Xem Nhiều 2/2023 #️ Đáp Án Môn Eg10.1 # Top 7 Trend | Phusongyeuthuong.org

Xem Nhiều 2/2023 # Đáp Án Môn Eg10.1 # Top 7 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đáp Án Môn Eg10.1 mới nhất trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

check_box

 

check_box

 2 1 -2 -3

-1

Hàm số đạt cực đại tại  điểm  (2,2)  zmax = -8 Hàm số đạt cực đại tại  hai điểm   (-2,2) zmax = -8 Hàm số đạt cực đại tại  tại điểm (2,-2) zmax = 8 Hàm số không có cực trị

1

check_box

 

1 -1 2 -2

Hàm số đạt cực đại tại  hai điểm  (1,1), (-1,-1) zmax = 1 Hàm số đạt cực đại tại  hai điểm  (1,1), (-1,-1) zmax = -1 Hàm số đạt cực tiểu tại  hai điểm  (1,1), (-1,-1) zmax = -1 Hàm số không có cực trị

0 1 2 4

check_box

 

check_box

 

check_box

 

check_box

 

Hàm số đạt cực đại tại  (21,20)  zmax = 280 Hàm số đạt cực đại tại  (21,20)  zmax = 282 Hàm số đạt cực tiểu tại  (21,20) zmin = 280 Hàm số đạt cực tiểu tại  (21,20) zmin = -280

check_box

 

check_box

 

Hàm số đạt cực đại tại  (0,-1)  zmax = 1 Hàm số đạt cực tiểu tại  (0,-1)  zmin = -1 Hàm số đạt cực tiểu tại  (0,-1)  zmin = 1 Hàm số đạt cực tiểu tại  (0,1) zmin = -1

check_box

 

check_box

 

check_box

 

check_box

 

check_box

 

check_box

 

check_box

 

check_box

 

check_box

 

check_box

 

0

check_box

 1 0 3 7

Anh/chị hãy chỉ ra tập xác định của hàm: 

Anh/chị hãy chỉ ra tập xác định của hàm: 

Anh/chị hãy chỉ ra tập xác định của hàm:

check_box

 

Các hàm số định bởi công thức nào sau đây là hàm lẻ? Tất cả các phương án đều đúng

Các hàm số định bởi công thức nào sau đây là hàm lẻ? Tất cả các phương án đều đúng

Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số 

Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số 

Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số

Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số

Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số:

Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số:

Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số:

Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số:

Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số

check_box

 

Câu nào sau đây chỉ ra đạo hàm của hàm số  

Câu nào sau đây chỉ ra đạo hàm của hàm số  

Câu nào sau đây chỉ ra đạo hàm của hàm số

check_box

 

Cho A={a.b.c}, B={1,2,3}, C=[b,c,a}, D={3,2,1}.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A=B A=C A tương đương B B=D

Cho các giới hạn có giá trị:   Anh/chị hãy chỉ ra các cặp giới hạn có giá trị bằng nhau: (I) và (II) (I) và (III) (II) và (III) (III) và (IV)

Cho các giới hạn có giá trị:   Anh/chị hãy chỉ ra các cặp giới hạn có giá trị bằng nhau: (II) và (III) (I) và (III) (I) và (II) (III) và (IV)

Cho các giới hạn sau: Giới hạn nào sẽ không hữu hạn? Chỉ (I) Chỉ (I) hoặc (II) Chỉ (II) Chỉ (III)

Cho các giới hạn sau: Giới hạn nào sẽ không hữu hạn? Chỉ (I) hoặc (II) Chỉ (III) Chỉ (II) Chỉ (I)

Cho F = {1,4,7,10} và G = {1,4,7}. Hỏi các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? Tập [1,4,10} là tập con thật sự của F Tập {1,4,7} là tập con thật sự của G Tập {4,7,10} là tập con thật sự của F

Cho F = {1,4,7,10} và G = {1,4,7}. Hỏi các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? Tập [1,4,10} là tập con thật sự của F Tập {1,4,7} là tập con thật sự của G Tập {4,7,10} là tập con thật sự của F

Cho hàm số            là điểm Cực tiểu Gián đoạn bỏ được Gián đoạn loại 2 Liên tục

Cho hàm số            là điểm Gián đoạn loại 2 Gián đoạn bỏ được Liên tục Cực tiểu

Cho hàm số:       Hàm số ngược (đảo)  cho bởi công thức nào sau đây?        

Cho hàm số:       Hàm số ngược (đảo)  cho bởi công thức nào sau đây?        

Cho hàm số:       Hàm số ngược (đảo)  cho bởi công thức nào sau đây?

check_box

 

Cho hàm số:

check_box

 

Cho hàm số:

Cho  . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Cho  . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Đạo hàm cấp hai của hàm số 

Đạo hàm cấp hai của hàm số 

Đạo hàm cấp hai của hàm số

check_box

 

Đạo hàm của hàm số   tại điểm x=0 là: 0 Không tồn tại

Đạo hàm của hàm số   tại điểm x=0 là: 0 Không tồn tại

Đạo hàm của hàm số  tại điểm x=0 bằng: 0 Không tồn tại

Đạo hàm của hàm số  tại điểm x=0 bằng: 0 Không tồn tại

Giá trị lớn nhất của hàm số  trên  bằng:

Giá trị lớn nhất của hàm số  trên  bằng:

check_box

 

Giá trị lớn nhất của hàm số  trên  bằng:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số  trên  là:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số  trên  là:

check_box

 

Giá trị nhỏ nhất của hàm số  trên  là:

Giải phương trình biến số phân ly 

check_box

 

Giải phương trình biến số phân ly 

check_box

 

Giải phương trình biến số phân ly 

check_box

 

Giải phương trình biến số phân ly 

Giải phương trình biến số phân ly 

Giải phương trình biến số phân ly 

Giải phương trình biến số phân ly

check_box

 

Giải phương trình biến số phân ly

check_box

 

Giải phương trình biến số phân ly

check_box

 

Giải phương trình đẳng cấp   

Giải phương trình đẳng cấp   

Giải phương trình đẳng cấp   

Giải phương trình đẳng cấp   

Giải phương trình đẳng cấp

check_box

 

Giải phương trình đẳng cấp

check_box

 

Giải phương trình thuần nhất 

Giải phương trình thuần nhất 

Giải phương trình thuần nhất

check_box

 

Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất y’’- 2y’+ 10y=0

check_box

 y = ex (C1 cos3x+ C2 sin3x ) y = e3x (C1 cosx+ C2 sinx) y =  e2x (C1 cos3x+ C2 sin3x ) y =  e4x (C1 cos3x+ C2 sin3x )

Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất y’’- 2y’+ 2y=0 y =  e4x (C1 cos3x+ C2 sin3x ) y =  e2x (C1 cos3x+ C2 sin3x ) y = ex (C1 cosx+ C2 sinx) y = ex (C1 cos3x+ C2 sin3x )

Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất y’’- 2y’+ 2y=x2

Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất y’’- 2y’+ 2y=x2

Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất y’’+ 3y’=0 y =  e-3x (C1 x+ C2 ) y = C1  + C2 e-3x y = C1  x+ C2 e-3x y = C1  + C2 e3x

Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất y’’+ 9 y=0 y = e3x (C1 cosx+ C2 sinx) y = ex (C1 cos3x+ C2 sin3x ) y =  C1 cos3x- C2 sin3x y= C1 cos3x+ C2 sin3x

Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất y’’+y’-2y=0

check_box

 y=  C1 ex + C2 e-2x y =  C1 e-x + C2 ex y= C1 e-x + C2 e2x y=  C1 e-2x + C2 e2x

Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất y’’-10y’+25y=0 y =  C1 e-2x + C2 e2x y =  e3x (C1 x+ C2 ) y =  e4x (C1 x+ C2 ) y =  e5x (C1 x+ C2 )

Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất y’’-y’-2y=0 y=  C1 ex + C2 e2x y =  C1 e-x + C2 ex y=  C1 e-2x + C2 e2x y= C1 e-x + C2 e2x

Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng y’’- 3y’= 2 – 6x y = C1  + C2 e3x  + x y = C1  + C2 e3x  + x 2 y = C1  x+ C2 e-3x + x2 y =  e-3x (C1 x+ C2 )  + x2

Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng y’’- 7y’+6y = sinx

Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng y’’+ 2y’+y = 4e-x y = (C1  + C2  x)e-x  + 2×2 e-x y = C1  + C2 e3x  + x 2 y =  ( C1  + C2 )e-x   +  3×2 e-x y =( C1  x+ C2)e-3x + 2×2

Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng y’’+ 4y’- 5y = 2ex

Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng y’’+ 4y’- 5y = 2ex

Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng y’’+ 9 y= 6e3x

Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng y’’+ 9 y= 6e3x

check_box

 

Giải phương trình vi phântuyến tính cấp 1 y’+2xy=x

Giải phương trình vi phântuyến tính cấp 1 y’+2xy=x

check_box

 

Giới hạn  bằng 0 1 không tồn tại

Giới hạn  bằng 1 không tồn tại 0

Giới hạn  bằng: 

Giới hạn  bằng: 

Giới hạn  bằng:

check_box

 

Hàm số  đạt cực tiểu tại điểm: 0 1 -1 không có cực tiểu

Hàm số  đạt cực tiểu tại điểm: 1 0 -1 không có cực tiểu

Hàm số  đạt cực tiểu tại điểm 0 1 -1 không có cực tiểu

Hàm số  đạt cực tiểu tại điểm 0 1 không có cực tiểu -1

Hàm số định bởi công thức nào sau đây là hàm chẵn?

Hàm số định bởi công thức nào sau đây là hàm chẵn?

Hàm số định bởi công thức nào sau đây là hàm chẵn?

Hàm số nào sau đây không có đạo hàm tại x=0 ?

Hàm số nào sau đây không có đạo hàm tại x=0 ?

check_box

 

Hàm số nào sau đây không có đạo hàm tại x=1?

Hàm số nào sau đây không có đạo hàm tại x=1?

Hàm số xác định bởi phương án nào sau đây có tập xác định là R? Tất cả các phương án đều đúng

Hàm số xác định bởi phương án nào sau đây có tập xác định là R? Tất cả các phương án đều đúng

Hàm số:   không xác định tại giá trị nào của x , ở sau đây? Tất cả các phương án đều đúng

Hàm số:   không xác định tại giá trị nào của x , ở sau đây? Tất cả các phương án đều đúng

Hàm số:   xác định tại giá trị nào của x , ở sau đây?

check_box

  Tất cả các phương án đều đúng

-1

Hàm số không có cực trị Hàm số đạt cực đại tại  tại điểm (2,-2) zmax = 8 Hàm số đạt cực đại tại  điểm  (2,2)  zmax = -8 Hàm số đạt cực đại tại  hai điểm   (-2,2) zmax = -8

1

Hàm số đạt cực đại tại  hai điểm  (1,1), (-1,-1) zmax = 1 Hàm số đạt cực đại tại  hai điểm  (1,1), (-1,-1) zmax = -1 Hàm số không có cực trị Hàm số đạt cực tiểu tại  hai điểm  (1,1), (-1,-1) zmax = -1

4 1 0 2

Hàm số đạt cực tiểu tại  (21,20) zmin = 280 Hàm số đạt cực đại tại  (21,20)  zmax = 280 Hàm số đạt cực tiểu tại  (21,20) zmin = -280 Hàm số đạt cực đại tại  (21,20)  zmax = 282

Hàm số đạt cực đại tại  (0,-1)  zmax = 1 Hàm số đạt cực tiểu tại  (0,1) zmin = -1 Hàm số đạt cực tiểu tại  (0,-1)  zmin = -1 Hàm số đạt cực tiểu tại  (0,-1)  zmin = 1

0

7 3 0 1

Khai triển Maclaurin đến bậc hai của hàm số   khi x là VCB bằng

Khai triển Maclaurin đến bậc hai của hàm số   khi x là VCB bằng

Khảo sát sự liên tục của hàm số sau và của các đạo hàm riêng cấp 1 của nó Hàm số liên tục tại  và các đạo hàm riêng không liên tục. Hàm số liên tục tại  và các đạo hàm riêng liên tục tại Hàm số liên tục trên  và các đạo hàm riêng liên tục tại Hàm số liên tục trên  và các đạo hàm riêng liên tục trên

Khảo sát sự liên tục của hàm số sau và của các đạo hàm riêng cấp 1 của nó Hàm số liên tục tại  và các đạo hàm riêng liên tục tại Hàm số liên tục trên  và các đạo hàm riêng liên tục tại Hàm số liên tục tại  và các đạo hàm riêng không liên tụ Hàm số liên tục trên  và các đạo hàm riêng liên tục trên

Khảo sát sự liên tục của hàm số sau và của các đạo hàm riêng cấp 1 của nó

check_box

 Hàm số liên tục trên  và các đạo hàm riêng liên tục tại Hàm số liên tục tại  và các đạo hàm riêng không liên tục. Hàm số liên tục tại  và các đạo hàm riêng liên tục tại Hàm số liên tục trên  và các đạo hàm riêng liên tục trên

Khi viết: Cho x → +∞     thì giá trị của  là: 0 1 2 3

Khi viết: Cho x → +∞     thì giá trị của  là:

check_box

 1 0 2 3

Khi viết: Cho x → +∞     thì giá trị của  là: 2 3 1 0

Khi viết: Cho x → 0      thì giá trị của  là:    0 1 1/2 1/3

Khi viết: Cho x → 0      thì giá trị của  là:    1 1/2 0 1/3

Khi viết: Cho x → 0      thì giá trị của  là:

check_box

 1/3 0 1 1/2

Khi viết: Cho x→a   thì giá trị của l là: 0 1 cos a

Khi viết: Cho x→a   thì giá trị của l là: cos a 1 0

Một nguyên hàm của hàm số 

check_box

 

Một nguyên hàm của hàm số 

Một nguyên hàm của hàm số

check_box

 

Tập xác định của hàm số   là

Tập xác định của hàm số   là

Tập xác định của hàm số  là:

Tập xác định của hàm số  là:

Tìm cực trị của hàm số Hàm số đạt cực đại  tại điểm   (-1,1) zmax= 1 Hàm số đạt cực đại  tại điểm(-1,1) zmax= 0 Hàm số đạt cực tiểu  tại điểm(-1,1) zmax= 0 Hàm số đạt cực tiểu  tại điểm(-1,-1) zmax= -1

Tìm cực trị của hàm số Hàm số đạt cực tiểu  tại điểm(-1,-1) zmax= -1 Hàm số đạt cực tiểu  tại điểm(-1,1) zmax= 0 Hàm số đạt cực đại  tại điểm   (-1,1) zmax= 1 Hàm số đạt cực đại  tại điểm(-1,1) zmax= 0

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau 0 < x ≤ 1 -1 < x < 1 -1 < x ≤ 1 -1 ≤ x ≤ 1

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau 0 < x ≤ 1 -1 < x < 1 -1 < x ≤ 1 -1 ≤ x ≤ 1

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

check_box

 -2 ≤ x < 0 -2 < x ≤ 0 -2 < x ≤ 0 -2 ≤ x ≤ 0

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau 0 < x ≤ 1 -1 < x < 1 -1 < x ≤ 1 -1 ≤ x ≤ 1

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau 1 < x ≤ 3 2 < x ≤ 5 3 ≤ x < 5 3 ≤ x ≤ 5

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau 0 < x ≤ 1 -1 < x < 1 -1 < x ≤ 1 -1 ≤ x ≤ 1

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau -2 < x < 2 -2 < x ≤ 2 -2 ≤ x < 2 -2 ≤ x ≤ 2

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

check_box

 

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau 0 < x ≤ 1 -1 < x < 1 -1 < x ≤ 1 -1 ≤ x ≤ 1

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau -1 ≤ x ≤ 1 -1 < x < 1 0 < x ≤ 1 -1 < x ≤ 1

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau 3 ≤ x < 5 2 < x ≤ 5 1 < x ≤ 3 3 ≤ x ≤ 5

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau -1 < x < 1 0 < x ≤ 1 -1 ≤ x ≤ 1 -1 < x ≤ 1

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau -1 < x < 1 -1 < x ≤ 1 0 < x ≤ 1 -1 ≤ x ≤ 1

Tính giới hạn sau: 0 1 3

Tính giới hạn sau: 0 1 3

Tính tích phân đường  Trong đó AB là đoạn đường thẳng y = -2x+2 từ điểm A(1,0) đến điểm B(0,2) 1 -1 2 -2

Tính tích phân đường  Trong đó AB là đoạn đường thẳng y = -2x+2 từ điểm A(1,0) đến điểm B(0,2) -2 2 1 -1

Tính tích phân: 

Tính tích phân: 

check_box

 

Tính tích phân: 

check_box

 

Tính tích phân: 

Tính tích phân:   

Tính tích phân:   

Tính tích phân:

check_box

 

Tính tích phân:

check_box

 

Tính tích phân:

check_box

 

Tính tích phân:

check_box

 

Trong các giá trị sau, giá trị nào không nghiệm đúng đẳng thức  a = – 4 a = 0 a = 10 a = 3

Trong các giá trị sau, giá trị nào không nghiệm đúng đẳng thức  a = – 5 a = – 6 a = 0 a = 2

Trong các giá trị sau, giá trị nào không nghiệm đúng đẳng thức  a = 3 a = 10 a = 0 a = – 4

Trong các giá trị sau, giá trị nào không nghiệm đúng đẳng thức  a = 2 a = 0 a = – 5 a = – 6

Trong các giá trị sau, giá trị nào không nghiệm đúng đẳng thức

check_box

 a = – 4 a = 0 a = 10 a = 3

Trong các giá trị sau, giá trị nào không nghiệm đúng đẳng thức

check_box

 a = 2 a = – 5 a = – 6 a = 0

Trong các tập sau, tập nào hữu hạn? Tập mọi điểm nằm tren đoạn thẳng nối liền hai điểm phân biệt M , N Tập mọi số nguyên dương lớn hơn 100 Tập mọi số nguyên dương bé thua 1.000.000.000 Tập mọi sô nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 10

Với giá trị nào của a thì hàm số            

Với giá trị nào của a thì hàm số            

Với giá trị nào của a thì hàm số       liên tục tại    5/2

Với giá trị nào của a thì hàm số       liên tục tại    5/2

Với giá trị nào của a thì hàm số       liên tục tại

check_box

 5/2

Với giá trị nào của a thì hàm số

check_box

 

Xét chuỗi số  Hỏi kết luận nào sau đây sai? Chuỗi số hội tụ Chuối số phân kỳ

Xét chuỗi số  Hỏi kết luận nào sau đây sai? Chuối số phân kỳ Chuỗi số hội tụ

Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng? (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số:

Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

check_box

 (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số:

Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng? (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số:

Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

check_box

 (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số:

Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

check_box

 (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số:

Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

check_box

 (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số:

Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng? (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số:

Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

check_box

 (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số: (C) là đồ thị của hàm số:

Xét hàm f có công thức hàm như sau:   Anh/chị hãy cho biết mệnh đề nào sau đây là đúng: (I) hoặc (III) Chỉ (I) Chỉ (II) Chỉ (III)

Xét hàm f có công thức hàm như sau:   Anh/chị hãy cho biết mệnh đề nào sau đây là đúng: Chỉ (I) Chỉ (II) (I) hoặc (III) Chỉ (III)

Xét hàm f có công thức hàm như sau:   Khi f liên tục tại điểm  thì  đạt giá trị nào? 1

Xét hàm f có công thức hàm như sau:   Khi f liên tục tại điểm  thì  đạt giá trị nào?

check_box

  1

Xét hàm f có công thức hàm như sau:   Khi f liên tục tại điểm  thì  đạt giá trị nào? 1

Xét hàm f có công thức hàm như sau:   1 -2 4 -4

Xét hàm f có công thức hàm như sau:  

check_box

 4 1 -2 -4

Xét hàm f có công thức hàm như sau:   -4 -2 1 4

Đáp Án Môn Eg09.1

Hãy hoàn thành câu chúng tôi ……….. an interesting novel. is reading read reading

Hãy sửa lỗi sai trong câu sau. Where your sister work?

check_box

 Where does your sister work? Where is your sister working? Where your sister is going to work? Where your sister worked?

can doesn’t can don’t can not can

Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơnHe sPoke very easily and I….. (understand) anything he said. Can’t could Couldn’t can

Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơnI….. (do) any more work because I had to finish for my boss. can Can’t could Couldn’t

is – get was – getted was – got were – got

came come comes was come

Are Do Does Is

How How long How much How old

Do / read Does / read

Are Are there is Is there

Did – lived Did -live Do-live Don’t – live

Do Are Does Is

…..…. Jane beautiful? are am is does

…..…. your pens blue? do are is am

……. there a postoffice near here? am are do Is

………. his last name Brown? Is Are Do Does

………. like watching TV in free time. He It She We

………. there any stores on your street? Are Do Does Is

………… are you?Fine, thanks. What How Who How old

……………………………….?I am fine, thank you. How are you? How old are you? What do you do? Who are you?

A ( n ) ………… designs buildings. architect cook doctor teacher

A ………… designs buildings.

check_box

 architect cook doctor teacher

A hairdresser ……….my hair. cut cuts Do make

Bạn hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi .Yesterday Anna had a very busy day. First she went to the dry cleaner’s and collected her dress and jacket. Then she went to the chemist’s and bought some suncream and a new pair of sunglasses. After that she went to the bank and got US dollars, and to the travel agent’s, where she collected some tickets. Then she went home and packed her suitcase. An hour later a taxi arrived and took her to the airport, where she caught a plane to chúng tôi was Anna yesterday? Happy Sad Tired Very busy

Bạn hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi .Yesterday Anna had a very busy day. First she went to the dry cleaner’s and collected her dress and jacket. Then she went to the chemist’s and bought some suncream and a new pair of sunglasses. After that she went to the bank and got US dollars, and to the travel agent’s, where she collected some tickets. Then she went home and packed her suitcase. An hour later a taxi arrived and took her to the airport, where she caught a plane to chúng tôi did she go to the dry cleaner’s?

check_box

 to collect her dress and jacket to collect her dress to collect her jacket to collect her jeans

Bạn hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi .Yesterday Anna had a very busy day. First she went to the dry cleaner’s and collected her dress and jacket. Then she went to the chemist’s and bought some suncream and a new pair of sunglasses. After that she went to the bank and got US dollars, and to the travel agent’s, where she collected some tickets. Then she went home and Packed her suitcase. An hour later a taxi arrived and took her to the airPort, where she caught a Plane to MajorcaWhy did she go to the airPort?

check_box

 to catch a plane to Majorca to catch a plane to Africa to catch a plane to New York to catch a plane to Vietnam

Bạn hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi .Yesterday Anna had a very busy day. First she went to the dry cleaner’s and collected her dress and jacket. Then she went to the chemist’s and bought some suncream and a new pair of sunglasses. After that she went to the bank and got US dollars, and to the travel agent’s, where she collected some tickets. Then she went home and packed her suitcase. An hour later a taxi arrived and took her to the airport, where she caught a plane to MajorcaWhy did she go to the bank?

check_box

 to get US dollars to borrow some money to get some Euros to get some important papers

Bạn hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi .Yesterday Anna had a very busy day. First she went to the dry cleaner’s and collected her dress and jacket. Then she went to the chemist’s and bought some suncream and a new pair of sunglasses. After that she went to the bank and got US dollars, and to the travel agent’s, where she collected some tickets. Then she went home and packed her suitcase. An hour later a taxi arrived and took her to the airport, where she caught a plane to MajorcaWhy did she go to the chemist’s?

check_box

 to buy some suncream and a new pair of sun glasses to buy a liPstick to buy some antibiotics to get a bill

Bạn hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi .Yesterday Anna had a very busy day. First she went to the dry cleaner’s and collected her dress and jacket. Then she went to the chemist’s and bought some suncream and a new pair of sunglasses. After that she went to the bank and got US dollars, and to the travel agent’s, where she collected some tickets. Then she went home and Packed her suitcase. An hour later a taxi arrived and took her to the airPort, where she caught a Plane to MajorcaWhy did she go to the travel agent’s?

check_box

 to collect some tickets to buy some ticket to make her PassPort to visit her friend

Bạn hãy dựa vào tình huống sau và đặt câu hỏi với những từ cho trước.Cathy’s going to university in SePtember.(What/she/study?)

check_box

 What is she going to study? What does she cook? What has she studied? What will she study ?

Bạn hãy dựa vào tình huống sau và đặt câu hỏi với những từ cho trước.Jack and Jill got engaged last week. (When/they/get married?)

check_box

 When are you going to get married? When do they get married? When have they got married? When will they get married ?

Bạn hãy dựa vào tình huống sau và đặt câu hỏi với những từ cho trước.Len’s coming for dinner tonight. (What/you/cook?)

check_box

 What are you going to cook? What are you cooking ? What have you cooked? What will you cook ?

Bạn hãy dựa vào tình huống sau và đặt câu hỏi với những từ cho trước.We’ re going to the cinema.(What/you / see?)

check_box

 . What are you going to see? What do you see? What have you seen? What will you see ?

Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. (old) university in Europe? which is older which old which is the most oldest Which is the oldest

Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Does your sister dance(good)than me? better gooder more good weller

Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Is French considered to be(difficult)than English? difficult the most difficult more difficult than

Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Is French considered to be(difficult)than English?

check_box

 more difficult than difficult difficult the most difficult

Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Is she (bad) singer you’ve ever met? bad the worst badly Worse

Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Is Son Tung one of(popular)singers in your country? Popular Popularer the most popular the PoPular

Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Is this road (narrow) than that road? more narrow narrower the most narrow narrow

Bạn hãy hoàn thành câu hỏi sau. Was it (cold)day of the year? colder coldest the colder the coldest

Các bạn hãy đọc hai đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. Jeans Two Americans, Jacob Davis and Levi Strauss, made the first jeans in 1873. Davis bought cloth from Levi’s shop. He told Levi that he had a special way to make strong trousers for workmen. The first jeans were blue. In 1935 jeans became fashionable for women after they saw them in Vogue magazine. In the 1970s, Calvin Klein earned $12.5 million a week from chúng tôi HamburgerAn American chef from Connecticut, Louis Lassen, made and sold the first hamburgers in 1895. He called them hamburgers because sailors from Hambug in Germany gave him the recipe. Teachers from Yale University and businessmen loved them and bought them. Kenneth Lassen, Louis’son, still sells hamburgers in chúng tôi much did Calvin earn from jeans Per week? $12.5 $125 $12,5 $15.2

Các bạn hãy đọc hai đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. Jeans Two Americans, Jacob Davis and Levi Strauss, made the first jeans in 1873. Davis bought cloth from Levi’s shop. He told Levi that he had a special way to make strong trousers for workmen. The first jeans were blue. In 1935 jeans became fashionable for women after they saw them in Vogue magazine. In the 1970s, Calvin Klein earned $12.5 million a week from chúng tôi HamburgerAn American chef from Connecticut, Louis Lassen, made and sold the first hamburgers in 1895. He called them hamburgers because sailors from Hambug in Germany gave him the recipe. Teachers from Yale University and businessmen loved them and bought them. Kenneth Lassen, Louis’son, still sells hamburgers in chúng tôi was the colour of the first jeans? black blue white yellow

Các bạn hãy đọc hai đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. Jeans Two Americans, Jacob Davis and Levi Strauss, made the first jeans in 1873. Davis bought cloth from Levi’s shop. He told Levi that he had a special way to make strong trousers for workmen. The first jeans were blue. In 1935 jeans became fashionable for women after they saw them in Vogue magazine. In the 1970s, Calvin Klein earned $12.5 million a week from chúng tôi HamburgerAn American chef from Connecticut, Louis Lassen, made and sold the first hamburgers in 1895. He called them hamburgers because sailors from Hambug in Germany gave him the recipe. Teachers from Yale University and businessmen loved them and bought them. Kenneth Lassen, Louis’son, still sells hamburgers in chúng tôi did Jacob David and Levi Strauss make the first jeans? 1837 1873 1935 1970s

Các bạn hãy đọc hai đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. Jeans Two Americans, Jacob Davis and Levi Strauss, made the first jeans in 1873. Davis bought cloth from Levi’s shop. He told Levi that he had a special way to make strong trousers for workmen. The first jeans were blue. In 1935 jeans became fashionable for women after they saw them in Vogue magazine. In the 1970s, Calvin Klein earned $12.5 million a week from chúng tôi HamburgerAn American chef from Connecticut, Louis Lassen, made and sold the first hamburgers in 1895. He called them hamburgers because sailors from Hambug in Germany gave him the recipe. Teachers from Yale University and businessmen loved them and bought them. Kenneth Lassen, Louis’son, still sells hamburgers in chúng tôi made the first hamburger? An Australian chef Connecticut Jacob Davis Louis Lassen

Các bạn hãy đọc hai đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. Jeans Two Americans, Jacob Davis and Levi Strauss, made the first jeans in 1873. Davis bought cloth from Levi’s shop. He told Levi that he had a special way to make strong trousers for workmen. The first jeans were blue. In 1935 jeans became fashionable for women after they saw them in Vogue magazine. In the 1970s, Calvin Klein earned $12.5 million a week from chúng tôi HamburgerAn American chef from Connecticut, Louis Lassen, made and sold the first hamburgers in 1895. He called them hamburgers because sailors from Hambug in Germany gave him the recipe. Teachers from Yale University and businessmen loved them and bought them. Kenneth Lassen, Louis’son, still sells hamburgers in chúng tôi did they give hamburger that name? because German sailors from Hambug gave him the reciPe. Because it was from a man named Hamburger Because it was made from ham Because Teachers from Yale University gave him that name

Can you speak Vietnamese? No, I am not No, I can’t No, I don’t Yes, I can’t

Are Do Does Is

Does is Do are

Get / from Get / to Know / from Know / to

are there Is there There are There is

do Hit make Play

I’ll call her after lunch. Nice to meet you Okay. I’ll call her right now. Okay. Lunch time is fine.

check_box

 This is Bob Hall. I’ll call tomorrow. Ms. Smith, Please. Sorry, I’m late

he her his She

a an any Some

Is / France Are / France Are / French Is / French

check_box

 I went to work after breakfast. I go to work after breakfast. I goes to work after breakfast. I gone to work after breakfast.

check_box

 I got uP at six A.M. I get uP at six A.M. I gets uP at six A.M. I goten uP at six A.M.

Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu sau: When were you born?

check_box

 I was born on June 14th, 1982. I am born in June 14th, 1982. I was born at June 14th, 1982. I was born in June 14th, 1982.

Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu sau:What day is it today?

check_box

 Today is Monday Today is June, 14th, 1982 . Today was June, 14th, 1982 . Today was Monday

Chọn câu trả lời đúngWould you like a cuP of coffee? I love it I’m hurry No, thanks. Yes, Please. Coffee sounds goo

Chọn câu trả lời đúngWould you like a cuP of coffee?

check_box

 Yes, Please. Coffee sounds good. I love it I’m hurry No, thanks.

Chọn đáp án đúng nhất.Have you heard the………..news? late later latest most latest

Chọn đáp án đúng nhất.He chúng tôi me. tall taller tallest the talest

Chọn đáp án đúng nhất.Lan chúng tôi the class beautiful beautifuller more beautiful the most beautiful

Chọn đáp án đúng nhất.My car is chúng tôi yours. Expensive Expensiver Expensivest Most expensive

Chọn đáp án đúng nhất.We need the……..actors for this film. most young youngest younger young

Chọn đáp án đúng nhất.What is the……..mountain in the world? higher highest more high most high

am is was were

am is was were

are is was were

Complete the sentences with some, any, a or an:Downstairs there isn’t……….. kitchen An Any Some A

Complete the sentences with some, any, a or an:There is…………. small room in the house an A Any Some

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân.I’m going to school.

check_box

 Where are you going to? How are you going to? When are you going to? Which are you going to?

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân.It’s $1.5.

check_box

 How much is it? How much it cost? How much it costs How much it is?

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân.My new dress is beautiful How your new dress is? How is your new dress? How often do you wear your new dress? How much is your new dress?

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân.She goes to school 5 days a week

check_box

 How often does she go to school? How often does she goes to school? How often does she going to school? How often she go to school?

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân.She sings beautifully.

check_box

 How does she sing? How do she sing? How does she sings? How she sings?

Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi: Yesterday, when I was riding along a busy street, I saw an accident. A woman was knocked down when she crossed the street at a zebra crossing. Many people stopped to offer their help. A policeman arrived and asked the young man to telephone for an ambulance. While waiting for an ambulance,the policeman and some people tried to stop bleeding. They used a handkerchief to cover the wound, then ut pressure on it and held it tight. They tried to talk to her in order to keep her awake. After about ten minutes,the ambulance arrived and the woman was taken to the hospital Where was the woman taken to?

check_box

 The woman was taken to the hosPital. The woman was taken to her home. The woman was taken to her office. The woman was taken to the Police station.

Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:Yesterday, when I was riding along a busy street, I saw an accident. A woman was knocked down when she crossed the street at a zebra crossing. Many people stopped to offered their help. A policeman arrived and asked the young man to telephone for an ambulance. While waiting for an ambulance,the policeman and some people tried to stop bleeding. They used a handkerchief to cover the wound, then ut pressure on it and held it tight. They tried to talk to her in order to keep her awake. After about ten minutes,the ambulance arrived and the woman was taken to the chúng tôi did the accident happen ? The accident happened today. The accident happened last week. The accident happened yesterday.. The accident happen tomorrow.

Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:Yesterday, when I was riding along a busy street, I saw an accident. A woman was knocked down when she crossed the street at a zebra crossing. Many people stopped to offered their help. A policeman arrived and asked the young man to telephone for an ambulance. While waiting for an ambulance,the policeman and some people tried to stop bleeding. They used a handkerchief to cover the wound, then ut pressure on it and held it tight. They tried to talk to her in order to keep her awake. After about ten minutes,the ambulance arrived and the woman was taken to the hospitalWhere was the woman taken to?

check_box

 The woman was taken to the hosPital. The woman was taken to her home. The woman was taken to the Police station. The woman was taken to her office.

Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:Yesterday, when I was riding along a busy street, I saw an accident. A woman was knocked down when she crossed the street at a zebra crossing. Many people stopped to offered their help. A policeman arrived and asked the young man to telephone for an ambulance. While waiting for an ambulance,the policeman and some people tried to stop bleeding. They used a handkerchief to cover the wound, then ut pressure on it and held it tight. They tried to talk to her in order to keep her awake. After about ten minutes,the ambulance arrived and the woman was taken to the hospitalWhy was the woman knocked down? Because she triPPed over a stone. Because she saw her boyfrien Because she saw a dog. No information

Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:Yesterday, when I was riding along a busy street, I saw an accident. A woman was knocked down when she crossed the street at a zebra crossing. Many people stopped to offered their help. A policeman arrived and asked the young man to telephone for an ambulance. While waiting for an ambulance,the policeman and some people tried to stop bleeding. They used a handkerchief to cover the wound, then ut pressure on it and held it tight. They tried to talk to her in order to keep her awake. After about ten minutes,the ambulance arrived and the woman was taken to the hospitalWhy was the woman knocked down?

check_box

 No information Because she saw a dog. Because she saw her boyfriend. Because she triPPed over a stone.

Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng:London is Britain’s biggest city. It is very old city and dates back to the Romans. It is the city of historic buildings and churches, and it has many beautiful Parks. It also some of the best museums in the world. London is very crowded in summer. It is Popular city with foreign tourists, and has more than eight million visitors a year. The city is famous for its shopping and dePartment stores. London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around. In London, There are plenty of good restaurants where you can get excellent British food. The city also has lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurantsHow many visitors does London city have a year?

check_box

 London city has more than eight million visitors a year. London city has more than five million visitors a year. London city has more than nine million visitors a year. London city has more than six million visitors a year.

Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng:London is Britain’s biggest city. It is very old city and dates back to the Romans. It is the city of historic buildings and churches, and it has many beautiful Parks. It also some of the best museums in the world. London is very crowded in summer. It is Popular city with foreign tourists, and has more than eight million visitors a year. The city is famous for its shopping and dePartment stores. London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around. In London, There are plenty of good restaurants where you can get excellent British food. The city also has lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurantsIs London the biggest city in Britain?

check_box

 Yes, it is It is a small city. No, it isn’t It is a large city.

Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng:London is Britain’s biggest city. It is very old city and dates back to the Romans. It is the city of historic buildings and churches, and it has many beautiful Parks. It also some of the best museums in the world. London is very crowded in summer. It is Popular city with foreign tourists, and has more than eight million visitors a year. The city is famous for its shopping and dePartment stores. London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around. In London, There are plenty of good restaurants where you can get excellent British food. The city also has lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurantsWhat are the good foreign restaurants in London? They are bad Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurants. They are good Indian, Chinese, Japanese, American, Italian, and Spanish restaurants. They are good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurants. They are good Vietnamese, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurants.

Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng:London is Britain’s biggest city. It is very old city and dates back to the Romans. It is the city of historic buildings and churches, and it has many beautiful Parks. It also some of the best museums in the world. London is very crowded in summer. It is Popular city with foreign tourists, and has more than eight million visitors a year. The city is famous for its shopping and dePartment stores. London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around. In London, There are plenty of good restaurants where you can get excellent British food. The city also has lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurantsWhat is London city famous for?

check_box

 London city is famous for its shoPPing and dePartment stores. London city is famous for its cinemas and theatres. London city is famous for its museum and dePartment stores. London city is famous for its shoPPing and bookstores.

Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng:London is Britain’s biggest city. It is very old city and dates back to the Romans. It is the city of historic buildings and churches, and it has many beautiful Parks. It also some of the best museums in the world. London is very crowded in summer. It is Popular city with foreign tourists, and has more than eight million visitors a year. The city is famous for its shopping and dePartment stores. London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around. In London, There are plenty of good restaurants where you can get excellent British food. The city also has lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurantsWhy do visitors get around easily?

check_box

 London has an excellent underground railway system. London has an excellent bus system. London has an excellent railway system. London has an excellent taxi.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Hello! My name’s Marija Kuzma and I come from Zagreb, the capital city of Croatia. I’m 20, and I’m studying medicine at the University of chúng tôi course lasts six years, and it’s all inEnglish! It’s hard work, but I’m enjoying it a lot.I live at home with my mother, father, and grandmother. I can speak three foreign languages – English, French, and Italian. I speak Italian because my grandmother’s from Italy, and she always spoke to me in Italian when I was very young. I speak English because I went to an English-speaking high school.After I graduate, I ‘m going to work for Medecins sans Frontieres in West Africa, because I want to travel and help chúng tôi long does her course last? 4 years 5 years 6 years 7 years

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Hello! My name’s Marija Kuzma and I come from Zagreb, the capital city of Croatia. I’m 20, and I’m studying medicine at the University of chúng tôi course lasts six years, and it’s all inEnglish! It’s hard work, but I’m enjoying it a lot.I live at home with my mother, father, and grandmother. I can speak three foreign languages – English, French, and Italian. I speak Italian because my grandmother’s from Italy, and she always spoke to me in Italian when I was very young. I speak English because I went to an English-speaking high school.After I graduate, I ‘m going to work for Medecins sans Frontieres in West Africa, because I want to travel and help chúng tôi old is she? 20 year 20 year old 20 years 20 years old

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Hello! My name’s Marija Kuzma and I come from Zagreb, the capital city of Croatia. I’m 20, and I’m studying medicine at the University of chúng tôi course lasts six years, and it’s all inEnglish! It’s hard work, but I’m enjoying it a lot.I live at home with my mother, father, and grandmother. I can speak three foreign languages – English, French, and Italian. I speak Italian because my grandmother’s from Italy, and she always spoke to me in Italian when I was very young. I speak English because I went to an English-speaking high school.After I graduate, I ‘m going to work for Medecins sans Frontieres in West Africa, because I want to travel and help People.Where does she come from? England West Africa Croatia Italy

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Hello! My name’s Marija Kuzma and I come from Zagreb, the capital city of Croatia. I’m 20, and I’m studying medicine at the University of chúng tôi course lasts six years, and it’s all inEnglish! It’s hard work, but I’m enjoying it a lot.I live at home with my mother, father, and grandmother. I can speak three foreign languages – English, French, and Italian. I speak Italian because my grandmother’s from Italy, and she always spoke to me in Italian when I was very young. I speak English because I went to an English-speaking high school.After I graduate, I ‘m going to work for Medecins sans Frontieres in West Africa, because I want to travel and help People.Where is she studying? at the University of Italy at the University of England at Medecins sans Frontieres at the University of Zagreb

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Roald Dahl wrote the story The BFG in 1982 for his granddaughter, SoPhie. It is about a little girl called SoPhie. SoPhie Dahl has been a model since she was 17, but she also likes writing. She has written some short stories and one novel’What has she written?

check_box

 some short stories and one novel. some long stories and one novel. some short stories . one novel.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Sigmund Freud worked in Vienna for most of his life. His great-granddaughter, Bella Freud, was born in London and has worked there since 1990. But when she was a fashion student, she live d in Rome.Where did Sigmund Freud work?

check_box

 in Vienna in London in Rome in Vienam

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Sigmund Freud worked in Vienna for most of his life. His great-granddaughter, Bella Freud, was born in London and has worked there since 1990. But when she was a fashion student, she lived in chúng tôi long did he work there? for most of his life. since 1990 since 1999 since he was a student.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Sigmund Freud worked in Vienna for most of his life. His great-granddaughter, Bella Freud, was born in London and has worked there since 1990. But when she was a fashion student, she lived in Rome.Where was Bella Freud born?

check_box

 in London in Rome in Vienam in Vienna

Does she ………. Vietnamese? speaks speak spoke Speaking

Dùng từ gợi ý để đặt câu hỏi.She’s going shoPPing. (what/buy?)

check_box

 What is she going to buy? What does she buy? What does she buys? What she going to buy?

Dùng từ gợi ý để đặt câu hỏi.She’s wearing a nice dress. (Where/go?)

check_box

 Where is she going? Where does she go? Where she goes? Where does she goes?

Dùng từ gợi ý để đặt câu hỏi.They are going to England. (How long/stay there?)

check_box

 How long are they going to stay there? How long do they stay there? How long they are going to stay there? How long they going to stay there?

Dùng từ gợi ý để đặt câu hỏi.They are going to visit their grandma? (who/go with? Who they go with? Who are they going with? Who do they go with? Who they going with?

Here / near Near / there There / near These / near

Ha is my mother’s sister. She is my ………….. aunt Cousin sister uncle

Hãy hoàn thành câu sau.I …………… four languages. am speak am speaking speak speaking

Hãy hoàn thành câu chúng tôi ……….. for dinner this evening. come has come comes is coming

Hãy hoàn thành câu chúng tôi ……..from England. come comes has come is coming

Hãy hoàn thành câu sau.Nurses ……….. PeoPle in hosPital are look after are looking after look after looking after

Hãy hoàn thành câu chúng tôi ………. a lot of books every year. are read are reading read reading

Hãy hoàn thành câu chúng tôi chúng tôi each other. are speak are speaking speak speaking

Hãy hoàn thành câu chúng tôi is his schoolbag. That is……….. . her hers she them

Hãy hoàn thành câu sau.Who’s that girl? She’………sister. I me mine my

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại sau. A Why didn’t you …………………. at my joke ? B Because it wasn’t very funny. That’s why ! Play care laugh sing

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại sau.A Hello. Hello. I can’t hear you. Who is it? B It’s me, Jonathon… JONATHON! I’m on my phone. A Oh, Jonathon ! Hi ! Sorry, I can’t …………. now. I’m in a hurry. chat look Play write

Hãy hoàn thành câu sau. chúng tôi live near here? Do Does Has Have

Hãy hoàn thành câu sau. chúng tôi got the time, Please? Do Does Has Have

Hãy hoàn thành câu sau. I chúng tôi now. Goodbye! back go went am going

Hãy hoàn thành câu sau. I ……. four languages

check_box

 speak am speaking am going to speak will speak

Hãy hoàn thành câu sau. They chúng tôi each other.

check_box

 are speaking are going to speak speak will speak

Hãy hoàn thành câu sau. They……… a lot of books every year.

check_box

 read are going to read have read will read

Hãy hoàn thành câu sau. How ……..people are there in the room?

check_box

 many do does much

Hãy hoàn thành câu sau………………… take me to school ?

check_box

 Could you Can I Will you Would you like

Hãy hoàn thành câu chúng tôi me the time, Please ? Can I Could I Could you Will you

Hãy hoàn thành câu chúng tôi a cheese sandwich, Please ?

check_box

 Could I Can you Do you Will you

Hãy hoàn thành câu chúng tôi the menu, Please ?

check_box

 Can I Can you Could you Do you

Hãy hoàn thành câu chúng tôi got a big flat? Do Does Has Have

Hãy hoàn thành câu chúng tôi mother work in the bank? Do Does Has Have

Hãy hoàn thành câu chúng tôi have an old house? Do Does Has Have

Hãy hoàn thành câu chúng tôi got any children? Do Does Has Have

Hãy hoàn thành câu chúng tôi and his wife have lived next to me …………… their son, Tom, was born

check_box

 since ever for yet

Hãy hoàn thành câu chúng tôi works for a comPany called KMP. He has worked for them …………. several years.

check_box

 for ever since yet

Hãy hoàn thành câu sau.He……. an interesting novel

check_box

 is reading has read read

Hãy hoàn thành câu sau.He’s been in China…………….. January.

check_box

 since ever for yet

Hãy hoàn thành câu sau.I have known chúng tôi years

check_box

 for ever since yet

Hãy hoàn thành câu sau.I haven’t seen Keith …………. a while.

check_box

 for ever since yet

Hãy hoàn thành câu sau.I’d like……..vegetable soup, Please

check_box

 Some a bit Any many

Hãy hoàn thành câu sau.Nurses………PeoPle in hosPital

check_box

 look after looking after looked after have looked after

Hãy hoàn thành câu chúng tôi couple are going to … a film

check_box

 help act take tell

Hãy hoàn thành câu chúng tôi couple are going to … a film

check_box

 act in help take tell

Hãy hoàn thành câu chúng tôi man is going to … a cigarette.

check_box

 take eat get see

Hãy hoàn thành câu chúng tôi man is going to … a Photo of the statue eat fall lost put

Hãy hoàn thành câu chúng tôi man is going to … a Photo of the statue

check_box

 take eat fall put

Hãy hoàn thành câu chúng tôi man is going to … a sandwich.

check_box

 make put stole tell

Hãy hoàn thành câu chúng tôi woman is going to … a newspaper.

check_box

 buy kick act tell

Hãy hoàn thành câu chúng tôi ………. to the Party every Sunday

check_box

 go will go is going are going

Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu sau. Ann/ Have you/ the new plan/ told/ about?

check_box

 Have you told Ann about the new plan? Have you told the new plan Ann about? Have told you Ann about the new plan? Have you told the new plan about Ann ?

Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu sau. Jane/ say/ did/ What?

check_box

 What did Jane say? did Jane say What? What did say Jane? What Jane did say?

Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu chúng tôi Kate/ that/ the food/ terrible/ told/ was

check_box

 Jane told Kate that the food was terrible. Jane told Kate the that food was terrible. Jane told Kate that the food terrible was. Jane told Kate the food was that terrible.

Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu chúng tôi he/Prefers/ says/ coffee to tea.

check_box

 John says he prefers coffee to te John prefers he says coffee to te he John says prefers coffee to te John prefers to says coffee te

Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu chúng tôi he/Prefers/ says/ coffee to tea.

check_box

 John says he prefers coffee to tea. he John says prefers coffee to tea. John prefers he says coffee to tea. John prefers to says coffee tea.

Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu chúng tôi weather/ The reporter/ will be hotter/ says/ in Hanoi/ in this summer The reporter says the weather in Hanoi will be hotter this summer in. The reporter says the weather in Hanoi will be hotter in this summer. The reporter says the Hanoi weather in will be hotter in this summer. The weather reporter says the in Hanoi will be hotter in this summer.

Hãy sắp xếp lại trật tự các từ trong các câu sauDoes/ tell/ that/ you/ married/is/ he/ he?

check_box

 Does he tell you that he is married? he tell you that Does he is married? Does he tell you that he married is? he does tell you that he is married?

Hãy sửa lỗi sai trong câu sau. We no going to school today because it’s a holiday.

check_box

 We do not go to school today because it’s a holiday. We no going to school today because it’s a holiday. We do no go to school today because it’s a holiday. We no go to school today because it’s a holiday.

Hãy sửa lỗi sai trong câu sau. Can you say English?

check_box

 Can you speak English? Could you say English? Can you tell English? Can you spoke English?

Hãy sửa lỗi sai trong câu sau. Sorry. You can’t speak to Jenny. She’s have a bath.

check_box

 Sorry. You can’t speak to Jenny. She’s having a bath. Sorry. You can’t speak to Jenny. She has a bath. Sorry. You can’t speak to Jenny. She’s had a bath. Sorry. You can’t speak to Jenny. She’s haveing a bath.

Hãy sửa lỗi sai trong câu sau. How much you earn in your job?

check_box

 How much do you earn in your job? How much have you earn in your job? How much you do earn in your job? How much you earned in your job?

Hãy sửa lỗi sai trong câu sau. I’m go to the cinema tonight. I’m going to the cinema tonight. I went to the cinema tonight. I have go to the cinema tonight.

He __ soccer yesterday.

check_box

 Played Playing Plaied Plaid

had has Have having

am are can is

He …….. a teacher. am are does is

He buys a stamp and sends a(an) ……………. apple dictionary letter newspaper

A / a The / the The / X X / the

Apple bag key newspaper

Playing Plays swimming swims

He wants ……….. long ruler. a an any Some

He wants to be a ………. to fly planes. barman journalist Pilot reporter

doesn’t speak Doesn’t speaks don’t speak Don’t speaks

at Between in on

Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơnI …..(find) my tennis racquet. Have you seen it? can Can’t could Couldn’t

Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơnI …… play the guitar when I was five. can Can’t could would

Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơnShe’s very good at music. She ……(sing) this song well. Can’t can could Couldn’t

Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơnWe……. (go) on the trip because it was too expensive. can Couldn’t could Can’t

How chúng tôi these bags cost?

check_box

 much many do are

How ………money do you spend in a month?

check_box

 much are is many

How …….. is she?Twenty. Long old short tall

How ………. is this book? Any many much some

Is there / there is Are there / there is There are / there is Is there / is there

How many lamps ……………? ……………….. one. are there / Is there are there/ There is there are / There are there are / There is

How much ………. those pencils? Are Do does is

Do does how is

Any Many much some

Huy usually does ……….. homework after dinner. His my our their

I (see) Lan lastnight. I do not see Lan last night I saw Lan last night. I see Lan lastnight I’ll see Lan lastnight

I __ 50m last week. Swam Swimmed Swimming Swum

I …….. a good student. am are do is

A ball throw throwing thrown

at Between in off

check_box

 in at Between off

At / of At / with Of / at With /at

cold / in cool / in hot / in warm / in

Jane ………… from Australia. She ……….. two languages: English and French. Come / speak Come / speaks Comes / speak Comes / speaks

go goes going Not go

a an on the

a An The X

To at from on

Mai eats a(an) …………… for breakfast. letter dictionary apple magazine

Mai is eighteen now. She is …………. difficult Easy Old young

Marry (live) in Paris ten years ago. Marry didn’t lived in Paris ten years ago. Marry is lived in Paris ten years ago. Marry live in Paris ten years ago. Marry lived in Paris ten years ago.

Minh Hoa ….….nice. does is am are

Mrs Trang (not/go) to work last week. Mrs Trang did go to work last week. Mrs Trang didn’t go to work last week. Mrs Trang didn’t went to work last week. Mrs Trang don’t go to work last week.

Didn’t do Don’t do Isn’t do Was not do

My English teacher is ………… the United States. from her his to

watching watchs watches

check_box

 watches watching watching watchs

My mother never…….. free time. has have Not has Not have

Peter is tall. He isn’t ……….. Big long short tall

Pizza, Please! A lot of children are picky eaters. For example, they don’t like meat, they don’t want any vegetables, and they only want ice cream. Some People never change. Anna is a good example. She’s an adult now, but she a picky eater. She says, “I only eat foods I like.” Anna loves fruit, and she eats some every day, but she doesn’t eat any vegetables. “Don’t even show me lettuce or carrots!” she says. What does she like? “Pizza is my favorite food. I eat Pizza at least five times a week. I have it with green peppers and onions, so I eat some vegetables!” What are her other favorite foods? She likes chocolate. She usually has some chocolate several times during the day. Does Anna plan to change her eating habits? “Not if I have a choice,” she says. “So don’t offer any salad, OK?”Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.Does she eat Pizza at least three times a week?

check_box

 No, she eats Pizza at least five times a week At least four She eats chocolate at least three times a week Yes, she does

Pizza, Please! A lot of children are Picky eaters. For example, they don’t like meat, they don’t want any vegetables, and they only want ice cream. Some People never change. Anna is a good example. She’s an adult now, but she a picky eater. She says, “I only eat foods I like.” Anna loves fruit, and she eats some every day, but she doesn’t eat any vegetables. “Don’t even show me lettuce or carrots!” she says. What does she like? “Pizza is my favorite food. I eat Pizza at least five times a week. I have it with green peppers and onions, so I eat some vegetables!” What are her other favorite foods? She likes chocolate. She usually has some chocolate several times during the day. Does Anna plan to change her eating habits? “Not if I have a choice,” she says. “So don’t offer any salad, OK?”Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.Does she Plan to change her habit?

check_box

 No, she doesn’t. She is changing it now. She is thinking about changing it. Yes, she does.

Pizza, Please! A lot of children are picky eaters. For example, they don’t like meat, they don’t want any vegetables, and they only want ice cream. Some People never change. Anna is a good example. She’s an adult now, but she a picky eater. She says, “I only eat foods I like.” Anna loves fruit, and she eats some every day, but she doesn’t eat any vegetables. “Don’t even show me lettuce or carrots!” she says. What does she like? “Pizza is my favorite food. I eat Pizza at least five times a week. I have it with green peppers and onions, so I eat some vegetables!” What are her other favorite foods? She likes chocolate. She usually has some chocolate several times during the day. Does Anna plan to change her eating habits? “Not if I have a choice,” she says. “So don’t offer any salad, OK?”Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.How often does she have chocolate during the day?

check_box

 Several times Three times five times a day Four times

Pizza, Please! A lot of children are Picky eaters. For example, they don’t like meat, they don’t want any vegetables, and they only want ice cream. Some people never change. Anna is a good example. She’s an adult now, but she a picky eater. She says, “I only eat foods I like.” Anna loves fruit, and she eats some every day, but she doesn’t eat any vegetables. “Don’t even show me lettuce or carrots!” she says. What does she like? “Pizza is my favorite food. I eat Pizza at least five times a week. I have it with green peppers and onions, so I eat some vegetables!” What are her other favorite foods? She likes chocolate. She usually has some chocolate several times during the day. Does Anna plan to change her eating habits? “Not if I have a choice,” she says. “So don’t offer any salad, OK?”Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.What food does Anna love ?

check_box

 Anna loves fruit. Anna loves meat. She likes ice-cream. She loves vegetable.

Pizza, Please! A lot of children are picky eaters. For example, they don’t like meat, they don’t want any vegetables, and they only want ice cream. Some People never change. Anna is a good example. She’s an adult now, but she a picky eater. She says, “I only eat foods I like.” Anna loves fruit, and she eats some every day, but she doesn’t eat any vegetables. “Don’t even show me lettuce or carrots!” she says. What does she like? “Pizza is my favorite food. I eat Pizza at least five times a week. I have it with green peppers and onions, so I eat some vegetables!” What are her other favorite foods? She likes chocolate. She usually has some chocolate several times during the day. Does Anna plan to change her eating habits? “Not if I have a choice,” she says. “So don’t offer any salad, OK?”Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.What foods doesn’t she like?

check_box

 She doesn’t like any vegetables Anna don’t like lemon She don’t like fruit She loves vegetable

Pizza, Please! A lot of children are picky eaters. For example, they don’t like meat, they don’t want any vegetables, and they only want ice cream. Some People never change. Anna is a good example. She’s an adult now, but she a picky eater. She says, “I only eat foods I like.” Anna loves fruit, and she eats some every day, but she doesn’t eat any vegetables. “Don’t even show me lettuce or carrots!” she says. What does she like? “Pizza is my favorite food. I eat Pizza at least five times a week. I have it with green peppers and onions, so I eat some vegetables!” What are her other favorite foods? She likes chocolate. She usually has some chocolate several times during the day. Does Anna plan to change her eating habits? “Not if I have a choice,” she says. “So don’t offer any salad, OK?”Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏiWhat are her favorite foods?

check_box

 Her favorite foods are chocolate and Pizza She likes ice-cream Anna likes vegetable Her favorite foods is slad

Rita ….…. a pretty girl. am are does is

Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh. don’t/they/meat/like/.

check_box

 They don’t like meat. Don’t like they meat Like they don’t meat Meat don’t like they

Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh. food/My/favorite/noodle/is/.

check_box

 My favorite food is noodle. My food noodle is favorite. favorite noodle is my foo My food favorite is noodle.

Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh. food/My/favorite/noodle/is/.

check_box

 My favorite food is noodle. favorite noodle is my food. My food favorite is noodle. My food noodle is favorite.

Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh. going / They / to / go / are / swimming

check_box

 They are going to go swimming. They are go swimming to going. They are go to going swimming. They are swimming to go going.

Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh. He/want/vegetables/doesn’t/any/. any vegetables want He doesn’t. He doesn’t any want vegetables. He doesn’t want any vegetables. He want doesn’t any vegetables.

Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh.am / I / go / camPing / going / to/.

check_box

 I am going to go camping. I am camping to going. I am go camping to going. I am go to going camping.

Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh.weather/better/today/than/yesterday/is/the The weather today is better than yesterday. the weather today is than better yesterday. The weather today than yesterday is better. the yesterday is better than weather today.

Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh.you / to / Are / triP / for / going / Pay / the/.

check_box

 Are you going to pay for the trip ? Are you going for the trip to pay ? Are you pay for the trip to going ? Are you pay to going for the trip ?

Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnhCan/that/I/look at/ T-Shirt/ Please?

check_box

 Can I look at that T-Shirt, Please? Can I that look at T-Shirt, Please? I can T-Shirt lool at that Please? I look at Please, that Can T-Shirt?

Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnhto / aren’t / We / a / going / stay / in / hotel/.

check_box

 We aren’t going to stay in a hotel. We aren’t going in a hotel to stay We aren’t going to a hotel in stay We going to a hotel aren’t stay in.

She (be) at home yesterday. She is at home yesterday. She dosen’t at home yesterday. She didn’t at home yesterday. She was at home yesterday.

She __ the newspaper on the train.

check_box

 Read Readed Reading Red

She often ……… books in the morning. read see Sees

Susan’s brother ……. a doctor. He is a teacher. are Aren’t is Isn’t

Thanh and Tam ….…. good singers. am are do is

Between / and Next / to Between / to Between / with

Under / to Under / on In / to To / in

The opposite of expensive is ………… cheaP hot long Short

at in on With

The sun ….. in the east and …… in the west. Rise / set Rise / sets Rises / set Rises / sets

At / and Beside / with Between / and Between / with

Are is Isn’t not

There ………. five people in my family. am does are is

There ……….. a bag on the table. is does am are

A an any some

at Between in on

There aren’t …………. pens on the table. a any much Some

Of / in Of /of In / of In / in

A any Many some

Aren’t can can’t Do can Isn’t

didn’t catch don’t catch not catch weren’t catch

They have two sons. ………. sons are students. her our their they

They live ……… a big city. in of off On

They(sing) in the classroom yesterday? Is they singing in the classroom at the moment? Did they sing in the classroom yesterday? Did they singing in the classroom at the moment? Do they singing in the classroom at the moment?

This car is too old to use. Let’s buy a ………. one. hot long new Right

Tìm từ khác loại. him his my their

Tìm từ khác loại. her it she they

We ………… water for living. Doesn’t need Don’t need Need needs

Plaied Play Played Playing

did – did did – do do – did do – do

What …….. Lan ……….to do after school? Do / like Do / likes Does / like Does / likes

What ………. is it?It’s nine thirty. Date day hour time

What ……….. Mary usually …… in her free time? Do / does Does / does Is / do Does /do

A an the X

What is your surname?………….. Nguyen. I They’re You are It’s

What time (she/get up) every morning? What time does she get up every morning? What time was she get up every morning? What time do she get up every morning? What time did she get up every morning?

What time …….. it?It’s six ………… Does / o’clock Is / day Is / o’clock Is / today

does – go did – went did – go do – go

Are / straight Are / to Is / straight Is / to

at of on To

old quickly slow young

Đáp Án Môn Eg13

Ảnh hưởng thu nhập Cộng ảnh hưởng thay thế thành ảnh hưởng giá Cộng với ảnh hưởng giá thành ảnh hưởng thay thế Thường lấn át ảnh hưởng giá Thường lấn át ảnh hưởng thay thế Trừ ảnh hưởng giá thành ảnh hưởng thay thế

Ảnh hưởng thu nhập của mức tiền công cao hơn là Cầu đối với nghỉ ngơi sẽ tăng lên Giá hàng hóa sẽ cao hơn Họ sẽ làm nhiều hơn Tất cả đều đúng Thu nhập tăng lên

Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và hộ gia đình được gọi là Kinh tế chuẩn tắc Kinh tế gia đình Kinh tế thực chứng Kinh tế vi mô Kinh tế vĩ mô

Các vấn đề cơ bản của nền kinh tế thị trường là do

check_box

 Thị trường quyết định Doanh nghiệp quyết định Hộ gia đình quyết định Chính phủ quyết định

Cân bằng bộ phận là phân tích Cầu một hàng hóa Cung một hàng hóa Cung và cầu một hàng hóa Giá trên tất cả thị trường đồng thời Không điều nào đúng

Bản quyền Bằng phát minh Quy định của chính phủ Tất cả các điều trên Tính kinh tế của quy mô

Câu nào sau đây thể hiện công thức đúng về tổng chi phí TC?

check_box

 TC = VC + FC TC = VC + AFC TC = AVC + FC TC = AVC + AFC

Chi phí cận biên là đại lượng cho biết Chi phí biến đổi tăng khi thuê thêm một đơn vị đầu vào lao động Chi phí cố định tăng khi sản xuất thêm một đơn vị sản Chi phí cố định tăng khi thuê thêm một đơn vị đầu vào lao động Tổng chi phí tăng khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm Tổng chi phí tăng khi tăng thêm một đơn vị đầu vào lao động

Chi phí cố định của một hóng 100 triệu đồng. Nếu tổng chi phí để sản xuất một sản phẩm là 120 triệu đồng và hai sản phẩm là 150 triệu, chi phí cận biờn của sản phẩm thứ hai bằng: 120 triệu đồng 150 triệu đồng 20 triệu đồng 21 triệu đồng 30 triệu đồng

Chi phí cơ hội của một người đi cắt tóc mất 10.000 đồng là Giá trị 10.000 đồng đối với người thợ cắt tóc Giá trị thời gian cắt tóc của người thợ Việc sử dụng tốt nhất 10.000 đồng của người đó vào việc khác Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 10000 đồng của người đó Việc sử dụng tốt nhất lượng thời gian cắt tóc vào việc khác

Chi phí cơ hội của một người đi xem phim mất 120.000 đồng là

check_box

 Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 120000 đồng của người đó Giá trị 120.000 đồng tiền vé xem phim Việc sử dụng tốt nhất 120.000 đồng của người đó vào việc khác Việc sử dụng tốt nhất lượng thời gian xem phim vào việc khác

Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hoá X tăng lên sẽ làm cho: Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên. Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hoá X tăng lên sẽ làm cho: Đường cầu dịch chuyển lên trên. Đường cung dịch chuyển lên trên Đường cung dịch chuyển xuống dưới

Chi phí biến đổi trung bình Chi phí cận biên Chi phí cố định trung bình Không câu nào đúng. Tổng chi phí trung bình

Chính phủ cung cấp hàng hóa công cộng thuần tuý như an ninh quốc gia vì

check_box

 Vấn đề tiêu dùng tự do xuất hiện Chính phủ hiệu quả hơn tư nhân trong việc cung cấp hàng hóa đó Mọi người không đánh giá cao hàng hóa này Ngành này có lợi nhuận lớn Tất cả đều đúng

Chính phủ đánh thuế ô nhiễm nhằm

check_box

 Hạn chế ngoại ứng tiêu cực Cung cấp hàng hóa công cộng Phân phối thu nhập Giảm giá và giảm sản lượng của nhà độc quyền

Chính phủ đánh thuế sản xuất có thể ảnh hưởng đến thị trường lao động là

check_box

 Đường cầu lao động về bên trái Đường cung lao động về bên phải Đường cung lao động về bên trái Đường cầu lao động về bên phải

Chính phủ điều tiết độc quyền tự nhiên nhằm mục tiêu Giảm giá và giảm sản lượng của nhà độc quyền Giảm giá và tăng sản lượng của nhà độc quyền Tăng giá và sản lượng của nhà độc quyền Tăng lợi nhuận cho nhà độc quyền Tất cả đều đúng

Cho hàm cầu: P = 85 – Q, và hàm cung là: P = 15 + Q, doanh thu tại giá và lượng cân bằng là:

check_box

 1750 1250 1500 2250

Cho hàm cầu: P = 85 – Q, và hàm cung là: P = 15 + Q, giá và lượng cân bằng sẽ là:

check_box

 P = 35, Q = 50 P = 35, Q = 25 P = 20, Q = 25 P = 35, Q = 10

Cho hàm cầu:  P = 100 – 4Q, và hàm cung là: P = 40 + 2Q, giá và lượng cân bằng sẽ là: Không câu nào đúng P = 10, Q = 6 P = 20, Q = 20 P = 40, Q = 6 P = 60, Q = 10

Cung hàng hoá thay đổi khi: Cầu hàng hoá thay đổi. Công nghệ sản xuất thay đổi. Không phải điều nào ở trên. Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi.

Cung hàng hoá thay đổi khi:

check_box

 Chi phí sản xuất thay đổi. Thu nhập người tiêu dùng tăng Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi.

Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng: Cả cung và cầu đều giảm. Cả cung và cầu đều tăng. Không có điều nào ở trên. Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung. Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung.

Điều gì gây ra sự gia tăng của giá cân bằng và sản lượng cân bẳng:

check_box

 Cầu tăng. Cung giảm Cung tăng Cầu giảm

check_box

 Sản phẩm đồng nhất Khó xâm nhập và rút khỏi thị trường Lợi nhuận kinh tế bằng không trong dài hạn Tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có MR=MC

check_box

 Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên Doanh thu cận biên bằng sản phẩm cận biên. Doanh thu cận biên bằng chi phí các đầu vào nhỏ nhất Doanh thu cận biên bằng sản phẩm bình quân

Dễ dàng xâm nhập và rút khỏi thị trường Không điều nào đúng Lợi nhuận kinh tế bằng không trong dài hạn Sản phẩm đồng nhất Tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có MR=MC

Chi phí cận biên nhỏ hơn doanh thu bình quân Hãng có thể bán bất cứ lượng nào tại mức giá hiện hành Hãng là người chấp nhận giá Hãng tối đa hóa lợi nhuận bằng việc cho doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên Không điều nào đúng

Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên Doanh thu cận biên bằng sản phẩm cận biên. Không điều nào ở trên Sản phẩm doanh thu cận biên của yếu tố sản xuất bằng bằng chi phí cận biên của yếu tố Tất cả điều trên

Chi phí ăn uống Chi phí mua sách Học phí Tất cả điều trên Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học

Giá hàng hoá thay thế cho thịt bò tăng lên. Giá thịt bò giảm xuống. Thị hiếu đối với thịt bò thay đổi. Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên

check_box

 Đường cầu nằm ngang Mỗi hãng tự quyết định sản lượng Sản phẩm khác nhau Đường cầu thị trường dốc xuống

Đường cầu hoàn toàn co giãn đối với mỗi hãng Đường cầu thị trường dốc xuống Mỗi hãng tự quyết định sản lượng Rất nhiều hãng, mỗi hãng bán một phần rất nhỏ Sản phẩm khác nhau

Các chủ nhà nên được tự do đặt giá tiền thuê nhà Chính phủ cần kiểm soát các mức tiền thuê do chủ nhà đặt Lãi suất cao là không tốt đối với nền kinh tế Tiền thuê nhà quá cao Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở

check_box

 Các đánh giá khách quan Các ý muốn chủ quan Các khuyến nghị Luôn luôn đúng

Điều nào sau đây không được tính vào chi phí cơ hội của việc đi học là:

check_box

 Tiền ăn uống Học phí Tiền mua sách Tiền thuê nhà

Độ dốc của đường ngân sách không phụ thuộc vào:

check_box

 Thị hiếu của người tiêu dùng Giá của các hàng hóa X và hàng hóa Y Giá của các hàng hóa X Giá của các hàng hóa X

Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào Giá của các hàng hóa Không điều nào đúng Số lượng người sản xuất Số lượng người tiêu dùng Thị hiếu của người tiêu dùng

Doanh nghiệp độc quyền bị đánh thuế sản phẩm là t đơn vị thì

check_box

 Chi phí cận biên tăng t đơn vị Chi phí tăng t đơn vị Lợi nhuận giảm t đơn vị Doanh thu cận biên bằng 0

Doanh nghiệp độc quyền đặt giá cho sản phẩm để tối đa hóa doanh thu khi

check_box

 Doanh thu cận biên bằng 0 Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên Chi phí tối thiểu Lợi nhuận tối đa

Doanh nghiệp tăng đầu tư có thể ảnh hưởng đến thị trường lao động là:

check_box

 Đường cầu lao động về bên phải Đường cung lao động về bên phải Đường cung lao động về bên trái Đường cầu lao động về bên trái

Doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận khi:

check_box

 Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên Chi phí biến đổi bình quân bằng doanh thu cận biên Doanh thu cận biên lớn nhất Tổng chi phí bình quân nhỏ nhất

Độc quyền tự nhiên có đặc điểm là Có đường chi phí biến đổi bình quân hình chữ U Có đường chi phí cận biên hình chữ U Có đường chi phí cận biên thấp hơn đường chi phí bình quân Có đường chi phí trung bình hình chữ U

Đối với hai hàng hóa thay thế hoàn hảo: Đường bàng quan có dạng chữ L Đường bàng quan là đường cong Đường bàng quan là đường thẳng có độ dốc không thay đổi Đường bằng quan là đường thẳng đứng Không câu nào đúng

Đối với hàng hoá bình thường, khi thu nhập tăng: Chi ít tiền hơn cho hàng hoá đó Đường cầu dịch chuyển sang phải. Đường cầu dịch chuyển sang trái. Lượng cầu giảm Tất cả đều đúng.

Đối với hàng hoá xa xỉ, khi thu nhập giảm:

check_box

 Đường cầu dịch chuyển sang trái. Chi ít tiền hơn cho hàng hoá đó Lượng cầu giảm Đường cầu dịch chuyển sang phải.

Không có yếu tố nào ở trên Nhà máy chế biến thuỷ sản của VNM Tất cả yếu tố trên Tiền thuộc VNM Trái phiếu của VNM

Đường bàng quan không có tính chất nào sau đây:

check_box

 Đường bàng quan càng xa gốc tọa độ thì lợi ích càng thấp Các điểm nằm trên cùng 1 đường bàng quan sẽ có lợi ích như nhau Đường bàng quan càng xa gốc tọa độ thì lợi ích càng cao Các đường bàng quan không cắt nhau

Đường cầu thị trường có thể được xác định Cộng lượng mua của các người mua lớn Cộng tất cả đường cầu cá nhân theo chiều dọc Cộng tất cả đường cầu của các cá nhân theo chiều ngang Không cầu nào đúng Tất cả đều đúng

Đường cầu thị trường đối với hàng hóa cá nhân được xác định bằng cách Cộng các đường chi phí cận biên cá nhân theo chiều dọc Cộng các đường chi phí cận biên cá nhân theo chiều ngang Cộng các đường lợi ích cận biên cá nhân theo chiều dọc Cộng các đường lợi ích cận biên cá nhân theo chiều ngang Không điều nào đúng

Đường cung lao động cá nhân có xu hướng

check_box

 Cong về phía sau Nằm ngang Thẳng đứng Dốc lên

Đường cung lao động đối với một hãng trong thị trường lao động cạnh tranh hoàn hảo là Cong về phía sau Dốc lên Dốc lên và cong về phía sau khi tiền công tăng Nằm ngang Thẳng đứng

Đường cung ngắn hạn của ngành là Là đường nằm ngang tại mức giá hiện hành Tất cả đều sai Tổng chiều dọc của các đường cung cá nhân các hãng Tổng chiều ngang của các đường cung cá nhân các hãng Tổng lượng bán của các hãng tại mức giá hiện hành

Đường giao thông không bị tắc, nó giống như Hàng hóa bổ sung Hàng hóa cá nhân Hàng hóa công cộng Hàng hóa thay thế Tất cả đều đúng

Đường MC cắt Các đường ATC, AFC tại điểm cực tiểu của mỗi đường Các đường ATC, AVC tại điểm cực tiểu của mỗi đường Các đường ATC, AVC, AFC tại điểm cực tiểu của mỗi đường Các đường AVC, AFC tại điểm cực tiểu của mỗi đường Các đường TC, VC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

Đường MC cắt:

check_box

 đường AVC tại điểm cực tiểu đường AVC, AFC tại điểm cực tiểu của mỗi đường đường AFC tại điểm cực tiểu đường ATC, tại điểm bất kỳ

Đường tổng cầu thị trường đối với hàng hóa công cộng được xác định bằng cách Cộng các đường chi phí cận biên cá nhân theo chiều dọc Cộng các đường chi phí cận biên cá nhân theo chiều ngang Cộng các đường lợi ích cận biên cá nhân theo chiều dọc Cộng các đường lợi ích cận biên cá nhân theo chiều ngang Không điều nào đúng

Giá của hàng hóa X là 1500 đồng và giá của hàng hóa Y là 1000 đồng. Một người tiêu dùng đánh giá lợi ích cận biên của Y là 30 đơn vị, để tối đa hóa lợi ích đối với việc tiêu dùng X và Y, anh ta phải xem lợi ích cận biên của X là: 15 đơn vị. 20 đơn vị. 30 đơn vị. 45 đơn vị. Không câu nào đúng.

Giả sử cung yếu tố sản xuất là rất co giãn. Sự tăng lên của cầu đối với yếu tố đó sẽ dẫn đến

check_box

 Sự tăng lớn của lượng cung và tăng nhỏ của giá Sự tăng lớn của cung và tăng nhỏ của giá Sự tăng nhỏ của cung và tăng lớn của giá Sự tăng nhỏ của cung và tăng nhỏ của giá Sự tăng nhỏ của lượng cung và tăng lớn của giá

Giả sử giá của các hàng hóa và thu nhập cùng tăng gấp ba. Câu nào sau đây là đúng? Điểm kết hợp tiêu dùng tối ưu vẫn giữ nguyên Độ dốc của đường ngân sách giảm xuống Độ dốc của đường ngân sách tăng lên Đường ngân sách dịch chuyển thành một đường ngân sách mới Không câu nào đúng

Giá thay đổi sẽ gây ra: Ảnh hưởng làm giảm lượng hàng hóa tiêu dùng Ảnh hưởng làm tăng lợi ích cận biên Ảnh hưởng làm tăng tổng lợi ích Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập Không câu nào đúng

Hàm sản xuất Q = K1/2 L1/3 là hàm sản xuất có:

check_box

 Hiệu suất giảm theo qui mô Hiệu suất tăng theo qui mô Hiệu suất không đổi theo qui mô Sản lượng tối ưu

Hàm tổng chi phí TC=Q2+3Q+100 thì:

check_box

 AFC = 100/Q ATC = Q + 3 AVC = Q + 100 MC = 3Q + 100

Hạn hán có thể sẽ Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn. Gây ra sự vân động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn. Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái. Làm giảm giá hàng hoá thay thế cho lúa gạo.

Hàng hóa cấp thấp là hàng hóa có mức: Tiêu dùng giảm khi thu nhập tăng. Tiêu dùng giữ nguyên khi giá thay đổi. Tiêu dùng tăng khi giá giảm. Tiêu dùng tăng khi giá tăng. Tiêu dùng tăng khi thu nhập tăng.

Ngọn đèn hải đăng Phòng tranh triển lãm mất phí Tất cả đều đúng Viện bảo tàng Xe buýt công cộng

Hoa có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi tennis. Nếu như Hoa quyết định đi xem phim thì giá trị của việc chơi tennis là Bằng giá trị của xem phim Bằng không Không so sánh được với giá trị của xem phim Là chi phí cơ hội của việc xem phim Lớn hơn giá trị của xem phim

Khi cả giá và thu nhập thay đổi cùng một tỷ lệ như nhau thì: Không điều nào đúng. Làm thay đổi sản lượng cân bằng nhưng không làm thay đổi giá cân bằng. Trạng thái cân bằng của người tiêu dùng không thay đổi. Trạng thái cân bằng của người tiêu dùng thay đổi dịch lên trên so với ban đầu. Trạng thái cân bằng của người tiêu dùng thay đổi dịch xuống dưới so với ban đầu.

Khi các nhà kinh tế sử dụng từ “cận biên” họ ám chỉ: Bổ sung Cuối cựng Khụng quan trọng Vừa đủ

Khi các nhà kinh tế sử dụng từ “cận biên” họ ám chỉ:

check_box

 Bổ sung Vừa đủ Cuối cùng Không quan trọng

Khi chi phí nhân công giảm thì:

check_box

 Đường AVC, ATC dịch chuyển xuống dưới Đường AVC và FC đều dịch chuyển lên trên Đường AVC, AFC dịch chuyển xuống dưới Đường FC, VC và dịch chuyển lên trên

Khi chi phí thuê nhà xưởng tăng thì:

check_box

 Đường FC, ATC và dịch chuyển lên trên Đường AVC và FC đều dịch chuyển xuống dưới Đường AVC, AFC dịch chuyển xuống dưới Đường AVC, ATC dịch chuyển xuống dưới

Khi chính phủ quyết định sử dụng nguồn lực để xây dựng một con đê, nguồn lực đó sẽ không còn để xây đường cao tốc. Điều này minh họa khái niệm Chi phí cơ hội Cơ chế thị trường Hợp tác Kinh tế đóng Kinh tế vĩ mô

Khi doanh thu cận biên tại một mức sản lượng nào đó là số âm thì Cầu tại mức sản lượng đó là co giãn Cầu tại mức sản lượng đó là không co giãn Giá cũng là số âm Nhà độc quyền phải đóng cửa sản xuất Nhà độc quyền phải tăng sản lượng

Khi doanh thu cận biên tại một mức sản lượng nào đó là số dương thì

check_box

 Sản lượng tăng doanh thu sẽ tăng Sản lượng tăng doanh thu sẽ giảm Cầu tại mức sản lượng đó là co giãn Nhà độc quyền phải đóng cửa sản xuất

Khi giá hàng hoá biểu diễn trên trục tung tăng lên, đường ngân sách sẽ Dịch chuyển song song ra bên ngoài Dịch chuyển song song vào bên trong Dốc hơn Tất cả đều đúng Thoải hơn

Khi giá hàng hoá X và hàng hóa Y cùng giảm, độ dốc đường ngân sách sẽ

check_box

 Phụ thuộc vào tỷ lệ giảm của 2 hàng hóa Giảm Tăng Không đổi

Khi giá một hàng hóa giảm, ảnh hưởng thay thế Chỉ tăng tiêu dùng hàng hóa bình thường Chỉ tăng tiêu dùng hàng hóa cấp thấp Giảm tiêu dùng hàng hóa cấp thấp Luôn làm tăng tiêu dùng hàng hóa đó Tất cả đều đúng

Khi hệ số co giãn của cầu theo giá lớn hơn 1 thì tăng giá sẽ làm:

check_box

 Doanh thu giảm Doanh thu tăng Doanh thu đạt cực đại Doanh thu không đổi

Khi hệ số co giãn của cầu theo là 1 thì tăng giá sẽ làm:

check_box

 Doanh thu không đổi Doanh thu đạt cực đại Doanh thu giảm Doanh thu tăng

Khi hệ số co giãn của cầu theo thu nhập là âm, ta gọi hàng hoá đó là Hàng hoá thiết yếu Hàng hoá thứ cấp Hàng hoá tự do Hàng hóa xa xỉ

check_box

 Nên tăng sản lượng Giảm sản lượng Giữ nguyên tăng sản lượng Tổng lợi ích đang đạt giá trị lớn nhất

Khi nhà độc quyền nâng lượng bán từ 7 đến 8 sản phẩm thì giá của sản phẩm bị tụt từ 7 triệu xuống 6 triệu. Doanh thu cận biên của sản phẩm cuối là bao nhiêu 1 triệu –1 triệu 48 triệu 6 triệu Không câu nào đúng

Khi nhà độc quyền phân biệt giá hoàn hảo Không điều nào đúng Sản lượng gần bằng sản lượng cạnh tranh Sản lượng sẽ nhỏ nhất Thặng dư sản xuất sẽ lớn nhất Thặng dư tiêu dùng sẽ lớn nhất

Khi thu nhập tăng hoặc giảm (giá hàng hoá giữ nguyên) thì:

check_box

 Đường ngân sách dịch chuyển song song với đường ban đầu Đường ngân sách thoải hơn. Đường ngân sách xoay quanh trục X . Đường ngân sách xoay quanh trục Y.

Khi thu nhập tăng lên, đường ngân sách sẽ Dịch chuyển song song ra bên ngoài Dịch chuyển song song vào bên trong Dốc hơn đường ngân sách cũ Tất cả đều sai. Thoải hơn đường ngân sách cũ

Khi thu nhập tăng lên, đường ngân sách sẽ:

check_box

 Dịch chuyển song song ra bên ngoài Thoải hơn Dịch chuyển song song vào bên trong Dốc hơn

Khi thu nhập tăng, sự thay đổi lượng hàng hóa tiêu dùng do:

check_box

 Ảnh hưởng thu nhập Ảnh hưởng thông thường Ảnh hưởng cận biên Ảnh hưởng thay thế

Khi thu nhập thay đổi còn giá hàng hoá giữ nguyên thì: Độ dốc đường ngân sách giảm đi. Độ dốc đường ngân sách không đổi. Độ dốc đường ngân sách tăng lên Đường ngân sách xoay quanh trục X. Đường ngân sách xoay quanh trục Y.

Khi tiền lương lao động trực tiếp tăng Các đường AFC, AVC, MC dịch chuyển lên trên Các đường ATC, AVC, AFC dịch chuyển lên trên Các đường TC, ATC, AVC và MC đều dịch chuyển lên trên Các đường TC, VC và FC dịch chuyển lên trên Không câu nào đúng

Khoản mất không do giá tăng khi đánh thuế là phần mất đi của Cả thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất Thặng dư sản xuất Thặng dư tiêu dùng Thặng dư tiêu dùng trừ thặng dư sản xuất Tổng thu thuế

Khoảng cách theo chiều dọc giữa đường TC và đường VC là Bằng AFC Bằng FC Bằng MC Giảm khi tăng sản lượng Tăng khi tăng sản lượng

Lỗ tối đa mà hãng cạnh tranh hoàn hảo có thể chịu trong cân bằng dài hạn là Chi phí biến đổi bình quân Không Không điều nào đúng Tổng chi phí Tổng chi phí biến đổi

Lượng hàng hoá mà người tiêu dùng mua không phụ thuộc vào:

check_box

 Công nghệ sản xuất. Thu nhập của người tiêu dùng. Thị hiếu của người tiêu dùng. Giá của hàng hoá thay thế.

Lượng hàng hoá mà người tiêu dùng mua phụ thuộc vào: Giá của hàng hoá đó. Giá của hàng hoá thay thế. Tất cả các điều trên. Thị hiếu của người tiêu dùng. Thu nhập của người tiêu dùng.

MC = ATC thì

check_box

 ATCmin ATCmax MCmin MCmax

Một doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất mức sản lượng tại đó chi phí cận biên bằng Chi phí biến đổi bình quân Chi phí cố định bình quân Doanh thu cận biên Không câu nào đúng Tổng chi phí bình quân

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có thể đưa ra quyết định tiếp tục sản xuất hoặc đóng cửa sản xuất khi:

check_box

 

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo thua lỗ nhưng vẫn tiếp tục sản xuất khi

check_box

 

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo tối đa hóa lợi nhuận nếu Chi phí biến đổi bình quân tối thiểu Chi phí cận biên bằng giá và giá lớn hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu Chi phí cận biên bằng giá và giá lớn hơn chi phí cố định bình quân tối thiểu Tổng chi phí bình quân tối thiểu Tổng doanh thu tối đa

Một hãng tối đa hóa lợi nhuận sẽ tiếp tục thuê yếu tố sản xuất biến đổi cho đến khi Chi phí bình quân của yếu tố đó bằng sản phẩm doanh thu cận biên của nó Chi phí cận biên của yếu tố bằng sản phẩm doanh thu cận biên của nó Chi phí cận biên của yếu tố đó bằng sản phẩm cận biên của nó Chi phí cận biên của yếu tố đó bằng sản phẩm doanh thu bình quân của nó Sản phẩm doanh thu cận biên của yếu tố đó bằng không

Một mô hình kinh tế được kiểm định bởi Hội các nhà kinh tế So sánh các dự đoán của mô hình với thực tế So sánh sự mô tả của mô hình với thực tế Tất cả các điều trên Xem xét tính thực tế của các giả định của mô hình

Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế có Không có mối liên hệ giữa chính phủ và hộ gia đình Không có mối quan hệ với các nền kinh tế khác Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu Việc chính phủ kiểm soát chặt chẽ nền kinh tế Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu

Một nền kinh tế hỗn hợp bao gồm Cả cơ chế mệnh lệnh và thị trường Cả cơ chế thực chứng và chuẩn tắc Cả giàu và nghèo Cả nội thương và ngoại thương Các ngành đóng và mở

Một tuyên bố chuẩn tắc là tuyên bố Các dự báo của mô hình Các giả định của mô hình kinh tế Cần phải như thế nào Không là tuyên bố nào ở trên Về bản chất hiện tượng

Mức sản lượng làm tối đa hoá lợi nhuận của một hãng độc quyền khi bị đánh thuế t=10/sản phầm là:

check_box

 MR= MC +10 MR+ 10 = MC MR = 10 MC= 10

Mức sản lượng làm tối đa hoá lợi nhuận của một hãng độc quyền: MR < 0 MR = 0 MR = MC

Mức sản lượng làm tối đa hoá tổng doanh thu của một hãng độc quyền: MR < 0 MR = 0 MR = MC Tất cả các câu trên đều đúng

Nền kinh tế Việt Nam là Nền kinh tế đóng cửa Nền kinh tế hỗn hợp Nền kinh tế không khan hiếm Nền kinh tế mệnh lệnh Nền kinh tế thị trường

Nếu A và B là hai hàng hoá bổ xung trong tiêu dùng và chi phí nguồn lực để sản xuất ra hàng hoá A giảm xuống, thì giá của: A sẽ giảm còn B không đổi. A sẽ giảm và B sẽ tăng. A sẽ tăng và B sẽ giảm. Cả A và B đều giảm. Cả A và B đều tăng.

Nếu ATC giảm thỡ MC phải: Bằng ATC Giảm Lớn hơn ATC Nhỏ hơn ATC Tăng

Nếu ATC tăng thì MC phải:

check_box

 Nhỏ hơn ATC Bằng ATC ATCmin Lớn hơn ATC

Nếu cả cung tăng và cầu giảm, giá thị trường sẽ:

check_box

 Giảm Không thay đổi Tất cả các đáp án Tăng

Nếu cam và táo (hàng hoá thay thế) cùng bán trên một thị trường. Điều gì xảy ra khi giá cam tăng lên. Cầu với cam giảm xuống Cầu với táo giảm xuống Cầu với táo tăng lên Giá táo giảm xuống Không câu nào đúng.

Bán lúa từ quỹ dự trữ quốc gia Giảm diện tích trồng lúa Miễn thuế nông nghiệp Tăng diện tích trồng lúa Trợ cấp giá phân bón cho nông dân

check_box

 Tổng chi phí trung bình giảm xuống. Tổng chi phí trung bình tăng lên Chi phí cố định tăng lên Chi phí cố định trung bình tăng lên

Chi phí biến đổi trung bình giảm xuống. Chi phí biến đổi trung bình tăng lên Chi phí cố định trung bình tăng lên Không có điều nào ở trên là đúng. Tổng chi phí trung bình giảm xuống.

Nếu giá cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá của quýt trên cùng một thị trường Giá quýt sẽ giảm Giá quýt sẽ không đổi Giá quýt sẽ tăng Không điều nào ở trên. Tất cả các điều trên đều đúng

Nếu giá hàng hoá A tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hoá B về phía bên trái thì: A và B là hàng hoá bổ sung trong tiêu dùng. A và B là hàng hoá thay thế trong sản xuất. A và B là hàng hoá thay thế trong tiêu dùng. B là hàng hoá bình thường. B là hàng hoá cấp thấp

Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn có thể bù đắp được chi phí biến đổi và một phần chi phí cố định thì nó đang hoạt động tại phần đường chi phí cận biên mà Nằm dưới điểm đóng cửa Nằm dưới điểm hoà vốn Nằm giữa điểm đóng cửa và điểm hòa vốn Nằm trên điểm đóng cửa Nằm trên điểm hòa vốn

Nếu một hãng đối diện với đường cầu hoàn toàn co giãn đối với sản phẩm của nó thì Doanh thu cận biên bằng giá sản phẩm Hãng không phải là người chấp nhận giá Hãng luôn kiếm được lợi nhuận bằng không Hãng sẽ giảm giá để bán được nhiều hơn Hãng sẽ tăng giá để tăng tổng doanh thu

Nếu một nhà độc quyền đang sản xuất tại mức sản lượng tại đó chi phí cận biên lớn hơn doanh thu cận biên, nhà độc quyền nên Giảm giá và giảm sản lượng Giảm giá và tăng sản lượng Giữ nguyên mức sản lượng đó Không điều nào đúng Tăng giá và giảm sản lượng

Nếu tất cả các yếu tố đầu vào tăng 2 lần và sản lượng đầu ra tăng nhỏ hơn 2 lần. Đây phải là trường hợp

check_box

 Hiệu suất giảm theo qui mô Đường chi phí bình quân dài hạn có độ dốc âm Hiệu suất tăng theo qui mô Tổng chi phí bình quân giảm Tổng chi phí bình quân không đổi

check_box

 Hiệu suất không đổi theo qui mô Hiệu suất tăng theo qui mô Hiệu suất giảm theo qui mô Hiệu suất hoạt động là tối ưu

Người tiêu dùng đạt lợi ích lớn nhất khi:

check_box

 MU1/P1 = MU2/P2 TU1/P2= TU2/P2 MU2/P1 = MU2/P2 P1 = P2

Nguyên tắc phân bổ ngân sách của người tiêu dùng là: Không câu nào đúng. Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa chia cho giá của hàng hóa đó phải bằng nhau. Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa nhân với giá của nó phải bằng nhau. Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa phải bằng không. Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa phải là vô cùng.

Nhà độc quyền đặt giá cho sản phẩm của để tối đa hóa lợi nhuận khi:

check_box

 Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên Doanh thu cận biên dương Chi phí tối thiểu Lợi nhuận tối đa

Nhà độc quyền không đặt giá cao nhất cho sản phẩm của mình vì: Chi phí sản xuất của nhà độc quyền rất thấp Nó muốn phục vụ người tiêu dùng tốt hơn Nó muốn tối đa hóa doanh thu Nó sẽ không thu được lợi nhuận tối đa Tất cả đều đúng

Nhận định nào sau đây đúng?

check_box

 AVC = AFC+ATC AFC = AVC+ATC TC = AFC+AVC ATC = AFC+AVC

Nhận định nào sau đây không đúng đối với một hãng cạnh tranh hoàn hảo:

check_box

 Cạnh tranh hoàn hảo tối đa hóa lợi nhuận khi tổng doanh thu tối đa Chi phí biến đổi bình quân tối thiểu khi nó cắt chi phí cận biện Chi phí cận biên bằng giá và giá lớn hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu Tổng chi phí bình quân tối thiểu khi nó cắt chi phí cận biện

Phát biểu nào sau đây là chính xác:

check_box

 AVC thấp hơn MC tức là AVC đang tăng MC luôn cao hơn AVC giảm MC luôn thấp hơn AVC giảm AVC thấp hơn MC tức là AVC đang giảm

Phát biểu nào sau đây là không chính xác: AC giảm tức là MC dưới AC ATC thấp hơn MC tức là AC đang tăng MC = AC tại mọi điểm tức là AC nằm ngang MC tăng tức là AC tăng MC thấp hơn AC tức là AC đang giảm

Qui mô tối ưu của hàng hóa công cộng xuất hiện khi Chi phí cận biên lớn nhất Lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên Lợi ích cận biên lớn nhất Lợi ích ròng là lớn nhất

Sản phẩm bình quân của lao động là: Bằng phần tăng lên của tổng sản phẩm chia cho phần tăng thêm của lao động Độ dốc của đường sản phẩm bình quân Độ dốc của đường tổng sản phẩm Không điều nào ở trên Tổng sản phẩm chia cho lượng lao động

Sản phẩm cận biên của một đầu vào là: Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị đầu vào. Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm Sản lượng chia cho số đầu vào sử dụng trong quá trình sản xuất Sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị đầu vào.

Sự cải tiến công nghệ làm tăng sản phẩm cận biên của lao động  sẽ dịch chuyển Đường cầu lao động về bên phải Đường cầu lao động về bên trái Đường cung lao động về bên phải Đường cung lao động về bên trái Không câu nào đúng

Sự khan hiếm bị loại trừ bởi Cạnh tranh Cơ chế mệnh lệnh Cơ chế thị trường Không điều nào ở trên Sự hợp tác

Sự lựa chọn của người tiêu dùng bị giới hạn bởi: Công nghệ sản xuất. Đường ngân sách của họ. Không câu nào đúng. Kỳ vọng của họ. Thị hiếu của họ.

Sự lựa chọn của người tiêu dùng bị giới hạn bởi:

check_box

 Thu nhập và giá cả hàng hóa tiêu dùng Số lượng người tiêu dùng Thị hiếu của họ. Thu nhập của họ.

Sự tăng cung một yếu tố sản xuất sẽ Giảm thu nhập của yếu tố đó nếu độ co giãn của cầu yếu tố đó nhỏ hơn 1 Luôn làm giảm thu nhập của yếu tố đó Tăng thu nhập của yếu tố đó nếu độ co giãn của cầu yếu tố đó nhỏ hơn 1 Tăng thu nhập của yếu tố đó nếu độ co giãn của cung yếu tố đó nhỏ hơn 1

Sự thay đổi lượng hàng hóa tiêu dùng do thu nhập thay đổi được gọi là: Ảnh hưởng thay thế Ảnh hưởng thông thường Ảnh hưởng thứ cấp Ảnh hưởng thu nhập Không câu nào đúng

Tại điểm cân bằng của người tiêu dùng, sự lựa chọn sản lượng Q1 và Q2 của hai hàng hóa là: Không câu nào đúng MU1 = MU2 MU1/P1 = MU2/P2 MU1/Q1 = MU2/Q2 P1 = P2

Tất cả các điều sau đây đều là mục tiêu của chính sách ngoại trừ Công bằng Hiệu quả Ổn định Tài năng kinh doanh Tăng trưởng

Tất cả các điều sau đây đều là yếu tố sản xuất trừ Các công cụ Các tài nguyên thiên nhiên Chính phủ Đất đai Tài kinh doanh

Sản xuất Sự khác biệt thu nhập của quốc gia Sự thay đổi công nghệ Tiền công và thu nhập Tiêu dùng

Thị trường có xu hướng tạo ra một lượng hàng hóa công cộng

check_box

 ít hơn mức tối ưu với xã hội bằng mức làm tối đa tổng lợi ích xã hội Bằng mức tối ưu với xã hội Nhiều hơn mức tối ưu với xã hội Tất cả đều đúng

Thời tiết thuận lợi cho việc trồng lúa có thể Làm giảm cầu đối với lúa Làm giảm cung đối với lúa Làm tăng cầu đối với lúa Làm tăng chi phí sản xuất lúa Làm tăng cung đối với lúa

Thông thường điều gì sau đây đúng: Chi phí kinh tế lớn hơn chi phí tính toán Chi phí kinh tế lớn hơn chi phí tính toán và lợi nhuận kinh tế lớn hơn lợi nhuận tính toán Chi phí kinh tế nhỏ hơn chi phí tính toán và lợi nhuận kinh tế lớn hơn lợi nhuận tính toán Chi phí kinh tế nhỏ hơn chi phí tính toán và lợi nhuận kinh tế nhỏ hơn lợi nhuận tính toán Lợi nhuận kinh tế lớn hơn lợi nhuận tính toán

Thu nhập của yếu tố khi đường cung của nó ít co giãn bao gồm

check_box

 Tô kinh tế nhiều hơn thu nhập chuyển giao Chỉ là thu nhập chuyển giao Chỉ là tô kinh tế Lượng thu nhập chuyển giao và tô kinh tế bằng nhau Thu nhập chuyển giao nhiều hơn tô kinh tế

Thực tiễn nhu cầu của con người không được thoả mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là vấn đề: Ai sẽ tiêu dùng Chi phí cơ hội Khan hiếm Kinh tế chuẩn tắc Sản xuất cái gì

Thuế sản phẩm đối với hàng hoá X tăng lên sẽ làm cho:

check_box

 Đường cung dịch trái Đường cầu dịch trái Đường cầu dịch phải Đường cung dịch phải

Tô kinh tế là Giá trả cho việc sử dụng đất đai Giá trả cho việc sử dụng vốn Phần thu nhập nhận được lớn hơn lượng đòi hỏi để cung cấp một lượng yếu tố Thu nhập chuyển giao cho yếu tố đó Thu nhập đòi hỏi để một lượng yếu tố sản xuất được cung cấp

Tổng lợi ích bằng Độ dốc của đường chi phí cận biên Không câu nào đúng Lợi ích cận biên của đơn vị tiêu dùng cuói cùng Phần diện tích dưới đường cầu và trên giá thị trường Tổng lợi ích cận biên của các đơn vị hàng hóa được tiêu dùng

Tổng lợi ích luôn luôn Giảm khi lợi ích cận biên giảm Giảm khi lợi ích cận biên tăng Lớn hơn lợi ích cận biên Nhỏ hơn lợi ích cận biên Tăng khi lợi ích cận biên dương

Trong dài hạn hãng cạnh tranh độc quyền sẽ sản xuất một mức sản lượng tại đó giá bằng Chi phí biến đổi bình quân Chi phí cận biên Doanh thu cận biên Tổng chi phí bình quân

Trong dài hạn, hãng cạnh tranh độc quyền sẽ Đối mặt với đường cầu hoàn toàn co giãn Sản xuất một lượng đúng tại mức có ATCmin Sản xuất một lượng ít hơn mức ứng với ATCmin Sản xuất một lượng nhiều hơn mức ứng với ATCmin Thu được lợi nhuận kinh tế

Trong dài hạn: Chỉ qui mô nhà xưởng là cố định Không điều nào ở trên đúng Tất cả đầu vào đều biến đổi Tất cả đầu vào đều cố định Tất cả đều đúng

Trong kinh tế học, ngắn hạn là thời kỳ sản xuất trong đó Có ít nhất một đầu vào cố định và ít nhất một đầu vào biến đổi Nhỏ hơn hoặc bằng 1 năm Tất cả các đầu vào đều biến đổi trừ công nghệ là cố định Tất cả các yếu tố đầu vào đều cố định Tất cả các yếu tố đầu vào đều thay đổi

Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi Cầu hàng hoá Chi phí sản xuất hàng hóa Chính phủ Cung hàng hoá Tương tác giữa cung và cầu

Trong ngắn hạn, một hãng đối diện với đường cung vốn Dốc lên Dốc xuống Hoàn toàn co giãn Hoàn toàn không co giãn Vòng về phía sau

Trong nghịch lý người tù, cả hai sẽ tốt nhất khi Cả hai đều chối tội Cả hai đều nhận tội Không điều nào đúng Người thứ nhất chối tội và người thứ hai nhận tội Người thứ nhất nhận tội và người thứ hai chối tội

Đường bàng quan chỉ ra rằng nếu hàng hóa X được tiêu dùng nhiều lên thì lượng tiêu dùng hàng hóa Y phải bớt đi để giữ nguyên độ thỏa dụng. Mỗi điểm trên đường bàng quan là một kết hợp khác nhau của hai hàng hóa. Mỗi điểm trên đường ngân sách là một kết hợp khác nhau của hai hàng hóa. Tất cả các điểm trên đường bàng quan có cùng độ thỏa dụng như nhau. Tất cả các điểm trên đường ngân sách có cùng độ thỏa dụng như nhau.

check_box

 Đường bảng quan cắt nhau sẽ xác định được trạng thái tối ưu Đường bàng quan chỉ ra rằng nếu hàng hóa X được tiêu dùng nhiều lên thì lượng tiêu dùng hàng hóa Y phải bớt đi để giữ nguyên độ thỏa dụng. Tất cả các điểm trên đường bàng quan có cùng độ thỏa dụng như nhau. Mỗi điểm trên đường ngân sách là một kết hợp khác nhau của hai hàng hóa.

Trong sơ đồ cung cầu điển hình, điều gì xảy ra khi cầu giảm Giá giảm và lượng cầu tăng Giá tăng và lượng cầu giảm Giá và lượng cầu tăng Giá và lượng cung giảm Giá và lượng cung tăng

Tuyên bố thực chứng là:

check_box

 Vấn đề khách quan Các khuyến nghị Chắc chắn sẽ không xảy ra Chắc chắn sẽ xảy ra

Tuyên bố thực chứng là Có thể đánh giá đúng hoặc sai bởi các quan sát và cách xác định Luôn luôn đúng Về điều cần phải có Về đó là cái gì

Tỷ lệ lãi suất là 10%/năm. Bạn đầu tư 150 triệu đồng tiền riêng của mình vào một công việc kinh doanh và kiếm được lợi nhuận tính toán là 40 triệu đồng sau một năm. Giả định các yếu tố khác không đổi thì lợi nhuận kinh tế bạn thu được là: 2 triệu đồng 20 triệu đồng 25 triệu đồng 35 triệu đồng 5 triệu đồng

Tỷ lệ thay thế cận biên là: Độ dốc đường ngân sách. Không câu nào đúng. Lượng Y mà người tiêu dùng sẵn sàng thay thế cho X để đạt được lợi ích như cũ. Số lượng hàng hoá Y thay thế cho hàng hoá X bởi người tiêu dùng Tỷ số giá X và Y.

Vấn đề khan hiếm tồn tại Chỉ khi con người không tối ưu hoá hành vi Chỉ trong các nền kinh tế chỉ huy Chỉ trong các nền kinh tế thị trường Hiện tại nhưng sẽ bị loại bỏ với tăng trưởng kinh tế Trong tất cả các nền kinh tế

Đáp Án Môn Eg14

“Điểm vừa đủ” trên đường tiêu dùng là điểm mà tại đó: Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng 0 Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp. Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng tiết kiệm của các hộ gia đình.

“Điểm vừa đủ” trên đường tiêu dùng là điểm mà tại đó:

check_box

 Chi tiêu bằng thu nhập (C = Y) Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp Chi tiêu của các hộ gia đình bằng 0

Biến nào sau đây có thể thay đổi mà gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu

check_box

 Chi tiêu hộ gia đình Tư bản Mức giá Lao động

Biến nào sau đây có thể thay đổi mà không gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu

check_box

 Chi tiêu hộ gia đình Lao động Mức giá Tư bản

Biến nào sau đây có thể thay đổi mà không gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu. Cung tiến Lãi suất Mức giá Thuế suất

Tăng tiền lương tối thiểu. Tăng trợ cấp thất nghiệp Thực hiện chính sách tài khoá và tiền tệ mở rộng. Trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và hỗ trợ cho công nhân đến làm việc ở các vùng xa và vùng sâu.

Tăng tiền lương tối thiểu Tăng trợ cấp thất nghiệp Thực hiện chính sách tài khoá và tiền tệ mở rộng Trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và hỗ trợ cho công nhân đến làm việc ở các vùng xa và vùng sâu.

NHTƯ bán trái phiếu chính phủ NHTƯ mua trái phiếu chính phủ Tăng chi tiêu Chính phủ Tăng thuế

check_box

 Tăng chi tiêu Chính phủ NHTƯ bán trái phiếu chính phủ NHTƯ mua trái phiếu chính phủ Tăng thuế

Giảm chi tiêu Chính phủ NHTƯ bán trái phiếu chính phủ NHTƯ mua trái phiếu chính phủ Tăng thuế

Giảm giá đồng nội tệ trên thị trường ngoại hối. Ngân hàng trung ương (NHTƯ) khuyến khích các ngân hàng thương mại cho vay. NHTƯ bán trái phiếu chính phủ NHTƯ mua trái phiếu chính phủ

Biểu thức nào sau đây không thể hiện sự cân bằng: C + I = C + S S + T = I + G S = F (Y) Y = C + I + G

Các mục tiêu của chính sách kinh tế vĩ mô bao gồm Giá cả ổn định Tăng trưởng kinh tế nhanh một cách bền vững Tất cả các đáp án đều đúng Thất nghiệp thấp

Các nhà hoạch định chính sách gọi là đã “thích nghi” với một cú sốc cung bất lợi nếu họ: Đáp lại cú sốc cung bất lợi bằng việc làm giảm tổng cầu và do đó góp phần bình ổn mức giá. Đáp lại cú sốc cung bất lợi bằng việc làm giảm tổng cung ngắn hạn. Đáp lại cú sốc cung bất lợi bằng việc làm tăng tổng cầu đẩy mức giá lên cao hơn nữa. Không phản ứng trước cú sốc cung bất lợi và để nền kinh tế tự điều chỉnh.

Các nhà kinh tế tin rằng sự cứng nhắc của tiền lương có thể là do: Công đoàn Luật về tiền lương tối thiểu. Tất cả các đáp án trên đều đúng Tiền lương hiệu quả.

Các tổ chức nào sau đây được xếp vào trung gian tài chính:

check_box

 Ngân hàng đầu tư phát triển, Công ty tài chính và Công ty chứng khoán Công ty chứng khoán Công ty tài chính Ngân hàng đầu tư phát triển Quĩ tín dụng

Cách tính GDP danh nghĩa là

check_box

 Tính theo giá thị trường hiện hành. Tính giá trị sản phẩm trung gian. Tính giá trị của tất cả các hàng hóa sản xuất ra Đo lường toàn bộ sản lượng cuối cùng mà nền kinh tế sản xuất ra.

Cán cân tài khoản vốn đo lường: Chênh lệch giá trị giữa xuất khẩu và nhập khẩu về hàng hoá và dịch vụ. Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và thương mại với nước ngoài. Chênh lệch giữa luồng vốn chảy vào một quốc gia và chảy ra khỏi quốc gia đó . Sự tăng thêm hoặc giảm bớt của dự trữ ngoại tệ ở trong nước.

Cán cân thanh toán bao gồm có 3 tài khoản chính. đó là: Tài khoản vãng lai, tài khoản vốn và tài khoản lãi suất ròng Tài khoản vãng lai, tài khoản vốn, và kết toán chính thức Tài khoản vốn, tài khoản kết toán chính thức, tài khoản hàng hóa hữu hình. Tài khoản vốn, tài khoản lãi suất ròng, tài khoản kết toán chính thức. Tài khoản vốn, tài khoản vãng lai và tài khoản hàng hóa hữu hình

Cán cân thương mại của một nước chịu ảnh hưởng của Sự thay đổi lãi suất trong nước và quốc tế. Sự thay đổi thu nhập trong nước và ở nước ngoài. Sự thay đổi tỷ giá hối đoái thực tế

Cán cân thương mại là: Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và nước ngoài Chênh lệch giữa giá trị của tài khoản vãng lai với tài khoản vốn. Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu về hàng hoá và dịch vụ Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu về hàng hoá.

Cán cân thương mại là: Chênh lệch giữa dòng vốn chảy vào và dòng vốn chảy ra Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu. Chênh lệch giữa tài khoản vãng lai và tài khoản vốn. Chênh lệch giữa tổng thương mại trong nước với tổng thương mại với nước ngoài. Giá trị tuyệt đối của cán cân thanh toán

check_box

 MPC + MPS = 1 MPC – MPS = 1 Nếu MPC tăng, thì MPS cũng tăng Nếu MPS giảm, thì MPC cũng giảm

check_box

 Trái phiếu dài hạn có xu hướng trả lãi suất thấp hơn trái phiếu ngắn hạn. Cổ phiếu thường có thu nhập thấp hơn trái phiếu. Tất cả các đáp án đều sai Trái phiếu chính phủ thường trả lãi suất thấp hơn trái phiếu công ty.

NNP không thể lớn hơn GNP. NNP lớn hơn GNP nếu mức giá giảm NNP lớn hơn GNP nếu mức giá tăng. NNP luôn lớn hơn GNP.

GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa nhân với chỉ số điều chỉnh GDP GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa trừ đi khấu hao GDP thực tế chỉ bao gồm hàng hoá, trong khi GDP danh nghĩa bao gồm cả hàng hoá và dịch vụ GDP thực tế được tính theo giá cố định của năm gốc, trong khi GDP danh nghĩa được tính theo giá hiện hành

Câu nào sau đây là KHÔNG đúng khi đề cập đến mối quan hệ giữa MPC và MPS?

check_box

 MPS giảm thì MPC cũng giảm MPC tăng, thì MPS giảm MPC + MPS = 1 MPC giảm, thì MPS tăng

Chỉ số điều chỉnh GDP có thể tăng trong khi GDP thực tế giảm. Trong trường hợp này, GDP danh nghĩa sẽ: giảm không thay đổi tăng Tất cả các đáp án trên đều đúng

Chỉ số điều chỉnh GDP được tính bởi công thức: GDP danh nghĩa chia cho GDP thực tế GDP danh nghĩa cộng với GDP thực tế GDP danh nghĩa nhân với GDP thực tế GDP danh nghĩa trừ đi GDP thực tế

Chỉ số điều chỉnh GNP được tính bởi công thức:

check_box

 GNP danh nghĩa chia cho GNP thực tế GNP danh nghĩa trừ đi GNP thực tế GNP danh nghĩa cộng với GNP thực tế GNP danh nghĩa nhân với GNP thực tế

Tăng trưởng GDP danh nghĩa. Tăng trưởng GDP thực tế bình quân đầu người Tăng trưởng GDP thực tế. Tăng trưởng khối lượng tư bản.

Giảm tiền lương tối thiểu Mở rộng các chương trình đào tạo nghề Phổ biến rộng rãi thông tin về các công việc cần tuyển người làm Tăng trợ cấp thất nghiệp

Chính sách tài khoá chặt sẽ làm cho: Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải Đường tổng cung dịch chuyển sang trái.

Chính sách tài khoá và tiền tệ mở rộng sẽ làm cho: Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải Đường tổng cung dịch chuyển sang trái.

GDP theo giá thị trường cộng thu nhập ròng từ tài sản ở nước ngoài. GDP theo giá thị trường trừ thu nhập ròng từ tài sản ở nước ngoài. NNP theo giá thị trường cộng với khấu hao của nền kinh tế Tất cả các đáp án trên đều đúng

Đo lường toàn bộ sản lượng cuối cùng mà nền kinh tế sản xuất ra. Không tính giá trị sản phẩm trung gian. Thường tính cho thời hạn một năm. Tính theo giá thị trường hiện hành.

Cho biết yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP danh nghĩa?

check_box

 Tính theo giá thời kỳ gốc Đo lường toàn bộ sản lượng cuối cùng mà nền kinh tế sản xuất ra. Thường tính cho thời hạn một năm. Không tính giá trị sản phẩm trung gian.

Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Chỉ có chính sách tài khoá mới có cơ chế tự ổn định. Tất cả các chính sách kinh tế vĩ mô đều có cơ chế tự ổn định. Trong thực tế, chỉ có một số chính sách kinh tế vĩ mô mới có cơ chế tự ổn định.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Trong mô hình AD – AS đường tổng cầu phản ảnh mối quan hệ giữa. GDP danh nghĩa và mức giá chung. Thu nhập thực tế và GDP thực tế. Tổng chỉ tiêu dự kiến và GDP thực tế. Tổng lượng cầu và mức giá chung.

Chính sách tài khóa Chính sách tiền tệ Lạm phát. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Giáo dục May mặc, giày dép, mũ nón. Phương tiện đi lại, bưu điện. Tất cả các nhóm hàng trên đều có cùng một tác động

Cung tiền tệ giảm sẽ làm cho

check_box

 Tăng lãi suất và giảm đầu tư Tăng lãi suất và tăng đầu tư. Giảm lãi suất và tăng đầu tư Giảm lãi suất và giảm đầu tư.

Đầu tư tăng thì:

check_box

 Mức giá chung tăng và GDP tăng Mức giá chung tăng và GDP giảm Mức giá chung giảm và GDP tăng Mức giá chung giảm và GDP giảm

Để kiềm chế lạm phát, NHTƯ cần: Giảm lãi suất ngân hàng Giảm tốc độ tăng của cung tiền Mua trái phiếu trên thị trường mở Tăng tốc độ tăng của cung tiền

Để nâng cao mức sống cho người dân của một quốc gia, thì chính phủ nên làm điều gì sau đây: Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư Mở cửa và hội nhập kinh tế quốc tế. Phát triển giáo dục Tất cả các đáp án đều đúng

Để tính được phần đóng góp của một doanh nghiệp vào GDP, ta phải lấy giá trị tổng sản lượng của doanh nghiệp trừ đi: Chi tiêu cho các sản phẩm trung gian Khấu hao. Tất cả các đáp án trên đều đúng Toàn bộ thuế gián thu.

Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế của một quốc gia qua các thời kỳ, người ta sử dụng: Chỉ tiêu GDP danh nghĩa. Chỉ tiêu GDP sản xuất. Chỉ tiêu GDP theo giá thị trường. Chỉ tiêu GDP thực tế.

Các doanh nghiệp dự tính mức giá sẽ giảm mạnh trong tương lai Giá các yếu tố đầu tăng Tiến bộ công nghệ Tổng cầu giảm

Sự thay đổi kỳ vọng về triển vọng thị trường trong tương lai. Sự thay đổi lãi suất danh nghĩa Sự thay đổi lãi suất thực tế. Sự thay đổi lạm phát dự tính.

Nền kinh tế suy thoái. Phụ nữ trước đây làm nội trợ bắt đầu tham gia vào thị trường lao động. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng và ngành. Tiền công bị ấn định cao hơn mức cân bằng.

Chi tiêu chính phủ mua hàng hóa và dịch vụ Chính phủ vay tiền bằng cách phát hành trái phiếu Chuyển giao thu nhập của chính phủ cho các hộ gia đình. Ngân hàng TW mua trái phiếu chính phủ

Giá dầu thế giới tăng Giảm xu hướng tiêu dùng cận biên của các hộ gia đình Tăng chi tiêu chính phủ bằng cách phát hành tiền Tăng thuế giá trị gia tăng (VAT)

Tăng chi tiêu chính phủ Tăng chi tiêu chính phủ & Tăng trợ cấp cho các hộ gia đình Tăng thuế Tăng trợ cấp cho các hộ gia đình

Tăng chi tiêu chính phủ Tăng chi tiêu chính phủ & Tăng trợ cấp cho các hộ gia đình Tăng thuế Tăng trợ cấp cho các hộ gia đình

Cầu về hàng hoá trong nước của người nước ngoài giảm. Cầu về hàng nước ngoài của dân cư trong nước tăng lên Cầu về hàng nước ngoài của dân cư trong nước tăng lên & Cầu về hàng hoá trong nước của người nước ngoài giảm. Người ta dự đoán đồng nội tệ sẽ lên giá mạnh trên thị trường ngoại hối trong thời gian tới.

Điều nào sau đây không làm dịch chuyển đường tổng cung AS

check_box

 Chi phí nguyên vật liệu tăng. Giảm thuế. Công nghệ sản xuất Giảm chỉ tiêu chính phủ.

Điều nào sau đây là nguyên nhân gây ra lạm phát do cầu kéo:

check_box

 Tăng chi tiêu hộ gia đình Tăng thuế Giá dầu thế giới tăng Nhập khẩu tăng

Điều nào sau đây là nguyên nhân gây ra lạm phát do chi phí đẩy:

check_box

 Giá dầu thế giới tăng Đầu tư của doanh nghiệp tăng Tăng chi tiêu hộ gia đình Tăng chi tiêu chính phủ

Điều nào sau đây là ví dụ về chính sách tiền tệ mở rộng?

check_box

 Tăng mức cung tiền Tăng lãi suất Tăng tiết kiệm Tăng thuế

Điều nào sau đây sẽ khiến cho CPI tăng nhiều hơn so với chỉ số điều chỉnh GDP Giá giáo trình tăng Giá máy kéo sản xuất tại Việt Nam tăng Giá xe máy bán ở Việt Nam tăng. Giá xe tăng mà quân đội mua tăng

Doanh nghiệp nước ngoài vào Việt Nam tăng thì trong tương lai: Đầu tư nước ngoài gián tiếp ở Việt Nam tăng GDP của Việt Nam sẽ tăng chậm hơn GNP GDP của Việt Nam sẽ tăng nhanh hơn GNP Tất cả các đáp án đều sai

Dọc đường 45 độ trên hệ trục AE-Y: Mức thu nhập cân bằng tăng bất kỳ khi nào thu nhập thực tế tăng Sản lượng luôn bằng tổng chi tiêu dự kiến Tất cả các đáp án trên đều đúng Thu nhập tăng bất kỳ khi nào tiêu dùng tăng

Đối với người cho vay thì lãi suất đại diện cho.

check_box

 Chi phí giám sát các khoản đầu tư nhằm đảm bảo chúng được an toàn Chi phí tìm kiếm các cơ hội đầu tư khác. Phần thưởng cho việc chấp nhận một mức sống vĩnh viễn thấp hơn trước Phần thưởng cho việc trì hoãn tiêu dùng

Đường cong Phillips mô tả mối quan hệ giữa: Tỉ lệ lạm phát với tỉ lệ thất nghiệp Tỉ lệ lạm phát với tốc độ tăng của tiền lương danh nghĩa Tỉ lệ lạm phát với tốc độ tăng trưởng Tỉ lệ thất nghiệp với tốc độ tăng trưởng

Đường Phillips biểu diễn: Mối quan hệ giữa mức giá và mức thất nghiệp Mối quan hệ giữa mức tiền lương và mức thất nghiệp Mối quan hệ giữa sự thay đổi của tỉ lệ lạm phát và sự thay đổi của tỉ lệ thất nghiệp Mối quan hệ giữa tốc độ tăng giá và tỉ lệ thất nghiệp

Đường Phillips minh hoạ Mối quan hệ thuận chiều giữa lạm phát và thất nghiệp Mối quan hệ thuận chiều giữa sản lượng và thất nghiệp Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp trong ngắn hạn Sự đánh đổi giữa sản lượng và thất nghiệp.

Đường Phillips phản ánh mối quan hệ đánh đổi giữa tỉ lệ lạm phát và tỉ lệ thất nghiệp: Khi nền kinh tế phi đối phó với các cú sốc từ phía tổng cầu Khi nền kinh tế phi đối phó với các cú sốc từ phía tổng cung Trong ngắn hạn Trong ngắn hạn & Khi nền kinh tế phi đối phó với các cú sốc từ phía tổng cầu

Đường Phillips trong dài hạn có phương trình sau:

check_box

 + gp* gp = u – u* gp = gp* (u – u*)

Đường Phillips trong ngắn hạn có phương trình sau:

check_box

  gp = gp* (u – u*) gp = u – u* gp = -u + gp*

Đường tiêu dùng mô tả mối quan hệ giữa: Mức tiết kiệm và mức thu nhập khả dụng của các hộ gia đình. Mức tiêu dùng của các hộ gia đình và mức GDP thực tế Mức tiêu dùng và mức thu nhập khả dụng của các hộ gia đình Mức tiêu dùng và mức tiết kiệm của các hộ gia đình

GDP danh nghĩa sẽ tăng: Chỉ khi cả mức giá chung và lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra đều tăng. Chỉ khi lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn. Chỉ khi mức giá chung tăng Khi mức giá chung tăng và/hoặc lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn

GDP danh nghĩa: Được sử dụng để phản ánh sự thay đổi của phúc lợi kinh tế theo thời gian. Được tính theo giá cố định Được tính theo giá của năm gốc Được tính theo giá hiện hành

GDP thực tế tăng thể hiện

check_box

 Quy mô sản lượng nền kinh tế tăng Giá cả hàng hóa tăng Cơ cấu kinh tế thay đổi Xuất khẩu tăng

Giá dầu lửa giảm xuống thì: Mức giá sẽ giảm và GDP thực tế giảm. Mức giá sẽ giảm và GDP thực tế tăng. Mức giá sẽ tăng lên và GDP thực tế tăng. Mức giá sẽ tăng và GDP thực tế giảm.

Giả sử các yêu tố khác không đổi, nguồn lực vốn tăng thì:

check_box

 Mức giá chung tăng và GDP giảm Mức giá chung tăng và GDP tăng Mức giá chung giảm và GDP giảm Mức giá chung giảm và GDP tăng

Giả sử hệ thống NHTM phải duy trì tỷ lệ dữ trữ bắt buộc ở mức 10% và một ngân hàng thành viên nhận được khoản tiền gửi dưới dạng tiền mặt là 1000 triệu đồng. Lượng tiền tối đa mà hệ thống NHTM đó có thể tạo thêm ra là: 10000 1100 90 9000

Giả sử hệ thống NHTM phải duy trì tỷ lệ dữ trữ bắt buộc ở mức 10% và một ngân hàng thành viên nhận được khoản tiền gửi dưới dạng tiền mặt là 2000 triệu đồng. Lượng tiền tối đa mà hệ thống NHTM đó có thể tạo thêm ra là?

check_box

 18000 4000 22000 2000

Giả sử ngân hàng trung ương và chính phủ theo đuổi những mục tiêu trái ngược nhau đối với tổng cầu. Nếu chính phủ tăng thuế, thì ngân hàng trung ương phải: Bán trái phiếu chính phủ Mua trái phiếu chính phủ. Tăng lãi suất cơ bản Yêu cầu chính phủ giảm chi tiêu.

Giả sử trong tiến trình hội nhập xuất khẩu của Việt Nam tăng nhiều hơn nhập khẩu của Việt Nam, thì trên thị trường ngoại hối chúng ta có thể dự đoán rằng: Cả đường cung, đường cầu ngoại tệ dịch phải, làm đồng ngoại tệ giảm giá. Cả đường cung, đường cầu ngoại tệ dịch phải, làm đồng ngoại tệ lên giá. Cả đường cung, đường cầu ngoại tệ dịch phải, nhưng tỷ giá hối đoái không thay đổi. Đường cầu ngoại tệ dịch phải Đường cung ngoại tệ dịch phải

Giá trị gia tăng của một công ty được tính bằng: Bằng 0 xét trong dài hạn Doanh thu của công ty đó Giá trị tổng sản lượng trừ đi chi tiêu mua các sản phẩm trung gian Lợi nhuận của công ty đó

Giá trị hao mòn của các trang thiết bị trong quá trình sản xuất hàng hoá và dịch vụ được gọi là: Đầu tư Hàng hoá trung gian Khấu hao Tiêu dùng

Hai bộ phận của tiết kiệm quốc dân trong nền kinh tế đóng là.

check_box

 Tiết kiệm tư nhân và cán cân ngân sách Chi tiêu tiêu dùng và chi tiêu đầu tư Thuế và cán cân ngân sách Tiết kiệm tư nhân và thuế

Hệ thống tài chính nối kết. Công nhân và chủ doanh nghiệp Người sản xuất và người tiêu dùng. Người tiết kiệm và người đi vay. Người xuất khẩu và người nhập khẩu.

Hệ thống tỷ giá hối đoái cố định là hệ thống trong đó: Cán cân thanh toán của quốc gia đó luôn cân bằng NHTW các nước phải thường xuyên can thiệp vào thị trường ngoại hối để bảo vệ tỷ giá hối đoái danh nghĩa cố định. Tiền của quốc gia đó phải có khả năng chuyển đổi với vàng tại một mức giá cố định. Tỷ giá hối đoái thực tế luôn cố định

Hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi là hệ thống trong đó: Các chính phủ xác định giá trị đồng tiền của nước mình theo đồng tiền của một nước khác, sau đó họ sẽ duy trì mức tỷ giá đã xác định Các nhà kinh doanh chỉ quan tâm đến giá hàng hóa mà không quan tâm đến cung cầu tiền Tỷ giá hối đoái được xác định theo quan hệ cung cầu tiền trên thị trường ngoại hối chứ không phải do NHTW qui định. Tỷ giá sẽ luôn biến động tương ứng với sự thay đổi lạm phát tương đối giữa các nước

Hoạt động bán trái phiếu trên thị trường mở của NHTW sẽ dẫn đến:

check_box

 Lãi suất có xu hướng tăng và sản lượng giảm Sản lượng giảm Sản lượng tăng Lãi suất có xu hướng giảm và sản lượng tăng

Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của NHTW sẽ dẫn đến: Hạn chế các khoản tiền vay và lãi suất có xu hướng tăng. Tăng dự trữ của NHTM và lãi suất có xu hướng giảm. Tăng mức cung tiền và tăng nợ quốc gia Tỉ lệ dự trữ của các NHTM giảm và số nhân tiền tăng.

Hoạt động nào sau đây sẽ làm tăng thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam: Nhật mua sữa của Hà Lan Nhật mua trái phiếu của chính phủ Việt Nam Trung Quốc mua than của Việt Nam Việt Nam bán hải sản cho Nhật Việt Nam mua xe ô tô của Nga

Hoạt động NHTW mua trái phiếu sẽ dẫn đến

check_box

 Lãi suất giảm và GDP tăng Lãi suất tăng và GDP giảm Lãi suất tăng và GDP tăng Lãi suất giảm và GDP giảm

Khi bạn đầu tư $1000 vào một công ty sử dụng tiền huy động được để mua cổ phiếu và trái phiếu trên thị trường, thì bạn đã: Đầu tư vào một quỹ đầu tư chứng khoán Đầu tư vào một trung gian tài chính Đầu tư vào thị trường cổ phiếu Đầu tư vào thị trường trái phiếu

Khi Chính phủ giảm chi tiêu cho quốc phòng thì Mức giá chung giảm Là GDP giảm Mức giá chung giảm và GDP tăng Mức giá chung tăng và GDP giảm Mức giá chung tăng và GDP tăng

Khi chính phủ giảm thuế đánh vào các đầu vào nhập khẩu.

check_box

 Đường tổng cung dịch chuyển sang phải. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái.

Khi chính phủ giảm thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu

check_box

 Đường tổng cầu dịch chuyển xuống dưới Đường tổng cung dịch chuyển lên trên Đường tổng cung dịch chuyển xuống dưới Đường tổng cầu dịch chuyển lên trên

Khi chính phủ tăng thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái.

Khi đầu tư của nước ngoài vào Việt Nam tăng thì

check_box

 GDP của Việt Nam sẽ tăng nhanh hơn GNP Xuất khẩu tăng GDP của Việt Nam sẽ tăng chậm hơn GNP Xuất khẩu giảm

Khi kiểm soát thị trường tiền tệ thì NHTW cần: Kiểm soát lãi suất (giữ i = const) Kiểm soát MS để thị trường điều tiết i. Kiểm soát mức cung tiền (MS = const)

Khi nền kinh tế nóng, lạm phát cao, chính sách áp dụng phù hợp là:

check_box

 Chính sách tài khóa chặt và chính sách tiền tệ thắt chặt Chính sách tài khóa chặt Chính sách tài khóa lỏng và chính sách tiền tệ mở rộng Chính sách tài khóa lỏng

Khi nền kinh tế quá nóng, tổng cầu ở mức cao, lạm phát tăng, cần: Giảm mức cung tiền và giảm lãi suất. Giảm mức cung tiền và tăng lãi suất. Tăng mức cung tiền và giảm lãi suất Tăng mức cung tiền và tăng lãi suất.

Khi nền kinh tế suy thoái, chính sách áp dụng phù hợp là:

check_box

 Chính sách tài khóa lỏng và chính sách tiền tệ mở rộng Chính sách tài khóa chặt Chính sách tài khóa lỏng Chính sách tài khóa chặt và chính sách tiền tệ thắt chặt

Khi nền kinh tế suy thoái, sản lượng thấp cần: Giảm mức cung tiền và giảm lãi suất. Giảm mức cung tiền và tăng lãi suất. Tăng mức cung tiền và giảm lãi suất Tăng mức cung tiền và tăng lãi suất.

Khi nền kinh tế suy thoái: Chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế Chính phủ giảm chi tiêu và tăng thuế. Chính phủ tăng chi tiêu và giảm thuế Chính phủ tăng chi tiêu và tăng thuế.

Khi sản lượng nền kinh tế tăng nếu mức cung tiền không đổi thì: Lãi suất cũng không đổi Lãi suất giảm Lãi suất tăng.

Séc du lịch Tiền gửi rút theo yêu cầu Tiền mặt. Tiền tiết kiệm.

Không giống các trung gian tài chính khác Các ngân hàng có khả năng phát hành tiền Các ngân hàng thương mại tạo ra một phương tiện trao đổi Các ngân hàng thương mại tạo ra phương tiện cất trữ giá trị. Các ngân hàng thương mại thực hiện hoạt động cho vay

Kinh tế học nghiên cứu: Cách thức xã hội giải quyết các vấn đề kinh tế cơ bản là sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào và sản xuất cho ai. Cơ chế hoạt động của nền kinh tế. Sự vận động của nền kinh tế. Tất cả các đáp án đều đúng.

Kinh tế vĩ mô nghiên cứu, ngoại trừ

check_box

 Doanh thu Tỷ lệ thất nghiệp Tỷ lệ lạm phát Cán cân thương mại quốc tế

Kinh tế vĩ mô nghiên cứu: Mức giá chung và tỷ lệ lạm phát. Tất cả các đáp án đều đúng. Tổng sản lượng hàng hoá và dịch vụ. Tỷ lệ tăng trưởng của sản lượng thực tế. Tỷ lệ thất nghiệp và cán cân thanh toán.

Lãi suất giảm thì

check_box

 Đường tổng cầu dịch chuyển lên trên Đường tổng cung dịch chuyển lên trên Đường tổng cầu dịch chuyển xuống dưới Đường tổng cung dịch chuyển xuống dưới

Lạm phát do cầu kéo sẽ làm Thất nghiệp giảm và lạm phát giảm Thất nghiệp giảm và lạm phát tăng Thất nghiệp tăng và lạm phát giảm Thất nghiệp tăng và lạm phát tăng

Lạm phát do chi phí đẩy sẽ làm Thất nghiệp giảm và lạm phát giảm Thất nghiệp giảm và lạm phát tăng Thất nghiệp tăng và lạm phát giảm Thất nghiệp tăng và lạm phát tăng

Lực lượng lao động: Bao gồm những người trưởng thành có khả năng lao động. Bao gồm những người trưởng thành có nhu cầu làm việc. Chỉ bao gồm những đang làm việc Không bao gồm những người đang tìm việc.

Lượng nhập khẩu của một quốc gia phụ thuộc vào: Tất cả các đáp án đều đúng Thu nhập của nước ngoài Thu nhập của quốc gia đó Thu nhập của quốc gia đó & Xu hướng nhập khẩu cận biên Xu hướng nhập khẩu cận biên

Lý do làm cho đường tổng cầu có độ dốc âm là: Dân cư trở nên khá giả hơn khi mức giá giảm và do đó sẵn sàng mua nhiều hàng hơn. Giống với lý do làm cho đường cầu đối với một hàng hóa có độ dốc âm. Khi mức giá tăng mọi người sẽ chuyển từ tiêu dùng hàng ngoại sang tiêu dùng hàng sản xuất trong nước. Mọi người tìm thấy những hàng hóa thay thế khi giá cả của một mặt hàng mà họ đang tiêu dùng tăng.

Mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp là

check_box

 Không có mối quan hệ trong dài hạn Thuận chiều trong dài hạn Nghịch chiều trong dài hạn Không đổi trong dài hạn

Một nền kinh tế có hiệu quả khi: Để tăng sản lượng hàng hoá này thì buộc phải giảm sản lượng hàng hoá khác. Nằm bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất. Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất. Tất cả các đáp án đều đúng.

Nền kinh tế có tương tác với thế giới bên ngoài được gọi là: Nền kinh tế có nhập khẩu Nền kinh tế có thương mại cân bằng Nền kinh tế có xuất khẩu Nền kinh tế đóng Nền kinh tế mở

Nền kinh tế trao đổi hiện vật đòi hỏi: Có sự trung khớp nhu cầu Sử dụng tiền hàng hóa. Sử dụng tiền quy ước. Tiền phải đóng vai trò dự trữ giá trị, nhưng không cần phải là phương tiện trao đổi.

Ngân hàng trung ương tăng cung tiền thì Thất nghiệp sẽ giảm và lạm phát sẽ giảm Thất nghiệp sẽ giảm và lạm phát sẽ tăng Thất nghiệp sẽ tăng và lạm phát sẽ giảm Thất nghiệp sẽ tăng và lạm phát sẽ tăng

Nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế là do: Sự gia tăng của số lượng và chất lượng nguồn tài nguyên Sự gia tăng của số lượng và chất lượng tư bản Sự gia tăng của số lượng và chất lượng vốn nhân lực Tất cả các đáp án đều đúng

NH thương mại giảm tỉ lệ dự trữ thực tế sẽ dẫn đến

check_box

 Mức giá tăng và sản lượng tăng Mức giá giảm và sản lượng tăng. Mức giá tăng và sản lượng giảm Mức giá giảm và sản lượng giảm

NH Thương mại tăng tỷ lệ dự trữ thực tế sẽ dẫn đến

check_box

 Số nhân tiền giảm thất nghiệp tăng Số nhân tiền tăng và lãi suất tăng Số nhân tiền tăng và thất nghiệp giảm Số nhân tiền tăng và thất nghiệp tăng

Nhà đầu tư lạc quan vào nền kinh tế thì

check_box

 Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải.

Nhận định nào sau đây chính xác

check_box

 Hệ thống tài chính thể hiện nối kết giữa người tiết kiệm và người đi vay Chỉ doanh nghiệp mới cần vay tiền trên thị trường tài chính Doanh nghiệp trong nước cần vốn hơn doanh nghiệp nước ngoài Thị trường tài chính do các doanh nghiệp cần vốn và thừa vốn gặp nhau

Nhận định nào sau đây về GDP không chính xác

check_box

 Hàng hoá trung gian được tính vào GDP Chỉ tính những hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu Tính giá trị hàng hoá và dịch vụ được sản xuất trên phạm vi lãnh thổ quốc gia đó GDP chỉ tính giá trị hàng hoá cuối cùng

Nhận định nào sau đây về GNP không chính xác

check_box

 Tính giá trị hàng hoá và dịch vụ được sản xuất trên phạm vi lãnh thổ quốc gia đó GNP chỉ tính giá trị hàng hoá cuối cùng Chỉ tính những hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu Tính giá trị hàng hoá và dịch vụ do công dân quốc gia đó sản xuất ra

Nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ Đức tăng lên sẽ làm cho

check_box

 Đồng Việt Nam giảm giá Đồng Việt Nam lên giá Đồng Việt Nam không thay đổi giá trị Cán cân thương mại trở nên thâm hụt

NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn đến

check_box

 Lãi suất tăng và GDP giảm Lãi suất giảm và GDP giảm Lãi suất tăng và GDP tăng Lãi suất giảm và GDP tăng

Kỳ hạn của trái phiếu. Phương thức đánh thuế thu nhập từ tiền lãi. Việc người vay tiền có thể không có khả năng hoàn trả tiền lãi và gốc

Số nhân tiền tăng sẽ dẫn đến

check_box

 Mức cung tiền tăng và lãi suất giảm Mức cung tiền giảm Mức cung tiền tăng Mức cung tiền giảm và lãi suất tăng

Sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn. Sự thay đổi công nghệ Sự thay đổi cung về lao động. Sự thay đổi khối lượng tư bản Sự thay đổi tiền lương danh nghĩa.

Sự tăng lên của tỉ lệ dự trữ bắt buộc do NHTW quy định sẽ: Dẫn tới việc mở rộng các khoản tiền gửi và cho vay Dẫn tới việc vay được ít hơn và dự trữ tiền mặt tăng lên. Không tác động đến những NHTM không có dự trữ dư thừa Tạm thời trao cho các NHTM những khoản dự trữ dư thừa

Tăng trưởng kinh tế được xác định dựa trên

check_box

 Chỉ tiêu GDP thực tế. Chỉ tiêu GDP danh nghĩa. Chỉ số điều chỉnh GNP Chỉ số giá tiêu dùng

Thất nghiệp tăng và lạm phát tăng là đặc điểm của lạm phát

check_box

 Do chi phí đẩy Trong dài hạn Trong ngắn hạn Do cầu kéo

Thất nghiệp và lạm phát có mối quan hệ nghịch chiều khi

check_box

 Lạm phát do chi tiêu chính phủ tăng Lạm phát trong ngắn hạn Lạm phát do chi phí sản xuất giảm Lạm phát trong dài hạn

Thất nghiệp và lạm phát có mối quan hệ thuận chiều khi

check_box

 Lạm phát do chi phí sản xuất tăng Lạm phát trong dài hạn Lạm phát do chi tiêu hộ gia đình giảm Lạm phát trong ngắn hạn

Thị trường mà ở đó đồng tiền của nước này được trao đổi với đồng tiền của các nước khác được gọi là: Thị trường ngoại hối Thị trường tài sản Thị trường thương mại quốc tế. Thị trường tiền tệ Thị trường vốn.

Tiền là: Một loại tài sản có thể dùng để giao dịch. Những đồng tiền giấy trong tay công chúng Phương tiện dự trữ giá trị, đơn vị hạch toán và phương tiện trao đổi. Tất cả các đáp án đều đúng

Tổng cung theo trường phái cố điển, Chính phủ tăng chi tiêu sẽ làm cho

check_box

 Mức giá tăng và sản lượng không thay đổi. Mức giá tăng và sản lượng tăng Mức giá giảm và sản lượng tăng. Mức giá không đổi và sản lượng tăng.

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Việt Nam đo lường thu nhập: Của khu vực dịch vụ trong nước Do người Việt Nam tạo ra cả ở trong nước và nước ngoài Không phải những điều kể trên Tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam

Trạng thái cân bằng nền kinh tế là trạng thái mà tại đó:

check_box

 Tổng cầu bằng tổng cung Tiết kiệm bằng đầu tư Tiêu dùng bằng tiết kiệm Tiết kiệm bằng 0

Trên thị trường ngoại hối giá 1 USD tăng từ 15.000 đồng lên 16.000 đồng thì

check_box

 Đồng Việt Nam đã giảm giá Đồng Việt Nam có thể lên giá hay giảm giá. Điều này còn phụ thuộc vào sự thay đổi của giá tương đối giữa hàng Việt Nam và hàng Mỹ Đồng Việt Nam đã lên giá Tất cả các đáp án đều sai

Trên thị trường tài chính, chủ thể đi vay bao gồm: Các công ty Các công ty và chính phủ Các hãng kinh doanh, chính phủ, hộ gia đình và người nước ngoài Các hộ gia đình

Trên thị trường trao đổi giữa đồng USD và VND, nếu giá của USD càng thấp thì Lượng cầu USD càng cao Lượng cầu USD càng cao & Lượng cung USD càng thấp. Lượng cung USD càng cao Lượng cung USD càng thấp.

Trong chế độ tỷ giá hối đoái cố định, nếu cung về ngoại tệ trên thị trường ngoại hối tăng lên thì NHTW phải: Để thị trường tự điều chỉnh đến điểm cân băng mới Mua ngoại tệ. Thay đổi mức giá trong nước.

Trong chế độ tỷ giá hối đoái cố định, nếu xuất khẩu của Việt Nam tăng mạnh, thì NHTW sẽ cần: Bán USD để giữ cho tỷ giá hối đoái cố định. Mua USD để giữ cho tỷ giá hối đoái cố định. Phá giá đồng nội tệ so với đồng ngoại tệ Tăng giá đồng nội tệ so với đồng ngoại tệ.

Trong dài hạn, mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp là: Không có mối quan hệ Nghịch chiều Tất cả các đáp án trên đều đúng Thuận chiều

Trong điều kiện ngân hàng thương mại dự trữ một phần thì mô hình cung ứng tiền tệ có: Ba biến số ngoại sinh là H, Ra và Ba biến số ngoại sinh là H, Rb và Hai biến số ngoại sinh là H và Rb Một biến số ngoại sinh là cơ số tiền.

Trong mô hình AD – AS sự dịch chuyển sang trái của đường AD có thể gây ra bởi. Giảm chỉ tiêu chính phủ. Giảm thuế. Tăng cung tiền danh nghĩa. Tăng niềm tin của người tiêu dùng và các doanh nghiệp.

Trong mô hình AD – AS, công nghệ cải tiến, chi tiêu hộ gia đình giảm thì mức giá chung sẽ

check_box

 Giảm Không đổi Tăng, giảm, không đổi phụ thuộc vào sự dịch chuyển cảu AD và AS Tăng

Trong mô hình AD – AS, đường AS dịch chuyển sang phải của có thể gây ra bởi:

check_box

 Công nghệ cải tiến Giảm chỉ tiêu chính phủ. Chi phí nguyên vật liệu tăng Tăng thuế

Trong mô hình AD – AS, xuất khẩu tăng sẽ làm cho

check_box

 Mức giá giảm và sản lượng giảm Mức giá tăng và sản lượng giảm Mức giá giảm và sản lượng tăng. Mức giá tăng và sản lượng tăng

Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết: Tất cả các đáp án đều đúng. Thông qua các kế hoạch của chính phủ. Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ. Thông qua thị trường.

Trong nền kinh tế thị trường các định chế tài chính cơ bản bao gồm: Các doanh nghiệp Các ngân hàng Công ty phát hành trái phiếu Trung gian tài chính và thị trường tài chính

Trong ngắn hạn, đường Phillips minh hoạ:

check_box

 Mối quan hệ nghịch chiều giữa lạm phát và thất nghiệp Mối quan hệ nghịch chiều giữa sản lượng và giá cả Mối quan hệ thuận chiều giữa lạm phát và thất nghiệp Mối quan hệ thuận chiều giữa lạm phát và sản lượng

Trong ngắn hạn, nếu nguyên nhân là lạm phát do cầu kéo thì mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp là: Không có mối quan hệ Nghịch chiều Tất cả các đáp án trên đều đúng Thuận chiều

Trong ngắn hạn, nếu nguyên nhân là lạm phát do chi phí thì mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp là: Không có mối quan hệ Nghịch chiều Tất cả các đáp án trên đều đúng Thuận chiều

Trong ngắn hạn, trên đường Phillips, khi tỷ lệ thất nghiệp giảm thì

check_box

 Tỷ lệ lạm phát tăng Mức tiền lương giảm Lực lượng lao động giảm Xuất khẩu hàng hóa tăng

Trung gian tài chính là người đứng giữa Công đoàn và doanh nghiệp Người đi vay và người cho vay Người mua và người bán Vợ và chồng

Tỷ giá hối đoái có quản lý là chế độ trong đó NHTW: Cho phép các hãng kinh doanh được hưởng các mức tỷ giá khác nhau nhằm khuyến khích xuất khẩu và hạn chế nhập khẩu. Cố định tỷ giá ở mức đã được công bố trước. Đôi khi can thiệp vào thị trường ngoại hối nhằm hạn chế sự biến động bất lợi của tỷ giá hối đoái. Không cho phép ngân hàng tư nhân được xác định tỷ giá mà can thiệp trực tiếp vào thị trường ngoại hối.

Tỷ giá hối đoái danh nghĩa là tỉ lệ: Trao đổi giữa tiền của hai quốc gia. Trao đổi giữa tiền của một quốc gia với USD Trao đổi giữa tiền của nước này với hàng hóa của một nước khác. Trao đổi hàng hóa giữa hai nước.

Tỷ giá hối đoái danh nghĩa thực tế là tỉ lệ:

check_box

 Trao đổi giữa tiền của một quốc gia với khác được niêm yết trên thị trường ngoại hối Giá tương đối của hàng hóa ở hai nước Trao đổi giữa tiền của nước này với hàng hóa của một nước khác. Trao đổi vàng giữa hai quốc gia.

Tỷ giá hối đoái đồng ngoại tệ giảm thì dẫn đến

check_box

 Xuất khẩu có xu hướng giảm và nhập khẩu có xu hướng tăng Xuất khẩu có xu hướng tăng và nhập khẩu có xu hướng tăng Xuất khẩu có xu hướng tăng và nhập khẩu có xu hướng giảm Xuất khẩu có xu hướng giảm và nhập khẩu có xu hướng giảm

Tỷ lệ thất nghiệp (u) được xác định bằng số người thất nghiệp chia cho:

check_box

 Số người trong lực lượng lao động. Số người trưởng thành. Số người mong muốn tìm việc làm Số người có khả năng lao động

Tỷ lệ thất nghiệp bằng: Số người thất nghiệp chia cho dân số. Số người thất nghiệp chia cho số người có việc. Số người thất nghiệp chia cho số người trong lực lượng lao động. Số người thất nghiệp chia cho số người trưởng thành.

Vào thời điểm 1/7/2004 tại Việt Nam, số người có việc làm là 41,6 triệu, số người thất nghiệp là 0,9 triệu. Tổng dân số là 82 triệu người. Số người ngoài tuổi lao động chiếm 45% dân số. Với dữ liệu này, hãy cho biết số người trong độ tuổi lao động bằng: 36,9 triệu 42,5 triệu 45,1 triệu Không đủ dữ liệu.

Vào thời điểm 1/7/2004 tại Việt Nam, số người có việc làm là 41,6 triệu, số người thất nghiệp là 0,9 triệu. Tổng dân số là 82 triệu người. Số người ngoài tuổi lao động chiếm 45% dân số. Với dữ liệu này, hãy cho biết tỷ lệ tham gia lực lượng lao động bằng: 55% 94,2% 97,9% Không đủ dữ liệu.

Vào thời điểm 1/7/2004 tại Việt Nam, số người có việc làm là 41,6 triệu, số người thất nghiệp là 0,9 triệu. Tổng dân số là 82 triệu người. Số người ngoài tuổi lao động chiếm 45% dân số. Với dữ liệu này, hãy cho biết tỷ lệ thất nghiệp bằng: 16% 2,00% 2,12% Không đủ dữ liệu.

Xét một nền kinh tế nhập khẩu dầu ở trạng thái cân bằng tại mức sản lượng tự nhiên. Giá dầu thô tăng mạnh trên thị trường thế giới. Điều gì sẽ xảy ra với mức giá và sản lượng trong ngắn hạn. Mức giá giảm sản lượng tăng. Mức giá không đổi sản lượng tăng. Mức giá tăng sản lượng giảm. Mức giá tăng sản lượng không thay đổi.

Xuất khẩu hàng hóa của một quốc gia tăng nhanh hơn so với nhập khẩu thì

check_box

 Đồng nội tệ tăng giá Cán cân thương mại trở nên thâm hụt Đồng nội tệ giảm giá Đồng nội tệ không thay đổi giá trị

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố chi phí sản xuất: Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp. Tiền lương của người lao động. Tiền thuê đất đai Trợ cấp cho kinh doanh.

Bạn đang xem bài viết Đáp Án Môn Eg10.1 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!