Xem Nhiều 11/2022 #️ Cuộc Thi Hùng Biện Tiếng Anh / 2023 # Top 19 Trend | Phusongyeuthuong.org

Xem Nhiều 11/2022 # Cuộc Thi Hùng Biện Tiếng Anh / 2023 # Top 19 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Cuộc Thi Hùng Biện Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tất Tần Tật Về Cuộc Thi Olympic Tiếng Anh Tiểu Học / 2023

Được khởi xướng từ những năm 2002- 2003, cuộc thi Olympic tiếng anh đã để lại khá nhiều dấu ấn cũng như thành tựu nhất định trong nền giáo dục Việt Nam.

Giới thiệu chung

Tại Việt Nam, cuộc thi Olympic tiếng anh trẻ em được khởi xướng từ những năm 2002-2003 bởi Sở Giáo dục – Đào tạo Hà Nội và Language Link Việt Nam phối hợp tổ chức. Trải qua 18 năm cuộc thi đã không ngừng mở rộng cả về quy mô và chất lượng. Ban đầu cuộc thi tổ chức chỉ dành cho học sinh Tiểu học trên địa bàn Hà Nội (EO1), sau đó đến năm 2010 được mở rộng sang đối tượng học sinh THCS (EO2). Và đến năm 2015, cuộc thi Olympic tiếng Anh dành cho học sinh THPT (EO3) chính thức được tổ chức.

Đây thực sự là một sân chơi lành mạnh dành cho học sinh các cấp, các em có thể tự do thể hiện khả năng, năng khiếu ngoại ngữ của mình. Với những đề thi tiếng anh được thiết kế theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế, các em sẽ có cơ hội được trải nghiệm và thử sức, giúp các em tự tin và có kinh nghiệm hơn khi tham gia các kỳ thi quốc tế sau này.

Và trong suốt nhiều năm tổ chức, cuộc thi đã thu hút hàng chục nghìn học sinh Hà Nội đã tham gia, điều này đã đã góp phần đẩy nhanh tốc độ phổ cập hoá tiếng Anh trên địa bàn Hà Nội, cũng như khuyến khích phong trào học và học giỏi tiếng Anh tại các trường học trên địa bàn thủ đô.

Chi tiết về cuộc thi Olympic tiếng anh tiểu học

1. Giải thưởng cuộc thi

Giải thưởng cuộc thi dự kiến lấy theo tỷ lệ 60% số lượng học sinh của 15% tổng số học sinh được vào Vòng chung khảo, trong đó lấy theo tỷ lệ 5% học sinh xếp giải nhất (có điểm số cao nhất sau 2 vòng thi). Tổng giá trị giải thưởng lên tới hơn 2 tỷ đồng, bao gồm tiền mặt, học bổng tại Language Link và nhiều phần quà giá trị khác.

Học bổng có giá trị trong vòng từ 1 – 3 tháng, mọi thông tin chi tiết về học bổng đều được ghi cụ thể trên Thư học bổng gửi tới các thí sinh.

2. Điều kiện dự thi

Theo công văn số 3987/SGDĐT-GDPT , thí sinhđủ các điều kiện sau sẽ được đăng ký tham dự:

Là học sinh khối lớp 5 (EO1) các trường tiểu học trên địa bàn Hà Nội.

Đăng ký tham gia trên tinh thần tự nguyện

3. Cách đăng ký tham gia cuộc thi?

Học sinh có đủ điều kiện tham dự cuộc thi sẽ đăng ký danh sách theo hướng dẫn cụ thể của các thầy cô giáo viên trong trường, dưới sự chỉ đạo của Phòng Giáo dục và Đào tạo  về các quận, huyện, thị xã.  Phòng Giáo dục và Đào tạo các quận, huyện, thị xã sẽ xem xét chọn hoặc thi tuyển (theo điều kiện địa phương) và cử học sinh tham dự cuộc thi.

4. Vòng thi, thời gian, địa điểm?

Cuộc thi Olympic Tiếng Anh Tiểu học thành phố Hà Nội bao gồm vòng thi sơ khảo, vòng thi chung khảo và lễ trao giải. Thông tin cụ thể của từng vòng như sau:

Vòng sơ khảo: thi trắc nghiệm với 80 câu hỏi, diễn ra trong 45 phút. Phần thi này đánh giá kỹ năng đọc hiểu, sử dụng cấu trúc ngữ pháp và từ vựng của các thí sinh.

Vòng chung khảo: Hình thức thi: thực hiện bài thi nghe – đọc hiểu trong 45 phút; thi nói với giáo viên nước ngoài trong khoảng thời gian từ 5 – 7 phút. Ngoài ra, các thí sinh đạt điểm cao nhất, được chọn từ Vòng chung khảo, sẽ được tham gia các hoạt động giao lưu.

Nội dung thi: Đề thi của kỳ thi Olympic Tiếng Anh Tiểu học nằm trong chương trình tiếng Anh tiểu học của Bộ Giáo dục & Đào tạo, gồm 04 chủ điểm chính:+ Me and My Friends

+ Me and My School

+ Me and My Family

+ Me and The World Around

– Từ vựng: Theo phần từ vựng của 04 chủ điểm đã học

– Ngữ pháp: Các hiện tượng ngữ pháp và cấu trúc câu theo chương trình

– Yêu cầu về các kỹ năng Anh ngữ: Học sinh hiểu nghĩa các từ, cụm từ, ngữ âm, các bài đọc ngắn; xác định được các câu trả lời phù hợp nội dung; lựa chọn, chuyển đổi và điền câu, từ chính xác; viết được các bài miêu tả ngắn; có khả năng nghe

Thời gian, địa điểm sẽ tùy theo sự sắp xếp của Bộ Giaso Dục & Đào tạo, và được thay đổi thường xuyên theo từng năm tổ chức.

5. Đánh giá kết quả?

Kết quả chấm thi sẽ được công bố tại website chính thức của cuộc thi https://olympictienganh.edu.vn và gửi về chuyên viên phụ trách ngoại ngữ của các Phòng Giáo dục quận, huyện, thị xã. Thời điểm công bố kết quả thi sẽ theo quyết định của lãnh đạo Sở Giáo dục & Đào tạo Hà Nội.

6. Thí sinh tham dự cần lưu ý những điều sau

Khi vào phòng thi, Thí sinh phải xuất trình thẻ dự thi có đóng dấu giáp lai của trường và dấu xác nhận của Phòng GD&ĐT.

Thí sinh sẽ không được dự thi nếu đến muộn quá 15 phút kể từ lúc tất cả các thí sinh đã vào phòng thi.

Thí sinh đọc kỹ thông tin cá nhân của mình trong danh sách. Nếu có nhầm lẫn thí sinh liên hệ với Ban tổ chức hoặc Giám thị tại phòng thi để được giải quyết.

Thí sinh chỉ được phép mang theo bút chì và tẩy vào phòng thi. Giấy thi, giấy nháp do Ban Tổ chức cung cấp.

Thí sinh không được phép mang điện thoại hoặc bất kỳ thiết bị thu phát sóng vào phòng thi. Nếu vi phạm thí sinh sẽ bị đình chỉ thi.

Trong quá trình làm bài, thí sinh không được phép trao đổi bài bằng bất cứ hình thức nào. Nếu thí sinh vi phạm sẽ bị đình chỉ thi.

Thí sinh nộp bài đúng giờ quy định. Khi có yêu cầu nộp bài của Giám thị trông thi, thí sinh phải dừng bút và nộp bài cho giám thị theo chỉ dẫn của giám thị coi thi.

Sau 1/2 thời gian làm bài, nếu có nhu cầu ra ngoài, thí sinh phải được sự đồng ý của giám thị coi thi.

Khi hết giờ làm bài, thí sinh phải nộp đủ Đề thi và Bài làm cho giám thị coi thi.

Khi nộp bài, thí sinh ký tên vào Danh sách nộp bài thi có sẵn do Giám thị trông thi cung cấp. Nếu thí sinh không ký vào tờ danh sách đồng nghĩa với việc thí sinh bỏ thi.

7. Giải đáp thắc mắc cuộc thi

Nếu Phòng Giáo dục không giải quyết được, chuyển thắc mắc trực tiếp về Phòng Giáo dục Phổ thông, Sở Giáo dục & Đào tạo Hà Nội. Mọi thắc mắc về điểm số đều phải bằng văn bản và giải quyết theo trình tự và thời gian như quy định hiện hành.

8. Nội dung đề thi

Đề thi tiếng Anh của cuộc thi Olympic Tiếng Anh Tiểu học đều nằm trong chương trình học của Bộ Giáo dục & Đào tạo với 04 chủ điểm chính

Me and My Friends

Me and My School

Me and My Family

Me and The World Around

Từ vựng: Theo phần từ vựng của 04 chủ điểm đã học

Ngữ pháp: Các hiện tượng ngữ pháp và cấu trúc câu theo chương trình

Kết luận

Trung tâm anh ngữ quốc tế EduPass mang đến chương trình tiếng anh đặc biệt với phương pháp học hoàn toàn mới và cam kết 100% giáo viên bản ngữ với các khoá học tiếng anh dành cho trẻ em, khóa học IELTS, khóa học giao tiếp, dành cho người đi làm và sinh viên

TRUNG TÂM ANH NGỮ QUỐC TẾ EDUPASS

Địa chỉ: 206 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội

Website: https://edupass.edu.vn/

Hotline: 0918.803.385

Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh / 2023

       SỞ GD & ĐT HÀ NỘI                                       KỲ THI OLYMPIC CÁC MÔN VĂN HÓA

TRƯỜNG THPT THĂNG LONG                                     NĂM HỌC 2015-2016

                                                                                    ĐỀ THI MÔN: Tiếng Anh – LỚP 10

Đề thi có 5 trang, gồm 100 câu

Thời gian làm bài: 90 phút

Điểm

Chữ ký GK

  

 

 

 

 

Phách:

 

I. PHONETICS

A. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest in each question.

1.     A. remote                               B. control                             C. connect                            D. personal

2.     A. birthday                            B. firm                                  C. chirrup                             D. term

3.     A. possess                              B. brass                                C. moss                                D. gross

4.     A. stooge                               B. proof                                C. gooey                               D. hookworm

5.     A. measure                             B. dreadful                           C. treasure                            D. breathe

B. Choose the word whose stress pattern is different from the rest in the question.

6.     A. collection                          B. magazine                         C. electronic                         D. entertain

7.     A. agricultural                        B. environmental                  C. biological                         D. geographical

8.     A. volcano                             B. compulsory                      C. necessity                          D. stationary

9.     A. telegraph                           B. commercial                      C. monitor                            D. industry

10.   A. effectiveness                     B. accountancy                    C. satisfaction                      D. appropriate

II. VOCABULARY & GRAMMAR

A. Choose the best answer to complete each of the sentences.

        A. from                                  B. with                                 C. by                                    D. for

        A. making                              B. doing                               C. getting                             D. giving

        A. victory                              B. champion                         C. promotion                        D. honour

        A. existed                              B. lived                                C. hurt                                  D. survived

        A. Hadn’t the plane               B. Had the plane not            C. The plane had not            D. The plane not had

        A. look after                          B. measure up                      C. be equal                           D. cope 

        A. picking up                         B. being picked up               C. be picked up                    D. pick up

        A. In view of                         B. As regards                       C. In the event of                 D. However much

        A. listen/ won’t be                                                              B. listened/ wouldn’t have been     

        C. will listen/ wouldn’t be                                                  D. had listened/ wouldn’t be

        A. dying away                       B. flying away                     C. fading                              D. disappearing 

        A. wouldn’t                           B. shouldn’t                          C. didn’t                               D. mustn’t   

        A. thoughts                            B. head                                 C. mind                                D. heart 

          A. more than three times                                                  B. three times as much as 

          C. more than three times                                                  D. more three times than

          A. forgery                            B. falsehood                         C. pretence                           D. mistake 

          A. to be caused an allergic reaction than others               B. to cause an allergic reaction as others 

          C. to cause an allergic reaction than others                      D. for an allergic reaction to be caused than others

          A. When it was                    B. When was                        C. Being                               D. It was

          A. her old age                      B. her age                             C. her age old                       D. old age 

          A. The/ a                              B. A/the                               C. -/the                                 D. The/the 

          A. with                                B. from                                 C. in                                     D. of

          A. reason                             B. concern                            C. sake                                 D. care

B. Complete the passage by putting a suitable preposition in each space.

C. Use the words in capitals to form a word that fits in the space in the same line.

 

III. READING

A. Read the following passages and choose the best opinion to complete the blank or answer the questions.

         The ocean bottom – a region nearly 2.5 times greater than the total land area of the Earth – is a vast frontier that even today is largely unexplored and uncharted. Until about a century ago, the deep – ocean floor was completely inaccessible, hidden beneath waters averaging over 3,600 meters deep. Totally without light and subjected to intense pressures hundreds of times greater than at the Earth’s surface, the deep – ocean bottom is a hostile environment to humans, in some ways as forbidding and remote as the void of outer space.

         Although researchers have taken samples of deep – ocean rocks and sediments for over a century, the first detailed global investigation of the ocean bottom did not actually start until 1968, with the beginning of the National Science Foundation’s Deep Sea Drilling Project (DSDP). Using techniques first developed for the offshore oil and gas industry, the DSDP’s drill ship, the Glomar Challenger, was able to maintain a steady position on the ocean’s surface and drill in very deep waters, extracting samples of sediments and rock from the ocean floor.

         The Glomar Challenger completed 96 voyages in a 15 – year research program that ended in November 1983. During this time, the vessel logged 600,000 kilometers and took almost 20,000 core samples of seabed sediments and rocks at 624 drilling sites around the world. The Glomar Challenger’s core samples have allowed geologists to reconstruct what the planet looked like hundreds of millions of years ago and to calculate what it will probably look like millions of years in the future. Today, largely on the strength of evidence gathered during the Glomar Challenger’s voyages, nearly all earth scientists agree on the theories of plate tectonics continental drift that explain many of the geological processes that shape the Earth.

         The cores of sediment drilled by the Glomar Challenger have also yielded information critical to understanding the world’s past climates. Deep – ocean sediments provide a climatic record stretching back hundreds of millions of years, because they are largely isolated from the mechanical erosion and the intense chemical and biological activity that rapidly destroy much land – based evidence of past climates. This record has already provided insights into the patterns and causes of past climatic change – information that may be used to predict future climates.

51. The author refers to the ocean bottom as a “frontier” because it………………

   A. is an unknown territory.                                                           B. contains a wide variety of life forms

   C. attracts courageous explorers.                                                  D. is not a popular area for scientific research

52. The word “inaccessible” is closest in meaning to ………………

   A. unrecognizable                      B. unreachable                           C. unusable                       D. unsafe

53. The author mentions outer space in the first paragraph because…………………

   A. the Earth’s climate millions of years ago was similar to conditions in outer space

   B. it is similar to the ocean floor in being alien to the human environment

   C. rock formations in outer space are similar to those found on the ocean floor

   D. techniques used by scientists to explore outer space were similar to those used in ocean exploration

54. Which of the following is true of the Glomar Challenger?

   A. It is a type of submarine                                                          B. It is an ongoing project

   C. It has gone on over 100 voyages                                              D. It made its first DSDP voyage in 1968

   A. breaking                                B. locating                                  C. removing                      D. analyzing

   A. an attempt to find new sources of oil and gas             B. the first extensive exploration of the ocean bottom

   C. composed of geologists from all over the world         D. funded entirely by the gas and oil industry

   A. basis                                      B. purpose                                  C. discovery                      D. endurance

   A. years                                      B. climates                                 C. sediments                     D. cores

   A. of crucial importance            B. a waste of time and effort     C. a great success              D. a total flop

 

60. Which of the following is NOT mentioned in the passage as being a result of the Deep Sea Drilling Project?

   A. Geologists were able to determine the Earth’s appearance hundreds of millions of years ago.

   B. Two geological theories became more widely accepted by scientists.

   C. Information was revealed about the Earth’s past climatic changes.

   D. Geologists observed forms of marine life never before seen.

B. Fill in each space with one suitable word.

C. Choose the best answers to complete the reading passage.

71.

A. erased

B. broken

C. defeated

D. won

72.

A. experiencing

B. bearing

C. living

D. holding

73.

A. taking

B. turning

C. growing

D. coming

74.

A. failed

B. missed

C. stopped

D. lost

75.

A. lot

B. largest

C. most

D. majority

76.

A. made

B. brought

C. involved

D. caused

77.

A. function

B. try

C. aim

D. concentrate

78.

A. disagree

B. dislike

C. object

D. reject

79.

A. normal

B. typical

C. common

D. general

80.

A. recognise

B. know

C. observe

D. view

 

IV. WRITING

A. The passage below contains 10 mistakes. Underline the mistakes write their correct forms in the space provided in the column on the right. (0) has been done as an example.

Traditionally, mental test have been divided into two types. Achievement tests are designed to measure acquiring skills and knowledge, particularly those that have been explicitness taught. The proficiency exams required by few states for high school graduation are achievement tests. Aptitude tests are designed and measure a person’s ability to acquire new skills but knowledge. For example, vocation aptitude tests can help you decide whether you would do better like a mechanic or musician. However, all mental tests are in some sense achievement tests because they assumption some sort of past learning or experience with certainly objects, words, or situations. The difference between achievement and aptitude tests is the degree and intention use. 

 

B. Rewrite the sentences with the given word at the beginning or in brackets in such a way that their meaning remain unchanged.

91. Have you ever used gestures to communicate before?

92. It is said that he made a serious mistake.

93. People will be forced to use computers. They know they have no choice.

 94. “I won’t answer any questions,” said the arrested man.

95. Kate swam a length of the pool. No other girls as young as her did that.

96. Nothing would induce him to leave the house without locking the door. (CIRCUMSTANCES)

97. Mary thought it would be a good idea for me to see a doctor. (ADVISED)

98. Jane is very likely to be promoted. (STANDS)

99. The neighbors will look after our house while we are away. (EYE)

100. Tear gas was released as soon as the thieves touched the safe. (SOONER)

 

 

 

 

 

 

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI                                        KỲ THI OLYMPIC CÁC MÔN VĂN HÓA

TRƯỜNG THPT THĂNG LONG                                         NĂM HỌC 2015-2016

                                                                            ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN: Tiếng Anh – LỚP 10

 

(Tổng số câu toàn bài là 100 x 0,2 = 20 điểm)

Làm tròn điểm tổng đến 0,25

Lẻ 0,2 làm tròn thành 0,25

Lẻ 0,4 làm tròn thành 0,5

Lưu ý: Nếu thí sinh có cách viết khác đáp án nhưng đúng ngữ pháp, ngữ nghĩa, vẫn cho điểm tối đa. Nếu sai giới từ hoặc 2 lỗi chính tả trong 1 câu phần viết trừ nửa số điểm trong câu, sai ngữ pháp không cho điểm.

 

1. A

21. C

41. parting      

61. of

2. C

22. C

42. slightly

62. why

3. A

23. B

43. relationship

63. as

4. D

24. A

44. professional

64. that/which

5. D

25. C

45. greeting

65. important

6. A

26. D

46. familiarity

66. Without

7. B

27. A

47. hospitability

67. such

8. D

28. D

48. embarrassed

68. sunshine

9. B

29. B

49. inappropriate

69. besides

10. C

30. C

50. elderly

70. enough

11. B

31. stand out

51. A

71. C

 

12. B

32. take on

52. B

72. A

 

13. D

33. to be present to the mind

53. B

73. B

 

14. D

34. to keep one’s head above water

54. D

74. A

 

15. B

35. make over

55. C

75. D

 

16. D

36. to bully sb into doing smt

56. B

76. D

 

17. B

37. call off

57. A

77. D

 

18. A

38. carry out

58. C

78. A

 

19. D

39. go through

59. C

79. D

 

20. C

40. on fire

60. D

80. A

 

                                                           

91. Is ……it the first time you have used gestures to communicate…?

92. He …is said to have made a serious mistake.

93. Knowing……that they have no choice, people will be forced to use computers…..

94. The arrested man…refused to answer any questions/ said (that) he wouldn’t answer any questions

95. Kate…was the youngest girl to swim a length of the pool….

96. Under…….no circumstances would he leave the house without locking the door……

98. …Jane stands on a good chance of being promoted……

99. The neighbors…….will keep an eye on our house while we are away……

100. No……sooner had the thieves touched the safe than tear gas was released…….

 

 

 

Thi Đại Học Tiếng Anh Là Gì? / 2023

Thi đại học tiếng Anh là gì?, 1708, Ngọc Diệp,

, 09/10/2020 11:37:25

Thi đại học tiếng Anh là University exam, ngoài ra thi đại học còn là các từ khác có ý nghĩa tương đương như: Final exam, graduation exam. Thi đại học là hoạt động tổ chức hoặc tham gia kỳ thi để xét tuyển vào các trường đại học hoặc cao đẳng.

Thi đại học đánh dấu một mốc kết thúc quá trình học tập tại trung học phổ thông và tiếp tục bước vào cánh cửa đại học với các lĩnh vực học theo ngành nghề.

Exam: đề thi

College exam preparation: ôn thi đại học

National high school exam: kỳ thi THPT quốc gia

Graduate: tốt nghiệp

Test taker: thí sinh, người thi

High school diploma: bằng tốt nghiệp THPT

Examiner: người chấm thi

Ký túc xá tiếng Anh là gì?

Đại học sư phạm tiếng Anh là gì

Đại học bách khoa tiếng Anh là gì?

Đại học chính quy tiếng Anh là gì?

Bằng đại học tiếng Anh là gì?

Thi đại học tiếng Anh là gì?

Từ vựng tiếng anh

Đăng bởi Ngọc Diệp

Tags:

Tags: Thi đại học tiếng Anh là gì?

Bạn đang xem bài viết Cuộc Thi Hùng Biện Tiếng Anh / 2023 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!