Xem Nhiều 11/2022 #️ Đáp Án Môn Ba11 / 2023 # Top 15 Trend | Phusongyeuthuong.org

Xem Nhiều 11/2022 # Đáp Án Môn Ba11 / 2023 # Top 15 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đáp Án Môn Ba11 / 2023 mới nhất trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

“Chất lượng là toàn bộ đặc tính của 1 thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước hoặc còn tiềm ẩn” là định nghĩa theo:

check_box

 ISO-8402 GOST GOST AFNOR

check_box

 AFNOR GOST GOST ISO-8402

Biểu đồ kép có dạng:

check_box

  + R np

Bước cuối cùng trong các bước quản lý chất lượng sản phẩm là:

check_box

 Điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường Tổ chức hệ thống phòng ngừa Xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm Theo dõi chất lượng

Bước đầu tiên trong các bước quản lý chất lượng sản phẩm là:

check_box

 Xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm Triển khai và thiết kế sản phẩm Theo dõi chất lượng Tổ chức hệ thống phòng ngừa

Các yếu tố cấu trúc hạ tầng của quản lý chất lượng không bao gồm:

check_box

 Mục tiêu chất lượng Hoạch định chất lượng Kiểm soát chất lượng Chính sách chất lượng

Chất lượng có thể được lượng hóa và thể hiện bằng công thức nào sau đây:

check_box

 Q = PB → 1 Q = PB= 1

Chất lượng có thể được lượng hóa và thể hiện bằng công thức Q = PB Nếu Q = 1 có nghĩa là:

check_box

 Người tiêu dùng được thỏa mãn hoàn toàn Người tiêu dùng chưa được thỏa mãn Người tiêu dùng đang mong đợi được thỏa mãn hoàn toàn Người tiêu dùng không có nhu cầu

Chất lượng toàn phần là mức tương quan giữa hiệu quả có ích do sử dụng sản phẩm chất lượng cao đem lại và tổng chi phí để sản xuất và sử dụng sản phẩm đó, thể hiện qua công thức nào sau đây? Qt = BF Tc = BF Qt = HsF Qt = BFSX+FTD

Công thức Q = PB trong đó P có nghĩa là:

check_box

 Hiệu năng hoặc kết quả Sự thỏa mãn của người tiêu dùng. Sự mong đợi hoặc nhu cầu người tiêu dùng. Chi phí của người tiêu dùng.

Công thức Q = PB trong đó Q có nghĩa là:

check_box

 Sự mong đợi hoặc nhu cầu người tiêu dùng. Thời gian của người tiêu dùng. Hiệu năng hoặc kết quả Sự thỏa mãn của người tiêu dùng.

Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ: Quản lý chất lượng hướng vào người sản xuất MBO → MBP MBP → MBO Quản lý chất lượng là kết quả

Hoạt động PDCA là nội dung của yếu tố cấu trúc hạ tầng của quản lý chất lượng nào sau đây?

check_box

 Kiểm soát chất lượng Đảm bảo chất lượng Hoạch định chất lượng Chính sách chất lượng

Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) là tốt khi:

check_box

 Nằm trong đường cong nghiệm thu Nằm gần đường cong nghiệm thu Nằm ngoài đường cong nghiệm thu Nằm trên đường cong nghiệm thu

Kiểm tra định tính một chỉ tiêu chất lượng là tốt khi:

check_box

 Xi< Gt Xi ≠ Gt Xi = Gt

Mục tiêu của phương pháp quản trị theo mục tiêu (MBO) không có nội dung nào sau đây:

check_box

 Không chấp nhận phế phẩm Làm lại hoặc loại bỏ phê phẩm Giảm tỷ lệ phế phẩm Phân hạng sản phẩm

Mục tiêu của phương pháp quản trị theo mục tiêu (MBP) không có nội dung nào sau đây:

check_box

 Giảm tỷ lệ phế phẩm Không chấp nhận phế phẩm Xây dựng lưu đồ cải tiến PDCA Tìm nguyên nhân gây sai xót, trục trặc

Người tiêu dùng tối đa hóa lợi ích khi lựa chọn hàng hóa và dịch vụ thỏa mãn công thức nào sau đây? MUxX = MUyY MUxPy  =  MUyPx MUx = MUy

Nhận định nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của quản lý chất lượng sản phẩm?

check_box

 Quản lý chất lượng hướng vào người sản xuất Quản lý chất lượng hướng vào người tiêu dùng Thay đổi tư duy quản lý MBO → MBP Chất lượng sản phẩm càng tốt, lợi nhuận càng cao

Nhận định nào sau đây không thuộc đặc điểm của “đảm bảo chất lượng”? Đảm bảo chất lượng là kết quả của kiểm tra Đảm bảo chất lượng là không thay đổi chất lượng sản phẩm Đảm bảo chất lượng là kết quả sản xuất Đảm bảo chất lượng là ngăn chặn sai lệch

Nhận định nào sau đây không thuộc đặc điểm của “kiểm soát chất lượng”?

check_box

 Kiểm soát chất lượng là ngăn chặn sai lệch Kiểm soát chất lượng là phân biệt sai lệch Kiểm soát chất lượng là kết quả sản xuất Kiểm soát chất lượng là có thể thay đổi chất lượng sản phẩm

Nhu cầu mà người tiêu dùng bao gồm:

check_box

 Nhu cầu trước mắt, cấp bách, thường xuyên hoặc thuần túy và cao siêu Nhu cầu thuần túy và cao siêu Nhu cầu thường xuyên và không thường xuyên Nhu cầu trước mắt và nhu cầu lâu dài

Phân hệ đề xuất và thiết kế sản phẩm mới là phân hệ:

check_box

 Trước sản xuất Sau sản xuất Phân hệ sản xuất hàng loạt Trong sản xuất

Phân hệ lưu thông phân phối và sử dụng là phân hệ:

check_box

 Sau sản xuất Trước sản xuất Phân hệ thiết kế sản phẩm mới Trong sản xuất

Phân hệ sản xuất hàng loạt là phân hệ:

check_box

 Trong sản xuất Sau sản xuất Trước sản xuất Phân hệ lưu thông

Quản lý theo chức năng biểu thị bằng quy tắc:

check_box

 PPM MBP MBO PPO

Sản phẩm trong miền nghiệm thu là:

check_box

 Chính phẩm Sản phẩm đạt yêu cầu Sản phẩm tốt nhất Phế phẩm

Sơ đồ nhân quả còn gọi là: Sơ đồ 3M Sơ đồ ISHIKAWA Sơ đồ sản xuất Sơ đồ 4M

Số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện gọi là:

check_box

 Mẫu Chính phẩm Sản phẩm đạt yêu cầu Phế phẩm

Theo ISO-8402 thì sản phẩm hoặc dịch vụ được hiểu là “kết quả của hoạt động hoặc kết quả của quá trình”, chia thành các loại sau: Sản phẩm vật chất, sản phẩm logic, sản phẩm là quá trình, sản phẩm là dịch vụ. Sản phẩm vật chất, sản phẩm logic, sản phẩm là quá trình, sản phẩm là khoa học Sản phẩm là quá trình, sản phẩm là dịch vụ, sản phẩm là trí tuệ Sản phẩm vật chất, sản phẩm logic, sản phẩm là quá trình

Trình độ chất lượng là tỷ số giữa lượng nhu cầu có khả năng được thỏa mãn và chi phí để thỏa mãn nhu cầu, thể hiện qua công thức nào sau đây?

check_box

 Tc = BF Tc = HsF Qt = HsF Qt = BsF

Trình tự nào sau đây đúng nhất về các bước quản lý chất lượng sản phẩm?

check_box

 (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) theo dõi chất lượng; (5) điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) theo dõi chất lượng (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường; (5) theo dõi chất lượng (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) theo dõi chất lượng; (4) điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường

Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Act (A) là:

check_box

 Yêu cầu; Đánh giá Biện pháp cải tiến; Kiểm soát quá trình Xác định yêu cầu; đo, đánh giá; Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá

Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Check (C) là:

check_box

 Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá Kiểm soát quá trình Biện pháp cải tiến; Kiểm soát quá trình Xác định yêu cầu; đo; đánh giá

Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Do (D) là:

check_box

 Xác định yêu cầu; đo, đánh giá; Biện pháp cải tiến; Kiểm soát quá trình Thiết kế; Giá Yêu cầu; Đánh giá Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá

Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của P (Plan) là:

check_box

 Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá Yêu cầu; Đánh giá Xác định yêu cầu; đo, đánh giá Thiết kế; Cung ứng

Trong các giai đoạn của chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn cần liên tục cải tiến chất lượng sản phẩm là:

check_box

 Giai đoạn phát triển Giai đoạn xuất phát Giai đoạn bão hòa Giai đoạn diệt vong

Trong sơ đồ ISHIKAWA (sơ đồ 5M), máy móc, trang thiết bị là

check_box

 M2 M4 M1 M3

Trong sơ đồ ISHIKAWA (sơ đồ 5M), nhân tố quản lý là:

check_box

 M5 M4 M3 M2

Trong sơ đồ ISHIKAWA (sơ đồ 5M), phương pháp làm việc là: M3 M2 M5 M4

Trong sơ đồ ISHIKAWA (sơ đồ 5M), yếu tố đầu vào là

check_box

 M1 M3 M2 M4

Trong sơ đồ ISHIKAWA các nhân tố chính bao gồm:

check_box

 Yếu tố đầu vào; máy móc; phương pháp làm việc; con người; nhân tố quản lý Yếu tố đầu vào; máy móc; phương pháp làm việc; con người; nhà xưởng Yếu tố đầu vào; quy trình; phương pháp làm việc; con người; nhân tố quản lý Tiền; máy móc; phương pháp làm việc; con người;

Vòng tròn chất lượng là:

check_box

 Vòng tròn gồm 11 nhân tố Sơ đồ ISHIKAWA Sơ đồ 5M Vòng tròn PDCA

Vòng tròn Deming các yếu tố sau:

check_box

 PDCA PDA 5M PPM

Xác định câu đúng nhất Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu định trước

Xác định câu đúng nhất Người tiêu dùng luôn có nhu cầu cấp bách và thường xuyên Người tiêu dùng luôn có nhu cầu thường xuyên và thuần túy Người tiêu dùng luôn có nhu cầu trước mắt và thời vụ Tùy theo nhu cầu mà người tiêu dùng có thể xuất hiện nhu cầu trước mắt, cấp bách, thường xuyên hoặc thuần túy và cao siêu

Xác định câu đúng nhất Chính phẩm được hiểu là sản phẩm có chất lượng cao nhất Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu

Xác định câu đúng nhất Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra để kiểm tra đại diện Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện. Số lượng rút ra gọi là Cỡ mẫu Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện. Số lượng rút ra gọi là Cỡ mẫu. Số phận của tổng thể được quyết định trên cơ sở kiểm tra mẫu.

Xác định câu đúng nhất Vòng tròn chất lượng gồm 10 nhân tố: 1. Điều tra nghiên cứu thị trường; 2. Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3. Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4. Chuẩn bị sản xuất; 5. Sản xuất; 6. Kiểm tra và thử nghiệm; 7. Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8. Lưu thông, phân phối; 9. Lắp ráp; 10. Bảo dưỡng kỹ thuật Vòng tròn chất lượng gồm 11 nhân tố: 1. Điều tra nghiên cứu thị trường; 2. Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3. Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4. Chuẩn bị sản xuất; 5. Sản xuất; 6. Kiểm tra và thử nghiệm; 7. Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8. Lưu thông, phân phối; 9. Lắp ráp; 10. Bảo dưỡng kỹ thuật; 11. Xử lý sau khi sử dụng. Vòng tròn chất lượng gồm 8 nhân tố: . Điều tra nghiên cứu thị trường; 2. Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3. Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4. Chuẩn bị sản xuất; 5. Sản xuất; 6. Kiểm tra và thử nghiệm; 7. Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8. Lưu thông, phân phối. Vòng tròn chất lượng gồm PDCA

Xác định câu đúng nhất 2 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: môi trường sinh thái và an toàn 3 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: thống nhất hóa, tính dễ vận chuyển, sáng chế phát minh. 5 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: công dụng, tin cậy, công thái học, thẩm mỹ, tính công nghệ. Chỉ tiêu phản ánh CLSP là: 10 chỉ tiêu đã nêu trên

Xác định câu đúng nhất Trình độ kỹ thuật được hiểu là đặc tính tương đối của chất lượng sản phẩm dựa trên sự phù hợp các chỉ tiêu chất lượng đặc trưng cho sự hoàn thiện kỹ thuật của sản phẩm được đánh giá với các giá trị cơ sở tương ứng của mẫu hoặc chuẩn. Khi nói đến trình độ kỹ thuật của sản phẩm là đề cập đến công dụng chính của sản phẩm đó Trình độ kỹ thuật sản phẩm là chỉ tiêu chất lượng cao nhất Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ hiện đại của sản phẩm đó Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ tinh vi hiện đại của sản phẩm đó

Xác định câu đúng nhất Cỡ mẫu là sản phẩm được niêm phong làm căn cứ kiểm tra và đánh giá Cỡ mẫu là sản phẩm to nhỏ nặng nhẹ số lượng như nhau Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm đạt yêu cầu Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm được rút ra từ tổng thể

Xác định câu đúng nhất Theo AFNOR: chất lượng là tập hợp toàn bộ đặc tính để thỏa mãn nhu cầu Theo ISO-8402 “chất lượng là toàn bộ đặc tính của 1 thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước hoặc còn tiềm ẩn Theo TCVN: chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất có khả năng thỏa mãn nhu cầu xác định phù hợp công dụng của nó

Xác định câu đúng nhất Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ là để thỏa mãn lợi ích tiêu dùng tối đa Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó là để thỏa mãn nhu cầu Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó phải có giá trị sử dụng cao Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó phải đắn đo, lựa chọn hàng hóa thay thế

Xác định câu đúng nhất Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ 5M Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ nhân quả Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ xương cá Tất cả các phương án

Xác định câu đúng nhất Thực chất nội dung cạnh tranh là về chất lượng sản phẩm vì nó hàm chứa những chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sản phẩm Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá và trình độ kỹ thuật Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá, trình độ kỹ thuật và chất lượng

Xác định câu đúng nhất Chất lượng sản phẩm là giá trị sử dụng và sự thỏa mãn nhu cầu Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất cơ lý hóa Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất và đặc trưng của sản phẩm có khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và tiềm ẩn Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật hoàn chỉnh của sản phẩm

Xác định câu đúng nhất Chính phẩm được hiểu là loại chất lượng cao nhất giá rẻ nhất Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu

Xác định câu đúng nhất Khuyết tật được hiểu là đặc điểm của sản phẩm không phù hợp chuẩn Khuyết tật được hiểu là đặc điểm khách quan không phù hợp chuẩn Khuyết tật được hiểu là phế phẩm không phù hợp chuẩn Khuyết tật được hiểu là sản phẩm khuyết tật không phù hợp chuẩn

Xác định câu đúng nhất Theo ISO-8402 thì sản phẩm được hiểu là kết quả của quá trình tự nhiên và nhân tạo Theo ISO-8402 thì sản phẩm hoặc dịch vụ được hiểu là “kết quả của hoạt động hoặc kết quả của quá trình” Theo ISO-9000 thì sản phẩm được hiểu là kết quả của quá trình chuyển hóa biến đổi Theo ISO-9000 thì sản phẩm được hiểu là kết quả của quá trình sản xuất

Xác định câu đúng nhất Chất lượng sản phẩm bao gồm cả tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu Chất lượng sản phẩm là sự thỏa mãn đối với tiêu dùng Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất, đặc trưng sản phẩm Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật sản phẩm để thỏa mãn tiêu dùng

Xác định câu đúng nhất Mẫu là sản phẩm đạt chuẩn ISO-9000 Mẫu là sản phẩm đẹp nhất Mẫu là sản phẩm được bình chọn vừa chất lượng vừa giá rẻ Mẫu là sản phẩm hữu hạn được rút ra từ tổng thể

Xác định câu đúng nhất Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng giá cả. Giá cả hàng hóa là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa. Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng tiền Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được tính ra tiền Hàng hóa là sản phẩm được mua bán trao đổi và quy ra tiền

Xác định câu đúng nhất Quản lý chất lượng là các hoạt động có chức năng quản lý chung nhằm đề ra các chính sách, mục tiêu và trách nhiệm, thực hiện chúng bằng các biện pháp như hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng trong khuôn khổ của hệ thống chất lượng Quản lý chất lượng là đảm bảo tuân thủ chất lượng quốc tế sản phẩm và thực hiện nó trong sản xuất, tiêu dùng để thỏa mãn nhu cầu của thị trường với chi phí xã hội tối thiểu Quản lý chất lượng là một phương tiện có tính hệ thống đảm bảo việc tôn trọng tổng thể tất cả các thành phần của một kế hoạch hành động Quản lý chất lượng là xây dựng, bảo đảm và duy trì mức chất lượng chủ yếu của sản phẩm khi thiết kế, chế tạo, lưu thông và tiêu dùng. Điều này được thực hiện bằng cách kiểm tra chất lượng một cách hệ thống, cũng như những tác động định hướng tới các nhân tố và điều kiện ảnh hưởng tới CLSP.

Xác định câu đúng nhất Chính sách chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng Hoạch định chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng Tất cả các phương án

Xác định câu đúng nhất Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: ba phân hệ trước trong và sau sản xuất Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: các phân hệ phù hợp chu trình sống sản phẩm Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: hai phân hệ pháp chế, lưu thông Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: thiết kế, sản xuất sử dụng

Xác định câu đúng nhất Hệ thống chất lượng bao gồm cơ cấu tổ chức Hệ thống chất lượng bao gồm thủ tục, quá trình, nguồn lực Hệ thống HACCP là một ví dụ của hệ thống quản lý chất lượng Tất cả các phương án

Xác định câu đúng nhất Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là làm ra sản phẩm có chất lượng cao nhất, giá thành thấp nhất Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ:khi thì MBP → MBO; khi thì MBO → MBP Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ:MBO → MBP Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ:MBP → MBO

Xác định câu đúng nhất Đảm bảo chất lượng được hiểu là mọi hoạt động có kế hoạch và có hệ thống trong một hệ thống chất lượng, nhằm đem lại lòng tin là thực thể thỏa mãn các yêu cầu đối với chất lượng Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những dự kiến và định hướng về chất lượng và quản lý chất lượng của đơn vị hoặc quốc gia. Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động nhằm thiết lập các mục tiêu (chỉ tiêu chất lượng) và yêu cầu đối với chất lượng cũng như để thực hiện các yếu tố hệ thống chất lượng Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động xây dựng định hướng cải tiến chất lượng, đưa ra chiến lược cải tiến chất lượng trong từng giai đoạn

Xác định câu đúng nhất Quản lý chất lượng chung phải bao gồm: phân hệ trước sản xuất; phân hệ trong sản xuất và phân hệ lưu thông phân phối sử dụng Quản lý chất lượng ngoài các yếu tố trên phải có thông tin phản hồi từ thị trường Quản lý chất lượng phải bao gồm cả các yếu tố đầu vào Quản lý chất lượng phải bao gồm tất cả các yêu cầu trên

Xác định câu đúng nhất QLCL bao gồm các biện pháp hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng QLCL bao gồm các hoạt động đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng Tất cả các phương án

Xác định câu đúng nhất Vòng tròn Deming gồm 3 yếu tố: PCA Vòng tròn Deming gồm 3 yếu tố: PDA Vòng tròn Deming gồm 4 yếu tố: PDCA Vòng tròn Deming gồm PDCA và TQM

Xác định câu đúng nhất Không có phương án nào đúng Vòng tròn chất lượng ISO-9000 là một phần của sơ đồ nhân quả, thể hiện những nhân tố chính Vòng tròn chất lượng ISO-9000 thể hiện quan hệ giữa cung ứng và mua sắm, những nhân tố chính Vòng tròn chất lượng ISO-9000 thể hiện quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, giữa cung ứng và mua sắm

Xác định câu đúng nhất Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 2 nhóm Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 3 nhóm Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 4 nhóm Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm

Xác định câu đúng nhất Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng ISO-9000 Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ đổi mới nhận thức về quản lý Quản lý chất lượng theo TQM giúp cơ sở sản xuất kinh doanh có hiệu quả hơn Quản lý chất lượng theo TQM nhằm đáp ứng tới mọi nhu cầu khách hàng

Xác định câu đúng nhất Hệ thống chất lượng bao gồm cả 2 ý trên Hệ thống chất lượng bao gồm các tiêu chuẩn Theo ISO-8402 thì: hệ thống chất lượng được hiểu là hệ thống “bao gồm cơ cấu tổ chức, thủ tục, quá trình và nguồn lực cần thiết để thực hiện công tác quản lý chất lượng”

Xác định câu đúng nhất Nội dung TQM theo công thức 2W: what, why Nội dung TQM theo công thức 3W: what, why, who Nội dung TQM theo công thức 5W: what, why, who, when, where Nội dung TQM theo công thức 5W1H: why, who, when, where, how

Xác định câu đúng nhất Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 1 là trung tâm Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 2 là trung tâm Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 3 là trung tâm Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 4 & 5 là trung tâm

Xác định câu đúng nhất Cả 2 yếu tố con người và máy móc là số 1 trong quản lý chất lượng Con người chỉ giữ vai trò kiểm soát trong quản lý chất lượng Con người là yếu tố cơ bản số 1 trong quản lý chất lượng Máy móc trang thiết bị là yếu tố cơ bản số 1 trong quản lý chất lượng

Xác định câu đúng nhất Công thức 5W1H giải thích nội dung quản lý chất lượng KEIZEN Công thức 5W1H giải thích nội dung quản lý chất lượng TQM Công thức 5W1H giải thích nội dung vòng tròn chất lượng ISO Công thức 5W1H giải thích nội dung vòng tròn Deming PDCA

Xác định câu đúng nhất Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: cải tiến chất lượng, hệ thống chất lượng Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: chính sách chất lượng, hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo ISO-9000 Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo TQM

Xác định câu đúng nhất Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm và thực phẩm Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất ô tô Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất thực phẩm

Xác định câu đúng nhất Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn của EU Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn quản lý chất lượng Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn quản lý nói chung

Xác định câu đúng nhất Công thức 5W1H giải thích nội dung HACCP Công thức 5W1H giải thích nội dung ISO-9000 Công thức 5W1H giải thích nội dung SQC Công thức 5W1H giải thích nội dung TQM

Xác định câu đúng nhất Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình ISHIKAWA Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình PDCA Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình TQM Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình Vòng tròn chất lượng

Xác định câu đúng nhất Sơ đồ quản lý chất lượng doanh nghiệp bao gồm các yếu tố của vòng tròn chất lượng Sơ đồ quản lý chất lượng doanh nghiệp bao gồm các yếu tố đã nêu trên Sơ đồ quản lý chất lượng doanh nghiệp bao gồm các yếu tố: quản lý chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng Sơ đồ quản lý chất lượng doanh nghiệp bao gồm hệ thống chất lượng

Xác định câu đúng nhất Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra bằng: thí nghiệm, điều tra xã hội, phá hủy, công cụ toán học Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra: dự phòng, quan sát, dùng thử, đo lường Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm tất cả các phương án nêu trên Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm: theo mẫu, xác suất thống kê, phương pháp chuyên gia, theo biểu đồ

Xác định câu đúng nhất Đánh giá CLSP phải dựa vào hệ thống chất lượng Đánh giá CLSP phải dựa vào hệ thống thông tin chất lượng Đánh giá CLSP phải dựa vào hoạt động KCS Đánh giá CLSP phải dựa vào hoạt động kiểm tra, kiểm soát chất lượng

Xác định câu đúng nhất Mã số mã vạch gồm mã quốc gia, mã doanh nghiệp, mã mặt hàng, số kiểm tra Mã số mã vạch là một công nghệ nhận dạng mã số mã vạch Mã số mã vạch là một dạng biểu đồ kiểm soát Mã số mã vạch là tùy từng doanh nghiệp tự đặt

Xác định câu đúng nhất Đánh giá chất lượng là để khẳng định năng lực, tay nghề Đánh giá chất lượng là để khẳng định phẩm cấp của sản phẩm Đánh giá chất lượng là để khẳng định quy trình công nghệ hợp lý

Xác định câu đúng nhất Công thứclà hệ số phân hạng lý thuyết Công thứclà hệ số phân hạng theo kế hoạch Công thứclà hệ số phân hạng theo mẫu Công thứclà hệ số phân hạng thực tế

Xác định câu đúng nhất Cả tuyệt đối và tương đối tuỳ trường hợp Công thức trên mô tả phương pháp tổng hợp Công thức Xác định giá trị tương đối chỉ tiêu CLSP Công thức Xác định giá trị tuyệt đối chỉ tiêu CLSP

Xác định câu đúng nhất Công thức là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP Công thức là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP Công thức Vi là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP Công thức Vi là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP

Xác định câu đúng nhất Công thứcQo = thể hiện chất lượng bình quân Công thứcQo = thể hiện chất lượng toàn phần Công thứcQo= thể hiện chất lượng tối ưu Công thứcQo= thể hiện chất lượng tổng hợp

Xác định câu đúng nhất Mã vạch là một nhóm các vạch và khoảng trống song song đặt xen kẽ dùng để thể hiện mã số dưới dạng máy quét có thể đọc được Mã vạch là một nhóm các vạch và khoảng trống song song đặt xen kẽ dùng để thể hiện mã số dưới dạng máy quét có thể đọc được. Nội dung của mã vạch là thông tin về sản phẩm, nước sản xuất, tên doanh nghiệp, lô hàng, tiêu chuẩn chất lượng đăng ký, thông tin kích thước sản phẩm, nơi kiểm tra Mã vạch là một nhóm các vạch và khoảng trống song song đặt xen kẽ dùng để thể hiện mã số dưới dạng máy quét có thể đọc được. Nội dung của mã vạch là thông tin về sản phẩm.

Xác định câu đúng nhất Nếu < 1 là không tốt. Nếu Ki không xác định là không tốt Nếu = 1 là không tốt. Nếu < 1 là không tốt Nếu = 1 là không tốt. Nếu Ki không xác định là không tốt

Xác định câu đúng nhất Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó chỉ rõ nơi sản xuất, nước sản xuất Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó có các nhóm để chứng minh về xuất xứ hàng hóa Mã số của hàng hóa là một dãy số nguyên trong đó có các nhóm để chứng minh về xuất xứ hàng hóa. Đây là sản phẩm gì, do công ty nào sản xuất, thuộc quốc gia nào

Xác định câu đúng nhất Công thức thì r là số chỉ tiêu CLSP Công thức thì r là số lượng khuyết tật Công thức thì r là số sản phẩm khuyết tật Công thức thì r là trọng số

Xác định câu đúng nhất Mục đích đánh giá CLSP là để cấp dấu chất lượng Mục đích đánh giá CLSP là để chứng nhận cấp chất lượng Mục đích đánh giá CLSP là để điều chỉnh sản xuất kinh doanh Mục đích đánh giá CLSP là để xây dựng chiến lược sản phẩm

Xác định câu đúng nhất Tiêu chuẩn hóa bao gồm cả 2 ý nêu trên Tiêu chuẩn hóa bao gồm: hệ thống văn bản tiêu chuẩn quy định được sự tán thành nhất trí chung của các bên hữu quan nhằm đem lại nề nếp tối ưu trong hoàn cảnh hiện có Tiêu chuẩn hóa dựa trên sự nghiên cứu khả năng sử dụng nhiều lần các phần tử kết cấu, thống nhất hóa và tiêu chuẩn theo các cách phối hợp khác nhau để tạo ra được nhiều kết cấu khác nhau Tiêu chuẩn hóa là một lĩnh vực hoạt động bao gồm việc xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn được tiến hành dựa trên những thành tựu khoa học kỹ thuật và kinh nghiệm tiên tiến, với sự tham gia của các bên hữu quan nhằm đưa các hoạt động của xã hội, đặc biệt là hoạt động sản xuất kinh doanh và nề nếp, để đạt được hiệu quả chung có lợi nhất cho mọi người và xã hội

Xác định câu đúng nhất Trong kiểm tra định lượng Trong kiểm tra định lượng Trong kiểm tra định lượng Trong kiểm tra định lượng

Xác định câu đúng nhất Khi kiểm tra định tính ký hiệu c là sai lệch giới hạn dưới Khi kiểm tra định tính ký hiệu c là sai lệch giới hạn trên Khi kiểm tra định tính, một phương án kiểm tra là (n, c, b) và ký hiệu c là hằng số chấp nhận Không có phương án nào đúng

Xác định câu đúng nhất Biểu đồ là dạng biểu đồ đơn. Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn Biểu đồ là dạng biểu đồ đơn. Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn Biểu đồ là dạng biểu đồ kép. Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn Không có phương án nào đúng

Xác định câu đúng nhất Biểu đồ là biểu đồ kép Trong biểu đồ trên R là sai lệch chuẩn Trong biểu đồ trên R là sai lệch trung bình Trong biểu đồ trên R là trung tâm phân bố

Xác định câu đúng nhất Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì

Xác định câu đúng nhất Không có phương án nào đúng Trên biểu đồ có 7 điểm liên tục giảm là tốt và các điểm giao động xung quanh đường trung tâm là tốt Trên biểu đồ có 7 điểm liên tục tăng là tốt và các điểm giao động xung quanh đường trung tâm là tốt Với biểu đồ np có 7 điểm liên tục giảm là tốt và trên biểu đồ các điểm giao động xung quanh đường trung tâm là tốt

Xác định câu đúng nhất Không có phương án nào đúng Trong kiểm tra định tính ký hiệu n là độ lệch chuẩn Trong kiểm tra định tính ký hiệu n là phương sai Trong kiểm tra định tính, một phương án kiểm tra là (n, c, b) và ký hiệu n là cỡ mẫu

Xác định câu đúng nhất Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp điện tử Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp ô tô, máy kéo Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp phần mềm Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp sản xuất dược, thực phẩm

Xác định câu đúng nhất Chất lượng toàn phần dùng để đánh giá CLSP Chất lượng toàn phầndùng để kiểm tra CLSP Chất lượng toàn phầndùng để phân loại CLSP Chất lượng toàn phầndùng để xác định hiệu suất sử dụng sản phẩm

Xác định câu đúng nhất Trong phương án kiểm tra định tính, nếuk < clà chấp nhận. Trong phương án kiểm tra định tính, nếuk < blà chấp nhận Trong phương án kiểm tra định tính, nếuk ≥ clà chấp nhận. Trong phương án kiểm tra định tính, nếuk < blà chấp nhận

Xác định câu đúng nhất Biểu đồ là biểu đồ kép Trong biểu đồ trên là sai lệch chuẩn Trong biểu đồ trên là sai lệch trung bình Trong biểu đồ trên là trung tâm phân bố

Xác định câu đúng nhất Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong cả hai ý kiến trên Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất đơn chiếc Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất hàng khối Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất sửa chữa

Xác định câu đúng nhất Trong kiểm tra định tính ký hiệu b là hằng số chấp nhận Trong kiểm tra định tính ký hiệu b là sai lệch giới hạn dưới Trong kiểm tra định tính ký hiệu b là sai lệch giới hạn trên Trong kiểm tra định tính, một phương án kiểm tra là (n, c, b)

Xác định câu đúng nhất Tất cả các phương án Trên biểu đồ np có 7 điểm liên tục giảm giữ sản xuất bình thường Trên biểu đồ np có 7 điểm liên tục tăng phải đình chỉ sản xuất

Xác định câu đúng nhất Biểu đồ np là biểu đồ đơn. Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu Biểu đồ np là biểu đồ kép. Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu Không có phương án nào đúng Trong biểu đồ np thì n là số lượng sản phẩm. Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu

Xác định câu đúng nhất Trong biểu đồ() thì Trong biểu đồ() thì Trong biểu đồ() thì Trong biểu đồ() thì

Xác định câu đúng nhất Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì Trong biểu đồ np thì . Trong biểu đồ np thì

Xác định câu đúng nhất Nếu < 1 là không tốt. Nếu Ki không xác định là không tốt Nếu = 1 là không tốt. Nếu < 1 là không tốt Nếu = 1 là không tốt. Nếu Ki không xác định là không tốt

Xác định câu đúng nhất Biểu đồ np là biểu đồ biểu diễn số sản phẩm khuyết tật trong mẫu. Trong biểu đồ np thì p là số sản phẩm khuyết tật. Biểu đồ np là biểu đồ biểu diễn số sản phẩm khuyết tật. Trong biểu đồ np thì p là số sản phẩm khuyết tật Không có phương án nào đúng Trong biểu đồ np thì p là đơn giá. Trong biểu đồ np thì p là số sản phẩm khuyết tật

Xác định câu đúng nhất Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) nằm bất kỳ là tốt Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) nằm ngoài đường cong nghiệm thu là tốt Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) nằm trên đường cong nghiệm thu là tốt Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) nằm trong đường cong nghiệm thu là tốt

Đáp Án Môn Eg11 / 2023

Cho X ~ N (0, 2)  ; Y ~ N (10, 2). Khẳng định nào là sai? E (XY) = 0 (X + Y) ~ N (10; 4) nếu X, Y độc lập E (Y2 + X2) = 104

Không chấp nhận H1 Không bác bỏ H0 Chấp nhận H1

Không bác bỏ H0 Tất cả các đáp án đều đúng Chấp nhận H1

Tất cả các đáp án đều đúng

check_box

  Tất cả các đáp án đều đúng

Tất cả các đáp án đều đúng

Tất cả các đáp án đều đúng

A và B là hai biến cố xung khắc.  Khẳng định nào là đúng? 0 < P(B/A) ≤  P(AB) P(A. B) = P(A) P(B) A, B không độc lập

A, B độc lập        P(A) = 0,6 P(B) = 0,3 Khẳng định nào là đúng? P(A+B) = 0,9 P(A+B) = 0,72 P(A+B) = 0,18

A, B là 2 biến cố. Khẳng định nào là đúng? A + B = A + (B – A) Tất cả các đáp án đều đúng

Bài toán ước lượng kỳ vọng của biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn chưa biết phương sai (mẫu có n < 30). Chọn hàm thống kê Khẳng định nào sai? Cả 2 đáp án đều sai

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất Biết rằng E(X) E(Y) = 0, khi đó: Khẳng định nào sau đây đúng?  C = 0,2 A = – B A = B A, B tùy ý

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất Biết rằng E(X) E(Y) = 0, khi đó: Khẳng định nào sau đây đúng? A = – B A = B A, B tùy ý C = 0,2

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất E (X/Y = 2) = 2/3 E (X) = 0 E (XY) = 0 E (Y) = 1,4

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất E (XY) = 0 Cov (X, Y) = 0 E (Y) = 0

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất Biến ngẫu nhiên X, Y phụ thuộc Biến ngẫu nhiên X, Y độc lập Cov (X, Y) = 0 với bất kỳ A # B; C # D

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất Khẳng định nào sau đây đúng?  Biến cố (X = 2) và (Y = 3) độc lập E (X) = 1,6 P (X = 2) = 0,3

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất Khẳng định nào sau đây đúng?  E (X) = 3 E (X) = 3,2

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất Khẳng định nào sau đây đúng? Biến cố (X = 2) và (Y = 3) độc lập E (X) = 1,6 P (X = 2) = 0,3

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất Khẳng định nào sau đây đúng? E (X) = 3 E (X) = 3,2

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất Khẳng định nào sau đây sai?  P (Y = 4) = 0,5 A bất kỳ P (X = 2) = 0,5

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất Khẳng định nào sau đây sai?  A = 0,1 P (Y = 5/X = 20) = 0,25 A = 0,2

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất Khẳng định nào sau đây sai?  P (Y = 5) = 0,25 P (X = 3/Y = 4) = 0,55 P (X = 3/Y = 6) = 0,5

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất Khẳng định nào sau đây sai?  E = 2,15 E (Y/X = 10) = 7/3 E (Y/X = 10) = 1,4

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất Khẳng định nào sau đây sai?  Biến cố (X = 1) và (Y = 3) độc lập E (X) = 1,7 Biến ngẫu nhiên X và Y độc lập

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất Khẳng định nào sau đây sai? A bất kỳ P (X = 2) = 0,5 P (Y = 4) = 0,5

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất Khẳng định nào sau đây sai? A = 0,1 A = 0,2 P (Y = 5/X = 20) = 0,25

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất Khẳng định nào sau đây sai? P (X = 3/Y = 4) = 0,55 P (X = 3/Y = 6) = 0,5 P (Y = 5) = 0,25

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất Khẳng định nào sau đây sai? Biến cố (X = 10) và (Y = 1) độc lập E (X) = 15 E (X) = 16

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất Khẳng định nào sau đây sai? E = 2,15 E (Y/X = 10) = 1,4 E (Y/X = 10) = 7/3

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất Khẳng định nào sau đây sai? Biến cố (X = 1) và (Y = 3) độc lập Biến ngẫu nhiên X và Y độc lập E (X) = 1,7

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất và E (Y) = 2; E (X/Y = 2) = 1. A = 3 B = 2 A = 4

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất. Khẳng định nào sau đây sai?  P (X = 2) = 0,7 P (X = 2) = 0,6 P (Y = 3) = 0,3

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất. Khẳng định nào sau đây sai? P (X = 2) = 0,6 P (X = 2) = 0,7 P (Y = 3) = 0,3

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất.E(X) = ?

check_box

 2,2 2,3 2,4 2,5

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất.E(Y) = ?

check_box

 1,4 1,6 1,3 1,5

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất.E(Y) =?

check_box

 1,08 1,5 1,4 1,7

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất.V(Y) = ?

check_box

 1,0336 0,23 0,26 0,25

Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất f(x) = E(X) = ?

check_box

 1,1 1,4 1,2 1,3

Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất F(x) = Tính f(x)

check_box

 

Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất F(x) = V(X) = ?

check_box

 

Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất Khẳng định nào là sai? k = 2 E (X) = 3 k = 1

Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối xác suất Khẳng định nào là đúng? A = 2 Tất cả các đáp án đều sai A = 4 A = 1

Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối xác suất Khẳng định nào sau đây đúng? k = 35 E (X) = 20 k = 15 k = 20

check_box

 P (0 < X < 3) = 0,9973/2 P (0 < X < 3) = 0,9973 P (0 < X < 3) = 0,9973/3 Cả 3 đáp án đều sai

Biến ngẫu nhiên liên tục X có phân phối chuẩn N (30, 2). P (26 < X < 34) ≥ 0,875 P (26 < X < 34) ≤ 0,87

P (36 < Y < 44) ≥ 0,875 P (56 < X < 64) = P (36 < Y < 44) P (56 < X < 64) ≥ 0,875

Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất X -2 0 4 Pi 0,2 P2 P3  Với E (X) =1,6 Khẳng định nào là đúng? P2 = 0,3  P3 = 0,5 P2 = 0,2  P3 = 0,6 P2 = 0,5  P3 = 0,3

Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất X 2 4 5 7 8 Pi 0,2 0,15 0,3 d 0,15 Khẳng định nào là sai? d = 0,2 d = 0,25 P (X ≥ 4) = 0,8

Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất. F(X) = ?

check_box

 

Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất. t nhận giá trị nào?

check_box

 T = 0,25 T = 0,35 T = 0,45 T = 0,15

P (35 < X < 65) < 0,99 P (35 < X < 65) ≥ 0,96

Biến ngẫu nhiên X có phân phối nhị thức B (10; 0,2) Y = X + 5. Khẳng định nào là sai? V(Y) = 1,6 E(Y) = 8 Y ~ B (10; 0,7)

P (0 < X < 20) ≥ 0,901

Biến ngẫu nhiên X có phân phối Poisson P ( ) với = 29  Khẳng định nào sau đây đúng?  P (19 < X < 39) < 0,81 P (19 < X < 39) ≥ 0,71

Biến ngẫu nhiên X có phân phối Poisson P ( ) với = 29  Khẳng định nào sau đây đúng? P (19 < X < 39) < 0,81 P (19 < X < 39) ≥ 0,71

Biến ngẫu nhiên X liên tục có hàm mật độ xác suất f(x) không đổi bằng 0,1 trong khoảng ( -1, 9) còn ngoài khoảng đó thì bằng 0. Khẳng định nào là sai? E (X) = 5 E (X) = 4

Biến ngẫu nhiên X liên tục có hàm phân phối xác suất Khẳng định nào sau đây là đúng? E (X) = 3 k = -1 k = 1

Biến ngẫu nhiên X liên tục có hàm phân phối xác suất F(x) = Aarctgx + 0,5 Khẳng định nào là đúng?

Tất cả các đáp án đều đúng

Cho bảng số liệu Phương sai mẫu bằng bao nhiêu?

check_box

 2,9898 3 11,2898 9,56

Cho bảng số liệu Trung bình mẫu bằng bao nhiêu?

check_box

 8,4 9,2 8,9 7,5

Cho biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) với các giả thiết P (X = 2, Y = 4) = 0,2                                 P (X = 2, Y = 5) = 0,3 P(X=3,Y=4)=0,4                                         P(X = 3, Y = 5) = A   Khẳng định nào sau đây đúng? A = 0,1 A = 0,15 A = 0,2

Cho biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) với các giả thiết P (X = 2, Y = 4) = 0,2                                 P (X = 2, Y = 5) = 0,3 P(X=3,Y=4)=0,4  P(X = 3, Y = 5) = A   Khẳng định nào sau đây đúng? A = 0,25 A = 0,2 A = 0,1 A = 0,15

Cho biến ngẫu nhiên X có E (X) = 20 và E (X2) = 404 Khẳng định nào là sai? V(X – 1) = 4 V(2X) = 16 V(2X) = 8

Cho biến ngẫu nhiên X có E (X) = 5 V (X) = 1 Khẳng định nào là đúng? E (X2) = 25 E (X2) = 26 E (X2) = 24

Cho biến X, Y là 2 biến ngẫu nhiên độc lập và dương Có E (X) = 4             E (Y2) = 10                V (Y) = 9 Khẳng định nào là sai? E (X – Y + 2XY) = 7 E (X + Y- 2XY) = -3 E (X + Y) = 5

Cho P(A) = 0,3 P(B) = 0,2      P(C) =0,4    P(AB) = 0,06 P(AC) = 0,12      P(BC) = 0,08 P(ABC) = 0,025 Khẳng định nào là đúng? Tất cả các đáp án đều đúng A, B, C độc lập toàn phần A, B, C độc lập từng đôi

Cho P(A) = 0,7                   P(B) = 0,4           P(AB) = 0,2 Khẳng định nào là sai? P(A-B) = 0,3 P(B-A) = 0,2 P(A-B) = 0,5

Cho P(A) = P(B) = P(C) =0,5 P(AB) = P(AC) = P(BC) =0,25 A, B, C độc lập Khẳng định nào là đúng? P(ABC) = 0,125 P(ABC) = 0,1 P(A+AB) = 0,75

Cho P(A+B) = 0,7      P(A) = 0,4           P(B) = 0,5 Khẳng định nào là sai? A, B phụ thuộc P(B/A) = 0,5 A, B độc lập

Cho X ~ N (1, 1)  ; Y = X – 2. Khẳng định nào là đúng? E (XY) = 0.1 Y~ N (-1, -1) Y~ N (-1, 1) E (XY) = -1

Tất cả các đáp án đều đúng

check_box

 

Có ý kiến cho rẳng chiều cao trung bình (E(X)) của Thanh niên một vùng là 170 cm. Với mức ý nghĩa , bằng mẫu điều tra với kích thước là n. Chọn cặp H0 và H1 nào là đúng?

check_box

  Cả 3 phương án đều được

Có ý kiến cho rẳng chiều cao trung bình (E(X)) của Thanh niên một vùng tối thiểu là 165 cm. Với mức ý nghĩa , bằng mẫu điều tra với kích thước là n. Chọn cặp H0 và H1 nào là đúng? Tất cả các đáp án đều đúng

Đại học Mở có 3 cổng vào với xác suất mở là 0,9 và 0,8 và 0,7. Xác suất của biến cố cả 3 cửa đóng là:

check_box

 0.006 0.3 0.002 0.001

Đo chiều cao X của 20 học sinh tính được chiều cao trung bình là 1,65m và S = 2cm. Với độ tin cậy 95%. Khoảng tin cậy đối xứng của E(X) là (a, b). Tất cả các đáp án đều đúng

Đối với bài toán ước lượng kỳ vọng của biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn chưa biết V(X) (mẫu có n <30) T ~ T Tất cả các đáp án đều đúng

Tìm hiểu 100 người thích bóng đá, thấy có 42 nữ với độ tin cậy 95%, tìm khoảng tin cậy tối đa theo tỷ lệ (p) nữ trong số những người thích bóng đá. Tất cả các đáp án đều đúng

Trọng lượng một loại sản phẩm có phân phối chuẩn với  = 100 gam,  = 3 gam Lập mẫu ngẫu nhiên gồm n = 36 sản phẩm, khi đó: Tất cả các đáp án đều đúng

Trọng lượng một loại sản phẩm có phân phối chuẩn với  = 100 gam,  = 3 gam Lập mẫu ngẫu nhiên gồm n = 36 sản phẩm, khi đó: Tất cả các đáp án đều đúng

check_box

 0,52 – 1,96 . ≤ P ≤ 0,52 + 1,96 . 0,5 – 1,96 . ≤ P ≤ 0,5 + 1,96 . 0,52 – 1,645 . ≤ P ≤ 0,52 + 1,645 . 0,52 – 1,96 . ≤ P ≤ 0,52 + 1,96 .

check_box

 0,3 – 1,96 . ≤ P ≤ 0,3 + 1,96 . 0,3 – 1,96 . ≤ P ≤ 0,3 + 1,645 . 0,3 – 1,645 . ≤ P ≤ 0,3 + 1,96 . 0,4 – 1,96 . ≤ P ≤ 0,4 + 1,96 .

check_box

 0,42 – 1,645 . ≤ P ≤ 0,42 + 1,645 . 0,42 – 1,96 . ≤ P ≤ 0,42 + 1,645 . 0,42 – 1,645 . ≤ P ≤ 0,42 + 1,96 . 0,42 – 1,96 . ≤ P ≤ 0,42 + 1,96 .

Để biểu diễn quy luật phân phối của biến ngẫu nhiên người ta dùng:

check_box

 Cả 3 phương án trên Hàm phân phối xác suất Bảng phân phối xác suất Hàm mật độ xác suất

Điều tra ngẫu nhiên điểm thi của 100 sinh viên, gọi xi là điểm thi của các sinh viên; mi là số lượng sinh viên đạt điểm xi. Tính được và . Khi đó bằng bao nhiêu?

check_box

 7,05 6,95 7,00 7,75

Điều tra ngẫu nhiên doanh thu/tháng (đơn vị: tỷ đồng) của một số cửa hàng bán đồ điện tử tại vùng A trong năm nay, người ta thu được bảng số liệu sau: Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn mẫu bằng bao nhiêu?

check_box

 12,2 và 5,016 12,6 và 4,803 12,6 và 23,07 12 ,2 và 4,803

Tất cả các đáp án đều đúng

Đối với bài toán kiểm định giả thuyết về kỳ vọng của biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn, chưa biết V(X) chọn tiêu chuẩn kiểm định là hàm thống kê. Tất cả các đáp án đều sai

Đối với bài toán tìm khoảng tin cậy đối xứng của kỳ vọng (X có phân phối chuẩn, chưa biết V(X) với mẫu có n < 30) với độ tin cậy (1 –  ) Ký hiệu độ chính xác là  Khẳng định nào sau đây là sai? Tất cả các đáp án đều sai

Đối với bài toán tìm khoảng tin cậy đối xứng của kỳ vọng (X có phân phối chuẩn, chưa biết V(X) với mẫu có n < 30) với độ tin cậy (1 –  ) Ký hiệu độ chính xác là  Khẳng định nào sau đây là sai? Tất cả các đáp án đều sai

T ~ T Tất cả các đáp án đều đúng

Tất cả các đáp án đều đúng

E(X) và E(2X-1) bằng:

check_box

 2,7 và 4,4 2,5 và 4,4 2,2 và 4,4 2,6 và 4,4

check_box

 0,96 0,2 0,03 0,05

check_box

 0,01 0,9 0,5 0,95

Giá trị nào sau đây không thích hợp trong việc chọn độ tin cậy trong ước lượng khoảng?

check_box

 0,1 0,95 0,90 0,96

Gieo một con xúc sắc đồng chất. Gọi B là biến cố gieo được mặt 6 chấm. Gọi C là biến cố được mặt 5 chấm. A là biến cố được ít nhất 5 chấm. Đáp án nào đúng? A = B – C Không đáp án nào đúng A = B.C A = B + C

Hai người cùng bắn vào một tấm bia.A là biến cố người thứ 1 bắn trúng B là biến cố người thứ 2 bắn trúng A, B có quan hệ gì? Cả 3 đáp án đều đúng A, B độc lập toàn phần A, B có thể xảy ra đồng thời A, B không xung khắc

Khi nào có thể áp dụng BĐT Trê bư sép đối với biến ngẫu nhiên X?

check_box

 Khi kỳ vọng và phương sai của X hữu hạn Mọi trường hợp Chỉ cần phương sai hữu hạn Chỉ cần kỳ vọng hữu hạn

Kích thước một loại sản phẩm là 1 BNN phân phối chuẩn. Kiểm tra 15 sản phẩm ta có s=14,6. Sản phẩm được coi là đạt tiêu chuẩn nếu . Với ta cho rằng chất lượng sản phẩm thế nào ?

check_box

 Chất lượng sản phẩm được giữ nguyên như cũ Không thể đưa ra kết luận Chất lượng sản phẩm không được giữ nguyên như cũ Chất lượng sản phẩm tốt hơn cũ

Kiểm tra 2000 hộ gia đình. Để điều tra nhu cầu tiêu dùng một loại hàng hóa tại vùng đó, người ta nghiên cứu ngẫu nhiên 100 gia đình và thấy có 60 gia đình có nhu cầu về loại hàng hóa nói trên.Với độ tin cậy 95%. Ước lượng bằng khoảng tin cậy đối xứng số gia đình trong vùng có nhu cầu về loại hàng hóa nói trên?

check_box

 (1008;1392) (1020;1392) (1008;1400) (1008;1492)

Kiểm tra 400 sản phẩm thì thấy 160 sản phẩm loại I. Ước lượng tỉ lệ sản phẩm loại I tối đa với độ tin cậy 95%?

check_box

 44,03% 44,5% 45% 44%

Lớp A có 41 sinh viên và lớp B có 31 sinh viên. Kết quả thi môn xác suất của 2 lớp là gần giống hau, lớp A có độ lệch chuẩn là 12, lớp B có độ lệch chuẩn là 9. Có ý kiến cho rằng lớp B đồng đều hơn lớp A về điểm thi môn này. Ta dùng bài toán kiểm định nào để kết luận với mức ý nghĩa 5%

check_box

 Bài toán kiểm định giả thuyết thống kê về giá trị của tham số phương sai của 2 biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn Bài toán kiểm định về kỳ vọng Bài toán kiểm định về sự bằng nhau của xác suất Không có đáp án nào đúng

Một bộ bài Tú lơ khơ gồm 52 quân. Lấy ngẫu nhiên 3 quân bài. Xác suất lấy được 3 quân át bằng :

Một chiếc hộp đựng 5 viên phấn trắng và 3 viên phấn xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt ra 2 viên. Xác suất để lần 2 lấy được viên phấn trắng là bao nhiêu. Biết lần 1 đã lấy được phấn trắng?

check_box

 

Một cửa hàng chỉ bán mũ và giày. Tỷ lệ khách mua mũ là 30%, tỷ lệ mua giày là 40%, tỷ lệ mua cả 2 loại là 10%. Khẳng định nào là đúng? Mua mũ và mua giày là 2 biến cố độc lập Tỷ lệ khách mua hàng là 60% Tỷ lệ khách mua hàng là 80%

Một hộp 10 sản phẩm trong đó có 2 phế phẩm trong đó có 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm. Gọi A là biến cố lấy được 2 phế phẩm. Khẳng định nào là đúng? Trường hợp lấy có hoàn lại: P(A) = 0,05 Tất cả các đáp án đều đúng

Một hộp có 2 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh. Lấy đồng thời 2 viên bi. Gọi A là biến cố lấy được 1 bi xanh và 1 bi đỏ B là biến cố lấy được 2 bi đỏ C là biến cố tối thiểu được 1 bi đỏ. Khẳng định nào là sai? C = U (biến cố chắc chắn) C = A + B

Một hộp có 2 viên bi đỏ, 2 viên bi xanh. Lấy đồng thời 2 viên bi. Gọi A là biến cố lấy được 2 viên bi đỏ B là biến cố lấy được 2 viên bi xanh C là biến cố lấy được 1 bi xanh 1 bi đỏ Khẳng định nào là đúng? P(B) < P(C) P(A) = P(B) = P(C) P(A) = 1/3

Một hộp có 3 sản phẩm không rõ chất lượng. Gọi   A là biến cố số chính phẩm nhiều hơn số phế phẩm         B là biến cố số chính phẩm ít hơn số phế phẩm Khẳng định nào là sai? { A, B } là nhóm đầy đủ { H0, H1, H2, H3 } là nhóm đầy đủ (Hi là biến cố hộp có i chính phẩm)

Một hộp có 3 viên bi đỏ, 3 viên bi xanh. Lấy đồng thời 3 viên bi Gọi A là biến cố lấy được 3 viên bi đỏ B là biến cố lấy được 3 viên bi xanh C là biến cố lấy được 3 viên bi khác màu Khẳng định nào là đúng? A, B đối lập P(A) = P(B)

Một hộp có 4 bi đỏ và 6 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên ra 2 viên bi. Quy luật phân phối xác suất của số bi vàng có thể lấy ra là :

check_box

 

Một mẫu gồm 200 sinh viên được chọn ngẫu nhiên và tính được tuổi trung bình của họ là 22,4 (năm) và độ lệch chuẩn của mẫu đó bằng 3 (năm). Để ước lượng khoảng tin cậy của tuổi trung bình của sinh viên thì phân phối nào sau đây được sử dụng?

check_box

 Phân phối xấp xỉ chuẩn Phân phối chuẩn Phân phối t (Student) Phân phối siêu bội

Một máy bay đang bay sẽ bị rơi khi cả 2 dộng cơ bị hỏng hoặc phi công điều khiển bị mất hiệu lực lái. Biết xác suất để động cơ thứ nhất hỏng là 0,2; của dộng cơ thứ 2 là 0,3. Xác suất để máy bay rơi là :

check_box

 0,154 0,153 0,152 0,155

Tất cả các đáp án đều đúng

Nếu mẫu lấy ra từ tổng thể có phân phối chuẩn phương sai chưa biết thì

check_box

 Có phân phối Khi- bình phương với n-1 bậc tự do Có phân phối T-student với n bậc tự do Có phân phối T-student với n-1 bậc tự do Có phân phối Khi- bình phương với n bậc tự do

Phương pháp điều tra toàn bộ có những nhược điểm gì?

check_box

 Cả 3 đáp án trên Quá trình điều tra tự hủy các phần tử điều tra Vì quy mô lớn nên dễ bị trùng lặp hoặc bỏ sót Chi phí lớn khi làm với quy mô lớn

Ta có bảng phân phối xác suất của BNN 2 chiều (X,Y) như sau: Bảng phân phối xác suất biên của X là :

check_box

 

Ta có bảng phân phối xác suất của BNN 2 chiều (X,Y) như sau:Bảng phân phối xác suất biên của Y là :

check_box

 

Tại 1 trường đại học có 10000 sinh viên , có 40% sinh viên phải thi lại ngay ở học kỳ đầu ít nhất 1 môn. ở kỳ 2 chọn ra ngẫu nhiên 1600 sinh vien thấy có 1040 sinh viên không phải thi lại .Với mức ý nghĩa 5% Tính

check_box

 -4,08 -5,08 -2,08 -3,08

Tần suất mẫu là:

check_box

 Tỷ số giữa số phần tử mang dấu hiệu cần nghiên cứu có trong mẫu và kích thước Mẫu Không đáp án nào đúng Tỷ số giữa số phần tử mang dấu hiệu cần nghiên cứu có trong tổng thể và số phần tử của tổng thể Tỷ số giữa số phần tử mang dấu hiệu cần nghiên cứu có trong mẫu và số phần tử của tổng thể

Theo dõi số người bị sốt xuất huyết tại một quận nội thành thành phố Hà Nội, người ta thấy trong số 200 người có 105 người sống trong những khu nhà rất chật chội. Gọi A là biến cố “Người bệnh sốt xuất huyết do không đảm bảo điều kiện sống và sinh hoạt. Tần suất xuất hiện của A bằng

check_box

 0,525 0,528 0,527 0,526

Theo dõi thời gian hoàn thành sản phẩm ở 25 công nhân. Ta có bảng số liệu sau :Khi đó trung bình và phương sai mẫu bằng bao nhiêu?

check_box

 21,52 và 2,4 21,52 và 2,55 21,52 và 2,45 21,42 và 2,4

Tỉ lệ chính phẩm của 1 dây chuyền sản xuất tự động là 98%. Sau 1 thời gian, nghi ngờ dây chuyền này kém chất lượng kiểm tra ngẫu nhiên 400 sản phẩm thì thấy có 28 phế phẩm. Gọi p là tỉ lệ chính phẩm. Với mức ý nghĩa 0,05, hãy cho biết công thức tính Tqs của bài toán kiểm định giả thuyết H0:

check_box

 

Tất cả các đáp án đều đúng

Tất cả các đáp án đều đúng Có phân phối student với 99 bậc tự do Có phân phối chuẩn N (0, 1)

Trọng lượng các bao hàng là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn, trung bình 100 kg, phương sai 0,01. Có nhiều ý kiến phản ánh trọng lượng bị thiếu. Tổ thanh tra cân ngẫu nhiên 25 bao thì thấy trọng lượng trung bình là 98,97 kg; Với mức ý nghĩa 0,05, có thể kết luận gì?

check_box

 Ý kiến phản ánh là có cơ sở Giá trị quan sát không thuộc miền bác bỏ Không kết luận được gì Ý kiến phản ánh là không có cơ sở

Trọng lượng các sản phẩm có phân phối chuẩn. Có ý kiến cho rằng E(X) < 3kg. Người ta cân thử 64 sản phẩm thì tính được= 3,5kg; s = 0,5kg; Với mức ý nghĩa hãy kết luận ý kiến đó. Ta chọn cặp H0 và H1 nào là sai?

Trọng lượng các sản phẩm có phân phối chuẩn. Có ý kiến cho rằng E(X) < 3kg. Người ta cân thử 64 sản phẩm thì tính được= 3,5kg; s = 0,5kg; Với mức ý nghĩa hãy kết luận ý kiến đó. Ta chọn cặp H0 và H1 nào là sai?

Trọng lượng trung bình của một loại sản phẩm là 24 kg với độ lệch chuẩn cho phép là 2,5 kg . Cân thử 36 sản phẩm được bảng số liệu sau đây. Cho rằng đây là BNN pp chuẩn . Với mức ý nghĩa 5% có thể kết luận rằng trọng lượng sản phẩm giảm hay không ?

check_box

 Có giảm sút Tăng Không kết luận được Giữ nguyên

Trọng lượng Xi (gam) của mỗi quả táo được xem là có phân phối chuẩn với      = 200gam ;   = 10 gam. Gọi Y là trọng lượng của một hộp gồm 10 quả táo. Khẳng định nào là đúng? Y~ N (2000g; 1000g2) Y = 10 Xi б(Y) = 100 gam V(Y) = 102 V(Xi)

Trọng lượng Xi (gam) của mỗi quả táo được xem là có phân phối chuẩn với      = 200gam ;   = 10 gam. Gọi Y là trọng lượng của một hộp gồm 10 quả táo. Khẳng định nào là đúng? V(Y) = 102 V(Xi) Y = 10 Xi Y~ N (2000g; 1000g2) б(Y) = 100 gam

Trong một chiếc hộp có đựng 7 chính phẩm và 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên lần lượt ra 2 sản phẩm theo cách không hoàn lại. Xác suất để cả 2 sản phẩm đều là chính phẩm là :

check_box

 

A1, A2 đối lập A1, A2 xung khắc

Tung 1 con xúc xắc 1 lần. Gọi Ai (i = ) là biến cố “xuất hiện mặt i chấm” B là biến cố mặt có số chấm xuất hiện chia hết cho 3 C là biến cố xuất hiện mặt chẵn L là biến cố xuất hiện mặt lẻ Khẳng định nào là sai? { C, L } là nhóm đầy đủ { A1 . . ., A6 } là nhóm đầy đủ

Tung 1 con xúc xắc 5 lần. Gọi X là số lần xuất hiện mặt lẻ chấm. Khẳng định nào là sai? X ~ B (5; 0,5) P (X = 3) = 10/32 E (X) = 2,5 X ~ B (5; 1/6)

Tung 1 đồng xu 3 lần Gọi A là biến cố được 2 lần sấp B là biến cố được 2 lần ngửa C là biến cố được số lần sấp khác số lần ngửa Khẳng định nào là đúng? { A, B, C } là nhóm đầy đủ P(A) = P(B) = 3/8. P(C)=1 A, B, C xung khắc từng đôi

Tung 1 đồng xu 3 lần. Gọi Si là biến cố mặt sấp xuất hiện i lần Gọi Ni là biến cố mặt ngửa xuất hiện i lần Khẳng định nào là sai? P(S1) = P(N1) = P(S2) = P(N2) P(S2) = P(N2) P(S1) = P(N1)

Tung 1 đồng xu 4 lần Gọi A là biến cố được số lần sấp nhiều hơn số lần ngửa B là biến cố được số lần sấp ít hơn số lần ngửa C là biến cố có 2 lần sấp Khẳng định nào là sai? P(A) = P(B) P(A) + P(B) = P(C) { A, B, C } là nhóm đầy đủ

Tung 2 con xúc xắc 1 lần. Gọi A là biến cố “được 2 mặt chẵn” B là biến cố “được 2 mặt lẻ” C là biến cố “được 1 mặt chẵn, 1 mặt lẻ” Khẳng định nào là sai? P(A) < P(C) A, B đối lập

Tỷ lệ bắn trúng mục tiêu của 2 người tương ứng là 0,5 và 0,4. Mỗi người được bắn 1 phát súng Gọi   A là biến cố mục tiêu bị trúng đạn B là biến cố mục tiêu chỉ bị trúng 1 viên đạn Khẳng định nào là Sai? P(A) = 0,3 P(A) = 0,9 P(A) = 0,5 P(A) = 0,7

Tỷ lệ nảy mầm của một loại hạt giống là 80%. Gieo 1000 hạt. Gọi X là số hạt sẽ nẩy mầm. Khẳng định nào là sai? X xấp xỉ có phân phối Poisson P (800) X ~ B (1000; 0,8) E (X) = 880 hạt

Ước lượng số cá trong hồ, đánh bắt 200 con cá đánh dấu và thả xuống hồ. Sau đó đánh bắt 1600 con thấy có 80 con được đánh dấu. Với độ tin cậy bằng 0,9, hãy ước lượng số cá hiện có trong hồ?

check_box

 (3392;4874) (3392;4974) (3392;4884) (3390;4874)

X là biến ngẫu nhiên liên tục nhận các giá trị (-∞, +∞) P(a ≤ X ≤ b) = F(b) – F(a) P(a < X < b) < P(a ≤ X < b) < P(a ≤ X ≤ b)

X là biến ngẫu nhiên rời rạc nhận 3 giá trị với xác suất như nhau {2, 6, 8}. Khẳng định nào là đúng? E (X+1) = 5 E (X+1) = 6 E (X+1) = 8

Đề Và Đáp Án Bài Thi Hkii, Môn Ngữ Văn 11, Năm Học 2022 / 2023

Mỗi người chúng ta từ khi sinh ra đã có những nội lực riêng biệt về tố chất, trí tuệ, năng lực, kĩ năng… Hơn ai hết, chúng ta phải hiểu rõ điều đó để có thể tỏa sáng và tạo lập được nhiều thành tích trong học tập và sự nghiệp.

Thông điệp tác giả muốn gửi gắm: Chắc chắn, mỗi một người trong chúng ta đều được sinh ra với những giá trị có sẵn. Và chính bạn, hơn ai hết, trước ai hết, phải biết mình, phải nhận ra những giá trị đó.

Học sinh lựa chọn các thao tác lập luận phù hợp để triển khai vấn đề nghị luận theo nhiều cách. Có thể theo hướng sau:

– Mỗi người đều có giá trị của riêng mình, giá trị là điều cốt lõi tạo nên con người bạn.

– Giá trị của bản thân là ưu điểm, điểm mạnh vượt trội của mỗi người so với những người khác khiến mình có một cá tính riêng, dấu ấn riêng không trộn lẫn với đám đông.

– Giá trị của bản thân không đơn thuần là điểm mạnh của bản thân mà còn là sự đóng góp, là vai trò của mỗi người với mọi người xung quanh. (VD: Bạn không cần là một đứa trẻ xuất sắc mọi mặt, nhưng bạn vẫn là niềm tự hào, là nguồn động lực của cha mẹ. Đấy chính một phần giá trị con người của bạn)

– Giá trị của mỗi con người luôn được soi chiếu trên những trục giá trị chung của nhân loại, mà trong đó trục giá trị mang ý nghĩa quyết định chính là nhân cách. Nghĩa là điều kiện tiên quyết để khẳng định giá trị là bạn phải sống đúng với nghĩa một con người.

– Biết được giá trị bản thân sẽ biết được điểm mạnh để phát huy, điểm yếu để hạn chế, như vậy sẽ đạt nhiều thành công trong cuộc sống.

– Cần nỗ lực học tập rèn luyện để làm tăng giá trị bản thân, trở thành người có ích cho xã hội.

– Không được định giá người khác khi chưa thấu hiểu họ bởi giá trị là sự tích lũy dài lâu, không phải ngày một ngày hai mà tạo ra.    

Đáp Án Môn En05 / 2023

Bố cục chung của một khóa luận tốt nghiệp thông thường gồm mấy phần? 3 phần 4 phần 5 phần 6 phần

Các mối liên hệ hữu hình có thể sơ đồ hóa là: – Liên hệ nối tiếp- Liên hệ song song- Liên hệ hình cây- Liên hệ mạng lưới- Liên hệ hỗn hợp – Liên hệ tình cảm- Liên hệ song song- Liên hệ hình cây- Liên hệ mạng lưới- Liên hệ hỗn hợp -Liên hệ nối tiếp-Liên hệ song song- Liên hệ hình cây- Liên hệ chức năng- Liên hệ tình cảm -Liên hệ nối tiếp-Liên hệ song song- Liên hệ hình cây- Liên hệ mạng lưới- Liên hệ chức năng

Cấu trúc của một bài thuyết trình khoa học thường gồm mấy bộ phận?

check_box

 4 bộ phận 2 bộ phận 6 bộ phận 8 bộ phận

Cấu trúc logic của phép chứng minh được nghiên cứu trong logic học gồm:

check_box

 3 bộ phận 2 bộ phận 4 bộ phận 5 bộ phận

Cấu trúc logic của phép chứng minh gồm các bộ phận sau:

check_box

 - Giả thuyết- Luận cứ- Phương pháp – Luận cứ- Phương pháp Giả thuyếtLuận cứ Giả thuyếtPhương pháp

Chọn mẫu xác suất là chọn ngẫu nhiên nhưng theo một tiêu chí nào đó để đảm bảo mẫu có tính đại diện. Có bao nhiêu cách chọn mẫu xác suất thông dụng?

check_box

 5 cách 2 cách 3 cách 4 cách

Chứng minh luận điểm khoa học, người nghiên cứu phải : Chỉ ra được nhiệm vụ nghiên cứu Có đầy đủ luận cứ khoa học Đưa ra mục tiêu nghiên cứu Trả lời được câu hỏi nghiên cứu

Có mấy phương pháp thuyết trình?

check_box

 3 phương pháp 2 phương pháp 4 phương pháp 5 phương pháp

Con người có được tri thức kinh nghiệm từ việc: – Cảm nhận thế giới quan- Chịu tác động từ thế giới quan Chịu ảnh hưởng của các tác động khách quan Khắc phục và giải quyết các khó khăn trong thực tế Tìm hiểu đời sống xã hội của các vùng miền

Công việc đầu tiên của bất cứ nghiên cứu nào là: Bổ sung khái niệm Thống nhất khái niệm Tổng hợp khái niệm Xây dựng khái niệm

Đặc điểm của tri thức khoa học: Là những kết luận về quy luật tất yếu đã được khảo nghiệm và kiểm chứng. Mang tính đặc thù Mang tính thống nhất Phát triển đa dạng và phong phú

Đặt tên cho Đề tài nghiên cứu khoa học cần thể hiện được: – Mục tiêu nghiên cứu.- Phương tiện thực hiện mục tiêu- Giới hạn nghiên cứu -Mục tiêu nghiên cứu.-Phương tiện thực hiện mục tiêu-Môi trường chứa đựng mục tiêu và phương tiện thực hiện. -Mục tiêu nghiên cứu.-Phương tiện thực hiện mục tiêu-Quy mô nghiên cứu -Phương tiện thực hiện mục tiêu-Môi trường chứa đựng mục tiêu và phương tiện thực hiện.- Giới hạn nghiên cứu

Để chứng minh luận điểm khoa học, người nghiên cứu cần có các:

check_box

 Luận cứ Lập luận Luận chứng Luận điểm

Để nhận biết một bộ môn khoa học người ta đề ra: 1 tiêu chí 3 tiêu chí 5 tiêu chí 6 tiêu chí

Giả thiết nghiên cứu là điều kiện giả định của nghiên cứu. Nó là những điều kiện không có thực trong đối tượng khảo sát mà chỉ là những tình huống giả định do người nghiên cứu đặt ra để lý tưởng hóa điều kiện thực nghiệm. Vì vậy, giả thiết Có thể chứng minh hoặc không Có thể phải chứng minh trong trường hợp cụ thể nào đó. Không phải chứng minh Phải chứng minh

Giả thuyết là luận điểm cần chứng minh trong một nghiên cứu khoa học. Giả thuyết trả lời câu hỏi:

check_box

 Cần chứng minh điều gì? Mục tiêu nghiên cứu là gì? Nhiệm vụ nghiên cứu là gì? Phương pháp nghiên cứu là gì?

Giả thuyết là nhận định sơ bộ, là kết quả giả định của nghiên cứu, là luận điểm khoa học mà người nghiên cứu đặt ra. Giả thuyết:

check_box

 Cần được chứng minh hoặc bác bỏ Cần được bác bỏ Cần được chứng minh Không cần phải chứng minh

Hội nghị khoa học được chia ra thành:

check_box

 4 loại 2 loại 6 loại 8 loại

Khái niệm “Khoa học” được tiếp cận theo các cách sau: – Khoa học là một hệ thống tri thức- Khoa học là một hoạt động xã hội- Khoa học là một hình thái ý thức xã hội- Khoa học là một thiết chế xã hội – Khoa học là một hoạt động xã hội-Khoa học là một hình thái ý thức xã hội-Khoa học là một lĩnh vực nghien cứu.Khoa học là một thiết chế xã hội -Khoa học là một hệ thống giáo dục.- Khoa học là một hoạt động xã hội-Khoa học là một hình thái ý thức xã hội-Khoa học là một lĩnh vực nghien cứu. -Khoa học là một hệ thống giáo dục.- Khoa học là một hoạt động xã hội-Khoa học là một hình thái ý thức xã hội-Khoa học là một thiết chế xã hội

Khái niệm là một trong những đối tượng nghiên cứu của logic học và được định nghĩa là: Một bộ phận quan trọng nhất của lý thuyết Một hình thức tư duy nhằm chỉ rõ thuộc tính bản chất vốn có của sự kiện khoa học. Ngôn ngữ đối thoại trong khoa học Tất cả các đáp án

Khái niệm về “Khoa học” được nêu ra trong giáo trình của Vũ Cao Đàm được tiếp cận theo: 2 góc độ 3 góc độ 4 góc độ 5 góc độ

Khái niệm về “phong bì”, ngày xưa phong bì dùng để đựng thư. Ngày nay nói đến “phong bì” còn có chức năng để đựng tiền. Đó chính là: Bổ sung cách hiểu một khái niệm Tất cả các đáp án Thống nhất hóa các khái niệm Xây dựng khái niệm

Khi phân loại nghiên cứu khoa học theo phương thức thu thập thông tin thì người ta chia thành: 2 loại 3 loại 4 loại 5 loại

Khi phân loại nghiên cứu khoa học thường được phân thành: 2 loại 3 loại 5 loại 7 loại

Khi phân loại nguồn tài liệu người ta chia nguồn tài liệu tồn tại dưới mấy cấp độ? 2 cấp độ 3 cấp độ 4 cấp độ 5 cấp độ

Khi sử dụng điều tra bảng hỏi, về mặt kỹ thuật người điều tra cần phải quan tâm những vấn đề gì?

check_box

 - Chọn mẫu-Thiết kế bảng câu hỏi- Xử lý kết quả điều tra – Chọn mẫu- Thiết kế bảng câu hỏi- Trả lời câu hỏi – Chọn mẫu- Xử lý kểt quả điều tra- Báo cáo kết quả điều tra – Thiết kế bảng câu hỏi- Xử lý kết quả điều tra- Báo cáo kết quả điều tra

Khi tiếp cận khái niệm “Khoa học” là một hệ thống tri thức thì các nhà khoa học đề cập đến: Hệ thống tri thức với kinh nghiệm dân gian Kinh nghiệm và khoa học Tri thức khoa học và kinh nghiệm sẵn có Tri thức kinh nghiệm và tri thức khoa học

Liên hệ vô hình là những liên hệ Có thể đưa ra các sơ đồ hóa Có thể sơ đồ hóa hoặc hệ thống hóa Không thể biểu hiện trên bất cứ loại sơ đồ nào Tất cả các đáp án

2 bước 4 bước 6 bước 8 bước

Luận cứ là bằng chứng được đưa ra để chứng minh luận điểm. Luận cứ trả lời câu hỏi:

check_box

 Chứng minh bằng cái gì? Chứng minh bằng phương pháp gì? Chứng minh cái gì? Chứng minh như thế nào?

Luận cứ lý thuyết là:

check_box

 Tất cả các đáp án Bao gồm các khái niệm, các tiên đề, định lý, định luật hoặc các quy luật xã hội Các luận điểm được khai thác từ các tài liệu, công trình khoa học của các đồng nghiệp đi trước Các luận điểm khoa học đã được chứng minh

Luận cứ thực tế được thu thập từ các sự kiện từ trong thực tế bằng cách: Khai thác từ các báo cáo từ các công trình nghiên cứu của đồng nghiệp Phỏng vấnĐiều tra Quan sátThực nghiệm Tất cả các đáp án

Một kỷ yếu khoa học thường được chia ra thành:

check_box

 4 phần 2 phần 3 phần 5 phần

Nghiên cứu khoa học đạt tính tin cậy khi: Được kiểm chứng lại nhiều lần trong điều kiện quan sát hoặc thí nghiệm như nhau và thu được kết quả khác nhau Được kiểm chứng lại nhiều lần trong những điều kiện quan sát hoặc thí nghiệm hoàn toàn giống nhau và với kết quả thu được hoàn toàn giống nhau. Được kiểm chứng lại nhiều lần trong những điều kiện quan sát hoặc thí nghiệm khác nhau và thu được kết quả giống nhau Được kiểm chứng trong các điều kiện khác nhau và thu về được kết quả khác nhau

Nghiên cứu khoa học là: Quá trình hình thành và chứng minh luận điểm khoa học về một sự vật hoặc hiện tượng cần khám phá Quá trình hình thành và phát triển một sự vật hoặc hiện tượng mới Quá trình tìm hiểu và đưa ra câu trả lời về một sự vật hoặc hiện tượng mới trong tự nhiên Quá trình tìm hiểu và đưa ra câu trả lời về một sự vật hoặc hiện tượng mới xảy ra trong xã hội

Nghiên cứu khoa học mang: 3 đặc điểm 5 đặc điểm 7 đặc điểm 9 đặc điểm

Nghiên cứu tài liệu qua hình thức phỏng vấn được chia ra thành mấy loại?

check_box

 3 loại 2 loại 4 loại 5 loại

Người ta chọn khoảng mười nghìn người để phát phiếu điều tra thăm dò sự tín nhiệm của dân chúng đối với một tổng thống đương nhiệm. Kết quả thăm dò ý kiến đó được tiếp cận theo phương pháp khảo sát: Tiếp cận cá biệt và so sánh Tiếp cận lịch sử và logic Tiếp cận theo phương pháp định tính và định lượng Tiếp cận thống kê và xác suất

Nguồn gốc của nhiệm vụ nghiên cứu xuất phát từ: 1.Chủ trương phát triển kinh tế và xã hội của quốc gia2.Nhiệm vụ được giao từ cơ quan cấp trên3. Nhiệm vụ phát sinh trong thực tế4.Nhiệm vụ do người nghiên cứu tự đặt ra 1.Chủ trương phát triển kinh tế và xã hội của quốc gia2.Nhiệm vụ được giao từ cơ quan cấp trên3.Nhiệm vụ được nhận từ hợp đồng với các đối tác4.Nhiệm vụ do người nghiên cứu tự đặt ra 1.Chủ trương phát triển kinh tế và xã hội của quốc gia2.Nhiệm vụ được nhận từ hợp đồng với các đối tác3.Nhiệm vụ do người nghiên cứu tự đặt ra4. Nhiệm vụ phát sinh trong thực tế 1.Nhiệm vụ được giao từ cơ quan cấp trên2.Nhiệm vụ được nhận từ hợp đồng với các đối tác3.Nhiệm vụ do người nghiên cứu tự đặt ra4. Nhiệm vụ phát sinh trong thực tế

Nhờ tri thức kinh nghiệm, con người có thể: Biết cách phản ứng trước tự nhiên Biết ứng xử trong các quan hệ xã hội, giải quyết các vấn đề nảy sinh trong tự nhhiên, xã hội để tồn tại và phát triển Hình dung thực tế về các sự vật Tất cả các phương án.

Nội dung khoa học của bài báo có thể có cấu trúc các phần khác nhau tùy cách sắp xếp của mỗi tác giả. Tuy nhiên, các loại bài báo khoa học thông thường được chia ra thành:

check_box

 7 môđun 2 môđun 4 môđun 6 môđun

Phạm vi nghiên cứu được chia ra thành các loại: – Phạm vi hoạt động của sự vật- Phạm vi khảo sát của hoạt động nghiên cứu – Phạm vi quy mô của mẫu khảo sát- Phạm vi về thời gian của tiến trình của sự vật – Phạm vi quy mô của mẫu khảo sát- Phạm vi về thời gian của tiến trình của sự vật- Phạm vi giới hạn trong tập hợp mục tiêu nghiên cứu – Phạm vi về thời gian của tiến trình của sự vật- Phạm vi giới hạn trong tập hợp mục tiêu nghiên cứu

Phạm vi nghiên cứu thường được chia ra làm mấy loại? 1 loại 2 loại 3 loại 4 loại

Phân chia theo các giai đoạn của nghiên cứu người ta chia nghiên cứu khoa học thành: 2 loại 3 loại 4 loại 5 loại

Phân loại theo các giai đoạn của nghiên cứu thì đề tài “Sử dụng các biện pháp kinh tế để giảm thiểu việc di dân từ nông thôn ra thành phố” thuộc loại: Nghiên cứu cơ bản Nghiên cứu ứng dụng Tất cả các phương án Triển khai

Phân loại theo các giai đoạn của nghiên cứu thì đề tài “Xây dựng các tiêu chí đánh giá chương trình đào tạo E-learning tại Viện Đại học Mở Hà Nội” thuộc loại: Nghiên cứu cơ bản Nghiên cứu ứng dụng Tất cả các đáp án Triển khai

Phân tích nguồn tài liệu theo các giác độ: – Chủng loại- Nội dung – Chủng loại- Tác giả – Nội dung- Hình thức – Tác giả- Nội dung

Phương pháp khảo sát thực địa là một phương pháp quan sát để lấy được các thông tin phục vụ cho việc trình bày luận cứ. Phương pháp quan sát thông dụng được áp dụng trong nhiều bộ môn khoa học và được phân thành:

check_box

 6 loại 2 loại 3 loại 4 loại

Phương pháp khảo sát thực địa theo mục đích nắm bản chất đối tượng quan sát, quan sát được phân chia ra thành:

check_box

 - Quan sát hình thái- Quan sát chức năng – Quan sát chức năng- Quan sát phân tích – Quan sát hình thái- Quan sát phân tích Quan sát chức năngQuan sát mô tả

Phương pháp khảo sát thực địa theo mục đích xử lý thông tin, quan sát được phân chia thành:

check_box

 - Quan sát mô tả- Quan sát phân tích – Quan sát mô tả- Quan sát định kỳ – Quan sát phân tích- Quan sát định kỳ – Quan sát phân tích- Quan sát liên tục

Phương pháp là các cách thức được sử dụng để tìm kiếm luận cứ và tổ chức luận cứ để chứng minh giả thuyết (luận điểm). Trong logic học có một khái niệm tương đương là:

check_box

 Luận chứng Lập luận Luận điểm Tất cả các phương án

Phương pháp thực nghiệm được dùng trong nhiều tình huống. Tùy mục đích quan sát, thực nghiệm được chia thành:

check_box

 5 loại 2 loại 3 loại 4 loại

Phương pháp thực nghiệm được dùng trong nhiều tình huống. Tùy nơi thực nghiệm, thực nghiệm được chia thành:

check_box

 - Thực nghiệm trong phòng thí nghiệm.- Thực nghiệm tại hiện trường- Thực nghiệm trong quần thể xã hội – Thực nghiệm tại hiện trường- Thực nghiệm trong quần thể xã hội- Thực nghiệm kiểm tra – Thực nghiệm tại hiện trường- Thực nghiệm trong quần thể xã hội- Thực nghiệm thăm dò – Thực nghiệm trong phòng thí nghiệm.- Thực nghiệm tại hiện trường- Thực nghiệm thăm dò

Phương pháp tiếp cận hệ thống và cấu trúc có đặc tính:

check_box

 - Có thể phân chia thành các phân hệ có đẳng cấp.- Có tính “Trồi” là thuộc tính không tồn tại ở bất kỳ thành tố nào hoặc phân hệ nào của hệ thống.Động thái của hệ thống mang tính đa mục tiêu – Có thể phân chia thành các phân hệ có đẳng cấp.- Có tính “Trồi” là thuộc tính không tồn tại ở bất kỳ thành tố nào hoặc phân hệ nào của hệ thống.- Thông tin luôn phải tồn tại dưới dạng định lượng – Có thể phân chia thành các phân hệ có đẳng cấp.- Động thái của hệ thống mang tính đa mục tiêu- Thông tin luôn tồn tại dưới dạng định tính và định lượng – Có tính “Trồi” là thuộc tính không tồn tại ở bất kỳ thành tố nào hoặc phân hệ nào của hệ thống.- Động thái của hệ thống mang tính đa mục tiêu- Thông tin luôn tồn tại dưới dạng định lượng

Phương pháp tiếp cận lịch sử và logic là:

check_box

 Xem xét sự vật qua những sự kiện trong quá khứ là ngẫu nhiên nhưng bị chi phối bởi một quy luật tất yếu. Sự vật một cách cô lập với các sự vật khác. Sự vật trong tương quan Theo quan sát hoặc tiến hành thực nghiệm đê thu thập thông tin cho việc hình thành luận cứ

Phương pháp tiếp cận nội quan và ngoại quan là cách tiếp cận:

check_box

 Theo ý mình và theo ý người khác được kiểm chứng để đảm bảo rằng ý nghĩ đó đúng theo quy luật khách quan. Sự vật một cách cô lập với các sự vật khác. Sự vật trong tương quan Theo quan sát hoặc tiền hành thực nghiệm đê thu thập thông tin cho việc hình thành luận cứ

Quan hệ giữa quãng đường đi (s) với thời gian (t) và vận tốc (v) trong chuyển động thẳng đều là mối liên hệ: Giữa các biến trong các thực nghiệm Phi tuyến tính Trong các hệ thống có điều khiển Tuyến tính

Quy luật “bàn tay vô hình” của Adam Smith thuộc: Phát hiện Phát minh Sáng chế Tất cả các đáp án

Sự kiện khoa học được lựa chọn để nghiên cứu thường là: Sự kiện nổi bật trong đời sống xã hội đương đại Sự kiện bình thường trong đời sống xã hội Sự kiện thông thường trong đó chứa đựng những mâu thuẫn lý thuyết tồn tại giữa lý thuyết và thực tế mới phát sinh

Thấy trời oi bức một người bình thường biết là trời sắp mưa. Đó là dựa trên: Trải nghiệm thực tế Tri thức khoa học Tri thức khoa học và tri thức kinh nghiệm Tri thức kinh nghiệm

Theo cách phân loại theo phương thức thu thập thông tin, nghiên cứu khoa học được chia thành: 2 loại 3 loại 5 loại 7 loại

Theo chức năng nghiên cứu, người ta phân chia nghiên cứu khoa học thành: – Nghiên cứu mô tả- Nghiên cứu giải thích- Nghiên cứu giải pháp- Nghiên cứu dự báo Nghiên cứu giải thíchNghiên cứu giải phápNghiên cứu cơ bảnNghiên cứu dự báo Nghiên cứu mô tảNghiên cứu giải thíchNghiên cứu giải phápNghiên cứu cơ bản Nghiên cứu mô tảNghiên cứu giải thíchNghiên cứu giải phápNghiên cứu định hướng

Theo mức độ chuẩn bị, phỏng vấn được chia thành:

check_box

 -Phỏng vấn có chuẩn bị trước-Phỏng vấn không chuẩn bị trước – Phỏng vấn không chuẩn bị trước- Phỏng vấn qua điện thoại – Phỏng vấn không chuẩn bị trước- Phỏng vấn trực tiếp -Phỏng vấn có chuẩn bị trước- Phỏng vấn trực tiếp

Theo mức độ chuẩn bị, quan sát được phân chia thành: – Quan sát có chuẩn bị trước- Quan sát không chuẩn bị trước Quan sát có chuẩn bịQuan sát hình thái Quan sát hình tháiQuan sát mô tả -Quan sát không chuẩn bị trước-Quan sát hình thái

Theo tiêu thức phân loại khoa học theo phương pháp hình thành khoa học thì khoa học được phân chia thành: 1 loại 2 loại 3 loại 4 loại

Theo tính trực tiếp, phỏng vấn được phân chia thành:

check_box

 2 loại 3 loại 4 loại 5 loại

Theo Vũ Cao Đàm “lý thuyết khoa học” là: Hệ thống các ý tưởng giải thích sự vật; học thuyết Lý luận, học lý, luận thuyết, học thuyết. Một hệ thống luận điểm khoa học về mối liên hệ giữa các khái niệm khoa học. Tập hợp các định lý và định luật được sắp xếp một cách hệ thống

Thông thường có bao nhiêu phương pháp tiếp cận khảo sát đối tượng nghiên cứu?

check_box

 8 phương pháp 2 phương pháp 4 phương pháp 6 phương pháp

Thu thập thông tin theo Phương pháp chuyên gia bao gồm: – Nghiên cứu tài liệu hoặc phỏng vấn- Trực tiếp quan sát- Tiến hành các hoạt động thực nghiệm – Trực tiếp quan sát- Tiến hành các hoạt động thực nghiệm- Thực hiện các trắc nghiệm – Trực tiếp quan sát- Tiến hành các hoạt động thực nghiệm- Thực hiện các trắc nghiệm

Tiêu thức phân loại khoa học theo đối tượng nghiên cứu của khoa học đã được tuyến tính hóa theo trình tự: 2 nhóm 4 nhóm 6 nhóm 8 nhóm

Tổ chức thực hiện một đề tài nghiên cứu khoa học thường được tiến hành theo mấy bước?

check_box

 7 bước 3 bước 5 bước 8 bước

Toàn bộ tập hợp mục tiêu nghiên cứu với cấu trúc hình cây được gọi chung là: Đối tượng nghiên cứu Giới hạn nghiên cứu Nhiệm vụ nghiên cứu Tài liệu nghiên cứu

Tổng hợp tài liệu bao gồm mấy nội dung: 2 nội dung 3 nội dung 4 nội dung 5 nội dung

Tri thức khoa học là: Những hiểu biết được tích lũy một cách hệ thống nhờ hoạt động nghiên cứu khoa học. Những hiểu biết mà con người tích lũy được qua hoạt động sản xuất. Những hiểu biết mà con người tích lũy được qua thực tế làm việc. Những hiểu biết tích lũy qua quá trình tìm hiểu tự nhiên, xã hội.

Tri thức kinh nghiệm chỉ giúp con người phát triển: Một cách toàn diện Theo hướng duy vật Thiên về chủ quan, duy ý chí. Trong khuôn khổ nhất định.

Trình tự logic của Nghiên cứu khoa học gồm: 2 bước 3 bước 4 bước 6 bước

Trong các đặc điểm của nghiên cứu khoa học thì đặc điểm quann trọng số một là: Tính khách quan Tính mới Tính thông tin Tính tin cậy

Trong khoa học người ta chia Luận cứ thành:

check_box

 2 loại 3 loại 4 loại 5 loại

– Bổ sung khái niệm- Tổng hợp khái niệm- Phát triển khái niệm – Phát triển khái niệm- Thống nhất hóa các khái niệm- Bổ sung khái niệm – Thống nhất hóa các khái niệm- Bổ sung khái niệm- Tổng hợp khái niệm – Xây dựng khái niệm- Thống nhất hóa các khái niệm- Bổ sung cách hiểu một khái niệm

Trong quá trình tìm kiếm luận cứ, người nghiên cứu cần những loại thông tin: – Tài liệu thống kê và kết quả nghiên cứu của các đồng nghiệp đi trước.- Kết quả quan sát hoặc thực nghiệm của bản thân người nghiên cứu

Vì sao cần bổ sung cách hiểu một khái niệm? Vì khái niệm có thể bị đánh tráo Vì khái niệm có thể bị thay đổi Vì khái niệm có thể bị thu hẹp Vì khái niệm không ngừng phát triển

Vì sao cần thống nhất hóa khái niệm? Vì giúp nâng cao chất lượng nghiên cứu Vì giúp nhà nghiên cứu không bị nhầm lẫn Vì một khái niệm không thể bị hiểu theo nhiều nghĩa Vì tránh gây tranh cãi giữa các nhà nghiên cứu

Việc ra đời máy hơi nước của James Watt thuộc: Phát hiện Phát minh Phát minh và sáng chế Sáng chế

Với đề tài nghiên cứu khoa học là: “Nâng cao hiệu quả công tác quản lý sinh viên tại Viện Đại học Mở Hà Nội”, phân loại theo chức năng nghiên cứu thì đề tài thuộc: Nghiên cứu dự báo Nghiên cứu giải pháp Nghiên cứu giải thích Nghiên cứu mô tả

Với đề tài nghiên cứu khoa học là: “Nguyên nhân của việc sinh viên hệ từ xa Viện Đại học Mở Hà Nội thường thi tốt nghiệp không đúng thời hạn”, phân loại theo chức năng nghiên cứu thì đề tài thuộc: Nghiên cứu dự báo Nghiên cứu giải pháp Nghiên cứu giải thích Nghiên cứu mô tả

Với tư cách là một hoạt động xã hội, khoa học định hướng tới những mục tiêu sau: – Dựa vào qui luật đã nhận biết của sự vật mà dự báo quá trình phát triển của sự vật, lựa chọn hướng đi cho mình để tránh hoặc giảm thiểu các rủi ro.- Sáng tạo các sự vật mới phục vụ những mục tiêu tồn tại và phát triển bản thân con người và xã hội của con người. – Phát hiện bản chất các sự vật, phát triển nhận thức về thế giới.- biết của sự vật mà dự báo quá trình phát triển của sự vật, lựa chọn hướng đi cho mình để tránh hoặc giảm thiểu các rủi ro.- Sáng tạo các sự vật mới phục vụ những mục tiêu tồn tại và phát triển bản thân con người và xã hội của con người. -Phát hiện bản chất các sự vật, phát triển nhận thức về thế giới.- Sáng tạo các sự vật mới phục vụ những mục tiêu tồn tại và phát triển bản thân con người và xã hội của con người. -Phát hiện bản chất các sự vật, phát triển nhận thức về thế giới.-Dựa vào qui luật đã nhận biết của sự vật mà dự báo quá trình phát triển của sự vật.

Với tư cách là một thiết chế xã hội, khoa học thực hiện các chức năng: – Định ra một khuôn mẫu hành vi.- Xây dựng luận cứ khoa học- ăng hàm lượng khoa học trong công nghệ và sản phẩm- Góp phần biến đổi gốc rễ mọi mặt của đời sống xã hội – Kích thích sản xuất- Tăng tính cạnh tranh cho hàng hóa và sản phẩm- Tăng hàm lượng khoa học- Định ra một khuôn mẫu hành vi – Xây dựng luận cứ khoa học-Tăng hàm lượng khoa học- Kích thích sản xuất- Định ra một khuôn mẫu hành vi -Định ra một khuôn mẫu hành vi.- Xây dựng luận cứ khoa học-Tăng hàm lượng khoa học- Kích thích sản xuất

Xây dựng luận điểm khoa học gồm các bước: – Đặt câu hỏi nghiên cứu- Đặt giả thuyết nghiên cứu – Phát hiện vấn đề nghiên cứu- Đặt câu hỏi nghiên cứu -Đặt câu hỏi nghiên cứu.- Nhận dạng bất đồng trong tranh luận khoa học -Phát hiện vấn đề nghiên cứu.- Đặt giả thuyết nghiên cứu

Xét trên quan điểm truyền thống của phương pháp thực nghiệm trong nghiên cứu khoa học, người ta chia thành:

check_box

 3 nhóm phương pháp thực nghiệm 2 nhóm phương pháp thực nghiệm 4 nhóm phương pháp thực nghiệm 5 nhóm phương pháp thực nghiệm

Xử lý thông tin định lượng người ta thường trình bày theo các dạng:

check_box

 - Con số rời rạc- Bảng số liệu- Biểu đồ- Đồ thị – Bảng số liệu- Biểu đồ- Đồ thị- Sai số ngẫu nhiên – Con số rời rạc- Bảng số liệu- Biểu đồ- Sai số ngẫu nhiên – Con số rời rạc- Bảng số liệu- Đồ thị- Sai số ngẫu nhiên

Bạn đang xem bài viết Đáp Án Môn Ba11 / 2023 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!