Xem Nhiều 5/2022 # Đáp Án Môn Eg10.1 # Top Trend

Xem 19,404

Cập nhật thông tin chi tiết về Đáp Án Môn Eg10.1 mới nhất ngày 20/05/2022 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 19,404 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Môn Eg10.3
  • Đáp Án Cuộc Thi An Toàn Giao Thông Cho Nụ Cười Ngày Mai 2022
  • Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ Trên Điện Thoại Đầy Đủ (Full 2350 Câu)
  • Trọn Bộ Basic Ielts Speaking, Writing, Listening, Reading (Pdf Vs Audio)
  • Sách Basic Ielts Listening Pdf+Audio Luyện Nghe Cho Người Mới Bắt Đầu
  • check_box

     

    check_box

     2

    1

    -2

    -3

    -1

    Hàm số đạt cực đại tại  điểm  (2,2)  zmax = -8

    Hàm số đạt cực đại tại  hai điểm   (-2,2) zmax = -8

    Hàm số đạt cực đại tại  tại điểm (2,-2) zmax = 8

    Hàm số không có cực trị

    1

    check_box

     

    1

    -1

    2

    -2

    Hàm số đạt cực đại tại  hai điểm  (1,1), (-1,-1) zmax = 1

    Hàm số đạt cực đại tại  hai điểm  (1,1), (-1,-1) zmax = -1

    Hàm số đạt cực tiểu tại  hai điểm  (1,1), (-1,-1) zmax = -1

    Hàm số không có cực trị

    0

    1

    2

    4

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    Hàm số đạt cực đại tại  (21,20)  zmax = 280

    Hàm số đạt cực đại tại  (21,20)  zmax = 282

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (21,20) zmin = 280

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (21,20) zmin = -280

    check_box

     

    check_box

     

    Hàm số đạt cực đại tại  (0,-1)  zmax = 1

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (0,-1)  zmin = -1

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (0,-1)  zmin = 1

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (0,1) zmin = -1

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    check_box

     

    0

    check_box

     1

    0

    3

    7

    Anh/chị hãy chỉ ra tập xác định của hàm: 

    Anh/chị hãy chỉ ra tập xác định của hàm: 

    Anh/chị hãy chỉ ra tập xác định của hàm:

    check_box

     

    Các hàm số định bởi công thức nào sau đây là hàm lẻ?

    Tất cả các phương án đều đúng

    Các hàm số định bởi công thức nào sau đây là hàm lẻ?

    Tất cả các phương án đều đúng

    Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số 

    Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số 

    Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số

    Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số

    Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số:

    Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số:

    Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số:

    Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số:

    Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số

    check_box

     

    Câu nào sau đây chỉ ra đạo hàm của hàm số  

    Câu nào sau đây chỉ ra đạo hàm của hàm số  

    Câu nào sau đây chỉ ra đạo hàm của hàm số

    check_box

     

    Cho A={a.b.c}, B={1,2,3}, C=[b,c,a}, D={3,2,1}.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    A=B

    A=C

    A tương đương B

    B=D

    Cho các giới hạn có giá trị:

     

    Anh/chị hãy chỉ ra các cặp giới hạn có giá trị bằng nhau:

    (I) và (II)

    (I) và (III)

    (II) và (III)

    (III) và (IV)

    Cho các giới hạn có giá trị:

     

    Anh/chị hãy chỉ ra các cặp giới hạn có giá trị bằng nhau:

    (II) và (III)

    (I) và (III)

    (I) và (II)

    (III) và (IV)

    Cho các giới hạn sau:

    Giới hạn nào sẽ không hữu hạn?

    Chỉ (I)

    Chỉ (I) hoặc (II)

    Chỉ (II)

    Chỉ (III)

    Cho các giới hạn sau:

    Giới hạn nào sẽ không hữu hạn?

    Chỉ (I) hoặc (II)

    Chỉ (III)

    Chỉ (II)

    Chỉ (I)

    Cho F = {1,4,7,10} và G = {1,4,7}. Hỏi các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

    Tập [1,4,10} là tập con thật sự của F

    Tập {1,4,7} là tập con thật sự của G

    Tập {4,7,10} là tập con thật sự của F

    Cho F = {1,4,7,10} và G = {1,4,7}. Hỏi các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

    Tập [1,4,10} là tập con thật sự của F

    Tập {1,4,7} là tập con thật sự của G

    Tập {4,7,10} là tập con thật sự của F

    Cho hàm số

               là điểm

    Cực tiểu

    Gián đoạn bỏ được

    Gián đoạn loại 2

    Liên tục

    Cho hàm số

               là điểm

    Gián đoạn loại 2

    Gián đoạn bỏ được

    Liên tục

    Cực tiểu

    Cho hàm số: 

        

    Hàm số ngược (đảo)  cho bởi công thức nào sau đây?        

    Cho hàm số: 

        

    Hàm số ngược (đảo)  cho bởi công thức nào sau đây?        

    Cho hàm số: 

        

    Hàm số ngược (đảo)  cho bởi công thức nào sau đây?

    check_box

     

    Cho hàm số:

    check_box

     

    Cho hàm số:

    Cho  . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Cho  . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Đạo hàm cấp hai của hàm số 

    Đạo hàm cấp hai của hàm số 

    Đạo hàm cấp hai của hàm số

    check_box

     

    Đạo hàm của hàm số   tại điểm x=0 là:

    0

    Không tồn tại

    Đạo hàm của hàm số   tại điểm x=0 là:

    0

    Không tồn tại

    Đạo hàm của hàm số  tại điểm x=0 bằng:

    0

    Không tồn tại

    Đạo hàm của hàm số  tại điểm x=0 bằng:

    0

    Không tồn tại

    Giá trị lớn nhất của hàm số  trên  bằng:

    Giá trị lớn nhất của hàm số  trên  bằng:

    check_box

     

    Giá trị lớn nhất của hàm số  trên  bằng:

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số  trên  là:

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số  trên  là:

    check_box

     

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số  trên  là:

    Giải phương trình biến số phân ly 

    check_box

     

    Giải phương trình biến số phân ly 

    check_box

     

    Giải phương trình biến số phân ly 

    check_box

     

    Giải phương trình biến số phân ly 

    Giải phương trình biến số phân ly 

    Giải phương trình biến số phân ly 

    Giải phương trình biến số phân ly

    check_box

     

    Giải phương trình biến số phân ly

    check_box

     

    Giải phương trình biến số phân ly

    check_box

     

    Giải phương trình đẳng cấp   

    Giải phương trình đẳng cấp   

    Giải phương trình đẳng cấp   

    Giải phương trình đẳng cấp   

    Giải phương trình đẳng cấp

    check_box

     

    Giải phương trình đẳng cấp

    check_box

     

    Giải phương trình thuần nhất 

    Giải phương trình thuần nhất 

    Giải phương trình thuần nhất

    check_box

     

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất

    y’’- 2y’+ 10y=0

    check_box

     y = ex (C1 cos3x+ C2 sin3x )

    y = e3x (C1 cosx+ C2 sinx)

    y =  e2x (C1 cos3x+ C2 sin3x )

    y =  e4x (C1 cos3x+ C2 sin3x )

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất

    y’’- 2y’+ 2y=0

    y =  e4x (C1 cos3x+ C2 sin3x )

    y =  e2x (C1 cos3x+ C2 sin3x )

    y = ex (C1 cosx+ C2 sinx)

    y = ex (C1 cos3x+ C2 sin3x )

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất

    y’’- 2y’+ 2y=x2

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất

    y’’- 2y’+ 2y=x2

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất

    y’’+ 3y’=0

    y =  e-3x (C1 x+ C2 )

    y = C1  + C2 e-3x

    y = C1  x+ C2 e-3x

    y = C1  + C2 e3x

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất

    y’’+ 9 y=0

    y = e3x (C1 cosx+ C2 sinx)

    y = ex (C1 cos3x+ C2 sin3x )

    y =  C1 cos3x- C2 sin3x

    y= C1 cos3x+ C2 sin3x

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất

    y’’+y’-2y=0

    check_box

     y=  C1 ex + C2 e-2x

    y =  C1 e-x + C2 ex

    y= C1 e-x + C2 e2x

    y=  C1 e-2x + C2 e2x

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất

    y’’-10y’+25y=0

    y =  C1 e-2x + C2 e2x

    y =  e3x (C1 x+ C2 )

    y =  e4x (C1 x+ C2 )

    y =  e5x (C1 x+ C2 )

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng thuần nhất

    y’’-y’-2y=0

    y=  C1 ex + C2 e2x

    y =  C1 e-x + C2 ex

    y=  C1 e-2x + C2 e2x

    y= C1 e-x + C2 e2x

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng

    y’’- 3y’= 2 – 6x

    y = C1  + C2 e3x  + x

    y = C1  + C2 e3x  + x 2

    y = C1  x+ C2 e-3x + x2

    y =  e-3x (C1 x+ C2 )  + x2

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng

    y’’- 7y’+6y = sinx

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng

    y’’+ 2y’+y = 4e-x

    y = (C1  + C2  x)e-x  + 2×2 e-x

    y = C1  + C2 e3x  + x 2

    y =  ( C1  + C2 )e-x   +  3×2 e-x

    y =( C1  x+ C2)e-3x + 2×2

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng

    y’’+ 4y’- 5y = 2ex

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng

    y’’+ 4y’- 5y = 2ex

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng

    y’’+ 9 y= 6e3x

    Giải phương trình vi phân cấp 2 hệ số hằng

    y’’+ 9 y= 6e3x

    check_box

     

    Giải phương trình vi phântuyến tính cấp 1

    y’+2xy=x

    Giải phương trình vi phântuyến tính cấp 1

    y’+2xy=x

    check_box

     

    Giới hạn  bằng

    0

    1

    không tồn tại

    Giới hạn  bằng

    1

    không tồn tại

    0

    Giới hạn  bằng: 

    Giới hạn  bằng: 

    Giới hạn  bằng:

    check_box

     

    Hàm số  đạt cực tiểu tại điểm:

    0

    1

    -1

    không có cực tiểu

    Hàm số  đạt cực tiểu tại điểm:

    1

    0

    -1

    không có cực tiểu

    Hàm số  đạt cực tiểu tại điểm

    0

    1

    -1

    không có cực tiểu

    Hàm số  đạt cực tiểu tại điểm

    0

    1

    không có cực tiểu

    -1

    Hàm số định bởi công thức nào sau đây là hàm chẵn?

    Hàm số định bởi công thức nào sau đây là hàm chẵn?

    Hàm số định bởi công thức nào sau đây là hàm chẵn?

    Hàm số nào sau đây không có đạo hàm tại x=0 ?

    Hàm số nào sau đây không có đạo hàm tại x=0 ?

    check_box

     

    Hàm số nào sau đây không có đạo hàm tại x=1?

    Hàm số nào sau đây không có đạo hàm tại x=1?

    Hàm số xác định bởi phương án nào sau đây có tập xác định là R?

    Tất cả các phương án đều đúng

    Hàm số xác định bởi phương án nào sau đây có tập xác định là R?

    Tất cả các phương án đều đúng

    Hàm số:   không xác định tại giá trị nào của x , ở sau đây?

    Tất cả các phương án đều đúng

    Hàm số:   không xác định tại giá trị nào của x , ở sau đây?

    Tất cả các phương án đều đúng

    Hàm số:   xác định tại giá trị nào của x , ở sau đây?

    check_box

     

    Tất cả các phương án đều đúng

    -1

    Hàm số không có cực trị

    Hàm số đạt cực đại tại  tại điểm (2,-2) zmax = 8

    Hàm số đạt cực đại tại  điểm  (2,2)  zmax = -8

    Hàm số đạt cực đại tại  hai điểm   (-2,2) zmax = -8

    1

    Hàm số đạt cực đại tại  hai điểm  (1,1), (-1,-1) zmax = 1

    Hàm số đạt cực đại tại  hai điểm  (1,1), (-1,-1) zmax = -1

    Hàm số không có cực trị

    Hàm số đạt cực tiểu tại  hai điểm  (1,1), (-1,-1) zmax = -1

    4

    1

    0

    2

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (21,20) zmin = 280

    Hàm số đạt cực đại tại  (21,20)  zmax = 280

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (21,20) zmin = -280

    Hàm số đạt cực đại tại  (21,20)  zmax = 282

    Hàm số đạt cực đại tại  (0,-1)  zmax = 1

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (0,1) zmin = -1

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (0,-1)  zmin = -1

    Hàm số đạt cực tiểu tại  (0,-1)  zmin = 1

    0

    7

    3

    0

    1

    Khai triển Maclaurin đến bậc hai của hàm số   khi x là VCB bằng

    Khai triển Maclaurin đến bậc hai của hàm số   khi x là VCB bằng

    Khảo sát sự liên tục của hàm số sau và của các đạo hàm riêng cấp 1 của nó

    Hàm số liên tục tại  và các đạo hàm riêng không liên tục.

    Hàm số liên tục tại  và các đạo hàm riêng liên tục tại

    Hàm số liên tục trên  và các đạo hàm riêng liên tục tại

    Hàm số liên tục trên  và các đạo hàm riêng liên tục trên

    Khảo sát sự liên tục của hàm số sau và của các đạo hàm riêng cấp 1 của nó

    Hàm số liên tục tại  và các đạo hàm riêng liên tục tại

    Hàm số liên tục trên  và các đạo hàm riêng liên tục tại

    Hàm số liên tục tại  và các đạo hàm riêng không liên tụ

    Hàm số liên tục trên  và các đạo hàm riêng liên tục trên

    Khảo sát sự liên tục của hàm số sau và của các đạo hàm riêng cấp 1 của nó

    check_box

     Hàm số liên tục trên  và các đạo hàm riêng liên tục tại

    Hàm số liên tục tại  và các đạo hàm riêng không liên tục.

    Hàm số liên tục tại  và các đạo hàm riêng liên tục tại

    Hàm số liên tục trên  và các đạo hàm riêng liên tục trên

    Khi viết: Cho x → +∞

        thì giá trị của  là:

    0

    1

    2

    3

    Khi viết: Cho x → +∞

        thì giá trị của  là:

    check_box

     1

    0

    2

    3

    Khi viết: Cho x → +∞

        thì giá trị của  là:

    2

    3

    1

    0

    Khi viết: Cho x → 0

         thì giá trị của  là: 

     

    0

    1

    1/2

    1/3

    Khi viết: Cho x → 0

         thì giá trị của  là: 

     

    1

    1/2

    0

    1/3

    Khi viết: Cho x → 0

         thì giá trị của  là:

    check_box

     1/3

    0

    1

    1/2

    Khi viết: Cho x→a

      thì giá trị của l là:

    0

    1

    cos a

    Khi viết: Cho x→a

      thì giá trị của l là:

    cos a

    1

    0

    Một nguyên hàm của hàm số 

    check_box

     

    Một nguyên hàm của hàm số 

    Một nguyên hàm của hàm số

    check_box

     

    Tập xác định của hàm số   là

    Tập xác định của hàm số   là

    Tập xác định của hàm số

     là:

    Tập xác định của hàm số

     là:

    Tìm cực trị của hàm số

    Hàm số đạt cực đại  tại điểm   (-1,1) zmax= 1

    Hàm số đạt cực đại  tại điểm(-1,1) zmax= 0

    Hàm số đạt cực tiểu  tại điểm(-1,1) zmax= 0

    Hàm số đạt cực tiểu  tại điểm(-1,-1) zmax= -1

    Tìm cực trị của hàm số

    Hàm số đạt cực tiểu  tại điểm(-1,-1) zmax= -1

    Hàm số đạt cực tiểu  tại điểm(-1,1) zmax= 0

    Hàm số đạt cực đại  tại điểm   (-1,1) zmax= 1

    Hàm số đạt cực đại  tại điểm(-1,1) zmax= 0

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    0 < x ≤ 1

    -1 < x < 1

    -1 < x ≤ 1

    -1 ≤ x ≤ 1

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    0 < x ≤ 1

    -1 < x < 1

    -1 < x ≤ 1

    -1 ≤ x ≤ 1

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    check_box

     -2 ≤ x < 0

    -2 < x ≤ 0

    -2 < x ≤ 0

    -2 ≤ x ≤ 0

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    0 < x ≤ 1

    -1 < x < 1

    -1 < x ≤ 1

    -1 ≤ x ≤ 1

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    1 < x ≤ 3

    2 < x ≤ 5

    3 ≤ x < 5

    3 ≤ x ≤ 5

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    0 < x ≤ 1

    -1 < x < 1

    -1 < x ≤ 1

    -1 ≤ x ≤ 1

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    -2 < x < 2

    -2 < x ≤ 2

    -2 ≤ x < 2

    -2 ≤ x ≤ 2

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    check_box

     

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    0 < x ≤ 1

    -1 < x < 1

    -1 < x ≤ 1

    -1 ≤ x ≤ 1

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    -1 ≤ x ≤ 1

    -1 < x < 1

    0 < x ≤ 1

    -1 < x ≤ 1

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    3 ≤ x < 5

    2 < x ≤ 5

    1 < x ≤ 3

    3 ≤ x ≤ 5

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    -1 < x < 1

    0 < x ≤ 1

    -1 ≤ x ≤ 1

    -1 < x ≤ 1

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa có số hạng tổng quát sau

    -1 < x < 1

    -1 < x ≤ 1

    0 < x ≤ 1

    -1 ≤ x ≤ 1

    Tính giới hạn sau:

    0

    1

    3

    Tính giới hạn sau:

    0

    1

    3

    Tính tích phân đường 

    Trong đó AB là đoạn đường thẳng y = -2x+2 từ điểm A(1,0) đến điểm B(0,2)

    1

    -1

    2

    -2

    Tính tích phân đường 

    Trong đó AB là đoạn đường thẳng y = -2x+2 từ điểm A(1,0) đến điểm B(0,2)

    -2

    2

    1

    -1

    Tính tích phân: 

    Tính tích phân: 

    check_box

     

    Tính tích phân: 

    check_box

     

    Tính tích phân: 

    Tính tích phân:

      

    Tính tích phân:

      

    Tính tích phân:

    check_box

     

    Tính tích phân:

    check_box

     

    Tính tích phân:

    check_box

     

    Tính tích phân:

    check_box

     

    Trong các giá trị sau, giá trị nào không nghiệm đúng đẳng thức 

    a = – 4

    a = 0

    a = 10

    a = 3

    Trong các giá trị sau, giá trị nào không nghiệm đúng đẳng thức 

    a = – 5

    a = – 6

    a = 0

    a = 2

    Trong các giá trị sau, giá trị nào không nghiệm đúng đẳng thức 

    a = 3

    a = 10

    a = 0

    a = – 4

    Trong các giá trị sau, giá trị nào không nghiệm đúng đẳng thức 

    a = 2

    a = 0

    a = – 5

    a = – 6

    Trong các giá trị sau, giá trị nào không nghiệm đúng đẳng thức

    check_box

     a = – 4

    a = 0

    a = 10

    a = 3

    Trong các giá trị sau, giá trị nào không nghiệm đúng đẳng thức

    check_box

     a = 2

    a = – 5

    a = – 6

    a = 0

    Trong các tập sau, tập nào hữu hạn?

    Tập mọi điểm nằm tren đoạn thẳng nối liền hai điểm phân biệt M , N

    Tập mọi số nguyên dương lớn hơn 100

    Tập mọi số nguyên dương bé thua 1.000.000.000

    Tập mọi sô nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 10

    Với giá trị nào của a thì hàm số          

     

    Với giá trị nào của a thì hàm số          

     

    Với giá trị nào của a thì hàm số  

        liên tục tại 

     

    5/2

    Với giá trị nào của a thì hàm số  

        liên tục tại 

     

    5/2

    Với giá trị nào của a thì hàm số  

        liên tục tại

    check_box

     5/2

    Với giá trị nào của a thì hàm số

    check_box

     

    Xét chuỗi số 

    Hỏi kết luận nào sau đây sai?

    Chuỗi số hội tụ

    Chuối số phân kỳ

    Xét chuỗi số 

    Hỏi kết luận nào sau đây sai?

    Chuối số phân kỳ

    Chuỗi số hội tụ

    Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

    check_box

     (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

    check_box

     (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

    check_box

     (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

    check_box

     (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    Xét đồ thị  :  được vẽ ở hình sau. Câu nào sau đây đúng?

    check_box

     (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    (C) là đồ thị của hàm số:

    Xét hàm f có công thức hàm như sau:

     

    Anh/chị hãy cho biết mệnh đề nào sau đây là đúng:

    (I) hoặc (III)

    Chỉ (I)

    Chỉ (II)

    Chỉ (III)

    Xét hàm f có công thức hàm như sau:

     

    Anh/chị hãy cho biết mệnh đề nào sau đây là đúng:

    Chỉ (I)

    Chỉ (II)

    (I) hoặc (III)

    Chỉ (III)

    Xét hàm f có công thức hàm như sau:

     

    Khi f liên tục tại điểm  thì  đạt giá trị nào?

    1

    Xét hàm f có công thức hàm như sau:

     

    Khi f liên tục tại điểm  thì  đạt giá trị nào?

    check_box

     

    1

    Xét hàm f có công thức hàm như sau:

     

    Khi f liên tục tại điểm  thì  đạt giá trị nào?

    1

    Xét hàm f có công thức hàm như sau:

     

    1

    -2

    4

    -4

    Xét hàm f có công thức hàm như sau:

     

    check_box

     4

    1

    -2

    -4

    Xét hàm f có công thức hàm như sau:

     

    -4

    -2

    1

    4

    --- Bài cũ hơn ---

  • Serrurier Paris 15, Serrurerie Vaugirard 75015
  • Đáp Án Môn Eg13
  • Đáp Án Môn En02
  • 35 Câu Hỏi Thường Gặp Môn Tin Học Đại Cương Eg12
  • Đáp Án Môn Eg12
  • Bạn đang xem bài viết Đáp Án Môn Eg10.1 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100