình khoa học thường gồm mấy bộ phận?

check_box

 4 bộ phận 2 bộ phận 6 bộ phận 8 bộ phận

Cấu trúc logic của phép chứng minh được nghiên cứu trong logic học gồm:

check_box

 3 bộ phận 2 bộ phận 4 bộ phận 5 bộ phận

Cấu trúc logic của phép chứng minh gồm các bộ phận sau:

check_box

 - Giả thuyết- Luận cứ- Phương pháp – Luận cứ- Phương pháp Giả thuyếtLuận cứ Giả thuyếtPhương pháp

Chọn mẫu xác suất là chọn ngẫu nhiên nhưng theo một tiêu chí nào đó để đảm bảo mẫu có tính đại diện. Có bao nhiêu cách chọn mẫu xác suất thông dụng?

check_box

 5 cách 2 cách 3 cách 4 cách

Chứng minh luận điểm khoa học, người nghiên cứu phải : Chỉ ra được nhiệm vụ nghiên cứu Có đầy đủ luận cứ khoa học Đưa ra mục tiêu nghiên cứu Trả lời được câu hỏi nghiên cứu

Có mấy phương pháp thuyết trình?

check_box

 3 phương pháp 2 phương pháp 4 phương pháp 5 phương pháp

Con người có được tri thức kinh nghiệm từ việc: – Cảm nhận thế giới quan- Chịu tác động từ thế giới quan Chịu ảnh hưởng của các tác động khách quan Khắc phục và giải quyết các khó khăn trong thực tế Tìm hiểu đời sống xã hội của các vùng miền

Công việc đầu tiên của bất cứ nghiên cứu nào là: Bổ sung khái niệm Thống nhất khái niệm Tổng hợp khái niệm Xây dựng khái niệm

Đặc điểm của tri thức khoa học: Là những kết luận về quy luật tất yếu đã được khảo nghiệm và kiểm chứng. Mang tính đặc thù Mang tính thống nhất Phát triển đa dạng và phong phú

Đặt tên cho Đề tài nghiên cứu khoa học cần thể hiện được: – Mục tiêu nghiên cứu.- Phương tiện thực hiện mục tiêu- Giới hạn nghiên cứu -Mục tiêu nghiên cứu.-Phương tiện thực hiện mục tiêu-Môi trường chứa đựng mục tiêu và phương tiện thực hiện. -Mục tiêu nghiên cứu.-Phương tiện thực hiện mục tiêu-Quy mô nghiên cứu -Phương tiện thực hiện mục tiêu-Môi trường chứa đựng mục tiêu và phương tiện thực hiện.- Giới hạn nghiên cứu

Để chứng minh luận điểm khoa học, người nghiên cứu cần có các:

check_box

 Luận cứ Lập luận Luận chứng Luận điểm

Để nhận biết một bộ môn khoa học người ta đề ra: 1 tiêu chí 3 tiêu chí 5 tiêu chí 6 tiêu chí

Giả thiết nghiên cứu là điều kiện giả định của nghiên cứu. Nó là những điều kiện không có thực trong đối tượng khảo sát mà chỉ là những tình huống giả định do người nghiên cứu đặt ra để lý tưởng hóa điều kiện thực nghiệm. Vì vậy, giả thiết Có thể chứng minh hoặc không Có thể phải chứng minh trong trường hợp cụ thể nào đó. Không phải chứng minh Phải chứng minh

Giả thuyết là luận điểm cần chứng minh trong một nghiên cứu khoa học. Giả thuyết trả lời câu hỏi:

check_box

 Cần chứng minh điều gì? Mục tiêu nghiên cứu là gì? Nhiệm vụ nghiên cứu là gì? Phương pháp nghiên cứu là gì?

Giả thuyết là nhận định sơ bộ, là kết quả giả định của nghiên cứu, là luận điểm khoa học mà người nghiên cứu đặt ra. Giả thuyết:

check_box

 Cần được chứng minh hoặc bác bỏ Cần được bác bỏ Cần được chứng minh Không cần phải chứng minh

Hội nghị khoa học được chia ra thành:

check_box

 4 loại 2 loại 6 loại 8 loại

Khái niệm “Khoa học” được tiếp cận theo các cách sau: – Khoa học là một hệ thống tri thức- Khoa học là một hoạt động xã hội- Khoa học là một hình thái ý thức xã hội- Khoa học là một thiết chế xã hội – Khoa học là một hoạt động xã hội-Khoa học là một hình thái ý thức xã hội-Khoa học là một lĩnh vực nghien cứu.Khoa học là một thiết chế xã hội -Khoa học là một hệ thống giáo dục.- Khoa học là một hoạt động xã hội-Khoa học là một hình thái ý thức xã hội-Khoa học là một lĩnh vực nghien cứu. -Khoa học là một hệ thống giáo dục.- Khoa học là một hoạt động xã hội-Khoa học là một hình thái ý thức xã hội-Khoa học là một thiết chế xã hội

Khái niệm là một trong những đối tượng nghiên cứu của logic học và được định nghĩa là: Một bộ phận quan trọng nhất của lý thuyết Một hình thức tư duy nhằm chỉ rõ thuộc tính bản chất vốn có của sự kiện khoa học. Ngôn ngữ đối thoại trong khoa học Tất cả các đáp án

Khái niệm về “Khoa học” được nêu ra trong giáo trình của Vũ Cao Đàm được tiếp cận theo: 2 góc độ 3 góc độ 4 góc độ 5 góc độ

Khái niệm về “phong bì”, ngày xưa phong bì dùng để đựng thư. Ngày nay nói đến “phong bì” còn có chức năng để đựng tiền. Đó chính là: Bổ sung cách hiểu một khái niệm Tất cả các đáp án Thống nhất hóa các khái niệm Xây dựng khái niệm

Khi phân loại nghiên cứu khoa học theo phương thức thu thập thông tin thì người ta chia thành: 2 loại 3 loại 4 loại 5 loại

Khi phân loại nghiên cứu khoa học thường được phân thành: 2 loại 3 loại 5 loại 7 loại

Khi phân loại nguồn tài liệu người ta chia nguồn tài liệu tồn tại dưới mấy cấp độ? 2 cấp độ 3 cấp độ 4 cấp độ 5 cấp độ

Khi sử dụng điều tra bảng hỏi, về mặt kỹ thuật người điều tra cần phải quan tâm những vấn đề gì?

check_box

 - Chọn mẫu-Thiết kế bảng câu hỏi- Xử lý kết quả điều tra – Chọn mẫu- Thiết kế bảng câu hỏi- Trả lời câu hỏi – Chọn mẫu- Xử lý kểt quả điều tra- Báo cáo kết quả điều tra – Thiết kế bảng câu hỏi- Xử lý kết quả điều tra- Báo cáo kết quả điều tra

Khi tiếp cận khái niệm “Khoa học” là một hệ thống tri thức thì các nhà khoa học đề cập đến: Hệ thống tri thức với kinh nghiệm dân gian Kinh nghiệm và khoa học Tri thức khoa học và kinh nghiệm sẵn có Tri thức kinh nghiệm và tri thức khoa học

Liên hệ vô hình là những liên hệ Có thể đưa ra các sơ đồ hóa Có thể sơ đồ hóa hoặc hệ thống hóa Không thể biểu hiện trên bất cứ loại sơ đồ nào Tất cả các đáp án

2 bước 4 bước 6 bước 8 bước

Luận cứ là bằng chứng được đưa ra để chứng minh luận điểm. Luận cứ trả lời câu hỏi:

check_box

 Chứng minh bằng cái gì? Chứng minh bằng phương pháp gì? Chứng minh cái gì? Chứng minh như thế nào?

Luận cứ lý thuyết là:

check_box

 Tất cả các đáp án Bao gồm các khái niệm, các tiên đề, định lý, định luật hoặc các quy luật xã hội Các luận điểm được khai thác từ các tài liệu, công trình khoa học của các đồng nghiệp đi trước Các luận điểm khoa học đã được chứng minh

Luận cứ thực tế được thu thập từ các sự kiện từ trong thực tế bằng cách: Khai thác từ các báo cáo từ các công trình nghiên cứu của đồng nghiệp Phỏng vấnĐiều tra Quan sátThực nghiệm Tất cả các đáp án

Một kỷ yếu khoa học thường được chia ra thành:

check_box

 4 phần 2 phần 3 phần 5 phần

Nghiên cứu khoa học đạt tính tin cậy khi: Được kiểm chứng lại nhiều lần trong điều kiện quan sát hoặc thí nghiệm như nhau và thu được kết quả khác nhau Được kiểm chứng lại nhiều lần trong những điều kiện quan sát hoặc thí nghiệm hoàn toàn giống nhau và với kết quả thu được hoàn toàn giống nhau. Được kiểm chứng lại nhiều lần trong những điều kiện quan sát hoặc thí nghiệm khác nhau và thu được kết quả giống nhau Được kiểm chứng trong các điều kiện khác nhau và thu về được kết quả khác nhau

Nghiên cứu khoa học là: Quá trình hình thành và chứng minh luận điểm khoa học về một sự vật hoặc hiện tượng cần khám phá Quá trình hình thành và phát triển một sự vật hoặc hiện tượng mới Quá trình tìm hiểu và đưa ra câu trả lời về một sự vật hoặc hiện tượng mới trong tự nhiên Quá trình tìm hiểu và đưa ra câu trả lời về một sự vật hoặc hiện tượng mới xảy ra trong xã hội

Nghiên cứu khoa học mang: 3 đặc điểm 5 đặc điểm 7 đặc điểm 9 đặc điểm

Nghiên cứu tài liệu qua hình thức phỏng vấn được chia ra thành mấy loại?

check_box

 3 loại 2 loại 4 loại 5 loại

Người ta chọn khoảng mười nghìn người để phát phiếu điều tra thăm dò sự tín nhiệm của dân chúng đối với một tổng thống đương nhiệm. Kết quả thăm dò ý kiến đó được tiếp cận theo phương pháp khảo sát: Tiếp cận cá biệt và so sánh Tiếp cận lịch sử và logic Tiếp cận theo phương pháp định tính và định lượng Tiếp cận thống kê và xác suất

Nguồn gốc của nhiệm vụ nghiên cứu xuất phát từ: 1.Chủ trương phát triển kinh tế và xã hội của quốc gia2.Nhiệm vụ được giao từ cơ quan cấp trên3. Nhiệm vụ phát sinh trong thực tế4.Nhiệm vụ do người nghiên cứu tự đặt ra 1.Chủ trương phát triển kinh tế và xã hội của quốc gia2.Nhiệm vụ được giao từ cơ quan cấp trên3.Nhiệm vụ được nhận từ hợp đồng với các đối tác4.Nhiệm vụ do người nghiên cứu tự đặt ra 1.Chủ trương phát triển kinh tế và xã hội của quốc gia2.Nhiệm vụ được nhận từ hợp đồng với các đối tác3.Nhiệm vụ do người nghiên cứu tự đặt ra4. Nhiệm vụ phát sinh trong thực tế 1.Nhiệm vụ được giao từ cơ quan cấp trên2.Nhiệm vụ được nhận từ hợp đồng với các đối tác3.Nhiệm vụ do người nghiên cứu tự đặt ra4. Nhiệm vụ phát sinh trong thực tế

Nhờ tri thức kinh nghiệm, con người có thể: Biết cách phản ứng trước tự nhiên Biết ứng xử trong các quan hệ xã hội, giải quyết các vấn đề nảy sinh trong tự nhhiên, xã hội để tồn tại và phát triển Hình dung thực tế về các sự vật Tất cả các phương án.

Nội dung khoa học của bài báo có thể có cấu trúc các phần khác nhau tùy cách sắp xếp của mỗi tác giả. Tuy nhiên, các loại bài báo khoa học thông thường được chia ra thành:

check_box

 7 môđun 2 môđun 4 môđun 6 môđun

Phạm vi nghiên cứu được chia ra thành các loại: – Phạm vi hoạt động của sự vật- Phạm vi khảo sát của hoạt động nghiên cứu – Phạm vi quy mô của mẫu khảo sát- Phạm vi về thời gian của tiến trình của sự vật – Phạm vi quy mô của mẫu khảo sát- Phạm vi về thời gian của tiến trình của sự vật- Phạm vi giới hạn trong tập hợp mục tiêu nghiên cứu – Phạm vi về thời gian của tiến trình của sự vật- Phạm vi giới hạn trong tập hợp mục tiêu nghiên cứu

Phạm vi nghiên cứu thường được chia ra làm mấy loại? 1 loại 2 loại 3 loại 4 loại

Phân chia theo các giai đoạn của nghiên cứu người ta chia nghiên cứu khoa học thành: 2 loại 3 loại 4 loại 5 loại

Phân loại theo các giai đoạn của nghiên cứu thì đề tài “Sử dụng các biện pháp kinh tế để giảm thiểu việc di dân từ nông thôn ra thành phố” thuộc loại: Nghiên cứu cơ bản Nghiên cứu ứng dụng Tất cả các phương án Triển khai

Phân loại theo các giai đoạn của nghiên cứu thì đề tài “Xây dựng các tiêu chí đánh giá chương trình đào tạo E-learning tại Viện Đại học Mở Hà Nội” thuộc loại: Nghiên cứu cơ bản Nghiên cứu ứng dụng Tất cả các đáp án Triển khai

Phân tích nguồn tài liệu theo các giác độ: – Chủng loại- Nội dung – Chủng loại- Tác giả – Nội dung- Hình thức – Tác giả- Nội dung

Phương pháp khảo sát thực địa là một phương pháp quan sát để lấy được các thông tin phục vụ cho việc trình bày luận cứ. Phương pháp quan sát thông dụng được áp dụng trong nhiều bộ môn khoa học và được phân thành:

check_box

 6 loại 2 loại 3 loại 4 loại

Phương pháp khảo sát thực địa theo mục đích nắm bản chất đối tượng quan sát, quan sát được phân chia ra thành:

check_box

 - Quan sát hình thái- Quan sát chức năng – Quan sát chức năng- Quan sát phân tích – Quan sát hình thái- Quan sát phân tích Quan sát chức năngQuan sát mô tả

Phương pháp khảo sát thực địa theo mục đích xử lý thông tin, quan sát được phân chia thành:

check_box

 - Quan sát mô tả- Quan sát phân tích – Quan sát mô tả- Quan sát định kỳ – Quan sát phân tích- Quan sát định kỳ – Quan sát phân tích- Quan sát liên tục

Phương pháp là các cách thức được sử dụng để tìm kiếm luận cứ và tổ chức luận cứ để chứng minh giả thuyết (luận điểm). Trong logic học có một khái niệm tương đương là:

check_box

 Luận chứng Lập luận Luận điểm Tất cả các phương án

Phương pháp thực nghiệm được dùng trong nhiều tình huống. Tùy mục đích quan sát, thực nghiệm được chia thành:

check_box

 5 loại 2 loại 3 loại 4 loại

Phương pháp thực nghiệm được dùng trong nhiều tình huống. Tùy nơi thực nghiệm, thực nghiệm được chia thành:

check_box

 - Thực nghiệm trong phòng thí nghiệm.- Thực nghiệm tại hiện trường- Thực nghiệm trong quần thể xã hội – Thực nghiệm tại hiện trường- Thực nghiệm trong quần thể xã hội- Thực nghiệm kiểm tra – Thực nghiệm tại hiện trường- Thực nghiệm trong quần thể xã hội- Thực nghiệm thăm dò – Thực nghiệm trong phòng thí nghiệm.- Thực nghiệm tại hiện trường- Thực nghiệm thăm dò

Phương pháp tiếp cận hệ thống và cấu trúc có đặc tính:

check_box

 - Có thể phân chia thành các phân hệ có đẳng cấp.- Có tính “Trồi” là thuộc tính không tồn tại ở bất kỳ thành tố nào hoặc phân hệ nào của hệ thống.Động thái của hệ thống mang tính đa mục tiêu – Có thể phân chia thành các phân hệ có đẳng cấp.- Có tính “Trồi” là thuộc tính không tồn tại ở bất kỳ thành tố nào hoặc phân hệ nào của hệ thống.- Thông tin luôn phải tồn tại dưới dạng định lượng – Có thể phân chia thành các phân hệ có đẳng cấp.- Động thái của hệ thống mang tính đa mục tiêu- Thông tin luôn tồn tại dưới dạng định tính và định lượng – Có tính “Trồi” là thuộc tính không tồn tại ở bất kỳ thành tố nào hoặc phân hệ nào của hệ thống.- Động thái của hệ thống mang tính đa mục tiêu- Thông tin luôn tồn tại dưới dạng định lượng

Phương pháp tiếp cận lịch sử và logic là:

check_box

 Xem xét sự vật qua những sự kiện trong quá khứ là ngẫu nhiên nhưng bị chi phối bởi một quy luật tất yếu. Sự vật một cách cô lập với các sự vật khác. Sự vật trong tương quan Theo quan sát hoặc tiến hành thực nghiệm đê thu thập thông tin cho việc hình thành luận cứ

Phương pháp tiếp cận nội quan và ngoại quan là cách tiếp cận:

check_box

 Theo ý mình và theo ý người khác được kiểm chứng để đảm bảo rằng ý nghĩ đó đúng theo quy luật khách quan. Sự vật một cách cô lập với các sự vật khác. Sự vật trong tương quan Theo quan sát hoặc tiền hành thực nghiệm đê thu thập thông tin cho việc hình thành luận cứ

Quan hệ giữa quãng đường đi (s) với thời gian (t) và vận tốc (v) trong chuyển động thẳng đều là mối liên hệ: Giữa các biến trong các thực nghiệm Phi tuyến tính Trong các hệ thống có điều khiển Tuyến tính

Quy luật “bàn tay vô hình” của Adam Smith thuộc: Phát hiện Phát minh Sáng chế Tất cả các đáp án

Sự kiện khoa học được lựa chọn để nghiên cứu thường là: Sự kiện nổi bật trong đời sống xã hội đương đại Sự kiện bình thường trong đời sống xã hội Sự kiện thông thường trong đó chứa đựng những mâu thuẫn lý thuyết tồn tại giữa lý thuyết và thực tế mới phát sinh

Thấy trời oi bức một người bình thường biết là trời sắp mưa. Đó là dựa trên: Trải nghiệm thực tế Tri thức khoa học Tri thức khoa học và tri thức kinh nghiệm Tri thức kinh nghiệm

Theo cách phân loại theo phương thức thu thập thông tin, nghiên cứu khoa học được chia thành: 2 loại 3 loại 5 loại 7 loại

Theo chức năng nghiên cứu, người ta phân chia nghiên cứu khoa học thành: – Nghiên cứu mô tả- Nghiên cứu giải thích- Nghiên cứu giải pháp- Nghiên cứu dự báo Nghiên cứu giải thíchNghiên cứu giải phápNghiên cứu cơ bảnNghiên cứu dự báo Nghiên cứu mô tảNghiên cứu giải thíchNghiên cứu giải phápNghiên cứu cơ bản Nghiên cứu mô tảNghiên cứu giải thíchNghiên cứu giải phápNghiên cứu định hướng

Theo mức độ chuẩn bị, phỏng vấn được chia thành:

check_box

 -Phỏng vấn có chuẩn bị trước-Phỏng vấn không chuẩn bị trước – Phỏng vấn không chuẩn bị trước- Phỏng vấn qua điện thoại – Phỏng vấn không chuẩn bị trước- Phỏng vấn trực tiếp -Phỏng vấn có chuẩn bị trước- Phỏng vấn trực tiếp

Theo mức độ chuẩn bị, quan sát được phân chia thành: – Quan sát có chuẩn bị trước- Quan sát không chuẩn bị trước Quan sát có chuẩn bịQuan sát hình thái Quan sát hình tháiQuan sát mô tả -Quan sát không chuẩn bị trước-Quan sát hình thái

Theo tiêu thức phân loại khoa học theo phương pháp hình thành khoa học thì khoa học được phân chia thành: 1 loại 2 loại 3 loại 4 loại

Theo tính trực tiếp, phỏng vấn được phân chia thành:

check_box

 2 loại 3 loại 4 loại 5 loại

Theo Vũ Cao Đàm “lý thuyết khoa học” là: Hệ thống các ý tưởng giải thích sự vật; học thuyết Lý luận, học lý, luận thuyết, học thuyết. Một hệ thống luận điểm khoa học về mối liên hệ giữa các khái niệm khoa học. Tập hợp các định lý và định luật được sắp xếp một cách hệ thống

Thông thường có bao nhiêu phương pháp tiếp cận khảo sát đối tượng nghiên cứu?

check_box

 8 phương pháp 2 phương pháp 4 phương pháp 6 phương pháp

Thu thập thông tin theo Phương pháp chuyên gia bao gồm: – Nghiên cứu tài liệu hoặc phỏng vấn- Trực tiếp quan sát- Tiến hành các hoạt động thực nghiệm – Trực tiếp quan sát- Tiến hành các hoạt động thực nghiệm- Thực hiện các trắc nghiệm – Trực tiếp quan sát- Tiến hành các hoạt động thực nghiệm- Thực hiện các trắc nghiệm

Tiêu thức phân loại khoa học theo đối tượng nghiên cứu của khoa học đã được tuyến tính hóa theo trình tự: 2 nhóm 4 nhóm 6 nhóm 8 nhóm

Tổ chức thực hiện một đề tài nghiên cứu khoa học thường được tiến hành theo mấy bước?

check_box

 7 bước 3 bước 5 bước 8 bước

Toàn bộ tập hợp mục tiêu nghiên cứu với cấu trúc hình cây được gọi chung là: Đối tượng nghiên cứu Giới hạn nghiên cứu Nhiệm vụ nghiên cứu Tài liệu nghiên cứu

Tổng hợp tài liệu bao gồm mấy nội dung: 2 nội dung 3 nội dung 4 nội dung 5 nội dung

Tri thức khoa học là: Những hiểu biết được tích lũy một cách hệ thống nhờ hoạt động nghiên cứu khoa học. Những hiểu biết mà con người tích lũy được qua hoạt động sản xuất. Những hiểu biết mà con người tích lũy được qua thực tế làm việc. Những hiểu biết tích lũy qua quá trình tìm hiểu tự nhiên, xã hội.

Tri thức kinh nghiệm chỉ giúp con người phát triển: Một cách toàn diện Theo hướng duy vật Thiên về chủ quan, duy ý chí. Trong khuôn khổ nhất định.

Trình tự logic của Nghiên cứu khoa học gồm: 2 bước 3 bước 4 bước 6 bước

Trong các đặc điểm của nghiên cứu khoa học thì đặc điểm quann trọng số một là: Tính khách quan Tính mới Tính thông tin Tính tin cậy

Trong khoa học người ta chia Luận cứ thành:

check_box

 2 loại 3 loại 4 loại 5 loại

– Bổ sung khái niệm- Tổng hợp khái niệm- Phát triển khái niệm – Phát triển khái niệm- Thống nhất hóa các khái niệm- Bổ sung khái niệm – Thống nhất hóa các khái niệm- Bổ sung khái niệm- Tổng hợp khái niệm – Xây dựng khái niệm- Thống nhất hóa các khái niệm- Bổ sung cách hiểu một khái niệm

Trong quá trình tìm kiếm luận cứ, người nghiên cứu cần những loại thông tin: – Tài liệu thống kê và kết quả nghiên cứu của các đồng nghiệp đi trước.- Kết quả quan sát hoặc thực nghiệm của bản thân người nghiên cứu

Vì sao cần bổ sung cách hiểu một khái niệm? Vì khái niệm có thể bị đánh tráo Vì khái niệm có thể bị thay đổi Vì khái niệm có thể bị thu hẹp Vì khái niệm không ngừng phát triển

Vì sao cần thống nhất hóa khái niệm? Vì giúp nâng cao chất lượng nghiên cứu Vì giúp nhà nghiên cứu không bị nhầm lẫn Vì một khái niệm không thể bị hiểu theo nhiều nghĩa Vì tránh gây tranh cãi giữa các nhà nghiên cứu

Việc ra đời máy hơi nước của James Watt thuộc: Phát hiện Phát minh Phát minh và sáng chế Sáng chế

Với đề tài nghiên cứu khoa học là: “Nâng cao hiệu quả công tác quản lý sinh viên tại Viện Đại học Mở Hà Nội”, phân loại theo chức năng nghiên cứu thì đề tài thuộc: Nghiên cứu dự báo Nghiên cứu giải pháp Nghiên cứu giải thích Nghiên cứu mô tả

Với đề tài nghiên cứu khoa học là: “Nguyên nhân của việc sinh viên hệ từ xa Viện Đại học Mở Hà Nội thường thi tốt nghiệp không đúng thời hạn”, phân loại theo chức năng nghiên cứu thì đề tài thuộc: Nghiên cứu dự báo Nghiên cứu giải pháp Nghiên cứu giải thích Nghiên cứu mô tả

Với tư cách là một hoạt động xã hội, khoa học định hướng tới những mục tiêu sau: – Dựa vào qui luật đã nhận biết của sự vật mà dự báo quá trình phát triển của sự vật, lựa chọn hướng đi cho mình để tránh hoặc giảm thiểu các rủi ro.- Sáng tạo các sự vật mới phục vụ những mục tiêu tồn tại và phát triển bản thân con người và xã hội của con người. – Phát hiện bản chất các sự vật, phát triển nhận thức về thế giới.- biết của sự vật mà dự báo quá trình phát triển của sự vật, lựa chọn hướng đi cho mình để tránh hoặc giảm thiểu các rủi ro.- Sáng tạo các sự vật mới phục vụ những mục tiêu tồn tại và phát triển bản thân con người và xã hội của con người. -Phát hiện bản chất các sự vật, phát triển nhận thức về thế giới.- Sáng tạo các sự vật mới phục vụ những mục tiêu tồn tại và phát triển bản thân con người và xã hội của con người. -Phát hiện bản chất các sự vật, phát triển nhận thức về thế giới.-Dựa vào qui luật đã nhận biết của sự vật mà dự báo quá trình phát triển của sự vật.

Với tư cách là một thiết chế xã hội, khoa học thực hiện các chức năng: – Định ra một khuôn mẫu hành vi.- Xây dựng luận cứ khoa học- ăng hàm lượng khoa học trong công nghệ và sản phẩm- Góp phần biến đổi gốc rễ mọi mặt của đời sống xã hội – Kích thích sản xuất- Tăng tính cạnh tranh cho hàng hóa và sản phẩm- Tăng hàm lượng khoa học- Định ra một khuôn mẫu hành vi – Xây dựng luận cứ khoa học-Tăng hàm lượng khoa học- Kích thích sản xuất- Định ra một khuôn mẫu hành vi -Định ra một khuôn mẫu hành vi.- Xây dựng luận cứ khoa học-Tăng hàm lượng khoa học- Kích thích sản xuất

Xây dựng luận điểm khoa học gồm các bước: – Đặt câu hỏi nghiên cứu- Đặt giả thuyết nghiên cứu – Phát hiện vấn đề nghiên cứu- Đặt câu hỏi nghiên cứu -Đặt câu hỏi nghiên cứu.- Nhận dạng bất đồng trong tranh luận khoa học -Phát hiện vấn đề nghiên cứu.- Đặt giả thuyết nghiên cứu

Xét trên quan điểm truyền thống của phương pháp thực nghiệm trong nghiên cứu khoa học, người ta chia thành:

check_box

 3 nhóm phương pháp thực nghiệm 2 nhóm phương pháp thực nghiệm 4 nhóm phương pháp thực nghiệm 5 nhóm phương pháp thực nghiệm

Xử lý thông tin định lượng người ta thường trình bày theo các dạng:

check_box

 - Con số rời rạc- Bảng số liệu- Biểu đồ- Đồ thị – Bảng số liệu- Biểu đồ- Đồ thị- Sai số ngẫu nhiên – Con số rời rạc- Bảng số liệu- Biểu đồ- Sai số ngẫu nhiên – Con số rời rạc- Bảng số liệu- Đồ thị- Sai số ngẫu nhiên

Đáp Án Môn Lịch Sử Thpt Quốc Gia 2022. Đáp Án Môn Sử. Đáp Án Sử Đầy Đủ Nhất / 2023

Cập nhật đầy đủ, chính xác đề thi và gợi ý đáp án môn Lịch sử các phụ huynh và các em học sinh tham khảo.

Đáp án môn Lịch sử kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2020 – tất cả các mã đề (cập nhật)

Đề thi môn Lịch sử kỳ thi THPT Quốc gia 2020 (cập nhật)

Theo thống kê của Bộ GD&ĐT, cả nước có 900.079 thí sinh đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT 2020. Trong ngày làm thủ tục dự thi, có 32.229 thí sinh không có mặt, chiếm tỉ lệ 3,58%.

Đây là kỳ thi đặc biệt nhất bởi nó diễn ra trong bối cảnh dịch Covid-19 đang bùng phát lần thứ 2 tại Việt Nam. Để đảm bảo an toàn và phòng tránh dịch, Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định chia kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 làm 2 đợt. Đợt 1 với những địa phương không trong diện cách ly xã hội trong hai ngày 9 – 10/8.

Thí sinh ở địa phương cách ly xã hội hoặc thuộc diện F1 (phải cách ly tập trung), F2 (tiếp xúc F1) thì Bộ sẽ tổ chức thi sau. Bộ sẽ chỉ đạo các đại học có phương án tuyển sinh phù hợp với những học sinh thi đợt sau.

Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 gồm 3 bài thi độc lập (toán, ngữ văn, ngoại ngữ) và 2 bài thi tổ hợp. Bài thi tổ hợp khoa học tự nhiên (gồm các môn thành phần lý, hóa, sinh) và bài thi khoa học xã hội (sử, địa, giáo dục công dân với thí sinh học chương trình giáo dục THPT; sử, địa với thí sinh học chương trình giáo dục thường xuyên). Trong đó, chỉ có bài thi ngữ văn thi theo hình thức tự luận, các bài còn lại thi theo hình thức trắc nghiệm.

Thí sinh chỉ được phép mang vào phòng thi các vật dụng: Bút viết, bút chì, compa, tẩy, thước kẻ, thước tính; máy tính bỏ túi không có chức năng soạn thảo văn bản, không có thẻ nhớ; Atlat Địa lí Việt Nam đối với môn thi Địa lí (không có đánh dấu hoặc viết thêm bất cứ nội dung nào khác) do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành; các loại máy ghi âm, ghi hình chỉ có chức năng ghi thông tin nhưng không thể truyền và nhận được thông tin, tín hiệu âm thanh, hình ảnh trực tiếp nếu không có thiết bị hỗ trợ khác.

Đáp Án Môn Eg13 / 2023

Ảnh hưởng thu nhập Cộng ảnh hưởng thay thế thành ảnh hưởng giá Cộng với ảnh hưởng giá thành ảnh hưởng thay thế Thường lấn át ảnh hưởng giá Thường lấn át ảnh hưởng thay thế Trừ ảnh hưởng giá thành ảnh hưởng thay thế

Ảnh hưởng thu nhập của mức tiền công cao hơn là Cầu đối với nghỉ ngơi sẽ tăng lên Giá hàng hóa sẽ cao hơn Họ sẽ làm nhiều hơn Tất cả đều đúng Thu nhập tăng lên

Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và hộ gia đình được gọi là Kinh tế chuẩn tắc Kinh tế gia đình Kinh tế thực chứng Kinh tế vi mô Kinh tế vĩ mô

Các vấn đề cơ bản của nền kinh tế thị trường là do

check_box

 Thị trường quyết định Doanh nghiệp quyết định Hộ gia đình quyết định Chính phủ quyết định

Cân bằng bộ phận là phân tích Cầu một hàng hóa Cung một hàng hóa Cung và cầu một hàng hóa Giá trên tất cả thị trường đồng thời Không điều nào đúng

Bản quyền Bằng phát minh Quy định của chính phủ Tất cả các điều trên Tính kinh tế của quy mô

Câu nào sau đây thể hiện công thức đúng về tổng chi phí TC?

check_box

 TC = VC + FC TC = VC + AFC TC = AVC + FC TC = AVC + AFC

Chi phí cận biên là đại lượng cho biết Chi phí biến đổi tăng khi thuê thêm một đơn vị đầu vào lao động Chi phí cố định tăng khi sản xuất thêm một đơn vị sản Chi phí cố định tăng khi thuê thêm một đơn vị đầu vào lao động Tổng chi phí tăng khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm Tổng chi phí tăng khi tăng thêm một đơn vị đầu vào lao động

Chi phí cố định của một hóng 100 triệu đồng. Nếu tổng chi phí để sản xuất một sản phẩm là 120 triệu đồng và hai sản phẩm là 150 triệu, chi phí cận biờn của sản phẩm thứ hai bằng: 120 triệu đồng 150 triệu đồng 20 triệu đồng 21 triệu đồng 30 triệu đồng

Chi phí cơ hội của một người đi cắt tóc mất 10.000 đồng là Giá trị 10.000 đồng đối với người thợ cắt tóc Giá trị thời gian cắt tóc của người thợ Việc sử dụng tốt nhất 10.000 đồng của người đó vào việc khác Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 10000 đồng của người đó Việc sử dụng tốt nhất lượng thời gian cắt tóc vào việc khác

Chi phí cơ hội của một người đi xem phim mất 120.000 đồng là

check_box

 Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 120000 đồng của người đó Giá trị 120.000 đồng tiền vé xem phim Việc sử dụng tốt nhất 120.000 đồng của người đó vào việc khác Việc sử dụng tốt nhất lượng thời gian xem phim vào việc khác

Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hoá X tăng lên sẽ làm cho: Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên. Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hoá X tăng lên sẽ làm cho: Đường cầu dịch chuyển lên trên. Đường cung dịch chuyển lên trên Đường cung dịch chuyển xuống dưới

Chi phí biến đổi trung bình Chi phí cận biên Chi phí cố định trung bình Không câu nào đúng. Tổng chi phí trung bình

Chính phủ cung cấp hàng hóa công cộng thuần tuý như an ninh quốc gia vì

check_box

 Vấn đề tiêu dùng tự do xuất hiện Chính phủ hiệu quả hơn tư nhân trong việc cung cấp hàng hóa đó Mọi người không đánh giá cao hàng hóa này Ngành này có lợi nhuận lớn Tất cả đều đúng

Chính phủ đánh thuế ô nhiễm nhằm

check_box

 Hạn chế ngoại ứng tiêu cực Cung cấp hàng hóa công cộng Phân phối thu nhập Giảm giá và giảm sản lượng của nhà độc quyền

Chính phủ đánh thuế sản xuất có thể ảnh hưởng đến thị trường lao động là

check_box

 Đường cầu lao động về bên trái Đường cung lao động về bên phải Đường cung lao động về bên trái Đường cầu lao động về bên phải

Chính phủ điều tiết độc quyền tự nhiên nhằm mục tiêu Giảm giá và giảm sản lượng của nhà độc quyền Giảm giá và tăng sản lượng của nhà độc quyền Tăng giá và sản lượng của nhà độc quyền Tăng lợi nhuận cho nhà độc quyền Tất cả đều đúng

Cho hàm cầu: P = 85 – Q, và hàm cung là: P = 15 + Q, doanh thu tại giá và lượng cân bằng là:

check_box

 1750 1250 1500 2250

Cho hàm cầu: P = 85 – Q, và hàm cung là: P = 15 + Q, giá và lượng cân bằng sẽ là:

check_box

 P = 35, Q = 50 P = 35, Q = 25 P = 20, Q = 25 P = 35, Q = 10

Cho hàm cầu:  P = 100 – 4Q, và hàm cung là: P = 40 + 2Q, giá và lượng cân bằng sẽ là: Không câu nào đúng P = 10, Q = 6 P = 20, Q = 20 P = 40, Q = 6 P = 60, Q = 10

Cung hàng hoá thay đổi khi: Cầu hàng hoá thay đổi. Công nghệ sản xuất thay đổi. Không phải điều nào ở trên. Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi.

Cung hàng hoá thay đổi khi:

check_box

 Chi phí sản xuất thay đổi. Thu nhập người tiêu dùng tăng Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi.

Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng: Cả cung và cầu đều giảm. Cả cung và cầu đều tăng. Không có điều nào ở trên. Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung. Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung.

Điều gì gây ra sự gia tăng của giá cân bằng và sản lượng cân bẳng:

check_box

 Cầu tăng. Cung giảm Cung tăng Cầu giảm

check_box

 Sản phẩm đồng nhất Khó xâm nhập và rút khỏi thị trường Lợi nhuận kinh tế bằng không trong dài hạn Tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có MR=MC

check_box

 Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên Doanh thu cận biên bằng sản phẩm cận biên. Doanh thu cận biên bằng chi phí các đầu vào nhỏ nhất Doanh thu cận biên bằng sản phẩm bình quân

Dễ dàng xâm nhập và rút khỏi thị trường Không điều nào đúng Lợi nhuận kinh tế bằng không trong dài hạn Sản phẩm đồng nhất Tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có MR=MC

Chi phí cận biên nhỏ hơn doanh thu bình quân Hãng có thể bán bất cứ lượng nào tại mức giá hiện hành Hãng là người chấp nhận giá Hãng tối đa hóa lợi nhuận bằng việc cho doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên Không điều nào đúng

Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên Doanh thu cận biên bằng sản phẩm cận biên. Không điều nào ở trên Sản phẩm doanh thu cận biên của yếu tố sản xuất bằng bằng chi phí cận biên của yếu tố Tất cả điều trên

Chi phí ăn uống Chi phí mua sách Học phí Tất cả điều trên Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học

Giá hàng hoá thay thế cho thịt bò tăng lên. Giá thịt bò giảm xuống. Thị hiếu đối với thịt bò thay đổi. Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên

check_box

 Đường cầu nằm ngang Mỗi hãng tự quyết định sản lượng Sản phẩm khác nhau Đường cầu thị trường dốc xuống

Đường cầu hoàn toàn co giãn đối với mỗi hãng Đường cầu thị trường dốc xuống Mỗi hãng tự quyết định sản lượng Rất nhiều hãng, mỗi hãng bán một phần rất nhỏ Sản phẩm khác nhau

Các chủ nhà nên được tự do đặt giá tiền thuê nhà Chính phủ cần kiểm soát các mức tiền thuê do chủ nhà đặt Lãi suất cao là không tốt đối với nền kinh tế Tiền thuê nhà quá cao Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở

check_box

 Các đánh giá khách quan Các ý muốn chủ quan Các khuyến nghị Luôn luôn đúng

Điều nào sau đây không được tính vào chi phí cơ hội của việc đi học là:

check_box

 Tiền ăn uống Học phí Tiền mua sách Tiền thuê nhà

Độ dốc của đường ngân sách không phụ thuộc vào:

check_box

 Thị hiếu của người tiêu dùng Giá của các hàng hóa X và hàng hóa Y Giá của các hàng hóa X Giá của các hàng hóa X

Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào Giá của các hàng hóa Không điều nào đúng Số lượng người sản xuất Số lượng người tiêu dùng Thị hiếu của người tiêu dùng

Doanh nghiệp độc quyền bị đánh thuế sản phẩm là t đơn vị thì

check_box

 Chi phí cận biên tăng t đơn vị Chi phí tăng t đơn vị Lợi nhuận giảm t đơn vị Doanh thu cận biên bằng 0

Doanh nghiệp độc quyền đặt giá cho sản phẩm để tối đa hóa doanh thu khi

check_box

 Doanh thu cận biên bằng 0 Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên Chi phí tối thiểu Lợi nhuận tối đa

Doanh nghiệp tăng đầu tư có thể ảnh hưởng đến thị trường lao động là:

check_box

 Đường cầu lao động về bên phải Đường cung lao động về bên phải Đường cung lao động về bên trái Đường cầu lao động về bên trái

Doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận khi:

check_box

 Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên Chi phí biến đổi bình quân bằng doanh thu cận biên Doanh thu cận biên lớn nhất Tổng chi phí bình quân nhỏ nhất

Độc quyền tự nhiên có đặc điểm là Có đường chi phí biến đổi bình quân hình chữ U Có đường chi phí cận biên hình chữ U Có đường chi phí cận biên thấp hơn đường chi phí bình quân Có đường chi phí trung bình hình chữ U

Đối với hai hàng hóa thay thế hoàn hảo: Đường bàng quan có dạng chữ L Đường bàng quan là đường cong Đường bàng quan là đường thẳng có độ dốc không thay đổi Đường bằng quan là đường thẳng đứng Không câu nào đúng

Đối với hàng hoá bình thường, khi thu nhập tăng: Chi ít tiền hơn cho hàng hoá đó Đường cầu dịch chuyển sang phải. Đường cầu dịch chuyển sang trái. Lượng cầu giảm Tất cả đều đúng.

Đối với hàng hoá xa xỉ, khi thu nhập giảm:

check_box

 Đường cầu dịch chuyển sang trái. Chi ít tiền hơn cho hàng hoá đó Lượng cầu giảm Đường cầu dịch chuyển sang phải.

Không có yếu tố nào ở trên Nhà máy chế biến thuỷ sản của VNM Tất cả yếu tố trên Tiền thuộc VNM Trái phiếu của VNM

Đường bàng quan không có tính chất nào sau đây:

check_box

 Đường bàng quan càng xa gốc tọa độ thì lợi ích càng thấp Các điểm nằm trên cùng 1 đường bàng quan sẽ có lợi ích như nhau Đường bàng quan càng xa gốc tọa độ thì lợi ích càng cao Các đường bàng quan không cắt nhau

Đường cầu thị trường có thể được xác định Cộng lượng mua của các người mua lớn Cộng tất cả đường cầu cá nhân theo chiều dọc Cộng tất cả đường cầu của các cá nhân theo chiều ngang Không cầu nào đúng Tất cả đều đúng

Đường cầu thị trường đối với hàng hóa cá nhân được xác định bằng cách Cộng các đường chi phí cận biên cá nhân theo chiều dọc Cộng các đường chi phí cận biên cá nhân theo chiều ngang Cộng các đường lợi ích cận biên cá nhân theo chiều dọc Cộng các đường lợi ích cận biên cá nhân theo chiều ngang Không điều nào đúng

Đường cung lao động cá nhân có xu hướng

check_box

 Cong về phía sau Nằm ngang Thẳng đứng Dốc lên

Đường cung lao động đối với một hãng trong thị trường lao động cạnh tranh hoàn hảo là Cong về phía sau Dốc lên Dốc lên và cong về phía sau khi tiền công tăng Nằm ngang Thẳng đứng

Đường cung ngắn hạn của ngành là Là đường nằm ngang tại mức giá hiện hành Tất cả đều sai Tổng chiều dọc của các đường cung cá nhân các hãng Tổng chiều ngang của các đường cung cá nhân các hãng Tổng lượng bán của các hãng tại mức giá hiện hành

Đường giao thông không bị tắc, nó giống như Hàng hóa bổ sung Hàng hóa cá nhân Hàng hóa công cộng Hàng hóa thay thế Tất cả đều đúng

Đường MC cắt Các đường ATC, AFC tại điểm cực tiểu của mỗi đường Các đường ATC, AVC tại điểm cực tiểu của mỗi đường Các đường ATC, AVC, AFC tại điểm cực tiểu của mỗi đường Các đường AVC, AFC tại điểm cực tiểu của mỗi đường Các đường TC, VC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

Đường MC cắt:

check_box

 đường AVC tại điểm cực tiểu đường AVC, AFC tại điểm cực tiểu của mỗi đường đường AFC tại điểm cực tiểu đường ATC, tại điểm bất kỳ

Đường tổng cầu thị trường đối với hàng hóa công cộng được xác định bằng cách Cộng các đường chi phí cận biên cá nhân theo chiều dọc Cộng các đường chi phí cận biên cá nhân theo chiều ngang Cộng các đường lợi ích cận biên cá nhân theo chiều dọc Cộng các đường lợi ích cận biên cá nhân theo chiều ngang Không điều nào đúng

Giá của hàng hóa X là 1500 đồng và giá của hàng hóa Y là 1000 đồng. Một người tiêu dùng đánh giá lợi ích cận biên của Y là 30 đơn vị, để tối đa hóa lợi ích đối với việc tiêu dùng X và Y, anh ta phải xem lợi ích cận biên của X là: 15 đơn vị. 20 đơn vị. 30 đơn vị. 45 đơn vị. Không câu nào đúng.

Giả sử cung yếu tố sản xuất là rất co giãn. Sự tăng lên của cầu đối với yếu tố đó sẽ dẫn đến

check_box

 Sự tăng lớn của lượng cung và tăng nhỏ của giá Sự tăng lớn của cung và tăng nhỏ của giá Sự tăng nhỏ của cung và tăng lớn của giá Sự tăng nhỏ của cung và tăng nhỏ của giá Sự tăng nhỏ của lượng cung và tăng lớn của giá

Giả sử giá của các hàng hóa và thu nhập cùng tăng gấp ba. Câu nào sau đây là đúng? Điểm kết hợp tiêu dùng tối ưu vẫn giữ nguyên Độ dốc của đường ngân sách giảm xuống Độ dốc của đường ngân sách tăng lên Đường ngân sách dịch chuyển thành một đường ngân sách mới Không câu nào đúng

Giá thay đổi sẽ gây ra: Ảnh hưởng làm giảm lượng hàng hóa tiêu dùng Ảnh hưởng làm tăng lợi ích cận biên Ảnh hưởng làm tăng tổng lợi ích Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập Không câu nào đúng

Hàm sản xuất Q = K1/2 L1/3 là hàm sản xuất có:

check_box

 Hiệu suất giảm theo qui mô Hiệu suất tăng theo qui mô Hiệu suất không đổi theo qui mô Sản lượng tối ưu

Hàm tổng chi phí TC=Q2+3Q+100 thì:

check_box

 AFC = 100/Q ATC = Q + 3 AVC = Q + 100 MC = 3Q + 100

Hạn hán có thể sẽ Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn. Gây ra sự vân động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn. Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái. Làm giảm giá hàng hoá thay thế cho lúa gạo.

Hàng hóa cấp thấp là hàng hóa có mức: Tiêu dùng giảm khi thu nhập tăng. Tiêu dùng giữ nguyên khi giá thay đổi. Tiêu dùng tăng khi giá giảm. Tiêu dùng tăng khi giá tăng. Tiêu dùng tăng khi thu nhập tăng.

Ngọn đèn hải đăng Phòng tranh triển lãm mất phí Tất cả đều đúng Viện bảo tàng Xe buýt công cộng

Hoa có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi tennis. Nếu như Hoa quyết định đi xem phim thì giá trị của việc chơi tennis là Bằng giá trị của xem phim Bằng không Không so sánh được với giá trị của xem phim Là chi phí cơ hội của việc xem phim Lớn hơn giá trị của xem phim

Khi cả giá và thu nhập thay đổi cùng một tỷ lệ như nhau thì: Không điều nào đúng. Làm thay đổi sản lượng cân bằng nhưng không làm thay đổi giá cân bằng. Trạng thái cân bằng của người tiêu dùng không thay đổi. Trạng thái cân bằng của người tiêu dùng thay đổi dịch lên trên so với ban đầu. Trạng thái cân bằng của người tiêu dùng thay đổi dịch xuống dưới so với ban đầu.

Khi các nhà kinh tế sử dụng từ “cận biên” họ ám chỉ: Bổ sung Cuối cựng Khụng quan trọng Vừa đủ

Khi các nhà kinh tế sử dụng từ “cận biên” họ ám chỉ:

check_box

 Bổ sung Vừa đủ Cuối cùng Không quan trọng

Khi chi phí nhân công giảm thì:

check_box

 Đường AVC, ATC dịch chuyển xuống dưới Đường AVC và FC đều dịch chuyển lên trên Đường AVC, AFC dịch chuyển xuống dưới Đường FC, VC và dịch chuyển lên trên

Khi chi phí thuê nhà xưởng tăng thì:

check_box

 Đường FC, ATC và dịch chuyển lên trên Đường AVC và FC đều dịch chuyển xuống dưới Đường AVC, AFC dịch chuyển xuống dưới Đường AVC, ATC dịch chuyển xuống dưới

Khi chính phủ quyết định sử dụng nguồn lực để xây dựng một con đê, nguồn lực đó sẽ không còn để xây đường cao tốc. Điều này minh họa khái niệm Chi phí cơ hội Cơ chế thị trường Hợp tác Kinh tế đóng Kinh tế vĩ mô

Khi doanh thu cận biên tại một mức sản lượng nào đó là số âm thì Cầu tại mức sản lượng đó là co giãn Cầu tại mức sản lượng đó là không co giãn Giá cũng là số âm Nhà độc quyền phải đóng cửa sản xuất Nhà độc quyền phải tăng sản lượng

Khi doanh thu cận biên tại một mức sản lượng nào đó là số dương thì

check_box

 Sản lượng tăng doanh thu sẽ tăng Sản lượng tăng doanh thu sẽ giảm Cầu tại mức sản lượng đó là co giãn Nhà độc quyền phải đóng cửa sản xuất

Khi giá hàng hoá biểu diễn trên trục tung tăng lên, đường ngân sách sẽ Dịch chuyển song song ra bên ngoài Dịch chuyển song song vào bên trong Dốc hơn Tất cả đều đúng Thoải hơn

Khi giá hàng hoá X và hàng hóa Y cùng giảm, độ dốc đường ngân sách sẽ

check_box

 Phụ thuộc vào tỷ lệ giảm của 2 hàng hóa Giảm Tăng Không đổi

Khi giá một hàng hóa giảm, ảnh hưởng thay thế Chỉ tăng tiêu dùng hàng hóa bình thường Chỉ tăng tiêu dùng hàng hóa cấp thấp Giảm tiêu dùng hàng hóa cấp thấp Luôn làm tăng tiêu dùng hàng hóa đó Tất cả đều đúng

Khi hệ số co giãn của cầu theo giá lớn hơn 1 thì tăng giá sẽ làm:

check_box

 Doanh thu giảm Doanh thu tăng Doanh thu đạt cực đại Doanh thu không đổi

Khi hệ số co giãn của cầu theo là 1 thì tăng giá sẽ làm:

check_box

 Doanh thu không đổi Doanh thu đạt cực đại Doanh thu giảm Doanh thu tăng

Khi hệ số co giãn của cầu theo thu nhập là âm, ta gọi hàng hoá đó là Hàng hoá thiết yếu Hàng hoá thứ cấp Hàng hoá tự do Hàng hóa xa xỉ

check_box

 Nên tăng sản lượng Giảm sản lượng Giữ nguyên tăng sản lượng Tổng lợi ích đang đạt giá trị lớn nhất

Khi nhà độc quyền nâng lượng bán từ 7 đến 8 sản phẩm thì giá của sản phẩm bị tụt từ 7 triệu xuống 6 triệu. Doanh thu cận biên của sản phẩm cuối là bao nhiêu 1 triệu –1 triệu 48 triệu 6 triệu Không câu nào đúng

Khi nhà độc quyền phân biệt giá hoàn hảo Không điều nào đúng Sản lượng gần bằng sản lượng cạnh tranh Sản lượng sẽ nhỏ nhất Thặng dư sản xuất sẽ lớn nhất Thặng dư tiêu dùng sẽ lớn nhất

Khi thu nhập tăng hoặc giảm (giá hàng hoá giữ nguyên) thì:

check_box

 Đường ngân sách dịch chuyển song song với đường ban đầu Đường ngân sách thoải hơn. Đường ngân sách xoay quanh trục X . Đường ngân sách xoay quanh trục Y.

Khi thu nhập tăng lên, đường ngân sách sẽ Dịch chuyển song song ra bên ngoài Dịch chuyển song song vào bên trong Dốc hơn đường ngân sách cũ Tất cả đều sai. Thoải hơn đường ngân sách cũ

Khi thu nhập tăng lên, đường ngân sách sẽ:

check_box

 Dịch chuyển song song ra bên ngoài Thoải hơn Dịch chuyển song song vào bên trong Dốc hơn

Khi thu nhập tăng, sự thay đổi lượng hàng hóa tiêu dùng do:

check_box

 Ảnh hưởng thu nhập Ảnh hưởng thông thường Ảnh hưởng cận biên Ảnh hưởng thay thế

Khi thu nhập thay đổi còn giá hàng hoá giữ nguyên thì: Độ dốc đường ngân sách giảm đi. Độ dốc đường ngân sách không đổi. Độ dốc đường ngân sách tăng lên Đường ngân sách xoay quanh trục X. Đường ngân sách xoay quanh trục Y.

Khi tiền lương lao động trực tiếp tăng Các đường AFC, AVC, MC dịch chuyển lên trên Các đường ATC, AVC, AFC dịch chuyển lên trên Các đường TC, ATC, AVC và MC đều dịch chuyển lên trên Các đường TC, VC và FC dịch chuyển lên trên Không câu nào đúng

Khoản mất không do giá tăng khi đánh thuế là phần mất đi của Cả thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất Thặng dư sản xuất Thặng dư tiêu dùng Thặng dư tiêu dùng trừ thặng dư sản xuất Tổng thu thuế

Khoảng cách theo chiều dọc giữa đường TC và đường VC là Bằng AFC Bằng FC Bằng MC Giảm khi tăng sản lượng Tăng khi tăng sản lượng

Lỗ tối đa mà hãng cạnh tranh hoàn hảo có thể chịu trong cân bằng dài hạn là Chi phí biến đổi bình quân Không Không điều nào đúng Tổng chi phí Tổng chi phí biến đổi

Lượng hàng hoá mà người tiêu dùng mua không phụ thuộc vào:

check_box

 Công nghệ sản xuất. Thu nhập của người tiêu dùng. Thị hiếu của người tiêu dùng. Giá của hàng hoá thay thế.

Lượng hàng hoá mà người tiêu dùng mua phụ thuộc vào: Giá của hàng hoá đó. Giá của hàng hoá thay thế. Tất cả các điều trên. Thị hiếu của người tiêu dùng. Thu nhập của người tiêu dùng.

MC = ATC thì

check_box

 ATCmin ATCmax MCmin MCmax

Một doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất mức sản lượng tại đó chi phí cận biên bằng Chi phí biến đổi bình quân Chi phí cố định bình quân Doanh thu cận biên Không câu nào đúng Tổng chi phí bình quân

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có thể đưa ra quyết định tiếp tục sản xuất hoặc đóng cửa sản xuất khi:

check_box

 

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo thua lỗ nhưng vẫn tiếp tục sản xuất khi

check_box

 

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo tối đa hóa lợi nhuận nếu Chi phí biến đổi bình quân tối thiểu Chi phí cận biên bằng giá và giá lớn hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu Chi phí cận biên bằng giá và giá lớn hơn chi phí cố định bình quân tối thiểu Tổng chi phí bình quân tối thiểu Tổng doanh thu tối đa

Một hãng tối đa hóa lợi nhuận sẽ tiếp tục thuê yếu tố sản xuất biến đổi cho đến khi Chi phí bình quân của yếu tố đó bằng sản phẩm doanh thu cận biên của nó Chi phí cận biên của yếu tố bằng sản phẩm doanh thu cận biên của nó Chi phí cận biên của yếu tố đó bằng sản phẩm cận biên của nó Chi phí cận biên của yếu tố đó bằng sản phẩm doanh thu bình quân của nó Sản phẩm doanh thu cận biên của yếu tố đó bằng không

Một mô hình kinh tế được kiểm định bởi Hội các nhà kinh tế So sánh các dự đoán của mô hình với thực tế So sánh sự mô tả của mô hình với thực tế Tất cả các điều trên Xem xét tính thực tế của các giả định của mô hình

Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế có Không có mối liên hệ giữa chính phủ và hộ gia đình Không có mối quan hệ với các nền kinh tế khác Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu Việc chính phủ kiểm soát chặt chẽ nền kinh tế Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu

Một nền kinh tế hỗn hợp bao gồm Cả cơ chế mệnh lệnh và thị trường Cả cơ chế thực chứng và chuẩn tắc Cả giàu và nghèo Cả nội thương và ngoại thương Các ngành đóng và mở

Một tuyên bố chuẩn tắc là tuyên bố Các dự báo của mô hình Các giả định của mô hình kinh tế Cần phải như thế nào Không là tuyên bố nào ở trên Về bản chất hiện tượng

Mức sản lượng làm tối đa hoá lợi nhuận của một hãng độc quyền khi bị đánh thuế t=10/sản phầm là:

check_box

 MR= MC +10 MR+ 10 = MC MR = 10 MC= 10

Mức sản lượng làm tối đa hoá lợi nhuận của một hãng độc quyền: MR < 0 MR = 0 MR = MC

Mức sản lượng làm tối đa hoá tổng doanh thu của một hãng độc quyền: MR < 0 MR = 0 MR = MC Tất cả các câu trên đều đúng

Nền kinh tế Việt Nam là Nền kinh tế đóng cửa Nền kinh tế hỗn hợp Nền kinh tế không khan hiếm Nền kinh tế mệnh lệnh Nền kinh tế thị trường

Nếu A và B là hai hàng hoá bổ xung trong tiêu dùng và chi phí nguồn lực để sản xuất ra hàng hoá A giảm xuống, thì giá của: A sẽ giảm còn B không đổi. A sẽ giảm và B sẽ tăng. A sẽ tăng và B sẽ giảm. Cả A và B đều giảm. Cả A và B đều tăng.

Nếu ATC giảm thỡ MC phải: Bằng ATC Giảm Lớn hơn ATC Nhỏ hơn ATC Tăng

Nếu ATC tăng thì MC phải:

check_box

 Nhỏ hơn ATC Bằng ATC ATCmin Lớn hơn ATC

Nếu cả cung tăng và cầu giảm, giá thị trường sẽ:

check_box

 Giảm Không thay đổi Tất cả các đáp án Tăng

Nếu cam và táo (hàng hoá thay thế) cùng bán trên một thị trường. Điều gì xảy ra khi giá cam tăng lên. Cầu với cam giảm xuống Cầu với táo giảm xuống Cầu với táo tăng lên Giá táo giảm xuống Không câu nào đúng.

Bán lúa từ quỹ dự trữ quốc gia Giảm diện tích trồng lúa Miễn thuế nông nghiệp Tăng diện tích trồng lúa Trợ cấp giá phân bón cho nông dân

check_box

 Tổng chi phí trung bình giảm xuống. Tổng chi phí trung bình tăng lên Chi phí cố định tăng lên Chi phí cố định trung bình tăng lên

Chi phí biến đổi trung bình giảm xuống. Chi phí biến đổi trung bình tăng lên Chi phí cố định trung bình tăng lên Không có điều nào ở trên là đúng. Tổng chi phí trung bình giảm xuống.

Nếu giá cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá của quýt trên cùng một thị trường Giá quýt sẽ giảm Giá quýt sẽ không đổi Giá quýt sẽ tăng Không điều nào ở trên. Tất cả các điều trên đều đúng

Nếu giá hàng hoá A tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hoá B về phía bên trái thì: A và B là hàng hoá bổ sung trong tiêu dùng. A và B là hàng hoá thay thế trong sản xuất. A và B là hàng hoá thay thế trong tiêu dùng. B là hàng hoá bình thường. B là hàng hoá cấp thấp

Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn có thể bù đắp được chi phí biến đổi và một phần chi phí cố định thì nó đang hoạt động tại phần đường chi phí cận biên mà Nằm dưới điểm đóng cửa Nằm dưới điểm hoà vốn Nằm giữa điểm đóng cửa và điểm hòa vốn Nằm trên điểm đóng cửa Nằm trên điểm hòa vốn

Nếu một hãng đối diện với đường cầu hoàn toàn co giãn đối với sản phẩm của nó thì Doanh thu cận biên bằng giá sản phẩm Hãng không phải là người chấp nhận giá Hãng luôn kiếm được lợi nhuận bằng không Hãng sẽ giảm giá để bán được nhiều hơn Hãng sẽ tăng giá để tăng tổng doanh thu

Nếu một nhà độc quyền đang sản xuất tại mức sản lượng tại đó chi phí cận biên lớn hơn doanh thu cận biên, nhà độc quyền nên Giảm giá và giảm sản lượng Giảm giá và tăng sản lượng Giữ nguyên mức sản lượng đó Không điều nào đúng Tăng giá và giảm sản lượng

Nếu tất cả các yếu tố đầu vào tăng 2 lần và sản lượng đầu ra tăng nhỏ hơn 2 lần. Đây phải là trường hợp

check_box

 Hiệu suất giảm theo qui mô Đường chi phí bình quân dài hạn có độ dốc âm Hiệu suất tăng theo qui mô Tổng chi phí bình quân giảm Tổng chi phí bình quân không đổi

check_box

 Hiệu suất không đổi theo qui mô Hiệu suất tăng theo qui mô Hiệu suất giảm theo qui mô Hiệu suất hoạt động là tối ưu

Người tiêu dùng đạt lợi ích lớn nhất khi:

check_box

 MU1/P1 = MU2/P2 TU1/P2= TU2/P2 MU2/P1 = MU2/P2 P1 = P2

Nguyên tắc phân bổ ngân sách của người tiêu dùng là: Không câu nào đúng. Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa chia cho giá của hàng hóa đó phải bằng nhau. Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa nhân với giá của nó phải bằng nhau. Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa phải bằng không. Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa phải là vô cùng.

Nhà độc quyền đặt giá cho sản phẩm của để tối đa hóa lợi nhuận khi:

check_box

 Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên Doanh thu cận biên dương Chi phí tối thiểu Lợi nhuận tối đa

Nhà độc quyền không đặt giá cao nhất cho sản phẩm của mình vì: Chi phí sản xuất của nhà độc quyền rất thấp Nó muốn phục vụ người tiêu dùng tốt hơn Nó muốn tối đa hóa doanh thu Nó sẽ không thu được lợi nhuận tối đa Tất cả đều đúng

Nhận định nào sau đây đúng?

check_box

 AVC = AFC+ATC AFC = AVC+ATC TC = AFC+AVC ATC = AFC+AVC

Nhận định nào sau đây không đúng đối với một hãng cạnh tranh hoàn hảo:

check_box

 Cạnh tranh hoàn hảo tối đa hóa lợi nhuận khi tổng doanh thu tối đa Chi phí biến đổi bình quân tối thiểu khi nó cắt chi phí cận biện Chi phí cận biên bằng giá và giá lớn hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu Tổng chi phí bình quân tối thiểu khi nó cắt chi phí cận biện

Phát biểu nào sau đây là chính xác:

check_box

 AVC thấp hơn MC tức là AVC đang tăng MC luôn cao hơn AVC giảm MC luôn thấp hơn AVC giảm AVC thấp hơn MC tức là AVC đang giảm

Phát biểu nào sau đây là không chính xác: AC giảm tức là MC dưới AC ATC thấp hơn MC tức là AC đang tăng MC = AC tại mọi điểm tức là AC nằm ngang MC tăng tức là AC tăng MC thấp hơn AC tức là AC đang giảm

Qui mô tối ưu của hàng hóa công cộng xuất hiện khi Chi phí cận biên lớn nhất Lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên Lợi ích cận biên lớn nhất Lợi ích ròng là lớn nhất

Sản phẩm bình quân của lao động là: Bằng phần tăng lên của tổng sản phẩm chia cho phần tăng thêm của lao động Độ dốc của đường sản phẩm bình quân Độ dốc của đường tổng sản phẩm Không điều nào ở trên Tổng sản phẩm chia cho lượng lao động

Sản phẩm cận biên của một đầu vào là: Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị đầu vào. Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm Sản lượng chia cho số đầu vào sử dụng trong quá trình sản xuất Sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị đầu vào.

Sự cải tiến công nghệ làm tăng sản phẩm cận biên của lao động  sẽ dịch chuyển Đường cầu lao động về bên phải Đường cầu lao động về bên trái Đường cung lao động về bên phải Đường cung lao động về bên trái Không câu nào đúng

Sự khan hiếm bị loại trừ bởi Cạnh tranh Cơ chế mệnh lệnh Cơ chế thị trường Không điều nào ở trên Sự hợp tác

Sự lựa chọn của người tiêu dùng bị giới hạn bởi: Công nghệ sản xuất. Đường ngân sách của họ. Không câu nào đúng. Kỳ vọng của họ. Thị hiếu của họ.

Sự lựa chọn của người tiêu dùng bị giới hạn bởi:

check_box

 Thu nhập và giá cả hàng hóa tiêu dùng Số lượng người tiêu dùng Thị hiếu của họ. Thu nhập của họ.

Sự tăng cung một yếu tố sản xuất sẽ Giảm thu nhập của yếu tố đó nếu độ co giãn của cầu yếu tố đó nhỏ hơn 1 Luôn làm giảm thu nhập của yếu tố đó Tăng thu nhập của yếu tố đó nếu độ co giãn của cầu yếu tố đó nhỏ hơn 1 Tăng thu nhập của yếu tố đó nếu độ co giãn của cung yếu tố đó nhỏ hơn 1

Sự thay đổi lượng hàng hóa tiêu dùng do thu nhập thay đổi được gọi là: Ảnh hưởng thay thế Ảnh hưởng thông thường Ảnh hưởng thứ cấp Ảnh hưởng thu nhập Không câu nào đúng

Tại điểm cân bằng của người tiêu dùng, sự lựa chọn sản lượng Q1 và Q2 của hai hàng hóa là: Không câu nào đúng MU1 = MU2 MU1/P1 = MU2/P2 MU1/Q1 = MU2/Q2 P1 = P2

Tất cả các điều sau đây đều là mục tiêu của chính sách ngoại trừ Công bằng Hiệu quả Ổn định Tài năng kinh doanh Tăng trưởng

Tất cả các điều sau đây đều là yếu tố sản xuất trừ Các công cụ Các tài nguyên thiên nhiên Chính phủ Đất đai Tài kinh doanh

Sản xuất Sự khác biệt thu nhập của quốc gia Sự thay đổi công nghệ Tiền công và thu nhập Tiêu dùng

Thị trường có xu hướng tạo ra một lượng hàng hóa công cộng

check_box

 ít hơn mức tối ưu với xã hội bằng mức làm tối đa tổng lợi ích xã hội Bằng mức tối ưu với xã hội Nhiều hơn mức tối ưu với xã hội Tất cả đều đúng

Thời tiết thuận lợi cho việc trồng lúa có thể Làm giảm cầu đối với lúa Làm giảm cung đối với lúa Làm tăng cầu đối với lúa Làm tăng chi phí sản xuất lúa Làm tăng cung đối với lúa

Thông thường điều gì sau đây đúng: Chi phí kinh tế lớn hơn chi phí tính toán Chi phí kinh tế lớn hơn chi phí tính toán và lợi nhuận kinh tế lớn hơn lợi nhuận tính toán Chi phí kinh tế nhỏ hơn chi phí tính toán và lợi nhuận kinh tế lớn hơn lợi nhuận tính toán Chi phí kinh tế nhỏ hơn chi phí tính toán và lợi nhuận kinh tế nhỏ hơn lợi nhuận tính toán Lợi nhuận kinh tế lớn hơn lợi nhuận tính toán

Thu nhập của yếu tố khi đường cung của nó ít co giãn bao gồm

check_box

 Tô kinh tế nhiều hơn thu nhập chuyển giao Chỉ là thu nhập chuyển giao Chỉ là tô kinh tế Lượng thu nhập chuyển giao và tô kinh tế bằng nhau Thu nhập chuyển giao nhiều hơn tô kinh tế

Thực tiễn nhu cầu của con người không được thoả mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là vấn đề: Ai sẽ tiêu dùng Chi phí cơ hội Khan hiếm Kinh tế chuẩn tắc Sản xuất cái gì

Thuế sản phẩm đối với hàng hoá X tăng lên sẽ làm cho:

check_box

 Đường cung dịch trái Đường cầu dịch trái Đường cầu dịch phải Đường cung dịch phải

Tô kinh tế là Giá trả cho việc sử dụng đất đai Giá trả cho việc sử dụng vốn Phần thu nhập nhận được lớn hơn lượng đòi hỏi để cung cấp một lượng yếu tố Thu nhập chuyển giao cho yếu tố đó Thu nhập đòi hỏi để một lượng yếu tố sản xuất được cung cấp

Tổng lợi ích bằng Độ dốc của đường chi phí cận biên Không câu nào đúng Lợi ích cận biên của đơn vị tiêu dùng cuói cùng Phần diện tích dưới đường cầu và trên giá thị trường Tổng lợi ích cận biên của các đơn vị hàng hóa được tiêu dùng

Tổng lợi ích luôn luôn Giảm khi lợi ích cận biên giảm Giảm khi lợi ích cận biên tăng Lớn hơn lợi ích cận biên Nhỏ hơn lợi ích cận biên Tăng khi lợi ích cận biên dương

Trong dài hạn hãng cạnh tranh độc quyền sẽ sản xuất một mức sản lượng tại đó giá bằng Chi phí biến đổi bình quân Chi phí cận biên Doanh thu cận biên Tổng chi phí bình quân

Trong dài hạn, hãng cạnh tranh độc quyền sẽ Đối mặt với đường cầu hoàn toàn co giãn Sản xuất một lượng đúng tại mức có ATCmin Sản xuất một lượng ít hơn mức ứng với ATCmin Sản xuất một lượng nhiều hơn mức ứng với ATCmin Thu được lợi nhuận kinh tế

Trong dài hạn: Chỉ qui mô nhà xưởng là cố định Không điều nào ở trên đúng Tất cả đầu vào đều biến đổi Tất cả đầu vào đều cố định Tất cả đều đúng

Trong kinh tế học, ngắn hạn là thời kỳ sản xuất trong đó Có ít nhất một đầu vào cố định và ít nhất một đầu vào biến đổi Nhỏ hơn hoặc bằng 1 năm Tất cả các đầu vào đều biến đổi trừ công nghệ là cố định Tất cả các yếu tố đầu vào đều cố định Tất cả các yếu tố đầu vào đều thay đổi

Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi Cầu hàng hoá Chi phí sản xuất hàng hóa Chính phủ Cung hàng hoá Tương tác giữa cung và cầu

Trong ngắn hạn, một hãng đối diện với đường cung vốn Dốc lên Dốc xuống Hoàn toàn co giãn Hoàn toàn không co giãn Vòng về phía sau

Trong nghịch lý người tù, cả hai sẽ tốt nhất khi Cả hai đều chối tội Cả hai đều nhận tội Không điều nào đúng Người thứ nhất chối tội và người thứ hai nhận tội Người thứ nhất nhận tội và người thứ hai chối tội

Đường bàng quan chỉ ra rằng nếu hàng hóa X được tiêu dùng nhiều lên thì lượng tiêu dùng hàng hóa Y phải bớt đi để giữ nguyên độ thỏa dụng. Mỗi điểm trên đường bàng quan là một kết hợp khác nhau của hai hàng hóa. Mỗi điểm trên đường ngân sách là một kết hợp khác nhau của hai hàng hóa. Tất cả các điểm trên đường bàng quan có cùng độ thỏa dụng như nhau. Tất cả các điểm trên đường ngân sách có cùng độ thỏa dụng như nhau.

check_box

 Đường bảng quan cắt nhau sẽ xác định được trạng thái tối ưu Đường bàng quan chỉ ra rằng nếu hàng hóa X được tiêu dùng nhiều lên thì lượng tiêu dùng hàng hóa Y phải bớt đi để giữ nguyên độ thỏa dụng. Tất cả các điểm trên đường bàng quan có cùng độ thỏa dụng như nhau. Mỗi điểm trên đường ngân sách là một kết hợp khác nhau của hai hàng hóa.

Trong sơ đồ cung cầu điển hình, điều gì xảy ra khi cầu giảm Giá giảm và lượng cầu tăng Giá tăng và lượng cầu giảm Giá và lượng cầu tăng Giá và lượng cung giảm Giá và lượng cung tăng

Tuyên bố thực chứng là:

check_box

 Vấn đề khách quan Các khuyến nghị Chắc chắn sẽ không xảy ra Chắc chắn sẽ xảy ra

Tuyên bố thực chứng là Có thể đánh giá đúng hoặc sai bởi các quan sát và cách xác định Luôn luôn đúng Về điều cần phải có Về đó là cái gì

Tỷ lệ lãi suất là 10%/năm. Bạn đầu tư 150 triệu đồng tiền riêng của mình vào một công việc kinh doanh và kiếm được lợi nhuận tính toán là 40 triệu đồng sau một năm. Giả định các yếu tố khác không đổi thì lợi nhuận kinh tế bạn thu được là: 2 triệu đồng 20 triệu đồng 25 triệu đồng 35 triệu đồng 5 triệu đồng

Tỷ lệ thay thế cận biên là: Độ dốc đường ngân sách. Không câu nào đúng. Lượng Y mà người tiêu dùng sẵn sàng thay thế cho X để đạt được lợi ích như cũ. Số lượng hàng hoá Y thay thế cho hàng hoá X bởi người tiêu dùng Tỷ số giá X và Y.

Vấn đề khan hiếm tồn tại Chỉ khi con người không tối ưu hoá hành vi Chỉ trong các nền kinh tế chỉ huy Chỉ trong các nền kinh tế thị trường Hiện tại nhưng sẽ bị loại bỏ với tăng trưởng kinh tế Trong tất cả các nền kinh tế

Bạn đang xem bài viết Đáp Án Môn It05 / 2023 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!