Xem Nhiều 8/2022 # Danh Sách 84 Ngành Nghề Được Ưu Tiên Cấp Visa E7 Hàn Quốc Korea.net.vn # Top Trend | Phusongyeuthuong.org

Xem Nhiều 8/2022 # Danh Sách 84 Ngành Nghề Được Ưu Tiên Cấp Visa E7 Hàn Quốc Korea.net.vn # Top Trend

Xem 11,979

Cập nhật thông tin chi tiết về Danh Sách 84 Ngành Nghề Được Ưu Tiên Cấp Visa E7 Hàn Quốc Korea.net.vn mới nhất ngày 16/08/2022 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 11,979 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Danh Sách Ngành Nghề Visa E
  • Quy Chế Tuyển Sinh 2022
  • Tuyển Sinh Trường Đại Học Fpt Đà Nẵng
  • Mã Ngành Nghề Kinh Doanh Cơ Khí.【 Mã Ngành Cơ Khí 2592】
  • Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
  • Để sang được Hàn Quốc lao động bình thường theo chương trình EPS đã là quá khó. Nhưng có một số bạn may mắn hoặc đủ điều kiện đã được cấp visa E7 để làm việc theo diện thợ lành nghề (kỹ sư – kỹ thuật viên) ở Hàn Quốc. Hồ sơ được đánh giá […]

    Để sang được Hàn Quốc lao động bình thường theo chương trình EPS đã là quá khó. Nhưng có một số bạn may mắn hoặc đủ điều kiện đã được cấp visa E7 để làm việc theo diện thợ lành nghề (kỹ sư – kỹ thuật viên) ở Hàn Quốc.

    Trong 84 ngành nghề cấp visa E7 này được chia ra thành 6 loại công việc, ngành nghề như sau:

    Chú ý: Bài này là bài cũ. Từ ngày 01/05/2018 bộ tư pháp Hàn Quốc vừa công bố chính thức các ngành nghề được chuyển đổi sang visa E7. Chi tiết xem ở bài : Các ngành nghề không được chuyển visa E7.

    Loại 1 – Người quản lý (có 15 ngành nghề)

    1

    Giáo sư cao cấp của Tổ chức Lợi ích Kinh tế – 경제이익단체 고위임원(S110)

    2

    Các giám đốc điều hành cao cấp – 기업 고위임원(1120)

    3

    Quản lý Hỗ trợ Quản lý – 경영지원 관리자(1202)

    4

    Quản lý Giáo dục – 교육관리자(1312)

    5

    Bảo hiểm và Giám đốc Tài chính – 보험 및 금융관리자(1320)

    6

    7

    Quản lý Thông tin và Truyền thông – 정보통신관련 관리자(1350)

    8

    Quản Lý Dịch Vụ Chuyên Nghiệp Khác – 기타 전문서비스 관리자(1390)

    9

    Quản lý xây dựng và khai thác mỏ – 건설 및 광업관련 관리자(1411)

    10

    Quản lý Sản xuất Sản phẩm – 제품생산관련 관리자(1413)

    11

    Quản lý nông nghiệp, ngư nghiệp – 농림·어업 관련 관리자(14901)

    12

    Trưởng phòng kinh doanh và Bán hàng – 영업 및 판매관련 관리자(1511)

    13

    Quản lý Vận tải – 운송관련 관리자(1512)

    14

    Nhà ở, đi du lịch, giải trí và thể thao – 숙박·여행·오락 및 스포츠관련 관리자(1521)

    15

    Quản lý dịch vụ ăn uống – 음식 서비스관련 관리자(1522)

    1

    Chuyên gia Khoa học Đời sống – 생명과학 전문가(2111)

    2

    Chuyên gia Khoa học tự nhiên – 자연과학 전문가(2112)

    3

    Chuyên gia Vật lý – 물리학 전문가(21121)

    4

    Chuyên gia hoá chất – 화학 전문가(21122)

    5

    Các chuyên gia Thiên văn học và Khí tượng – 천문 및 기상학 전문가(21123)

    6

    Viện nghiên cứu khoa học xã hội – 사회과학 연구원(212)

    7

    Kỹ Thuật Viên Phần Cứng Máy Tính – 컴퓨터 하드웨어 기술자(2211)

    8

    Kỹ Thuật Kỹ Thuật Viễn Thông – 통신공학 기술자(2212)

    9

    Thiết Kế và Phân Tích Hệ Thống Máy Tính – 컴퓨터 시스템 설계 및 분석가(2221)

    10

    Nhà phát triển phần mềm hệ thống = 시스템 소프트웨어 개발자(2222)

    11

    Nhà phát triển phần mềm ứng dụng – 응용 소프트웨어 개발자(2223)

    12

    Nhà phát triển cơ sở dữ liệu – 데이터베이스 개발자(2224)

    13

    Nhà phát triển hệ thống mạng – 네트워크 시스템 개발자(2225)

    14

    Chuyên gia bảo mật máy tính – 컴퓨터 보안 전문가(2226)

    15

    Các nhà thiết kế web và đa phương tiện – 웹 및 멀티미디어 기획자(2227)

    16

    Nhà phát triển Web – 웹 개발자(2228)

    17

    Kiến trúc sư và Kỹ sư Kiến trúc – 건축가 및 건축공학 기술자(2311)

    18

    Chuyên gia Xây dựng – 토목공학 전문가(2312)

    19

    Kỹ sư Cảnh – 조경기술자(2313)

    20

    Chuyên gia thiết kế đô thị và giao thông vận tải – 도시 및 교통설계 전문가(2314)

    21

    Hoá Chất – 화학공학 기술자(2321)

    22

    Kỹ thuật * Kỹ thuật Kim loại và Vật liệu – 금속*재료공학 기술자(2331)

    23

    Kỹ Thuật Kỹ Thuật Môi Trường – 환경공학 기술자(2341)

    24

    Kỹ Thuật Điện – 전기공학 기술자(2351)

    25

    Kỹ Thuật Điện Tử – 전자공학 기술자(2352)

    26

    Kỹ Thuật Viên Cơ Khí – 기계공학 기술자(2353)

    27

    Kỹ thuật Thực vật – 플랜트공학 기술자(23532)

    28

    Ô tô * Xe máy * Đóng tàu * Máy bay * Xe đạp đường sắt – 자동차*조선*비행기*철도섬유공(2392)

    29

    Các kỹ thuật khí và năng lượng – 가스*에너지 기술자(2393)

    30

    Chuyên gia Kỹ thuật Ô tô – 차량공학 전문가(S2353)

    33

    Giảng viên Đại học – 대학강사(2512)

    34

    Các chuyên gia giáo dục khác – 기타 교육관련 전문가(25919)

    35

    Các trường nước ngoài * Các cơ sở giáo dục nước ngoài*Giáo viên của các trường quốc tế và các trường tài năng – 외국인학교*외국교육기관*국제학교*영재학교 등의 교사(2599)

    36

    Các chuyên gia pháp lý – 법률관련 전문가(261)

    37

    Chuyên Viên Quản Lý Chính Phủ – 정부행정 전문가(2620)

    38

    Nhân viên cơ quan đặc biệt – 특수기관 행정요원(S2620)

    39

    Chuyên gia quản lý và chẩn đoán – 경영 및 진단 전문가(2715)

    40

    Các chuyên gia tài chính và bảo hiểm – 금융 및 보험전문가(272)

    41

    Chuyên gia lập kế hoạch sản phẩm – 상품기획 전문가(2731)

    42

    Nhà phát triển Sản phẩm Du lịch – 여행상품 개발자(2732)

    43

    44

    Chuyên gia nghiên cứu – 조사전문가(2734)

    45

    Kế hoạch sự kiện – 행사 기획자(2735)

    46

    Nhân viên bán hàng ở nước ngoài – 해외영업원(2742)

    47

    Phòng Bán hàng Kỹ thuật – 기술 영업원(2743)

    48

    Chuyên gia Quản lý Kỹ thuật – 기술 경영 전문가(S2743)

    49

    Người dịch, phiên dịch, dịch thuật – 번역가*통역가(2812)

    50

    Người phát ngôn – 아나운서(28331)

    52

    Loại 3 – Nhân viên văn phòng (có 4 nghề)

    1

    Các cửa hiệu miễn thuế hoặc nhân viên bán hàng tại thành phố, Giáo dục Tiếng Anh Jeju – 면세점 또는 제주영어교육도시 내 판매사무원(31215)

    2

    Thư Ký Vận Chuyển Hàng Không – 항공운송 사무원(31264)

    3

    Nhân viên tiếp tân khách sạn – 호텔 접수사무원(3922)

    4

    Điều phối viên y tế – 의료 코디네이터(S3922)

    Loại 4 – Nhân viên, Công nhân dịch vụ (4 nghề)

    Loại 5 – Nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp, công nhân có tay nghề (3 nghề)

    1

    Lò mổ Halal – 할랄 도축원(7103)

    2

    Sản xuất và điều chỉnh dụng cụ – 악기 제조 및 조율사(7303)

    3

    Công nhân làm rễ Kỹ năng có tay nghề – 뿌리산업체 숙련기능공(740)

    4

    Tổng công ty sản xuất và công ty xây dựng thợ thủ công lành nghề – 일반제조업체 및 건설업체 숙련기능공(700)

    5

    Thợ hàn tàu thủy – 조선용접공(7430)

    6

    Bảo dưỡng máy bay – 항공기정비원(7521)

    * Hãy gọi hoặc nt Zalo các số sau để được tư vấn thêm về Du học Hàn

    CÔNG TY DU HỌC KNET – chúng tôi chỉ Trụ sở công ty: Tâng 27, Tháp A tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, Mỹ Đình, Hà Nội (đối diện tòa nhà Keangnam)

    TƯ VẤN KHU VỰC MIỀN TRUNG – MIỀN BẮC – HÀ NỘI

    Anh Khoa: 0987 328 753

    Anh Hải: 0964 188 832

    Anh Đức: 0976 878 528

    Anh Vinh: 0904 999 886

    Chị Linh: 0962 277 732

    korea.net.vn – Website Tư vấn Du học Hàn Quốc uy tín số 1 tại Việt Nam

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Công Bố Phương Án Tuyển Sinh 2022
  • Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
  • Khối D01 Gồm Gồm Những Ngành Nào, Trường Nào, Làm Nghề Gì 2022?
  • Thành Lập Công Ty Dịch Thuật 【Thành Công 100%, Chỉ 250K++】
  • Khối D07 Gồm Môn Gì? Khối D07 Gồm Những Ngành Nào?
  • Bạn đang xem bài viết Danh Sách 84 Ngành Nghề Được Ưu Tiên Cấp Visa E7 Hàn Quốc Korea.net.vn trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100