Xem Nhiều 5/2022 # Đáp Án Môn Eg10.3 # Top Trend

Xem 19,008

Cập nhật thông tin chi tiết về Đáp Án Môn Eg10.3 mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 19,008 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Cuộc Thi An Toàn Giao Thông Cho Nụ Cười Ngày Mai 2022
  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ Trên Điện Thoại Đầy Đủ (Full 2350 Câu)
  • Trọn Bộ Basic Ielts Speaking, Writing, Listening, Reading (Pdf Vs Audio)
  • Sách Basic Ielts Listening Pdf+Audio Luyện Nghe Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Đáp Án, Giải Thích, Keywords, Bài Dịch
  • Biểu diễn véc tơ x = (1,4,-7,7) thành tổ hợp tuyến tính của u = (4,1,3,-2), v = (1,2,-3,2), w = (16,9,1,-3)?

    x = 3 u +5 v – w

    x = -3 u +5 v – w

    x = 3 u +5 v + w

    x = 3 u -5 v – w

    Biểu diễn véc tơ x = (7,-2,15) thành tổ hợp tuyến tính của u = (2,3,5), v = (3,7,8), w = (1,-6,1) ?

    x = (11+5t) u + (3t-5) v+ tw , t tùy ‎ý

    x = (11-5t) u + (3t+5) v+ tw , t tùy ý

    x = (11-5t) u + (3t-5) v – tw , t tùy ‎ý

    x = (11-5t) u + (3t-5) v+ tw , t tùy ‎ý

    Quan hệ đó có tính bắc cầu

    Quan hệ đó có tính đối xứng

    Quan hệ đó có tính phản đối xứng

    Quan hệ đó có tính phản xạ

    check_box

     

    15. Cho ánh xạ f : X→Y, trong đó X = {a,b,c}, Y = {1,2,3,4}, f(a)=f(c)=3,f(b)=1. Kết quả nào sau đây là SAI ?

    A1 = {a,b} thì f(A1) = {1,3}

    A2 = {a,c} thì f(A2) = {3}

    A3 = {b,c} thì f(A3) = {1}

    f(X) = {1,3}

    Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là ánh xạ tuyến tính từ đến :

    Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là ánh xạ tuyến tính từ đến :

    check_box

     

    Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là ánh xạ tuyến tính từ P2 đến P2:

    Ánh xạ nào sau đây không phải là ánh xạ tuyến tính từ 

     

    check_box

     

    Ánh xạ nào sau đây không phải là ánh xạ tuyến tính từ

    check_box

     

    Ánh xạ nào sau đây không phải là đơn ánh

    y = x + 7

    y = x(x+1)

    Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là đơn ánh?

    y = x + 7

    y = ex+1

    y = x(x+1)

    Áp dụng định định lí‎ Cramer giải hệ sau :

    Áp dụng định định lí‎ Cramer giải hệ sau

    Biểu thức rút gọn của hàm sẽ là?

    Biểu thức rút gọn của hàm sẽ là?

    xy

    y

    Biểu thức rút gọn của hàm sẽ là?

    Biểu thức rút gọn của hàm sẽ là?

    Các nghiệm phức của phương trình  là?

     

    check_box

     

    Các nghiệm phức của phương trình  là?

    check_box

     

    Câu 6: Tương ứng nào sau đây là đơn ánh từ đến ?

    Câu 6: Tương ứng nào sau đây là đơn ánh từ đến ?

    check_box

     

    Cho Khi đó tỉ lệ giữa chúng sẽ là?

    check_box

     

    Cho A = = { y : 2 ≤ y ≤ 3}Tích Đề – các AxB là?

    vi khi đó

    m = 2

    m = 4

    m = 6

    m = 8

    Để hạng của các ma trận:bằng 3, thì giá trị của là?

    = 0

    =1

    0

    1

    Để hạng của các ma trận:bằng 3, thì giá trị của là?

    check_box

     = 0

    =1

    0

    1

    Để hạng của các ma trận:bằng 3, thì giá trị của là?

    = 0

    =1

    0

    1

    Để hạng của các ma trận:bằng 3, thì giá trị của là?

    check_box

     = 0

    =1

    0

    1

    Để hệ phương trình có nghiệm không tầm thường thì giá trị của tham số là

    = 0

    = 2

    = 2

    = 3

    Định thức của ma trận là ?

    0

    3

    -4

    6

    Định thức của ma trận là ?

    0

    3

    -4

    6

    Định thứccho kết quả là?

    det(A)=0

    det(A)=-20

    det(A)=4

    det(A)=5

    Định thứccho kết quả là?

    det(A)=5

    det(A)=6

    det(A)=7

    det(A)=8

    Định thứccho kết quả là?

    det(A)=5

    det(A)=6

    det(A)=7

    det(A)=8

    Định thứccho kết quả là?

    det(A)=0

    det(A)=-20

    det(A)=4

    det(A)=5

    Dùng phương pháp Gause giải hệ phương trình Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ có vô số nghiệm

    Hệ vô nghiệm

    Dùng phương pháp Gause giải hệ phương trình Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ có vô số nghiệm

    Hệ vô nghiệm

    Dùng phương pháp Gause giải hệ phương trình

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    check_box

     Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ có vô số nghiệm

    Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ vô nghiệm

    Dùng phương pháp Gause giải hệ phương trình

    Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p^q

    Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng, là sai trong các trường hợp còn lại

    Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi một trong 2 mệnh đề p, q nhận giá trị T.

    Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, hoặc cả p và q nhận giá trị F. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.

    Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F.

    Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p∨q

    Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng, là sai trong các trường hợp còn lại.

    Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi một trong 2 mệnh đề p, q nhận giá trị T.

    Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, hoặc cả p và q nhận giá trị F. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.

    Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F.

    Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề pq

    Là mệnh đề mà nhận giá trị đúng khi cả p và q đều đúng hoặc đều sai

    Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại.

    Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, hoặc cả p và q nhận giá trị F. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.

    Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.

    Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề pq

    Là mệnh đề mà nhận giá trị đúng khi cả p và q đều đúng hoặc đều sai

    Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại.

    Là một mệnh đề có giá trị đúng khi p và q có cùng giá trị chân lý và sai trong các trườnghợp khác còn lại.

    Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.

    Giá trị của định thức là ?

    0

    12

    2

    6

    Giá trị của định thức là ?

    0

    12

    2

    6-+8

    Giải hệ phương trình sau bằng cách tính ma trận nghịch đảo:Kết quả nghiệm sẽ là ?

    x = 2, y = 1

    x = 2, y = -1

    x = -2, y = 1

    x = -2, y = -1

    Giải hệ phương trình sau bằng cách tính ma trận nghịch đảo:Kết quả nghiệm sẽ là ?

    check_box

     x = 2, y = -1

    ] x = 2, y = 1

    x = -2, y = -1

    x = -2, y = -1

    Giải phương trình ma trận Kết quả nào sau đây là đúng?

    Giải phương trình ma trận Kết quả nào sau đây là đúng?

    Giải phương trình ma trận Kết quả nào sau đây là đúng?

    Giải phương trình ma trận Kết quả nào sau đây là đúng?

    Hàm số nào sau đây có hàm ngược?

    Hàm số nào sau đây có hàm ngược?

    Hạng của ma trận là ?

    r(A)=1

    r(A)=2

    r(A)=3

    r(A)=4

    Hạng của ma trận là ?

    r(A)=1

    r(A)=2

    r(A)=3

    r(A)=4

    Hạng của ma trận là ?

    r(A)=1

    r(A)=2

    r(A)=3

    r(A)=4

    Hạng của ma trận là ?

    r(A)=1

    r(A)=2

    r(A)=3

    r(A)=4

    Hạng của ma trận saulà?

    r(A)=1

    r(A)=2

    r(A)=3

    r(A)=4

    Hạng của ma trận saulà?

    r(A)=1

    r(A)=2

    r(A)=3

    r(A)=4

    x + (y + z) = (x + y) + zx(yz) = (xy)z

    x + y = y + xxy = yx

    x + yz = (x + y)(x+ z)x(y + z) = xy + xz

    x + 0 = x;x.1 = x

    x + 1 = 1;x.0 = 0

    x + x = x;xx = x

    x + (y + z) = (x + y) + zx(yz) = (xy)z

    x + y = y + xxy = yx

    x + yz = (x + y)(x+ z)x(y + z) = xy + xz

    x + (y + z) = (x + y) + zx(yz) = (xy)z

    x + y = y + xxy = yx

    x + yz = (x + y)(x+ z)x(y + z) = xy + xz

    x + 0 = x;x.1 = x

    x + 1 = 1;x.0 = 0

    x + x = x;xx = x

    x + 0 = x;x.1 = x

    x + 1 = 1;x.0 = 0

    x + x = x;xx = x

    x + (y + z) = (x + y) + zx(yz) = (xy)z

    x + y = y + xxy = yx

    x + yz = (x + y)(x+ z)x(y + z) = xy + xz

    Hệ Crame luôn có nghiệm duy nhất vì ?

    Nó có số phương trình bằng số ẩn.

    Nó thoả mãn điều kiện định lí Cronecker-Kappeli và có hạng ma trận hệ số bằng số ẩn.

    Vì cột tự do khác 0.

    Vì định thứcma trận hệ số bằng 0.

    Hệ Crame luôn có nghiệm duy nhất vì ?

    check_box

     Nó thoả mãn điều kiện định lí Cronecker -Kappeli và có hạng ma trận hệ số bằng số ẩn.

    Nó có số phương trìnhbằng số ẩn.

    Vì cột tự do khác 0.

    Vì định thức ma trận hệ số bằng 0.

    Hệ nào trong các hệ sau độc lập tuyến tính?

    (0,0), (1,3)

    (2,1), (3,0)

    (2,3), (1,4)

    (4,1), (-7,-8)

     

     

    check_box

     (2,-3,1), (4,1,1), (0, -7,1)

    (1,0,0), (2,2,0) , (3,3,3)

    (2,6,4), (2,4,-1), (-1,2,5)

    (3,1,-4), (2,5,6), (1,4,8)

     

     

    check_box

     (0,0), (1,3)

    (2,1), (3,0)

    (2,3), (1,4)

    (4,1), (-7,-8)

     

    check_box

     (3,9), (-4,-12)

    (2,1), (3,0)

    (2,3), (1,4)

    (4,1), (-7,-8)

    check_box

     (0,0), (1,3)

    (2,1), (3,0)

    (2,3), (1,4)

    (4,1), (-7,-8)

    check_box

     (3,9), (-4,-12)

    (2,1), (3,0)

    (2,3), (1,4)

    (4,1), (-7,-8)

    check_box

     (2,-3,1), (4,1,1), (0, -7,1)

    (1,0,0), (2,2,0) , (3,3,3)

    (2,6,4), (2,4,-1), (-1,2,5)

    (3,1,-4), (2,5,6), (1,4,8)

    Họ vector nào sau đâylà Phụ thuộc tuyến tính ?

    {(1,0,0);(0,1,0);(0,0,1)}

    {(1,0,0);(0,1,2);(0,0,-1)}

    {(1,1,1);(1,1,2);(1,0,3)}

    {(1,2,1);(1,0,2);(0,4,-2)}

    Kết quả của định thức bằng?

    -150

    -170

    -180

    -190

    Kết quả của định thức bằng

    -150

    -170

    -180

    -190

    Kết quả của định thức bằng?

    abx2

    x3

    xbc+x3

    15a-16c

    8a+ 15b

    8a+15b+12c

    8a+15b+12c-19d

    Kết quả của định thức bằng?

    check_box

     8a+15b+12c-19d

    15a-16c

    8a+ 15b

    8a+15b+12c

    Kết quả của định thức D = bằng? = sin2 = 1

    check_box

     1

    0

    cos2

    sin2

    Kết quả của định thức D = bằng? = sin2 = 1

    0

    1

    cos2

    sin2

    Kết quả của định thức D = bằng? = sin2 = 1

    check_box

     1

    0

    cos2

    sin2

    Kết quả của định thức D = bằng?

    -1

    n-1

    n2

    n2 – 1

    Kết quả của định thức D = bằng

    0

    ac

    acd

    cd

    Kết quả của định thức D = bằng

    0

    ac

    acd

    cd

    Kết quả của định thức

    bằng?

    Kết quả của định thức

    bằng?

    abx2

    x3

    xbc+x3

    Kết quả của định thức

    D = bằng?

     

    -1

    n-1

    Kết quả của định thức

    D = bằng?

    check_box

     -1

    n-1

    Khai triển định thức theo cột 1. Kết quả nào sau đây là đúng?

    Khai triển định thức theo cột 1. Kết quả nào sau đây là đúng?

    Khai triển định thức theo cột 1. Kết quả nào sau đây là đúng?

    Khai triển định thức theo cột 1. Kết quả nào sau đây là đúng?

    Khai triển định thức theo cột 2. Kết quả nào sau đây là đúng?

    Khai triển định thức theo cột 2. Kết quả nào sau đây là đúng?

    Khai triển định thức theo hàng 3. Kết quả nào sau đây là đúng?

    Khai triển định thức theo hàng 3. Kết quả nào sau đây là đúng?

    Khẳng định nào sau đậy không phải là mệnh đề?

    2*6+4=16

    2+1!<3

    X+1=6

    Ma trận khả nghịch khi và chỉ khi ?

    0

    1

    2

    3

    Ma trận khả nghịch khi và chỉ khi ?

    0

    1

    2

    3

    Ma trận X = thỏa mãn = là ?

    Ma trận X = thỏa mãn = là ?

    check_box

     

    Ma trận sau có khả đảo không? Nếu có thì tìm ma trận nghịch đảo của nó

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận không khả đảo và

    Ma trận sau có khả đảo không? Nếu có thì tìm ma trận nghịch đảo của nó

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận không khả đảo

    Ma trận sau có khả đảo không? Nếu có thì tìm ma trận nghịch đảo của nó

    Ma trận A không khả đảo

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận sau có khả đảo không? Nếu có thì tìm ma trận nghịch đảo của nó

    Ma trận A không khả đảo

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận khả đảo và

    Ma trận khả đảo và

    Mệnh đề nào trong các mệnh đầ sau là SAI ?

    Quan hệ ≤ của các phần tử trên một tập không rỗng E là quan hệ tương đương

    Quan hệ bằng nhau của các phần tử trên một tập không rỗng E là quan hệ tương đương

    Quan hệ đồng dạng giữa các tam giác là quan hệ tương đương.

    Quan hệ song song của các đường thẳng là quan hệ tương đương

    Một định thức có m=3 và n=4. Phương pháp nào sau đây được áp dụng để tính định thức?

    Không triển khai được định thức

    Phương pháp biến đổi sơ cấp

    Phương pháp Sarus

    Phương pháp triển khai theo 1 dòng hoặc 1 cột

    Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính không tương thích khi và chỉ khi”?

    Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng

    Hạng của ma trận nhỏ hơn số ẩn của hệ

    Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng

    Không quan tâm đến điều kiện này?

    Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính tương thích khi và chỉ khi”?

    Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng

    Hạng của ma trận lớn hơn với hạng của ma trận mở rộng

    Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng

    Không quan tâm đến điều kiện này?

    Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính Vô nghiệm khi và chỉ khi”?

    Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng

    Hạng của ma trận nhỏ hơn số ẩn của hệ

    Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng

    Không quan tâm đến điều kiện này?

    Nghịch đảo của ma trận là ?

    Không tồn tại ma trận nghịch đảo

    Nghịch đảo của ma trận là ?

    Không tồn tại ma trận nghịch

    Nghiệm của hệ phương trình sẽ là?

    Vô nghiệm

    Nghiệm của hệ phương trình sẽ là?

    Vô nghiệm

    Nghiệm của hệ phương trình sẽ là?

    check_box

     

    Vô nghiệm

    Nghiệm của hệ phương trình sau sẽ là?

    Hệ vô nghiệm

    Nghiệm của hệ phương trình sau sẽ là?

    check_box

     

    Hệ vô nghiệm

    Nghiệm của hệ phương trình sau sẽ là?

    check_box

     

    Hệ có nghiệm duy nhất x1=x2=x3=x4=0

    Hệ vô nghiệm

    Nghiệm của phương trình là?

    x = 1

    x = -1

    x = 2

    x = -2

    Phần phụ đại số của phần tử của ma trận là :

    1

    -1

    4

    -4

    Phần phụ đại số của phần tử của ma trận là :

    check_box

     1

    -1

    4

    -4

    Phần phụ đại số của phần tử của ma trận là :

    1

    -1

    4

    -4

    Phần phụ đại số của phần tử của ma trận là :

    check_box

     1

    -1

    4

    -4

    Phát biểu nào sau đây là đúng ?

    Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector bằng với không gian của nó

    Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó

    Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector bằng với không gian của nó

    Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng với không gian của nó

    Phát biểu nào sau đây là đúng ?

    Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector lớn hơn không gian của nó

    Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó

    Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector bằng không gian của nó

    Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hon không gian của nó

    Phát biểu nào sau đây là đúng ?

    Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector lớn hơn không gian của nó

    Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó

    Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector nhỏ hơn không gian của nó

    Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng với không gian của nó

    Phát biểu nào sau đây là đúng ?

    Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector lớn hơn không gian của nó

    Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng không gian của nó

    Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector bằng không gian của nó

    Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng với không gian của nó

    Phủ định của mệnh đề “ ” là :

    Phủ định của mệnh đề “ ” là :

    Quan hệ nào sau đây KHÔNG PHẢI là quan hệ thứ tự?

    Quan hệ bé hơn hoặc bằng ≤

    Quan hệ chia hết

    Quan hệ của phép nhân

    Quan hệ lớn hơn hoặc bằng ≥

    Quan hệ nào sau đây KHÔNG PHẢI là quan hệ thứ tự?

    Quan hệ bé hơn hoặc bằng ≤

    Quan hệ chia hết

    Quan hệ lớn hơn hoặc bằng ≥

    Quan hệ nhân

    Số nghiệm của hệ phương trình là ?

    0

    1

    2

    Vô số nghiệm

    Số nghiệm của hệ phương trình là

    Có 2 nghiệm phân biệt

    Duy nhất nghiệm

    Vô nghiệm

    Vô số nghiệm

    Số tất cả các tập con của một tập gồm n phần tử là?

    2n

    n!

    n2

    nn

    Tại sao các phương trình bậc hai trên trường số phức luôn có nghiệm?

    check_box

     Vì khai căn trên trường số phức luôn thực hiện được

    Vì bậc của chúng bằng 2.

    Vì biệt số luôn không âm

    Vì luôn nhẩm được nghiệm

    Tập nào sau đây đối với phép toán đã cho không phải là một nhóm?

    Tập các số hữu tỷ dương với phép nhân

    Tập các số hữu tỷ với phép nhân.

    Tập các số thực khác 0 với phép nhân

    Tập M = {1,-1} với phộp nhõn

    Tập nào sau đây đối với phép toán đã cho là một nhóm?

    Tập các số hữu tỷ với phép nhân.

    Tập các số nguyên với phép cộng.

    Tập các số nguyên với phép nhân.

    Tập các số tự nhiên đối với phép cộng

    Tập nào sau đây không phải là một trường?

    Tập các số có dạng .

    Tập các số hữu tỷ Q.

    Tập các số thực R

    Tập các số thực R+

    Tập nào sau đây không phải là một trường?

    check_box

     Tập các số có dạng .

    Tập các số hữu tỷ Q.

    Tập các số thực R

    Tập các số thực R+

    Tập nào sau đây là không gian véc tơ con của ?

    Tập nào sau đây là một trường?

    check_box

     Tập các số có dạng .

    Tập các số có dạng .

    Tập các số nguyên chẵn với phép cộng và phép nhân.

    Tập các số phức có dạng a + ib, với

    Theo định lí‎ Cramer, trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?.

    Nếu det(A) thì hệ có nghiệm duy nhất

    Nếu det(A) = 0 thì hệ vô nghiệm

    Nếu det(A) = 0 và thì hệ vô nghiệm

    Nếu det(A) ≠ 0 và tồn tại một thi hệ có vô số nghiệm

    Theo định lí‎ Cramer, trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?.

    check_box

     Nếu det(A) thì hệ có nghiệm duy nhất

    Nếu det(A) = 0 thì hệ vô nghiệm

    Nếu det(A) = 0 và thì hệ vô nghiệm

    Nếu det(A) = 0 và thi hệ có vô số nghiệm

    Theo định lí‎ Cramer, trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?.

    check_box

     Nếu det(A) thì hệ có nghiệm duy nhất

    Nếu det(A) = 0 thì hệ vô nghiệm

    Nếu det(A) = 0 và thì hệ vô nghiệm

    Nếu det(A) = 0 và thi hệ có vô số nghiệm

    Theo định lí‎ Cramer, trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?.

    check_box

     Nếu det(A) thì hệ có nghiệm duy nhất

    Nếu det(A) = 0 thì hệ vô nghiệm

    Nếu det(A) = 0 và thì hệ vô nghiệm

    Nếu det(A) ≠ 0 và tồn tại một thi hệ có vô số nghiệm

    Thực hiện phép toán bằng cách nhân biểu thứcvới liên hợp một biểu thức nào đó. Kết quả nào sau đây là đúng?

    check_box

     

    Tìm ánh xạ tuyến tính T : P2 → P2 xác dịnh bởi :T(1) = 1+x, T(x) = 3 – x2 , T(x2 ) = 4 +2x – 3×2 .Tính T(2-2x+3×2 )Kết quả nào sau đây là đúng ?

    T(2-2x+3×2 ) = 8+8x+7×2

    T(2-2x+3×2 ) = 8+8x-7×2

    T(2-2x+3×2 ) = 8-8x+7×2

    T(2-2x+3×2 ) = 8-8x-7×2

    Tìm các trị riêng với ma trận

    Tìm các trị riêng với ma trận Kết quả nào sau đây là đúng?

    Tìm các trị riêng với ma trận Kết quả nào sau đây là đúng?

    Tìm các trị riêng với ma trậnKết quả nào sau đây là đúng?

    Tìm cho không gian con F của  một cơ sở

    F = {5x+2y, x, y}

     

     

    check_box

     {(5,1,0), (2,0,1)}

    {(5,1,0), (1,0,1)}

    {(5,1,0), (2,1,1)}

    {(5,1,1), (2,0,1)}

    Tìm cho không gian con F của  một cơ sở

    F = {5x+2y, x, y}

    check_box

     {(5,1,0), (2,0,1)}

    {(5,1,0), (1,0,1)}

    {(5,1,0), (2,1,1)}

    {(5,1,1), (2,0,1)}

    Tìm hạng của hệ véc tơ trong 

    {(-1,3,4), (1,5,-1), (1,3,2)}

     

     

     

    check_box

     rank = 3

    rank = 1

    rank = 2

    rank = 4

    Tìm hạng của hệ véc tơ trong 

    {(-1,3,4), (1,5,-1), (1,3,2)}

    check_box

     rank = 3

    rank = 1

    rank = 2

    rank = 4

    Tìm hạng hệ vector độc lập tuyến tính tối đại của hệ vector sau:

    r(A)= 1

    r(A)= 2

    r(A)= 3

    r(A)= 4

    Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:

    Kết quả nào sau đây là đúng?

    check_box

     

    Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:

    Kết quả nào sau đây là đúng?

    check_box

     

    Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:

    Kết quả nào sau đây là đúng?

    check_box

     

    Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:

    Kết quả nào sau đây là đúng?

    check_box

     

    Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:T((x1, x2, x3 )) = (4×1 , 7×2, -8×3 )Kết quả nào sau đây là đúng?

    Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:T((x1, x2, x3 )) = (x1 +2×2 +x3 , x1 +5×2, x3 )Kết quả nào sau đây là đúng?

    Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:T(x1, x2 ) = (2×1 – x2 ; x1 +x2) Kết quả nào sau đây là đúng?

    Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:T(x1, x2 ) = (x1 , x2) Kết quả nào sau đây là đúng?

    Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trân sau?

    Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trân sau?

    check_box

     

    Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trân sau?

    Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trân sau?

    Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận sau:Kết quả nào sau đây là đúng ?

    Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận sau:Kết quả nào sau đây là đúng ?

    Tìm một cơ sở của không gian con sinh bởi hệ véc tơ trong   :

    {(2,3,-1), (3,-1,2), (1,2,3), (-1,5,4)}

     

     

    check_box

     {(1,2,3), (0,-7,-7), (0,0,-42}

    {(1,2,3), (0,7,-7), (0,0,-42}

    {(1,2,3), (0,-7,7), (0,0,-42}

    {(1,2,3), (0,-7,-7), (0,0,42}

    Tìm một cơ sở của không gian con sinh bởi hệ véc tơ trong   :

    {(2,3,-1), (3,-1,2), (1,2,3), (-1,5,4)}

    check_box

     {(1,2,3), (0,-7,-7), (0,0,-42}

    {(1,2,3), (0,7,-7), (0,0,-42}

    {(1,2,3), (0,-7,7), (0,0,-42}

    {(1,2,3), (0,-7,-7), (0,0,42}

    Tìm một cơ sở của không gian nghiệm N của phương trình thuần nhất sau đây ? :

    check_box

     

    Tìm một cơ sở của không gian nghiệm N của phương trình thuần nhất sau đây ?.

    check_box

     

    Tìm nghiệm của hệ phương trình thuần nhất sau ?

    Hệ Vô nghiệm

    Tìm nghiệm của hệ phương trình thuần nhất sau ?

    check_box

     

    Hệ Vô nghiệm

    Tìm nghiệm của hệ phương trình thuần nhất sau ?

    Không giải được

    Hệ Vô nghiệm

    ,

    ,

    ,

    check_box

     ,

    ,

    ,

    ,

    Tìm nghiệm của hệ sau?

    Hệ vô nghiệm

    Hệ vô nghiệm

    Tìm số chiều của không gian con sinh bởi hệ véc tơ trong  

    {(1,3,1), (2,5,1), (1,1,1)}

     

     

    check_box

     dimS = 3

    dimS = 2

    dimS= 1

    dimS= 4

    Tìm số chiều của không gian con sinh bởi hệ véc tơ trong  

    {(1,3,1), (2,5,1), (1,1,1)}

    check_box

     dimS = 3

    dimS = 2

    dimS= 1

    dimS= 4

    Tìm tọa độ của véc tơ w = (1,1) theo cơ sở u = (2,-4) , v =(3,8) của  ?

     

    check_box

     

    Tìm tọa độ của véc tơ w = (1,1) theo cơ sở u = (2,-4) , v =(3,8) của  ?

    check_box

     

    Tìm tọa độ của véc tơ w = (1,1) theo cơ sở u = (2,-4) , v =(3,8) của R2 ?

    Tìm tọa độ của véc tơ w = (2,-1,3) theo cơ sở    của  ?

    check_box

     

    Tìm tọa độ của véc tơ w = (2,-1,3) theo cơ sở    của  ?

    check_box

     

    Tìm tọa độ của véc tơ w = (2,-1,3) theo cơ sở u1 = (1,0,0)) , u2 =(2,2,0),u3 = (3,3,3) của R3?

    Tìm tọa độ của véc tơ w = (3,-7) theo cơ sở u = (1,0) , v =(0,1) của  ?

     

    check_box

     w =3u – 7v

    w = -3u – 7v

    w = 3u + 7v

    w = -3u + 7v

    Tìm tọa độ của véc tơ w = (3,-7) theo cơ sở u = (1,0) , v =(0,1) của  ?

    check_box

     w =3u – 7v

    w = -3u – 7v

    w = 3u + 7v

    w = -3u + 7v

    Tìm tọa độ của véc tơ w = (3,-7) theo cơ sở u = (1,0) , v =(0,1) của R2 ?

    w = -3u – 7v

    w = 3u + 7v

    w = -3u + 7v

    w =3u – 7v

    Tìm x và y thỏa mãn(1+2i)x+(3-5i)y=1-3i

    check_box

     

    Trong , cho cơ sở và véc tơ . Toạ độ của véc tơ v đối với cơ sở B là ?Đáp số

    check_box

     (-1;-1;7)

    (1 , 1 , 5)

    (-2;1;6)

    (5 , 6 , 7)

    Trong , cho các véc tơ .Có hạng là?

    r(A)= 1

    r(A)= 2

    r(A)= 3

    r(A)= 4

    Trong , cho các véc tơ .có hạng là?

    check_box

     r(A)= 3

    r(A)= 1

    r(A)= 2

    r(A)= 4

    Trong , cho các véc tơ .Tìm số chiều và một cơ sở của không gian con cña sinh bởi ?

    Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

    Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

    Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

    Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

    Trong , cho các véc tơ .Tìm số chiều và một cơ sở của không gian con của sinh bởi ?

    check_box

     Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

    Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

    Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

    Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

    Trong , cho cơ sở và véc tơ . Toạ độ của véc tơ v đối với cơ sở B là ?

     

    check_box

     (-1;-1;7)

    (1 , 1 , 5)

    (-2;1;6)

    (5 , 6 , 7)

    Trong , cho cơ sở và véc tơ . Toạ độ của véc tơ v đối với cơ sở B là ?

    check_box

     (-1;-1;7)

    (1 , 1 , 5)

    (-2;1;6)

    (5 , 6 , 7)

    Trong các hệ véctơ sau đây, hệ nào độc lập tuyến tính

    Trong các hệ véctơ sau đây, hệ nào độc lập tuyến tính

    check_box

     

    Trong các ma trận sau, ma trận nào không khả nghịch?

    Trong các ma trận sau, ma trận nào không khả nghịch?

    Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

    Tập các số phức có dạng a + ib, với không phải là một vành con của trờng số phức C.

    Tập các số phức có dạng a + ib, với là một trường số.

    Tập các số thực có dạng không phải là một trờng con của trờng số thực R.

    Tập các số thực có dạng không phải là một vành con của trờng số thực R

    Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

    check_box

     Tập các số phức có dạng a + ib, với  là một trường số.

    Tập các số phức có dạng a + ib, với   không phải là một vành con của trờng số phức C.

    Tập các số thực có dạng  không phải là một vành con của trường số thực R

    Tập các số thực có dạng không phải là một trờng con của trờng số thực R.

    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào SAI?

    Hợp của 2 tập hữu hạn là tập hữu hạn

    Hợp của một số bất kỳ các tập hữu hạn là tập hữu hạn

    Hợp của một số đếm được các tập hữu hạn là tập hữu hạn

    Tích Đề các củ 2 tập hữu hạn là tập hữu hạn

    Trong các mệnh đề sau về hệ phương trình tuyến tính trên trường số thực, mệnh đề nào đúng?

    Nếu hệ có nghiệm tầm thường thì hệ không có nghiệm không tầm thường.

    Nếu hệ phương trình có nghiệm không tầm thường thì hệ không thể thuần nhất

    Nếu hệ thuần nhất có nghiệm không tầm thường thì hệ có vô số nghiệm không tầm thường.

    Với hệ phương trình tuyến tính thuần nhất, mọi nghiệm đều tầm thường

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    Tồn tại A cấp n, sao cho với mọi B cấp n có

    Tồn tại các ma trận vuông A, B cấp n sao cho

    Với mọi ma trận vuông A, B cấp n có AB = BA

    Với mọi ma trận vuông A,B cấp n có AB BA

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    check_box

     Tồn tại các ma trận vuông A, B cấp n sao cho

    Tồn tại A cấp n, sao cho với mọi B cấp n có

    Với mọi ma trận vuông A, B cấp n có AB = BA

    Với mọi ma trận vuông A,B cấp n có AB BA

    Trong các tập sau đây, với phép cộng véctơ và phép nhân véctơ với số thực, tập hợp nào không phải là không gian véctơ trên trường số thực?

    Trong R quan hệ R xác định bởi . Mệnh đề nào sau đây là sai?

    Bắc cầu

    Đối xứng

    Phản đối xứng

    Phản xạ

    Trong R quan hệ R xác định bởi . Mệnh đề nào sau đây là SAI?

    Bắc cầu

    Đối xứng

    Phản đối xứng

    Phản xạ

    Trong R2 xét quan hệ (x,y) ≤ (x’,y’) x ≤ x’, y≤ y’. Mệnh đề nào sau đây là SAI?

    Quan hệ đó có tính bắc cầu

    Quan hệ đó có tính đối xứng

    Quan hệ đó có tính phản đối xứng

    Quan hệ đó có tính phản xạ

    Trong R4 cho hệ vectơ Hệ trên độc lập tuyến tính ứng với có hệ nghiệm nào?

    (0, 0, 0)

    (1, 0, 0)

    (1, 1, 1)

    Không có nghiệm

    Trong P2={a0+a1x+a2x2:ai∈R,i=0,2}, hãy xác định số chiều củaW=(u1=1+3x+2×2,u2=x+3×2,u3=x+3×2) ??

    Dim(W) =0

    Dim(W) =1

    Dim(W) =2

    Dim(W) =3

    Viết dạng lượng giác của số phức sau: Kết qủa nào sau đây đúng ?

    check_box

     

    Với giá trị nào của hệ phương trình tuyến tính sau: vô nghiệm

    m 0≠

    m = 0

    m

    Với giá trị nào của hệ phương trình tuyến tính sau: vô nghiệm

    check_box

     m 0≠

    m = 0

    m

    Với giá trị nào của hệ phương trình tuyến tính sau:có vô số nghiệm

    check_box

     m

    m 0≠

    m = 0

    Với giá trị nào của hệ phương trình tuyến tính sau:có vô số nghiệm

    check_box

     m = 0

    m 0≠

    m

    Với giá trị nào của m thì hạng của ma trận bằng 2

    m = – 1

    m = 0

    m = 1

    m ≠0

    Với giá trị nào của m thì hạng của ma trận bằng 2

    m = – 1

    m = 0

    m = 1

    m ≠0

    Với giá trị nào của m thì họ vector { (1,2,1) ;(0,4,m) ;(1,0,2) } Độc lập tuyến tính ?

    m ≠ -2

    m =2

    m≠0

    m=-2

    Với giá trị nào của m thì họ vector { (1,2,1) ;(0,4,m) ;(1,0,2) } Phụ thuộc tuyến tính ?

    m =2

    m= -2

    m≠0

    m≠-2

    Xác định a để hệ sau có nghiệm không tầm thường?

    a=0 và a=0

    a=0 và a=5

    a=1 và a=5

    a=-1 và a=5

    Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của   .

    W xác định bởi mặt phẳng

    x-y=0 ?

     

    check_box

     

    Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của   .

    W xác định bởi mặt phẳng

    x-y=0 ?

    check_box

     

    Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của  

    W xác định bởi mặt phẳng các véc tơ dạng (a,b,c) trong đó b = a+c

     

    check_box

     

    Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của  

    W xác định bởi mặt phẳng các véc tơ dạng (a,b,c) trong đó b = a+c

    check_box

     

    Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của R3 .W xác định bởi mặt phẳng x-y=0 ?

    Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của R3W xác định bởi mặt phẳng các véc tơ dạng (a,b,c) trong đó b = a+c

    Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của R3W xác định bởi mặt phẳng 3x-2y+5z=0

    Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của 

    W xác định bởi mặt phẳng 3x-2y+5z=0

     

    check_box

     

    Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của 

    W xác định bởi mặt phẳng 3x-2y+5z=0

    check_box

     

    Xác định không gian con F của  sinh bởi các véc tơ :

     

    Xác định không gian con F của  sinh bởi các véc tơ :

    Xác định số chiều và một cơ sở của không gian nghiệm của hệ sau :

    check_box

     Số chiều W = 0 và W không có cơ sở

    Số chiều W = 1 và cơ sở gồm một véc tơ u = (1,1,1)

    Số chiều W = 2 và cơ sở gồm 2 véc tơ u = (1,1,1), v = (1,2,0)

    Số chiều W = 3 và cơ sở gồm một véc tơ u = (1,1,1), v = (1,2,0) và (1,0,1)

    Xác định số chiều và một cơ sở của không gian nghiệm của hệ sau :

    Số chiều W = 0 và W không có cơ sở

    Số chiều W = 1 và cơ sở gồm một véc tơ u = (1,1,1)

    Số chiều W = 2 và cơ sở gồm 2 véc tơ u = (1,1,1), v = (1,2,0)

    Số chiều W = 3 và cơ sở gồm một véc tơ u = (1,1,1), v = (1,2,0) và (1,0,1)

    Xét f  Ánh xạ nào sau đây không phải là tuyến tính?

     

    check_box

     f(x,y,z) = (1,1)

    f(x,y,z) = (0,0)

    f(x,y,z) = (2x+y,3y-z)

    f(x,y,z) = (x,x+y+z)

    Xét f  Ánh xạ nào sau đây không phải là tuyến tính?

    check_box

     f(x,y,z) = (1,1)

    f(x,y,z) = (0,0)

    f(x,y,z) = (2x+y,3y-z)

    f(x,y,z) = (x,x+y+z)

    Xét f: R2 → R3 Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là tuyến tính?

    f(x,y)= (2x,y)

    f(x,y)= (2x+y, x-y)

    f(x,y)= (x,y+1)

    f(x,y)= (y,x)

    Xét f: R3 → R2 Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là tuyến tính?

    f(x,y,z) = (0,0)

    f(x,y,z) = (1,1)

    f(x,y,z) = (2x+y,3y-z)

    f(x,y,z) = (x,x+y+z)

    Xét f:  Ánh xạ nào sau đây không phải là tuyến tính?

    check_box

     f(x,y)= (x,y+1)

    f(x,y)= (2x,y)

    f(x,y)= (2x+y, x-y)

    f(x,y)= (y,x)

    Xét hệ phương trình: Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ có vô số nghiệm

    Hệ vô nghiệm

    Xét hệ phương trình: Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ có nghiệm duy nhất là

    Hệ có vô số nghiệm

    Hệ vô nghiệm

    Xét hệ phương trìnhMệnh đề nào sau đây đúng.

    Hệ có nghiệm duy nhất khi a = 6

    Hệ có nghiệm duy nhất khi

    Hệ vô nghiệm khi a = 6

    Hệ vô nghiệm khia = – 6

    Xét tập các đường thẳng trong không gian hình học, và R là quan hệ song song. Mệnh đề nào sau đây là SAI?

    R có tính bắc cầu

    R có tính đối xứng

    R có tính phản đối xứng

    R có tính phản xạ

    Xét tính khả nghịch của ma trận A và tìm ma trận nghịch đảo là?

    Ma trận khả nghịch,

    Ma trận khả nghịch,

    Ma trận không khả nghịch

    Xét tính khả nghịch của ma trận A và tìm ma trận nghịch đảo là?

    Ma trận khả nghịch,

    Ma trận khả nghịch,

    Ma trận khả nghịch,

    Ma trận không khả nghịch

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Môn Eg10.1
  • Serrurier Paris 15, Serrurerie Vaugirard 75015
  • Đáp Án Môn Eg13
  • Đáp Án Môn En02
  • 35 Câu Hỏi Thường Gặp Môn Tin Học Đại Cương Eg12
  • Bạn đang xem bài viết Đáp Án Môn Eg10.3 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100