Xem Nhiều 12/2022 #️ Bộ Đề, Đáp Án Kiểm Tra Nhập Quốc Tịch Song Ngữ / 2023 # Top 13 Trend | Phusongyeuthuong.org

Xem Nhiều 12/2022 # Bộ Đề, Đáp Án Kiểm Tra Nhập Quốc Tịch Song Ngữ / 2023 # Top 13 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Bộ Đề, Đáp Án Kiểm Tra Nhập Quốc Tịch Song Ngữ / 2023 mới nhất trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tiến sỹ Nguyễn Sỹ Phương, Thạc sỹ Thuý Sinh

LỜI TÒA SOẠN

 Quy định người nứơc ngoài nhập quốc tịch Đức buộc phải có chứng chỉ đạt kỳ kiểm tra kiến thức nhập quốc tịch mang tên Einbürgerungstest có hiệu lực từ ngày 1.9.2008. Đối tượng được miễn trừ gồm: trẻ em dưới 16 tuổi, người thiểu năng, người già bị hạn chế bởi tuổi tác, những học sinh đã tốt nghiệp phổ thổng trung học.

Kỳ kiểm tra Einbürgerungstest có thể đăng ký tham gia tại trường Volkshochschulen hoặc cơ sở đào tạo tương tự ở điạ phương. Họ cũng là cơ quan có thẩm quyền trao chứng chỉ cho những thí sinh đạt. 

Mỗi câu hỏi có thể có tới 4 câu trả lời sẵn, trong đó chỉ có 1 câu trả lời đúng, 3 câu sai. Thí sinh trả lời bằng cách đánh dấu nhân X vào 1 trong 4 câu trả lời sẵn, nếu rơi vào câu trả lời đúng, là đạt. Nếu trả lời được ít nhất 17 câu đạt, trong tệp 33 câu, thì thí sinh được coi đã đạt kỳ thi, và được nhà trường trao chứng chỉ.

Bộ đề, đáp án kiểm tra nhập quốc tịch được xuất bản dưới dạng song ngữ, do Tiến sỹ Nguyễn Sỹ Phương  cùng cộng tác viên Thúy Sinh biên dịch. Nếu xảy ra tình huống có câu hỏi hoặc trả lời nào đó Qúy độc giá hiểu khác đi hay nghi hoặc, xin mời viện đến nhà trường nơi mình học hoặc liên hệ với Toà soạn. Bộ đề đáp án kiểm tra nhập quốc tịch này về mặt pháp lý không có chức năng thay thế tài liệu lưu hành của nhà trường, nơi tổ chức kiểm tra.

TEIL I ALLGEMEINE FRAGEN (PHẦN I NHỮNG CÂU HỎI CHUNG)

1. In Deutschland dürfen Menschen offen etwas gegen die Regierung sagen, weil …

(Ở Đức mọi người được phép nói công khai những điều chống lại chính phủ, vì… )

o    hier Religionsfreiheit gilt (Ở đây có tự do tôn giáo).

o    die Menschen Steuern zahlen (Người dân đóng thuế).

o    die Menschen das Wahlrecht haben (Người dân có quyền bầu cử).

x  hier Meinungsfreiheit gilt (Ở đây có tự do ngôn luận).

2. In Deutschland können Eltern bis zum 14. Lebensjahr ihres Kindes entscheiden, ob es in der Schule am…

(Ở Đức, cha mẹ có thể quyết định đối với con cái dưới 14 tuổi được phép tham gia tại trường hay không…)

o    Geschichtsunterricht teilnimmt (Giờ học lịch sử).

x  Religionsunterricht teilnimmt (Giờ học về tôn giáo).

o    Politikunterricht teilnimmt (Giờ học về chính trị).

o    Sprachunterricht teilnimmt (Giờ học ngôn ngữ).

3. Deutschland ist ein Rechtsstaat. Was ist damit gemeint?

(Nước Đức là 1 nhà nước pháp quyền. Điều đó có nghĩa như thế nào?)

x  Alle Einwohner / Einwohnerinnen und der Staat müssen sich an die Gesetze halten (Cư dân và nhà nước phải tuân thủ pháp luật).

o    Der Staat muss sich nicht an die Gesetze halten (Nhà nước không phải tuân thủ pháp  luật).

o    Nur Deutsche müssen die Gesetze befolgen (Chỉ người Đức phải tuân thủ luật pháp).

o    Die Gerichte machen die Gesetze (Tòa án làm luật).

4. Welches Recht gehört zu den Grundrechten in Deutschland?

(Những quyền nào thuộc quyền cơ bản ở Đức?)

o    Waffenbesitz (Sở hữu vũ khí).

o    Faustrecht (Tự quyền).

x  Meinungsfreiheit (Tự do ngôn luận).

o    Selbstjustiz (Quyền tự xử).

5. Wen müssen Sie in Deutschland auf Verlangen in Ihre Wohnung lassen?

(Ngài phải cho phép ai vào nhà theo yêu cầu của họ?)

o    den Postboten / die Postbotin (Bưu tá).

x  den Vermieter / die Vermieterin (Người cho thuê nhà).

o    den Nachbarn / die Nachbarin (Hàng xóm).

o    den Arbeitgeber / die Arbeitgeberin (Người thuê nhân công).

6. Wie heißt die deutsche Verfassung?

(Tên gọi Hiến pháp Đức là gì?)

o    Volksgesetz (Luật Nhân dân).

o    Bundesgesetz (Luật Liên bang).

o    Deutsches Gesetz (Luật Đức).

x  Grundgesetz (Luật cơ bản).

7. Welches Recht gehört zu den Grundrechten, die nach der deutschen Verfassung garantiert werden? Das Recht auf …

(Quyền nào thuộc những quyền cơ bản được Hiến pháp bảo đảm ? Đó là quyền …)

x  Glaubens- und Gewissensfreiheit (Tự do tín ngưỡng, tôn giáo).

o    Unterhaltung (Giải trí).

o    Arbeit (Việc làm).

o    Wohnung (Nhà ở).

8. Was steht nicht im Grundgesetz von Deutschland?

(Điều nào không nằm trong Hiến pháp Đức?)

o    Die Würde des Menschen ist unantastbar (Nhân phẩm không thể bị xâm phạm).

x  Alle sollen gleich viel Geld haben (Mọi người phải có tiền như nhau).

o    Jeder Mensch darf seine Meinung sagen (Mỗi người đều có quyền nói lên ý kiến của mình).

o    Alle sind vor dem Gesetz gleich (Tất cả đều bình đẳng trước pháp luật).

9. Welches Grundrecht gilt in Deutschland nur für Ausländer / Ausländerinnen? Das Grundrecht auf …

(Ở Đức, quyền cơ bản nào chỉ dành cho người nước ngoài? Đó là quyền…)

o    Schutz der Familie (Bảo vệ gia đình).

o    Menschenwürde (Nhân phẩm).

x  Asyl (Tỵ nạn).

o    Meinungsfreiheit (Tự do ngôn luận).

10. Was ist mit dem deutschen Grundgesetz vereinbar?

(Điều gì được Hiến pháp cho phép ?)

o    die Prügelstrafe (Phạt đòn).

o    die Folter (Tra tấn).

o    die Todesstrafe (Án tử hình).

x    die Geldstrafe (Phạt tiền).

11. Wie wird die Verfassung der Bundesrepublik Deutschland genannt?

(Hiến pháp Cộng hòa Liên bang Đức được gọi là gì?)

x  Grundgesetz (Luật cơ bản).

o    Bundesverfassung (Hiến pháp liên bang).

o    Gesetzbuch (Bộ luật).

o    Verfassungsvertrag (Hiệp định Hiến pháp).

12. Eine Partei im Deutschen Bundestag will die Pressefreiheit abschaffen. Ist das möglich?

(Một đảng trong Hạ viện Đức muốn bỏ tự do báo chí. Điều này có được không?)

o    Ja, wenn mehr als die Hälfte der Abgeordneten im Bundestag dafür sind (Được, nếu như hơn một nửa nghị sỹ đồng ý).

o    Ja, aber dazu müssen zwei Drittel der Abgeordneten im Bundestag dafür sein (Được, nếu như 2/3 nghị sỹ đồng ý).

x    Nein, denn die Pressefreiheit ist ein Grundrecht. Sie kann nicht abgeschafft werden (Không được, vì tự do báo chí là quyền cơ bản, không thể hủy bỏ).

o    Nein, denn nur der Bundesrat kann die Pressefreiheit abschaffen (Không được, vì chỉ có Thượng viện mới có thể bỏ tự do báo chí.)

13. Wer in seiner Heimat wegen seiner politischen Meinung verfolgt wird und deshalb nach Deutschland flieht, kann was beantragen?

(Những người bị theo dõi ở nước họ vì chính kiến của mình, chạy chốn sang Đức có thể đặt đơn xin gì?)

o    Begrüßungsgeld (Tiền chúc mừng).

x    Asyl (Cư trú).

o    Arbeitslosengeld (Tiền thất nghiệp).

o    Rente (Lương hưu).

14. Meinungsfreiheit in Deutschland heißt, dass ich…

(Tự do ngôn luận ở Đức nghĩa là, tôi…)

o    auf Flugblättern falsche Tatsachen behaupten darf (Được phép khẳng định những sự việc sai bằng truyền đơn).

x  meine Meinung in Leserbriefen äußern kann (Có thể phát biểu ý kiến trong thư bạn đọc).

o    Nazi-Symbole tragen darf (Được phép đeo biểu tượng Đức quốc xã).

o    meine Meinung sagen darf, solange ich der Regierung nicht widerspreche (Được phép nói ý kiến của mình, trong chừng mực không động đến chính phủ).

15. Was verbietet das deutsche Grundgesetz ?

(Hiến pháp Đức nghiêm cấm điều gì ?)

o    Militardienst (Phục vụ quân đội).

x   Zwangsarbeit (Lao động cưỡng chế).

o    freie Berufswahl (Tự do lựa chọn nghề nghiệp).

o    Arbeit im Ausland (Làm việc ở nước ngoài).

16. Wann ist die Meinungsfreiheit in Deutschland eingeschränkt ?

(Tự do ngôn luận ở Đức bị giới hạn khi nào?)

x  bei der öffentlichen Verbreitung falscher Behauptungen über einzelne Personen (Khi tuyên truyền nơi công cộng những kết luận sai về những cá nhân cụ thể).

o    bei Meinungsäußerungen über die Bundesregierung (Bày tỏ quan điểm về Chính phủ Liên bang).

o    bei Kritik am Staat (Khi chỉ trích nhà nước).

17. Die deutschen Gesetze verbieten…

(Pháp luật Đức cấm…)

o    Meinungsfreiheit der Einwohner und Einwohnerinnen (Tự do ngôn luận của cư dân).

o    Petitionen der Bürger und Bürgerinnen (Các khiếu nại của công dân).

o    Versammlungsfreiheit der Einwohner und Einwohnerinnen (Tự do hội họp của cư dân).

x  Ungleichbehandlung der Bürger und Bürgerinnen durch den Staat. (Nhà nước phân biệt đối xử với công dân).

18. Welches Grundrecht ist in Artikel 1 des Grundgesetzes der Bundesrepublik Deutschland garantiert?

(Quyền cơ bản nào được bảo đảm trong điều ớ1 Hiến pháp Đức?)

x   die Unantastbarkeit der Menschenwürde (Nhân phẩm không thể xâm phạm).

o    das Recht auf Leben (Quyền cuộc sống).

o    Religionsfreiheit (Tự do tôn giáo).

o    Meinungsfreiheit (Tự do ngôn luận).

19. Was versteht man unter dem Recht der “Freizügigkeit” in Deutschland?

(Ở Đức người ta hiểu quyền “tự do lưu trú” như thế nào?)

x  Man darf sich seinen Wohnort selbst aussuchen. (Người ta được phép tự tìm chỗ ở cho mình).

o    Man kann seinen Beruf wechseln (Người ta có thể chuyển đổi nghề nghiệp).

o    Man darf sich für eine andere Religion entscheiden (Người ta được phép theo một tôn giáo khác).

o    Man darf sich in der öffentlichkeit nur leicht bekleidet bewegen (Người ta được phép đi lại nơi công cộng chỉ ăn vận sơ sài).

20. Eine Partei in Deutschland verfolgt das Ziel, eine Diktatur zu errichten. Sie ist dann …

(Một đảng ở Đức theo đuổi mục đích thiết lập một chế độ chuyên chế. Vậy đảng này là …)

o    tolerant (Khoan dung).

o    rechtsstaatlich orientiert (Theo hướng nhà nước pháp quyền).

o    gesetzestreu (Tôn trọng pháp luật).

x    verfassungswidrig (Vi hiến).

21. Welches ist das Wappen der Bundesrepublik Deutschland?

(Quốc hiệu nào là của Liên bang Đức?)

x    1

o    2

o    3

o    4

22. Was für eine Staatsform hat Deutschland?

(Đức theo hình thức nhà nước nào?)

o    Monarchie ( Quân chủ).

o    Diktatur (Chuyên chế).

x   Republik (Cộng hòa).

o    Fürstentum (Công hầu, lãnh chuá).

23. Wenn man in Deutschland ein bestimmtes Alter erreicht und aufhört zu arbeiten, was bekommt man dann meistens?

(Người dân ở Đức khi tới một độ tuổi nhất định nghỉ việc, thường sẽ được nhận gì?)

x    Rente (Lương hưu).

o    Gehalt (Tiền thu nhập).

o    nichts (Chẳng gì cả).

o    Ausbildungsgeld (Tiền đào tạo).

24. Wie viele Bundesländer hat die Bundesrepublik Deutschland?

(Cộng hòa liên bang Đức có bao nhiêu tiểu bang?)

o    14

o    15

x    16

o    17

25. Die Bundesrepublik Deutschland besteht aus…

(Cộng hòa liên bang Đức bao gồm…)

o    12 Bezirken (12 tỉnh).

x  16 Bundesländern (16 tiểu bang).

o    einem Oststaat und einem Weststaat (Một nhà nước phía Đông và một nhà nước phía Tây)

o    16 Freistaaten (16 nhà nước tự do).

26. Deutschland ist…

(Nước Đức là…)

o    eine kommunistische Republik (Một nhà nước cộng hòa cộng sản).

x    ein demokratischer und sozialer Bundesstaat (Một nhà nước liên bang dân chủ và xã hội).

o    eine kapitalistische und soziale Monarchie (Một nhà nước quân chủ xã hội và tư sản).

o    ein sozialer und sozialistischer Bundesstaat (Một nhà nước liên bang xã hội chủ nghĩa và xã hội).

27. Deutschland ist …

(Nước Đức là …)

o    ein sozialistischer Staat (Một nhà nước xã hội chủ nghĩa).

x    ein Bundesstaat (Một nhà nước liên bang).

o    eine Diktatur (Một nhà nước chuyên chế).

o    eine Monarchie (Một nhà nước quân chủ).

28. Wer wählt in Deutschland die Abgeordneten zum Bundestag?

(Ở Đức ai bầu các nghị sỹ Liên bang ?

o    das Militär (Quân đội).

o    die Wirtschaft (Nền kinh tế).

x    das wahlberechtigte Volk (Người dân có quyền bầu cử).

o    die Verwaltung (Cơ quan hành chính).

29. Welches Tier ist das Wappentier der Bundesrepublik Deutschland ?

(Con vật nào biểu tượng cho Cộng hòa Liên bang Đức?)

o    Löwe (Sư tử).

x    Adler (Đại bàng).

o    Bär (Gấu).

o    Pferd (Ngựa).

30. Was ist kein Merkmal unserer Demokratie?

Dấu hiệu gì không phải là đặc điểm của nền dân chủ Đức ?)

o    regelmäßige Wahlen (Bầu cử định kỳ).

x   Pressezensur (Kiểm duyệt báo chí).

o    Meinungsfreiheit (Tự do ngôn luận).

o    verschiedene Parteien (Các đảng khác nhau).

31. Die Zusammenarbeit von Parteien zur Bildung einer Regierung nennt man in Deutschland…

(Liên minh giữa các đảng để thành lập chính phủ ở Đức người ta gọi là…)

o    Einheit (Thống nhất).

x    Koalition (Liên minh).

o    Ministerium (Bộ).

o    Fraktion (Nhóm đảng phái trong quốc hội).

32. Was ist keine staatliche Gewalt in Deutschland?

(Ở Đức cái gì không phải là công cụ quyền lực nhà nước?)

o    Gesetzgebung (Ban hành luật).

o    Regierung (Chính phủ).

x    Presse (Báo chí).

o    Rechtsprechung (Phán quyết).

(Xem tiếp tại chuyên mục Ấn phẩm chuyên đề)

Câu Hỏi Và Đáp Án Thi Nhập Quốc Tịch Đức Song Ngữ Đức / 2023

Error, no Ad ID set! Check your syntax!

Một trong những điều kiện để được nhập quốc tịch Đức là thi đậu bài thi trắc nghiệm “Einbürgerungstest”. Bài thi xoay quanh những câu hỏi về xã hội, cơ cấu tổ chức nhà nước, hệ thống chính trị và luật pháp của nước Đức, do Văn phòng về người Nhập cư và tị nạn Liên bang BAMF biên soạn.

Thời báo Việt Đức xin giới thiệu với bạn đọc 100 câu hỏi thi trắc nghiệm kèm đáp án do nhà giáo Nguyễn Thế Tuyền, hiện đang sống và làm việc tại Berlin biên dịch.

Câu 1:

In Deutschland dürfen Menschen offen etwas gegen die Regierung sagen, weil…

a) hier Religionsfreiheit gilt.

b) die Menschen Steuern zahlen.

c) die Menschen das Wahlrecht haben.

d) hier Meinungsfreiheit gilt.

Ở Đức mọi người đều được phép công khai phát ngôn chống lại chính phủ, vì…

a) Đây là xứ tự do tín ngưỡng.

b) Người ta đóng thuế.

c) Con người có quyền lựa chọn.

d) Đây là xứ tự do ngôn luận.

Câu 2

In Deutschland können Eltern bis zum 14. Lebensjahr ihres Kinders entscheiden, ob es in der Schule am…

a) Geschichtsunterricht teilnimmt.

b) Religionsunterricht teilnimmt.

c) Politikunterricht teilnimmt.

d) Sprachunterricht teilnimmt.

Ở Đức phụ huynh có thể quyết định cho con cái họ, cho đến khi chúng 14 tuổi, tham gia học môn…

a) Lịch sử.

b) Tôn giáo.

c) Chính trị.

d) Ngôn ngữ.

Câu 3

Deutschland ist ein Rechtsstaat. Was ist damit gemeint?

a) Alle Einwohner / Einwohnerinnen und der Staat müssen sich an die Gesetze halten.

b) Der Staat muss sich nicht an die Gesetze halten.

c) Nur Deutsche müssen die Gesetze befolgen.

d) Die Gerichte machen die Gesetze

Nước Đức là một đất nước pháp quyền. Điều đó có nghĩa là gì?

a) Mọi người dân và cả nhà nước phải tôn trọng luật pháp.

b) Nhà nước không nhất thiết phải làm theo luật pháp.

c) Chỉ có người Đức phải tuân thủ luật pháp.

d) Tòa án làm ra luật pháp.

Câu 4

Welches Recht gehört zu den Grundrechten in Deutschland?

a) Waffenbesitz

b) Faustrecht

c) Meinungsfreiheit

d) Selbstjustiz

Quyền nào thuộc về quyền cơ bản ở Đức?

a) Tàng trữ vũ khí

b) Luật của kẻ mạnh

c) Tự do ngôn luận

d) Tự xử

Câu 5

Wahlen in Deutschland sind frei. Was bedeutet das?

a) Man darf Geld annehmen, wenn man dafür einen bestimmten Kandidaten / eine bestimmte Kandidatin wählt.

b) Nur Personen, die noch nie im Gefängnis waren, dürfen wählen.

c) Der Wähler darf bei der Wahl weder beeinflusst noch zu einer bestimmten Stimmabgabe gezwungen werden und keine Nachteile durch die Wahl haben.

d) Alle wahlberechtigten Personen müssen wählen

Bầu cử ở Đức là bầu cử tự do. Điều đó có nghĩa là gì?

a) Người ta được phép nhận tiền khi bầu cho một ứng cử viên nào đó.

b) Chỉ những người chưa bao giờ phải ở tù mới được đi bầu.

c) Trong bầu cử, không được phép gây ảnh hưởng đến cử tri, không được bắt cử tri

bỏ phiếu cho một người nào đó và cử tri không bị thiệt thòi do bầu cử.

d) Tất cả những ai có quyền bầu cử phải đi bầu.

Đáp án

1d, 2b, 3a, 4c, 5c

Câu 6

Wie heißt die deutsche Verfassung?

Volksgesetz

Bundesgesetzt

Deutsches Gesetz

Grundgesetzt

Hiến pháp Đức có tên là gì?

Bộ luật nhân dân

Bộ luật liên bang

Bộ luật Đức

Bộ luật nền tảng

Câu 7

Welches Recht gehört zu den Grundrechten, die nach der deutschen Verfassung garantiert werden? Das Recht auf…

Glaubens- und Gewissenfreiheit

Unterhaltung

Arbeit

Wohnung

Quyền nào thuộc về quyền cơ bản, được hiến pháp Đức bảo đảm? Quyền được…

Tự do tín ngưỡng và tự do hành xử theo lương tâm

Giải trí

Làm việc

Có chỗ ở

Câu 8

Was steht nicht im Grundgesetz von Deutschland?

Die Würde des Menschen ist unantastbar.

Alle sollen gleich viel Geld haben.

Jeder Mensch darf seine Meinung sagen.

Alle sind vor dem Gesetz gleich.

Điều nào không có trong hiến pháp Đức?

Nhân phẩm của con người là bất khả xâm phạm.

Tất cả mọi người đều có tiền như nhau.

Mỗi người đều được phép nói lên quan điểm của mình.

Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật.

Câu 9

Welches Grundrecht gilt in Deutschland nur für Ausländer/ Ausländerinnen? Grundrecht auf…

Schutz der Familie

Menschenwürde

Asyl

Meinungsfreiheit

Ở Đức quyền cơ bản nào chỉ dành cho người nước ngoài? Quyền cơ bản về…

Bảo vệ gia đình

Nhân phẩm con người

Quyền tỵ nạn

Tự do ngôn luận

Câu 10

Was ist mit dem deutschen Gesetz vereinbar?

Die Prügelstrafe

Die Folter

Die Todesstrafe

Die Geldstrafe

Điều gì phù hợp với Hiến pháp Đức

Phạt đánh

Tra tấn

Tử hình

Phạt tiền

Đáp án

6d, 7a, 8b, 9c, 10d

Câu 11

Wie wird die Verfassung der Bundesrepublik genannt?

Grundgesetz

Bundesverfassung

Gesetzbuch

Verfassungsvertrag

Hiến pháp của CHLB Đức còn được gọi là gì?

Bộ luật nền tảng

Hiến pháp liên bang

Bộ luật

Khế ước hiến pháp

Câu 12

Eine Partei im Deutschen Bundestag will die Pressefreiheit abschaffen. Ist das möglich?

Ja, wenn mehr als die Hälfte der Abgeordneten im Bundestag dafür sind.

Ja, aber dazu müssen zwei Drittel der Abgeordneten im Bundestag dafür sind.

Nein, denn die Pressefreiheit ist ein Grundrecht. Sie kann nicht abgeschafft werden.

Nein, denn nur der Bundesrat kann die Pressefreiheit abschaffen.

Một đảng trong quốc hội Đức muốn xóa bỏ tự do báo chí. Điều đó có được không?

Không được, vì tự do báo chí là một quyền cơ bản. Nó không thể bị xóa bỏ.

Không được, vì chỉ có Thượng viện mới có quyền xóa bỏ tự do báo chí.

Câu 13

Im Parlament steht der Begriff „Opposition“ für…

Die regierende Parteien

Die Fraktion mit den meisten Abgeordneten

Alle Parteien, die bei der letzten Wahl die 5% Hürde erreichen konnten.

Alle Abgeordneten, die nicht zu der Regierungspartei/ den Regierungsparteien gehören.

Trong quốc hội khái niệm „Đối lập“ dành cho…

Các đảng đang cầm quyền

Khối nghị sĩ có số đại biểu đông nhất

Tất cả các đảng mà lần bầu cử gần đây nhất vượt qua mức ngưỡng 5% số phiếu

Tất cả các đại biểu không thuộc đảng cầm quyền.

Câu 14

Meinungsfreiheit in Deutschland heißt, dass ich…

Auf Flugblättern falsche Tatsachen behaupten darf.

Meine Meinung in Lesebriefen äußern kann.

Nazi- Symbole tragen darf.

Meine Meinung sagen darf, solange ich der Regierung nicht widerspreche.

Tự do ngôn luận ở Đức tức là tôi…

Được phép dùng tờ rơi để khẳng định một điều sai.

Có thể thể hiện quan điểm bằng Thư bạn đọc.

Được phép mang biểu tượng phát xít.

Được phép thể hiện quan điểm, miễn sao tôi không phản đối chính phủ.

Câu 15

Was verbietet das deutsche Grundgesetz?

Militärdienst

Zwangsarbeit

Freie Berufswahl

Arbeit im Ausland

Hiến pháp Đức cấm điều gì?

Phục vụ trong quân đội.

Lao động cưỡng bức.

Tự do chọn nghề nghiệp

Làm việc ở nước ngoài

Đáp án

11a, 12c, 13d, 14b, 15b

Câu 16

Wann ist die Meinungsfreiheit in Deutschland eingeschränkt?

Bei der öffentlichen Verbreitung falscher Behauptungen über einzelne Personen

Bei Meinungsäußerungen über die Bundesregierung

Bei Diskussionen über Religionen

Bei Kritik am Staat

Khi nào tự do ngôn luận ở Đức bị hạn chế?

Tuyên truyền công khai những nhận định sai trái về cá nhân khác

Thể hiện quan điểm về chính phủ liên bang

Chỉ trích nhà nước

Câu 17

Die deutschen Gesetze verbieten…

Meinungsfreiheit der Einwohner und Einwohnerinnen

Petitionen der Bürger und Bürgerinnen

Versammlungsfreiheit der Einwohner und Einwohnerinnen

Ungleichbehandlung der Bürger und Bürgerinnen durch den Staat

Luật pháp Đức cấm…

Tự do ngôn luận của công dân

Thỉnh nguyện của công dân

Tự do hội họp của công dân

Nhà nước đối xử không công bằng với công dân

Câu 18

Welches Grundrecht ist in Artikel 1 des Grundgesetzes der Bundesrepublik Deutschland garantiert?

Die Unantastbarkeit der Menschenwürde

Das Recht auf Leben

Religionsfreiheit

Meinungsfreiheit

Điều luật cơ bản nào được bảo đảm trong điều 1 Hiến pháp CHLB Đức?

Nhân phẩm con người là bất khả xâm phạ

Quyền được sống

Tự do tín ngưỡng

Tự do ngôn luận

Câu 19

Was versteht man unter dem Recht der „Freizügigkeit“ in Deutschland?

Man darf sich seinen Wohnort selbst aussuchen

Man kann seinen Beruf wechseln

Man darf sich für eine andere Religion entscheiden

Man darf sich in der Öffentlichkeit nur leicht bekleidet bewegen

Người ta hiểu quyền „Tự do đi lại“ ở Đức là gì?

Người ta được phép tự tìm chỗ ở cho mình

Người ta có thể đổi nghề

Người ta được phép quyết định gia nhập một đạo khác

Người ta được phép đi lại ở nơi công cộng khi chỉ mặc quần áo hở hang

Câu 20

Eine Partei in Deutschland verfolgt das Ziel, eine Diktatur zu errichten. Sie ist dann…

Tolerant

Rechtstaatlich orientiert

Gesetzestreu

Verfassungswidrig

Một đảng ở Đức theo đuổi mục đích lập lên chế độ độc tài. Đảng đó sẽ là…

Độ lượng

Làm theo thể chế pháp quyền

Trung thành với luật pháp

Vi hiến

Đáp án

16a, 17d, 18a, 19a, 20d

Câu 21

Welches ist das Wappen der Bundesrepublik Deutschland?

1

2

3

4

Hình nào là quốc huy của CHLB Đức?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Câu 22

Was für eine Staatform hat Deutschland?

Monarchie

Diktatur

Republik

Fürstentum

Nước Đức thực hiện mô hình nhà nước nào?

Quân chủ

Độc tài

Cộng hòa

Lãnh chúa vương hầu

Câu 23

In Deutschland sind die meisten Erwerbstätigen…

In kleinen Familienunternehmen beschäftigt

Ehrenamtlich für ein Bundesland tätig

Selbständig mit einer eigenen Firma tätig

Bei einer Firma oder Behörde beschäftigt

Phần lớn người lao động ở Đức làm việc…

Trong các hãng xưởng nhỏ của gia đình

Thiện nguyện cho một tiểu bang

Tự lập có cơ sở riêng

Ở một hãng hay một công sở

Câu 24

Wie viele Bundesländer hat die Bundesrepublik Deutschland?

14

15

16

17

Nước CHLB Đức có bao nhiêu bang?

14

15

16

17

Câu 25

Was ist kein Bundesland der Bundesrepublik Deutschland?

Elass-Lothingen

Nordrhein- Westfalen

Mecklenburg- Vorpommern

Sachsen- Anhalt

Vùng nào không phải là một bang của Đức?

Vùng Elass- Lothingen

Vùng Nordrhein- Westfalen

Vùng Mecklenburg- Vorpommern

Vùng Sachsen- Anhalt

Đáp án

21a, 22c, 23d, 24c, 25a

Câu 26

Deutschland ist…

Eine kommunistische Republik.

Ein demokratischer und sozialer Bundesstaat.

Eine kapitalistische und soziale Monarchie.

Ein sozialer und sozialitischer Bundesstaat.

Nước Đức là…

Một nước cộng sản.

Một nhà nước liên bang dân chủ và xã hội.

Một nhà nước quân chủ tư bản chủ nghĩa và xã hội.

Một nhà nước liên bang xã hội và xã hội chủ nghĩa.

Câu 27

Deutschland ist…

Ein sozialitischer Staat.

Ein Bundesstaat.

Eine Diktatur.

Eine Monarchie.

Nước Đức là…

Một nhà nước xã hội chủ nghĩa.

Một quốc gia liên bang.

Một chế độ độc tài.

Một chế độ quân chủ.

Câu 28

Wer wählt in Deutschland die Abgeordneten zum Bundestag?

Das Militär.

Die Wirtschaft.

Das wahlberechtigte Volk.

Die Verwaltung.

Ở Đức ai bầu đại biểu quốc hội?

Giới quân đội.

Giới kinh tế.

Nhân dân đang có quyền bầu cử.

Cơ quan hành chính

Câu 29

Welches Tier ist das Wappentier der Bundesrepublik Deutschland?

Löwe

Adler

Bär

Pferd

Con vật nào là con vật biểu tượng trong quốc huy của CHLB Đức?

Sư tử

Đại bàng

Gấu

Ngựa

Câu 30

Was ist kein Merkmal unserer Demokratie?

Regelmäßige Wahlen

Pressezensur

Meinungsfreiheit

Verschiedene Parteien

Điều gì không phải là một đặc điểm của nền dân chủ trên đất nước chúng ta?

Bầu cử theo định kỳ đều đặn

Kiểm duyệt báo chí

Tự do ngôn luận

Có nhiều đảng phái khác nhau

Đáp án

26b, 27b, 28c, 29b, 30b

Câu 31

Die Zusammenarbeit von Parteien zur Bildung einer Regierung nennt man in Deutschland…

Einheit

Koalition

Ministerium

Fraktion

Ở Đức, sự cộng tác của các đảng để thành lập chính phủ người ta gọi là…

Thống nhất

Liên minh

Bộ ngành

Nhóm nghị sĩ

Câu 32

Was ist keine staatliche Gewalt in Deutschland?

Gesetzgebung

Regierung

Presse

Rechtsprechung

Ở Đức, điều gì sau đây không thuộc quyền lực nhà nước?

Lập pháp

Chính phủ

Báo chí

Tư pháp

Câu 33

Welche Aussage ist richtig? In Deutschland…

Sind Staat und Religionsgemeinschaften voneinander getrennt.

Bilden die Religionsgemeinschaften den Staat.

Ist der Staat abhängig von den Religionsgemeinschaften.

Bilden Staat und Religionsgemeinschaften eine Einheit.

Câu nào đúng? Ở Đức…

Nhà nước và các tôn giáo tách biệt rõ ràng.

Các tôn giáo tạo thành nhà nước.

Nhà nước phụ thuộc vào các tôn giáo.

Nhà nước và các tôn giáo là một thể thống nhất

Câu 34

Was ist Deutschland nicht?

Eine Demokratie

Ein Rechtstaat.

Eine Monarchie

Ein Sozialstaat

Khái niệm nào không đúng ở Đức?

Chế độ dân chủ

Nhà nước pháp quyền

Chế độ quân chủ

Nhà nước xã hội

Câu 35

Womit finanziert der deutsche Staat die Sozialversicherung?

Kirchensteuern

Sozialabgaben

Spendengeldern

Vereinsbeiträgen

Nhà nước Đức chi tiền bảo hiểm xã hội bằng nguồn nào?

Thuế nhà thờ

Quỹ chi cho xã hội

Tiền quyên góp

Hội phí của các hiệp hội

Đáp án

31b, 32c, 33a, 34c, 35b

Câu 36

Welche Maßnahme schafft Deutschland soziale Sicherheit?

Die Krankenversicherung

Die Autoversicherung

Die Gebäudeversicherung

Die Haftpflichtversicherung

Ở Đức, biện pháp nào tạo nên an toàn xã hội?

Bảo hiểm sức khỏe

Bảo hiểm ô tô

Bảo hiểm nhà ở

Bảo hiểm trách nhiệm bắt buộc

Câu 37

Wie werden die Regierungschefs/ Regierungschefinnen der meisten Bundesländer in Deutschland genannt?

Erster Minister/ Erste Ministerin

Premierminister/ Premierministerin

Senator/ Senatorin

Ministerpräsident/ Ministerpräsidentin

Người đứng đầu chính phủ ở phần lớn các bang của Đức được gọi là gì?

Bộ trưởng thứ nhất

Thủ tướng

Thượng nghị sĩ

Thủ hiến/ Thống đốc

Câu 38

Die Bundesrepublik Deutschland ist ein demokratischer und sozialer …

Staatenverbund.

Bundesstaat.

Staatenbund.

Zentralstaat.

Nước CHLB Đức là một…..dân chủ và xã hội.

Liên minh các quốc gia.

Nhà nước liên bang

Liên minh các nước thành viên

Quốc gia trung tâm

Câu 39

Was hat jedes deutsche Bundesland?

Einen eigenen Außenminister/ eine eigene Außenministerin

Eine eigene Währung

Eine eigene Armee

Eine eigene Regierung

Mỗi tiểu bang ở Đức có cái gì riêng?

Bộ trưởng bộ ngoại giao riêng

Tiền tệ riêng

Quân đội riêng

Chính phủ riêng

Câu 40

Mit welchen Worten beginnt die deutsche Nationalhymne?

Völker, hört die Signale…

Einigkeit und Recht und Freiheit…

Freude schöner Götterfunken…

Deutschland einig Vaterland…

Quốc ca Đức bắt đầu bằng những lời như thế nào?

Nhân dân ơi, hãy nghe tín hiệu…

Thống nhất, pháp quyền và tự do…

Niềm vui những tia lửa tuyệt vời của chúa…

Nước Đức hãy thống nhất Tổ quốc…

Đáp án

36a, 37d, 38b, 39d, 40b

Câu 41

Warum gibt es in einer Demokratie mehr als eine Partei?

Weil dadurch die unterschiedlichen Meinungen der Bürger und Bürgerinnen vertreten werden.

Damit Bestechungen in der Politik begrenzt wird.

Um politische Demonstrationen zu verhindern.

Um wirtschaftlichen Wettbewerb anzuregen.

Tại sao trong một thể chế dân chủ lại có nhiều hơn một đảng?

Vì qua đó thể hiện được các quan điểm khác nhau của nhân dân.

Để hạn chế việc hối lộ trong lĩnh vực chính trị.

Để ngăn ngừa phô diễn chính trị.

Để kích thích cạnh tranh kinh tế.

Câu 42

Wer beschließt in Deutschland ein neues Gesetz?

Die Regierung

Das Parlament

Die Gerichte

Die Polizei

Ở Đức cơ quan nào có quyền thông qua luật mới?

Chính phủ

Quốc hội

Tòa án

Công an

Câu 43

Wann kann in Deutschland eine Partei verboten werden?

Wenn ihr Wahlkampf zu teuer ist.

Wenn sie gegen die Verfassung kämpft

Wenn sie Kritik am Staatoberhaupt äußert

Wenn ihr Programm eine neue Richtung vorschlägt

Khi nào một đảng ở Đức sẽ bị cấm?

Nếu vận động tranh cử của đảng này quá tốn kém

Nếu đảng này chống lại hiến pháp

Nếu đảng này chỉ trích người đứng đầu nhà nước

Nếu đảng này đề nghị một chương trình hành động khác

Câu 44

Wen kann man als Bürger/ Bürgerin in Deutschland nicht direkt wählen?

Abgeordnete des EU-Parlaments

Den Bundespräsidenten/ Bundespräsidentin

Landtagabgeordnete

Bundestagabgeordnete

Là một công dân Đức, họ không được bầu trực tiếp đại biểu nào?

Đại biểu quốc hội Liên minh châu Âu (EU)

Tổng thống liên bang

Đại biểu quốc hội tiểu bang

Đại biểu quốc hội liên bang

Câu 45

Zu welcher Versicherung gehört die Pflegeversicherung?

Sozialversicherung

Unfallversicherung

Hausratversicherung

Haftpflicht- und Feuerversicherung

Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe thuộc loại bảo hiểm nào?

Bảo hiểm xã hội

Bảo hiểm tai nạn

Bảo hiểm đồ đạc trong nhà

Bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm cháy

Đáp án

41a, 42b, 43b, 44b, 45a

Câu 46

Der deutsche Staat hat viele Aufgaben. Welche Aufgabe gehört dazu?

Er baut Straßen und Schulen.

Er verkauft Lebensmitteln und Kleidung.

Er versorgt alle Einwohner und Einwohnerinnen kostenlos mit Zeitungen.

Er produziert Autos und Busse.

Nhà nước xây đường giao thông và trường học.

Nhà nước bán thực phẩm và quần áo cho dân.

Nhà nước cung cấp báo chí miễn phí cho dân.

Nhà nước sản xuất ô tô và xe buýt.

Câu 47

Der deutsche Staat hat viele Aufgaben. Welche Aufgabe gehört nicht dazu?

Er bezahlt für alle Staatangehörigen Urlaubsreisen.

Er zahlt Kindergeld.

Er unterstützt Museen.

Er fördert Sportler und Sportlerinnen.

Nhà nước trả tiền đi nghỉ phép cho công dân của họ.

Nhà nước trả tiền con cho công dân.

Nhà nước khuyết khích các vận động viên thể thao

Câu 48

Welches Organ gehört nicht zu den Verfassungsorganen Deutschlands?

Der Bundesrat

Der Bundespräsident/ die Bundespräsidentin

Die Bürgerversammlung

Die Regierung

Cơ quan nào không thuộc các cơ quan Hiến pháp của Đức?

Thượng viện

Tổng thống liên bang

Đại hội công dân

Chính phủ

Câu 49

Wer bestimmt in Deutschland die Schulpolitik?

Die Lehrer und Lehrerinnen

Die Bundesländer

Das Familienministerium

Die Universitäten

Ở Đức ai quyết định chính sách giáo dục?

Các thầy cô giáo

Các tiểu bang

Bộ phụ trách về gia đình

Các trường đại học

Câu 50

Die Wirtschaftsform in Deutschland nennt man…

Freie Zentralwirtschaft

Soziale Marktwirtschaft

Gelenkte Zentralwirtschaft

Planwirtschaft

Người ta gọi hình thức kinh tế ở Đức là…

Kinh tế tập trung tự do

Kinh tế thị trường xã hội

Kinh tế tập trung có điều tiết

Kinh tế kế hoạch

Đáp án

46a, 47a, 48c, 49b, 50b

Câu 51

Zu einem demokratischen Rechtsstaat gehört es nicht, dass…

Menschen sich kritisch über die Regierung äußern können.

Bürger friedlich demonstrieren gehen dürfen.

Menschen von einer Privatpolizei ohne Grund verhaftet werden.

Jemand ein Verbrechen begeht und deshalb verhaftet wird.

Câu nào không phù hợp với một nhà nước dân chủ pháp quyền?

Người ta có thể tỏ thái độ chỉ trích chính phủ.

Công dân được phép xuống đường biểu tình ôn hòa.

Công dân bị thám tử riêng bắt giữ không lý do.

Một người phạm tội và vì thế bị băt.

Câu 52

Was bedeutet „Volksouveränität“? Alle Staatgewalt geht vom…

Volke aus.

Bundestag aus.

Preußischen König aus

Bundesverfassungsgericht aus.

„Chủ quyền nhân dân“ có nghĩa là gì? Mọi quyền lực nhà nước xuất phát từ…

Nhân dân.

Quốc hội.

Vua Phổ.

Toàn hiến pháp Liên bang.

Câu 53

Was bedeutet „Rechtsstaat“ in Deutschland?

Der Staat hat Recht.

Es gibt nur rechte Parteien.

Die Bürger und Bürgerinnen entscheiden über Gesetze.

Der Staat muss die Gesetze einhalten.

„Nhà nước pháp quyền“ ở Đức có nghĩa là gì?

Nhà nước luôn có lý.

Chỉ có những đảng cánh hữu.

Công dân quyết định về pháp luật.

Nhà nước phải tuân thủ luật pháp.

Câu 54

Was ist keine staatliche Gewalt in Deutschland?

Legislative

Judikative

Exekutive

Direktive

Lĩnh vực nào không thuộc quyền lực nhà nước ở Đức?

Lập pháp

Tư pháp

Hành pháp

Lệnh chỉ thị

Câu 55

Was zeigt dieses Bild?

Den Bundestagsitz in Berlin

Das Bundesverfassungsgericht in Karlsruhe

Das Bundesratsgebäude in Berlin

Das Bundeskanzleramt in Berlin

Hình này là hình gì?

Trụ sở Quốc hội liên bang ở Berlin

Tòa hiến pháp liên bang ở Karlsruhe

Tòa nhà của Thượng viện ở Berlin

Dinh Thủ tướng liên bang ở Berlin

Đáp án

51c, 52a, 53d, 54d, 55a

Câu 56

Welches Amt gehört in Deutschland zur Gemeindeverwaltung?

Pfarramt

Ordnungsamt

Finanzamt

Auswärtiges Amt

Ở Đức, cơ quan nào thuộc Ủy ban hành chính địa phương?

Khu giáo xứ

Sở Trật tự công cộng

Sở tài chính

Sợ ngoại vụ

Câu 57

Wer wird meistens zum Präsidenten/ zur Präsidentin des Deutschen Bundestages gewählt?

Der/ die älteste Abgeordnete im Parlament.

Der Ministerpräsident / die Ministerpräsidentin des größten Bundeslandes

Ein ehemaliger Bundeskanzler / eine ehemalige Bundeskanzlerin

Ein Abgeordneter/ eine Abgeordnete der stärksten Fraktion

Ai là người thường được bầu làm chủ tịch quốc hội Đức?

Đại biểu lớn tuổi nhất trong quốc hội

Thủ hiến của bang lớn nhất

Cựu thủ tướng liên bang

Một đại biểu thuộc nhóm nghị sĩ quốc hội đông nhất

Câu 58

Wer ernennt in Deutschland die Minister/ die Ministerinnen der Bundesregierung?

Der Präsident/ die Präsidentin des Bundesverfassungsgerichtes

Der Bundespräsident/ die Bundespräsidentin

Der Bundesratspräsident/ die Bundesratspräsidentin

Der Bundestagspräsident/ die Bundestagspräsidentin

Ở Đức, ai là người bổ nhiệm các bộ trưởng cho chính phủ liên bang?

Chủ tịch tòa hiến pháp liên bang

Tổng thống liên bang

Chủ tịch thượng viện

Chủ tịch quốc hội

Câu 59

Welche Parteien wurden in Deutschland 2007 zur Partei „Die Linke“?

CDU und SSW

PDS und WASG

CSU und FDP

Bündnis 90/ Die Grünen und SPD

Những đảng nào ở Đức năm 2007 sáp nhập trở thành đảng „Cánh tả“?

Đảng CDU và SSW

Đảng PDS và WASG

CSU và FDP

Liên minh 90/ Đảng Xanh và SPD

(CDU = Christlich Demokratische Union/ Đảng liên minh dân chủ Thiên chúa giáo, CSU = Christlich Soziale Union/ Đảng liên minh xã hội Thiên chúa giáo, FDP = Freie Demokratische Partei/ Đảng dân chủ tự do, PDS = Partei des Demokratischen Sozialismus/ Đảng XHCN dân chủ, SSW = Südschlewigsche Wählerverband/ Hiệp hội cử tri vùng nam Schlewig, WASG = Wahlalternative Arbeit und soziale Gerechtigkeit/ Đảng lao động định hướng và công bằng xã hội)

Câu 60

In Deutschland gehören der Bundestag und der Bundesrat zur…

Exekutive

Legislative

Direktive

Judikative

Quốc hội và Thượng viện ở Đức thuộc về…

Hành pháp

Lập pháp

Chỉ thị định hướng

Tư pháp

Đáp án

56b, 57d, 58b, 59b, 60b

Câu 61

Was bedeutet „Volkssouveränität“?

Der König/ die Königin herrscht über das Volk.

Das Bundesverfassungsgericht steht über der Verfassung.

Die Interessenverbände üben die Souveränität zusammen mit der Regierung aus.

Die Staatsgewalt geht vom Volk aus.

„Chủ quyền nhân dân“ có nghĩa là gì?

Vua trị vì dân

Tòa hiến pháp liên bang đứng trên hiến pháp

Các hội đoàn thực hiện chủ quyền cùng chính phủ

Quyền lực nhà nước từ nhân dân mà ra

Câu 62

Wenn das Parlament eines deutschen Bundeslandes gewählt wird, nennt man das…

Kommunalwahl

Landtagswahl

Europawahl

Bundestagswahl

Khi bầu quốc hội một bang ở Đức, người ta gọi đó là…

Bầu cử chính quyền địa phương

Bầu quốc hội tiểu bang

Bầu quốc hội châu Âu

Bầu quốc hội liên bang

Câu 63

Was gehört in Deutschland nicht zur Exekutive?

Die Polizei

Die Gerichte

Das Finanzamt

Die Ministerien

Công an

Tòa án

Sở tài chính

Các bộ

Câu 64

Die Bundesrepublik Deutschland ist heute gegliedert in…

Vier Besatzungszonen

Einen Oststaat und einen Weststaat

16 Kantonen

Bund, Länder und Kommunen

Nước CHLB Đức ngày nay được phân chia thành…

Bốn vùng chiếm đóng

Một quốc gia miền đông và một quốc gia miền tây

16 bang Kanton (kiểu Thụy Sĩ)

Liên bang, tiểu bang và địa phương

Câu 65

Es gehört nicht zu den Aufgaben des Deutschen Bundestages…

Gesetze zu entwerfen

Die Bundesregierung zu kontrollieren

Den Bundeskanzler/ die Bundeskanzlerin zu wählen

Das Bundeskabinett zu bilden

Quốc hội Đức không có nhiệm vụ…

Soạn thảo luật

Kiểm soát chính phủ liên bang

Bầu thủ tướng

Thành lập nội các liên bang

Đáp án

61d, 62b, 63b, 64d, 65d

Câu 66

Wer schreibt den Text zur deutschen Nationalhymne?

Friedrich von Schiller

Clemento Brentano

Johann Wolfgang von Goethe

Heinrich Hoffmann von Fallersleben

Ai đã viết lời bài quốc ca Đức?

Friedrich von Schiller

Clemento Brentano

Johann Wolfgang von Goethe

Heinrich Hoffmann von Fallersleben

Câu 67

Was ist in Deutschland vor allem eine Aufgabe der Bundesländer?

Verteidigungspolitik

Außenpolitik

Wirtschaftsplolitik

Schulpolitik

Ở Đức, nhiệm vụ nào trước hết là của các bang?

Chính sách quốc phòng

Chính sách đối ngoại

Chính sách kinh tế

Chính sách giáo dục

Câu 68

Warum kontrolliert der Staat in Deutschland das Schulwesen?

Weil es in Deutschland nur staatliche Schulen gibt.

Weil alle Schüler und Schülerinnen haben Schulabschluss haben müssen.

Weil es in den Bundesländern verschiedene Schulen gibt.

Weil es nach dem Grundgesetz seine Aufgabe ist.

Tại sao ở Đức nhà nước lại kiểm soát ngành giáo dục?

Vì ở Đức chỉ có trường công

Vì tất cả học sinh phải tốt nghiệp

Vì trong tiểu bang có các trường khác nhau

Vì theo hiến pháp, đó là nhiệm vụ của nhà nước

Câu 69

Die Bundesrepublik Deutschland hat einen dreistufigen Verwaltungsaufbau. Wie heißt die unterste politische Stufe?

Stadträte

Landräte

Gemeinden

Bezirksämter

Nước CHLB Đức có ba cấp hành chính. Cấp hành chính thấp nhất có tên là gì?

Hội đồng thành phố

Hội đồng cấp huyện

Cấp xã

Chính quyền quận

Câu 70

Die deutsche Bundespräsident Gustav Heinemann gibt Helmut Schmidt 1974 die Ernennungsurkunde zum deutschen Bundeskanzler. Was gehört zu den Aufgaben des deutschen Bundespräsidenten/ der deutschen Bundespräsidentin?

Er/ sie führt die Regierungsgeschäfte.

Er/ sie kontrolliert die Regierungspartei.

Er/ sie wählt die Minister / Ministerinnen aus.

Er/ sie schlägt den Kanzler/ die Kanzlerin zur Wahl vor.

Là người chỉ đạo công tác của chính phủ

Là người kiểm tra các đảng phái trong chính phủ

Là người bổ nhiệm bộ trưởng cho các bộ

Là người đề nghị ứng cử viên chức Thủ tướng

Đáp án

66d, 67d, 68d, 69c, 70d

Câu 71

Wo hält sich der deutsche Bundeskanzler/ die deutsche Bundeskanzlerin am häufigsten auf? Am häufigsten ist er/ sie

In Bonn, weil sich dort das Bundeskanzleramt und der Bundestag befindet.

Auf Schloss Meseberg, dem Gästehaus der Bundesregierung, um Staatsgäste zu empfangen.

Auf Schloss Bellevue, dem Amtssitz des Bundespräsidenten / der Bundespräsidentin, um Staatgäste zu empfangen

In Berlin, weil sich dort das Bundeskanzleramt und der Bundestag befinden.

Thủ tướng Đức thường có mặt ở đâu? Thủ tướng Đức thường có mặt ở…

Bonn, vì ở đó có Phủ thủ tướng và Quốc hội

Lâu đài Meseberg, nhà khách chính phủ liên bang, để đón tiếp khách quốc tế

Lâu đài Bellevue, trụ sở của Tổng thống liên bang, để đón khách quốc tế

Berlin, vì ở đó có Phủ thủ tướng và Quốc hội

Câu 72

Wie heißt der jetzige Bundeskanzler/ die jetzige Bundeskanzlerin von Deutschland?

Gerhard Schröder

Jürgen Rüttgers

Klaus Wowereit

Angela Merkel

Thủ tướng Đức đương nhiệm tên là gì?

Gerhard Schröder

Jürgen Rüttgers

Klaus Wowereit

Angela Merkel

Câu 73

Die beiden größten Fraktionen im Deutschen Bundestag heißen zurzeit…

CDU/ CSU und SPD

Die Linke und Bündnis 90/ die Grünen

FDP und SPD

Die Linke und FDP

Hai nhóm nghị sĩ quốc hội lớn nhất trong Quốc hội Đức hiện tại là…

CDU/ CSU và SPD

Đảng cánh tả và Liên minh 90/ Đảng xanh

Đảng FDP và đảng SPD

Đảng cánh tả và đảng FDP

Câu 74

Wie heißt das Parlament für ganz Deutschland?

Bundesversammlung

Volkskammer

Bundestag

Bundesgerichtshof

Quốc hội toàn Liên bang Đức có tên là gì?

Hội nghị liên bang

Quốc hội (khái niệm Đông Đức cũ)

Quốc hội

Tối cao pháp viện liên bang

Câu 75

Wie heißt Deutschlands heutiges Staatsoberhaupt?

Joachim Gauck

Norbert Lammert

Wolfgang Thierse

Edmund Stoiber

Người đứng đầu nhà nước Đức hiện nay tên là gì?

Joachim Gauck

Norbert Lammert

Wolfgang Thierse

Edmund Stoiber

Đáp án

71d, 72d, 73a, 74c, 75a

Câu 76

Was bedeutet die Abkürzung CDU in Deutschland?

Christlich Deutsche Union

Club Deutscher Unternehmer

Christlicher Deutscher Umweltschutz

Christlich Demokratische Union

Ở Đức, chữ viết tắt CDU có nghĩa là gì?

Liên minh Thiên chúa giáo Đức

Câu lạc bộ thương nhân Đức

Ủy ban bảo vệ môi trường Thiên chúa giáo Đức

Liên minh dân chủ Thiên chúa giáo

Câu 77

Was ist die Bundeswehr?

Die deutsche Polizei

Ein deutscher Hafen

Eine deutsche Bürgerinitiative

Die deutsche Armee

Bundeswehr có nghĩa là gì?

Công an Đức

Một cảng ở Đức

Một tổ chức công dân Đức

Quân đội Đức

Câu 78

Was bedeutet die Abkürzung SPD?

Sozialistische Partei Deutschlands

Sozialpolitische Partei Deutschlands

Sozialdemokratische Partei Deutschlands

Sozialgerechte Partei Deutschlands

Chữ viết tắt SPD có nghĩa là gì?

Đảng xã hội chủ nghĩa Đức

Đảng chính trị xã hội Đức

Đảng dân chủ xã hội Đức

Đảng công bằng xã hội Đức

Câu 79

Was bedeutet die Abkürzung FDP in Deutschland?

Friedliche Demonstrative Partei

Freie Deutschland Partei

Führende Demokratische Partei

Freie Demokratische Partei

Ở Đức, từ viết tắt FDP có nghĩa là gì?

Đảng biểu dương lực lượng một cách hòa bình

Đảng tự do Đức

Đảng dân chủ tiên phong

Đảng dân chủ tự do

Câu 80

Welches Gericht in Deutschland ist zuständig für die Auslegung des Grundgesetzes?

Oberlandgericht

Amtgericht

Bundesverfassungsgericht

Verwaltungsgericht

Tòa án nào ở Đức có thẩm quyền phân tích áp dụng Hiến pháp?

Tòa thượng thẩm vùng miền

Tòa sơ thẩm

Tòa hiến pháp liên bang

Tòa hành chính

Đáp án

76d, 77d, 78c, 79d, 80e

Câu 81

Wer wählt den Bundeskanzler/ die Bundeskanzlerin in Deutschland?

Der Bundesrat

Die Bundesversammlung

Das Volk

Der Bundestag

Ở Đức ai bầu ra thủ tướng?

Thượng viện

Hội nghị liên bang

Nhân dân

Quốc hội

Câu 82

Wer leitet das deutsche Bundeskabinett?

Der Bundestagspräsident/ die Bundestagspräsidentin

Der Bundespräsident/ die Bundespräsidentin

Der Bundesratspräsident/ die Bundesratspräsidentin

Der Bundeskanzler/ die Bundeskanzlerin

Ai là người lãnh đạo nội các liên bang Đức?

Chủ tịch quốc hội

Tổng thống liên bang

Chủ tịch thượng viện

Thủ tướng liên bang

Câu 83

Wer wählt den deutschen Bundeskanzler/ die Bundeskanzlerin?

Das Volk

Die Bundesversammlung

Der Bundestag

Die Bundesregierung

Ai bầu ra thủ tướng Đức?

Nhân dân

Hội nghị liên bang

Quốc hội

Chính phủ liên bang

Câu 84

Welche Hauptaufgabe hat der deutsche Präsident/ die deutsche Präsidentin? Er/ sie…

Regiert das Land

Entwirft die Gesetze

Repräsentiert das Land

Überwacht die Einhaltung der Gesetze

Tổng thống Đức có nhiệm vụ chính là gì? Tổng thống…

Điều tiết đất nước

Soạn luật

Thay mặt đất nước

Kiểm soát sự thực hiện luật

Câu 85

Wer bildet den deutschen Bundesrat?

Die Abgeordneten des Bundestages

Die Minister und Ministerinnen der Bundesregierung

Die Regierungsvertreter der Bundesländer

Die Parteimitglieder

Thượng viện Đức bao gồm những ai?

Các đại biểu quốc hội

Các bộ trưởng của chính phủ liên bang

Đại diện các chính phủ tiểu bang

Các đảng viên

Đáp án

81d, 82d, 83c, 84c, 85c

Câu 86

Wer wählt in Deutschland den Bundespräsidenten/ die Bundespräsidentin?

Die Bundesversammlung

Der Bundesrat

Das Bundesparlament

Das Bundesverfassungsgericht

Ở Đức, ai bầu ra tổng thống?

Hội nghị liên bang

Thượng viện

Quốc hội liên bang

Tòa hiến pháp liên bang

Câu 87

Wer ist das Staatoberhaupt der Bundesrepublik Deutschland?

Der Bundeskanzler/ die Bundeskanzlerin

Der Bundespräsident/ die Bundespräsidentin

Der Bundesratspräsident/ die Bundesratspräsidentin

Der Bundestagspräsident/ die Bundestagspräsidentin

Ai là người đứng đầu nhà nước CHLB Đức?

Thủ tướng liên bang

Tổng thống liên bang

Chủ tịch thượng viện

Chủ tịch quốc hội

Câu 88

Die parlamentarische Opposition im Deutschen Bundestag …

Kontrolliert die Regierung

Entscheidet, wer Bundesminister/ Bundesministerin wird

Bestimmt, wer im Bundesrat sitzt

Schlägt die Regierungschefs/ Regierungschefinnen der Länder vor

Giới đối lập nghị viện trong quốc hội Đức…

Kiểm tra công tác của chính phủ

Quyết định ai sẽ là bộ trưởng các bộ

Quyết định ai được ngồi trong thượng viện

Đề nghị thủ hiến các bang

Câu 89

Wie nennt man in Deutschland die Vereinigung von Abgeordneten einer Partei im Parlament?

Verband

Ältestenrat

Fraktion

Opposition

Ở Đức người ta gọi nhóm các đại biểu một đảng trong quốc hội là gì?

Liên hiệp

Hội đồng lão thành

Nhóm nghị sĩ quốc hội

Đối lập

Câu 90

Die deutschen Bundesländer wirken an der Gesetzgebung des Bundes mit durch…

Den Bundesrat

Die Bundesversammlung

Den Bundestag

Die Bundesregierung

Các tiểu bang tham gia vào việc ra luật thông qua…

Thượng viện

Hội nghị liên bang

Quốc hội

Chính phủ liên bang

Đáp án

86a, 87b, 88a, 89c, 90a

Câu 91

In Deutschland kann ein Regierungswechsel in einem Bundesland Auswirkungen auf die Bundespolitik haben. Das Regieren wird…

Schwieriger, wenn sich dadurch die Mehrheit im Bundestag ändert

Leichter, wenn dadurch neue Parteien in den Bundesrat kommen

Schwieriger, wenn dadurch die Mehrheit im Bundesrat verändert wird

Leichter, wenn es sich um ein reiches Bundesland handelt

Ở Đức sự thay đổi chính phủ của một tiểu bang có thể gây ảnh hưởng đến chính sách của liên bang. Sự điều hành sẽ…

Khó khăn hơn, nếu qua đó lợi thế đa số trong quốc hội không như trước nữa

Dễ hơn, nếu qua đó các đảng mới được vào thượng viện

Khó khăn hơn, nếu qua đó lợi thế đa số trong quốc hội bị thay đổi

Dễ hơn, nếu đó là một tiểu bang giàu có

Câu 92

Was bedeutet die Abkürzung CSU in Deutschland?

Christlich Sichere Union

Christlich Süddeutsche Union

Christlich Sozialer Unternehmerverband

Christlich Soziale Union

Ở Đức từ viết tắt CSU có nghĩa là gì?

Liên minh an ninh Thiên chúa giáo

Liên minh Thiên chúa giáo nam Đức

Liên hiệp thương gia xã hội Thiên chúa giáo

Liên minh xã hội Thiên chúa giáo

Câu 93

Je mehr “Zweitstimmen” eine Partei bei einer Bundestagswahl bekommt, desto…

Weniger Erststimmen kann sie haben

Mehr Direktkandidaten der Partei ziehen ins Parlament ein

Größer ist das Risiko, eine Koalition bilden zu müssen

Mehr Sitze erhält die Partei im Parlament

Trong bầu cử quốc hội, một đảng càng nhận được nhiều „phiếu thứ hai“ thì đảng đó…

Có ít phiếu thứ nhất hơn

Nhiều hơn số ứng cử viên trực tiếp vào quốc hội

Nguy cơ phải liên minh với một đảng khác lớn hơn

Đảng này có nhiều ghế hơn trong quốc hội

Câu 94

Ab welchem Alter darf man in Deutschland an der Wahl zum Deutschen Bundestag teilnehmen?

16

18

21

23

Từ tuổi nào người ta có thể tham gia bầu cử quốc hội ở Đức?

16

18

21

23

Câu 95

Was gilt für die meisten Kinder in Deutschland?

Wahlpflicht

Schulpflicht

Schweigepflicht

Religionpflicht

Điều gì quy định cho đại đa số trẻ em ở Đức?

Nghĩa vụ bầu cử

Nghĩa vụ đi học

Nghĩa vụ giữ bí mật

Nghĩa vụ tôn giáo

Đáp án

91c, 92d, 93d, 94b, 95b

Câu 96

Was muss jeder deutsche Staatsbürger/ jede Staatsbürgerin ab dem 16. Lebensjahr besitzen?

Einen Reisepass

Einen Personalausweis

Einen Sozialversicherungsausweis

Einen Führerschein

Từ năm 16 tuổi, mỗi công dân Đức phải được cấp cái gì?

Hộ chiếu

Chứng minh thư

Thẻ bảo hiểm xã hội

Bằng lái xe

Câu 97

Was bezahlt man in Deutschland automatisch, wenn man fest angestellt ist?

Sozialversicherung

Sozialhilfe

Kindergeld

Wohngeld

Khi một người được nhận vào làm việc trong một công sở, người ta tự động trả tiền gì cho người này?

Bảo hiểm xã hội

Trợ cấp xã hội

Tiền con

Tiền phụ cấp nhà ở

Câu 98

Wenn Abgeordnete im Deutschen Bundestag ihre Fraktion wechseln,…

Dürfen sie nicht an den Sitzungen des Parlaments teilnehmen

Kann die Regierung ihre Mehrheit verlieren

Muss der Bundespräsident/ die Bundespräsidentin zuvor sein/ ihr Einverständnis geben

Dürfen die Wähler/ Wählerinnen dieser Abgeordneten noch einmal wählen

Trong quốc hội Đức, nếu đại biểu chuyển sang nhóm nghị sĩ khác thì…

Họ không được phép tham dự các cuộc họp của quốc hội nữa

Chính phủ có thể mất lợi thế đa số

Trước đó phải có sự đồng ý của tổng thống

Cử tri của những đại biểu này được phép bầu lại một lần nữa

Câu 99

Wer bezahlt in Deutschland die Sozialversicherungen?

Arbeitgeber/ Arbeitgeberinnen und Arbeitnehmer/ Arbeitnehmerinnen

Nur Arbeitnehmer/ Arbeitnehmerinnen

Alle Staatsangehörigen

Nur Arbeitgeber/ Arbeitgeberinnen

Ở Đức, ai trả bảo hiểm xã hội?

Thợ và chủ

Chỉ có thợ phải trả

Tất cả mọi công dân

Chỉ có chủ phải trả

Câu 100

Was gehört nicht zur gesetzlichen Sozialversicherung?

Die Lebensversicherung

Die gesetzliche Rentenversicherung

Die Arbeitslosenversicherung

Die Pflegeversicherung

Bảo hiểm nào không thuộc bảo hiểm xã hội theo luật định?

Bảo hiểm nhân thọ

Bảo hiểm hưu trí theo luật định

Bảo hiểm thất nghiệp

Bảo hiểm chăm sóc

Đáp án

96b, 97a, 98b, 99a, 100a

Nguyễn Thế Tuyền (Berlin)

Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Toán 11 Mới Nhất Có Đáp Án / 2023

Để các em có thể chuẩn bị tốt cho kì kiểm tra học kì 1 toán 11, Kiến Guru đã tổng hợp và chọn lọc các đề kiểm tra học kì 1 toán 11 mới nhất kèm đáp án chi tiết của các trường THPT và sở Giáo dục – Đào tạo trên toàn quốc. Bộ đề kiểm tra học kì toán 11 là một tài liệu tham khảo rất hữu ích cho các bạn học sinh lớp 11, giúp các em ôn tập và nâng cao kiến thức toán 11 hiệu quả nhất.

I. Hệ thống kiến thức cần nắm để làm đề kiểm tra học kì 1 toán 11 

Đề kiểm tra học kì 1 trong chương trình toán 11 sẽ bao gồm toàn bộ kiến thức các em được học trong học kì 11 và đại số – giải tích và hình học, cụ thể như sau:

1. Về kiến thức

– Hiểu được khái niệm về hàm số lượng giác

– Biết được phương trình lượng giác cơ bản và công thức tính nghiệm 

– Biết các dạng và cách giải phương trình: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác, asinx + bcosx = c, phương trình thuần nhất, một số phương trình lượng giác cơ bản

– Biết được quy tắc cộng, quy tắc nhân, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, công thức nhị thức Newton

– Biết được các khái niệm về biến cố hợp, biến cố xung khắc, biến cố đối, biến cố độc lập

– Biến định lý cộng, nhân xác suất

– Biết các khái niệm về biến ngẫu nhiên rời rạc, phân bố xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc. Kỳ vọng, phương sai, độ lệch chuẩn

– Định nghĩa về phép biến hình

2. Về kỹ năng

-  Xác định được: tập xác định, tập giá trị, tính chẵn lẻ của hàm số, khoảng đồng biến, nghịch biến, tính tuần hoàn, chu kỳ của các hàm số lượng giác.

– Vẽ được các đồ thị của hàm số lượng giác

– Giải được các phương trình lượng giác cơ bản

– Bước đầu vận dụng được các hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp

– Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp

– Biết khai triển nhị thức Newton với một số mũ cụ thể cho trước

– Vận dụng các quy tắc cộng và quy tắc nhân trong bài tập

– Vận dụng dụng được phép dời hình và các liên hệ về đường thẳng và mặt phẳng trong không gian.

II. Ma trận đề kiểm tra học kì 1 toán 11

Đề kiểm tra học kì 1 thường gồm có 2 phần trắc nghiệm và tự luận

1. Phần trắc nghiệm

Phần trắc nghiệm thường chiếm 4 – 7 điểm bao gồm các câu hỏi lý thuyết và bài tập vận dụng nhanh của cả phần đại số – giải tích và hình học. Một số ví dụ về phần trắc nghiệm như sau:

Bài 1: Tất cả các nghiệm của phương trình sinx = -1 là:

A. x = π /2 + k, k ∈ Z

B. x = π/2 + k2π, k ∈ Z

C. x = kπ, k ∈ Z

D. x = -π/2 + k2π, k ∈ Z

Hướng dẫn: Vẽ đường tròn lượng giác, xác định nghiệm của phương trình sinx = -1 là

x= -π/2 + k2π, k ∈ Z. Chọn đáp án: D

Bài 2: Từ một thực đơn có sẵn của nhà hàng có 5 món khai vị, 6 món chính và 4 món tráng miệng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 món ăn cho một bữa tiệc bao gồm cả ba món khai vị, món chính và món tráng miệng?

A. 60

B. 120

C. 100

D. 90

Hướng dẫn: Áp dụng quy tắc nhân, ta có số cách chọn 3 món ăn cho bữa tiệc bao gồm cả ba món khai vị, món chính, món tráng miệng là: 5*6*4 = 120 (cách chọn). Chọn đáp án: B

Bài 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nếu phép tịnh tiến biến điểm A(3,2) thành điểm A1(1,6) thì nó biến điểm B(-1,4) thành điểm B1 có tọa độ

A. (-3,8)

B. (-2,4)

C. (2,-4)

D. (1,0)

Hướng dẫn: Từ điểm A và A1 ta xác định được phép tịnh tiến này theo vecto v→ = (-2,4). Từ đó tính được B’(-3,8). Chọn đáp án: A

2. Phần tự luận

Phần tự luận của đề kiểm tra học kì 1 toán 11 thường sẽ chiếm 3 – 6 điểm, thường gồm 2 – 3 bài tập có đại số giải tích về lượng giác và tổ hợp xác suất, phần hình học sẽ có 1 bài tập về hình học không gian. Phần này yêu cầu học sinh trình bày và lý luận chặt chẽ để giải bài tập.

Ví dụ: Giải phương trình lượng giác: cos2x – 3sinx= 2

Hướng dẫn: 

Ta có phương trình: 

cos2x – 3sinx= 2

⇒  2sin2x+ 3sinx+1=0 ( Do cos2x = 1 – 2sin2x)

⇒   sinx=-1 hoặc sinx=-1/2

⇒ x= π+ k2π hoặc x= -/6 +k2π hoặc x=7π/6 +k2π  (k∈Z)

Vậy phương trình có nghiệm: x= π+ k2π hoặc x=V-π/6 +k2π hoặc x=7π/6 +k2π  (k∈Z)

III. Tổng hợp đề kiểm tra học kì 1 toán 11

1. Đề kiểm tra học kì 1 toán 11 của Sở GD-ĐT tỉnh Quảng Nam

a. Đề bài

2. Đề kiểm tra học kì 1 toán 11 của Sở GD-ĐT tỉnh Lâm Đồng

3. Đề kiểm tra học kì 1 toán 11 của trường Chuyên Amsterdam – Hà Nội

Tài liệu trên là tổng hợp các đề kiểm tra học kì 1 toán 11. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả nhất để chuẩn bị cho kì thi học kì 1. Chúc các em đạt kết quả tốt nhất.

Bộ Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 8 Tập 1 / 2023

Bộ đề kiểm tra tiếng Anh lớp 8 tập 1 – Có đáp án Các em học sinh thân mến!Nhằm giúp các em học sinh ôn tập và hệ thống hóa kiến thức đã học trong sách giáo khoa và cũng là tài liệu tham khảo hữu ích…

Giới thiệu Bộ Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 8 Tập 1 – Có Đáp Án

Bộ đề kiểm tra tiếng Anh lớp 8 tập 1 – Có đáp án

Các em học sinh thân mến!

Nhằm giúp các em học sinh ôn tập và hệ thống hóa kiến thức đã học trong sách giáo khoa và cũng là tài liệu tham khảo hữu ích cho các thầy cô giáo trong quá trình giảng dạy môn Tiếng Anh, chúng tôi biên soạn cuốn “Bộ đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 8” theo chương trình sách giáo khoa thí điểm mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Nội dung cuốn sách hoàn toàn bám sát chương trình sách giáo khoa và được thểhiện dưới các đề kiểm tra trắc nghiệm và tự luận. Thông qua việc làm các bài kiểm tra, các em học sinh có thể xác định mức độ hiểu bài và các kỹ năng cần phải củng cố thêm.Bộ đề kiểm tra tiếng Anh lớp 8 gồm 2 tập.

TẬP 1 GỒM 2 PHẦN CHÍNH:

PART I: FIRST SEMESTER

Đề kiểm tra 15 phút học kỳ I: 12 đề

B. Đề kiểm tra 45 phút số 1 học kỳ I: 5 đề

C. Đề kiểm tra 45 phút số 2 học kỳ I: 5 đề

D. Đề kiểm tra học kỳ I: 5 đề

Đề kiểm tra nâng cao học kỳ I: 5 đề

PART II: GRAMMARNội dung phần nghe trong sách là link tải đĩa CD (đính kèm trên bìa sách) phát âmchuẩn tiếng Anh của người bản ngữ. Các em có thể sử dụng điện thoại smartphone để quét mã QR và tải các bài học một cách nhanh chóng và thuận tiện. Chúng tôi tin rằng CD này sẽ hỗ trợ các em rất nhiều trong quá trình rèn luyện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh của mình.

Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, …

Liên kết: Mặt nạ dưỡng môi Lip Mask Shea Butter

Bạn đang xem bài viết Bộ Đề, Đáp Án Kiểm Tra Nhập Quốc Tịch Song Ngữ / 2023 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!