Xem Nhiều 5/2022 # Bô Câu Hỏi Và Đáp Án Cntt Năm 2022 # Top Trend

Xem 19,899

Cập nhật thông tin chi tiết về Bô Câu Hỏi Và Đáp Án Cntt Năm 2022 mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 19,899 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Trắc Nghiệm Mạng Máy Tính, Tải 2 Bộ Đề Mạng Máy Tính Có Đáp Án
  • 332 Câu Trắc Nghiệm Thương Mại Quốc Tế – P3
  • Full Trắc Nghiệm Tổ Chức Quản Lý Y Tế Có Đáp Án
  • Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Quản Trị Ngoại Thương – P4
  • 500 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô – Test 5
  • Font chữ Tahoma, Time New Roman, Arial, Cambria thuộc bảng mã nào sau đây?

    TCVN3

    VNI-Windows

    Unicode

     

    ASSCII

     

    Để đổi tên của thư mục trên Windows Explorer, ta thực hiện:

     

     

    Để khởi động phần mềm MS Word 2013, ta thực hiện:

    Nháy đúp chuột vào biểu tượng MS Word 2013 trên Desktop

    Cả ba phương án trên đều đúng

     

     

    Để xóa tệp tin trong Window Explorer, ta thực hiện

     

     

    Để gõ tiếng Việt có dấu, khi chọn bảng mã Unicode, kiểu gõ Telex, ta chọn Font chữ nào sau đây?

    Time New Roman

     

    .VnTime

    VNI-Times

    .VNTimeH

     

    Để xóa một tệp tin mà không cho phép khôi phục từ thùng rác, ta thực hiện

     

     

    Để khởi động lại máy tính, ta sử dụng tính năng nào?

    Shut Down

    Restart

     

    Sleep

    Log off

     

    Để khôi phục một tệp tin đã xóa vào thùng rác, ta thực hiện:

     

     

    Để tắt máy tính, ta sử dụng tính năng nào sau đây?

    Shut Down

     

    Restart

    Sleep

    Log off

     

    Bảng mã nào sau đâu không thể gõ được tiếng Việt có dấu?

    TCVN3

    VNI-Windows

    Unicode

    ASSCII

     

     

    Để tạo một thư mục mới trên Windows Explorer, ta thực hiện:

     

     

    Font chữ .Vn Time thuộc bảng mã nào sau đây?

    TCVN3

     

    VNI-Windows

    Unicode

    ASSCII

     

    Để tạo một thư mục mới trên Windows Explorer, ta thực hiện:

     

     

    Để sao chép một tệp tin hoặc thư mục từ thư mục A sang thư mục B ta làm thế nào?

    Chọn tệp tin hoặc thư mục cần sao chép trong thư mục A chuột phải chọn Copy (hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + C); Mở thư mục B; chuột phải vào vùng trống rồi chọn Paste (hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + V)

     

    Để thực hiện lệnh mở một tập tin hiện có lưu trên đĩa, ta bấm tổ hợp phím:

    Ctrl + O

     

    Ctrl + B

    Ctrl + E

    Ctrl + I

     

    Cho biết kết quả của biểu thức =Len(“Vĩnh Tường”)

    8

    7

    10

     

    9

     

    Các loại địa chỉ sau, địa chỉ nào là không hợp lệ trong Excel:

    $Z20

    $AA12

    M$345

    145$E

     

     

    Ðịa chỉ của một dải ô trong Excel được xác định bởi địa chỉ như thế nào?

     

    Cả ba câu đều sai

     

    Trong khi làm việc với Excel, muốn lưu bảng tính hiện thời vào đĩa, ta thực hiện

    Design – Save

    File – Save

     

    View – Save

    Insert – Save

     

    Cho biết kết quả của biểu thức =Max(1,2,-8,3,5)

    5

     

    1

    -8

    8

     

    True

    Đúng

    False

     

    Sai

     

    Với ĐTB cuối năm là 6.5, Lê Hoàng Vy sẽ đạt xếp loại gì khi biết công thức xếp loại học tập IF(ĐTB<5, “Yếu”, IF(ĐTB<6.5, “TB”, IF(ĐTB<8, “Khá”, “Giỏi”)))?

    Khá

     

    TB

    Giỏi

    Yếu

     

    Công thức nào sau đây là một công thức sai cú pháp:

     

     

    Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào không phải là địa chỉ ô:

    $15$K

     

    Cả ba đều là địa chỉ ô

    AA$12

    $Z1

     

    Để chọn các khối ô không liên tục trên bảng tính, ta sử dụng:

    Chuột và bấm kèm với phím Ctrl

     

    Chuột và bấm kèm với phím Alt

    Chuột và bấm kèm với phím Enter

    Chuột và bấm kèm với phím Shift

     

    Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải gõ:

    Dấu bằng (= )

     

    Dấu đô la ($)

    Dấu chấm hỏi (?)

    Dấu hai chấm (: )

     

    Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

    $Z2:$D20

    Z$2$:D$20$

    $Z$2:$D$20

     

    Z$2:D$20

     

    Trong bảng tính Excel, tại ô D1 có công thức =B1*C00. Nếu sao chép công thức đến ô G5 thì sẽ có công thức là:

    E5*F5/100

     

    E7*F7/100

    E2*C2/100

    B6*C6/100

     

    Để đếm các ô có dữ liệu kiểu số, ta dùng hàm:

    Sum

    If

    Count

     

    Average

     

    False

    True

     

     

    Các phép so sánh hay các phép toán Logic trong Excel bao giờ cũng cho ra kết quả là:

    b. True

    d. False

    a. True hoặc False

     

    c. Cả True và False

     

    công thức =IF( 18<19, “SAI”, “DUNG”) trả về:

    0/1

    “DUNG”

    SAI

    “SAI”

     

    Không có câu đúng

     

    hàm LEFT(“Thanh pho Da Nang”, 7) sẽ trả về:

    a. Thanh ph

    b. Thanh p

     

    c. Da Nang

    d. Không có câu nào đúng

     

    Not

    Xor

    False

     

    True

    Trong PowerPoint 2013, khi nào ta sử dụng thẻ TRANSITIONS?

    1/1

    Chèn một đối tượng vào slide.

    Thiết lập hiệu ứng chuyển slide.

     

    Thiết lập hiệu ứng cho đối tượng trong slide.

    Thiết lập trình chiếu cho bản trình chiếu.

     

    Trong PowerPoint 2013, muốn đặt thời gian để hiệu ứng của một đối tượng thực thi xong, ta thiết lập ở ô thông tin nào trong thẻ ANIMATIONS?

    1/1

    Start.

    Duration.

     

    Delay.

    None.

     

    Muốn xóa slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải

    0/1

    chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.

    chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.

     

    nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete.

     

    Bạn có thể thay màu nền slide, chèn ảnh làm nền silde bằng cách:

    1/1

     

     

    Trong PowerPoint 2013, để bản trình bày được lặp lại khi trình chiếu, ta lựa chọn chức năng nào trong hộp thoại Set Up Show?

    1/1

    Loop continuously until ‘Esc’.

     

    Show without narration.

    Show without animation.

    Disable hardware graphics acceleration.

     

    Trong PowerPoint 2013, để hủy bỏ hiệu ứng cho đối tượng, ta nháy chọn đối tượng rồi nhấn nút nào trong thẻ ANIMATIONS?

    1/1

    Add Animation.

    Effect Options.

    Animation Pane.

    Remove

     

     

    Muốn chèn ảnh từ file trong thiết bị nhớ, ta phải:

    1/1

     

     

    Trong PowerPoint 2013, thao tác nào sau để chèn kí hiệu đặc biệt?

    1/1

     

     

    Trong thư viện Animation, nhóm Entrance có các hiệu ứng gì?

    0/1

    các hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng bằng cách thay đổi kích thước, hình dạng hoặc làm cho chuyển động.

     

    các hiệu ứng xuất hiện cho một đối tượng trong slide.

    gồm các hiệu ứng biến mất khỏi slide.

    các hiệu ứng di chuyển đối tượng từ vị trí này đến vị trí khác trong slide.

     

    1/1

    lưu tập tin hiện tại

    mở một tập tin nào đó

    đóng tập tin hiện tại

     

    thoát khỏi Powerpoint

     

    Trong thư viện Animation, nhóm Exit có các hiệu ứng gì?

    1/1

    các hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng bằng cách thay đổi kích thước, hình dạng hoặc làm cho chuyển động.

    các hiệu ứng xuất hiện cho một đối tượng trong slide.

    gồm các hiệu ứng biến mất khỏi slide.

     

    các hiệu ứng di chuyển đối tượng từ vị trí này đến vị trí khác trong slide.

     

    Thực hiện thiết lập hiệu ứng chuyển giữa các slides, ta phải:

    1/1

    Chọn thẻ View

    Chọn thẻ Home

    Chọn thẻ Transitions

     

    Chọn thẻ Design

     

    Trong PowerPoint 2013, để trình chiếu slide hiện tại, ta có thể dùng tổ hợp phím nào sau?

    0/1

    Ctrl + F5.

    Shift + F5.

    Alt + F5.

     

    Win + F5.

     

    Trong PowerPoint 2013, muốn thoát chế độ trình chiếu, ta nhấn phím nào sau?

    1/1

    Ctrl.

    Esc.

     

    Alt.

    Shift.

     

    Trong PowerPoint 2013, để áp dụng hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng, ta lựa chọn thẻ nào?

    1/1

    SLIDE SHOW.

    TRANSITIONS.

    ANIMATIONS.

     

    DESIGN.

     

    Trong PowerPoint 2013, thẻ INSERT không chèn được đối tượng nào sau đây:

    0/1

    Table, Picture, Shapes.

    SmartArt, Chart, New Slide.

    WordArt, Hyberlink.

     

    Bullets & Numbering.

     

    Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím

    1/1

    Ctrl + O

     

    Ctrl + N

    Ctrl + S

    Ctrl + C

     

    Trong PowerPoint 2013, loại hiệu ứng nào làm xuất hiện đối tượng trong slide?

    1/1

    Entrance.

     

    Emphasis.

    Exit.

    Motion Paths.

     

    Để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là

    1/1

    đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

    đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I

    chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

     

    nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

     

    Trong PowerPoint 2013, để tạo đường di chuyển bất kì cho đối tượng, ta lựa chọn hiệu ứng có tên nào sau đây:

    1/1

    None.

    Fade.

    Left.

    Custom Path.

     

     

    Trong PowerPoint 2013, có thể áp dụng bao nhiêu hiệu ứng chuyển slide cho một slide?

    1/1

    1

     

    2

    3

    4

     

    Trong PowerPoint 2013, trong thẻ ANIMATIONS, nút Animation Painter có tác dụng gì?

    1/1

    Sao chép định dạng đối tượng này cho đối tượng khác.

    Sao chép hiệu ứng đối tượng này cho đối tượng khác.

     

    Vẽ một hình khối bất kì.

    Hủy hiệu ứng của đối tượng.

     

    Trong PowerPoint 2013, để áp dụng một hiệu ứng chuyển slide cho tất các slide, ta nháy chọn một kiểu hiệu ứng rồi nhấn nút nào trong thẻ TRANSITIONS?

    1/1

    After.

    None.

    Apply To All.

     

     

    Để chèn sơ đồ tổ chức vào PowerPoint 2013, ta thực hiện

    1/1

     

     

    Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phải

    1/1

     

     

    Trong PowerPoint 2013, muốn chèn âm thanh cho hiệu ứng chuyển slide, ta lựa chọn nút lệnh nào trong thẻ TRANSITIONS?

    1/1

    Sound.

     

    Duration.

    Preview.

    Audio.

     

    Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến

    1/1

    chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo

    chỉ các slide đã có trong giáo án đang soạn thảo

    chỉ các trang Web có trên mạng

    tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web

     

     

    Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải

    1/1

    chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

     

    chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

    chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

    chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

     

    Thực hiện tạo hiệu ứng cho nội dung trong slides, ta phải:

    1/1

    Chọn thẻ View

    Chọn thẻ Animations

     

    Chọn thẻ Transitions

    Chọn thẻ Design

     

    Trong PowerPoint 2013, nút lệnh Chart (INSERT à Chart) dùng để làm gì?

    1/1

    Chèn ảnh.

    Chèn âm thanh.

    Chèn hình khối.

    Chèn biểu đồ.

     

     

    Trong PowerPoint 2013, nút lệnh Screenshot (INSERT à Screenshot) có tác dụng gì?

    1/1

    Chèn bảng.

    Chèn công thức Toán.

    Chụp vùng ảnh bất kì trên màn hình.

     

    Chèn slide mới.

     

    Để lưu lại tập tin chúng tôi đang mở, ta có thể

    0/1

     

     

    Trong PowerPoint 2013, muốn hủy hiệu ứng chuyển slide cho một slide, ta nháy chọn slide đó rồi nhấn nút nào trong thẻ TRANSITIONS?

    1/1

    Cut.

    None.

     

    Apply To All.

     

    Thực hiện thay đổi cấu trúc bảng trong thẻ

    0/1

    View

    Home

     

    File

    Design và Layout.

     

    Trong thư viện Animation, nhóm Motion Paths có các hiệu ứng gì?

    1/1

    các hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng bằng cách thay đổi kích thước, hình dạng hoặc làm cho chuyển động.

    các hiệu ứng xuất hiện cho một đối tượng trong slide.

    gồm các hiệu ứng biến mất khỏi slide.

    các hiệu ứng di chuyển đối tượng từ vị trí này đến vị trí khác trong slide.

     

     

    Trong PowerPoint 2013, một đối tượng có thể áp dụng các loại hiệu ứng nào?

    1/1

    Entrance, Emphasis, Exit và Motion Paths.

     

    Entrance, Emphasis và Exit.

    Exit và Motion Paths.

    Entrance và Emphasis.

     

    Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng

    0/1

     

    không thực hiện được

     

    1/1

    chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

    chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

     

    chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

    chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

     

    1/1

    mở một psentation đã có trên đĩa

     

    tạo mới một psentation để thiết kế bài trình diễn

    lưu lại psentation đang thiết kế

    lưu lại psentation đang thiết kế với một tên khác

     

    Để chèn biểu đồ vào slide trong PowerPoint 2013 ta chọn

    1/1

     

    Để tạo câu hỏi trắc nghiệm đa lựa chọn ta chọn gói câu hỏi nào? *

    1/1

    Multiple response

    Short Answer

    Multiple Choice

     

    Numeric

     

    Để xem trước trang hiện tại sau khi xuất bản như thế nào, ta chọn lệnh *

    0/1

    Preview From This Slide

    Preview Selected Slide

    Preview Entrie Presentation

    Previewer

     

     

    Nút lệnh Manage Narration dùng để làm gì? *

    1/1

    Đồng bộ hóa lời thuyết minh với bài giảng

    Quản lý thuyết minh trong các slide, đồng bộ hóa thuyết minh trong bài giảng

     

    Nhập tệp tin thuyết minh đã có trong máy tính vào bài giảng

    Ghi âm lời thuyết minh vào bài giảng

     

    Để tạo câu hỏi mà câu trả lời chỉ bằng số, ta chọn gói câu hỏi nào? *

    1/1

    Multiple Choice

    Multiple response

    Numeric

     

    Short Answer

     

    Để tạo câu hỏi điền khuyết, ta chọn gói câu hỏi nào? *

    1/1

    Fill in the blank

     

    Sequence

    Matching

    Select from list

     

    Để thiết lập thông tin tác giả, hình ảnh tác giả, logo trường, ta chọn lệnh *

    1/1

    Slide properties

    Presentation Recources

     

    Player

    Manage Narrator

     

    Để thiết lập bố cục bài giảng cho người học (xuất bản xong) ta chọn lệnh nào? *

    1/1

    Slide properties

    Presentation Recources

    Manage Narrator

    Player

     

     

    Để thiết lập thông tin cho từng slide trong bài giảng, ta sử dụng lệnh *

    1/1

    Player

    Manage Narrator

    Presentation Recources

    Slide properties

     

     

    Để tạo câu hỏi sắp xếp các câu theo thứ tự nhất định, ta chọn gói câu hỏi nào? *

    1/1

    Select from list

    Fill in the blank

    Matching

    Sequence

     

     

    Để đóng gói bài giảng (xuất bản) ta chọn lệnh *

    1/1

    Save As

    Publish

     

    Preview Publish

    Export

     

    Để tạo câu hỏi trắc nghiệm đa đáp án ta chọn gói câu hỏi nào? *

    0/1

    Multiple Choice

     

    Multiple response

    Numeric

    Short Answer

     

    Để tạo câu hỏi trắc nghiệm cho bài giảng ta chọn lệnh nào? *

    1/1

    Trong nhóm Insert, chọn lệnh Quiz

     

    Trong nhóm Content library, chọn lệnh Graded Quiz

    Trong nhóm Insert, chọn lệnh Surey Quiz

    Trong nhóm Publish, chọn lệnh Quiz

     

    Nút lệnh Record Video dùng để làm gì? *

    1/1

    Ghi hình người thuyết minh vào bài giảng

     

    Ghi âm lời thuyết minh vào bài giảng

    Nhập tệp tin thuyết minh đã có trong máy tính vào bài giảng

    Đồng bộ hóa lời thuyết minh với bài giảng

     

    Nút lệnh Record Audio dùng để làm gì? *

    1/1

    Ghi âm lời thuyết minh vào bài giảng

     

    Ghi hình người thuyết minh vào bài giảng

    Đồng bộ hóa lời thuyết minh với bài giảng

    Nhập tệp tin thuyết minh đã có trong máy tính vào bài giảng

     

    Để tạo câu hỏi điền khuyết đa lựa chọn, ta chọn gói câu hỏi nào? *

    0/1

    Select from list

    Sequence

    Fill in the blank

     

    Matching

    VIET ANH CÂU HỎI PHẦN PP

    Câu 1: Trong PowerPoint 2013, để tạo hiệu ứng chuyển slide, ta chọn:

    A. Transitions

    Câu 2: Trong PowerPoint 2013, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong slide, ta chọn:

    B. Animations

    Câu 3: Trong PowerPoint 2013, để thiết kế giao diện cho slide, ta chọn:

    C. Design

    Câu 4: Trong PowerPoint 2013, để chèn bảng ta thực hiện:

    Câu 5: Trong PowerPoint 2013, để chèn chữ nghệ thuật, ta thực hiện:

    Câu 6: Trong PowerPoint 2013, để chèn số slide ta thực hiện:

    Câu 7: Trong PowerPoint 2013, để chụp màn hình ta thực hiện:

    Câu 9: Trong PowerPoint 2013, để định dạng ký tự ta chọn:

    A. Home

    Câu 10: Trong PowerPoint 2013, để định dạng đoạn văn bản ta chọn:

    A. Home

    CÂU HỎI PHẦN ISPRING

    Câu 1:Trong ISPRING SUITE 9, để thiết lập thuộc tính cho các câu hỏi trắc nghiệm:

    B. Quiz Properties  

    Câu 2: Trong ISPRING SUITE 9, để thiết lập màu cho các câu hỏi trắc nghiệm:

    A. Quiz Player  Colors           

    Câu 3: Trong ISPRING SUITE 9, để thiết lập màu cho giao diện bài giảng:

    C. Presentation  Player  Colors          

    Câu 4: Trong ISPRING SUITE 9, để đặt tên cho các slide ta thực hiện:

    A. Slide Properties             

    Câu 5: Trong ISPRING SUITE 9, để gắn thông tin giáo viên cho các slide ta thực hiện:

    C. Slide Properties         

    PHẦN POWERPOINT (20 câu)

    Câu 1:  Trong Microsoft PowerPoint 20013, sử dụng tổ hợp phím nào để ghi tệp tin?

    D. Ctrl + S

    Câu 2.  Trong Microsoft PowerPoint 20013, thao tác nào để tạo mới một bài thuyết trình?

    C. FileNewBlank Presentation                     

    Câu 3: Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chèn Slide sau Slide đã chọn, thực hiện như thế nào?

    D. HomeNew Slide

    Câu 4. Trong Microsoft PowerPoint 20013, thực hiện cách nào để chọn tất cả các Slide trong bài thuyết trình?

    B. HomeSelectSelect All                   

    Câu 5:  Trong Microsoft PowerPoint 2013, thao tác nào để chèn tệp tin ảnh sẵn có trong máy tính vào Slide?

    B. InsertPicture                   

    Câu 5: Khi đang trình diễn trong Microsoft PowerPoint 2013, để kết thúc phiên trình diễn, thực hiện như thế nào?

    B. Nháy chuột phải, chọn End Show

    Câu 6: Trong Microsoft PowerPoint 2013, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình chiếu của một đối tượng ta chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện như thế nào?

          B. Animations Animations Panechọn hiệu ứng của đối tượngRemove

    Câu 7. Trong Microsoft PowerPoint 2013, lặp lại thao tác nào để áp dụng nhiều hiệu ứng cho một đối tượng đã chọn?

    A. Add Animationchọn hiệu ứng  

    Câu 8. Trong Microsoft PowerPoint 20013, để định dạng nền Slide, thực hiện như thế nào?

    B. DesignFormat Background

    Câu 9. Trong Microsoft PowerPoint 2013, để xóa một Slide đã chọn, thực hiện như thế nào?

    D. Cả ba cách trên đều đúng

    Câu 10. Đang trình chiếu một bài thuyết trình, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím nào trên bàn phím?

    B. Esc             

    Câu 11. Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện trong Microsoft PowerPoint 20013, nhấn tổ hợp phím nào?

    B. Ctrl + Z         

    Câu 12. Trong Microsoft PowerPoint 20013 để chèn sơ đồ tổ chức vào Slide, thực hiện như thế nào?

    A. Chọn InsertSmartArtHierarchychọn kiểu thích hợp

    Câu 13. Trong Microsoft PowerPoint 20013, thao tác chọn HomeNew Slide để thực hiện công việc gì?

    B. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

    Câu 14. Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chọn tất cả các đối tượng trên Slide, sử dụng tổ hợp phím nào?

    C. Ctrl + A        

    Câu 15. Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chèn hình ảnh online vào slide thì cần phải có điều kiện nào sau đây?

    D. máy tính phải được kết nối Internet   

    Câu 16. Trong Microsoft PowerPoint 2013, trình chiếu một nhóm slide liên tiếp ta thực hiện

    D. Slide ShowSetup slide show/From…. To…..

    Câu 17. Trong Microsoft PowerPoint 2013, thao tác nào sau đây dùng để Chèn âm thanh chuyển slide?

    A.

    TRANSITIONS/Sound   

    Câu 18. Trong Microsoft PowerPoint 2013, trong thẻ SLIDE SHOW ở mục Setup Slide Show  đâu là cách thiết lập trình chiếu Hiển thị slides toàn màn hình

    D. Presented by a speaker

    Câu 19. Trong Microsoft PowerPoint 2013, trong thẻ SLIDE SHOW ở mục Setup Slide Show  đâu là cách thiết lập trình chiếu Hiển thị slides nằm trong khung cửa sổ hệ điều hành

    A. Browsed by an inpidual                                   

    Câu 20. Trong Microsoft PowerPoint 2013, trong thẻ SLIDE SHOW ở mục Setup Slide Show  đâu là cách thiết lập Lặp lại bản trình chiếu tự động

    B. Browsed at a kiosk

    PHẦN E_LEARNING(5 câu)

    Câu 1: Cách tạo câu hỏi trắc nghiệm điền khuyết trong iSpring Suite 9:

    Matching 

    Câu 2: Trong iSpring Suite 9, các bước sau thực hiện thao tác gì:

    C. Đồng bộ âm thanh với văn bản và hình ảnh            

    Câu 3: Trong ISPRING SUITE 9 vào đâu để xóa một file âm thanh đã chèn trong một Slide?

    A. Manage Narration      

    Câu 4: sau khi Việt hóa giao diện của bài giảng xong ta bấm vào đâu để lưu sự thay đổi

    D. Apply & Close

    Câu 5: Đâu là phương án sai khi ta chỉnh sửa một video trong ISPRING SUITE 9  

    B. không thể cắt được video

    THÊM:

    1.Trong soạn thảo Word 2013, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:

       C. Page Layout – Column   

    2.Trong soạn thảo Word 2013, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách dạng kí hiệu (Bullets), ta thực hiện:

       

    C. Home  trong group paragragh chọn Bullets        

     3. Muốn bỏ chức năng kiểm tra lỗi chính tả trong Word 2013, ta thực hiện:

    A. File  Options  Profing  Check spelling as you type

    4. Để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện:

    B. Insert  Chart       

      5. Để chèn ảnh có sẵn trong máy tính vào văn bản, ta thực hiện:

    D. Insert  Pictures

     6. Để chèn SmartArt vào văn bản, ta thực hiện:

    B. Insert  SmartArt    

      7. Để chèn chữ nghệ thuật (WordArt) vào văn bản, ta thực hiện:

    B. Insert  WordArt    

    8. Để chèn một văn bản con (TextBox) vào văn bản chính, ta thực hiện:

    B. Insert  TextBox      

     9. Để chèn một kí hiệu (Symbol) có sẵn trong Word 2013, ta thực hiện:

    B. Insert  Symbol    10. Để chèn một hình vẽ (Shapes) có sẵn trong Word 2013, ta thực hiện:

    B. Insert  Shapes    

    11. Để chèn liên kết (Hyperlink) trong Word 2013, ta thực hiện:

    B. Insert  Hyperlink    

     12. Muốn đổi đơn vị đo sang centimet trong Word 2013, ta thực hiện:

    A. File  Options  Advanced  Trong group Display tại mục Show measurement in units of chọn Centimeters

    13. Khi làm việc với Word 2013 xong, muốn thoát khỏi, ta thực hiện

        D. File – Close

    14. Trong Word 2013, kí hiệu U là để?

    A.  Gạch dưới kí tự đã chọn

    15.Trong Word 2013, để chọn chức năng Change Case, ta thực hiện?

    A.  Home 

     16.Trong Word 2013, để tạo áp dụng Style sẵn có cho các kí tự đã chọn, ta thực hiện:

    A.  Home  Chọn 1 Style có sẵn trong group Styles

    17. Để kẻ khung cho trang văn bản trong Word 2013, ta thực hiện:

    A.  Home  Chọn 1 Style có sẵn trong group Styles

    18.Để loại bỏ màu nền của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện:

    A. Format  Remove Background            

    19. Để thực hiện dán (Paste) văn bản theo các tùy chọn khác nhau, ta thực hiện

    A. Home  Paste  Paste Special…               20. Để thực hiện định dạng kí tự trong Word 2013, ta bôi đen các kí tự cần định dạng rồi thực hiện:

    A. Home  chọn các nội dung định dạng trong group Font

    21. Để cắt hình ảnh theo các hình dạng khác nhau trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện:

    A. Format  Crop  Crop to Shape                              

     22. Để cắt bớt một phần của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện:

    A. Format  Crop  Crop 

    23. Để giảm dung lượng ảnh trong của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện:

    A. Format  Compss Pictures                               

    24. Để định dạng đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  chọn nội dung cần định dạng trong group Paragraph

    25. Để căn lề cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  kích chọn lề Left, Right trong group indentation

    26. Để đặt khoảng cách giữa các dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Line spacing chọn Multiple  gõ vào khoảng cách

    27.Để đặt khoảng cách đến đoạn trước và đoạn sau cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Spacing gõ/chọn khoảng cách Before, After

    28. Để đặt khoảng thụt đầu dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  tại mục Special chọn First line  gõ vào khoảng cách

    29. Để định dạng văn bản dạng phân cấp (Multileve List), ta thực hiện:

    B. Home  Multilevel List

    30.Để định dạng văn bản dạng phân cấp (Multileve List), ta thực hiện:

    B. Home  Multilevel List

    31. Theo thông tư 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ, font chữ sử dụng trình bày văn bản trên máy vi tính là font chữ tiếng Việt của bộ mã kí tự nào?

    A. Unicode                

    32.Theo thông tư 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ, khổ giấy của các văn bản hành chính (trừ giấy giới thiệu, giấy biên nhận hồ sơ, phiếu gửi, phiếu chuyển, …) là?

    A. A4              

     33.Để đặt khổ giấy A4 cho văn bản, ta thực hiện:

    A. Page Layout  Size  A4                                

     34. Để đặt lề trang văn bản (Margins), ta thực hiện:

    A. Page Layout  Margins  Custom Margins…    

     35. Để chia đoạn văn bản làm 2 cột, ta thực hiện:

    A. Page Layout  Columns  Two               

     36. Để áp dụng Style là Heading 1 cho phần văn bản, ta chọn phần văn bản đó rồi thực hiện:

    C. Home  trong group Styles chọn Heading 1              

     37.Để loại bỏ chọn chức năng Watermark (dấu xác thực) trong văn bản Word 2013, ta thực hiện:

    C. Design  Watermark  Remove Watermark        38.Để tạo khung viền cho đoạn văn bản trong Word 2013, ta thực hiện:

    C. Home  Borders  Borders and Shading  Borders

    39. Để tạo khung viền cho trang văn bản trong Word 2013, ta thực hiện:

    C. Home  Borders  Borders and Shading  Page Borders

    40. Để xóa ô trong bảng ta chọn ô cần xóa rồi thực hiện:

    C. Layout  Delete  Delete Cells                                 

    41.Để xóa hàng trong bảng ta chọn hàng cần xóa rồi thực hiện:

    C. Layout  Delete  Delete Rows                                

       42. Để xóa cột trong bảng ta chọn cột cần xóa rồi thực hiện:

    C. Layout  Delete  Delete Columns                      

    43. Để xóa toàn bộ bảng ta chọn bảng cần xóa rồi thực hiện:

    C. Layout  Delete  Delete Table                            

    44. Để chèn chú thích vào chân trang văn bản, ta thực hiện:

    C. References  Insert Footnote                                

     45. Để hiển thị thước ngang, thước dọc trong văn bản, ta thực hiện:

    C. View tích chọn Ruler                              

    46. Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng đọc tài liệu, ta thực hiện:

    C. View Read Mode      

    47. Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng soạn thảo, ta thực hiện:

      C. View Print Layout      

     48. Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng trang web, ta thực hiện:

    C. View Web Layout      

     49. Để hiển thị đường lưới trong văn bản, ta thực hiện:

    C. View Gridlines     

    50. Để tách trang văn bản trong Word để so sánh, ta thực hiện:

    C. View Split     

    51. Trong Word 2013, để hiển thị đồng thời nhiều cửa sổ tài liệu word ta thực hiện:

    C. View Arrage All    

    Microsoft Word 2013

    Câu 1 : Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word 2013 để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện: chọn các ô cần gộp rồi chọn Menu lệnh

    Câu 2 : Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, để xóa 1 bảng ta chọn bảng đó và thực hiện nhấn phím

    B. Shift + Delete   

    Câu 3: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, công dụng của phím tắt Ctrl + H là:

    D. Chức năng thay thế trong soạn thảo

    Câu 4: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn phục hồi lại thao tác vừa thực hiện. Nhấn tổ hợp phím

    C. Ctrl + Z               

    Câu 5 : Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn đánh số trang phía dưới văn bản ta thực hiện:

    Câu 6 : Khi đang soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để.

    B. Dán một đoạn văn bản từ Clipboard 

    Câu 7: Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện:

    Câu 8: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, để thuận tiện hơn trong khi lựa chọn kích thước lề trái, lề phải, …, ta có thể khai báo đơn vị đo:

    A. Centimet    

    Câu 9: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn đánh dấu một từ ta thực hiện:

    A. Nháy đúp chuột vào từ cần chọn     

    Câu 10: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:

    Câu 11: Trong word, biểu tượng cây chổi có chức năng gì?

     C. Sao chép định dạng   

    Câu 12: Khi làm việc với văn bản word, để bật chế độ nhập ký tự Subscript khi tạo ký tự hóa học H2O. Ta sử dụng chức năng nào?

    Câu 13. Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới :

    B. Bấm phím Enter

    Câu 14. Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản :

    C. Ctrl + End   

    Câu 15. Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện:

    B. Table – Split Cells  

    Câu 16. Trong soạn thảo Word, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste

    D. Tất cả đều đúng

    Câu 17: Trong soạn thảo Word, cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng

    B. Nhấn phím shift+F3

    Câu 18: Trong soạn thảo Word, để tạo một bảng biểu, bạn thực hiện:

    B.

    Insert Tables Table Insert Table                    

    Câu 19: Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu?

    A. Ô Before và After trong thẻ Paragraph     

    D. Thẻ Insert chọn Bookmark nhập tên chọn Add

    Câu 21: Trong Word, để thêm nền mờ (Watermark), bạn sử dụng lựa chọn nào?

    A. Thẻ DESIGNWatermark   

    Câu 22: Trong Word, để chỉnh sửa liên kết (Hyperlink), bạn sử dụng lựa chọn nào?

    Câu 23: Để thay đổi hướng viết trong một ô thuộc Table (Winword), bạn sử dụng lựa chọn nào?

    B. Thẻ Layout chọn Text Direction chọn 1 kiểu

    Câu 24: Trong Word, để tạo liên kết cho 1 chuỗi văn bản đến 1 trang web, sau khi chọn chuỗi văn bản, vào InsertHyperlink , bạn sử dụng lựa chọn nào?

    A. Exiting file or Web page                            

    Câu 25: Trong Word, để sao chép định dạng của chuỗi văn bản a cho chuỗi văn bản b, bạn sử dụng lựa chọn nào?

    A. Thẻ Home chọn văn bản a Format Painter quét chọn văn bản b

    Câu 26: Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang (Header/Footer) khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

    B. Different Odd & Even Pages

    Câu 27: Để hiển thị đường lưới trong Table (Winword), bạn sử dụng lựa chọn nào?

    C. Table ToolsLayoutTable View Gridlines         

    Câu 28: Trong WinWord, nội dung của vùng Header sẽ:

    A. Được in ở đầu mỗi trang  

    Câu 29: Trong soạn thảo Word, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì ta bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím:

    C.

    Ctrl – X Ctrl – V   

    Câu 30: Trong soạn thảo Word, khi làm việc với văn bản muốn in đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn bấm tổ phím:

    A.

    Ctrl – B         

    Câu 31: Trong soạn thảo Word, phím tắt nào sau đây để dịnh dạng chữ in nghiêng:

    B. Ctrl+I           

    Câu 32: Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ thay thế; ta nhấn phím nào trên bàn phím

    D. Insert

    Câu 33: Phần mềm Microsoft Word cho phép thực hiện:

    D. Tất cả đều đúng

    Câu 34: Trong soạn thảo Word, nội dung của vùng header sẽ:

    B. Được in ở đầu mỗi trang 

    Câu 35: Trong soạn thảo Word, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn:

    B.

    File – Print    

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM WORD 2013

    I.

    MỞ TỆP

    Câu 1. Bấm tổ hợp phím Ctrl + O trong Microsoft Word 2013 sẽ thực hiện chức năng gì?

    b. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

    Câu 2. Có thể thoát chương trình Microsoft Word 2013 bằng cách:

    Câu 3. Để tạo một tệp văn bản trống sử dụng chức năng nào?

    b.Ctrl +N

    Câu 4. Tổ hợp phím Ctrl +F4 thực hiện chức năng gì?

    b. Đóng tệp đang làm việc nhưng chưa thoát khỏi word

    Câu 5. 

    II.

    CHÈN NỘI DUNG

    Câu 1: Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

    d.Insert – Symbol

    Câu 2. Trong soạn thảo Word, chức năng nào cho phép tách một ô trong Table thành nhiều ô:

    b. Split Cells

    Câu 3. Cách nào sau đây không thể tạo được bảng?

    Câu 4. Chức năng Equation dùng để làm gì?

    a.

    Chèn công thức

    Câu 5. Chức năng nào cho phép chèn trang bìa

          b.Cover Page

    III.

    ĐỊNH DẠNG

    Câu 1. Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới :

    b.Bấm phím Enter

    Câu 2. Trong soạn thảo Word, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản:

    b.

    Ctrl + A

    Câu 3. Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:

    Câu 4. Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện

    a.

    Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

    Câu 5. Để sao chép định dạng, ta có thể:

    b.Sử dụng chức năng Format Painter trên thanh công cụ.

    IV.

    MÃ HOÁ VÀ BẢO MẬT

    Câu 1. Để tạo dòng chữ hoặc hình ảnh in mờ dưới văn bản ta sử dụng chức năng nào?

    a.

    Watermark

    Câu 2. Chức năng Protect Document cho phép bạn làm gì?

    a.

    Bảo vệ văn bản

    Câu 3. Chức năng nào cho phép bạn đặt mật khẩu khi mở tệp?

    b.Encrypt with Password

    Câu 4. Chức năng Restrict Editing dùng để làm gì?

    a.

    Hạn chế quyền chỉnh sửa văn bản

    Câu 5. Thao tác nào cho phép thực hiện chức năng bảo vệ tài liệu

    a.

    FileInfoProtectch Document

    V.

    LƯU VÀ XUẤT BẢN

    Câu 1. Bấm tổ hợp phím Ctrl + S trong Microsoft Word 2013 sẽ thực hiện chức năng gì?

    c. Lưu tài liệu hiện tại

    Câu 2: Tệp sau khi được lưu bằng chương trình Microsoft Word 2013  có phần mở rộng là gì?

    b.*.docx

    Câu 3: Để lưu tài liệu đang mở dưới một tên mới:

    b.Lưu tệp đang mở với các dạng khác 

    Câu 5. Để chia sẻ tài liệu qua email dạng tệp đính kèm sử dụng chức năng nào?

    1.Trong soạn thảo Word 2013, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:

    C. Page Layout – Column   

    2. Trong soạn thảo Word 2013, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách dạng kí hiệu (Bullets), ta thực hiện:

       C. Home  trong group paragragh chọn Bullets  

    3. Muốn bỏ chức năng kiểm tra lỗi chính tả trong Word 2013, ta thực hiện:

    A. File  Options  Profing  Check spelling as you type  

    4. Để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện:

     B. Insert  Chart     

    5. Để chèn ảnh có sẵn trong máy tính vào văn bản, ta thực hiện:

    D. Insert  Pictures

    6. Để chèn SmartArt vào văn bản, ta thực hiện:

    B. Insert  SmartArt   

    7. Để chèn chữ nghệ thuật (WordArt) vào văn bản, ta thực hiện:

    B. Insert  WordArt   

    8. Để chèn một văn bản con (TextBox) vào văn bản chính, ta thực hiện:

    B. Insert  TextBox   

    9. Để chèn một kí hiệu (Symbol) có sẵn trong Word 2013, ta thực hiện:

    B. Insert  Symbol   

    10. Để chèn một hình vẽ (Shapes) có sẵn trong Word 2013, ta thực hiện:

    B. Insert  Shapes    

    11. Để chèn liên kết (Hyperlink) trong Word 2013, ta thực hiện:

    B. Insert  Hyperlink   

    12. Muốn đổi đơn vị đo sang centimet trong Word 2013, ta thực hiện:

    A. File  Options  Advanced  Trong group Display tại mục Show measurement in units of chọn Centimeters

    13. Khi làm việc với Word 2013 xong, muốn thoát khỏi, ta thực hiện

    D. File – Close

    14. Trong Word 2013, kí hiệu U là để?

    A.  Gạch dưới kí tự đã chọn

    Trong Word 2013, để chọn chức năng Change Case, ta thực hiện?

    A.  Home 

    15. Trong Word 2013, để tạo áp dụng Style sẵn có cho các kí tự đã chọn, ta thực hiện:

    A.  Home  Chọn 1 Style có sẵn trong group Styles  

    16. Để kẻ khung cho trang văn bản trong Word 2013, ta thực hiện:

    A.  Home  Chọn 1 Style có sẵn trong group Styles 

    17. Để loại bỏ màu nền của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện:

    A. Format  Remove Background     

    18. Để thực hiện dán (Paste) văn bản theo các tùy chọn khác nhau, ta thực hiện

    A. Home  Paste  Paste Special…         

    19. Để thực hiện định dạng kí tự trong Word 2013, ta bôi đen các kí tự cần định dạng rồi thực hiện:

    A. Home  chọn các nội dung định dạng trong group Font

    20. Để cắt hình ảnh theo các hình dạng khác nhau trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện:

    A. Format  Crop  Crop to Shape  B. File  Crop  Crop to Shape 

    21.Để cắt bớt một phần của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện:

    A. Format  Crop  Crop     B. File  Crop  Crop 

    22. Để giảm dung lượng ảnh trong của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện:

    A. Format  Compss Pictures 

    23.Để định dạng đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  chọn nội dung cần định dạng trong group Paragraph

    24. Để căn lề cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  kích chọn lề Left, Right trong group indentation

    25. Để đặt khoảng cách giữa các dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Line spacing chọn Multiple  gõ vào khoảng cách

    26. Để đặt khoảng cách đến đoạn trước và đoạn sau cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Spacing gõ/chọn khoảng cách Before, After

    27.Để đặt khoảng thụt đầu dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  tại mục Special chọn First line  gõ vào khoảng cách

    28. Để định dạng văn bản dạng phân cấp (Multileve List), ta thực hiện:

    B. Home  Multilevel List 

    29. Để định dạng văn bản dạng phân cấp (Multileve List), ta thực hiện:

    B. Home  Multilevel List 

    30. Theo thông tư 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ, font chữ sử dụng trình bày văn bản trên máy vi tính là font chữ tiếng Việt của bộ mã kí tự nào?

    A. Unicode  

    31.Theo thông tư 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ, khổ giấy của các văn bản hành chính (trừ giấy giới thiệu, giấy biên nhận hồ sơ, phiếu gửi, phiếu chuyển, …) là?

    A. A4   

    32. Để đặt khổ giấy A4 cho văn bản, ta thực hiện:

    A. Page Layout  Size  A4  

    33. Để đặt lề trang văn bản (Margins), ta thực hiện:

    A. Page Layout  Margins  Custom Margins…  

    34. Để chia đoạn văn bản làm 2 cột, ta thực hiện:

    A. Page Layout  Columns  Two    

    35. Để áp dụng Style là Heading 1 cho phần văn bản, ta chọn phần văn bản đó rồi thực hiện:

    C. Home  trong group Styles chọn Heading 1    

    36. Để loại bỏ chọn chức năng Watermark (dấu xác thực) trong văn bản Word 2013, ta thực hiện:

    C. Design  Watermark  Remove Watermark     

    37. Để tạo khung viền cho đoạn văn bản trong Word 2013, ta thực hiện:

    C. Home  Borders  Borders and Shading  Borders 

    38. Để tạo khung viền cho trang văn bản trong Word 2013, ta thực hiện:

    C. Home  Borders  Borders and Shading  Page Borders

    39. Để xóa ô trong bảng ta chọn ô cần xóa rồi thực hiện:

    C. Layout  Delete  Delete Cells

    40. Để xóa hàng trong bảng ta chọn hàng cần xóa rồi thực hiện:

    C. Layout  Delete  Delete Rows

    41. Để xóa cột trong bảng ta chọn cột cần xóa rồi thực hiện:

    C. Layout  Delete  Delete Columns

    42. Để xóa toàn bộ bảng ta chọn bảng cần xóa rồi thực hiện:

    C. Layout  Delete  Delete Table

    43. Để chèn chú thích vào chân trang văn bản, ta thực hiện:

    C. References  Insert Footnote

    44. Để hiển thị thước ngang, thước dọc trong văn bản, ta thực hiện:

    C. View tích chọn Ruler

    45. Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng đọc tài liệu, ta thực hiện:

    C. View Read Mode

    46. Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng soạn thảo, ta thực hiện:

    C. View Print Layout

     47. Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng trang web, ta thực hiện:

    C. View Web Layout

    48. Để hiển thị đường lưới trong văn bản, ta thực hiện:

    C. View Gridlines

    49. Để tách trang văn bản trong Word để so sánh, ta thực hiện:

    C. View Split

    50. Trong Word 2013, để hiển thị đồng thời nhiều cửa sổ tài liệu word ta thực hiện:

    C. View Arrage All

    TIẾP:

    c. Backstage

    2.  EditSelect all tương ứng với phím tắt nào?

    a. Ctrl – A

    3.  Chèn một kí tự đặc biệt ta dùng:

    c. InsertSymbol

    4. Hiển thị thước trong word 2013 dùng lệnh nào sau đây?

    5. Thoát khỏi cửa sổ soạn thảo hiện tại trong Word 2013 ta sử dụng menu lệnh:

    a. Fileclose

    6. Trộn các ô lại với nhau ta sử dụng menu lệnh:

    c. TableMeger Cell      

    7. Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ

    C. Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó    

    8. Phím tắt chèn một ngắt trang trong word 2013?

    b. ctrl+enter

    10. Để chèn các đối tượng hình vẽ vào văn bản tại vị trí con trỏ ta thực hiện thao tác nào dưới đậy?

    11. Để chèn đối tượng hình mờ trên trang văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây?

    12. Thao tác nào dùng tạo bìa sách theo mẫu có sẵn trong word?

    13. Để chèn công thức toán học có sẵn trong word thực hiện thao tác nào?

    14. Để chèn đối tượng bảng trong word thực hiện thao tác nào sau đây?

    15. Chèn số trang vào văn bản thực hiện thao tác nào sau đây?

    16. Để định dạng đầu trang văn bản thực hiện thao tác nào sau đây?

    17. . Để định dạng cuối trang văn bản thực hiện thao tác nào sau đây?

    18. Để thực hiện thao tác lưu văn bản hiện tại thực hiện thao tác nào sau đây?

    19. Để mở một file văn bản mới trong word thực hiện thao tác nào sau đây?

    20. Để tạo mật khẩu cho văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây?

    21. Để định dạng đoạn văn bản trong word ta thực hiện thao tác nào sau đây?

    22. Để định dạng cho trang văn bản trong word ta thực hiện thao tác nào sau đây?

    23. Để thực hiện ngắt trang văn bản trong word ta thực hiện thao tác nào sau đây?

    24. Để chèn đồ thị vào văn bản word ta thực hiện thao tác nào sau đây?

    25. Để chèn liên kết vào văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây?

    Phần CNTT ( Tệp 1)

    1. Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

    B. Microsoft Word

    2.Trên hệ điều hành Windows, để chuyển đổi cửa sổ chương trình cần làm việc ta:

    D. Các ý trên đều đúng.

    3. Tên thư mục trong hệ điều hành Windows cần thoả điều kiện sau:

    4.Muốn khởi động lại hệ điều hành Windows XP ta thực hiện như sau:

    A. Vào bảng chọn Start à Turn off Computer à hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Restart.

    D. Microsoft Excel.

    6.Người và máy tính giao tiếp với nhau thông qua

    A. hệ điều hành.   7.Trên hệ điều hành Windows, để mở cửa sổ chương trình cần làm việc trên hệ điều hành Windows ta thực hiện như sau:

    C. Nháy đúp chuột tại biểu tượng của chương trình trên màn hình nền Desktop.

    8.Thao tác nào sau đây dược dùng để chọn nhiều đối tượng không liên tiếp nhau trong hệ điều hành Windows?.D. Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng đối tượng.

    9.Trong hệ điều hành Windows, muốn đổi tên cho thư mục đang chọn ta

    D. nhấn phím F2, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter.

    10.Thiết bị nào sau đây của máy tính không thuộc nhóm thiết bị xuất?

    D. Máy quét (Scaner)

    11.Trong hệ điều hành Windows, muốn đóng (thoát) cửa sổ chương trình ứng dụng đang làm việc ta:

    C. Nhấn tổ hợp phím Alt + F4.

    12.Trong hệ điều hành Windows, để quản lý tệp, thư mục ta thường dùng chương trình

    B. Windows Explorer.

    13.Trong hệ điều hành Windows, muốn chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ thư mục hiện tại, ta dùng phím (tổ hợp phím) nào sau đây?

    B. Ctrl +A    

    14.Trong cửa sổ Windows Explorer, nếu ta vào bảng chọn View, chọn lệnh List, có nghĩa là ta đã chọn kiểu hiển thị nội dung của cửa sổ bên phải chương trình dưới dạng

    C. danh sách.    

    15. Nhấn giữ phím nào khi muốn chọn nhiều đối tượng liên tiếp nhau?

    D. Shift

    16.Đâu không phải là đơn vị đo thông tin?

    D. SB

    17.Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của bộ xử lý trung tâm CPU :

                   B. GHz          

    18. Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống, ta chọn chức năng:

                   

    D. Control Panel

    19. Mục nào không phải là hệ điều hành?

    D. Microsoft Edge

    20.Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

    C. Router                               

    21. Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không thểdùng để sắp xếp các tệp và thư mục?

    B. Tần xuất sử dụng     

      22. Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào …: 

    D.  Cả 3 phần trên đều đúng

    23. Phần mềm (ứng dụng) trình duyệt web là: 

    A. Microsoft Edge                

    24. Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

    B. Ctrl + C                       

    25. Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn …:

    D.   Sao lưu dự phòng

    26. Để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các phím nào?

    D. Print Screen

    27. Thuật ngữ Share dùng trong Tin học có ý nghĩa gì?

    A. Chia sẻ tài nguyên                                               

    28. Máy chiếu không kết nối được với thiết bị nào sau đây?

    B. Đồng hồ cơ            

           29. Không kết nối được với máy chiếu bằng cổng tín hiệu nào?

    D. Audio

           30. Hiện tượng nào sau đây là hỏng nguồn máy tính?

    A. Máy tính chạy lâu thường treo/tắt, kiểm tra nguồn thấy nóng.      

        31.  Không thể cài win từ thiết bị nào sau đây?

         D. RAM

        32.  Phần mềm nào là phần mềm gõ tiếng việt

    A. Unikey   

        33. Điều gì làm sai khi kết nối máy tính với máy chiếu

        D. Trong trường hợp máy chiếu vừa tắt, ta có thể mở lại máy chiếu ngay.

          34. Adobe Reader là phần mềm gì?

    B. Đọc file pdf     

           35.   Phần mềm nào không trong bộ Microsoft Office

    D. Winrar

          36.   Phần mềm nào không phải là hệ điều hành

    D. Paint

    37. Thiết bị nào sau đây của máy tính không thuộc nhóm thiết bị xuất?

    A. Máy quét (Scanner)

    38.Một byte bằng

    D. 8 bit

    39. Phương án nào sau đây KHÔNG cho phép thoát ra khỏi một ứng dụng đang hoạt động trong hệ điều hành Windows?

    B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + I

    40.Thứ tự đúng về khả năng lưu trữ dung lượng từ cao đến thấp của các loại phương tiện lưu trữ là

    B. Đĩa cứng – Đĩa DVD – Đĩa CD

    41.Đâu là tên một phần mềm trình chiếu?

    D. LibreOffice Impss

    42. Ổ đĩa cứng là

    B. thiết bị lưu trữ ngoài 

    43. Số 10100 trong hệ nhị phân có giá trị bằng bao nhiêu trong hệ thập phân?

    C. 20

    A. Alt + Tab

    Phần Excel ( Tệp 2)

    1.Khi làm việc với Excel, để nhập công thức tính toán cho một ô trước hết ta phải gõ:

    B. Dấu bằng (=)   

    2.Khi làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?

    C. Ctrl + Home   

    3.Khi làm việc với Excel, muốn lưu bảng tính hiện thời vào đĩa ta thực hiện?

    D. File – Save

    4.Khi làm việc với Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị 25; tại ô B2 gõ công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả?

    B. 5       

    5. Khi làm việc với Excel, các dạng địa chỉ sau đây địa chỉ nào là địa tuyệt đối?

    D. $B$1:$D$10

    6. Khi làm việc với Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào?

    A. 200            

    8.Khi làm việc với Excel, để chuẩn bị in một bảng tính Excel ra giấy ?

    B. Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không

    9.Trong bảng tính Excel, giao của một hàng và một cột được gọi là?

    B. ô             

    10.Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:

    A. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2

    11.Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi?

    A. #NAME!               

    12.Trong bảng tính Excel, khối ô là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật, Địa chỉ khối ô được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?      

    B. B1:H15            

    13.Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi 2022 ; Tại ô B2 gõ vào công thức  =VALUE(A2) thì nhận được kết quả :

    D. Giá trị kiểu số 2022

    14.Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 2022 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả :       

    C. 4          

    15.Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =MAX(30,10,65,5) thì nhận được kết quả tại ô A2 là:

    C. 65        

     16.Trong bảng tính Excel, để lọc dữ liệu tự động, sau khi chọn khối cần lọc, ta thực hiện:

    C. Data – Filter – AutoFilter    

    17.Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím:

    B. Ctrl-Page Up ; Ctrl- Page DownC. 

    18.Trong Excel, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, ta chọn:

    A. File/ Save As  

    19.Trong Excel, để xuống dòng trong một ô, ta sử dụng tổ hợp phím:

    A. Alt + Enter  

    20. Trong Excel, để chèn thêm cột, ta chọn lệnh:

    C. Home/Insert

    21.Trong Excel, để mở menu File, ta sử dụng tổ hợp phím:

    C. Alt + F    

                        B. False                           

    22.Trong Excel, muốn chọn (bôi đen) các dãy cột rời rạc, phím nào được sử dụng:

                               B. Ctrl                             

    23.Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm:

    A.

    VLOOKUP                      

    24. Trong bảng tính Excel, hàm TODAY() trả về:

                  B. Ngày hiện hành của hệ thống                                          

    D.  Khá

    26.Trong Excel, ở ô A2 có giá trị số 25; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:

                                 B. 5                        

    27.Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối:

    D. $B$1:$D$10

    28. Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung TRUNG TÂM. Ở ô B1, khi thực hiện công thức       = LEN(A1) thì giá trị trả về kết quả:

                                   B.  9                         

    29.Trong Excel, khi cần sắp xếp số liệu một cột nào đó theo thứ tự giảm dần, ta chọn lựa:

    A.

    Descending                 

    30.Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa hạng của học sinh: 1, 2, 3 . Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng 1 đến hạng 3 thì được học bổng là 100, còn lại thì để trống

    C.         =IF(A1<=3, 100, “”)

    31.Tạo sổ tính mới ta có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

    C. Ctrl+N      

          32. Kiểu dữ liệu nào sau đây không có trong excel?

          D. Kiểu Logic

          33.Hàm nào là hàm tính tổng với một điều kiện cho trước?

           B. Sumif           

           D. Chọn khổ giấy A4

    35. Print Selection Nghĩa là gì?

          C. Chỉ in vùng đang được chọn      

            36.Lỗi ##### trong excel là gì?          A. Khi ô dữ liệu thiếu độ rộng   

    37.Trong Microsoft Excel, để nhập công thức tính toán cho một ô, trước hết phải gõ

    B. dấu bằng (=)

    38.Trong Microsoft Excel, giả sử ô A2 có giá trị ngày 20/10/1990. Kết quả của hàm =YEAR(A2) là bao nhiêu?

    D. 1990

    39.Trong Microsoft Excel, cú pháp hàm COUNT nào đúng?

    C. COUNT(value1, Tệp sau khi được lưu bằng chương trình Microsoft Word 2013 có phần mở rộng là gì?

    C. *.docx

    Câu36- Để bỏ chức năng đánh dấu tài liệu Mark Final làm như thế nào?

    A.

    Chọn FILE, chọn Info, chọn Protect Document, chọn Mark as Final

    Câu37- Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện:

    Câu38- Trong soạn thảo Word, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn:

    B.File – Print

    Câu39- Cách nào sau đây dùng để mở một tài liệu đã có trong máy tính?

    D.Trỏ chuột vào FILE Open

    Câu40- Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản

    A.

    Ctrl + End

    HOME

    Câu 1- Để thực hiện định dạng kí tự trong Word 2013, ta bôi đen các kí tự cần định dạng rồi thực hiện: 

    A. Home  chọn các nội dung định dạng trong group Font

    Câu 2- Để đặt khoảng thụt đầu dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: 

    A. Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  tại mục Special chọn First line  gõ vào khoảng cách

    Câu 3- Để đặt khoảng cách giữa các dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: 

    Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Line spacing chọn Multiple  gõ vào khoảng cách

    Câu 4- Để đặt khoảng cách đến đoạn trước và đoạn sau cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: 

    A. Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Spacing gõ/chọn khoảng cách Before, After

    Câu 5- Để kẻ khung cho trang văn bản trong Word 2013, ta thực hiện: 

    Home  Paragraph

    Câu 6- Để căn lề cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: 

    Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  kích chọn lề Left, Right trong group indentation

    Câu 7- Để áp dụng Style là Heading 1 cho phần văn bản, ta chọn phần văn bản đó rồi thực hiện: 

    C. Home  trong group Styles chọn Heading 1

    D. Page Layout  trong group Styles chọn Heading 1

    Câu 8- Trong soạn thảo Word 2013, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách dạng kí hiệu (Bullets), ta thực hiện: 

    A. Home  trong group paragragh chọn Bullets

    Câu 9- Để định dạng văn bản dạng phân cấp (Multileve List), ta thực hiện: 

    Home  Multilevel List

    Câu 10- Change Case, ta thực hiện: 

    Home  Biểu tượng có     Aa

    FILE

    Câu 1- Cách phục hồi tệp văn bản chưa lưu? 

    Trỏ chuột chọn File  Info  chọn Manage Document  Recover Unsaved Documents  Chọn file cần phục hồi  Open

    Câu 2- Cách tạo mật khẩu cho tệp văn bản của bạn? 

    B. Trỏ chuột vào FILE  Info  nhấn biểu tượng Protect Document   chọn mục Encrypt with Password.

    Câu 3- Để loại bỏ hết thông tin cá nhân trong tệp tài liệu word 2013 làm như thế nào? 

    B. Trỏ chuột chọn FILE  Info Check for Issues  Inspect Document

    Câu 4- Để bỏ chức năng đánh dấu tài liệu Mark Final làm như thế nào? 

    Câu 5- Khi làm việc với Word 2013 xong, muốn thoát khỏi, ta thực hiện 

    A. File – Close/Save/Save As/Open/New

    B. Chọn File, chọn New, chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo.

    Câu 7-Cách chia sẻ nhanh một văn bản nào đó ta thực hiện?

    Trỏ chuột chọn File  Share  Email Send as Attachment 

    Câu 8- Muốn đổi đơn vị đo sang centimet trong Word 2013, ta thực hiện: 

    File  Options  Advanced  Trong group Display tại mục Show measurement in units of chọn Centimeters

    Câu 9- Muốn bỏ chức năng kiểm tra lỗi chính tả trong Word 2013, ta thực hiện: 

    File  Options  Profing  Check spelling as you type

    Câu 10- Cách để word tự động lưu văn bản vào ổ đĩa cứng máy tính

    FILE Options  mục Save  Tích chuột chọn Save to Computer by default  nhấn OK

    INSERT

    Câu 1- Thao tác nào sau đây dùng để chèn 1 bức ảnh trong máy tính vào tệp văn bản

    INSERT  Picture  Trỏ chuột đến nơi để bức ảnh bạn cần trong máy tính

    Câu 2- Để chèn nhanh màn hình máy tính vào trang văn bản bạn đang làm việc thì:

    INSERT  chọn Screenshot

    Câu 3- Cách chèn số trang vào văn bản vừa tạo?  

    INSERT  Page Number

    Câu 4- Cách chèn 1 Text Box vào trang văn bản?

    Trỏ chuột chọn INSERT  chọn Text Box  Trỏ đến kiểu Text Box bạn cần.

    Câu 5- Để chèn biểu đồ/KÍ TỰ ĐẶC BIỆT vào văn bản, ta thực hiện: 

    Insert  Chart

         Insert  SYMBOL

    Câu 6- Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện: 

    Câu 7- Để chèn liên kết (Hyperlink) trong Word 2013, ta thực hiện: 

    B. Insert  Hyperlink

    DESIGN Thiết kế

    Câu 1- Cách nào sau đây dùng để chèn/BỎ Watermark vào trang văn bản?

    DESIGN  chọn Watermark, 

    Design  Format Background

    PAGE LAYOUT 

    Câu 1- Để thay đổi hướng trang của tài liệu về dạng Landscape, làm thế nào? 

     PAGE LAYOUT  Orientation  Landscape

     Câu 2- Để đặt khổ giấy A4 cho văn bản, ta thực hiện: 

    Page Layout  Size  A4

    Câu 3- Trong soạn thảo Word 2013, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện: 

    Page Layout – Column

    Câu 4- Trong soạn thảo Word 2013, LỀ văn bản ta thực hiện: 

    Page Layout – MARGINS

    View Hiển thị

    Câu 1- Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng soạn thảo/Đọc/dạng Web/tách trang, ta thực hiện: 

     View Print Layout

     View Read Mode

     View Web Layout

     View Split

    Layout

    Câu 1- Để xóa cột trong bảng ta chọn cột cần xóa rồi thực hiện: 

    Layout  Delete  Delete Columns

    Xóa cột

     References

    Câu 1- Để chèn chú thích vào chân trang văn bản, ta thực hiện: 

    References  Insert Footnote

    Câu 2- Để chèn MỤC LỤC  

    XỬ LÝ ẢNH trong Word 2013: 

    GIẢM DUNG LƯỢNG/CẮT ẢNH THEO HÌNH DẠNG/LOẠI BỎ MÀU NỀN

    A. Format  Compss Pictures

    B. Format  Crop  Crop to Shape

    C. Format  Remove Background

    Câu 20- Cách nào sau đây để chèn ngày, tháng vào chân trang văn bản? 

    B. Nháy đúp chuột vào chân trang, chọn Date & Time, chọn định dạng trong vùng Available Formats, bấm OK.

    Câu 35- Theo thông tư 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội vụ quy định định dạng lề văn bản như thế nào? 

    D. + Lề trên: cách mép trên từ 2 – 2,5 cm;     + Lề dưới: cách mép dưới từ 2 – 2,5 cm;     + Lề trái: cách mép trái từ 3 – 3,5 cm;     + Lề phải: cách mép phải từ 1,5 – 2 cm.

    Câu 36- Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, công dụng của phím tắt Ctrl + H là: 

    A. Chức năng thay thế trong soạn thảo

    Câu 5: Tổ hợp phím nào sau đây dùng để căn đều hai bên lề

    A. Ctrl J

     

    ĐỀ ÔN TẬP

    PHẦN WINDOWS – NETWORK – INTERNET

    Câu 1- Nút Refresh trên trình duyệt Chrome có chức năng gì? 

    A.

    Tải lại trang web

    Câu 2- Để tải lại một trang web đang xem, nhấn phím nào trên bàn phím?

    A.

    F5

    Câu 3- Trong hệ điều hành windows chức năng Disk Defragment gọi là?

    A.

    Chống phân mảnh ổ cứng

    Câu 4- Khi khởi động máy tính bạn nghe thấy tiếng tít tít tít là hiện tượng hỏng thiết bị nào của máy tính?

    A.

    RAM

    Câu 5- Phần mềm nào sau đây là phần mềm gõ tiếng việt

    A.

    Unikey

    Câu 6- Khi đang mở một trình duyệt web bạn nhấn tổ hợp phím Ctrl+H nghĩa là

    A. Mở lịch sử trình duyệt

    Câu 7- Trong Windows 7, nhấn phím nào để chọn đồng thời các đối tượng không liền kề trong một thư mục?

    A.

    Ctrl

    Câu 8- Hệ nhị phân sử dụng mấy ký tự để biểu diễn các số?

    A.

    2

    Câu 9- Trang web WWW.GOOGLE.COM.VN

    Câu 10- Trong hệ điều hành windows chức năng Disk Defragment gọi là?

    A.

    Chống phân mảnh ổ cứng

    Câu 11- Trong Windows 7, để xem dung lượng của ổ đĩa ta có thể thao tác như sau:

    A.

    Kích đôi chuột vào My Computer, kích chuột phải tại ổ đĩa cần xem, rồi chọn Properties

    Câu 12- Để tải lại một trang web đang xem, nhấn phím nào trên bàn phím?

    A.

    F5

    Câu 13- Thiết bị nào sau đây của máy tính không thuộc nhóm thiết bị xuất?

    A.

    Bàn phím

    Câu 14- Công dụng của phím Print Screen trên bàn phím máy tính là gì?

    A.

    Chụp màn hình hiện hành

    Câu 15- Trong Windows 7, nhấn phím nào để chọn đồng thời các đối tượng không liền kề trong một thư mục?

    A.

    Ctrl

    Câu 16- Trong Windows 7, Có thể Copy toàn bộ cài đặt Windows vào ổ đĩa Flash USB có dung lượng 512MB được không

    A.

    Không thể được vì bộ cài đặt Windows 7 lớn hơn 512 Mb

    Câu 17- Dây kết nối máy tính và máy chiếu sau gọi là gì?

    A.

    HDMI

    B.

    VGA

    Câu 18- Công dụng của phím Print Screen trên bàn phím máy tính là gì? 

    A.

    Chụp màn hình hiện hành

    Câu 19- Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

    A.Router

    Câu 20- Trong Windows 7, thao tác nào để sao chép đối tượng?

    A.

    Nhấn chuột phải vào đối tượng, chọn Copy

    Câu 21- Cấu trúc của 1 địa chỉ thư điện tử là gì?

    A.

    (Tên_người_dùng)@(Tên_miền)

    Câu 22- Trong Windows 7, nhấn phím nào để chọn đồng thời các đối tượng không liền kề trong một thư mục?

    A.

    Ctrl

    Câu 23- Dây kết nối máy tính và máy chiếu sau gọi là gì?

    A.

    VGA

    B.

    HDMI

    Câu 24- Khi đang mở một trình duyệt web bạn nhấn tổ hợp phím Ctrl+H nghĩa là gì?

    A.

    Mở lịch sử trình duyệt

    ĐỀ 2

    WINDOWS-INTERNET-NETWORK

    Câu 1- Phương án nào sau đây KHÔNG cho phép thoát ra khỏi một ứng dụng đang hoạt động trong hệ điều hành Windows? 

    A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + I

    Câu 2- Không kết nối được với máy chiếu bằng cổng tín hiệu nào? 

    B. Audio

    D.  Microsoft Excel.

    Câu 4- Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng? 

    D. Router

    Câu 5- Bấm đầu mạng không cần dụng cụ nào sau đây? 

    B. Modem

    Câu 6- Trang web nào cho phép đọc hay gửi thư điện tử: 

    C. mail.google.com  

    Câu 7- Mạng Lan là gì?   LAN= Local Area Network

    A. Mạng máy tính cục bộ, kết nối các máy tính trong phạm vi nhỏ.

    Câu 8- Tên nào sau đây không là tên trình duyệt web? 

    C. Dantri.com

    Câu 9- Trong hệ điều hành Windows, muốn đổi tên cho thư mục đang chọn ta 

    B.  nhấn phím F2, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter.

    Câu 10- Điều gì làm sai khi kết nối máy tính với máy chiếu 

    D. Trong trường hợp máy chiếu vừa tắt, ta có thể mở lại máy chiếu ngay.

    Câu 11- Thuật ngữ Share dùng trong Tin học có ý nghĩa gì? 

    A. Chia sẻ tài nguyên

    Câu 12- Phần mềm (ứng dụng) trình duyệt web là: 

    C. Microsoft Edge

    Câu 13- Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu: 

    B. Cả 3 câu trên đều sai.

    Câu 14- Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có .edu thì website đó thường thuộc về: 

    D. Lĩnh vực giáo dục

    Câu 15- Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây? 

    B. Cả 3 phương án trên

     Câu 16- Ưu điểm của hệ thống thư điện tử là: 

    C. Có thể gửi cho nhiều người cùng lúc, tiết kiệm thời gian và chi phí.

    17- Phần mềm nào không phải là hệ điều hành 

    B. Paint

    18- Hiện tượng nào sau đây là hỏng nguồn máy tính? 

    A. Máy tính chạy lâu thường treo/tắt, kiểm tra nguồn thấy nóng.

    20- Phần mềm không yêu cầu người sử dụng phải trả phí, và có thể chia sẻ cho những người khác mà không mất phí được gọi là: 

    D. Phần mềm mã nguồn mở (open source software)

    Câu 22- Tên thư mục trong hệ điều hành Windows cần thoả điều kiện sau? 

    Câu 23- Nhấn giữ phím nào khi muốn chọn nhiều đối tượng liên tiếp nhau? 

    A. Shift

    Câu 24- Đâu không phải là đơn vị đo thông tin? 

    B. SB  

    Câu 25- Mục nào không phải là hệ điều hành? 

    B. Microsoft Edge

    Câu 26- Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu: 

    A. Cả 3 câu trên đều sai.

    Câu 28- Website là gì? 

    B. Là một ngôn ngữ siêu văn bản.

    Câu 29- Trong hệ điều hành Windows, muốn đóng (thoát) cửa sổ chương trình ứng dụng đang làm việc ta: 

    B.  Nhấn tổ hợp phím Alt + F4.

    Câu 30- Kiểu kết nối mạng Lan nào sau đây là sai? 

    B. Hình vuông

    Câu 31- Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của bộ xử lý trung tâm CPU : 

    B. GHz

    Câu 32- Ổ đĩa cứng là 

    A. thiết bị lưu trữ ngoài

    Sắp xếp thứ tự giảm dần về dung lượng: ổ đĩa cứng – Đĩa DVD – Đĩa CD

    Câu 33- Phần mềm (ứng dụng) trình duyệt web là: 

    B. Microsoft Edge

    Câu 34- Khi truy cập trang thông tin điện tử (website), bạn nhận thấy địa chỉ URL trên thanh địa chỉ của trình duyệt được bắt đầu bởi cụm https:// và có một biểu tượng ổ khóa trên thanh địa chỉ. Điều đó có nghĩa là gì? 

    B. Website đó được bảo mật

    Câu 35- Địa chỉ email [email protected] có tên miền là 

    B. gmail.com

    HƯỚNG DẪN

    1-Hiệu ứng của đối tượng và Slide

    ĐỐI TƯỢNG -ANIMATIONS

    SLIDE:TRANSITIONS

    2-CÁC LOẠI HIỆU ỨNG CỦA ĐÔI TƯỢNG

    Entrance: xuất hiện 

    Emphasis: nhấn mạnh 

    Exit: biến mất 

    Motion Paths:  chuyển động TỪ VỊ TRÍ NÀY ĐẾN VỊ TRÍ KHÁC 

    3-Phần khác

    None-Hủy

    Apply to All: Áp dụng cho tất cả

    Group: Nhóm/ UnGroup: k-Nhóm

    Hyberlink: Siêu liên kết

    Animation Pane: : Quản lí hiệu ứng của đối tượng

    Set Up Slide Show:: Thiết lập sự trình chiếu

    Duplicate Selected Slides:: Tạo một slide giống hệt như slide hiện hành 

    Delay:: đặt thời gian cho đối tượng hiện ra sau một đối tượng khác

    Shape Fill:: đổ màu nền cho hình khối 

    Screen: Màn hình

    Thay màu nền slide, chèn ảnh làm nền silde: 

    Design  Format Background trong nhóm Customize.

    Câu 16- Trong PowerPoint 2013, thao tác nào sau để 

    chèn kí hiệu đặc biệt/Chữ Nghệ thuật/Số trang? 

        A. INSERT  Symbol.

          B.INSERT  WordArt.

          C. INSERT  Slide Number

                                              POWERPOINT

    Câu 1- Trong PowerPoint 2013, để gộp nhóm các hình khối, ta nháy chọn đồng thời các hình khối rồi thực hiện thao tác nào? 

    D. FORMAT  Group  Group.

    Câu 2- Trong PowerPoint 2013, để có thể tạo liên kết lên một đối tượng, ta thực hiện thao tác nào sau? 

    A. Thẻ INSERT  Hyberlink.

    Câu 3- Trong PowerPoint 2013, nút lệnh nào cho phép mở cửa sổ quản lí hiệu ứng các đối tượng trong slide? 

    B. Animation Pane.

    Câu 4- Trong PowerPoint 2013, hiệu ứng của đối tượng được chia thành 4 loại với các tên nào sau? 

    A. Entrance, Emphasis, Exit, Motion Path.

    Câu 5- Trong PowerPoint 2013, muốn hủy hiệu ứng chuyển slide, ta thực hiện thao tác nào? 

    A. TRANSITIONS  Preview.

    B. TRANSITIONS  None.

    Câu 6- Trong PowerPoint 2013, để thiết lập sự trình chiếu cho bản trình bày, trong thẻ SLIDE SHOW ta nhấn nút nào? 

    A. Set Up Slide Show.

    Câu 7-  Trong PowerPoint 2013, để áp dụng hiệu ứng chuyển slide có tên là Face, ta thực hiện theo thao tác nào? 

    D. TRASITIONS  Face.

    Câu 8- Thực hiện thiết lập hiệu ứng chuyển giữa các slides, ta phải: 

    A. Chọn thẻ Transitions

    Câu 9- Để lưu lại tập tin GADT.PPT  đang mở, ta có thể 

    Câu 10- Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng 

    D. chọn Insert  Duplicate Selected Slides

     Câu 11- Trong PowerPoint 2013, thao tác nào cho phép thêm âm thanh vào hiệu ứng chuyển slide? 

    C. TRANSITIONS  Sound.

    Câu 12- Trong PowerPoint 2013, có thể áp dụng bao nhiêu hiệu ứng chuyển slide cho một slide? 

    A. 1.

    Câu 13- Trong PowerPoint 2013, thẻ nào sau đây dùng để thiết lập hiệu ứng cho đối tượng? 

    D. ANIMATIONS.

    Câu 14- Trong PowerPoint 2013, khi nào ta sử dụng thẻ TRANSITIONS? 

    B. Thiết lập hiệu ứng chuyển slide.

    Câu 15- Trong PowerPoint 2013, sắp xếp các thao tác sau để áp dụng một hiệu ứng chuyển slide cho các slide trong bản trình bày, trừ slide đầu tiên.

    1. Apply To All.

    2. TRANSITIONS  chọn một hiệu ứng.

    3. Nháy nút None trong thư viện hiệu ứng.

    4. Chọn slide đầu tiên. 

    B. 2-1-4-3.

    Câu 16- Trong PowerPoint 2013, thao tác nào sau để chèn kí hiệu đặc biệt? 

    D. Thẻ INSERT  Symbol.

     Câu 17-  Trong PowerPoint 2013, muốn đặt thời gian cho đối tượng hiện ra sau một đối tượng khác, ta thực hiện ở mục nào trong thẻ ANIMATIONS? 

    D. Delay.

     Câu 18-  Trong PowerPoint 2013, để bật thanh thước ngang dọc cho bản trình bày, ta thực hiện thao tác nào sau: 

    B. Thẻ VIEW  Ruler.

     Câu 19- Trong thư viện Animation, nhóm Motion Paths có các hiệu ứng gì? 

    D. Các hiệu ứng di chuyển đối tượng từ vị trí này đến vị trí khác trong slide.

     Câu 20- Trong PowerPoint 2013, loại hiệu ứng Exit có tác dụng gì khi trình chiếu bản trình bày? 

    A. Làm biến mất đối tượng.

     Câu 21- Trong PowerPoint 2013, sau khi chọn hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng, muốn đối tượng này hiện ra bằng thao tác nháy chuột trái hoặc nhấn phím Enter hoặc phím mũi tên, ta lựa chọn phương thức nào trong nút lệnh Start ở thẻ ANIMATIONS? 

     Câu 22- Trong PowerPoint 2013, để áp dụng một hiệu ứng chuyển slide cho tất các slide, ta nháy chọn một kiểu hiệu ứng rồi nhấn nút nào trong thẻ TRANSITIONS? 

    B. Apply To All.

     Câu 23- Trong thư viện Animation, nhóm Entrance có các hiệu ứng gì? 

    D. Các hiệu ứng xuất hiện cho một đối tượng trong slide.

    Câu 24- Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải 

    B. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

     Câu 25- Trong PowerPoint 2013, nút lệnh From Current Slide trong thẻ SLIDE SHOW có tác dụng gì? 

    C. Chiếu slide đang chọn.

     Câu 26- Trong PowerPoint 2013, muốn hủy hiệu ứng chuyển slide cho một slide, ta nháy chọn slide đó rồi nhấn nút nào trong thẻ TRANSITIONS? 

    B. None.

     Câu 27- Trong PowerPoint 2013, nút lệnh Screenshot (INSERT  Screenshot ) có tác dụng gì? 

    A. Chụp vùng ảnh bất kì trên màn hình.

    Câu 28- Muốn xóa slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải 

    C. nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete.

    D. chọn Edit  Delete Slide.

     Câu 29- Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến 

    D. tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web

     Câu 30- Với công cụ Manage Narration ta có thể thực hiện được thao tác: 

    A. Chèn âm thanh lời giảng vào từng slide

     Câu 31- Trong PowerPoint 2013, nút lệnh nào cho phép ta đổ màu nền cho hình khối (Shape)? 

    D. Shape Fill.

     Câu 32- Trong PowerPoint 2013, thẻ nào sau đây dùng để thiết lập hiệu ứng cho đối tượng? 

    D. ANIMATIONS.

     Câu 33- Thao tác chọn File Close dùng để 

    D. Đóng sổ tính hiện tại

    Câu 34- Trong PowerPoint 2013, có thể thêm nhiều hiệu ứng lên một đối tượng. Để làm được việc này, ta sử dụng nút lệnh nào để thêm? 

    B. Add Animation.

    Câu 35- Trong PowerPoint 2013, để thực hiện vẽ hình tròn hoặc hình vuông (khối hình trong Shapes), ta nhấn phím gì đồng thời khi vẽ? 

    B. Ctrl.

    1. Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

    D. Nhấn phím F5

    C. đóng tập tin hiện tại

    3. Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó?

    A. Nhấn tổ hợp phím Alt + X

    4. Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím

    B. Esc

    5. Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phải

    6. Để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là

    B. đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I

    7. Để lưu lại tập tin chúng tôi đang mở, ta có thể

    8. Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím

    B. Ctrl + Z

    A. mở một psentation đã có trên đĩa

    D. chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

    ĐỀ TRẮC NGHIỆM

    Đề gồm 30 câu 

    Thí sinh làm bài trên tờ đề thi, khoanh tròn vào phương án đúng nhất: A, B, C hoặc D.

        Ví dụ: Nếu chọn phương án A thì khoanh:

    Câu 1: Đâu không phải là đơn vị đo thông tin?

    D.SB

    Câu 2:  Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của bộ xử lý trung tâm CPU :

                                     B. GHz

    Câu 3. Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống, ta chọn chức năng:

    D. Control Panel

    Câu 4: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung TRUNG TÂM. Ở ô B1, khi thực hiện công thức       = LEN(A1) thì giá trị trả về kết quả:

                                  B.  9                       

    Câu 5: Trong Excel, khi cần sắp xếp số liệu một cột nào đó theo thứ tự giảm dần, ta chọn lựa:

    B.

    Descending                 

    Câu 6: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa hạng của học sinh: 1, 2, 3 . Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng 1 đến hạng 3 thì được học bổng là 100, còn lại thì để trống

                                                         C.         =IF(A1<=3, 100, “”)

    Câu 7: Mục nào không phải là hệ điều hành?      

    D. Microsoft Edge

    Câu 8: Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối:

    D. $B$1:$D$10

    Câu 9: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

    C. Router                               

    Câu 10: Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không thểdùng để sắp xếp các tệp và thư mục?

    B. Tần xuất sử dụng 

    Câu 11: Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm:

    B.

    VLOOKUP                    

    Câu 12: Trong bảng tính Excel, hàm TODAY() trả về:

                  B. Ngày hiện hành của hệ thống                                       

    C.

    Khá

    Câu 14: Trong Excel, ở ô A2 có giá trị số 25; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:

                                 B. 5                        

    Câu 15:   Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào …: 

    A.

    Cả 3 phần trên đều đúng

    Câu 16: Phần mềm (ứng dụng) trình duyệt web là: 

    A. Microsoft Edge                                                   

    Câu 17: Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

    B. Ctrl + C                       

    Câu 18: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn …:

          D.  Sao lưu dự phòng

    Câu 19: Trong Excel, muốn chọn (bôi đen) các dãy cột rời rạc, phím nào được sử dụng:

                               B. Ctrl                             

    Câu 20: Để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các phím nào

    D. Print Screen

    Câu 21. Thuật ngữ Share dùng trong Tin học có ý nghĩa gì?

    A. Chia sẻ tài 

                       B. False                           

    Câu 23. Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét?

          B. Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kia.

    Câu 24. Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của

    A.

    File Transfer Protocol                                      

    Câu 25. Phần mềm không yêu cầu người sử dụng phải trả phí, và có thể chia sẻ cho những người khác mà không mất phí được gọi là:Â.Phần mềm miễn phí (freeware)

    Câu 26.  Đâu không phải là nơi lưu trữ đám mây:

    D. Gmail

    Câu 27.  Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

         A.  Telnet                          

    Câu 28. Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của :

    b. Local Area Network                                 

           

    Câu 29. Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là:

    B. bps (bit per second- bit/giây)

    Câu 30. Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào:

                            B. Forward                      

    ĐỀ 4

    Câu 1: Trong hệ điều hành Windows 7, khi có hiện tượng máy tính bị treo trong khi đang sử dụng. Ta nhấn tổ hợp phím nào để có thể xử lý tình trạng này?

    CTRL + ALT + DELL

    Câu 2: Một máy tính không thể hoạt động được nếu: 

    Không có hệ điều hành

    Câu 3: Hệ nhị phân sử dụng mấy ký tự để biểu diễn các số: 

    2

    Câu 4: Chức năng nào sau đây để đóng gói bài giảng Ispring Suite 9

    Publish

    Câu 5: Trong Ispring  Suite 9 để thiết lập thuộc tính cho các câu hỏi trắc nghiệm:

    Quiz – chọn Properties

    Câu 6: Trong Ispring Suite 9 để thiết lập màu sắc cho giao diện bài giảng ta thực hiện các thao tác nào sau đây?

    Player – chọn Colors

    Câu 7: Trong Ispring suite 9 đâu là nơi để thiết lập thông tin tác giả cho bài giảng?

    Presentation

    Câu 8: Cho biết kết quả của biểu thức lệnh : = MAX (20,7) + MOD (20,7) + MIN (20,7)

    33

    Câu 9: Trong Excel 2013 để tạo 1 số tính trống ta thực hiện ntn?

    File – New – Blank WorkBook

    Câu 10: Công thức = 4/3 * 3 + 3/6 * 4 cho giá trị là bao nhiêu?

    6

    Câu 11: Kết quả nào sau đây là của biểu thức Sum (5) + Max (7) – Min (3): LỖI

    Câu 12: Trong PowerPoint 2013 để tạo mới bản trình chiếu, ta thực hiện

    FILE – NEW

    Câu 13: Trong PowerPoint  2013 thao tác nào giúp ta chèn hình ảnh từ mạng?

    Insert – Online Picture

    Câu 14: Trong PowerPoint 2013 để chèn số slide ta thực hiện

    Insert – Slide Number

    Câu 15: Trong Ms PowerPoint 2013 ta thiết lập hiệu ứng chuyển slide trong menu nào?

    Transitions

    Câu 16: Trong MSPP 2013 ta thiết lập hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng trong slide ở menu nào?

    Animation

    Câu 17; Trong Ms PP 2013 để thêm 1 silde mới ta nhấn nút lệnh nào trong thẻ Home

    New Slide

    Câu 18: Trong PP 2013 để thiết kế giao diện cho Slide ta chọn

    Design

    Câu 19: Thuộc tính Duration trong nhóm Timing của thẻ Animations có chức năng gì?

    Đặt khoảng thời gian để hiệu ứng của đối tượng thực thi xong

    Câu 20: Trong PP 2013 thẻ nào sau đây dùng để thiết lập hiệu ứng cho đối tượng

    Animations

    Câu 21: Trong PP nút lệnh nào cho phép cửa sổ quản lí hiệu ứng các đối tượng trong Silde

    Animation Pane

    Câu 22: Cách nào sau đây không thể tạo được bảng

    Home – table – Insert Table

    Câu 23: Trong soạn thảo Word thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste

    a. Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, chọn Paste

    b. Tất cả đều đúng

    c. Bấm tổ hợp phím Ctrl + V

    d. Chọn mục Office Clipboard.

    ĐÁP ÁN: B

    Câu 24: Muốn tệp văn bản soạn thảo trong word 2013 để có thể mở được trong word 2003 làm thế nào?

    Vào File – Save/ Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn Word 97- 2003 Document (*.doc) trong Save As Type

    Câu 25: Cách chia sẻ nhanh một văn bản nào đó ta thực hiện

    File – Share – Email – Send as Attachment

    Câu 26: Trong Word tổ hợp phím Ctrl + E có chức năng gì?

    Căn lề giữa văn bản

    Câu 27: Cách nào sau đây để chèn ngày, tháng vào chân trang trong văn bản?

    Nhấn đúp vào chân trang, chọn Date & Time, chọn định dạng trong vùng Available Formats, bấm OK

    Câu 28: Trong hệ soạn thảo Word 2013 muốn đánh dấu 1 từ ta thực hiện

    Nhấn đúp chuột vào từ cần chọn

    Câu 29: Trong Word muốn tách 1 ô trong table thành nhiều ô ta thực hiện

    Table – Split Cells ( Trong table tool – chọn thẻ Layout – chọn Split Cells)

    Câu 30: Trong Word để tạo 1 bảng biểu ta thực hiện

    Insert – tables – table- Insert table

    Câu 31: Để loại bỏ hết thông tin cá nhân trong tệp tài liệu word 2013 làm như thế nào?

    File – Chọn Info – Chọn Check for Issues – chọn Inspect Document

    Câu 32: Thao tác nào sau đây dùng để chèn 1 bức ảnh trong máy tính vào tệp văn bản

    Insert – Picture – Trỏ  chuột đến nơi để bức ảnh bạn cần trong máy tính

    Câu 33: Trong Windows 7 chức năng nào dùng để đổi tên thư mục hoặc tệp tin sau khi đã chọn

    Rename

    Câu 34: Trong Ispring Suite 9 để tạo dạng câu hỏi đúng/ sai ta thực hiện thao tác nào sa u đây

    Quiz – Graded Question – True/ False

    Câu 35: Trong Ispring Suite 9 để đặt tên cho các slide ta thực hiện

    Slide Properties

    Câu 36: Chức năng nào sau đây để đóng gói bài giảng trong Ispring Suite 9

    Publish

    Câu 1: Trong PowerPoint 2013, để tạo hiệu ứng chuyển slide, ta chọn:

    A. Transitions

    Câu 2: Trong PowerPoint 2013, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong slide, ta chọn:

    B. Animations

    Câu 3: Trong PowerPoint 2013, để thiết kế giao diện cho slide, ta chọn:

    C. Design

    Câu 4: Trong PowerPoint 2013, để chèn bảng ta thực hiện:

    Câu 5: Trong PowerPoint 2013, để chèn chữ nghệ thuật, ta thực hiện:

    Câu 6: Trong PowerPoint 2013, để chèn số slide ta thực hiện:

    Câu 7: Trong PowerPoint 2013, để chụp màn hình ta thực hiện:

    Câu 8: Trong PowerPoint 2013, để thay đổi kích cỡ của slide, ta thực hiện:

    Câu 9: Trong PowerPoint 2013, để định dạng ký tự ta chọn:

    A. Home

    Câu 10: Trong PowerPoint 2013, để định dạng đoạn văn bản ta chọn:

    A. Home

    CÂU HỎI PHẦN ISPRING

    Câu 1:

    Trong ISPRING SUITE 9, để thiết lập thuộc tính cho các câu hỏi trắc nghiệm:

    B. Quiz Properties

    Câu 2: Trong ISPRING SUITE 9, để thiết lập màu cho các câu hỏi trắc nghiệm:

    A. Quiz Player  Colors

    Câu 3: Trong ISPRING SUITE 9, để thiết lập màu cho giao diện bài giảng:

    C. Presentation  Player  Colors

    Câu 4: Trong ISPRING SUITE 9, để đặt tên cho các slide ta thực hiện:

    A. Slide Properties

    Câu 5: Trong ISPRING SUITE 9, để gắn thông tin giáo viên cho các slide ta thực hiện:

    C. Slide Properties

    PHẦN POWERPOINT (20 câu)

    Câu 1:  Trong Microsoft PowerPoint 20013, sử dụng tổ hợp phím nào để ghi tệp tin?

    D. Ctrl + S

    Câu 2.  Trong Microsoft PowerPoint 20013, thao tác nào để tạo mới một bài thuyết trình?

    C. FileNewBlank Presentation

    Câu 3: Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chèn Slide sau Slide đã chọn, thực hiện như thế nào?

    D. HomeNew Slide

    Câu 4. Trong Microsoft PowerPoint 20013, thực hiện cách nào để chọn tất cả các Slide trong bài thuyết trình?

    B. HomeSelectSelect All

    Câu 5:  Trong Microsoft PowerPoint 2013, thao tác nào để chèn tệp tin ảnh sẵn có trong máy tính vào Slide?

    B. InsertPicture

    Câu 5: Khi đang trình diễn trong Microsoft PowerPoint 2013, để kết thúc phiên trình diễn, thực hiện như thế nào?

        B. Nháy chuột phải, chọn End Show

    Câu 6: Trong Microsoft PowerPoint 2013, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình chiếu của một đối tượng ta chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện như thế nào?

          B. Animations Animations Panechọn hiệu ứng của đối tượngRemove

    Câu 7. Trong Microsoft PowerPoint 2013, lặp lại thao tác nào để áp dụng nhiều hiệu ứng cho một đối tượng đã chọn?

    A. Add Animationchọn hiệu ứng

    Câu 8. Trong Microsoft PowerPoint 20013, để định dạng nền Slide, thực hiện như thế nào?

    B. DesignFormat Background

    Câu 9. Trong Microsoft PowerPoint 2013, để xóa một Slide đã chọn, thực hiện như thế nào?

    D. Cả ba cách trên đều đúng

    Câu 10. Đang trình chiếu một bài thuyết trình, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím nào trên bàn phím?

    B. Esc

    Câu 11. Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện trong Microsoft PowerPoint 20013, nhấn tổ hợp phím nào?

    B. Ctrl + Z

    Câu 12. Trong Microsoft PowerPoint 20013 để chèn sơ đồ tổ chức vào Slide, thực hiện như thế nào?

    A. Chọn InsertSmartArtHierarchychọn kiểu thích hợp

    Câu 13. Trong Microsoft PowerPoint 20013, thao tác chọn HomeNew Slide để thực hiện công việc gì?

    B. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

    Câu 14. Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chọn tất cả các đối tượng trên Slide, sử dụng tổ hợp phím nào?

    C. Ctrl + A

    Câu 15. Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chèn hình ảnh online vào slide thì cần phải có điều kiện nào sau đây?

    D. máy tính phải được kết nối Internet   

    Câu 16. Trong Microsoft PowerPoint 2013, trình chiếu một nhóm slide liên tiếp ta thực hiện

    D. Slide ShowSetup slide show/From…. To…..

    Câu 17. Trong Microsoft PowerPoint 2013, thao tác nào sau đây dùng để Chèn âm thanh chuyển slide?

    A. TRANSITIONS/Sound

    Câu 18. Trong Microsoft PowerPoint 2013, trong thẻ SLIDE SHOW ở mục Setup Slide Show  đâu là cách thiết lập trình chiếu Hiển thị slides toàn màn hình

    D. Presented by a speaker

    Câu 19. Trong Microsoft PowerPoint 2013, trong thẻ SLIDE SHOW ở mục Setup Slide Show  đâu là cách thiết lập trình chiếu Hiển thị slides nằm trong khung cửa sổ hệ điều hành

    A. Browsed by an inpidual

    Câu 20. Trong Microsoft PowerPoint 2013, trong thẻ SLIDE SHOW ở mục Setup Slide Show  đâu là cách thiết lập Lặp lại bản trình chiếu tự động

    B. Browsed at a kiosk

    PHẦN E_LEARNING(5 câu)

    Câu 1: Cách tạo câu hỏi trắc nghiệm điền khuyết trong iSpring Suite 9:

    Câu 2: Trong iSpring Suite 9, các bước sau thực hiện thao tác gì:

    C. Đồng bộ âm thanh với văn bản và hình ảnh

    Câu 3: Trong ISPRING SUITE 9 vào đâu để xóa một file âm thanh đã chèn trong một Slide?

    A. Manage Narration

    Câu 4: sau khi Việt hóa giao diện của bài giảng xong ta bấm vào đâu để lưu sự thay đổi

    D. Apply & Close

    Câu 5: Đâu là phương án sai khi ta chỉnh sửa một video trong ISPRING SUITE 9  

    B. không thể cắt được video

    ĐỀ 4

    1.Trong soạn thảo Word 2013, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:

          C. Page Layout – Column   

    D. Table – Column

     

    2.Trong soạn thảo Word 2013, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách dạng kí hiệu (Bullets), ta thực hiện:

       

       

    C. Home  trong group paragragh chọn Bullets

     3.Muốn bỏ chức năng kiểm tra lỗi chính tả trong Word 2013, ta thực hiện:

    A. File  Options  Profing  Check spelling as you type

    4.Để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện:

    B. Insert  Chart

    5.Để chèn ảnh có sẵn trong máy tính vào văn bản, ta thực hiện:

    D. Insert  Pictures

     6.Để chèn SmartArt vào văn bản, ta thực hiện:

    B. Insert  SmartArt

    7.Để chèn chữ nghệ thuật (WordArt) vào văn bản, ta thực hiện:

    B. Insert  WordArt

    8.Để chèn một văn bản con (TextBox) vào văn bản chính, ta thực hiện:

    B. Insert  TextBox

    9.Để chèn một kí hiệu (Symbol) có sẵn trong Word 2013, ta thực hiện:

    B. Insert  Symbol

    10.Để chèn một hình vẽ (Shapes) có sẵn trong Word 2013, ta thực hiện:

    B. Insert  Shapes 

    11.Để chèn liên kết (Hyperlink) trong Word 2013, ta thực hiện:

    B. Insert  Hyperlink

    12.Muốn đổi đơn vị đo sang centimet trong Word 2013, ta thực hiện:

    A. File  Options  Advanced  Trong group Display tại mục Show measurement in units of chọn Centimeters

    13.Khi làm việc với Word 2013 xong, muốn thoát khỏi, ta thực hiện

    D. File – Close

    14.Trong Word 2013, kí hiệu U là để?

    A.  Gạch dưới kí tự đã chọn

     15.Trong Word 2013, để chọn chức năng Change Case, ta thực hiện?

    A.  Home 

     16.Trong Word 2013, để tạo áp dụng Style sẵn có cho các kí tự đã chọn, ta thực hiện:

    A.  Home  Chọn 1 Style có sẵn trong group Styles

    17.Để kẻ khung cho trang văn bản trong Word 2013, ta thực hiện:

    A.  Home  Chọn 1 Style có sẵn trong group Styles

    18.Để loại bỏ màu nền của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện:

    A. Format  Remove Background

    19.Để thực hiện dán (Paste) văn bản theo các tùy chọn khác nhau, ta thực hiện

    A. Home  Paste  Paste Special…

    20.Để thực hiện định dạng kí tự trong Word 2013, ta bôi đen các kí tự cần định dạng rồi thực hiện:

    A. Home  chọn các nội dung định dạng trong group Font

    21.Để cắt hình ảnh theo các hình dạng khác nhau trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện:

    A. Format  Crop  Crop to Shape 

    22.Để cắt bớt một phần của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện:

    A. Format  Crop  Crop 

    23.Để giảm dung lượng ảnh trong của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện:

    A. Format  Compss Pictures 

    24.Để định dạng đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  chọn nội dung cần định dạng trong group Paragraph

    25.Để căn lề cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  kích chọn lề Left, Right trong group indentation

    26.Để đặt khoảng cách giữa các dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Line spacing chọn Multiple  gõ vào khoảng cách

     

    27.Để đặt khoảng cách đến đoạn trước và đoạn sau cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Spacing gõ/chọn khoảng cách Before, After

    28.Để đặt khoảng thụt đầu dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  tại mục Special chọn First line  gõ vào khoảng cách

    29.Để định dạng văn bản dạng phân cấp (Multileve List), ta thực hiện:

    A. Insert  Multilevel List

    B. Home  Multilevel List

    C. Page Layout  Multilevel List

    D. Insert  Numbering

     30.Để định dạng văn bản dạng phân cấp (Multileve List), ta thực hiện:

    B. Home  Multilevel List

    31.Theo thông tư 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ, font chữ sử dụng trình bày văn bản trên máy vi tính là font chữ tiếng Việt của bộ mã kí tự nào?

    A. Unicode

    32.Theo thông tư 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ, khổ giấy của các văn bản hành chính (trừ giấy giới thiệu, giấy biên nhận hồ sơ, phiếu gửi, phiếu chuyển, …) là?

    A. A4

    33.Để đặt khổ giấy A4 cho văn bản, ta thực hiện:

    A. Page Layout  Size  A4

    34.Để đặt lề trang văn bản (Margins), ta thực hiện:

    A. Page Layout  Margins  Custom Margins…

    35.Để chia đoạn văn bản làm 2 cột, ta thực hiện:

    A. Page Layout  Columns  Two

    36.Để áp dụng Style là Heading 1 cho phần văn bản, ta chọn phần văn bản đó rồi thực hiện:

    C. Home  trong group Styles chọn Heading 1

    37.Để loại bỏ chọn chức năng Watermark (dấu xác thực) trong văn bản Word 2013, ta thực hiện:

    C. Design  Watermark  Remove Watermark

    38.Để tạo khung viền cho đoạn văn bản trong Word 2013, ta thực hiện:

    C. Home  Borders  Borders and Shading  Borders

    39.Để tạo khung viền cho trang văn bản trong Word 2013, ta thực hiện:

    C. Home  Borders  Borders and Shading  Page Borders

    40.Để xóa ô trong bảng ta chọn ô cần xóa rồi thực hiện:

    C. Layout  Delete  Delete Cells

    41.Để xóa hàng trong bảng ta chọn hàng cần xóa rồi thực hiện:

    C. Layout  Delete  Delete Rows

    42.Để xóa cột trong bảng ta chọn cột cần xóa rồi thực hiện:

    C. Layout  Delete  Delete Columns

    43.Để xóa toàn bộ bảng ta chọn bảng cần xóa rồi thực hiện:

    C. Layout  Delete  Delete Table

    44.Để chèn chú thích vào chân trang văn bản, ta thực hiện:

    C. References  Insert Footnote

     45.Để hiển thị thước ngang, thước dọc trong văn bản, ta thực hiện:

    C. View tích chọn Ruler

    46.Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng đọc tài liệu, ta thực hiện:

    C. View Read Mode

    47.Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng soạn thảo, ta thực hiện:

    C. View Print Layout

    48.Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng trang web, ta thực hiện:

    C. View Web Layout

    49.Để hiển thị đường lưới trong văn bản, ta thực hiện:

    C. View Gridlines

    50.Để tách trang văn bản trong Word để so sánh, ta thực hiện:

    C. View Split

    51.Trong Word 2013, để hiển thị đồng thời nhiều cửa sổ tài liệu word ta thực hiện:

    C. View Arrage All

    ĐỀ 5

    Câu 1 : Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word 2013 để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện: chọn các ô cần gộp rồi chọn Menu lệnh

    Câu 2 : Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, để xóa 1 bảng ta chọn bảng đó và thực hiện nhấn phím

    B. Shift + Delete

    Câu 3: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, công dụng của phím tắt Ctrl + H là:

    D. Chức năng thay thế trong soạn thảo

    Câu 4: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn phục hồi lại thao tác vừa thực hiện. Nhấn tổ hợp phím

    Câu 5 : Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn đánh số trang phía dưới văn bản ta thực hiện:

    Câu 6 : Khi đang soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để.

    B. Dán một đoạn văn bản từ Clipboard 

    Câu 7: Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện:

    Câu 8: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, để thuận tiện hơn trong khi lựa chọn kích thước lề trái, lề phải, …, ta có thể khai báo đơn vị đo:

    A. Centimet

    Câu 9: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn đánh dấu một từ ta thực hiện:

    A. Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

    Câu 10: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:

    Câu 11: Trong word, biểu tượng cây chổi có chức năng gì?

    C. Sao chép định dạng

    Câu 12: Khi làm việc với văn bản word, để bật chế độ nhập ký tự Subscript khi tạo ký tự hóa học H2O. Ta sử dụng chức năng nào?

    Câu 13. Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới :

    B. Bấm phím Enter

    Câu 14. Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản :

    C. Ctrl + End

    Câu 15. Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện:

    B. Table – Split Cells

    Câu 16. Trong soạn thảo Word, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste

    D. Tất cả đều đúng

    Câu 17: Trong soạn thảo Word, cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng

    B. Nhấn phím shift+F3

    Câu 18: Trong soạn thảo Word, để tạo một bảng biểu, bạn thực hiện:

    C. Insert Tables Table Insert Table

    Câu 19: Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu?

    A. Ô Before và After trong thẻ Paragraph

    D. Thẻ Insert chọn Bookmark nhập tên chọn Add

    Câu 21: Trong Word, để thêm nền mờ (Watermark), bạn sử dụng lựa chọn nào?

    A. Thẻ DESIGNWatermark

    Câu 22: Trong Word, để chỉnh sửa liên kết (Hyperlink), bạn sử dụng lựa chọn nào?

    Câu 23: Để thay đổi hướng viết trong một ô thuộc Table (Winword), bạn sử dụng lựa chọn nào?

    B. Thẻ Layout chọn Text Direction chọn 1 kiểu

    Câu 24: Trong Word, để tạo liên kết cho 1 chuỗi văn bản đến 1 trang web, sau khi chọn chuỗi văn bản, vào InsertHyperlink , bạn sử dụng lựa chọn nào?

    A. Exiting file or Web page

    Câu 25: Trong Word, để sao chép định dạng của chuỗi văn bản a cho chuỗi văn bản b, bạn sử dụng lựa chọn nào?

    A. Thẻ Home chọn văn bản a Format Painter quét chọn văn bản b

    Câu 26: Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang (Header/Footer) khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

    A. Different First Page

    B. Different Odd & Even Pages

    Câu 27: Để hiển thị đường lưới trong Table (Winword), bạn sử dụng lựa chọn nào?

    C. Table ToolsLayoutTable View Gridlines

    D. Table ToolsLayoutShow View Gridlines

    Câu 28: Trong WinWord, nội dung của vùng Header sẽ:

    A. Được in ở đầu mỗi trang

    Câu 29: Trong soạn thảo Word, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì ta bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím:

    B. Ctrl – X Ctrl – V

    Câu 30: Trong soạn thảo Word, khi làm việc với văn bản muốn in đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn bấm tổ phím:

    A. Ctrl – B

    Câu 31: Trong soạn thảo Word, phím tắt nào sau đây để dịnh dạng chữ in nghiêng:

    B. Ctrl+I

    Câu 32: Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ thay thế; ta nhấn phím nào trên bàn phím

    D. Insert

    Câu 33: Phần mềm Microsoft Word cho phép thực hiện:

    D. Tất cả đều đúng

    Câu 34: Trong soạn thảo Word, nội dung của vùng header sẽ:

    B. Được in ở đầu mỗi trang

    Câu 35: Trong soạn thảo Word, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn:

    C. File – Print

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM WORD 2013

    VI.

    MỞ TỆP

    Câu 1. Bấm tổ hợp phím Ctrl + O trong Microsoft Word 2013 sẽ thực hiện chức năng gì?

    b. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

    Câu 2. Có thể thoát chương trình Microsoft Word 2013 bằng cách:

    Câu 3. Để tạo một tệp văn bản trống sử dụng chức năng nào?

    a.

    Ctrl +N

    Câu 4. Tổ hợp phím Ctrl +F4 thực hiện chức năng gì?

    a.

    Đóng tệp đang làm việc nhưng chưa thoát khỏi word

    VII.

    CHÈN NỘI DUNG

    Câu 1: Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

    a.

    Insert – Symbol

    Câu 2. Trong soạn thảo Word, chức năng nào cho phép tách một ô trong Table thành nhiều ô:

    a.

    Split Cells

    Câu 3. Cách nào sau đây không thể tạo được bảng?

    Câu 4. Chức năng Equation dùng để làm gì?

    c.

    Chèn công thức

    Câu 5. Chức năng nào cho phép chèn trang bìa

    d.

    Cover Page

    VIII.

    ĐỊNH DẠNG

    Câu 1. Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới :

    a.

    Bấm phím Enter

    Câu 2. Trong soạn thảo Word, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản:

    e.

    Ctrl + A

    Câu 3. Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:

    Câu 4. Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện

    b.

    Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

    Câu 5. Để sao chép định dạng, ta có thể:

    a.

    Sử dụng chức năng Format Painter trên thanh công cụ.

    IX.

    MÃ HOÁ VÀ BẢO MẬT

    Câu 1. Để tạo dòng chữ hoặc hình ảnh in mờ dưới văn bản ta sử dụng chức năng nào?

    b.

    Watermark

    Câu 2. Chức năng Protect Document cho phép bạn làm gì?

    b.

    Bảo vệ văn bản

    Câu 3. Chức năng nào cho phép bạn đặt mật khẩu khi mở tệp?

    c.

    Encrypt with Password

    Câu 4. Chức năng Restrict Editing dùng để làm gì?

    b.

    Hạn chế quyền chỉnh sửa văn bản

    Câu 5. Thao tác nào cho phép thực hiện chức năng bảo vệ tài liệu

    b.

    FileInfoProtectch Document

    X.

    LƯU VÀ XUẤT BẢN

    Câu 1. Bấm tổ hợp phím Ctrl + S trong Microsoft Word 2013 sẽ thực hiện chức năng gì?

    c. Lưu tài liệu hiện tại

    Câu 2: Tệp sau khi được lưu bằng chương trình Microsoft Word 2013  có phần mở rộng là gì?

    c.

    *.docx

    Câu 3: Để lưu tài liệu đang mở dưới một tên mới:

    a.

    Lưu tệp đang mở với các dạng khác 

    Câu 5. Để chia sẻ tài liệu qua email dạng tệp đính kèm sử dụng chức năng nào?

    ĐỀ 7

    1.Trong soạn thảo Word 2013, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:

     C. Page Layout – Column   

    2.Trong soạn thảo Word 2013, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách dạng kí hiệu (Bullets), ta thực hiện:

    C. Home  trong group paragragh chọn Bullets

     

    3.Muốn bỏ chức năng kiểm tra lỗi chính tả trong Word 2013, ta thực hiện:

    A. File  Options  Profing  Check spelling as you type

    4.Để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện:

    B. Insert  Chart

    5.Để chèn ảnh có sẵn trong máy tính vào văn bản, ta thực hiện:

    D. Insert  Pictures

    6.Để chèn SmartArt vào văn bản, ta thực hiện:

    B. Insert  SmartArt

    7.Để chèn chữ nghệ thuật (WordArt) vào văn bản, ta thực hiện:

    B. Insert  WordArt

    8.Để chèn một văn bản con (TextBox) vào văn bản chính, ta thực hiện:

    B. Insert  TextBox

    9.Để chèn một kí hiệu (Symbol) có sẵn trong Word 2013, ta thực hiện:

    B. Insert  Symbol

    10.Để chèn một hình vẽ (Shapes) có sẵn trong Word 2013, ta thực hiện:

    B. Insert  Shapes 

    11.Để chèn liên kết (Hyperlink) trong Word 2013, ta thực hiện:

    B. Insert  Hyperlink

    12.Muốn đổi đơn vị đo sang centimet trong Word 2013, ta thực hiện:

    A. File  Options  Advanced  Trong group Display tại mục Show measurement in units of chọn Centimeters

    13.Khi làm việc với Word 2013 xong, muốn thoát khỏi, ta thực hiện

    D. File – Close

    14.Trong Word 2013, kí hiệu U là để?

    A.  Gạch dưới kí tự đã chọn

    15.Trong Word 2013, để chọn chức năng Change Case, ta thực hiện?

    A.  Home 

    16.Trong Word 2013, để tạo áp dụng Style sẵn có cho các kí tự đã chọn, ta thực hiện:

    A.  Home  Chọn 1 Style có sẵn trong group Styles

    17.Để kẻ khung cho trang văn bản trong Word 2013, ta thực hiện:

    A.  Home  Chọn 1 Style có sẵn trong group Styles

    C. Home  Paragraph

    18.Để loại bỏ màu nền của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện:

    A. Format  Remove Background

    17.Để thực hiện dán (Paste) văn bản theo các tùy chọn khác nhau, ta thực hiện

    A. Home  Paste  Paste Special…

    19.Để thực hiện định dạng kí tự trong Word 2013, ta bôi đen các kí tự cần định dạng rồi thực hiện:

    A. Home  chọn các nội dung định dạng trong group Font

    20.Để cắt hình ảnh theo các hình dạng khác nhau trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện:

    A. Format  Crop  Crop to Shape 

    21.Để cắt bớt một phần của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện:

    A. Format  Crop  Crop 

    22.Để giảm dung lượng ảnh trong của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện:

    A. Format  Compss Pictures 

    23.Để định dạng đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  chọn nội dung cần định dạng trong group Paragraph

    24.Để căn lề cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  kích chọn lề Left, Right trong group indentation

    25.Để đặt khoảng cách giữa các dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Line spacing chọn Multiple  gõ vào khoảng cách

    26.Để đặt khoảng cách đến đoạn trước và đoạn sau cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Spacing gõ/chọn khoảng cách Before, After

    gõ/chọn khoảng cách Before, After

    27.Để đặt khoảng thụt đầu dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:

    A. Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  tại mục Special chọn First line  gõ vào khoảng cách

    28.Để định dạng văn bản dạng phân cấp (Multileve List), ta thực hiện:

    B. Home  Multilevel List

    29.Để định dạng văn bản dạng phân cấp (Multileve List), ta thực hiện:

    B. Home  Multilevel List

    30.Theo thông tư 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ, font chữ sử dụng trình bày văn bản trên máy vi tính là font chữ tiếng Việt của bộ mã kí tự nào?

    A. Unicode

    31.Theo thông tư 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ, khổ giấy của các văn bản hành chính (trừ giấy giới thiệu, giấy biên nhận hồ sơ, phiếu gửi, phiếu chuyển, …) là?

    A. A4

    32.Để đặt khổ giấy A4 cho văn bản, ta thực hiện:

    A. Page Layout  Size  A4

    33.Để đặt lề trang văn bản (Margins), ta thực hiện:

    A. Page Layout  Margins  Custom Margins…

    34.Để chia đoạn văn bản làm 2 cột, ta thực hiện:

    A. Page Layout  Columns  Two

    35.Để áp dụng Style là Heading 1 cho phần văn bản, ta chọn phần văn bản đó rồi thực hiện:

    C. Home  trong group Styles chọn Heading 1

    36.Để loại bỏ chọn chức năng Watermark (dấu xác thực) trong văn bản Word 2013, ta thực hiện

    C. Design  Watermark  Remove Watermark

    37.Để tạo khung viền cho đoạn văn bản trong Word 2013, ta thực hiện:

    C. Home  Borders  Borders and Shading  Borders

    38.Để tạo khung viền cho trang văn bản trong Word 2013, ta thực hiện:

    C. Home  Borders  Borders and Shading  Page Borders

    39.Để xóa ô trong bảng ta chọn ô cần xóa rồi thực hiện:

    C. Layout  Delete  Delete Cells

    40.Để xóa hàng trong bảng ta chọn hàng cần xóa rồi thực hiện:

    C. Layout  Delete  Delete Rows

    41.Để xóa cột trong bảng ta chọn cột cần xóa rồi thực hiện:

    C. Layout  Delete  Delete Columns

    42.Để xóa toàn bộ bảng ta chọn bảng cần xóa rồi thực hiện:

    C. Layout  Delete  Delete Table

    43.Để chèn chú thích vào chân trang văn bản, ta thực hiện:

    C. References  Insert Footnote

    44.Để hiển thị thước ngang, thước dọc trong văn bản, ta thực hiện:

    C. View tích chọn Ruler

    45.Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng đọc tài liệu, ta thực hiện:

    C. View Read Mode

    46.Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng soạn thảo, ta thực hiện:

    C. View Print Layout

    47.Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng trang web, ta thực hiện:

    C. View Web Layout

    48.Để hiển thị đường lưới trong văn bản, ta thực hiện:

    C. View Gridlines

    49.Để tách trang văn bản trong Word để so sánh, ta thực hiện:

    C. View Split

    50.Trong Word 2013, để hiển thị đồng thời nhiều cửa sổ tài liệu word ta thực hiện:

    C. View Arrage All

    ĐỀ 8

    c. Backstage

    2.  EditSelect all tương ứng với phím tắt nào?

    a. Ctrl – A

    3.  Chèn một kí tự đặc biệt ta dùng:

    c. InsertSymbol

    4. Hiển thị thước trong word 2013 dùng lệnh nào sau đây?

    5. Thoát khỏi cửa sổ soạn thảo hiện tại trong Word 2013 ta sử dụng menu lệnh:

    a. Fileclose

    6. Trộn các ô lại với nhau ta sử dụng menu lệnh:

    c. TableMeger Cells

    7. Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ

    C. Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó

    8. Phím tắt chèn một ngắt trang trong word 2013?

    b. ctrl+enter

    10. Để chèn các đối tượng hình vẽ vào văn bản tại vị trí con trỏ ta thực hiện thao tác nào dưới đậy?

    11. Để chèn đối tượng hình mờ trên trang văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây?

    12. Thao tác nào dùng tạo bìa sách theo mẫu có sẵn trong word?

    13. Để chèn công thức toán học có sẵn trong word thực hiện thao tác nào?

    14. Để chèn đối tượng bảng trong word thực hiện thao tác nào sau đây?

    15. Chèn số trang vào văn bản thực hiện thao tác nào sau đây?

    16. Để định dạng đầu trang văn bản thực hiện thao tác nào sau đây?

    17. . Để định dạng cuối trang văn bản thực hiện thao tác nào sau đây?

    18. Để thực hiện thao tác lưu văn bản hiện tại thực hiện thao tác nào sau đây?

    19. Để mở một file văn bản mới trong word thực hiện thao tác nào sau đây?

    20. Để tạo mật khẩu cho văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây?

    21. Để định dạng đoạn văn bản trong word ta thực hiện thao tác nào sau đây?

    22. Để định dạng cho trang văn bản trong word ta thực hiện thao tác nào sau đây?

    23. Để thực hiện ngắt trang văn bản trong word ta thực hiện thao tác nào sau đây?

    24. Để chèn đồ thị vào văn bản word ta thực hiện thao tác nào sau đây?

    25. Để chèn liên kết vào văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây?

     Câu 1- Công nghệ LAN nào được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay? 

    D. Ethernet

     Câu 2- Địa chỉ IPv6 gồm bao nhiêu bit? 

    D. 128

      Câu 3- Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của: 

    A. File Transfer ProtocolC. File Transfer Procedure

     Câu 4- So sánh tốc độ mã và giải mã của hệ mật mã công khai với mật mã bí mật hiện đại (với cùng độ dài bản rõ và độ dài khóa.? 

    C. Mật mã công khai chậm hơn

     Câu 5- Fast Ethernet có tốc độ truyền : 

    C. 100 Mbps

     Câu 6- Trong mô hình OSI, Hub là thiết bị hoạt động ở tầng: 

    A. Physical

     Câu 7- Tìm câu trả lời sai. Homegroup… 

    D. không mở rộng ra bên ngoài mạng cục bộ

     Câu 8- Chức năng chính của tầng Presentation là: 

    B. Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp

     Câu 9- Phần mềm Hamachi có thể tạo ra bao nhiêu mạng ảo 

    C. không hạn chế

     Câu 10- Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là: 

    D. Switch/Hub

     Câu 11- Phần nào trong địa chỉ IP được ROUTER sử dụng khi tìm đường đi: 

    B. Network address

     Câu 12- Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của : 

    B. Local Area Network

     Câu 13- Trong mô hình OSI, packet là đơn vị đo dữ liệu giao thức ở tầng: 

    A. Network

     Câu 14- Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống: 

    B. Telnet

     Câu 15- Trong mạng máy tính, thuật ngữ mạng riêng ảo VPN là: 

    A. Virtual Private Network

     Câu 16- Mạng mesh về cơ bản là một hệ thống mạng: 

    A. Wifi

     Câu 17- Sử dụng thiết bị kết nối mạng nào sau đây để khuếch đại tín hiệu đã bị suy hao 

    C. Repeater

     Câu 18- Nhờ xoắn thành từng cặp, cáp xoắn có thể hạn chế những khuyết điểm gì: 

    A. Suy hao tín hiệu khi truyền

     Câu 19- Phần mềm Hamachi có thể tạo ra bao nhiêu mạng ảo 

    D. không hạn chế

     Câu 20- Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của: 

    B. File Transfer ProtocolC. File Transfer Procedure

     Câu 21- Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống: 

    A. Telnet

     Câu 22- Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application 

    A. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

     Câu 23- Người kỹ thuật gắn một thanh RAM 2GB vào một máy tính có card màn hình onboard shared 512MB. Dung lượng RAM hiện tại mà Hệ điều hành sử dụng là? 

    B.  1536MB

     Câu 24- Giao thức kết nối của phần mềm Hamachi là : 

    D. UDP

     Câu 25- Trong mô hình OSI, frame là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng: 

    A. Data Link

     Câu 26- Địa chỉ Ipv4 gồm bao nhiêu bit? 

    C. 32

     Câu 27- Mục nào sau đây là sai : 

    C. Firewall là hệ điều hành Windows

     Câu 28- Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét? 

    B. Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kiA.

     Câu 29- Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet? 

    B. DNS

     Câu 30- Dịch vụ DNS được dùng để phân giải domain thành địa chỉ IP và ngược lại là: 

    C. Dictionary Name System D. Domain Name Server#EQ #QTệp sau khi được lưu bằng chương trình Microsoft Word 2013 có phần mở rộng là gì?

    C. *.docx

    Câu36- Để bỏ chức năng đánh dấu tài liệu Mark Final làm như thế nào?

    A.

    Chọn FILE, chọn Info, chọn Protect Document, chọn Mark as Final

    Câu37- Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện:

    Câu38- Trong soạn thảo Word, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn:

    A.

    File – Print

    Câu39- Cách nào sau đây dùng để mở một tài liệu đã có trong máy tính?

    A.

    Trỏ chuột vào FILE Open

    Câu40- Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản

    A.

    Ctrl + End

    ĐỀ TRẮC NGHIỆM

    Đề gồm 30 câu 

    Thí sinh làm bài trên tờ đề thi, khoanh tròn vào phương án đúng nhất: A, B, C hoặc D.

        Ví dụ: Nếu chọn phương án A thì khoanh:

    Câu 1: Đâu không phải là đơn vị đo thông tin?

    A.

    GB                         B. TB                            C. MB                        D.SB

    Câu 2:  Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của bộ xử lý trung tâm CPU :

    A. GB                                   B. GHz

    C. GB/s                                 D. GHz/s

    Câu 3. Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống, ta chọn chức năng:

    A. Control Windows

    B. Control Desktop

    C. Control System

    D. Control Panel

    Câu 4: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung TRUNG TÂM. Ở ô B1, khi thực hiện công thức       = LEN(A1) thì giá trị trả về kết quả:

    A.

    10                               B.  9                         C.  8                      D.  7

    Câu 5: Trong Excel, khi cần sắp xếp số liệu một cột nào đó theo thứ tự giảm dần, ta chọn lựa:

    A.

    Descending                 B. Ascending                C. Sorting                   D. Formating  

    Câu 6: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa hạng của học sinh: 1, 2, 3 . Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng 1 đến hạng 3 thì được học bổng là 100, còn lại thì để trống

    B.    =IF(A1<=3, 0, 100)                                                      D.         =IF(A1<3, 100, “”)

    Câu 7: Mục nào không phải là hệ điều hành?

    A. Microsoft Windows                                     

    B. Unix                      

    C. Android                                                         

    D. Microsoft Edge

    Câu 8: Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối:

    A.

    C$1$10$D                                                      B. A$1

          C.  $A1:$D10                                                       D. $B$1:$D$10

    Câu 9: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

            A. Ram                         B. Rom                     C. Router                               D. CPU

    Câu 10: Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không thểdùng để sắp xếp các tệp và thư mục?

                A. Tên tệp                                           B. Tần xuất sử dụng 

             

    C. Kích thước tệp

                                 D. Kiểu tệp

    Câu 11: Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm:

    A.

    VLOOKUP                      B. IF                   C. LEFT                              D. SUM

    Câu 12: Trong bảng tính Excel, hàm TODAY() trả về:

           A. Số ngày trong tháng                                                        C.  Số tháng trong năm

           B. Ngày hiện hành của hệ thống                                          D.  Số giờ trong ngày

    A.

    Giỏi                              B.  Yếu                       C.  Trung bình                       D.  Khá

    Câu 14: Trong Excel, ở ô A2 có giá trị số 25; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:

    A.

    0                             B. 5                        C. #VALUE!                          D. #NAME!

    Câu 15:   Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào …: 

    A.

    Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng

    B.

    Yếu tố đa nhiệm

    C.

    Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa

    D.

    Cả 3 phần trên đều đúng

    Câu 16: Phần mềm (ứng dụng) trình duyệt web là: 

    A. Microsoft Edge                                                   B. Windows Explorer

          C. Microsoft Word                                                  D. Facebook

    Câu 17: Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

    A.

    Ctrl + Y                         B. Ctrl + C                       C. Ctrl + V                 D. Ctrl + Z

    Câu 18: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn …:

    A.

    Đặt thuộc tính Hidden.

    B.

    Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính

    C.  Đặt thuộc tính Read only

          D.  Sao lưu dự phòng

    Câu 19: Trong Excel, muốn chọn (bôi đen) các dãy cột rời rạc, phím nào được sử dụng:

    A.

    Alt                             B. Ctrl                             C. Shift                           D. Tab

    Câu 20: Để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các phím nào?

    A. Ctrl+C                B. Ctrl+Ins                     C.  ESC     D. Print Screen

    Câu 21. Thuật ngữ Share dùng trong Tin học có ý nghĩa gì?

    A. Chia sẻ tài nguyên                                               B. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

    C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ                  D. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

    A.

    True                    B. False                           C. #Name?                     D. #Value!

    Câu 23. Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét?

          A.  Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chat bên kia.

    B.

    Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat.

    C.

    Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kia.

    D.

    Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và sau đó quay về máy đang chat bên kia

    Câu 24. Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của

    A.

    File Transfer Protocol                                      C.  File Transfer Procedure

    B.

    Fast Transfer Protocol                                      D. Fast Transfer Procedure

    Câu 25. Phần mềm không yêu cầu người sử dụng phải trả phí, và có thể chia sẻ cho những người khác mà không mất phí được gọi là:

    A.

    Phần mềm chia sẻ (shareware)

    B.

    Phần mềm miễn phí (freeware)

    C.

    Phần mềm mã nguồn mở (open source software)

    D.

    Phần mềm công cộng (public domain software)

    Câu 26.  Đâu không phải là nơi lưu trữ đám mây:

    A. Google Driver                                               B. Dropbox

    C.  OneDrive                                                      D. Gmail

    Câu 27.  Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

         A.  Telnet                          B.  Email                        C.  FTP                         D.  WWW

    Câu 28. Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của :

          A.  Logical Area Network                               

         C. Logical Anten Network    

    b. Local Area Network                                 

           D.  Local Anten Network

    Câu 29. Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là:

    A. Bps (Byte per second – Byte/giây)                       B. bps (bit per second- bit/giây)

    C. Bpm (Byte per minute – Byte/phút)                      D. bpm (bit per minuete – bit/phút)

    Câu 30. Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào:

    A.

    Reply                         B. Forward                     C. Reply to All                     D. Attactment 

    Câu 1- Thông thường, sau bao nhiêu lâu thì Google trang tính lưu dữ liệu của người dùng? 

     A. Khi người dùng bấm nút save

     B. Sau 1 giây

     C. Ngay sau khi thay đổi dữ liệu

     D. Sau 1 phút

      Câu 2-

    Trong các trình tự sau, trình tự nào được cho là đúng?

    3_Phân quyền cho dải ô                                                                           4_Xác thực dữ liệu

     A. 1-4-2-3

     B. 2-4-1-3

     C. 4-3-2-1

     D. 1-2-3-4

      Câu 3- Mô hình mạng nào sau đây được khuyên dùng? 

     A. RING

     B. Star + Bộ chuyển mạch trung tâm

     C. BUS

     D. Start

      Câu 4- Thông thường, sau bao nhiêu lâu, website của bạn sẵn sàng cho truy cập? 

     A. Ngay sau khi bạn có tên miền

     B. Sau 24 giờ

     C. Sau vài phút

     D. Ngay sau khi bạn có hosting

     A. Chỉ dùng một đường truyền

     B. Nên có nhiều đường truyền của nhiều nhà cung cấp khác nhau

     C. Chỉ dùng mộ website  t đường truyền của mỗi một nhà cung cấp

     D. Chỉ dùng một đường truyền của một nhà cung cấp được phép

     A. Phân tách dải mảng riêng cho các khối nhà riêng

     B. Dùng chung một thiết bị Switch

     C. Chỉ dùng một đường truyền Internet của một nhà cung cấp.

     D. Chỉ dùng một đường truyền Internet

      Câu 7- Trong các tính năng sau đây, tính năng nào không phải của Google Trang tính? 

     A. Data Validation

     B. Bảo vệ trang tính

     C. Xác thực dữ liệu

     D. Bảo vệ dải ô

      Câu 8- Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của Google? 

     A. Google Biểu mẫu

     B. Google Tài Liệu

     C. Google Trình bày

     D. Google Word

      Câu 9- Thiết bị nào sau đây của máy tính không thuộc nhóm thiết bị xuất? 

     A. Loa

     B. Màn hình

     C. Máy in

     D. Bàn phím

      Câu 10- Trong Windows 7, Có thể Copy toàn bộ cài đặt Windows vào ổ đĩa Flash USB có dung lượng 512MB được không 

     A. Hoàn toàn được

     B. Tất cả đều sai

     C. Không thể được vì bộ cài đặt Windows 7 lớn hơn 512 Mb

     D. Không được vì máy không cho copy

      Câu 11- Để tải lại một trang web đang xem, nhấn phím nào trên bàn phím? 

     A. F5

     B. F4

     C. F6

     D. F3

      Câu 12- Để gỡ bỏ một phần mềm trong hệ điều hành window 7? 

     A. Chọn biểu tượng của phần mềm rồi nhấn phím Delete.

     B. Chọn chức năng Folder Options trong Control Panel

     C. Chọn chức năng Programs and Features trong Control Panel

     D. Chọn chức năng Font trong Control Panel.

      Câu 13- Dây kết nối máy tính và máy chiếu sau gọi là gì? 

     A. HDM

     B. HDMI

     C. VGA

     D. VGB

      Câu 14- Trong Windows 7, chức năng nào dùng để đổi tên thư mục hoặc tệp tin sau khi đã chọn? 

     A. Rename

     B. Cut

     C. Copy

     D. Delete

      Câu 15- Đâu là tên một trình duyệt Web? 

     A. BKAV

     B. Unikey

     C. Avira Antivirus

     D. Google Chrome

      Câu 16- Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác các tài nguyên trên Internet được gọi là: 

     A. Trình lướt web

     B. Trình soạn thảo web

     C. Trình duyệt web

     D. Trình truy cập web

      Câu 17- Lệnh Animation Painter trong thẻ  ANIMATIONS có chức năng là: 

     A. Hủy bỏ hiệu ứng của một đối tượng

     B. Sao chép hiệu ứng từ một đối tượng này đến đối tượng khác

     C. Thêm hiệu ứng cho một đối tượng

     D. Sao chép thêm một đối tượng

      Câu 18- Để chèn một biểu đồ, ta thực hiện lần lượt các thao tác: 

     A. Tab Home   WordArt.

     B. Tab Insert  SmartArt.

     C. Tab Home  Chart.

     D. Tab Insert   Chart.

      Câu 19- Trong PowerPoint 2013, muốn đặt thời gian cho đối tượng hiện ra sau một đối tượng khác, ta thực hiện ở mục nào trong thẻ ANIMATIONS? 

     A. Start.

     B. Animation Painter.

     C. Duration.

     D. Delay.

      Câu 20- Trong PowerPoint 2013, để tạo mới bản trình chiếu, ta thực hiện: 

      Câu 21- Trong PowerPoint 2013, thao tác nào cho phép thêm âm thanh vào hiệu ứng chuyển slide? 

     A. ANIMATIONS  Sound.

     B. HOME  Sound.

     C. INSERT  Audio.

     D. TRANSITIONS  Sound.

      Câu 22- Trong PowerPoint 2013, tại thẻ TRANSITIONS đâu là cách đặt thời gian trễ chuyển slide?. 

     A. Duration.

     B. Sound.

     C. After

     D. Apply To All.

      Câu 23- 3 Trong PowerPoint 2013, loại hiệu ứng Exit có tác dụng gì khi trình chiếu bản trình bày? 

     A. Làm biến mất đối tượng.

     B. Làm đối tượng chuyển động sang vị trí khác.

     C. Làm xuất hiện đối tượng.

     D. Làm thay đổi màu đối tượng.

      Câu 24- Trong PowerPoint 2013, để thay đổi kích cỡ của slide, ta thực hiện: 

      Câu 25- Khi viết sai tên hàm trong công thức, Excel sẽ báo lỗi 

     A. #DIV/0!

     B. #NAME

     C. #N/A!

     D. #VALUE!

      Câu 26- Cho biết kết quả của biểu thức: =Max(20,40)/Min(5,8): 

     A. 18

     B. 10

     C. 20

     D. 8

      Câu 27- Trong Excel 2013, để tạo một sổ tính trống ta thực hiện như thế nào? 

     A. Chọn File  New  Blank Workbook

     B. Insert  New Blank Workbook

     C. Create  New  Blank Workbook

     D. Home  New  Blank Workbook

      Câu 28- Cho biết kết quả của công thức sau: = MIN(MAX(2,3,4),MIN(5,6,7,8)): 

     A.  4

     B. 24

     C. 14

     D. 10

      Câu 29- Trong MS Excel 2013, tại ô A2 gõ vào công thức: =MAX(30,10,60,5) nhận được kết quả nào? 

     A. 30

     B. 110

     C. 60

     D. 5

      Câu 30- Cho nội dung của các ô trong trang tính như sauCông thức =Average(A1:A5) cho ta giá trị là bao nhiêu? 

     A. 24

     B. 4.8

     C. 43

     D. 5

      Câu 31- Trong bảng tính Excel, cho các giá trị như sau: ô A4 = 4, ô A2 = 5, ô A3 = 6, ô A7 = 7 tại vị trí ô B2 lập công thức B2 = Sum(A4,A2,Count(A3,A4)) cho biết kết quả ô B2 sau khi Enter: 

     A. Lỗi

     B. 9

     C. 11

     D. 10

      Câu 32- Công thức =4/2*3+3/6*4 cho giá trị là bao nhiêu? 

     A. 11.5

     B. 8

     C. 9.5

     D. 10

     A. Thẻ Page Layout Bookmark nhập tên

     B. Thẻ Insert chọn Bookmark nhập tên chọn Add

     C. Thẻ Page Layout chọn Bookmark nhập tên chọn add.

     D. Thẻ Insert chọn Bookmark chọn add.

      Câu 34- Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu? 

     A. Ô Before và After trong thẻ Paragraph

     B. Mục Line Spacing trong thẻ Paragraph

     C. Ô Left và Right trong thẻ Paragraph

     D. Ô Above và Below trong thẻ Paragraph

      Câu 35- Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, để xóa 1 bảng ta chọn bảng đó và thực hiện nhấn phím 

     A. Ctrl + Delete

     B. Shift + Delete

     C. Delete

     D. Ctrl + Shift + Delete

      Câu 36- Trong soạn thảo Word, để tạo một bảng biểu, bạn thực hiện: 

     A. Insert Text Table Insert Table

     B. Format Tables Table Insert Table

     C. Insert Text Insert Table

     D. Insert Tables Table Insert Table

      Câu 37- Trong WinWord, nội dung của vùng Header sẽ: 

     A. Được in ở cuối mỗi trang

     B. Được in bên phải mỗi trang

     C. Được in bên trái mỗi trang

     D. Được in ở đầu mỗi trang

      Câu 38- Để tạo một tệp văn bản trống sử dụng chức năng nào? 

     A. Alt + M

     B. Alt + N

     C. Ctrl + M

     D. Ctrl +N

      Câu 39- Muốn lưu tệp văn bản soạn thảo trong word 2013 sang định dạng PDF làm như thế nào? 

     A. Vào VIEW, chọn Export, chọn Change file type, chọn Save As, chọn PDF (*.pdf) trong mục  Save as type

     B. Vào FILE, chọn Save/Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn PDF (*.pdf) trong mục Save as type

     C. Vào HOME, chọn Save/Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn PDF (*.pdf) trong mục Save as type

     D. Vào FILE, chọn Export, chọn Picture, chọn Save as Another File Type, chọn PDF (*.pdf) trong mục  Save as type

     A. Lưu tệp đang mở với các dạng khác

     B. Tạo tệp mới với các dạng khác

     C. Mở tệp với các dạng khác

     D. Đóng tệp

     Câu 1- Trong các ứng dụng sau của Google, ứng dụng nào cho phép phân quyền nhập dữ liệu cho dải ô? 

     A. Google Trang tính

     B. Google Trình bày

     C. Google Biểu mẫu

     D. Google Tài Liệu

     A. Chỉ dùng một đường truyền của mỗi một nhà cung cấp

     B. Chỉ dùng một đường truyền của một nhà cung cấp được phép

     C. Chỉ dùng một đường truyền

     D. Nên có nhiều đường truyền của nhiều nhà cung cấp khác nhau

     A. Chỉ dùng một đường truyền Internet

     B. Dùng chung một thiết bị Switch

     C. Phân tách dải mảng riêng cho các khối nhà riêng

     D. Chỉ dùng một đường truyền Internet của một nhà cung cấp.

      Câu 4- Thông thường, sau bao nhiêu lâu, website của bạn sẵn sàng cho truy cập? 

     A. Ngay sau khi bạn có tên miền

     B. Sau vài phút

     C. Sau 24 giờ

     D. Ngay sau khi bạn có hosting

      Câu 5- Chính sách mật khẩu được cho là tốt? 

     A. Mật khẩu gắn với thông tin cá nhân

     B. Ghi ra giấy và cất vào nơi bí mật

     C. Mật khẩu gợi nhớ dễ dàng

     D. Có độ dài trên 15 kí tự phức tạp

      Câu 6- Google trang tính không thể làm được điều này? 

     A. Chèn cột sang trái

     B. Xem dải ô được bảo vệ

     C. Chèn Sparklines

     D. Chèn Biểu mẫu

      Câu 7- Google trang tính không thể chèn được đối tượng này vào trang tính đang mở 

     A. Biểu đồ

     B. 3D map

     C. Biểu mẫu

     D. Bản vẻ

      Câu 8- Trong các tính năng sau đây, tính năng nào không phải của Google Trang tính? 

     A. Bảo vệ trang tính

     B. Xác thực dữ liệu

     C. Bảo vệ dải ô

     D. Data Validation

      Câu 9- Một máy tính không thể hoạt động được nếu 

     A. không có hệ điều hành

     B. không có phần mềm quét và diệt virus

     C. không có máy in, loa

     D. không có phần mềm ứng dụng như Word, PowerPoint, Excel, Ispring.

      Câu 10- Tên miền “.edu” thường thuộc về lĩnh vực nào? 

     A. Y tế

     B. Chính phủ

     C. Thương mại dịch vụ

     D. Giáo dục

      Câu 11- Trong Windows 7, nhấn phím nào để chọn đồng thời các đối tượng không liền kề trong một thư mục? 

     A. Alt

     B. Shift

     C. Delete

     D. Ctrl

      Câu 12- Trong Windows 7, thao tác StartShut Down dùng để làm gì? 

     A. Tắt màn hình

     B. Khởi động lại máy tính

     C. Tắt máy tính

     D. Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện

      Câu 13- Dây kết nối máy tính và máy chiếu sau gọi là gì? 

     A. VGB

     B. HDMI

     C. HDM

     D. VGA

      Câu 14- Đâu là tên một trình duyệt Web? 

     A. Unikey

     B. BKAV

     C. Google Chrome

     D. Avira Antivirus

      Câu 15- Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây? 

     A. Wordpad

     B. Microsoft Word

     C. Microsoft Excel

     D. Google chrome

      Câu 16- Trong Windows 7, Có thể Copy toàn bộ cài đặt Windows vào ổ đĩa Flash USB có dung lượng 512MB được không 

     A. Hoàn toàn được

     B. Không thể được vì bộ cài đặt Windows 7 lớn hơn 512 Mb

     C. Không được vì máy không cho copy

     D. Tất cả đều sai

      Câu 17- Để chèn một video vào slide, ta thực hiện: 

     A. Tab View   Video.

     B. Tab Insert  Video.

     C. Tab Design   Video. 

     D. Tab Home  Video.

      Câu 18- Trong MS PowerPoint 2013, ta thiết lập hiệu ứng chuyển slide trong menu nào? 

     A. INSERT

     B. ANIMATIONS

     C. TRANSITIONS

     D. HOME

      Câu 19- Trong PowerPoint 2013, thao tác nào cho phép thêm âm thanh vào hiệu ứng chuyển slide? 

     A. ANIMATIONS  Sound.

     B. INSERT  Audio.

     C. TRANSITIONS  Sound.

     D. HOME  Sound.

      Câu 20- Trong PowerPoint 2013, để chèn hình khối (Shapes) ta thực hiện: 

      Câu 21- Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau về MS PowerPoint: 

     A.  Mỗi Slide Master thể hiện giao diện chung cho toàn bộ slide nhánh, từng slide nhánh được sắp xếp bố cục khác nhau dựa trên định dạng chung của Slide Master

     B. Mỗi tập tin PowerPoint đều có đúng một Slide Master

     C. Sử dụng Slide Master, bạn có thể định dạng chung cho toàn bộ slide trong bài, kể cả những slide tạo thêm sau đó.

     D. Slide Master là slide một nhánh slide cơ bản, dùng để chứa dữ liệu bao gồm theme (giao diện) và layout (bố cục) trong từng slide như nền, màu sắc, font chữ, hiệu ứng, kích thước và vị trí các placeholder.

      Câu 22- Để trình chiếu bắt đầu từ slide đầu tiên trong MS PowerPoint, ta sẽ: 

     A. Nhấn tổ hợp phím Shift+F5

     B. Nhấn phím F1

     C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

     D. Nhấn phím F5

      Câu 23- Trong PowerPoint 2013, hiệu ứng của đối tượng được chia thành 4 loại với các tên nào sau? 

     A. Entrance, Emphasis, Exit, Zoom.

     B. Face, Emphasis, Exit, Motion Path.

     C. Entrance, Emphasis, Exit, Trigger.

     D. Entrance, Emphasis, Exit, Motion Path.

      Câu 24- Trong MS PowerPoint, Chức năng Customs Slide Show được dùng nhằm mục đích: 

     A. Kiểm soát thứ tự xuất hiện của các slide

     B. Tạo ra các phiên trình chiếu mà mỗi phiên trình chiếu gồm một nhóm các slide được chọn và được sắp xếp theo một thứ tự xác định

     C. Tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trong từng slide của powerpoint

     D. hỗ trợ âm thanh và tốc độ khi di chuyển slide, nhằm đồng bộ giữa âm thanh và hình ảnh

      Câu 25- Có thể đặt tên cho một dải ô bằng cách nào? 

     A. Trong thẻ Data, đặt tên cho dải ô trong ô Name Box

     B. Tên dải ô phải theo quy định, không thể đặt tên cho dải ô được

     C. Chọn dải ô cần đặt tên, nhập tên dải ô trong ô Name Box rồi nhấn Enter

     D. Trong thẻ Fomulas, đặt tên cho dải ô trong ô Name Box

      Câu 26- Trong bảng tính Excel, cho các giá trị như sau: ô A4 = 4, ô A2 = 5, ô A3 = 6, ô A7 = 7 tại vị trí ô B2 lập công thức B2 = Sum(A4,A2,Count(A3,A4)) cho biết kết quả ô B2 sau khi Enter: 

     A. 9

     B. 10

     C. 11

     D. Lỗi

      Câu 27- Tại ô A1 gõ công thức sau =5/0, kết quả trả về là gì? 

     A. #name

     B. 5

     C. DIV/0!

     D. 0

      Câu 28- Hàm nào sau đây dùng để chuyển chữ thường thành chữ IN HOA? 

     A. LEN

     B. LOWER

     C. UPPER

     D. PROPER

      Câu 29- Trong excel, địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối 

     A. A1

     B. $A$1

     C. $$A1

     D.  A1$$

      Câu 30- Giả sử tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. Nêu sao chép công thức đến ô G6 sẽ có công thức là? 

     A.  E7*F7/100

     B. E2*C2/100

     C. E6*F6/100

     D. B6*C6/100

      Câu 31- Có thể thay đổi cài đặt trang in trong thẻ nào? 

     A. Page Layout

     B. Home

     C. View

     D. Insert

      Câu 32- Trong ô C1 có dữ liệu là 18, các ô D1, E1 không có dữ liệu, khi thầy/cô viết công thức = Average(C1:E1) tại F1 có kết quả là:

     A. #N/A!

     B. #VALUE!

     C. #DIV/0!

     D. 18

      Câu 33- Để di chuyển đến Bookmark có tên là Cau_01, thực hiện thế nào? 

      Câu 34- Trong WinWord, nội dung của vùng Header sẽ: 

     A. Được in ở đầu mỗi trang

     B. Được in ở cuối mỗi trang

     C. Được in bên trái mỗi trang

     D. Được in bên phải mỗi trang

      Câu 35- Trong soạn thảo Word, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì ta bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím: 

     A. Ctrl – Z

     B. Ctrl – C Ctrl – V

     C. Ctrl – Y

     D. Ctrl – X Ctrl – V

      Câu 36- Chức năng Restrict Editing dùng để làm gì? 

     A. Hạn chế quyền chỉnh sửa văn bản

     B. Cho phép lưu tệp tự do

     C. Cho phép sửa tệp tự do

     D. Hạn chế quyền lưu văn bản

      Câu 37- Thao tác nào cho phép thực hiện chức năng bảo vệ tài liệu 

     A. FileInfoVersions

     B. FileInfoProtectch Document

     C. FileOptions

     D. FileInfoInspect Document

      Câu 38- Muốn tệp văn bản soạn thảo trong word 2013 để có thể mở được trong word 2003 làm thế nào? 

     A. Vào FILE, chọn Export, chọn SHAPES, chọn Save as Another File Type, chọn Word 97-2003 Document (*.doc) trong mục  Save as type

     B. Vào INSERT, chọn Export, chọn Change file type, chọn Save As, chọn Word 97-2003 Document (*.doc) trong mục  Save as type

     C. Vào FILE, chọn Save/Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn Word 97-2003 Document (*.doc) trong mục Save as type

     D. Vào FILE, chọn Save/Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn Word Document (*.docx) trong mục Save as type

      Câu 39- Muốn lưu tệp văn bản soạn thảo trong word 2013 sang định dạng PDF làm như thế nào? 

     A. Trỏ chuôt chọn VIEW  chọn Export  chọn Change file type  chọn Save As  chọn PDF (*.pdf) trong mục  Save as type

     B. Trỏ chuột chọn FILE  chọn Export  chọn Picture  chọn Save as Another File Type  chọn PDF (*.pdf) trong mục  Save as type

     C. Trỏ chuột chọn FILE  chọn Save/Save As  chọn vị trí cần lưu  chọn PDF (*.pdf) trong mục Save as type

     D. Trỏ chuột chọn HOME  Save/Save As  chọn vị trí cần lưu  chọn PDF (*.pdf) trong mục Save as type

      Câu 40- Để loại bỏ hết thông tin cá nhân trong tệp tài liệu word 2013 làm như thế nào? 

     A. Trỏ chuột chọn HOME  Info  Check for Issues  Inspect Document

     B. Trỏ chuột chọn FILE  Info  Check for Issues  Restrict Access

     C. Trỏ chuột chọn FILE  Info Check for Issues  Inspect Document

     D. Trỏ chuột chọn FILE  Info  Check for Issues  Mark as Final

      Câu 1- Trong các tính năng sau đây, tính năng nào không phải của Google Trang tính? 

     A. Xác thực dữ liệu

     B. Bảo vệ trang tính

     C. Bảo vệ dải ô

     D. Data Validation

     A. Dùng chung một thiết bị Switch

     B. Chỉ dùng một đường truyền Internet

     C. Chỉ dùng một đường truyền Internet của một nhà cung cấp.

     D. Phân tách dải mảng riêng cho các khối nhà riêng

      Câu 3- Để website của bạn hoạt động được trên Internet, bạn phải có? 

     A. Băng thông nội bộ

     B. Domain Name

     C. Dung lượng ổ cứng lưu trữ mạng

     D. Hosting

      Câu 4-

    Trong các trình tự sau, trình tự nào được cho là đúng?

    3_Phân quyền cho dải ô                                                                           4_Xác thực dữ liệu

     A. 2-4-1-3

     B. 1-4-2-3

     C. 4-3-2-1

     D. 1-2-3-4

     A. Chỉ dùng một đường truyền của một nhà cung cấp được phép

     B. Nên có nhiều đường truyền của nhiều nhà cung cấp khác nhau

     C. Chỉ dùng một đường truyền của mỗi một nhà cung cấp

     D. Chỉ dùng một đường truyền

      Câu 6- Trong các ứng dụng sau của Google, ứng dụng nào cho phép phân quyền nhập dữ liệu cho dải ô? 

     A. Google Biểu mẫu

     B. Google Tài Liệu

     C. Google Trang tính

     D. Google Trình bày

     A. Mô hình mạng khách – Chủ

     B. Sử dụng hệ điều hành *NIX để tránh virus và được miễn phí sử dụng

     C. Mô hình mạng ngang hàng

     D. Sử dụng hệ điều hành Windows, cài thêm phần mềm diệt Virus

      Câu 8- Thông thường, sau bao nhiêu lâu thì Google trang tính lưu dữ liệu của người dùng? 

     A. Sau 1 giây

     B. Ngay sau khi thay đổi dữ liệu

     C. Khi người dùng bấm nút save

     D. Sau 1 phút

      Câu 9- Cấu trúc của 1 địa chỉ thư điện tử là gì? 

     A. (Tên_người_dùng).(Tên_miền)

     B. (Tên miền)@(Tên_người_dùng)

     C. (Tên_miền).(Tên_người_dùng)

     D. (Tên_người_dùng)@(Tên_miền)

      Câu 10- Khi khởi động máy tính bạn nghe thấy tiếng tít tít tít là hiện tượng hỏng thiết bị nào của máy tính? 

     A. Ổ đĩa CD/DVD

     B. RAM

     C. CPU

     D. Nguồn

      Câu 11- Trong hệ điều hành windows chức năng Disk Defragment gọi là? 

     A. Chống phân mảnh ổ cứng

     B. Sao lưu dữ liệu ổ cứng

     C. Làm giảm dung lượng ổ cứng

     D. Lau chùi tập tin rác ổ cứng

      Câu 12- Đâu là tên một trình duyệt Web? 

     A. Google Chrome

     B. Unikey

     C. Avira Antivirus

     D. BKAV

      Câu 13- Một máy tính không thể hoạt động được nếu 

     A. không có hệ điều hành

     B. không có phần mềm ứng dụng như Word, PowerPoint, Excel, Ispring.

     C. không có máy in, loa

     D. không có phần mềm quét và diệt virus

      Câu 14- Tên miền “.edu” thường thuộc về lĩnh vực nào? 

     A. Chính phủ

     B. Giáo dục

     C. Y tế

     D. Thương mại dịch vụ

      Câu 15- Trong Windows 7, thao tác StartShut Down dùng để làm gì? 

     A. Tắt màn hình

     B. Tắt máy tính

     C. Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện

     D. Khởi động lại máy tính

      Câu 16- Dây kết nối máy tính và máy chiếu sau gọi là gì? 

     A. HDM

     B. VGB

     C. VGA

     D. HDMI

      Câu 17- Để chèn thêm một slide vào bản trình chiếu, cách nào sau đây không đúng? 

     A. Vào INSERT  New Slide

     B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+M

     C. Vào HOME  New Slide

     D. Vào FILE  New Slide

      Câu 18- Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải 

     A. chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

     B. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

     C. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

     D. chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

      Câu 19- Trong PowerPoint 2013, để chèn video có trong máy tính ta thực hiện: 

      Câu 20- Trong MS PowerPoint, để lưu lại bản trình chiếu với một tên khác, ta sẽ: 

     A. Vào DESIGN  Save

     B. Vào FILE  Share

     C. Vào FILE  Save As

     D. Vào FILE Save

      Câu 21- Trong PowerPoint 2013, sau khi chọn hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng, muốn đối tượng này hiện ra bằng thao tác nháy chuột trái hoặc nhấn phím Enter hoặc phím mũi tên, ta lựa chọn phương thức nào trong nút lệnh Start ở thẻ ANIMATIONS? 

     A. After Previous.

     B. With Previous.

     C. Delay.

      Câu 22- 3 Trong PowerPoint 2013, loại hiệu ứng Exit có tác dụng gì khi trình chiếu bản trình bày? 

     A. Làm thay đổi màu đối tượng.

     B. Làm xuất hiện đối tượng.

     C. Làm đối tượng chuyển động sang vị trí khác.

     D. Làm biến mất đối tượng.

      Câu 23- Để hủy bỏ hiệu ứng cho một đối tượng trong Slide, ta chọn đối tượng rồi: 

     A. Chọn Float Out trong thẻ ANIMATIONS

     B. Chọn None trong thẻ ANIMATIONS

     C. Chọn None trong thẻ TRANSITIONS

     D. Chọn Cut trong thẻ TRANSITIONS

      Câu 24- Để tạo liên kết cho một đối tượng đến một Website, ta sẽ thiết lập trong mục nào của thẻ INSERT? 

     A. Object

     B. Online Pictures

     C. Hyperlink

     D. Equation

      Câu 25- Một công thức trong Excel bắt đầu bằng dấu 

     A. Dấu bằng (=)

     B. Dấu nhân (*)

     C. Dấu trừ (-)

     D. Dấu cộng (+)

      Câu 26- Để trộn nhiều ô thành một ô và căn lề giữa cho ô gộp được, ta chọn lệnh nào sau đây? 

     A. Home  Alignment  Merge cells

     B. Home  Alignment  Merge Across

     C. Home  Alignment  Merge & Center

     D. Design  Alignment  Merge & Center

      Câu 27- Hàm nào sau đây dùng để chuyển chữ thường thành chữ IN HOA? 

     A. PROPER

     B. UPPER

     C. LOWER

     D. LEN

      Câu 28- Trong bảng tính Excel, cho các giá trị như sau: ô A4 = 4, ô A2 = 5, ô A3 = 6, ô A7 = 7 tại vị trí ô B2 lập công thức B2 = Sum(A4,A2,Count(A3,A4)) cho biết kết quả ô B2 sau khi Enter: 

     A. 11

     B. Lỗi

     C. 9

     D. 10

      Câu 29- Đâu là một địa chỉ tương đối của một ô? 

     A. $A1

     B. A$1

     C. A1

     D. $A$1

      Câu 30- Giả sử tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. Nêu sao chép công thức đến ô G6 sẽ có công thức là? 

     A. E2*C2/100

     B.  E7*F7/100

     C. E6*F6/100

     D. B6*C6/100

      Câu 31- Trong các câu sau, câu nào chỉ tên phần mềm bảng tính? 

     A. Microsoft Word 2013

     B. Microsoft Excel 2013

     C. Windows 7

     D. Microsoft PowerPoint 2013

      Câu 32- Trong bảng tính Excel, giá trị trả về của công thức =LEN(“BOI DUONG CNTT”) là: 

     A. 15

     B. 18

     C. 14

     D. 16

      Câu 33- Thao tác nào sau đây dùng để chèn 1 bức ảnh trong máy tính vào tệp văn bản 

     A. Trỏ chuột INSERT  Picture  Trỏ chuột đến nơi để bức ảnh bạn cần trong máy tính

     B. Trỏ chuột DESIGN  Picture  Trỏ chuột đến nơi để bức ảnh bạn cần trong máy tính

     C. Trỏ chuột HOME  Picture  Trỏ chuột đến nơi để bức ảnh bạn cần trong máy tính

     D. Trỏ chuột VIEW  Picture  Trỏ chuột đến nơi để bức ảnh bạn cần trong máy tính

      Câu 34- Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn phục hồi lại thao tác vừa thực hiện. Nhấn tổ hợp phím 

     A. Ctrl + A

     B. Ctrl + Y

     C. Ctrl + C

     D. Ctrl + Z

      Câu 35- Muốn lưu tệp văn bản soạn thảo trong word 2013 sang định dạng PDF làm như thế nào? 

     A. Vào FILE, chọn Save/Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn PDF (*.pdf) trong mục Save as type

     B. Vào VIEW, chọn Export, chọn Change file type, chọn Save As, chọn PDF (*.pdf) trong mục  Save as type

     C. Vào HOME, chọn Save/Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn PDF (*.pdf) trong mục Save as type

     D. Vào FILE, chọn Export, chọn Picture, chọn Save as Another File Type, chọn PDF (*.pdf) trong mục  Save as type

      Câu 36- Tổ hợp phím nào sau đây dùng để căn đều hai bên lề 

     A. Ctrl K

     B. Ctrl E

     C. Ctrl J

     D. Ctrl L

      Câu 37- Tổ hợp phím Ctrl +F4 thực hiện chức năng gì? 

     A. Chèn hình ảnh vào tệp

     B. Đóng tệp đang làm việc nhưng chưa thoát khỏi word

     C. Chèn biểu đồ vào tệp

     D. Thoát khỏi Word

      Câu 38- Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn đánh số trang phía dưới văn bản ta thực hiện: 

      Câu 39- Để chèn một ngắt trang vào vị trí con trỏ, làm thế nào? 

     A. Chọn INSERT, chọn Blank Page trong nhóm Pages.

     B. Chọn INSERT, chọn Page Break trong nhóm Pages.

     C. Chọn INSERT, chọn Symbol.

     D. Chọn INSERT, chọn Cover Page trong nhóm Pages.

      Câu 40- Để đánh dấu một tài liệu là tài liệu chính thức làm như thế nào? 

     A. Chọn FILE, chọn Info, chọn Protect Document, chọn Encry with Password

     B. Chọn FILE, chọn Info, chọn Protect Document, chọn Restrict Access

     C. Chọn HOME, chọn Mark as Final

     D. Chọn FILE, chọn Info, chọn Protect Document, chọn Mark as Final

    Câu 1- Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của Google? 

     A. Google Tài Liệu

     B. Google Trình bày

     C. Google Biểu mẫu

     D. Google Word

     A. Sử dụng hệ điều hành *NIX để tránh virus và được miễn phí sử dụng

     B. Sử dụng hệ điều hành Windows, cài thêm phần mềm diệt Virus

     C. Mô hình mạng ngang hàng

     D. Mô hình mạng khách – Chủ

      Câu 3- Thông thường, sau bao nhiêu lâu, website của bạn sẵn sàng cho truy cập? 

     A. Ngay sau khi bạn có hosting

     B. Sau vài phút

     C. Sau 24 giờ

     D. Ngay sau khi bạn có tên miền

      Câu 4- Thông thường, sau bao nhiêu lâu thì Google trang tính lưu dữ liệu của người dùng? 

     A. Sau 1 phút

     B. Khi người dùng bấm nút save

     C. Ngay sau khi thay đổi dữ liệu

     D. Sau 1 giây

      Câu 5- Trong các tính năng sau đây, tính năng nào không phải của Google Trang tính? 

     A. Bảo vệ trang tính

     B. Bảo vệ dải ô

     C. Data Validation

     D. Xác thực dữ liệu

      Câu 6- Google trang tính không thể chèn được đối tượng này vào trang tính đang mở 

     A. Biểu mẫu

     B. Bản vẻ

     C. 3D map

     D. Biểu đồ

     A. Phân tách dải mảng riêng cho các khối nhà riêng

     B. Dùng chung một thiết bị Switch

     C. Chỉ dùng một đường truyền Internet của một nhà cung cấp.

     D. Chỉ dùng một đường truyền Internet

      Câu 8- Chi phí thực hiện đưa website của bạn lên môi trường Internet? 

     A. Không đồng

     B. Vài trăm nghìn đồng

     C. Vài triệu đồng

     D. Phụ thuộc vào yêu cầu

      Câu 9- Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím: 

     A. Ctrl + Z

     B. Ctrl + V

     C. Ctrl + C

     D. Ctrl + X

      Câu 10- Trong Windows 7, Có thể Copy toàn bộ cài đặt Windows vào ổ đĩa Flash USB có dung lượng 512MB được không 

     A. Không được vì máy không cho copy

     B. Tất cả đều sai

     C. Không thể được vì bộ cài đặt Windows 7 lớn hơn 512 Mb

     D. Hoàn toàn được

      Câu 11- Thiết bị nào sau đây của máy tính không thuộc nhóm thiết bị xuất? 

     A. Loa

     B. Bàn phím

     C. Máy in

     D. Màn hình

      Câu 12- Trong Windows 7, Để chuyển đổi qua lại giữa các trình ứng dụng đang được kích hoạt, ta sử dụng: 

     A. Tổ hợp phím Ctrl + Tab

     B. Tổ hợp phím Alt + Tab

     C. Tổ hợp phím Alt + C

     D. Tổ hợp phím Shift + Tab

      Câu 13- Một máy tính không thể hoạt động được nếu 

     A. không có phần mềm quét và diệt virus

     B. không có hệ điều hành

     C. không có phần mềm ứng dụng như Word, PowerPoint, Excel, Ispring.

     D. không có máy in, loa

      Câu 14- Hệ nhị phân sử dụng mấy ký tự để biểu diễn các số? 

     A. 5

     B. 4

     C. 3

     D. 2

      Câu 15- Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác các tài nguyên trên Internet được gọi là: 

     A. Trình duyệt web

     B. Trình soạn thảo web

     C. Trình truy cập web

     D. Trình lướt web

      Câu 16- Trong Windows 7, Để xem dung lượng của ổ đĩa ta có thể thao tác như sau: 

     A. Kích chuột phải tại My Computer, kích chuột phải tại ổ đĩa cần xem, rồi chọn Format

     B. ích chuột phải tại My Computer, rồi chọn Properties

     C. Tất cả các câu trên đều đúng

     D. Kích đôi chuột vào My Computer, kích chuột phải tại ổ đĩa cần xem, rồi chọn Properties

      Câu 17- Trong MS PowerPoint 2013, các bước nào sau đây dùng để tạo một slide mới? 

     A. FILE  New Slide

     B. FILE  New

     C. HOME  Layout

     D. HOME  New Slide

      Câu 18- Mục Chart trong thẻ INSERT dùng để: 

     A. Chèn đối tượng dạng hình khối

     B. Chèn đối tượng biểu đồ

     C. Chèn chữ nghệ thuật

     D. Chèn bảng biểu

     A. chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

     B. chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

     C. chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

     D. chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

      Câu 20- Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phải 

     A. chọn File  New

     B. chọn File  Save

     C. chọn File  Save As

     D. chọn File  Open

      Câu 21- Chức năng Format Painter có tác dụng: 

     A. Tạo ra thêm một đối tượng mới từ đối tượng đã có.

     B. Vẽ một đối tượng.

     C. Sao chép định dạng của một đối tượng.

     D. Xóa một đối tượng.

      Câu 22- Trong PowerPoint 2013, để chèn ảnh trên Internet, ta thực hiện: 

      Câu 23- Chọn phát biểu đúng:  Trong MS PowerPoint , để thực hiện trình chiếu từ slide hiện thời có thể sử dụng phím tắt 

     A. Shift + F5

     B. Ctrl+ F5

     C. F5

     D. F6

      Câu 24- Trong PowerPoint 2013, thao tác nào giúp ta chèn hình khối? 

     A. INSERT  Table.

     B. INSERT  Chart.

     C. HOME  Chart.

     D. INSERT  Shapes.

      Câu 25- Cho nội dung của các ô trong trang tính như sau  Công thức =Sum(A1:A5) cho ta giá trị là bao nhiêu? 

     A. 4.8

     B. 43

     C. 24

     D. 5

     A. A1:A10

     B. A$1

     C. $A1

     D. $A$1:$A$10

      Câu 27- Chế độ hiển thị nào sau đây cho phép chỉnh sửa Header và Footer 

     A. Normal

     B. Page Layout

     C. Read Only

     D. Page Break Preview

      Câu 28- Cho biết kết quả của biểu thức: =Max(20,40)/Min(5,8): 

     A. 10

     B. 8

     C. 18

     D. 20

      Câu 29- Trong excel địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tương đối 

     A. $a$2

     B. A2

     C. a$2

     D. $a2

      Câu 30- Trong bảng tính Excel, Ô C2 chứa hạng của học sinh. Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng một đến hạng ba thì được học bổng là 200000, còn lại thì để trống 

     A. =IF(C2<3, 200000, “”)

     B. =IF(C2<=3, 200000, “”)

     C. =IF(C2<=3, 0, 200000)

      Câu 31- Một công thức trong Excel bắt đầu bằng dấu 

     A. Dấu nhân (*)

     B. Dấu trừ (-)

     C. Dấu cộng (+)

     D. Dấu bằng (=)

      Câu 32- Trong excel 2013, khi đang mở một sổ tính nhấn tổ hợp phím Ctrl+S nghĩa là gì? 

     A. Lưu sổ tính hiện hành

     B. Lưu sổ tính với một tên mới

     C. Mở một sổ tính đã có

     D. Lưu trang tính

      Câu 33- Trong soạn thảo Word, phím tắt nào sau đây để dịnh dạng chữ in nghiêng: 

     A. Ctrl+B

     B. Ctrl+I

     C. Ctrl+R

     D. Ctrl+L

      Câu 34- Để chèn một ngắt trang vào vị trí con trỏ, làm thế nào? 

     A. Chọn INSERT, chọn Page Break trong nhóm Pages.

     B. Chọn INSERT, chọn Blank Page trong nhóm Pages.

     C. Chọn INSERT, chọn Symbol.

     D. Chọn INSERT, chọn Cover Page trong nhóm Pages.

      Câu 35- Bấm tổ hợp phím Ctrl + O trong Microsoft Word 2013 sẽ thực hiện chức năng gì? 

     A. Mở một tài liệu mới

     B. Lưu một tài liệu

     C. Đóng chương trình Microsoft Word 2013

     D. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

      Câu 36- Có thể thoát chương trình Microsoft Word 2013 bằng cách: 

     A. Kích chuột vào thẻ File/Exit.

     B. Bấm tổ hợp phím Shift + F4

     D. Bấm tổ hợp phím Ctrl+ Shift + F4

      Câu 37- Để chia sẻ tài liệu qua email dạng tệp đính kèm sử dụng chức năng nào? 

      Câu 38- Cách nào sau đây để chèn ngày, tháng vào chân trang văn bản? 

     A. Chọn INSERT, chọn Date & Time, chọn định dạng trong vùng Available Formats, bấm OK.

     B. Nháy đúp chuột vào chân trang, chọn Date & Time, chọn định dạng trong vùng Available Formats, bấm OK.

     C. Chọn INSERT, chọn Text Box, chọn Date & Time, chọn định dạng trong vùng Available Formats, bấm OK.

     D. Chọn HOME, chọn Date & Time, chọn định dạng trong vùng Available Formats, bấm OK.

     A.  Chọn File, chọn New, chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo.

     B.  Chọn File, chọn New, chọn Blank Document.

     C.  Chọn Home, chọn New, chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo.

     D.  Chọn File, chọn Open.

      Câu 40- Để lưu tài liệu đang mở dưới một tên mới: 

     A. Bấm nút Rename trên thanh công cụ.

     C. Word  không thể lưu thành một tên khác.

    Câu 1: Đâu không phải là đơn vị đo thông tin?

    2 điểm

    A. ZB

    B. TB

    C. MB

    D. SB

    Câu 2: Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của bộ xử lý trung tâm CPU :

    2 điểm

    A. GB

    B. GHz

    C. GB/s

    D. GHz/s

    Câu 3. Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống, ta chọn chức năng:

    2 điểm

    A. Control Windows

    B. Control Desktop

    C. Control System

    D. Control Panel

    Câu 4: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung TRUNG TÂM. Ở ô B1, khi thực hiện công thức = LEN(A1) thì giá trị trả về kết quả:

    2 điểm

    A. 10

    B. 9

    C. 8

    D. 7

    Câu 5: Trong Excel, khi cần sắp xếp số liệu một cột nào đó theo thứ tự giảm dần, ta chọn lựa:

    2 điểm

    A. Descending

    B. Ascending

    C. Sorting

    D. Formating

    Câu 6: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa hạng của học sinh: 1, 2, 3 . Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng 1 đến hạng 3 thì được học bổng là 100, còn lại thì để trống

    2 điểm

    B. =IF(A1<=3, 0, 100)

    C. =IF(A1<=3, 100, “”)

    D. =IF(A1<3, 100, “”)

    Câu 7: Mục nào không phải là hệ điều hành?

    2 điểm

    A. Microsoft Windows

    B. Unix

    C. Android

    D. Microsoft Edge

    Câu 8: Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối:

    2 điểm

    A. C$1$10$D

    B. A$1

    C. $A1:$D10

    D. $B$1:$D$10

    Câu 9: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

    2 điểm

    A. Ram

    B. Rom

    C. Router

    D. CPU

    Câu 10: Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục?

    2 điểm

    A. Tên tệp

    B. Tần xuất sử dụng

    C. Kích thước tệp

    D. Kiểu tệp

    Câu 11: Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm:

    2 điểm

    A. VLOOKUP

    B. IF

    C. LEFT

    D. SUM

    Câu 12: Trong bảng tính Excel, hàm TODAY() trả về:

    2 điểm

    A. Số ngày trong tháng

    B. Ngày hiện hành của hệ thống

    C. Số tháng trong năm

    D. Số giờ trong ngày

    2 điểm

    A. Giỏi

    B. Yếu

    C. Trung bình

    D. Khá

    Câu 14: Trong Excel, ở ô A2 có giá trị số 25; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:

    2 điểm

    A. 0

    B. 5

    C. #VALUE!

    D. #NAME!

    Câu 15: Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào …

    2 điểm

    A. Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng

    B. Yếu tố đa nhiệm

    C. Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa

    D. Cả 3 phần trên đều đúng

    b

    A. Microsoft Edge

    B. Windows Explorer

    C. Microsoft Word

    D. Facebook

    Câu 17: Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

    2 điểm

    A. Ctrl + Y

    B. Ctrl + C

    C. Ctrl + V

    D. Ctrl + Z

    Câu 18: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn …

    2 điểm

    A. Đặt thuộc tính Hidden

    B. Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính

    C. Đặt thuộc tính Read only

    D. Sao lưu dự phòng

    Câu 19: Trong Excel, muốn chọn (bôi đen) các dãy cột rời rạc, phím nào được sử dụng:

    2 điểm

    A. Alt

    B. Ctrl

    C. Shift

    D. Tab

    Câu 20: Để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các phím nào?

    2 điểm

    A. Ctrl+C

    B. Ctrl+Ins

    C. ESC

    D. Print Screen

    Câu 21. Thuật ngữ Share dùng trong Tin học có ý nghĩa gì?

    2 điểm

    A. Chia sẻ tài nguyên

    B. Là nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

    C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

    D. Là một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

    2 điểm

    A. True

    B. False

    C. #Name?

    D. #Value!

    Câu 23. Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét?

    2 điểm

    A. Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chat bên kia

    B. Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat

    C. Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kia

    D. Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và sau đó quay về máy đang chat bên kia

    Câu 24. Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của

    2 điểm

    A. File Transfer Protocol

    B. File Transfer Procedure

    C. Fast Transfer Protocol

    D. Fast Transfer Procedure

    Câu 25. Phần mềm không yêu cầu người sử dụng phải trả phí, và có thể chia sẻ cho những người khác mà không mất phí được gọi là:

    2 điểm

    A. Phần mềm chia sẻ (shareware)

    B. Phần mềm miễn phí (freeware)

    C. Phần mềm mã nguồn mở (open source software)

    D. Phần mềm công cộng (public domain software)

    Câu 26. Đâu không phải là nơi lưu trữ đám mây:

    2 điểm

    A. Google Driver

    B. Dropbox

    C. OneDrive

    D. Gmail

    Câu 27. Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

    2 điểm

    A. Telnet

    B. Email

    C. FTP

    D. WWW

    Câu 28. Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của

    2 điểm

    A. Logical Area Network

    B. Logical Anten Network

    C. Local Area Network

    D. Local Anten Network

    Câu 29. Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là:

    2 điểm

    A. Bps (Byte per second – Byte/giây)

    B. bps (bit per second- bit/giây)

    C. Bpm (Byte per minute – Byte/phút)

    D. bpm (bit per minuete – bit/phút)

    Câu 30. Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào:

    2 điểm

    A. Reply

    B. Forward

    C. Reply to All

    D. Attactment

    Câu 31. Loại máy tính nào tương tự như một máy tính xách tay, được thiết kế cho những người muốn sử dụng truy cập Internet nhưng không có nhu cầu sử dụng để lưu trữ các tập tin dữ liệu?

    2 điểm

    A. Personal Computer

    B. Notebook

    C. Netbook

    D. Tablet

    Câu 32. Bộ nhớ nào còn được gọi là loại bộ nhớ không bốc hơi (non-volatile)?

    2 điểm

    A. ROM

    B. RAM

    C. Đĩa mềm

    D. Đĩa cứng

    Câu 33. Đơn vị đo tốc độ của CPU là gì?

    2 điểm

    A. rpm (rounds per minute)

    B. Bit, Byte, KB, MB, GB, TB

    C. Hz, MHz, GHz

    D. bps (bits per second)

    Câu 34. Đâu là tên một hệ điều hành mã nguồn mở?

    2 điểm

    A. Windows Vista

    B. Windows

    C. UNIX/Linux

    D. Không có phương án đúng

    Câu 35. Chọn phát biểu đúng:

    2 điểm

    A. Tốc độ mạng được xác định bằng khả năng truyền tải thông tin

    B. Khả năng truyền tải thông tin được đo bằng số lượng bít

    C. Tốc độ truyền tải dữ liệu trong mạng được đo bằng số bít trong một giây (bps)

    D. Tất cả các phương án đều đúng

    Câu 36. Bộ xử lý trung tâm (CPU) gồm các khối:

    2 điểm

    A. Khối điều khiển, khối tính toán

    B. Khối nhập, khối xuất

    C. Khối lưu trữ, khối điều khiển

    D. Khối xuất, khối điều khiển

    Câu 37. Đơn vị đo dung lượng lưu trữ là:

    2 điểm

    A. Hertz

    B. Byte

    C. Mbps

    D. Rpm

    Câu 38. Hệ điều hành Windows có khả năng tự động nhận biết các thiết bị phần cứng và tự động cài đặt cấu hình của các thiết bị, đây là chức năng:

    2 điểm

    A. Plug and Play

    B. Windows Explorer

    C. Desktop

    D. Multimedia

    Câu 39. E-learning là

    2 điểm

    A. Hình thức học trực tuyến

    B. Hội nghị truyền hình trực tuyến

    C. Làm việc từ xa

    D. Lớp học có ứng dụng thiết bị công nghệ thông tin

    2 điểm

    Spyware

    Adware

    Netware

    Skinware

    Câu 41. 1GB bằng :

    2 điểm

    A. 2^10 Byte (2^ là 2 mũ)

    B. 2^20 Byte

    C. 2^30 Byte

    D. 2^40 Byte

    Câu 42. Ký tự đại diện (Wildcard) nào sau đây để thay thế cho một ký tự của tên tập tin:

    2 điểm

    ~

    *

    ?

    @

    Câu 43. VoIP là tên viết tắt của:

    2 điểm

    Dịch vụ tin nhắn ngắn

    Tin nhắn tức thời

    Đàm thoại qua giao thức Internet

    Thư điện tử

    Câu 44. Mật khẩu của người dùng sau khi nhập vào, thông thường máy tính sẽ tự động chuyển thành ký tự:

    2 điểm

    *

    !

    @

    &

    Câu 45. Thiết bị xuất của máy tính gồm có:

    2 điểm

    A. Máy in, loa, màn hình

    B. Máy quét, bàn phím, chuột.

    C. Máy quét, loa, màn hình

    D. Máy in, chuột, màn hình

    Câu 45. Hệ điều hành được khởi động:

    2 điểm

    A. Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.

    B. Sau khi chương trình ứng dụng được thực hiện.

    C. Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.

    D. Tất cả đều sai.

    Câu 46. Phát biểu nào sau đây là không đúng:

    2 điểm

    A. Máy quét, webcam, bàn phím là các thiết bị vào

    B. Loa, màn hình, máy chiếu, máy in là các thiết bị ra

    C. Modem, màn hình cảm ứng là các thiết bị vào/ra

    D. ROM, RAM, đĩa cứng là các thiết bị lưu trữ trong

    Câu 47. Hệ nhị phân dùng mấy ký tự để biểu diễn các số:

    2 điểm

    A. 2

    B. 8

    C. 10

    D. 16

    Câu 48. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là bộ nhớ trong:

    2 điểm

    A. Thẻ nhớ – ổ cứng di động (USB)

    B. Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)

    C. Đĩa cứng (Hard Disk)

    D. Không có thiết bị nào trong 3 thiết bị kể trên

    Câu 49. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lợi ích của mạng máy tính:

    2 điểm

    A. Xóa bỏ rào cản về khoảng cách địa lý giữa các máy tính trong mạng

    B. Không thể gửi và nhận Email khi kết nối Internet

    C. Dữ liệu không được chia sẻ

    D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.

    Câu 50. Trong hệ điều hành Windows, Magnifier là:

    1 điểm

    A. Công cụ cho phép quản lý tiến trình đang chạy trên máy

    B. Công cụ cho phép phóng to màn hình hiển thị

    C. Công cụ làm sạch bộ nhớ temp

    D. Tất cả các công cụ trên

    Câu 51. Trong hệ điều hành Windows, chức năng Search không cho phép tìm File và Folder theo:

    1 điểm

    A. Tên

    B. Kích thước

    C. Kiểu

    D. Hình ảnh trong File hoặc Folder

    Câu 52. Để gán thuộc tính ẩn cho thư mục, ta chọn thuộc tính nào trong hộp thoại Properties?

    1 điểm

    A. Read Only

    B. Archive

    C. Hidden

    D. System

    1 điểm

    A. Các biểu tượng lớn

    B. Các biểu tượng nhỏ

    C. Danh sách rút gọn

    D. Danh sách liệt kê chi tiết.

    Câu 54. Trong hệ điều hành Windows, để xoá các tệp/thư mục đang chọn ta thực hiện:

    1 điểm

    A. Nháy phải chuột, chọn UnDelete rồi bấm Yes.

    B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete rồi bấm Yes.

    C. Nhấn phím Delete rồi bấm Yes

    D. Đáp án a, b, c đều đúng

    Câu 55. Trong hệ điều hành Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi ta:

    1 điểm

    A. Mở thư mục.

    B. Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành.

    C. Di chuyển đối tượng đến vị trí mới.

    D. Xem thuộc tính của tệp hiện tại.

    Câu 56. Chúng ta sử dụng chương trình nào của Windows để quản lý các tập tin và thư mục:

    1 điểm

    A. Microsoft Office

    B. Accessories

    C. Control Panel

    D. Windows Explorer

    Câu 57. Tổ hợp phím nào có chức năng xem màn hình Desktop?

    1 điểm

    Shift + D

    Alt + D.

    Phím Windows + D

    Ctrl+D

    Câu 58. Trong hệ điều hành Windows, chế độ nào cho phép chuyển sang tài khoản người dùng khác mà không cần đăng xuất khỏi tài khoản hiện hành:

    1 điểm

    A. Log off

    B. Sleep

    C. Lock

    D. Switch User

    Câu 59. Để biết dung lượng một tệp tin, ta thực hiện:

    1 điểm

    Câu 13- Công dụng của phím Print Screen trên bàn phím máy tính là gì? 

     A. In văn bản hiện hành ra máy in

     B. Chụp màn hình hiện hành

     C. In màn hình hiện hành ra máy in

     D. Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó

    Câu 15- Để gỡ bỏ một phần mềm trong hệ điều hành window 7? 

     A. Chọn biểu tượng của phần mềm rồi nhấn phím Delete.

     B. Chọn chức năng Font trong Control Panel.

     C. Chọn chức năng Folder Options trong Control Panel

     D. Chọn chức năng Programs and Features trong Control Panel

    Câu 16- Trong Windows 7, thao tác nào để sao chép đối tượng? 

     A. Nhấn chuột phải vào đối tượng, chọn Paste

     B. Nhấn chuột phải vào đối tượng, chọn Rename

     C. Nhấn chuột phải vào đối tượng, chọn Cut

     D. Nhấn chuột phải vào đối tượng, chọn Copy

    Câu 17- Chọn phát biểu đúng:  Trong MS PowerPoint , công cụ Animation Painter được dùng để: 

     A. Sao chép đối tượng cùng các hiệu ứng của đôí tượng đó

     B. Sao chép hiệu ứng giữa các đối tượng

     C. Sao chép chế độ dịch chuyển slide

     D. Sao chép định dạng văn bản

    Câu 18- Trong PowerPoint 2013, nút lệnh nào cho phép ta đổ màu nền cho hình khối (Shape)? 

     A. Text Fill.

     B. Shape Effects.

     C. Shape Fill.

     D. Shape Outline.

    Câu 19- Trong PowerPoint 2013, để thêm một slide mới, ta nhấn nút lệnh nào trong thẻ HOME? 

     A. Reset.

     B. New Slide.

     C. Layout.

     D. Section.

     Câu 20- Trong PowerPoint 2013, muốn đặt thời gian hiển thị giữa hiệu ứng của đối tượng sau với đối tượng trước ta vào hiệu ứng của đối tượng sau ở phần Timing và đặt thời gian hiển thị trong mục? 

     A. Animation Painter.

     B. Duration.

     C. Delay.

     D. Start.

    Câu 28- Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím: 

     A. Ctrl + C

     B. Ctrl + Z

     C. Ctrl + V

     D. Ctrl + X

    Câu 31- Trong MS Excel 2013, công thức =SUM(2,3,5) cho kết quả nào? 

     A. 2

     B. 5

     C. 10

     D. 3

    Câu 35- Làm thế nào đặt mật khẩu để mở cho tài liệu? 

     A. Chọn FILE, chọn Info, chọn Protect Document chọn Encrypt with PassworD.

     B. Chọn View, chọn Security, chọn Encrypt with Password.

     C. Chọn FILE, chọn Import, chọn Password.

     D. Chọn REVIEW, chọn Secutity, chọn Password.

    Câu 38- Trong chế độ soạn thảo văn bản của Microsoft Word, để chuyển chế độ viết chèn thành viết đè và ngược lại ta sử dụng phím nào? 

     A. Insert

     B. Ctrl

     C. Alt

     D. Shift

     Câu 10- Phần mềm nào sau đây là phần mềm gõ tiếng việt 

     A. rar

     B. Adobe Reader

     C. unikey

     D. coccoc

      Câu 11- Lịch sử duyệt web được lưu trong mục nào của trình duyệt Chrome? 

     A. History 

     B. Download

     C. Favorites 

     D. Setup

    Câu 13- Trong Windows 7, Để chụp lại toàn bộ màn hình đang sử dụng ta bấm phím nào sau đây trên bàn phím: 

     A. Print Screen

     B. Insert

     C. Scroll Lock

     D. Pause Break

    Câu 14- Công dụng của phím Print Screen trên bàn phím máy tính là gì? 

     A. In văn bản hiện hành ra máy in

     B. In màn hình hiện hành ra máy in

     C. Chụp màn hình hiện hành

     D. Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó.

    Câu 18- Thực hiện tạo hiệu ứng cho nội dung trong slides, ta phải: 

     A. Chọn thẻ Design

     B. Chọn thẻ                Transitions

     C. Chọn thẻ View

     D. Chọn thẻ Animations

    Câu 18- Thực hiện tạo hiệu ứng cho nội dung trong slides, ta phải: 

     A. Chọn thẻ Design

     B. Chọn thẻ                Transitions

     C. Chọn thẻ View

     D. Chọn thẻ Animations

     Câu 19- Nhóm thuộc tính trong thẻ TRANSITIONS của MS PowerPoint là: 

     A. Định dạng cho các đối tượng đồ họa

     B. Định dạng cho các đối tượng văn bản

     C. Các hiệu ứng chuyển Slide

     D. Các hiệu ứng dành cho đối tượng trong Slide

    Câu 17- Các hiệu ứng trong thư viện Animation của ứng dụng MS PowerPoint được chia thành 4 nhóm là. 

     A. Entrance , Emphasis, Exit, Special.

     B. Entrance , Emphasis, Exit, Motion Paths

     C. Lines & Curves , Emphasis, Exit, Motion Paths

     D. Entrance , Basic, Exit, Motion Paths

    Câu 20- Thực hiện thay đổi cấu trúc bảng trong thẻ 

     A. File

     B. Home

     C. View

     D. Design và Layout.

    Câu 21- Trong PowerPoint 2013, tại thẻ TRANSITIONS đâu là cách đặt thời gian trễ chuyển slide?. 

     A. Apply To All.

     B. After

     C. Sound.

     D. Duration.

    Câu 26- Các hàm IF, AND và OR là thuộc loại hàm xử lý dữ liệu: 

     A. Logic

     B. Ngày Tháng Năm

     C. Chuỗi

     D. Số

    Câu 27- Khối ô là tập hợp nhiều ô kề cận tạo thành hình chữ nhật. Địa chỉ khối ô được thể hiện như câu nào sau đây là đúng? 

     A. B1…H15

     B. Tất cả đều sai

     C. B1-H15

     D. B1:H15

    Câu 9- Để đổi tên một thư mục (tệp tin) sau khi chọn thư mục (tệp tin) đó, nhấn phím nào sau đây? 

     A. F1

     B. F2

     C. F4

     D. F3

    Trong PowerPoint 2013, để chèn chữ nghệ thuật, ta thực hiện: 

    Câu 26- Để cho phép dữ liệu tự ngắt dòng khi nội dung trong ô vượt quá độ rộng của ô, ta kích hoạt thuộc tính nào sau đây? 

     A. Shrink to fit

     B. Merge cells

     C. Hidden

     D. Wrap text

     Câu 30- Cho biết kết quả của biểu thức lệnh:=MAX(20,7)+MOD(20,7)+MIN(20,7): 

     A. 30

     B. 52

     C. 25

     D. 33

    Câu 34- Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ thay thế; ta nhấn phím nào trên bàn phím 

     A. Tab

     B. Delete

     C. Insert

     D. CapsLock

    âu 37- Khi làm việc với văn bản word, để bật chế độ nhập ký tự Subscript khi tạo ký tự hóa học H2O. Ta sử dụng chức năng nào? 

     A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O

     C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + +

    câu 1 Để tìm bản rõ người thám mã sử dụng

    A) Kết hợp nhiều phương pháp tấn công khác nhau

    B) Chỉ sử dụng phương pháp giải bài toán ngược

    C) Sử dụng khóa bí mật

    D) Vét cạn khóa

    Đáp án A

    Câu 2 So sánh độ an toàn của các hệ mật mã công khai với mật mã bí mật hiện đại (với cùng độ dài bản rõ và độ dài khóa) ?

    A) Cả hai có độ an toàn như nhau

    B) Mật mã công khai an toàn hơn

    C) Mật mã bí mật an toàn hơn

    Đáp án A

    Câu 3 So sánh tốc độ mã và giải mã của hệ mật mã công khai với mật mã bí mật hiện đại (với cùng độ dài bản rõ và độ dài khóa)?

    A) Tốc độ như nhau

    B) Mật mã công khai nhanh hơn

    C) Mật mã công khai chậm hơn

    Đáp án C

    Câu 4 Độ an toàn của hệ mật phụ thuộc vào

    A) không gian khóa đủ lớn để phép vét cạn khóa là không thể thực hiện được

    B) thuật toán, không gian khóa và bản mã

    C) tính bí mật của thuật toán

    D) hàm mã là hàm cửa sập một chiều

    Đáp án B

    Câu 5 Mật mã là

    A) ngành khoa học chuyên nghiên cứu các phương pháp truyền tin bí mật

    B) quá trình biến đổi thông tin từ dạng đọc được sang dạng không đọc được

    C) quá trình biến đổi từ dạng không đọc được sang đọc được

    D) bao gồm hai quá trình mã hóa và giải mã

    Đáp án A

    Câu 6 Mã hóa là

    A) giấu thông tin để không nhìn thấy

    B) quá trình biến đổi thông tin từ dạng đọc được sang dạng không đọc được

    C) quá trình giữ bí mật thông tin

    D) mã bí mật

    Đáp án B

    Câu 7 Giải mã là

    A) quá trình tấn công hệ mật mã để tìm bản rõ và khóa bí mật

    B) quá trình biến đổi thông tin từ dạng đọc được sang dạng không đọc được

    C) quá trình biến đổi thông tin từ dạng không đọc được sang dạng đọc được.

    Đáp án C

    Câu 8 Phá mã là

    A) quá trình giải mã

    B) quá trình tấn công hệ mật mã để tìm bản rõ hoặc khóa bí mật

    C) quá trình biến đổi thông tin từ dạng không đọc được sang dạng đọc được

    Đáp án B

    Câu 9 Để đảm bảo an toàn thông tin, bằng cách

    A) sử dụng phương pháp mã hóa

    B) sử dụng tường lửa

    C) phân quyền truy cập thông tin

    D) kết hợp các biện pháp trên

    Đáp án *D

    Câu 10 Thuật toán chia Euclid mở rộng dùng để

    A) tính nhanh một lũy thừa với số lớn

    B) tính phần tử nghịch đảo của phép nhân

    C) kiểm tra nhanh một số nguyên tố lớn

    D) tính phần tử nghịch đảo của phép nhân và tìm ước chung lớn nhất

    Đáp án D

    Câu 11 Hàm phi Ơle của n là

    A) Số các số nguyên tố nhỏ hơn n

    B) Số các số nguyên nhỏ hơn n

    C) Số các số nguyên tố cùng nhau với n và nhỏ hơn n

    D) Số các số nguyên tố cùng nhau với n

    Đáp án C

    Câu 12 Thuật toán bình phương và nhân là thuật toán

    A) (1) Tính phần tử nghịch đảo của phép nhân

    B) (2) Tính nhanh lũy thừa của số lớn

    C) (3) Kiểm tra nhanh một số nguyên tố lớn

    D) Cả (1), (2), (3) đều sai

    Đáp án B

    Câu 13 Trong mật mã, khóa công khai dùng để làm gì?

    A) Mã hóa

    B) Giải mã

    C) Kí

    D) Kiểm tra chữ kí

    Đáp án AD

    Câu 14 Trong mật mã, khóa bí mật dùng để làm gì?

    A) Mã hóa

    B) Giải mã

    C) Kí

    D) Kiểm tra chữ kí

    Đáp án BC

    Câu 15 Chọn câu đúng

    A) Chữ kí số với chữ kí điện tử là một

    B) Chữ kí số là trường hợp riêng của chữ kí điện tử, được hình thành từ các thuật toán mã công khai

    C Chữ kí số là dãy số đặc biệt

    Đáp án B

    Câu16 Trong sơ đồ kí số thành phần nào đặc trưng xác nhận cho một người?

    A) Khóa công khai

    B) Khóa bí mật

    C) Bản mã

    D) Bức điện

    CÂU HỎI VỀ PHẦN CỨNG

    Câu 1. Dữ  liệu đưa vào bộ nhớ RAM máy vi tính:

    A.Phải thông qua bàn phím.

    B.Phải được lưu trử trên đĩa mềm.

    C.Sẽ bị mất khi tắt màn hình.

    D.Sẽ bị mất khi tắt nguồn máy tính.

    Câu 2. Bộ nhớ có thể đọc và ghi được trong máy vi tính gọi là:

     

    A. RAM   

    B.  ROM

          

    C. CD-ROM

    D. ROM-BIOS

    Câu 3.   Bộ nhớ trong của máy vi tính gồm thành phần nào?

    A. Đĩa từ

    B.  ROM

           

    C.  RAM và đĩa từ

    D.  RAM và ROM

    Câu 4.   Một byte bằng bao nhiêu bits?

    A.  8 bits

    B.  16 bits

    C.  1024 bits

    D.  512 bits

    Câu 5. Máy in laser sử dụng loại mực nào sau đây: 

    A.  Mực bột

    B.  Băng mực 

    C.  Mực nước

    D.  Không dùng mực

    Câu 6.

    Thiết bị nhập chuẩn của máy vi tính là thiết bị nào?

    A.  Màn hình và bàn phím

    B.  Màn hình và đĩa từ

    C.  Bàn phím

    D. Con chuột & máy quét

    Câu 7.

    Một trong những thiết bị xuất của máy vi tính là:

    A.  RAM

    B.  Màn hình

    C.  ROM   

    D.  Máy quét

    Câu 8. Dung lượng của đĩa cứng (thường được tính bằng Mega byte), dùng để chỉ:

    A.  Khả năng chứa dữ liệu   

    B.  Tốc độ làm việc của đĩa

    C.  Tốc độ đọc/ghi đĩa   

    D.  Tốc độ đọc dữ liệu

    Câu 9. Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây: 

    A.  Mực bột

    B.  Băng mực 

    C.  Mực nước

    D.  Không dùng mực

    Câu 10.  Phát biểu nào sau đây đúng:

    A.Dữ liệu khi đưa vào bộ nhớ RAM phải thông qua bàn phím

    B.Người sử dụng có thể ghi và đọc dữ liệu trong bộ nhớ RAM

    C.Dữ liệu khi đưa vào bộ nhớ RAM sẽ hiện lên màn hình

    D.Cả A, B, C đều sai

    Câu 11. Hai bộ phận chinh của bộ vi xử lý (Center Proccessor Unit) là:

    A.  CU & ALU

           

    B.  RAM & HardDisk

    C.  ROM & CU

           

    D.  RAM & ROM

    Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng:

    A.Dữ liệu khi đưa vào bộ nhớ RAM máy vi tính sẽ được xuất lên màn hình.

    B.Một lập trình viên có thể đọc và ghi dữ liệu trên bộ nhớ chính.

    C.Các thành phần vật lý của một máy vi tính gọi chung là phần cứng . 

    D.Máy tính dùng để giải quyết các bài toán mà con người không làm được.

    Câu 13. Con người lưu trữ dữ liệu thông qua việc sử dụng các chữ cái, chữ số và các ký tự toán học, đó là quá trình?

     

    A.Giải mã

    B.Mã hóa thông tin

     

    C.Bảo mật thông tin

    D.Biểu diễn thông tin

    Câu 14.  Bộ mã truyền tin tiêu chuẩn của Hoa Kỳ với tên gọi là ASCII viết tắt của từ gì?

    A. Americana Standard Center for Information Interchange

    B. American Standard Code for Information Interchange

    C. Amanita Stabilisation coaction for Intergreat Interface

    D. Cả 3 đều sai

    Câu 15. Bảng liệt kê tất cả các đối tượng của một ngôn ngữ với các giá trị mã hóa gán cho nó được gọi là?

     

    A.Mã hóa

    B.Mệnh đề

     

    C.Bảng mã

    D.Bảng chữ cái

    Câu 16. Đơn vị đo tốc độ đĩa cứng?

    A.  byte

    B.  Bps 

    C.  Mhz

    D.  Rpm 

    Câu 17. Khi tiến hành lệnh Format có đi kèm theo tham số hệ thống /S (System) thì quá trình Format sẽ còn thực hiện chép vào đĩa các File nào sau đây?

    A. chúng tôi AUTORUN.INF

    B. chúng tôi chúng tôi COMMAND.COM

    C. chúng tôi BOOT.INI

    D. Tất cả đều sai

    Câu 18. Độ phân giải (Resolution) trên màn hình thể hiện?

    A.Mức sáng mà màn hình có thể hiển thị

    B.Số điểm sáng mà màn hình có thể hiển thị

    C.Cả 2 đáp án trên đều sai

    D.Cả 2 đáp án trên đều đúng

    Câu 19. Phần mềm là gì?

    A.Là các thiết bị ngoại vi ghép nối đến máy vi tính

    B.Là các chương trình có thể chạy trên máy vi tính

    C.Cả 2 đáp án trên đều sai

    D. Cả 2 đáp án trên đều đúng

    Câu 20. Quá trình xử lý thông tin trong máy tính bao gồm các bước:

     

    A.Xử lý dữ liệu, Nhập dữ liệu, Xuất dữ liệu

     

    B.Nhập dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Xuất dữ liệu

     

    C. Cả hai đều đúng

     

    D.Cả hai đều sai

    Câu 21. Trong máy tính ROM được định nghĩa là:

    A.Bộ nhớ chỉ đọc

    B.Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

    C. A đúng, B sai

    D.Cả A,B đều đúng

    Câu 22. Phần cứng (hardware) của máy tính gồm có:

    A.Chương trình ứng dụng, bộ nhớ, đầu barcode, chuột

    B. Hệ điều hành, Chuột, Đĩa CD, Đĩa cứng, chuột

    C.Bộ xử lý trung tâm (CPU), Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, các thiết bị nhập xuất chuẩn

    D. Tất cả đều sai

    Câu 23. Phần mềm máy tính (Software)

    A. Là những bộ phận của máy tính mà ta có thể nhìn thấy

    B. Là một chương trình gồm các chỉ thị được viết bằng một ngôn ngữ lập trình nào đó

    C. A,B đều đúng

    D. A,B đều sai.

     

    Câu 24. Bộ nhớ trong gồm có:

    A. ROM, HDD

    B. RAM, HDD

    C.  ROM , RAM

    D. CPU, ROM

    Câu 25. Bộ xử lý trung tâm của máy tính gồm có:

    A. Khối điều khiển (CU), Thanh ghi (AL), Khối tính toán số học và logic (ALU)

    B. Khối điều khiển (CU), Khối tính toán số học và logic (ALU), Các thanh ghi (register)

    C. Cả hai câu trên đều đúng

    D. Cả hai câu trên đều sai

    Câu 26. Dữ liệu là gi:

    A.Là các số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa được xử lý

    B.Là khái niệm có thể được phát sinh, lưu trữ, tìm kiếm, sao chép,… 

    C.Là các thông tin được biểu diễn dưới nhiều dạng khác nhau

    D.Tất cả đều đúng

    Câu 27. Thông tin là:

    A. Thông tin là một khái niệm tương đối trừu tượng dùng để mô tả những gì đem lại sự thay đổi về hiểu biết, nhận thức cho con người. 

    B. Thông tin có thể lưu trữ, truyền đi.

    C. Thông tin là một khái niệm tương đối trừu tượng dùng lưu trữ, xử lý và truyền đi.

    D.Thông tin là một khái niệm tương đối trừu tượng tồn tại khách quan và không có thể tạo ra, lưu trữ, xử lý và truyền đi.

    Câu 28. Một số chương trình hệ thống được nhà sản xuất nạp sẵn chứa trong:

    A. Ram         

    B. CPU             

    C. ROM     

    D. Đĩa cứng

    Câu 29.  Một MB (Megabytes) bằng:

    A. 1024 bit         

    B. 1024 byte

    C. 1024 KB

    D. 1024 GB

    Câu 30. Bộ nhớ nào trong các bộ nhớ sau thuộc loại truy cập ngẫu nhiên?

    A. Băng từ       

    B.  Đĩa CD

    C. Đĩa từ

    D. RAM

    Câu 31. Tốc độ của CPU ảnh  hưởng bởi các yếu tố nào sau đây:

    A. Tuổi thọ của đĩa cứng

    B. Khả năng lưu trữ của máy tính

    C. Thời gian truy cập để mở tệp tin 

    D. Dung lượng RAM

    Câu 32. Đơn vị xử lý trung tâm (CPU) của máy tính gồm các bộ phận nào?

    A. RAM

    B. CU & ALU

    C. Memory               

    D. RAM & ROM

    Câu 33. Bit là gì?

    A.Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tinh

    B.Là một phần tử nhỏ mang một trong 2 giá trị 0 và 1

    C.Là một đơn vị đo thông tin

    D.Tất cả đều đúng

    Câu 34. Khái niệm phần cứng:

    A. Phần cứng là các vi mạch, chuột, bàn phím, màn hình

    B.Phần cứng là các vi mạch, chuột, bàn phím, màn hình

    C. Là tất cả các đối tượng vật lý hữu hình cấu tạo nên chiếc máy tính

    D.Tất cả các đáp án trên

    Câu 35. Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện phát biểu nào sau đây là đúng:

    A. Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình

    B. Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất

    C. Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất 

    D. Thông tin trên đĩa sẽ bị mất

    Câu 36. Hệ điều hành là:

    A. Phần mềm tiện ích.

    B. Phần mềm công cụ.

    C. Phần mềm hệ thống.

    D. Phần mềm ứng dụng.

    Câu 37. Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng là:

    A. Cho phép nhiều người đăng nhập vào hệ thống

    B. Hệ thống có thể thực hiện đồng thời nhiều chương trình.

    C. Các chương trình phải thực hiện lần lượt

    D. Cả A và B

    Câu 38. Hệ thống các chương trình đảm nhận chức năng làm môi trường trung gian giữa người sử dụng máy tính và phần cứng của máy tính được gọi là:

    A. Phần mềm

    B. Hệ điều hành

    C. Các loại chương trình dịch trung gian

    D. Tất cả đều đúng

    Câu 39. Hệ điều hành MS-DOS là hệ điều hành :

    A. Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng

    B. Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng

    C. Hệ điều hành đơn nhiệm

    D. Tất cả đều sai

    Câu 40. Tại sao không nên sao chép một trò chơi CD -ROM  mà bạn không có giấy đăng ký bản quyền

    A.Bởi vì đó là quá trình phức tạp

    B. Bởi vì những tệp trên đĩa CD gốc sẽ bị hỏng

    C.Bởi vì đó là vi phạm bản quyền

    D.Bởi vì máy tính có thể bị hư hại.

    Câu 1. Các thiết bị gồm: Hub, Repeater, Cable hoạt động ở tầng nào trong mô hình mạng OSI

        a. Physical layer                                      

        b. Data Link layer                                   

    c. Network Access layer

    d. Transport layer 

    Câu 2.  Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

         a.  Telnet                          

    b.  Email                        

    c.  FTP                         

    d.  WWW

    Câu 3.  Protocol là:

         a. Là các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau

         b. Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

         c. Cả a. và b. đúng

         d. Cả a. và b. sai

    Câu 4.  Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?

         a.  NIC                              

    b.  Hub                          

    c.  Repeater                   

    d.  Switch 

    Câu 5. Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng:   

    a. Straight Cable         

    b.  Cross – Cable           

    c.  Rollover Cable             

    d.  Không có loại nào

    Câu 6. Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast?                   

    Hub

    b.  Bridge                       

    c.  Switch                     

    d.  Router

    Câu 7. Trong mô hình OSI, packet là đơn vị đo dữ liệu giao thức ở tầng :

          a.  Phisycal                     

    b.  Data Link              

    c.  Network                  

    d.  Transport             

    C

    Câu 8. Cáp sợi quang (Fibre Optic) thường được sử dụng để:

    a. Thay thế cáp UTP vì nó rẻ hơn   

    b. Thích hợp với các mạng nhỏ 

    c. Kết nối PC đến các hộp nối trên tường    

    d.  Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ 

    D

    Câu 9. Khả  năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:

       a.  Router                          

    b. Switch                            

    c. Hub                             

    d.  NIC 

    A

    Câu 10. Sử dụng thiết bị kết nối mạng nào sau đây để khuếch đại tín hiệu đã bị suy hao

    a. Hub                                

    b. Bridge                           

    c. Repeater                     

    d. Switch

    C

    Câu 11.  Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay:

      a.  Terminal – Mainframe                                    

    b.  Peer – to – Peer            

      c.  Remote Access                                                

    d.  Client – Server

    D

    Câu 12.  Những nhược điểm của mô hình mạng Bus (Bus Topology)?

      a. Khi có sự hỏng hóc ở đoạn nào đó thì rất khó phát hiện

      b. Một sự ngừng trên đường dây để sửa chữa sẽ ngừng toàn bộ hệ thống

      c. Không có sự ùn tắc giao thông khi di chuyển dữ liệu với lưu lượng lớn

      d.  Cả a. và b. đều đúng

    B

    Câu 13.  Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?

      a.  POST                      

    b.  DNS                       

    c.  HTTP                            

    d.  FTP

    B

    Câu14. Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là:

      a.  Switch/Hub                  

    b.  Router                          

    c.  Repeater                      

    d.  NIC

    A

    Câu 15. Lệnh PING dùng để:

    a. Giải phóng một máy trạm ra khỏi mạng

    b. Kết nối máy tính với Router

    c. Kiểm tra máy tính có kết nối vào mạng được hay không

    d. Câu a, b, c đều sai

    C

    Câu 16.  Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:

      a.  IP                           

    b.  TCP_IP                       

    c.  FTP                           

    d.  IPCONFIG

    D

    Câu 17. Chức năng chính của tầng Presentation là:

      a.  Sửa lỗi                                                     

    b. Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp

    c.  Kiểm soát luồng dữ liệu                                 

    d. Đánh số thứ tự các gói dữ liệu                    

    B

    Câu 18. Trong mạng máy tính, thuật ngữ mạng riêng ảo VPN là:

    Vitual Public Network  

    Virtual Protocol Network

    Virtual Private Network

    Vitual Personal Network

    C

    Câu 19. Đường truyền T1 có giải thông là:

    56 Kbps                               

    b. 256 Mbps                  

    c. 1544 Mbps              

    d. 1024 Mbps

    C

    Câu 20. Công nghệ WAN thường nằm ở những lớp nào của mô hình OSI: 

    a.

    Physical, Data Link, và Network                                 

    b.

    Application, Presentation, và Session                          

    C.Data Link, Network, và Transport 

    d. Network, Transport, và Session 

    A

    Câu 21. Đường truyền E1 có giải thông là:

    a.

    128 Kbps                               

    b.

    b. 512 Mbps                  

    c.

    c. 1024 Mbps              

    d.

    d. 2048 Mbps

    D

    Câu 22. Trong mô hình OSI, frame là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

    a.  Phisycal                      

    b.  Data Link              

    c.  Network                  

    d.  Transport 

    B

    Câu 23. Trong mô hình OSI, segment là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

          a.  Phisycal                      

    b.  Data Link             

    c.  Network                  

    d.  Transport 

    D

    Câu 24. Dịch vụ DNS được dùng để phân giải domain thành địa chỉ IP và ngược lại là:

    A. Dynamic Network Server                             

    B. Dictionary Name System                              

    c. Domain Name System 

    d. Domain Name Server

    C

    Câu 25. Trong mô hình OSI, địa chỉ vật lý nằm ở tầng:

              a.  Network                      

    b.  Session              

    c.  Presentation                 

    d.  Phisycal 

    D

    Câu 26. Dịch vụ SMTP dùng để:

         a. Phân giải địa chỉ người gửi thư

    b. Nhận thư điện tử

    c. Gửi thư điện tử

    d. Cấp địa chỉ cho máy mạng

    C

    Câu 27. Vai trò của tầng vật lý trong mô hình OSI là:

    a. Cung cấp các phương tiện điện cơ

    b. Cung cấp các chức năng và thủ tục

    c. Kích hoạt, duy trì, và đình chỉ liên kết vật lý giữa các hệ thống

    d. Cả a. b. và c. nêu trên 

    D

    Câu 28. Giao thức cho phép trao đổi tập tin qua mạng :

    a. TCP                                                      

    b. FTP                                                      

    c. IP 

    d. WAP

    B

    Câu 29.  Chọn phát biểu sai về tầng Network trong mô hình OSI

       a. Tầng Network thực hiện chức năng chuyển tiếp (forwarding ) gói tin

       b. Tầng Network tìm các tuyến truyền thông không tắc nghẽn để đ¬ưa các gói tin đến đích

       c. Tầng Network thực hiện định tuyến các gói tin trên mạng

       d. Tầng Network có HUB hoạt động

    D

    Câu 30. Phát biểu nào là không đúng về bức tường lửa (FireWall)

    a. Vừa là phần cứng, vừa là phần mềm

    b. Dùng để bảo vệ an ninh mạng

    c. Là một dịch vụ chỉ có ở Windows Server 2022  

    d. Có nhiệm vụ kiểm soát giao thông dữ liệu giữa hai vùng có độ tin cậy khác nhau

    C

    Câu 31. Nhờ xoắn thành từng cặp, cáp xoắn có thể hạn chế những khuyết điểm gì:

    a. Chống phát xạ nhiễu điện từ                         

    b. Chống tín hiệu méo

    c. Suy hao tín hiệu khi truyền                             

    d. Trở kháng của cáp đồng

    A

    Câu 32. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

    a. Mã hoá dữ liệu

    b. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

    c. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.

    d. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống

    B

    Câu 33. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính, cáp và những thiết bị khác trên mạng được gọi là:

    a. Mô hình giao thức                                         

    b. Topology                                                       

    c. Mô hình tham chiếu 

    d. Protocol.

    B

    Câu 34. Chức năng chủ yếu của thiết bị Switch:

    a. Khuyết đại tín hiệu và truyền gói tin

    b. Khuyếch đại tín hiệu, lọc gói tin và truyền gói tin

    c. Định tuyến đường truyền gói tin

    d. Tất cả đều sai

    D

    Câu 35. Khi dùng Repeater để mở rộng các đoạn mạng, ta có thể :

    a. Đặt tối đa 4 đoạn mạng có máy tính

    b. Đặt tối đa 5 đoạn mạng có máy tính

    c. Đặt tối đa 3 đoạn mạng có máy tính

    d. Tất cả đều đúng

    Câu 36.  Switch là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI :

    a. Lớp 1

                     

    b. Lớp 2                   

    c. Lớp 3                  

    d. Lớp 4

    Câu 37. Phát biểu nào sau đây là SAI :

    a. Hamachi sử dụng máy chủ để định vị các máy tính

    b. Hamachi được thực hiện theo giao thức client/server    

    c. Hamachi dùng để tạo mạng cục bộ giữa các máy tính có nối mạng Internet

    d. Hamachi cho phép các máy trong mạng sử dụng được chung máy in   

    Câu 38. Phần mềm Hamachi dùng để tạo VPN là phần mềm:

    a.  mã nguồn mở                 

    b. hệ thống                   

    c.  diệt virus              

    d. cả a., b. và c đều sai

    Câu 39. Phát biểu nào đúng nhất về IP (Internet Protocol):

    a. Cho phép trao đổi thông tin (chủ yếu ở dạng siêu văn bản) qua Internet

    b. Cho phép trao đổi thông tin giữa các thiết bị không dây, như điện thoại di động. 

    c. Định tuyến (route) các gói dữ liệu khi chúng được truyền qua Internet;

    d. Thiết lập kết nối giữa các máy tính để truyền dữ liệu;

    Câu 40. Những ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star):

    a. Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính

    b. Không bị hạn chế bởi độ dài đường truyền nối một trạm với thiết bị trung tâm

    c. Tiết kiệm dây cáp 

    d. Tất cả đều đúng

    Câu 1. Các thiết bị gồm: Hub, Repeater, Cable hoạt động ở tầng nào trong mô hình mạng OSI

        a. Physical layer                                      

        b. Data Link layer                                   

    c. Network Access layer

    d. Transport layer 

    Câu 2.  Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

         a.  Telnet                          

    b.  Email                        

    c.  FTP                         

    d.  WWW

    Câu 3.  Protocol là:

         a. Là các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau

         b. Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

         c. Cả a. và b. đúng

         d. Cả a. và b. sai

    Câu 4.  Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?

         a.  NIC                              

    b.  Hub                          

    c.  Repeater                   

    d.  Switch 

    Câu 5. Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng:   

    a. Straight Cable         

    b.  Cross – Cable           

    c.  Rollover Cable             

    d.  Không có loại nào

    Câu 6. Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast?                   

    Hub

    b.  Bridge                       

    c.  Switch                     

    d.  Router

    Câu 7. Trong mô hình OSI, packet là đơn vị đo dữ liệu giao thức ở tầng :

          a.  Phisycal                     

    b.  Data Link              

    c.  Network                  

    d.  Transport             

    C

    Câu 8. Cáp sợi quang (Fibre Optic) thường được sử dụng để:

    a. Thay thế cáp UTP vì nó rẻ hơn   

    b. Thích hợp với các mạng nhỏ 

    c. Kết nối PC đến các hộp nối trên tường    

    d.  Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ 

    D

    Câu 9. Khả  năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:

       a.  Router                          

    b. Switch                            

    c. Hub                             

    d.  NIC 

    A

    Câu 10. Sử dụng thiết bị kết nối mạng nào sau đây để khuếch đại tín hiệu đã bị suy hao

    a. Hub                                

    b. Bridge                           

    c. Repeater                     

    d. Switch

    C

    Câu 11.  Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay:

      a.  Terminal – Mainframe                                    

    b.  Peer – to – Peer            

      c.  Remote Access                                                

    d.  Client – Server

    D

    Câu 12.  Những nhược điểm của mô hình mạng Bus (Bus Topology)?

      a. Khi có sự hỏng hóc ở đoạn nào đó thì rất khó phát hiện

      b. Một sự ngừng trên đường dây để sửa chữa sẽ ngừng toàn bộ hệ thống

      c. Không có sự ùn tắc giao thông khi di chuyển dữ liệu với lưu lượng lớn

      d.  Cả a. và b. đều đúng

    B

    Câu 13.  Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?

      a.  POST                      

    b.  DNS                       

    c.  HTTP                            

    d.  FTP

    B

    Câu14. Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là:

      a.  Switch/Hub                  

    b.  Router                          

    c.  Repeater                      

    d.  NIC

    A

    Câu 15. Lệnh PING dùng để:

    a. Giải phóng một máy trạm ra khỏi mạng

    b. Kết nối máy tính với Router

    c. Kiểm tra máy tính có kết nối vào mạng được hay không

    d. Câu a, b, c đều sai

    C

    Câu 16.  Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:

      a.  IP                           

    b.  TCP_IP                       

    c.  FTP                           

    d.  IPCONFIG

    D

    Câu 17. Chức năng chính của tầng Presentation là:

      a.  Sửa lỗi                                                     

    b. Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp

    c.  Kiểm soát luồng dữ liệu                                 

    d. Đánh số thứ tự các gói dữ liệu                    

    B

    Câu 18. Trong mạng máy tính, thuật ngữ mạng riêng ảo VPN là:

    Vitual Public Network  

    Virtual Protocol Network

    Virtual Private Network

    Vitual Personal Network

    C

    Câu 19. Đường truyền T1 có giải thông là:

    56 Kbps                               

    b. 256 Mbps                  

    c. 1544 Mbps              

    d. 1024 Mbps

    C

    Câu 20. Công nghệ WAN thường nằm ở những lớp nào của mô hình OSI: 

    c.

    Physical, Data Link, và Network                                 

    d.

    Application, Presentation, và Session                          

    C.Data Link, Network, và Transport 

    d. Network, Transport, và Session 

    A

    Câu 21. Đường truyền E1 có giải thông là:

    e.

    128 Kbps                               

    f.

    b. 512 Mbps                  

    g.

    c. 1024 Mbps              

    h.

    d. 2048 Mbps

    D

    Câu 22. Trong mô hình OSI, frame là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

    a.  Phisycal                      

    b.  Data Link              

    c.  Network                  

    d.  Transport 

    B

    Câu 23. Trong mô hình OSI, segment là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

          a.  Phisycal                      

    b.  Data Link             

    c.  Network                  

    d.  Transport 

    D

    Câu 24. Dịch vụ DNS được dùng để phân giải domain thành địa chỉ IP và ngược lại là:

    A. Dynamic Network Server                             

    B. Dictionary Name System                              

    c. Domain Name System 

    d. Domain Name Server

    C

    Câu 25. Trong mô hình OSI, địa chỉ vật lý nằm ở tầng:

              a.  Network                      

    b.  Session              

    c.  Presentation                 

    d.  Phisycal 

    D

    Câu 26. Dịch vụ SMTP dùng để:

         a. Phân giải địa chỉ người gửi thư

    b. Nhận thư điện tử

    c. Gửi thư điện tử

    d. Cấp địa chỉ cho máy mạng

    C

    Câu 27. Vai trò của tầng vật lý trong mô hình OSI là:

    a. Cung cấp các phương tiện điện cơ

    b. Cung cấp các chức năng và thủ tục

    c. Kích hoạt, duy trì, và đình chỉ liên kết vật lý giữa các hệ thống

    d. Cả a. b. và c. nêu trên 

    D

    Câu 28. Giao thức cho phép trao đổi tập tin qua mạng :

    a. TCP                                                      

    b. FTP                                                      

    c. IP 

    d. WAP

    B

    Câu 29.  Chọn phát biểu sai về tầng Network trong mô hình OSI

       a. Tầng Network thực hiện chức năng chuyển tiếp (forwarding ) gói tin

       b. Tầng Network tìm các tuyến truyền thông không tắc nghẽn để đ¬ưa các gói tin đến đích

       c. Tầng Network thực hiện định tuyến các gói tin trên mạng

       d. Tầng Network có HUB hoạt động

    D

    Câu 30. Phát biểu nào là không đúng về bức tường lửa (FireWall)

    a. Vừa là phần cứng, vừa là phần mềm

    b. Dùng để bảo vệ an ninh mạng

    c. Là một dịch vụ chỉ có ở Windows Server 2022  

    d. Có nhiệm vụ kiểm soát giao thông dữ liệu giữa hai vùng có độ tin cậy khác nhau

    C

    Câu 31. Nhờ xoắn thành từng cặp, cáp xoắn có thể hạn chế những khuyết điểm gì:

    a. Chống phát xạ nhiễu điện từ                         

    b. Chống tín hiệu méo

    c. Suy hao tín hiệu khi truyền                             

    d. Trở kháng của cáp đồng

    A

    Câu 32. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

    a. Mã hoá dữ liệu

    b. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

    c. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.

    d. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống

    B

    Câu 33. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính, cáp và những thiết bị khác trên mạng được gọi là:

    a. Mô hình giao thức                                         

    b. Topology                                                       

    c. Mô hình tham chiếu 

    d. Protocol.

    B

    Câu 34. Chức năng chủ yếu của thiết bị Switch:

    a. Khuyết đại tín hiệu và truyền gói tin

    b. Khuyếch đại tín hiệu, lọc gói tin và truyền gói tin

    c. Định tuyến đường truyền gói tin

    d. Tất cả đều sai

    D

    Câu 35. Khi dùng Repeater để mở rộng các đoạn mạng, ta có thể :

    a. Đặt tối đa 4 đoạn mạng có máy tính

    b. Đặt tối đa 5 đoạn mạng có máy tính

    c. Đặt tối đa 3 đoạn mạng có máy tính

    d. Tất cả đều đúng

    Câu 36.  Switch là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI :

    a. Lớp 1

                     

    b. Lớp 2                   

    c. Lớp 3                  

    d. Lớp 4

    Câu 37. Phát biểu nào sau đây là SAI :

    a. Hamachi sử dụng máy chủ để định vị các máy tính

    b. Hamachi được thực hiện theo giao thức client/server    

    c. Hamachi dùng để tạo mạng cục bộ giữa các máy tính có nối mạng Internet

    d. Hamachi cho phép các máy trong mạng sử dụng được chung máy in   

    Câu 38. Phần mềm Hamachi dùng để tạo VPN là phần mềm:

    a.  mã nguồn mở                 

    b. hệ thống                   

    c.  diệt virus              

    d. cả a., b. và c đều sai

    Câu 39. Phát biểu nào đúng nhất về IP (Internet Protocol):

    a. Cho phép trao đổi thông tin (chủ yếu ở dạng siêu văn bản) qua Internet

    b. Cho phép trao đổi thông tin giữa các thiết bị không dây, như điện thoại di động. 

    c. Định tuyến (route) các gói dữ liệu khi chúng được truyền qua Internet;

    d. Thiết lập kết nối giữa các máy tính để truyền dữ liệu;

    Câu 40. Những ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star):

    a. Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính

    b. Không bị hạn chế bởi độ dài đường truyền nối một trạm với thiết bị trung tâm

    c. Tiết kiệm dây cáp 

    d. Tất cả đều đúng

    CÂU HỎI VỀ PHẦN CỨNG

    Câu 1. Dữ  liệu đưa vào bộ nhớ RAM máy vi tính:

    A.Phải thông qua bàn phím.

    B.Phải được lưu trử trên đĩa mềm.

    C.Sẽ bị mất khi tắt màn hình.

    D.Sẽ bị mất khi tắt nguồn máy tính.

    Câu 2. Bộ nhớ có thể đọc và ghi được trong máy vi tính gọi là:

     

    A. RAM   

    B.  ROM

          

    C. CD-ROM

    D. ROM-BIOS

    Câu 3.   Bộ nhớ trong của máy vi tính gồm thành phần nào?

    A. Đĩa từ

    B.  ROM

           

    C.  RAM và đĩa từ

    D.  RAM và ROM

    Câu 4.   Một byte bằng bao nhiêu bits?

    A.  8 bits

    B.  16 bits

    C.  1024 bits

    D.  512 bits

    Câu 5. Máy in laser sử dụng loại mực nào sau đây: 

    A.  Mực bột

    B.  Băng mực 

    C.  Mực nước

    D.  Không dùng mực

    Câu 6.

    Thiết bị nhập chuẩn của máy vi tính là thiết bị nào?

    A.  Màn hình và bàn phím

    B.  Màn hình và đĩa từ

    C.  Bàn phím

    D. Con chuột & máy quét

    Câu 7.

    Một trong những thiết bị xuất của máy vi tính là:

    A.  RAM

    B.  Màn hình

    C.  ROM   

    D.  Máy quét

    Câu 8. Dung lượng của đĩa cứng (thường được tính bằng Mega byte), dùng để chỉ:

    A.  Khả năng chứa dữ liệu   

    B.  Tốc độ làm việc của đĩa

    C.  Tốc độ đọc/ghi đĩa   

    D.  Tốc độ đọc dữ liệu

    Câu 9. Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây: 

    A.  Mực bột

    B.  Băng mực 

    C.  Mực nước

    D.  Không dùng mực

    Câu 10.  Phát biểu nào sau đây đúng:

    A.Dữ liệu khi đưa vào bộ nhớ RAM phải thông qua bàn phím

    B.Người sử dụng có thể ghi và đọc dữ liệu trong bộ nhớ RAM

    C.Dữ liệu khi đưa vào bộ nhớ RAM sẽ hiện lên màn hình

    D.Cả A, B, C đều sai

    Câu 11. Hai bộ phận chinh của bộ vi xử lý (Center Proccessor Unit) là:

    A.  CU & ALU

           

    B.  RAM & HardDisk

    C.  ROM & CU

           

    D.  RAM & ROM

    Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng:

    A.Dữ liệu khi đưa vào bộ nhớ RAM máy vi tính sẽ được xuất lên màn hình.

    B.Một lập trình viên có thể đọc và ghi dữ liệu trên bộ nhớ chính.

    C.Các thành phần vật lý của một máy vi tính gọi chung là phần cứng . 

    D.Máy tính dùng để giải quyết các bài toán mà con người không làm được.

    Câu 13. Con người lưu trữ dữ liệu thông qua việc sử dụng các chữ cái, chữ số và các ký tự toán học, đó là quá trình?

     

    A.Giải mã

    B.Mã hóa thông tin

     

    C.Bảo mật thông tin

    D.Biểu diễn thông tin

    Câu 14.  Bộ mã truyền tin tiêu chuẩn của Hoa Kỳ với tên gọi là ASCII viết tắt của từ gì?

    A. Americana Standard Center for Information Interchange

    B. American Standard Code for Information Interchange

    C. Amanita Stabilisation coaction for Intergreat Interface

    D. Cả 3 đều sai

    Câu 15. Bảng liệt kê tất cả các đối tượng của một ngôn ngữ với các giá trị mã hóa gán cho nó được gọi là?

     

    A.Mã hóa

    B.Mệnh đề

     

    C.Bảng mã

    D.Bảng chữ cái

    Câu 16. Đơn vị đo tốc độ đĩa cứng?

    A.  byte

    B.  Bps 

    C.  Mhz

    D.  Rpm 

    Câu 17. Khi tiến hành lệnh Format có đi kèm theo tham số hệ thống /S (System) thì quá trình Format sẽ còn thực hiện chép vào đĩa các File nào sau đây?

    A. chúng tôi AUTORUN.INF

    B. chúng tôi chúng tôi COMMAND.COM

    C. chúng tôi BOOT.INI

    D. Tất cả đều sai

    Câu 18. Độ phân giải (Resolution) trên màn hình thể hiện?

    A.Mức sáng mà màn hình có thể hiển thị

    B.Số điểm sáng mà màn hình có thể hiển thị

    C.Cả 2 đáp án trên đều sai

    D.Cả 2 đáp án trên đều đúng

    Câu 19. Phần mềm là gì?

    A.Là các thiết bị ngoại vi ghép nối đến máy vi tính

    B.Là các chương trình có thể chạy trên máy vi tính

    C.Cả 2 đáp án trên đều sai

    D. Cả 2 đáp án trên đều đúng

    Câu 20. Quá trình xử lý thông tin trong máy tính bao gồm các bước:

     

    A.Xử lý dữ liệu, Nhập dữ liệu, Xuất dữ liệu

     

    B.Nhập dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Xuất dữ liệu

     

    C. Cả hai đều đúng

     

    D.Cả hai đều sai

    Câu 21. Trong máy tính ROM được định nghĩa là:

    A.Bộ nhớ chỉ đọc

    B.Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

    C. A đúng, B sai

    D.Cả A,B đều đúng

    Câu 22. Phần cứng (hardware) của máy tính gồm có:

    A.Chương trình ứng dụng, bộ nhớ, đầu barcode, chuột

    B. Hệ điều hành, Chuột, Đĩa CD, Đĩa cứng, chuột

    C.Bộ xử lý trung tâm (CPU), Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, các thiết bị nhập xuất chuẩn

    D. Tất cả đều sai

    Câu 23. Phần mềm máy tính (Software)

    A. Là những bộ phận của máy tính mà ta có thể nhìn thấy

    B. Là một chương trình gồm các chỉ thị được viết bằng một ngôn ngữ lập trình nào đó

    C. A,B đều đúng

    D. A,B đều sai.

     

    Câu 24. Bộ nhớ trong gồm có:

    A. ROM, HDD

    B. RAM, HDD

    C.  ROM , RAM

    D. CPU, ROM

    Câu 25. Bộ xử lý trung tâm của máy tính gồm có:

    A. Khối điều khiển (CU), Thanh ghi (AL), Khối tính toán số học và logic (ALU)

    B. Khối điều khiển (CU), Khối tính toán số học và logic (ALU), Các thanh ghi (register)

    C. Cả hai câu trên đều đúng

    D. Cả hai câu trên đều sai

    Câu 26. Dữ liệu là gi:

    A.Là các số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa được xử lý

    B.Là khái niệm có thể được phát sinh, lưu trữ, tìm kiếm, sao chép,… 

    C.Là các thông tin được biểu diễn dưới nhiều dạng khác nhau

    D.Tất cả đều đúng

    Câu 27. Thông tin là:

    A. Thông tin là một khái niệm tương đối trừu tượng dùng để mô tả những gì đem lại sự thay đổi về hiểu biết, nhận thức cho con người. 

    B. Thông tin có thể lưu trữ, truyền đi.

    C. Thông tin là một khái niệm tương đối trừu tượng dùng lưu trữ, xử lý và truyền đi.

    D.Thông tin là một khái niệm tương đối trừu tượng tồn tại khách quan và không có thể tạo ra, lưu trữ, xử lý và truyền đi.

    Câu 28. Một số chương trình hệ thống được nhà sản xuất nạp sẵn chứa trong:

    A. Ram         

    B. CPU             

    C. ROM     

    D. Đĩa cứng

    Câu 29.  Một MB (Megabytes) bằng:

    A. 1024 bit         

    B. 1024 byte

    C. 1024 KB

    D. 1024 GB

    Câu 30. Bộ nhớ nào trong các bộ nhớ sau thuộc loại truy cập ngẫu nhiên?

    A. Băng từ       

    B.  Đĩa CD

    C. Đĩa từ

    D. RAM

    Câu 31. Tốc độ của CPU ảnh  hưởng bởi các yếu tố nào sau đây:

    A. Tuổi thọ của đĩa cứng

    B. Khả năng lưu trữ của máy tính

    C. Thời gian truy cập để mở tệp tin 

    D. Dung lượng RAM

    Câu 32. Đơn vị xử lý trung tâm (CPU) của máy tính gồm các bộ phận nào?

    A. RAM

    B. CU & ALU

    C. Memory               

    D. RAM & ROM

    Câu 33. Bit là gì?

    A.Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tinh

    B.Là một phần tử nhỏ mang một trong 2 giá trị 0 và 1

    C.Là một đơn vị đo thông tin

    D.Tất cả đều đúng

    Câu 34. Khái niệm phần cứng:

    A. Phần cứng là các vi mạch, chuột, bàn phím, màn hình

    B.Phần cứng là các vi mạch, chuột, bàn phím, màn hình

    C. Là tất cả các đối tượng vật lý hữu hình cấu tạo nên chiếc máy tính

    D.Tất cả các đáp án trên

    Câu 35. Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện phát biểu nào sau đây là đúng:

    A. Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình

    B. Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất

    C. Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất 

    D. Thông tin trên đĩa sẽ bị mất

    Câu 36. Hệ điều hành là:

    A. Phần mềm tiện ích.

    B. Phần mềm công cụ.

    C. Phần mềm hệ thống.

    D. Phần mềm ứng dụng.

    Câu 37. Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng là:

    A. Cho phép nhiều người đăng nhập vào hệ thống

    B. Hệ thống có thể thực hiện đồng thời nhiều chương trình.

    C. Các chương trình phải thực hiện lần lượt

    D. Cả A và B

    Câu 38. Hệ thống các chương trình đảm nhận chức năng làm môi trường trung gian giữa người sử dụng máy tính và phần cứng của máy tính được gọi là:

    A. Phần mềm

    B. Hệ điều hành

    C. Các loại chương trình dịch trung gian

    D. Tất cả đều đúng

    Câu 39. Hệ điều hành MS-DOS là hệ điều hành :

    A. Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng

    B. Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng

    C. Hệ điều hành đơn nhiệm

    D. Tất cả đều sai

    Câu 40. Tại sao không nên sao chép một trò chơi CD -ROM  mà bạn không có giấy đăng ký bản quyền

    A.Bởi vì đó là quá trình phức tạp

    B. Bởi vì những tệp trên đĩa CD gốc sẽ bị hỏng

    C.Bởi vì đó là vi phạm bản quyền

    D.Bởi vì máy tính có thể bị hư hại.

    Câu 1. Các thiết bị gồm: Hub, Repeater, Cable hoạt động ở tầng nào trong mô hình mạng OSI

        a. Physical layer                                      

        b. Data Link layer                                   

    c. Network Access layer

    d. Transport layer 

    Câu 2.  Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

         a.  Telnet                          

    b.  Email                        

    c.  FTP                         

    d.  WWW

    Câu 3.  Protocol là:

         a. Là các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau

         b. Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

         c. Cả a. và b. đúng

         d. Cả a. và b. sai

    Câu 4.  Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?

         a.  NIC                              

    b.  Hub                          

    c.  Repeater                   

    d.  Switch 

    Câu 5. Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng:   

    a. Straight Cable         

    b.  Cross – Cable           

    c.  Rollover Cable             

    d.  Không có loại nào

    Câu 6. Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast?                   

    Hub

    b.  Bridge                       

    c.  Switch                     

    d.  Router

    Câu 7. Trong mô hình OSI, packet là đơn vị đo dữ liệu giao thức ở tầng :

          a.  Phisycal                     

    b.  Data Link              

    c.  Network                  

    d.  Transport             

    C

    Câu 8. Cáp sợi quang (Fibre Optic) thường được sử dụng để:

    a. Thay thế cáp UTP vì nó rẻ hơn   

    b. Thích hợp với các mạng nhỏ 

    c. Kết nối PC đến các hộp nối trên tường    

    d.  Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ 

    D

    Câu 9. Khả  năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:

       a.  Router                          

    b. Switch                            

    c. Hub                             

    d.  NIC 

    A

    Câu 10. Sử dụng thiết bị kết nối mạng nào sau đây để khuếch đại tín hiệu đã bị suy hao

    a. Hub                                

    b. Bridge                           

    c. Repeater                     

    d. Switch

    C

    Câu 11.  Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay:

      a.  Terminal – Mainframe                                    

    b.  Peer – to – Peer            

      c.  Remote Access                                                

    d.  Client – Server

    D

    Câu 12.  Những nhược điểm của mô hình mạng Bus (Bus Topology)?

      a. Khi có sự hỏng hóc ở đoạn nào đó thì rất khó phát hiện

      b. Một sự ngừng trên đường dây để sửa chữa sẽ ngừng toàn bộ hệ thống

      c. Không có sự ùn tắc giao thông khi di chuyển dữ liệu với lưu lượng lớn

      d.  Cả a. và b. đều đúng

    B

    Câu 13.  Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?

      a.  POST                      

    b.  DNS                       

    c.  HTTP                            

    d.  FTP

    B

    Câu14. Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là:

      a.  Switch/Hub                  

    b.  Router                          

    c.  Repeater                      

    d.  NIC

    A

    Câu 15. Lệnh PING dùng để:

    a. Giải phóng một máy trạm ra khỏi mạng

    b. Kết nối máy tính với Router

    c. Kiểm tra máy tính có kết nối vào mạng được hay không

    d. Câu a, b, c đều sai

    C

    Câu 16.  Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:

      a.  IP                           

    b.  TCP_IP                       

    c.  FTP                           

    d.  IPCONFIG

    D

    Câu 17. Chức năng chính của tầng Presentation là:

      a.  Sửa lỗi                                                     

    b. Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp

    c.  Kiểm soát luồng dữ liệu                                 

    d. Đánh số thứ tự các gói dữ liệu                    

    B

    Câu 18. Trong mạng máy tính, thuật ngữ mạng riêng ảo VPN là:

    Vitual Public Network  

    Virtual Protocol Network

    Virtual Private Network

    Vitual Personal Network

    C

    Câu 19. Đường truyền T1 có giải thông là:

    56 Kbps                               

    b. 256 Mbps                  

    c. 1544 Mbps              

    d. 1024 Mbps

    C

    Câu 20. Công nghệ WAN thường nằm ở những lớp nào của mô hình OSI: 

    e.

    Physical, Data Link, và Network                                 

    f.

    Application, Presentation, và Session                          

    C.Data Link, Network, và Transport 

    d. Network, Transport, và Session 

    A

    Câu 21. Đường truyền E1 có giải thông là:

    i.

    128 Kbps                               

    j.

    b. 512 Mbps                  

    k.

    c. 1024 Mbps              

    l.

    d. 2048 Mbps

    D

    Câu 22. Trong mô hình OSI, frame là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

    a.  Phisycal                      

    b.  Data Link              

    c.  Network                  

    d.  Transport 

    B

    Câu 23. Trong mô hình OSI, segment là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

          a.  Phisycal                      

    b.  Data Link             

    c.  Network                  

    d.  Transport 

    D

    Câu 24. Dịch vụ DNS được dùng để phân giải domain thành địa chỉ IP và ngược lại là:

    A. Dynamic Network Server                             

    B. Dictionary Name System                              

    c. Domain Name System 

    d. Domain Name Server

    C

    Câu 25. Trong mô hình OSI, địa chỉ vật lý nằm ở tầng:

              a.  Network                      

    b.  Session              

    c.  Presentation                 

    d.  Phisycal 

    D

    Câu 26. Dịch vụ SMTP dùng để:

         a. Phân giải địa chỉ người gửi thư

    b. Nhận thư điện tử

    c. Gửi thư điện tử

    d. Cấp địa chỉ cho máy mạng

    C

    Câu 27. Vai trò của tầng vật lý trong mô hình OSI là:

    a. Cung cấp các phương tiện điện cơ

    b. Cung cấp các chức năng và thủ tục

    c. Kích hoạt, duy trì, và đình chỉ liên kết vật lý giữa các hệ thống

    d. Cả a. b. và c. nêu trên 

    D

    Câu 28. Giao thức cho phép trao đổi tập tin qua mạng :

    a. TCP                                                      

    b. FTP                                                      

    c. IP 

    d. WAP

    B

    Câu 29.  Chọn phát biểu sai về tầng Network trong mô hình OSI

       a. Tầng Network thực hiện chức năng chuyển tiếp (forwarding ) gói tin

       b. Tầng Network tìm các tuyến truyền thông không tắc nghẽn để đ¬ưa các gói tin đến đích

       c. Tầng Network thực hiện định tuyến các gói tin trên mạng

       d. Tầng Network có HUB hoạt động

    D

    Câu 30. Phát biểu nào là không đúng về bức tường lửa (FireWall)

    a. Vừa là phần cứng, vừa là phần mềm

    b. Dùng để bảo vệ an ninh mạng

    c. Là một dịch vụ chỉ có ở Windows Server 2022  

    d. Có nhiệm vụ kiểm soát giao thông dữ liệu giữa hai vùng có độ tin cậy khác nhau

    C

    Câu 31. Nhờ xoắn thành từng cặp, cáp xoắn có thể hạn chế những khuyết điểm gì:

    a. Chống phát xạ nhiễu điện từ                         

    b. Chống tín hiệu méo

    c. Suy hao tín hiệu khi truyền                             

    d. Trở kháng của cáp đồng

    A

    Câu 32. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

    a. Mã hoá dữ liệu

    b. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

    c. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.

    d. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống

    B

    Câu 33. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính, cáp và những thiết bị khác trên mạng được gọi là:

    a. Mô hình giao thức                                         

    b. Topology                                                       

    c. Mô hình tham chiếu 

    d. Protocol.

    B

    Câu 34. Chức năng chủ yếu của thiết bị Switch:

    a. Khuyết đại tín hiệu và truyền gói tin

    b. Khuyếch đại tín hiệu, lọc gói tin và truyền gói tin

    c. Định tuyến đường truyền gói tin

    d. Tất cả đều sai

    D

    Câu 35. Khi dùng Repeater để mở rộng các đoạn mạng, ta có thể :

    a. Đặt tối đa 4 đoạn mạng có máy tính

    b. Đặt tối đa 5 đoạn mạng có máy tính

    c. Đặt tối đa 3 đoạn mạng có máy tính

    d. Tất cả đều đúng

    Câu 36.  Switch là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI :

    a. Lớp 1

                     

    b. Lớp 2                   

    c. Lớp 3                  

    d. Lớp 4

    Câu 37. Phát biểu nào sau đây là SAI :

    a. Hamachi sử dụng máy chủ để định vị các máy tính

    b. Hamachi được thực hiện theo giao thức client/server    

    c. Hamachi dùng để tạo mạng cục bộ giữa các máy tính có nối mạng Internet

    d. Hamachi cho phép các máy trong mạng sử dụng được chung máy in   

    Câu 38. Phần mềm Hamachi dùng để tạo VPN là phần mềm:

    a.  mã nguồn mở                 

    b. hệ thống                   

    c.  diệt virus              

    d. cả a., b. và c đều sai

    Câu 39. Phát biểu nào đúng nhất về IP (Internet Protocol):

    a. Cho phép trao đổi thông tin (chủ yếu ở dạng siêu văn bản) qua Internet

    b. Cho phép trao đổi thông tin giữa các thiết bị không dây, như điện thoại di động. 

    c. Định tuyến (route) các gói dữ liệu khi chúng được truyền qua Internet;

    d. Thiết lập kết nối giữa các máy tính để truyền dữ liệu;

    Câu 40. Những ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star):

    a. Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính

    b. Không bị hạn chế bởi độ dài đường truyền nối một trạm với thiết bị trung tâm

    c. Tiết kiệm dây cáp 

    d. Tất cả đều đúng

    Câu 1. Các thiết bị gồm: Hub, Repeater, Cable hoạt động ở tầng nào trong mô hình mạng OSI

        a. Physical layer                                      

        b. Data Link layer                                   

    c. Network Access layer

    d. Transport layer 

    Câu 2.  Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

         a.  Telnet                          

    b.  Email                        

    c.  FTP                         

    d.  WWW

    Câu 3.  Protocol là:

         a. Là các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau

         b. Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

         c. Cả a. và b. đúng

         d. Cả a. và b. sai

    Câu 4.  Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?

         a.  NIC                              

    b.  Hub                          

    c.  Repeater                   

    d.  Switch 

    Câu 5. Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng:   

    a. Straight Cable         

    b.  Cross – Cable           

    c.  Rollover Cable             

    d.  Không có loại nào

    Câu 6. Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast?                   

    Hub

    b.  Bridge                       

    c.  Switch                     

    d.  Router

    Câu 7. Trong mô hình OSI, packet là đơn vị đo dữ liệu giao thức ở tầng :

          a.  Phisycal                     

    b.  Data Link              

    c.  Network                  

    d.  Transport             

    C

    Câu 8. Cáp sợi quang (Fibre Optic) thường được sử dụng để:

    a. Thay thế cáp UTP vì nó rẻ hơn   

    b. Thích hợp với các mạng nhỏ 

    c. Kết nối PC đến các hộp nối trên tường    

    d.  Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ 

    D

    Câu 9. Khả  năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:

       a.  Router                          

    b. Switch                            

    c. Hub                             

    d.  NIC 

    A

    Câu 10. Sử dụng thiết bị kết nối mạng nào sau đây để khuếch đại tín hiệu đã bị suy hao

    a. Hub                                

    b. Bridge                           

    c. Repeater                     

    d. Switch

    C

    Câu 11.  Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay:

      a.  Terminal – Mainframe                                    

    b.  Peer – to – Peer            

      c.  Remote Access                                                

    d.  Client – Server

    D

    Câu 12.  Những nhược điểm của mô hình mạng Bus (Bus Topology)?

      a. Khi có sự hỏng hóc ở đoạn nào đó thì rất khó phát hiện

      b. Một sự ngừng trên đường dây để sửa chữa sẽ ngừng toàn bộ hệ thống

      c. Không có sự ùn tắc giao thông khi di chuyển dữ liệu với lưu lượng lớn

      d.  Cả a. và b. đều đúng

    B

    Câu 13.  Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?

      a.  POST                      

    b.  DNS                       

    c.  HTTP                            

    d.  FTP

    B

    Câu14. Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là:

      a.  Switch/Hub                  

    b.  Router                          

    c.  Repeater                      

    d.  NIC

    A

    Câu 15. Lệnh PING dùng để:

    a. Giải phóng một máy trạm ra khỏi mạng

    b. Kết nối máy tính với Router

    c. Kiểm tra máy tính có kết nối vào mạng được hay không

    d. Câu a, b, c đều sai

    C

    Câu 16.  Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:

      a.  IP                           

    b.  TCP_IP                       

    c.  FTP                           

    d.  IPCONFIG

    D

    Câu 17. Chức năng chính của tầng Presentation là:

      a.  Sửa lỗi                                                     

    b. Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp

    c.  Kiểm soát luồng dữ liệu                                 

    d. Đánh số thứ tự các gói dữ liệu                    

    B

    Câu 18. Trong mạng máy tính, thuật ngữ mạng riêng ảo VPN là:

    Vitual Public Network  

    Virtual Protocol Network

    Virtual Private Network

    Vitual Personal Network

    C

    Câu 19. Đường truyền T1 có giải thông là:

    56 Kbps                               

    b. 256 Mbps                  

    c. 1544 Mbps              

    d. 1024 Mbps

    C

    Câu 20. Công nghệ WAN thường nằm ở những lớp nào của mô hình OSI: 

    g.

    Physical, Data Link, và Network                                 

    h.

    Application, Presentation, và Session                          

    C.Data Link, Network, và Transport 

    d. Network, Transport, và Session 

    A

    Câu 21. Đường truyền E1 có giải thông là:

    m.

    128 Kbps                               

    n.

    b. 512 Mbps                  

    o.

    c. 1024 Mbps              

    p.

    d. 2048 Mbps

    D

    Câu 22. Trong mô hình OSI, frame là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

    a.  Phisycal                      

    b.  Data Link              

    c.  Network                  

    d.  Transport 

    B

    Câu 23. Trong mô hình OSI, segment là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

          a.  Phisycal                      

    b.  Data Link             

    c.  Network                  

    d.  Transport 

    D

    Câu 24. Dịch vụ DNS được dùng để phân giải domain thành địa chỉ IP và ngược lại là:

    A. Dynamic Network Server                             

    B. Dictionary Name System                              

    c. Domain Name System 

    d. Domain Name Server

    C

    Câu 25. Trong mô hình OSI, địa chỉ vật lý nằm ở tầng:

              a.  Network                      

    b.  Session              

    c.  Presentation                 

    d.  Phisycal 

    D

    Câu 26. Dịch vụ SMTP dùng để:

         a. Phân giải địa chỉ người gửi thư

    b. Nhận thư điện tử

    c. Gửi thư điện tử

    d. Cấp địa chỉ cho máy mạng

    C

    Câu 27. Vai trò của tầng vật lý trong mô hình OSI là:

    a. Cung cấp các phương tiện điện cơ

    b. Cung cấp các chức năng và thủ tục

    c. Kích hoạt, duy trì, và đình chỉ liên kết vật lý giữa các hệ thống

    d. Cả a. b. và c. nêu trên 

    D

    Câu 28. Giao thức cho phép trao đổi tập tin qua mạng :

    a. TCP                                                      

    b. FTP                                                      

    c. IP 

    d. WAP

    B

    Câu 29.  Chọn phát biểu sai về tầng Network trong mô hình OSI

       a. Tầng Network thực hiện chức năng chuyển tiếp (forwarding ) gói tin

       b. Tầng Network tìm các tuyến truyền thông không tắc nghẽn để đ¬ưa các gói tin đến đích

       c. Tầng Network thực hiện định tuyến các gói tin trên mạng

       d. Tầng Network có HUB hoạt động

    D

    Câu 30. Phát biểu nào là không đúng về bức tường lửa (FireWall)

    a. Vừa là phần cứng, vừa là phần mềm

    b. Dùng để bảo vệ an ninh mạng

    c. Là một dịch vụ chỉ có ở Windows Server 2022  

    d. Có nhiệm vụ kiểm soát giao thông dữ liệu giữa hai vùng có độ tin cậy khác nhau

    C

    Câu 31. Nhờ xoắn thành từng cặp, cáp xoắn có thể hạn chế những khuyết điểm gì:

    a. Chống phát xạ nhiễu điện từ                         

    b. Chống tín hiệu méo

    c. Suy hao tín hiệu khi truyền                             

    d. Trở kháng của cáp đồng

    A

    Câu 32. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

    a. Mã hoá dữ liệu

    b. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

    c. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.

    d. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống

    B

    Câu 33. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính, cáp và những thiết bị khác trên mạng được gọi là:

    a. Mô hình giao thức                                         

    b. Topology                                                       

    c. Mô hình tham chiếu 

    d. Protocol.

    B

    Câu 34. Chức năng chủ yếu của thiết bị Switch:

    a. Khuyết đại tín hiệu và truyền gói tin

    b. Khuyếch đại tín hiệu, lọc gói tin và truyền gói tin

    c. Định tuyến đường truyền gói tin

    d. Tất cả đều sai

    D

    Câu 35. Khi dùng Repeater để mở rộng các đoạn mạng, ta có thể :

    a. Đặt tối đa 4 đoạn mạng có máy tính

    b. Đặt tối đa 5 đoạn mạng có máy tính

    c. Đặt tối đa 3 đoạn mạng có máy tính

    d. Tất cả đều đúng

    Câu 36.  Switch là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI :

    a. Lớp 1

                     

    b. Lớp 2                   

    c. Lớp 3                  

    d. Lớp 4

    Câu 37. Phát biểu nào sau đây là SAI :

    a. Hamachi sử dụng máy chủ để định vị các máy tính

    b. Hamachi được thực hiện theo giao thức client/server    

    c. Hamachi dùng để tạo mạng cục bộ giữa các máy tính có nối mạng Internet

    d. Hamachi cho phép các máy trong mạng sử dụng được chung máy in   

    Câu 38. Phần mềm Hamachi dùng để tạo VPN là phần mềm:

    a.  mã nguồn mở                 

    b. hệ thống                   

    c.  diệt virus              

    d. cả a., b. và c đều sai

    Câu 39. Phát biểu nào đúng nhất về IP (Internet Protocol):

    a. Cho phép trao đổi thông tin (chủ yếu ở dạng siêu văn bản) qua Internet

    b. Cho phép trao đổi thông tin giữa các thiết bị không dây, như điện thoại di động. 

    c. Định tuyến (route) các gói dữ liệu khi chúng được truyền qua Internet;

    d. Thiết lập kết nối giữa các máy tính để truyền dữ liệu;

    Câu 40. Những ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star):

    a. Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính

    b. Không bị hạn chế bởi độ dài đường truyền nối một trạm với thiết bị trung tâm

    c. Tiết kiệm dây cáp 

    d. Tất cả đều đúng

    1. a

    2. a

    3. c

    4. d

    5. b

    6.d

    7.c

    8.d

    9. a

    10. c

    11. d

    12. b

    13. b

    14. a

    15.c

    16. d

    17. b

    18. c

    19. c

    20. a

    21. d

    22. b

    23. d

    24. c

    25. d

    26. c

    27. d

    28. b

    29. d

    30. c

    31. a

    32. b

    33. b

    34. d

    35. a

    36. b

    37. b

    38. a

    39. c

    40. a

    Câu 1

    Con số 500GB trong hệ thống máy tính có nghĩa là:

    A)

    Tốc độ xử lý của CPU

    B)

    Ổ đĩa cứng có dung  lượng là 500GB.

    C)

    Máy tính có tốc độ in là 500GB/1 giây.

    D)

    Dung lượng tối đa của đĩa mềm.

    Đáp án

    B

    Câu 2

    Các thành phần nào trong các thành phần sau thuộc phần cứng của máy tính? 

    A)

    Hệ soạn thảo văn bản, bảng tính. 

    B)

    Các phương án đưa ra đều đúng.   

    C)

    Màn hình, ổ  đĩa, CPU.     

    D)

    Hệ điều hành Windows, Linux, MS-DOS.

    Đáp án

    C

    Câu 3

    Hệ điều hành:

    A)

    Là phần mềm được cài đặt trên máy tính để điều hành, quản lý tất cả các hoạt động của  máy tính.    

    B)

    Là phần mềm có sẵn trên mọi máy tính cá nhân. 

    C)

    Do hãng Microsoft độc quyền xây dựng và phát triển. 

    D)

    Không cần phải cài đặt nếu người sử dụng chỉ dùng máy tính cá nhân để soạn thảo

    Đáp án

    A

    Câu 4

    Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ ở đâu

    A)

    Trong CPU

    B)

    Trong RAM

    C)

    Trên bộ nhớ ngoài

    D)

    Trong ROM

    Đáp án

    C

    Câu 5

    Giấy phép bản quyền (license) là:

    A)

    Là hợp đồng bảo trì phần mềm

    B)

    Là hợp đồng hay tài liệu chứng thực phần mềm đang sử dung được mua và cóbản quyền hợp pháp (Được cấp phép)

    C)

    Tất cả đều sai

    D)

    Tất cả đều đúng

    Đáp án

    B

    Câu 6

    Những yếu tố ảnh hưởng tới hiệu suất của máy tính là:

    A)

    Kích thước, nguồn điện

    B)

    Không gian ổ cứng, RAM, Kích thước tệp tin, Phần mềm

    C)

    Thời tiết, Phần mềm

    D)

    Tất cả đều sai

    Đáp án

    B

    Câu 7

    Mỗi Track trên đĩa cứng được chia thành các phần nhỏ được gọi là? 

    A)

    Sector

    B)

    Head 

    C)

    Cylinder

    D)

    Cluster

    Đáp án

    A

    Câu 8

    Ổ đĩa cứng hiện nay được phân loại theo những chuẩn giao tiếp nào? 

    A)

    IDE, SATA, ATAPI

    B)

    ATA (PATA), SATA, SCSI 

    C)

    ATA, PATA, SATA

    D)

    SCSI, SATA, IDE

    Đáp án

    B

    Câu 9

    Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây: 

    A)

    Mực bột

    B)

    Băng mực 

    C)

    Mực nước

    D)

    Không dùng mực

    Đáp án

    C

    Câu 10

    Có thể kết nối tối đa bao nhiêu thiết bị trên 1 cổng USB (có sử dụng bộ chia)?

    A)

    1

    B)

    63

    C)

    127

    D)

    Không giới hạn

    Đáp án

    C

    Câu 11

    Loại socket dùng cho vi xử lý thế hệ Core Duo của Intel là?

    A)

    775

    B)

    AM2

    C)

    370

    D)

    478

    Đáp án

    A

    Câu 12

    Cổng DVI dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây?

    A)

    Printer

    B)

    Scanner

    C)

    Monitor

    D)

    Fax

    Đáp án

    C

    Câu 13

    Công nghệ Dual Graphics được ứng dụng cho thiết bị nào sau đây?

    A)

    Processor

    B)

    Memory

    C)

    Mainboard

    D)

    VGA Card

    Đáp án

    D

    Câu 14

    Tốc độ bus của RAM PC2-5400 là bao nhiêu MHz?

    A)

    400

    B)

    667

    C)

    533

    D)

    266

    Đáp án

    B

    Câu 15

    Mỗi Track trên đĩa cứng được chia thành các phần nhỏ được gọi là?

    A)

    Sector

    B)

    Head

    C)

    Cylinder

    D)

    Cluster

    Đáp án

    A

    Câu 16

    Chuẩn ATAPI dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây?

    A)

    Tape

    B)

    HDD

    C)

    CDROM Drive

    D)

    FDD

    Đáp án

    C

    Câu 17

    Thiết lập jumper master cho ổ đĩa cứng để nhằm mục đích?

    A)

    Xác định ổ đĩa phụ

    B)

    Theo mặc định của nhà sản xuất

    C)

    Xác định ổ đĩa chính

    D)

    Giúp tăng tốc truy xuất đĩa cứng

    Đáp án

    C

    Câu 18

    Ổ cứng chuẩn SATA II có tốc độ truy xuất là?

    A)

    150 KBps

    B)

    300 Mbps

    C)

    300 MBps

    D)

    150 MBps

    Đáp án

    C

    Câu 19

    Nguồn điện trong văn phòng không ổn định và thường xuyên xảy ra sự cố. Người kỹ thuật nên làm gì để bảo vệ máy tính?

    A)

    Chỉ dùng máy tính trong lúc điện bình thường

    B)

    Yêu cầu thay đổi hệ thống điện

    C)

    Dùng máy phát điện dự phòng

    D)

    Dùng bộ lưu điện (UPS)

    Đáp án

    D

    Câu 20

    Người kỹ thuật gắn một thanh RAM 2GB vào một máy tính có card màn hình onboard shared 512MB. Dung lượng RAM hiện tại mà Hệ điều hành sử dụng là?

    A)

    2GB

    B)

    2560 MB

    C)

    512MB

    D)

    1536MB

    Đáp án

    B

    Câu 21

    Partition C được định theo hệ thống tập tin FAT32. Lệnh nào sau đây cho phép dịnh dạng lại Partition C theo hệ thống tập tin NTFS mà không làm mất dữ liệu trên phân vùng này?

    A)

    Format c:/s

    B)

    Convert c:/fs:ntfs

    C)

    Fdisk c:/fs:ntfs

    D)

    Defrag c

    Đáp án

    B

    Câu 22

    Khi nhận được thông báo lỗi “Non-system disk or disk error”. Nguyên nhân là do?

    A)

    Chưa cài hệ điều hành, boot sector bị lỗi

    B)

    Dung lượng đĩa cứng bị hạn chế

    C)

    Chưa gắn RAM

    D)

    Chưa cài đặt driver

    Đáp án

    A

    Câu 23

    Hệ điều hành mã nguồn mở thông dụng nhất hiện nay là?

    A)

    Mac

    B)

    Windows 10

    C)

    Windows 7

    D)

    Linux

    Đáp án

    D

    Câu 24

    Ổ đĩa cứng hiện nay được phân loại theo những chuẩn giao tiếp nào?

    A)

    IDE, SATA, ATAPI

    B)

    ATA (PATA), SATA, SCSI

    C)

    ATA, PATA, SATA

    D)

    SCSI, SATA, IDE

    Đáp án

    B

    Câu 25

    Bộ nhớ cache L2 sử dụng loại bộ nhớ RAM nào sau đây?

    A)

    DRAM

    B)

    SRAM

    C)

    SDR-SDRAM

    D)

    RDRAM

    Đáp án

    B

    Câu 26

    Cổng PS/2 có màu tím được dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây?

    A)

    Mouse

    B)

    Scanner

    C)

    Keyboard

    D)

    Modem

    Đáp án

    C

    Câu 27

    Sau khi cài đặt driver cho thiết bị phần cứng. Máy tính không khởi động được Windows, có thể khắc bằng phương pháp nào sau đây?

    A)

    Kiểm tra lại cấu hình phần cứng trong BIOS Setup

    B)

    Kiểm tra thiết bị phần cứng đã được gắn vào đúng cách chưa

    C)

    Reboot lại hệ thống và chọn “Last Known Good Configuration”

    D)

    Cài đặt lại Hệ điều hành

    Đáp án

    C

    Câu 28

    Tuỳ chọn nào sau đây của chương trình Norton Ghost cho phép tạo tập tin ảnh cho 1 phân vùng trên đĩa cứng?

    A)

    Local  Partition To Partition

    B)

    Local  Disk  To Image

    C)

    Local  Partition  To Image

    D)

    Local  Partition  From Image

    Đáp án

    C

    Câu 29

    Để định dạng nhanh phân vùng cho đĩa cứng theo dạng NTFS, trong quá trình cài đặt Hệ điều hành cần chọn:

    A)

    Format the partition using the FAT file system (quick)

    B)

    Format the partition using the NTFS file system

    C)

    Format the partition using the NTFS file system (quick)

    D)

    Format the partition using the FAT file system

    Đáp án

    C

    Câu 30

    Cần phải làm gì sau khi thay thế pin CMOS?

    A)

    Sử dụng chương trình Fdisk

    B)

    Thiết lập cấu hình BIOS

    C)

    Cài đặt lại Hệ điều hành

    D)

    Định dạng lại ổ đĩa

    Đáp án

    B

    Câu 31

    Công thức nào sau đây dùng để tính dung lượng cho ổ đĩa cứng?

    A)

    Cylinder * Track * Sector * 512 byte

    B)

    Cylinder * Head * Sector * 512 bit

    C)

    Cylinder * Head * Sector * 512 byte

    D)

    Cylinder * Head * Track * Sector * 512 byte

    Đáp án

    C

    Câu 32

    Chuột không dây sử dụng công nghệ nào để kết nối tín hiệu với máy tính?

    A)

    Infrared

    B)

    Bluetooth

    C)

    WiFi

    D)

    WiMax

    Đáp án

    B

    Câu 33

    Để có thể khởi động được Hệ điều hành thì phân vùng chứa Hệ điều hành đó phải là?

    A)

    Primary Partition

    B)

    Active Partition

    C)

    Logical Drive

    D)

    NTFS Primary Partition

    Đáp án

    B

    Câu 34

    Các chương trình thường dùng để phân chia đĩa cứng trong đĩa “Hiren’s Boot” là?

    A)

    Fdisk, Doc Memory

    B)

    Partition Magic, HDAT2

    C)

    Disk Defragmenter, Gold Memory

    D)

    Partition Magic, Paragon Partition Manager

    Đáp án

    D

    Câu 35

    Sau khi cài đặt hoàn tất driver, hệ thống bị lỗi “dump” (màn hình xanh) là do?

    A)

    Hệ điều hành bị lỗi 

    B)

    Driver bị mất file

    C)

    Driver không phù hợp

    D)

    Vi xử lý bị lỗi

    Đáp án

    C

    Câu 36

    Đối với card màn hình onboard, để cài đặt driver một cách chính xác cần căn cứ vào?

    A)

    Loại CPU và chip cầu nam

    B)

    RAM và ổ đĩa cứng

    C)

    Mã mainboard, chip cầu bắc

    D)

    Không thể xác định

    Đáp án

    C

    Câu 37

    Trong Device Manager có thể nhận biết các thiết bị chưa cài đặt driver tại:

    A)

    Monitors

    B)

    Other Devices

    C)

    System Devices

    D)

    Computer

    Đáp án

    B

    Câu 38

    Lệnh Create trong chương trình Partition Magic có tác dụng gì?

    A)

    Xóa phân vùng

    B)

    Tạo mới phân vùng

    C)

    Định dạng phân vùng

    D)

    Thay đổi kích thước phân vùng

    Đáp án

    B

    Câu 39

    Công nghệ Hyper-Threading (HT) được phát triển cho thiết bị nào sau đây?

    A)

    Mainboard

    B)

    CPU

    C)

    RAM

    D)

    HDD

    Đáp án

    B

    Câu 40

    Tốc độ 1x chuẩn của ổ đĩa CD-ROM thường có giá trị là:

    A)

    100KBps

    B)

    150KBps

    C)

    200KBps

    D)

    300KBps

    Đáp án

    B

    Câu 41

    Để thay đổi ngày giờ hệ thống cần chọn mục nào trong CMOS Setup Utility?

    Standard CMOS

    Advanced Chipset

    Set User Password

    Intergrated Peripherals

    A

    Câu 42

    Bạn sẽ làm gì khi máy tính bị khóa bằng mật khẩu CMOS?

    Clear CMOS

    Khởi động bằng Safe Mode

    Cài lại Hệ điều hành

    Khởi động bằng Last Know Good Config

    A

    Câu 43

    Màn hình được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây?

    LPT

    VGA

    Firewire

    COM

    B

    Câu 44

    Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây:

    Mực bột

    Băng mực

    Mực nước

    Không dùng mực

    C

    Câu 45

    Hệ thống tập tin thường dùng để định dạng đĩa cứng sử dụng Hệ điều hành Windows?

    FAT, Ext2

    NTFS, Ext3

    NTFS, FAT

    Ext2, Ext3

    C

    Câu 46

    Bộ nhớ đệm bên trong CPU được gọi là?

    ROM

    DRAM

    Cache

    Buffer

    C

    Câu 47

    Cách kiểm tra tình trạng hoạt động của bộ nguồn?

    Nối dây màu xanh lá với dây màu đen

    Nối dây màu cam với bất kỳ dây nào

    Nối dây màu xanh lá với dây màu đỏ

    Nối dây màu đỏ và màu vàng

    A

    Câu 48

    Tốc độ truyền dữ liệu tối đa của chuẩn USB 2.0 là?

    1.5 Mbps

    12 Mbps

    400 Mbps

    480 Mbps

    D

    Mất nguồn trong quá trình cập nhật BIOS

    Ngắt kết nối các thiết bị USB khi máy đang hoạt động

    Kết nối chuột vào cổng PS/2 khi máy đang hoạt động

    Ngắt điện khi máy đang hoạt động

    A

    Câu 50

    Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất?

    Flash memory

    RAM

    HDD

    CD-ROM drive

    B

    Câu 51

    Trên thanh RAM có ghi thông số PC3200, vậy số 3200 có nghĩa là?

    Tốc độ xung nhịp là 3200 MHz

    Băng thông của RAM là 3200MB/s

    Chỉ là mã để phân biệt với các RAM khác

    Băng thông của RAM là 3200 Mb/s

    B

    Câu 52

    Hệ thống tập tin NTFS là từ viết tắt của cụm từ?

    New Technology File Standard

    News Television Fill System

    New Technology File System

    Network Type File System

    C

    Câu 1

    Các thiết bị gồm: Hub, Repeater, Cable hoạt động ở tầng nào trong mô hình mạng OSI

    A)

    Physical layer                                      

    B)

    Data Link layer                                   

    C)

    Network Access layer

    D)

    Transport layer 

    Đáp án

    A

    Câu 2

    Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

    A)

    Telnet                          

    B)

    Email                        

    C)

    FTP                         

    D)

    WWW

    Đáp án

    A

    Câu 3

    Protocol là:

    A)

    Là các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau

    B)

    Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

    C)

    Cả a. và b. đúng

    D)

    Cả a. và b. sai

    Đáp án

    C

    Câu 4

    Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?

    A)

    NIC                              

    B)

    Hub                          

    C)

    Repeater                   

    D)

    Switch 

    Đáp án

    D

    Câu 5

    Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng:   

    A)

    Straight Cable         

    B)

    Cross – Cable           

    C)

    Rollover Cable             

    D)

    Không có loại nào

    Đáp án

    B

    Câu 6

    Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast?                   

    A)

    Hub

    B)

    Bridge                       

    C)

    Switch                     

    D)

    Router

    Đáp án

    D

    Câu 7

    Trong mô hình OSI, packet là đơn vị đo dữ liệu giao thức ở tầng :

    A)

    Phisycal                     

    B)

    Data Link              

    C)

    Network                  

    D)

    Transport             

    Đáp án

    C

    Câu 8

    Cáp sợi quang (Fibre Optic) thường được sử dụng để:

    A)

    Thay thế cáp UTP vì nó rẻ hơn   

    B)

    Thích hợp với các mạng nhỏ 

    C)

    Kết nối PC đến các hộp nối trên tường    

    D)

    Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ 

    Đáp án

    D

    Câu 9

    Khả  năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:

    A)

    Router                          

    B)

    Switch                            

    C)

    Hub                             

    D)

    NIC 

    Đáp án

    A

    Câu 10

    Sử dụng thiết bị kết nối mạng nào sau đây để khuếch đại tín hiệu đã bị suy hao

    A)

    Hub                                

    B)

    Bridge                           

    C)

    Repeater                     

    D)

    Switch

    Đáp án

    C

    Câu 11

    Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay:

    A)

    Terminal – Mainframe                                    

    B)

    Peer – to – Peer            

    C)

    Remote Access                                                

    D)

    Client – Server

    Đáp án

    D

    Câu 12

    Những nhược điểm của mô hình mạng Bus (Bus Topology)?

    A)

    Khi có sự hỏng hóc ở đoạn nào đó thì rất khó phát hiện

    B)

    Một sự ngừng trên đường dây để sửa chữa sẽ ngừng toàn bộ hệ thống

    C)

    Không có sự ùn tắc giao thông khi di chuyển dữ liệu với lưu lượng lớn

    D)

    Cả a. và b. đều đúng

    Đáp án

    B

    Câu 13

    Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?

    A)

    POST                      

    B)

    DNS                       

    C)

    HTTP                            

    D)

    FTP

    Đáp án

    B

    Câu 14

    Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là:

    A)

    Switch/Hub                  

    B)

    Router                          

    C)

    Repeater                      

    D)

    NIC

    Đáp án

    A

    Câu 15

    Lệnh PING dùng để:

    A)

    Giải phóng một máy trạm ra khỏi mạng

    B)

    Kết nối máy tính với Router

    C)

    Kiểm tra máy tính có kết nối vào mạng được hay không

    D)

    Câu a, b, c đều sai

    Đáp án

    C

    Câu 16

    Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:

    A)

    IP                           

    B)

    TCP_IP                       

    C)

    FTP                           

    D)

    IPCONFIG

    Đáp án

    D

    Câu 17

    Chức năng chính của tầng Presentation là:

    A)

    Sửa lỗi                                                     

    B)

    Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp

    C)

    Kiểm soát luồng dữ liệu                                 

    D)

    Đánh số thứ tự các gói dữ liệu                    

    Đáp án

    B

    Câu 18

    Trong mạng máy tính, thuật ngữ mạng riêng ảo VPN là:

    A)

    Vitual Public Network  

    B)

    Virtual Protocol Network

    C)

    Virtual Private Network

    D)

    Vitual Personal Network

    Đáp án

    C

    Câu 19

    Đường truyền T1 có giải thông là:

    A)

    56 Kbps                               

    B)

    256 Mbps                  

    C)

    1544 Mbps              

    D)

    1024 Mbps

    Đáp án

    C

    Câu 20

    Công nghệ WAN thường nằm ở những lớp nào của mô hình OSI: 

    A)

    Physical, Data Link, và Network                                 

    B)

    Application, Presentation, và Session                          

    C)

    Data Link, Network, và Transport 

    D)

    Network, Transport, và Session 

    Đáp án

    A

    Câu 21

    Đường truyền E1 có giải thông là:

    A)

    128 Kbps                               

    B)

    512 Mbps                  

    C)

    1024 Mbps              

    D)

    2048 Mbps

    Đáp án

    D

    Câu 22

    Trong mô hình OSI, frame là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

    A)

    Phisycal                      

    B)

    Data Link              

    C)

    Network                  

    D)

    Transport 

    Đáp án

    B

    Câu 23

    Trong mô hình OSI, segment là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

    A)

    Phisycal                      

    B)

    Data Link             

    C)

    Network                  

    D)

    Transport 

    Đáp án

    D

    Câu 24

    Dịch vụ DNS được dùng để phân giải domain thành địa chỉ IP và ngược lại là:

    A)

    Dynamic Network Server                             

    B)

    Dictionary Name System                              

    C)

    Domain Name System 

    D)

    Domain Name Server

    Đáp án

    C

    Câu 25

    Trong mô hình OSI, địa chỉ vật lý nằm ở tầng:

    A)

    Network                      

    B)

    Session              

    C)

    Presentation                 

    D)

    Phisycal 

    Đáp án

    D

    Câu 26

    Dịch vụ SMTP dùng để:

    A)

    Phân giải địa chỉ người gửi thư

    B)

    Nhận thư điện tử

    C)

    Gửi thư điện tử

    D)

    Cấp địa chỉ cho máy mạng

    Đáp án

    C

    Câu 27

    Vai trò của tầng vật lý trong mô hình OSI là:

    A)

    Cung cấp các phương tiện điện cơ

    B)

    Cung cấp các chức năng và thủ tục

    C)

    Kích hoạt, duy trì, và đình chỉ liên kết vật lý giữa các hệ thống

    D)

    Cả a. b. và c. nêu trên 

    Đáp án

    D

    Câu 28

    Giao thức cho phép trao đổi tập tin qua mạng :

    A)

    TCP                                                      

    B)

    FTP                                                      

    C)

    IP 

    D)

    WAP

    Đáp án

    B

    Câu 29

    Chọn phát biểu sai về tầng Network trong mô hình OSI

    A)

    Tầng Network thực hiện chức năng chuyển tiếp (forwarding ) gói tin

    B)

    Tầng Network tìm các tuyến truyền thông không tắc nghẽn để đ¬ưa các gói tin đến đích

    C)

    Tầng Network thực hiện định tuyến các gói tin trên mạng

    D)

    Tầng Network có HUB hoạt động

    Đáp án

    D

    Câu 30

    Phát biểu nào là không đúng về bức tường lửa (FireWall)

    A)

    Vừa là phần cứng, vừa là phần mềm

    B)

    Dùng để bảo vệ an ninh mạng

    C)

    Là một dịch vụ chỉ có ở Windows Server 2022  

    D)

    Có nhiệm vụ kiểm soát giao thông dữ liệu giữa hai vùng có độ tin cậy khác nhau

    Đáp án

    C

    Câu 31

    Nhờ xoắn thành từng cặp, cáp xoắn có thể hạn chế những khuyết điểm gì:

    A)

    Chống phát xạ nhiễu điện từ                         

    B)

    Chống tín hiệu méo

    C)

    Suy hao tín hiệu khi truyền                             

    D)

    Trở kháng của cáp đồng

    Đáp án

    A

    Câu 32

    Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

    A)

    Mã hoá dữ liệu

    B)

    Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

    C)

    Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.

    D)

    Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống

    Đáp án

    B

    Câu 33

    Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính, cáp và những thiết bị khác trên mạng được gọi là:

    A)

    Mô hình giao thức                                         

    B)

    Topology                                                       

    C)

    Mô hình tham chiếu 

    D)

    Protocol.

    Đáp án

    B

    Câu 34

    Chức năng chủ yếu của thiết bị Switch:

    A)

    Khuyết đại tín hiệu và truyền gói tin

    B)

    Khuyếch đại tín hiệu, lọc gói tin và truyền gói tin

    C)

    Định tuyến đường truyền gói tin

    D)

    Tất cả đều sai

    Đáp án

    D

    Câu 35

    Khi dùng Repeater để mở rộng các đoạn mạng, ta có thể :

    A)

    Đặt tối đa 4 đoạn mạng có máy tính

    B)

    Đặt tối đa 5 đoạn mạng có máy tính

    C)

    Đặt tối đa 3 đoạn mạng có máy tính

    D)

    Tất cả đều đúng

    Đáp án

    A

    Câu 36

    Switch là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI :

    A)

    Lớp 1

                     

    B)

    Lớp 2                   

    C)

    Lớp 3                  

    D)

    Lớp 4

    Đáp án

    B

    Câu 37

    Phát biểu nào sau đây là SAI :

    A)

    Hamachi sử dụng máy chủ để định vị các máy tính

    B)

    Hamachi được thực hiện theo giao thức client/server    

    C)

    Hamachi dùng để tạo mạng cục bộ giữa các máy tính có nối mạng Internet

    D)

    Hamachi cho phép các máy trong mạng sử dụng được chung máy in   

    Đáp án

    B

    Câu 38

    Phần mềm Hamachi dùng để tạo VPN là phần mềm:

    A)

    Mã nguồn mở                 

    B)

    Hệ thống                   

    C)

    Diệt virus              

    D)

    Cả a., b. và c đều sai

    Đáp án

    A

    Câu 39

    Phát biểu nào đúng nhất về IP (Internet Protocol):

    A)

    Cho phép trao đổi thông tin (chủ yếu ở dạng siêu văn bản) qua Internet

    B)

    Cho phép trao đổi thông tin giữa các thiết bị không dây, như điện thoại di động. 

    C)

    Định tuyến (route) các gói dữ liệu khi chúng được truyền qua Internet;

    D)

    Thiết lập kết nối giữa các máy tính để truyền dữ liệu;

    Đáp án

    C

    Câu 40

    Những ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star):

    A)

    Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính

    B)

    Không bị hạn chế bởi độ dài đường truyền nối một trạm với thiết bị trung tâm

    C)

    Tiết kiệm dây cáp 

    D)

    Tất cả đều đúng

    Đáp án

    A

    Câu 1. Các thiết bị gồm: Hub, Repeater, Cable hoạt động ở tầng nào trong mô hình mạng OSI

        a. Physical layer                                      

        b. Data Link layer                                   

    c. Network Access layer

    d. Transport layer 

    Câu 2.  Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

         a.  Telnet                          

    b.  Email                        

    c.  FTP                         

    d.  WWW

    Câu 3.  Protocol là:

         a. Là các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau

         b. Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

         c. Cả a. và b. đúng

         d. Cả a. và b. sai

    Câu 4.  Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?

         a.  NIC                              

    b.  Hub                          

    c.  Repeater                   

    d.  Switch 

    Câu 5. Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng:   

    a. Straight Cable         

    b.  Cross – Cable           

    c.  Rollover Cable             

    d.  Không có loại nào

    Câu 6. Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast?                   

    Hub

    b.  Bridge                       

    c.  Switch                     

    d.  Router

    Câu 7. Trong mô hình OSI, packet là đơn vị đo dữ liệu giao thức ở tầng :

          a.  Phisycal                     

    b.  Data Link              

    c.  Network                  

    d.  Transport             

    Câu 8. Cáp sợi quang (Fibre Optic) thường được sử dụng để:

    a. Thay thế cáp UTP vì nó rẻ hơn   

    b. Thích hợp với các mạng nhỏ 

    c. Kết nối PC đến các hộp nối trên tường    

    d.  Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ 

    Câu 9. Khả  năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:

       a.  Router                          

    b. Switch                            

    c. Hub                             

    d.  NIC 

    Câu 10. Sử dụng thiết bị kết nối mạng nào sau đây để khuếch đại tín hiệu đã bị suy hao

    a. Hub                                

    b. Bridge                           

    c. Repeater                     

    d. Switch

    Câu 11.  Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay:

      a.  Terminal – Mainframe                                    

    b.  Peer – to – Peer            

      c.  Remote Access                                                

    d.  Client – Server

    Câu 12.  Những nhược điểm của mô hình mạng Bus (Bus Topology)?

      a. Khi có sự hỏng hóc ở đoạn nào đó thì rất khó phát hiện

      b. Một sự ngừng trên đường dây để sửa chữa sẽ ngừng toàn bộ hệ thống

      c. Không có sự ùn tắc giao thông khi di chuyển dữ liệu với lưu lượng lớn

      d.  Cả a. và b. đều đúng

    Câu 13.  Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?

      a.  POST                      

    b.  DNS                       

    c.  HTTP                            

    d.  FTP

    Câu14. Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là:

      a.  Switch/Hub                  

    b.  Router                          

    c.  Repeater                      

    d.  NIC

    Câu 15. Lệnh PING dùng để:

    a. Giải phóng một máy trạm ra khỏi mạng

    b. Kết nối máy tính với Router

    c. Kiểm tra máy tính có kết nối vào mạng được hay không

    d. Câu a, b, c đều sai

    Câu 16.  Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:

      a.  IP                           

    b.  TCP_IP                       

    c.  FTP                           

    d.  IPCONFIG

    Câu 17. Chức năng chính của tầng Presentation là:

      a.  Sửa lỗi                                                     

    b. Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp

    c.  Kiểm soát luồng dữ liệu                                 

    d. Đánh số thứ tự các gói dữ liệu                    

    Câu 18. Trong mạng máy tính, thuật ngữ mạng riêng ảo VPN là:

    Vitual Public Network  

    Virtual Protocol Network

    Virtual Private Network

    Vitual Personal Network

    Câu 19. Đường truyền T1 có giải thông là:

    56 Kbps                               

    b. 256 Mbps                  

    c. 1544 Mbps              

    d. 1024 Mbps

    Câu 20. Công nghệ WAN thường nằm ở những lớp nào của mô hình OSI: 

    i.

    Physical, Data Link, và Network                                 

    j.

    Application, Presentation, và Session                          

    C.Data Link, Network, và Transport 

    d. Network, Transport, và Session 

    Câu 21. Đường truyền E1 có giải thông là:

    q.

    128 Kbps                               

    r.

    b. 512 Mbps                  

    s.

    c. 1024 Mbps              

    t.

    d. 2048 Mbps

    Câu 22. Trong mô hình OSI, frame là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

    a.  Phisycal                      

    b.  Data Link              

    c.  Network                  

    d.  Transport 

    Câu 23. Trong mô hình OSI, segment là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

          a.  Phisycal                      

    b.  Data Link             

    c.  Network                  

    d.  Transport 

    Câu 24. Dịch vụ DNS được dùng để phân giải domain thành địa chỉ IP và ngược lại là:

    A. Dynamic Network Server                             

    B. Dictionary Name System                              

    c. Domain Name System 

    d. Domain Name Server

    Câu 25. Trong mô hình OSI, địa chỉ vật lý nằm ở tầng:

              a.  Network                      

    b.  Session              

    c.  Presentation                 

    d.  Phisycal 

    Câu 26. Dịch vụ SMTP dùng để:

         a. Phân giải địa chỉ người gửi thư

    b. Nhận thư điện tử

    c. Gửi thư điện tử

    d. Cấp địa chỉ cho máy mạng

    Câu 27. Vai trò của tầng vật lý trong mô hình OSI là:

    a. Cung cấp các phương tiện điện cơ

    b. Cung cấp các chức năng và thủ tục

    c. Kích hoạt, duy trì, và đình chỉ liên kết vật lý giữa các hệ thống

    d. Cả a. b. và c. nêu trên 

    Câu 28. Giao thức cho phép trao đổi tập tin qua mạng :

    a. TCP                                                      

    b. FTP                                                      

    c. IP 

    d. WAP

    Câu 29.  Chọn phát biểu sai về tầng Network trong mô hình OSI

       a. Tầng Network thực hiện chức năng chuyển tiếp (forwarding ) gói tin

       b. Tầng Network tìm các tuyến truyền thông không tắc nghẽn để đ¬ưa các gói tin đến đích

       c. Tầng Network thực hiện định tuyến các gói tin trên mạng

       d. Tầng Network có HUB hoạt động

    Câu 30. Phát biểu nào là không đúng về bức tường lửa (FireWall)

    a. Vừa là phần cứng, vừa là phần mềm

    b. Dùng để bảo vệ an ninh mạng

    c. Là một dịch vụ chỉ có ở Windows Server 2022  

    d. Có nhiệm vụ kiểm soát giao thông dữ liệu giữa hai vùng có độ tin cậy khác nhau

    Câu 31. Nhờ xoắn thành từng cặp, cáp xoắn có thể hạn chế những khuyết điểm gì:

    a. Chống phát xạ nhiễu điện từ                         

    b. Chống tín hiệu méo

    c. Suy hao tín hiệu khi truyền                             

    d. Trở kháng của cáp đồng

    Câu 32. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

    a. Mã hoá dữ liệu

    b. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

    c. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.

    d. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống

    Câu 33. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính, cáp và những thiết bị khác trên mạng được gọi là:

    a. Mô hình giao thức                                         

    b. Topology                                                       

    c. Mô hình tham chiếu 

    d. Protocol.

    Câu 34. Chức năng chủ yếu của thiết bị Switch:

    a. Khuyết đại tín hiệu và truyền gói tin

    b. Khuyếch đại tín hiệu, lọc gói tin và truyền gói tin

    c. Định tuyến đường truyền gói tin

    d. Tất cả đều sai

    Câu 35. Khi dùng Repeater để mở rộng các đoạn mạng, ta có thể :

    a. Đặt tối đa 4 đoạn mạng có máy tính

    b. Đặt tối đa 5 đoạn mạng có máy tính

    c. Đặt tối đa 3 đoạn mạng có máy tính

    d. Tất cả đều đúng

    Câu 36.  Switch là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI :

    a. Lớp 1

                     

    b. Lớp 2                   

    c. Lớp 3                  

    d. Lớp 4

    Câu 37. Phát biểu nào sau đây là SAI :

    a. Hamachi sử dụng máy chủ để định vị các máy tính

    b. Hamachi được thực hiện theo giao thức client/server    

    c. Hamachi dùng để tạo mạng cục bộ giữa các máy tính có nối mạng Internet

    d. Hamachi cho phép các máy trong mạng sử dụng được chung máy in   

    Câu 38. Phần mềm Hamachi dùng để tạo VPN là phần mềm:

    a.  mã nguồn mở                 

    b. hệ thống                   

    c.  diệt virus              

    d. cả a., b. và c đều sai

    Câu 39. Phát biểu nào đúng nhất về IP (Internet Protocol):

    a. Cho phép trao đổi thông tin (chủ yếu ở dạng siêu văn bản) qua Internet

    b. Cho phép trao đổi thông tin giữa các thiết bị không dây, như điện thoại di động. 

    c. Định tuyến (route) các gói dữ liệu khi chúng được truyền qua Internet;

    d. Thiết lập kết nối giữa các máy tính để truyền dữ liệu;

    Câu 40. Những ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star):

    a. Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính

    b. Không bị hạn chế bởi độ dài đường truyền nối một trạm với thiết bị trung tâm

    c. Tiết kiệm dây cáp 

    d. Tất cả đều đúng

    1. a

    2. a

    3. c

    4. d

    5. b

    6.d

    7.c

    8.d

    9. a

    10. c

    11. d

    12. b

    13. b

    14. a

    15.c

    16. d

    17. b

    18. c

    19. c

    20. a

    21. d

    22. b

    23. d

    24. c

    25. d

    26. c

    27. d

    28. b

    29. d

    30. c

    31. a

    32. b

    33. b

    34. d

    35. a

    36. b

    37. b

    38. a

    39. c

    40. a

    Câu 40. Những ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star):

    a. Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính

    b. Không bị hạn chế bởi độ dài đường truyền nối một trạm với thiết bị trung tâm

    c. Tiết kiệm dây cáp 

    d. Tất cả đều đúng

    Câu 41. Băng thông một đường cáp quang là khoảng 30Mbps. Nó tương đương với:

    a. 4,75 MBps                  b.  3.75MBps           c. 5.75 MBps                   d.  2.75 MBps              

     Câu 42. Ở môi trường mạng, chức năng PoE là: 

    a.

    định tuyến thông tin qua cáp mạng

    b.

    cấp nguồn thông qua cáp mạng

    c.

    mã hóa dữ liệu trên đường truyền

    d.

    chống suy hao tín hiệu trên đường truyền

          Câu 43.   1000 BaseT tương đương với:   

      a.  1 Gbps         b. 10 Gbps                c. 100 Gbps                      d. 1000 Gbps  

    Câu 44.  Giao thức kết nối của phần mềm Hamachi là :

    a. FTP                                  b. HTML                                c. UDP                  d.  SMTP                                        

     Câu 45. Mạng mesh về cơ bản là một hệ thống mạng: 

     a.   WPAN                            b.  WMAN                         c.  Bluetooth                           d. Wifi

    Câu 46. Hamachi sử dụng mô hình quản lý mạng :

      a.   Domain                             b. WorkGroup                              c. Cả a. và b.              

      d.   không có mô hình quản lý mạng nào nêu ở trên

    Câu 47. Mô hình quản lý mạng nào yêu cầu mỗi máy tính tham gia nhóm cung cấp mật khẩu chung được chia sẻ của nhóm: 

     a.  HomeGroup                             b.  Domain                            c. Cả a. và b

     d.  không có mô hình quản lý mạng nào nêu ở trên

      Câu 48.  Mục nào sau đây là sai :

    a. Firewall sử dụng các quy tắc để kiểm soát traffic vào, ra khỏi hệ thống;

    b. Firewall là một phần mềm chỉ có chức năng tìm, ngăn chặn và diệt virus ;

    c. Firewall là hệ điều hành Windows

    d. Filewall là một máy chủ đơn giản có thể hoạt động như một router lọc lưu lượng truy cập và chạy phần mềm tường lửa

         Câu 49. Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét?

           a.  Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chat bên kia.

     b. Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat.

     c. Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kia.

     d. Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và sau đó quay về máy đang chat bên kia

        Câu 50. Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của:

     a. File Transfer Protocol                                       c. File Transfer Procedure

     b. Fast Transfer Protocol                                      d. Fast Transfer Procedure

      Câu 51.   Topo thýờng dùng hiện nay trong các LAN: 

            a. Ethernet bus                              b. Bus 

            c. Token Ring                              d. Token bus

      Câu 52. Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của :

          a. Logical Area Network                               

            b. Logical Anten Network    

    c. Local Area Network                               

               d.  Local Anten Network

      Câu 53. Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là:

    a. Bps (Byte per second – Byte/giây)                        b. bps (bit per second- bit/giây)

    c. Bpm (Byte per minute – Byte/phút)                      d. bpm (bit per minuete – bit/phút)

    Câu 54. Ðịa chỉ IPv6 gồm bao nhiêu bit?

        a. 32                   b. 48                               c. 64                        d. 128

    Câu 55. Nếu 4 PCs kết nối với nhau thông qua HUB thì cần bao nhiêu ðịa chỉ IP cho 5 thiết bị mạng này?

                   a. 1              b. 2                            c. 4                                d. 5

    Câu 56. Công nghệ LAN nào ðýợc sử dụng rộng rãi nhất hiện nay? 

         a. Token Ring               b. Ethernet                   c. ArcNet                             d. FDDI

    Câu 57. Phần nào trong ðịa chỉ IP ðýợc ROUTER sử dụng khi tìm ðýờng ði:

      a. FDDI                                      b. Network address 

      c. Router address                        d. Host address

    Câu 58. Giao thức mạng nào dýới ðây ðýợc sử dụng trong LAN: 

        a. TCP/IP                                 b. NETBIOS                 

        c. IPX                                       d. Tất cả các câu trên

    Câu 59. Lệnh PING dùng ðể: 

           a. Kiểm tra các máy tính có ðĩa cứng hay không 

           b. Kiểm tra các máy tính có hoạt ðộng tốt hay không 

           c. Kiểm tra các máy tính trong mạng có thông không 

           d. Kiểm tra các máy tính có truy cập vào Internet không

    Câu 60. Topo mạng cục bộ nào mà tất cả các trạm phân chia chung một ðýờng truyền chính:       

             a. Bus                  b. Ring                 c. Star                    d. Hybrid

    Câu 61. Phýõng pháp nào dùng ðể ngãn chặn các thâm nhập trái phép (theo danh sách truy nhập xác ðịnh trýớc) vàcó thể lọc bỏ các gói tin: 

             a. Encryption                              b. Physical Protection 

             c. Firewall                                   d. Login/password

           Câu 62. Dịch vụ nào cho phép chuyển các file từ trạm này sang trạm khác, bất kể yếu tố ðịa lý hay hệ ðiều hành sử dụng: 

               a. FTP                  b. Telnet                  c. Email                  d. WWW

           Câu 63. Chýõng trình Telnet cho phép: 

          a. Ngýời sử dụng từ xa có thể chạy các chýõng trình ở trên host 

          b. Gọi một cuộc ðiện thoại liên quốc gia 

          c. Hiển thị danh sách các tập tin vàthý mục 

          d. Theo dõi toàn bộ hoạt ðộng của mạng

    Câu 64. Ðể kết nối Router với Router ta dùng: 

           a. Cáp thẳng (Straight Cable)   

                        b. Cáp chéo (Cross-Cable)                               

       

    c. Rollover Cable                                              d. Tất cả ðều sai

         Câu 65. Một Hub tốc ðộ 100Mbps có 12 cổng thì tốc ðộ của mỗi cổng sẽ là: 

             a. Tối thiểu 100Mbps khi chỉ có một máy tính cắm vào Hub 

             b. Tối ða 100Mbps khi có 12 máy tính cắm vào Hub 

             c. Tối thiểu 8.3Mbps khi có 12 máy tính cắm vào Hub 

             d. Tối ða 100Mbps khi chỉ có một máy tính cắm vào Hub

    Câu 66. Giao thức ðýợc sửdụng phổ biến trên Internet là: 

      a. Ethernet                   b. TCP/IP                   c. OSI                       d. IEEE

    Câu 67. Ðịnh tuyến tĩnh là loại ðịnh tuyến: 

    a. được dùng cho mạng nhỏ cấu trúc ðõn giản 

    b. mà nhà quản trị chỉ việc cấu hình giao thức ðịnh tuyến cho Router 

    c. mà nhà quản trị phải cấu hình từng dòng lệnh cho các mạng ðích cần thiết 

    d. giúp Router có thể giúp lựa chọn ðýờng ði ngắn nhất trên mạng

         Câu 68. Fast Ethernet có tốc độ truyền : 

             a. 10 Gbps                    b. 10 Mbps                    c. 100 Gbps                      d. 100 Mbps

       Câu 69. Các dịch vụ quay số týõng tự (Dial-up) sử dụng thiết bị nào ðể chuyển ðổi tín hiệu số sang tín hiệu týõng tự? 

             a. Repeater              b. Modem                c. Router                     d. NIC

        Câu 70. Trong mô hình OSI, Hub là thiết bị hoạt ðộng ở tầng: 

            a. Physical          b.   Data Link             c.   Transport              d.   Network

    Câu 71. Ðịa chỉ Ipv4 gồm bao nhiêu bit?

        a. 64                     b. 16                               c. 8                        d. 32

    Câu 72. Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:

          a. Data Link                  b. Network                c. Physical                 d. Session

    Câu 73. Địa chỉ IP là:

        a. Địa chỉ logic của một máy tính.

        b. Một record chứa hai field chính: địa chỉ network và địa chỉ host trong network.

        c. Cả 2 câu a. và b. đều sai

        d. Cả 2 câu a. và b đều đúng

    Câu 74. Địa chỉ IP là:

        a. Địa chỉ của từng chương trình.

        b. Địa chỉ của từng máy.

        c. Địa chỉ của người sử dụng đặt ra.

        d. Cả ba câu trên đều đúng.

         Câu 75. Tìm câu trả lời sai. Modem dùng để :

    a. giao tiếp với mạng

    b. truyền dữ liệu đi xa

    c. truyền dữ liệu trong mạng LAN

    d. điều chế sóng tín hiệu tương tự nhau

    Câu 76. Điền đúng vào dấu … trong câu: “Địa chỉ IPv4 là một số nguyên 32 bit được chia thành …  ngăn cách bởi dấu chấm”:

    a. 4 byte                 b. 2 byte                c. 8 byte                     d. 1 byte

    Câu 77. Các máy tính trong HomeGroup giao tiếp với nhau thông qua mạng:

     a.  P2P        b. Client/Server      c. SAN                  D. Cả 3 phương án a. b và c. 

    Câu 78. Tìm câu trả lời sai. Homegroup…

      a. không yêu cầu người dùng phải có tài khoản khác trên máy tính

      b. không mở rộng ra bên ngoài mạng cục bộ

            c. cấu hình một số máy tính làm máy chủ

            d. được bảo vệ bằng mật khẩu

    Câu 79. Phần mềm Hamachi có thể tạo ra bao nhiêu mạng ảo

    a. 1                        b. 8                        c. 16                         d. không hạn chế

    Câu 80. Phần mềm Hamachi cho phép nối kết các máy tính theo mô hình…

    a. Client/Server             b. PC-to-PC             c. SAN            d.   cả a. và b

    Câu 32: FTP được sử dụng để làm gì?

    a)

    Duyệt web

    b)

    Đăng nhập vào một máy ở xa

    c)

    Gửi thư điện tử

    d)

    Truyền tệp

    Câu 33: HTTP được sử dụng để làm gì?

    a)

    Duyệt web

    b)

    Đăng nhập vào một máy ở xa

    c)

    Gửi thư điện tử

    d)

    Truyền tệp

    Câu 34: SMTP được sử dụng để làm gì?

    a)

    Duyệt web

    b)

    Đăng nhập vào một máy ở xa

    c)

    Gửi thư điện tử

    d)

    Truyền tệp

    Câu 35: TELNET được sử dụng để làm gì?

    a)

    Duyệt web

    b)

    Đăng nhập vào một máy ở xa

    c)

    Gửi thư điện tử

    d)

    Truyền tệp

    Câu 36: Để có thể Chat bằng âm thanh (Voice), cả hai người tham gia phải có:

    a)

    Một điện thoại

    b)

    Phần mềm tương thích nhau, một Card âm thanh, Microphone, và các loa (hay headphone)

    c)

    Một máy quay Video (webcamera)

    d)

    Một bộ tăng âm

    Câu 37: HTTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

    a)

    Hyper Text Transfer Protocol

    b)

    Hyper Text Transfer Procedure

    c)

    Hyper Text Transmission Protocol

    d)

    Hyper Text Transmission Procedure

    Câu 38: FTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

    a)

    File Transfer Procedure

    b)

    File Transfer Protocol

    c)

    Fast Transfer Procedure

    d)

    Fast Transfer Protocol

    Câu 39: Đâu không phải là trình duyệt web?

    a)

    Netscape Navigator

    b)

    Internet Explorer

    c)

    Internet Browser

    d)

    Opera

    Câu 40: Đâu là ứng dụng thư điện tử?

    a)

    Notepad

    b)

    Outlook Expss

    c)

    Windows XP

    d)

    Google

    Câu 41: Trường nào bạn sử dụng nếu muốn đồng gửi một thư điện tử tới một người, nhưng không muốn những người nhận khác biết?

    a)

    Bcc

    b)

    Cc

    c)

    Subject

    d)

    To

    Câu 42: Đâu không phải là ưu điểm của việc lưu một địa chỉ trang web trong danh sách Favorites?

    a)

    Bạn không cần nhớ địa chỉ URL của trang web.

    b)

    Nội dung của trang web đã lưu được tự động cập nhật thậm chí bạn không mở nó.

    c)

    Khi muốn mở, bạn không phải tìm kiếm trang web đó.

    d)

    Bạn có thể tổ chức các trang ưa thích vào trong nhiều Folder khác nhau.

    Câu 43: Câu nói nào về Internet là đúng?

    a)

    Internet chính là World Wide Web

    b)

    Internet là một phần của World Wide Web

    c)

    World Wide Web là một phần của Internet

    d)

    World Wide Web và Internet là hai thực thể riêng biệt có liên kết với nhau

    Câu 44: Giả sử bạn muốn tìm thông tin về Football. Tuy nhiên, bạn muốn loại trừ các trang web về College Football. Trong trường hợp này, truy vấn nào được sử dụng?

    a)

    College Football

    b)

    -College Football

    c)

    Football -College

    d)

    “Professional Football”

    Câu 45: Tổ chức nào sáng lập ra Internet?

    a)

    IBM

    b)

    ARPA

    c)

    IETF

    d)

    Netscape

    Câu 46: Đặc tính History được sử dụng làm gì?

    a)

    Tải lại một trang web

    b)

    Quay về trang nhà

    c)

    Dừng tải trang web

    d)

    Lưu trữ các website mới được viếng thăm

    Câu 47: Kiểu kết nối nào không “luôn thường trực”?

    a)

    ADSL

    b)

    Cáp (Cable)

    c)

    Quay số (Dial-up)

    d)

    Thuê riêng (Leased line)

    .

    1. a

    2. a

    3. c

    4. d

    5. b

    6.d

    7.c

    8.d

    9. a

    10. c

    11. d

    12. b

    13. b

    14. a

    15.c

    16. d

    17. b

    18. c

    19. c

    20. a

    21. d

    22. b

    23. d

    24. c

    25. d

    26. c

    27. d

    28. b

    29. d

    30. c

    31. a

    32. b

    33. b

    34. d

    35. a

    36. b

    37. b

    38. a

    39. c

    40. a

    41.b

    42.b

    43.a

    44.c

    45.d

    46.b

    47.a

    48.b

    49.c

    50.a

    51.a

    52.c

    53.b

    54.d

    55.c

    56.b

    57.b

    58.d

    59.c

    60.a

    61.c

    62.c

    63.a

    64.b

    65.d

    66.b

    67.c

    68.d

    69.b

    70.a

    71.d

    72.c

    73.d

    74.b

    75.c

    76.a

    77.a

    78.c

    79.d

    80.b

    Câu 1

    Con số 500GB trong hệ thống máy tính có nghĩa là:

    A)

    A. Tốc độ xử lý của CPU

    B)

    B. ổ đĩa cứng có dung  lượng là 500GB.

    C)

    C. Máy tính có tốc độ in là 500GB/1 giây.

    D)

    D. Dung lượng tối đa của đĩa mềm.

    Đáp án

    B

    Câu 2

    Các thành phần nào trong các thành phần sau thuộc phần cứng của máy tính? 

    A)

    A. Hệ soạn thảo văn bản, bảng tính. 

    B)

    B. Các phương án đưa ra đều đúng.   

    C)

    C. Màn hình, ổ  đĩa, CPU.     

    D)

    D. Hệ điều hành Windows, Linux, MS-DOS.

    Đáp án

    C

    Câu 3

    Hệ điều hành:

    A)

    A. Là phần mềm được cài đặt trên máy tính để điều hành, quản lý tất cả các hoạt động của  máy tính.    

    B)

    B. Là phần mềm có sẵn trên mọi máy tính cá nhân. 

    C)

    C. Do hãng Microsoft độc quyền xây dựng và phát triển. 

    D)

    D. Không cần phải cài đặt nếu người sử dụng chỉ dùng máy tính cá nhân để soạn thảo

    Đáp án

    A

    Câu 4

    Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ ở đâu

    A)

    A. Trong CPU

    B)

    B. Trong RAM

    C)

    C.Trên bộ nhớ ngoài

    D)

    D. Trong ROM

    Đáp án

    C

    Câu 5

    Giấy phép bản quyền (license) là:

    A)

    A. Là hợp đồng bảo trì phần mềm

    B)

    B. Là hợp đồng hay tài liệu chứng thực phần mềm đang sử dung được mua và cóbản quyền hợp pháp (Được cấp phép)

    C)

    C. Tất cả đều sai

    D)

    D. Tất cả đều đúng

    Đáp án

    B

    Câu 6

    Những yếu tố ảnh hưởng tới hiệu suất của máy tính là:

    A)

    A. Kích thước, nguồn điện

    B)

    B. Không gian ổ cứng, RAM, Kích thước tệp tin, Phần mềm

    C)

    C. Thời tiết, Phần mềm

    D)

    D. Tất cả đều sai

    Đáp án

    B

    Câu 7

    Mỗi Track trên đĩa cứng được chia thành các phần nhỏ được gọi là? 

    A)

    A.  Sector

    B)

    B.  Head 

    C)

    C.  Cylinder

    D)

    D.  Cluster

    Đáp án

    A

    Câu 8

    Ổ đĩa cứng hiện nay được phân loại theo những chuẩn giao tiếp nào? 

    A)

    A.  IDE, SATA, ATAPI

    B)

    B.  ATA (PATA), SATA, SCSI 

    C)

    C.  ATA, PATA, SATA

    D)

    D.  SCSI, SATA, IDE

    Đáp án

    B

    Câu 9

    Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây: 

    A)

    A.  Mực bột

    B)

    B.  Băng mực 

    C)

    C.  Mực nước

    D)

    D.  Không dùng mực

    Đáp án

    C

    Câu 10

    Có thể kết nối tối đa bao nhiêu thiết bị trên 1 cổng USB (có sử dụng bộ chia)?

    A)

    A. 1

    B)

    B. 63

    C)

    C. 127

    D)

    D. Không giới hạn

    Đáp án

    C

    Câu 11

    Loại socket dùng cho vi xử lý thế hệ Core Duo của Intel là?

    A)

    A. 775

    B)

    B. AM2

    C)

    C. 370

    D)

    D. 478

    Đáp án

    A

    Câu 12

    Cổng DVI dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây?

    A)

    A. Printer

    B)

    B. Scanner

    C)

    C. Monitor

    D)

    D. Fax

    Đáp án

    C

    Câu 13

    Công nghệ Dual Graphics được ứng dụng cho thiết bị nào sau đây?

    A)

    A. Processor

    B)

    B. Memory

    C)

    C. Mainboard

    D)

    D. VGA Card

    Đáp án

    D

    Câu 14

    Tốc độ bus của RAM PC2-5400 là bao nhiêu MHz?

    A)

    A. 400

    B)

    B. 667

    C)

    C. 533

    D)

    D. 266

    Đáp án

    B

    Câu 15

    Mỗi Track trên đĩa cứng được chia thành các phần nhỏ được gọi là?

    A)

    A. Sector

    B)

    B. Head

    C)

    C. Cylinder

    D)

    D. Cluster

    Đáp án

    A

    Câu 16

    Chuẩn ATAPI dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây?

    A)

    A. Tape

    B)

    B. HDD

    C)

    C. CDROM Drive

    D)

    D. FDD

    Đáp án

    C

    Câu 17

    Thiết lập jumper master cho ổ đĩa cứng để nhằm mục đích?

    A)

    A. Xác định ổ đĩa phụ

    B)

    B. Theo mặc định của nhà sản xuất

    C)

    C. Xác định ổ đĩa chính

    D)

    D. Giúp tăng tốc truy xuất đĩa cứng

    Đáp án

    C

    Câu 18

    Ổ cứng chuẩn SATA II có tốc độ truy xuất là?

    A)

    A. 150 KBps

    B)

    B. 300 Mbps

    C)

    C.300 MBps

    D)

    D. 150 MBps

    Đáp án

    C

    Câu 19

    Nguồn điện trong văn phòng không ổn định và thường xuyên xảy ra sự cố. Người kỹ thuật nên làm gì để bảo vệ máy tính?

    A)

    A. Chỉ dùng máy tính trong lúc điện bình thường

    B)

    B. Yêu cầu thay đổi hệ thống điện

    C)

    C. Dùng máy phát điện dự phòng

    D)

    D. Dùng bộ lưu điện (UPS)

    Đáp án

    D

    Câu 20

    Người kỹ thuật gắn một thanh RAM 2GB vào một máy tính có card màn hình onboard shared 512MB. Dung lượng RAM hiện tại mà Hệ điều hành sử dụng là?

    A)

    A. 2GB

    B)

    B. 2560 MB

    C)

    C. 512MB

    D)

    D. 1536MB

    Đáp án

    B

    Câu 21

    Partition C được định theo hệ thống tập tin FAT32. Lệnh nào sau đây cho phép dịnh dạng lại Partition C theo hệ thống tập tin NTFS mà không làm mất dữ liệu trên phân vùng này?

    A)

    A. Format c:/s

    B)

    B. Convert c:/fs:ntfs

    C)

    C. Fdisk c:/fs:ntfs

    D)

    D. Defrag c

    Đáp án

    B

    Câu 22

    Khi nhận được thông báo lỗi “Non-system disk or disk error”. Nguyên nhân là do?

    A)

    A. Chưa cài hệ điều hành, boot sector bị lỗi

    B)

    B. Dung lượng đĩa cứng bị hạn chế

    C)

    C. Chưa gắn RAM

    D)

    D. Chưa cài đặt driver

    Đáp án

    A

    Câu 23

    Hệ điều hành mã nguồn mở thông dụng nhất hiện nay là?

    A)

    A. Mac

    B)

    B. Windows 10

    C)

    C. Windows 7

    D)

    D. Linux

    Đáp án

    D

    Câu 24

    Ổ đĩa cứng hiện nay được phân loại theo những chuẩn giao tiếp nào?

    A)

    A. IDE, SATA, ATAPI

    B)

    B. ATA (PATA), SATA, SCSI

    C)

    C. ATA, PATA, SATA

    D)

    D. SCSI, SATA, IDE

    Đáp án

    B

    Câu 25

    Bộ nhớ cache L2 sử dụng loại bộ nhớ RAM nào sau đây?

    A)

    A. DRAM

    B)

    B. SRAM

    C)

    C. SDR-SDRAM

    D)

    D. RDRAM

    Đáp án

    B

    Câu 26

    Cổng PS/2 có màu tím được dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây?

    A)

    A. Mouse

    B)

    B. Scanner

    C)

    C. Keyboard

    D)

    D. Modem

    Đáp án

    C

    Câu 27

    Sau khi cài đặt driver cho thiết bị phần cứng. Máy tính không khởi động được Windows, có thể khắc bằng phương pháp nào sau đây?

    A)

    A. Kiểm tra lại cấu hình phần cứng trong BIOS Setup

    B)

    B. Kiểm tra thiết bị phần cứng đã được gắn vào đúng cách chưa

    C)

    C. Reboot lại hệ thống và chọn “Last Known Good Configuration”

    D)

    D. Cài đặt lại Hệ điều hành

    Đáp án

    C

    Câu 28

    Tuỳ chọn nào sau đây của chương trình Norton Ghost cho phép tạo tập tin ảnh cho 1 phân vùng trên đĩa cứng?

    A)

    A. Local  Partition To Partition

    B)

    B. Local  Disk  To Image

    C)

    C. Local  Partition  To Image

    D)

    D. Local  Partition  From Image

    Đáp án

    C

    Câu 29

    Để định dạng nhanh phân vùng cho đĩa cứng theo dạng NTFS, trong quá trình cài đặt Hệ điều hành cần chọn:

    A)

    A. Format the partition using the FAT file system (quick)

    B)

    B. Format the partition using the NTFS file system

    C)

    C. Format the partition using the NTFS file system (quick)

    D)

    D. Format the partition using the FAT file system

    Đáp án

    C

    Câu 30

    Cần phải làm gì sau khi thay thế pin CMOS?

    A)

    A. Sử dụng chương trình Fdisk

    B)

    B. Thiết lập cấu hình BIOS

    C)

    C. Cài đặt lại Hệ điều hành

    D)

    D. Định dạng lại ổ đĩa

    Đáp án

    B

    Câu 31

    Công thức nào sau đây dùng để tính dung lượng cho ổ đĩa cứng?

    A)

    A. Cylinder * Track * Sector * 512 byte

    B)

    B. Cylinder * Head * Sector * 512 bit

    C)

    C. Cylinder * Head * Sector * 512 byte

    D)

    D. Cylinder * Head * Track * Sector * 512 byte

    Đáp án

    C

    Câu 32

    Chuột không dây sử dụng công nghệ nào để kết nối tín hiệu với máy tính?

    A)

    A. Infrared

    B)

    B. Bluetooth

    C)

    C. WiFi

    D)

    D.WiMax

    Đáp án

    B

    Câu 33

    Để có thể khởi động được Hệ điều hành thì phân vùng chứa Hệ điều hành đó phải là?

    A)

    A. Primary Partition

    B)

    B. Active Partition

    C)

    C. Logical Drive

    D)

    D. NTFS Primary Partition

    Đáp án

    B

    Câu 34

    Các chương trình thường dùng để phân chia đĩa cứng trong đĩa “Hiren’s Boot” là?

    A)

    A. Fdisk, Doc Memory

    B)

    B. Partition Magic, HDAT2

    C)

    C. Disk Defragmenter, Gold Memory

    D)

    D. Partition Magic, Paragon Partition Manager

    Đáp án

    D

    Câu 35

    Sau khi cài đặt hoàn tất driver, hệ thống bị lỗi “dump” (màn hình xanh) là do?

    A)

    A. Hệ điều hành bị lỗi 

    B)

    B. Driver bị mất file

    C)

    C. Driver không phù hợp

    D)

    D. Vi xử lý bị lỗi

    Đáp án

    C

    Câu 36

    Đối với card màn hình onboard, để cài đặt driver một cách chính xác cần căn cứ vào?

    A)

    A. Loại CPU và chip cầu nam

    B)

    B. RAM và ổ đĩa cứng

    C)

    C. Mã mainboard, chip cầu bắc

    D)

    D. Không thể xác định

    Đáp án

    C

    Câu 37

    Trong Device Manager có thể nhận biết các thiết bị chưa cài đặt driver tại:

    A)

    A. Monitors

    B)

    B. Other Devices

    C)

    C. System Devices

    D)

    D. Computer

    Đáp án

    B

    Câu 38

    Lệnh Create trong chương trình Partition Magic có tác dụng gì?

    A)

    A. Xóa phân vùng

    B)

    B. Tạo mới phân vùng

    C)

    C. Định dạng phân vùng

    D)

    D. Thay đổi kích thước phân vùng

    Đáp án

    B

    Câu 39

    Công nghệ Hyper-Threading (HT) được phát triển cho thiết bị nào sau đây?

    A)

    A. Mainboard

    B)

    B. CPU

    C)

    C. RAM

    D)

    D. HDD

    Đáp án

    B

    Câu 40

    Tốc độ 1x chuẩn của ổ đĩa CD-ROM thường có giá trị là:

    A)

    A. 100KBps

    B)

    B. 150KBps

    C)

    C. 200KBps

    D)

    D. 300KBps

    Đáp án

    B

    Câu 41

    Để thay đổi ngày giờ hệ thống cần chọn mục nào trong CMOS Setup Utility?

    A. Standard CMOS

    B. Advanced Chipset

    C. Set User Password

    D. Intergrated Peripherals

    A

    Câu 42

    Bạn sẽ làm gì khi máy tính bị khóa bằng mật khẩu CMOS?

    A. Clear CMOS

    B. Khởi động bằng Safe Mode

    C. Cài lại Hệ điều hành

    D. Khởi động bằng Last Know Good Config

    A

    Câu 43

    Màn hình được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây?

    A. LPT

    B. VGA

    C. Firewire

    D. COM

    B

    Câu 44

    Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây:

    A. Mực bột

    B. Băng mực

    C. Mực nước

    D. Không dùng mực

    C

    Câu 45

    Hệ thống tập tin thường dùng để định dạng đĩa cứng sử dụng Hệ điều hành Windows?

    A. FAT, Ext2

    B. NTFS, Ext3

    C. NTFS, FAT

    D. Ext2, Ext3

    C

    Câu 46

    Bộ nhớ đệm bên trong CPU được gọi là?

    A. ROM

    B. DRAM

    C. Cache

    D. Buffer

    C

    Câu 47

    Cách kiểm tra tình trạng hoạt động của bộ nguồn?

    A. Nối dây màu xanh lá với dây màu đen

    B. Nối dây màu cam với bất kỳ dây nào

    C. Nối dây màu xanh lá với dây màu đỏ

    D. Nối dây màu đỏ và màu vàng

    A

    Câu 48

    Tốc độ truyền dữ liệu tối đa của chuẩn USB 2.0 là?

    A. 1.5 Mbps

    B. 12 Mbps

    C. 400 Mbps

    D. 480 Mbps

    D

    A. Mất nguồn trong quá trình cập nhật BIOS

    B. Ngắt kết nối các thiết bị USB khi máy đang hoạt động

    C. Kết nối chuột vào cổng PS/2 khi máy đang hoạt động

    D. Ngắt điện khi máy đang hoạt động

    A

    Câu 50

    Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất?

    A. Flash memory

    B. RAM

    C. HDD

    D. CD-ROM drive

    B

    Câu 51

    Trên thanh RAM có ghi thông số PC3200, vậy số 3200 có nghĩa là?

    A. Tốc độ xung nhịp là 3200 MHz

    B. Băng thông của RAM là 3200MB/s

    C. Chỉ là mã để phân biệt với các RAM khác

    D. Băng thông của RAM là 3200 Mb/s

    B

    Câu 52

    Hệ thống tập tin NTFS là từ viết tắt của cụm từ?

    A. New Technology File Standard

    B. News Television Fill System

    C. New Technology File System

    D. Network Type File System

    C

     

    Câu 1: Đâu không phải là đơn vị đo thông tin?

    A. ZB

    B. TB

    C. MB

    D. SB

     

     

    Câu 2: Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của bộ xử lý trung tâm CPU :

    2/2

    A. GB

    B. GHz

     C. GB/s

    D. GHz/s

     

    Câu 3. Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống, ta chọn chức năng:

    2/2

    A. Control Windows

    B. Control Desktop

    C. Control System

    D. Control Panel

     

     

    Câu 4: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung TRUNG TÂM. Ở ô B1, khi thực hiện công thức = LEN(A1) thì giá trị trả về kết quả:

    2/2

    A. 10

    B. 9

     

    C. 8

    D. 7

     

    Câu 5: Trong Excel, khi cần sắp xếp số liệu một cột nào đó theo thứ tự giảm dần, ta chọn lựa:

    2/2

    A. Descending

     

    B. Ascending

    C. Sorting

    D. Formating

     

    Câu 6: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa hạng của học sinh: 1, 2, 3 . Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng 1 đến hạng 3 thì được học bổng là 100, còn lại thì để trống

    2/2

    B. =IF(A1<=3, 0, 100)

    C. =IF(A1<=3, 100, “”)

     

    D. =IF(A1<3, 100, “”)

     

    Câu 7: Mục nào không phải là hệ điều hành?

    2/2

    A. Microsoft Windows

    B. Unix

    C. Android

    D. Microsoft Edge

     

     

    Câu 8: Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối:

    2/2

    A. C$1$10$D

    B. A$1

    C. $A1:$D10

    D. $B$1:$D$10

     

     

    Câu 9: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

    2/2

    A. Ram

    B. Rom

    C. Router

     

    D. CPU

     

    Câu 10: Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục?

    2/2

    A. Tên tệp

    B. Tần xuất sử dụng

     

    C. Kích thước tệp

    D. Kiểu tệp

     

    Câu 11: Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm:

    2/2

    A. VLOOKUP

     

    B. IF

    C. LEFT

    D. SUM

     

    Câu 12: Trong bảng tính Excel, hàm TODAY() trả về:

    2/2

    A. Số ngày trong tháng

    B. Ngày hiện hành của hệ thống

     

    C. Số tháng trong năm

    D. Số giờ trong ngày

     

    2/2

    A. Giỏi

    B. Yếu

    C. Trung bình

    D. Khá

     

     

    Câu 14: Trong Excel, ở ô A2 có giá trị số 25; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:

    2/2

    A. 0

    B. 5

     

    C. #VALUE!

    D. #NAME!

     

    Câu 15: Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào …

    2/2

    A. Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng

    B. Yếu tố đa nhiệm

    C. Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa

    D. Cả 3 phần trên đều đúng

     

     

    Câu 16: Phần mềm (ứng dụng) trình duyệt web là:

    0/2

    A. Microsoft Edge

    B. Windows Explorer

     

    C. Microsoft Word

    D. Facebook

    Câu trả lời đúng

    A. Microsoft Edge

     

    Câu 17: Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

    2/2

    A. Ctrl + Y

    B. Ctrl + C

     

    C. Ctrl + V

    D. Ctrl + Z

     

    Câu 18: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn …

    2/2

    A. Đặt thuộc tính Hidden

    B. Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính

    C. Đặt thuộc tính Read only

    D. Sao lưu dự phòng

     

     

    Câu 19: Trong Excel, muốn chọn (bôi đen) các dãy cột rời rạc, phím nào được sử dụng:

    2/2

    A. Alt

    B. Ctrl

     

    C. Shift

    D. Tab

     

    Câu 20: Để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các phím nào?

    2/2

    A. Ctrl+C

    B. Ctrl+Ins

    C. ESC

    D. Print Screen

     

     

    Câu 21. Thuật ngữ Share dùng trong Tin học có ý nghĩa gì?

    2/2

    A. Chia sẻ tài nguyên

     

    B. Là nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

    C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

    D. Là một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

     

    2/2

    A. True

    B. False

     

    C. #Name?

    D. #Value!

     

    Câu 23. Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét?

    2/2

    A. Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chat bên kia

    B. Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat

    C. Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kia

     

    D. Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và sau đó quay về máy đang chat bên kia

     

    Câu 24. Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của

    2/2

    A. File Transfer Protocol

     

    B. File Transfer Procedure

    C. Fast Transfer Protocol

    D. Fast Transfer Procedure

     

    Câu 25. Phần mềm không yêu cầu người sử dụng phải trả phí, và có thể chia sẻ cho những người khác mà không mất phí được gọi là:

    0/2

    A. Phần mềm chia sẻ (shareware)

     

    B. Phần mềm miễn phí (freeware)

    C. Phần mềm mã nguồn mở (open source software)

    D. Phần mềm công cộng (public domain software)

    Câu trả lời đúng

    B. Phần mềm miễn phí (freeware)

     

    Câu 26. Đâu không phải là nơi lưu trữ đám mây:

    2/2

    A. Google Driver

    B. Dropbox

    C. OneDrive

    D. Gmail

     

     

    Câu 27. Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

    0/2

    A. Telnet

    B. Email

     

    C. FTP

    D. WWW

    Câu trả lời đúng

    A. Telnet

     

    Câu 28. Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của

    2/2

    A. Logical Area Network

    B. Logical Anten Network

    C. Local Area Network

     

    D. Local Anten Network

     

    Câu 29. Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là:

    2/2

    A. Bps (Byte per second – Byte/giây)

    B. bps (bit per second- bit/giây)

     

    C. Bpm (Byte per minute – Byte/phút)

    D. bpm (bit per minuete – bit/phút)

     

    Câu 30. Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào:

    2/2

    A. Reply

    B. Forward

     

    C. Reply to All

    D. Attactment

     

    Câu 31. Loại máy tính nào tương tự như một máy tính xách tay, được thiết kế cho những người muốn sử dụng truy cập Internet nhưng không có nhu cầu sử dụng để lưu trữ các tập tin dữ liệu?

    0/2

    A. Personal Computer

    B. Notebook

    C. Netbook

    D. Tablet

     

    Câu trả lời đúng

    C. Netbook

     

    Câu 32. Bộ nhớ nào còn được gọi là loại bộ nhớ không bốc hơi (non-volatile)?

    2/2

    A. ROM

     

    B. RAM

    C. Đĩa mềm

    D. Đĩa cứng

     

    Câu 33. Đơn vị đo tốc độ của CPU là gì?

    2/2

    A. rpm (rounds per minute)

    B. Bit, Byte, KB, MB, GB, TB

    C. Hz, MHz, GHz

     

    D. bps (bits per second)

     

    Câu 34. Đâu là tên một hệ điều hành mã nguồn mở?

    2/2

    A. Windows Vista

    B. Windows

    C. UNIX/Linux

     

    D. Không có phương án đúng

     

    Câu 35. Chọn phát biểu đúng:

    2/2

    A. Tốc độ mạng được xác định bằng khả năng truyền tải thông tin

    B. Khả năng truyền tải thông tin được đo bằng số lượng bít

    C. Tốc độ truyền tải dữ liệu trong mạng được đo bằng số bít trong một giây (bps)

    D. Tất cả các phương án đều đúng

     

     

    Câu 36. Bộ xử lý trung tâm (CPU) gồm các khối:

    2/2

    A. Khối điều khiển, khối tính toán

     

    B. Khối nhập, khối xuất

    C. Khối lưu trữ, khối điều khiển

    D. Khối xuất, khối điều khiển

     

    Câu 37. Đơn vị đo dung lượng lưu trữ là:

    2/2

    A. Hertz

    B. Byte

     

    C. Mbps

    D. Rpm

     

    Câu 38. Hệ điều hành Windows có khả năng tự động nhận biết các thiết bị phần cứng và tự động cài đặt cấu hình của các thiết bị, đây là chức năng:

    2/2

    A. Plug and Play

     

    B. Windows Explorer

    C. Desktop

    D. Multimedia

     

    Câu 39. E-learning là

    2/2

    A. Hình thức học trực tuyến

     

    B. Hội nghị truyền hình trực tuyến

    C. Làm việc từ xa

    D. Lớp học có ứng dụng thiết bị công nghệ thông tin

     

    2/2

    Spyware

    Adware

     

    Netware

    Skinware

     

    Câu 41. 1GB bằng :

    0/2

    A. 2^10 Byte (2^ là 2 mũ)

    B. 2^20 Byte

    C. 2^30 Byte

     

    D. 2^40 Byte

    Câu trả lời đúng

    A. 2^10 Byte (2^ là 2 mũ)

     

    Câu 42. Ký tự đại diện (Wildcard) nào sau đây để thay thế cho một ký tự của tên tập tin:

    0/2

    ~

    *

     

    ?

    @

    Câu trả lời đúng

    ?

     

    Câu 43. VoIP là tên viết tắt của:

    2/2

    Dịch vụ tin nhắn ngắn

    Tin nhắn tức thời

    Đàm thoại qua giao thức Internet

     

    Thư điện tử

     

    Câu 44. Mật khẩu của người dùng sau khi nhập vào, thông thường máy tính sẽ tự động chuyển thành ký tự:

    2/2

    *

     

    !

    @

    &

     

    Câu 45. Thiết bị xuất của máy tính gồm có:

    2/2

    A. Máy in, loa, màn hình

     

    B. Máy quét, bàn phím, chuột.

    C. Máy quét, loa, màn hình

    D. Máy in, chuột, màn hình

     

    Câu 45. Hệ điều hành được khởi động:

    2/2

    A. Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.

     

    B. Sau khi chương trình ứng dụng được thực hiện.

    C. Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.

    D. Tất cả đều sai.

     

    Câu 46. Phát biểu nào sau đây là không đúng:

    2/2

    A. Máy quét, webcam, bàn phím là các thiết bị vào

    B. Loa, màn hình, máy chiếu, máy in là các thiết bị ra

    C. Modem, màn hình cảm ứng là các thiết bị vào/ra

    D. ROM, RAM, đĩa cứng là các thiết bị lưu trữ trong

     

     

    Câu 47. Hệ nhị phân dùng mấy ký tự để biểu diễn các số:

    2/2

    A. 2

     

    B. 8

    C. 10

    D. 16

     

    Câu 48. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là bộ nhớ trong:

    2/2

    A. Thẻ nhớ – ổ cứng di động (USB)

    B. Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)

     

    C. Đĩa cứng (Hard Disk)

    D. Không có thiết bị nào trong 3 thiết bị kể trên

     

    Câu 49. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lợi ích của mạng máy tính:

    2/2

    A. Xóa bỏ rào cản về khoảng cách địa lý giữa các máy tính trong mạng

     

    B. Không thể gửi và nhận Email khi kết nối Internet

    C. Dữ liệu không được chia sẻ

    D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.

     

    Câu 50. Trong hệ điều hành Windows, Magnifier là:

    0/1

    A. Công cụ cho phép quản lý tiến trình đang chạy trên máy

    B. Công cụ cho phép phóng to màn hình hiển thị

    C. Công cụ làm sạch bộ nhớ temp

    D. Tất cả các công cụ trên

     

    Câu trả lời đúng

    B. Công cụ cho phép phóng to màn hình hiển thị

     

    Câu 51. Trong hệ điều hành Windows, chức năng Search không cho phép tìm File và Folder theo:

    1/1

    A. Tên

    B. Kích thước

    C. Kiểu

    D. Hình ảnh trong File hoặc Folder

     

     

    Câu 52. Để gán thuộc tính ẩn cho thư mục, ta chọn thuộc tính nào trong hộp thoại Properties?

    1/1

    A. Read Only

    B. Archive

    C. Hidden

     

    D. System

     

    1/1

    A. Các biểu tượng lớn

    B. Các biểu tượng nhỏ

    C. Danh sách rút gọn

    D. Danh sách liệt kê chi tiết.

     

     

    Câu 54. Trong hệ điều hành Windows, để xoá các tệp/thư mục đang chọn ta thực hiện:

    1/1

    A. Nháy phải chuột, chọn UnDelete rồi bấm Yes.

    B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete rồi bấm Yes.

    C. Nhấn phím Delete rồi bấm Yes

     

    D. Đáp án a, b, c đều đúng

     

    Câu 55. Trong hệ điều hành Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi ta:

    1/1

    A. Mở thư mục.

    B. Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành.

    C. Di chuyển đối tượng đến vị trí mới.

     

    D. Xem thuộc tính của tệp hiện tại.

     

    Câu 56. Chúng ta sử dụng chương trình nào của Windows để quản lý các tập tin và thư mục:

    1/1

    A. Microsoft Office

    B. Accessories

    C. Control Panel

    D. Windows Explorer

     

     

    Câu 57. Tổ hợp phím nào có chức năng xem màn hình Desktop?

    Shift + D

    Alt + D.

    Phím Windows + D

     

    Ctrl+D

     

    Câu 58. Trong hệ điều hành Windows, chế độ nào cho phép chuyển sang tài khoản người dùng khác mà không cần đăng xuất khỏi tài khoản hiện hành:

    1/1

    A. Log off

    B. Sleep

    C. Lock

    D. Switch User

     

     

    Câu 59. Để biết dung lượng một tệp tin, ta thực hiện

     

    Câu 1. Các thiết bị gồm: Hub, Repeater, Cable hoạt động ở tầng nào trong mô hình mạng OSI

        a. Physical layer                                      

        b. Data Link layer                                   

    c. Network Access layer

    d. Transport layer 

    Câu 2.  Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

         a.  Telnet                          

    b.  Email                        

    c.  FTP                         

    d.  WWW

    Câu 3.  Protocol là:

         a. Là các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau

         b. Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

         c. Cả a. và b. đúng

         d. Cả a. và b. sai

    Câu 4.  Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?

         a.  NIC                              

    b.  Hub                          

    c.  Repeater                   

    d.  Switch 

    Câu 5. Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng:   

    a. Straight Cable         

    b.  Cross – Cable           

    c.  Rollover Cable             

    d.  Không có loại nào

    Câu 6. Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast?                   

    Hub

    b.  Bridge                       

    c.  Switch                     

    d.  Router

    Câu 7. Trong mô hình OSI, packet là đơn vị đo dữ liệu giao thức ở tầng :

          a.  Phisycal                     

    b.  Data Link              

    c.  Network                  

    d.  Transport             

    Câu 8. Cáp sợi quang (Fibre Optic) thường được sử dụng để:

    a. Thay thế cáp UTP vì nó rẻ hơn   

    b. Thích hợp với các mạng nhỏ 

    c. Kết nối PC đến các hộp nối trên tường    

    d.  Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ 

    Câu 9. Khả  năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:

       a.  Router                          

    b. Switch                            

    c. Hub                             

    d.  NIC 

    Câu 10. Sử dụng thiết bị kết nối mạng nào sau đây để khuếch đại tín hiệu đã bị suy hao

    a. Hub                                

    b. Bridge                           

    c. Repeater                     

    d. Switch

    Câu 11.  Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay:

      a.  Terminal – Mainframe                                    

    b.  Peer – to – Peer            

      c.  Remote Access                                                

    d.  Client – Server

    Câu 12.  Những nhược điểm của mô hình mạng Bus (Bus Topology)?

      a. Khi có sự hỏng hóc ở đoạn nào đó thì rất khó phát hiện

      b. Một sự ngừng trên đường dây để sửa chữa sẽ ngừng toàn bộ hệ thống

      c. Không có sự ùn tắc giao thông khi di chuyển dữ liệu với lưu lượng lớn

      d.  Cả a. và b. đều đúng

    Câu 13.  Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?

      a.  POST                      

    b.  DNS                       

    c.  HTTP                            

    d.  FTP

    Câu14. Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là:

      a.  Switch/Hub                  

    b.  Router                          

    c.  Repeater                      

    d.  NIC

    Câu 15. Lệnh PING dùng để:

    a. Giải phóng một máy trạm ra khỏi mạng

    b. Kết nối máy tính với Router

    c. Kiểm tra máy tính có kết nối vào mạng được hay không

    d. Câu a, b, c đều sai

    Câu 16.  Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:

      a.  IP                           

    b.  TCP_IP                       

    c.  FTP                           

    d.  IPCONFIG

    Câu 17. Chức năng chính của tầng Presentation là:

      a.  Sửa lỗi                                                     

    b. Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp

    c.  Kiểm soát luồng dữ liệu                                 

    d. Đánh số thứ tự các gói dữ liệu                    

    Câu 18. Trong mạng máy tính, thuật ngữ mạng riêng ảo VPN là:

    Vitual Public Network  

    Virtual Protocol Network

    Virtual Private Network

    Vitual Personal Network

    Câu 19. Đường truyền T1 có giải thông là:

    56 Kbps                               

    b. 256 Mbps                  

    c. 1544 Mbps              

    d. 1024 Mbps

    Câu 20. Công nghệ WAN thường nằm ở những lớp nào của mô hình OSI: 

    k.

    Physical, Data Link, và Network                                 

    l.

    Application, Presentation, và Session                          

    C.Data Link, Network, và Transport 

    d. Network, Transport, và Session 

    Câu 21. Đường truyền E1 có giải thông là:

    u.

    128 Kbps                               

    v.

    b. 512 Mbps                  

    w.

    c. 1024 Mbps              

    x.

    d. 2048 Mbps

    Câu 22. Trong mô hình OSI, frame là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

    a.  Phisycal                      

    b.  Data Link              

    c.  Network                  

    d.  Transport 

    Câu 23. Trong mô hình OSI, segment là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

          a.  Phisycal                      

    b.  Data Link             

    c.  Network                  

    d.  Transport 

    Câu 24. Dịch vụ DNS được dùng để phân giải domain thành địa chỉ IP và ngược lại là:

    A. Dynamic Network Server                             

    B. Dictionary Name System                              

    c. Domain Name System 

    d. Domain Name Server

    Câu 25. Trong mô hình OSI, địa chỉ vật lý nằm ở tầng:

              a.  Network                      

    b.  Session              

    c.  Presentation                 

    d.  Phisycal 

    Câu 26. Dịch vụ SMTP dùng để:

         a. Phân giải địa chỉ người gửi thư

    b. Nhận thư điện tử

    c. Gửi thư điện tử

    d. Cấp địa chỉ cho máy mạng

    Câu 27. Vai trò của tầng vật lý trong mô hình OSI là:

    a. Cung cấp các phương tiện điện cơ

    b. Cung cấp các chức năng và thủ tục

    c. Kích hoạt, duy trì, và đình chỉ liên kết vật lý giữa các hệ thống

    d. Cả a. b. và c. nêu trên 

    Câu 28. Giao thức cho phép trao đổi tập tin qua mạng :

    a. TCP                                                      

    b. FTP                                                      

    c. IP 

    d. WAP

    Câu 29.  Chọn phát biểu sai về tầng Network trong mô hình OSI

       a. Tầng Network thực hiện chức năng chuyển tiếp (forwarding ) gói tin

       b. Tầng Network tìm các tuyến truyền thông không tắc nghẽn để đ¬ưa các gói tin đến đích

       c. Tầng Network thực hiện định tuyến các gói tin trên mạng

       d. Tầng Network có HUB hoạt động

    Câu 30. Phát biểu nào là không đúng về bức tường lửa (FireWall)

    a. Vừa là phần cứng, vừa là phần mềm

    b. Dùng để bảo vệ an ninh mạng

    c. Là một dịch vụ chỉ có ở Windows Server 2022  

    d. Có nhiệm vụ kiểm soát giao thông dữ liệu giữa hai vùng có độ tin cậy khác nhau

    Câu 31. Nhờ xoắn thành từng cặp, cáp xoắn có thể hạn chế những khuyết điểm gì:

    a. Chống phát xạ nhiễu điện từ                         

    b. Chống tín hiệu méo

    c. Suy hao tín hiệu khi truyền                             

    d. Trở kháng của cáp đồng

    Câu 32. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

    a. Mã hoá dữ liệu

    b. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

    c. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.

    d. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống

    Câu 33. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính, cáp và những thiết bị khác trên mạng được gọi là:

    a. Mô hình giao thức                                         

    b. Topology                                                       

    c. Mô hình tham chiếu 

    d. Protocol.

    Câu 34. Chức năng chủ yếu của thiết bị Switch:

    a. Khuyết đại tín hiệu và truyền gói tin

    b. Khuyếch đại tín hiệu, lọc gói tin và truyền gói tin

    c. Định tuyến đường truyền gói tin

    d. Tất cả đều sai

    Câu 35. Khi dùng Repeater để mở rộng các đoạn mạng, ta có thể :

    a. Đặt tối đa 4 đoạn mạng có máy tính

    b. Đặt tối đa 5 đoạn mạng có máy tính

    c. Đặt tối đa 3 đoạn mạng có máy tính

    d. Tất cả đều đúng

    Câu 36.  Switch là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI :

    a. Lớp 1

                     

    b. Lớp 2                   

    c. Lớp 3                  

    d. Lớp 4

    Câu 37. Phát biểu nào sau đây là SAI :

    a. Hamachi sử dụng máy chủ để định vị các máy tính

    b. Hamachi được thực hiện theo giao thức client/server    

    c. Hamachi dùng để tạo mạng cục bộ giữa các máy tính có nối mạng Internet

    d. Hamachi cho phép các máy trong mạng sử dụng được chung máy in   

    Câu 38. Phần mềm Hamachi dùng để tạo VPN là phần mềm:

    a.  mã nguồn mở                 

    b. hệ thống                   

    c.  diệt virus              

    d. cả a., b. và c đều sai

    Câu 39. Phát biểu nào đúng nhất về IP (Internet Protocol):

    a. Cho phép trao đổi thông tin (chủ yếu ở dạng siêu văn bản) qua Internet

    b. Cho phép trao đổi thông tin giữa các thiết bị không dây, như điện thoại di động. 

    c. Định tuyến (route) các gói dữ liệu khi chúng được truyền qua Internet;

    d. Thiết lập kết nối giữa các máy tính để truyền dữ liệu;

    Câu 40. Những ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star):

    a. Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính

    b. Không bị hạn chế bởi độ dài đường truyền nối một trạm với thiết bị trung tâm

    c. Tiết kiệm dây cáp 

    d. Tất cả đều đúng

    1. a

    2. a

    3. c

    4. d

    5. b

    6.d

    7.c

    8.d

    9. a

    10. c

    11. d

    12. b

    13. b

    14. a

    15.c

    16. d

    17. b

    18. c

    19. c

    20. a

    21. d

    22. b

    23. d

    24. c

    25. d

    26. c

    27. d

    28. b

    29. d

    30. c

    31. a

    32. b

    33. b

    34. d

    35. a

    36. b

    37. b

    38. a

    39. c

    40. a

    Câu 40. Những ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star):

    a. Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính

    b. Không bị hạn chế bởi độ dài đường truyền nối một trạm với thiết bị trung tâm

    c. Tiết kiệm dây cáp 

    d. Tất cả đều đúng

    Câu 41. Băng thông một đường cáp quang là khoảng 30Mbps. Nó tương đương với:

    a. 4,75 MBps                  b.  3.75MBps           c. 5.75 MBps                   d.  2.75 MBps              

     Câu 42. Ở môi trường mạng, chức năng PoE là: 

    e.

    định tuyến thông tin qua cáp mạng

    f.

    cấp nguồn thông qua cáp mạng

    g.

    mã hóa dữ liệu trên đường truyền

    h.

    chống suy hao tín hiệu trên đường truyền

          Câu 43.   1000 BaseT tương đương với:   

      a.  1 Gbps         b. 10 Gbps                c. 100 Gbps                      d. 1000 Gbps  

    Câu 44.  Giao thức kết nối của phần mềm Hamachi là :

    a. FTP                                  b. HTML                                c. UDP                  d.  SMTP                                        

     Câu 45. Mạng mesh về cơ bản là một hệ thống mạng: 

     a.   WPAN                            b.  WMAN                         c.  Bluetooth                           d. Wifi

    Câu 46. Hamachi sử dụng mô hình quản lý mạng :

      a.   Domain                             b. WorkGroup                              c. Cả a. và b.              

      d.   không có mô hình quản lý mạng nào nêu ở trên

    Câu 47. Mô hình quản lý mạng nào yêu cầu mỗi máy tính tham gia nhóm cung cấp mật khẩu chung được chia sẻ của nhóm: 

     a.  HomeGroup                             b.  Domain                            c. Cả a. và b

     d.  không có mô hình quản lý mạng nào nêu ở trên

      Câu 48.  Mục nào sau đây là sai :

    a. Firewall sử dụng các quy tắc để kiểm soát traffic vào, ra khỏi hệ thống;

    b. Firewall là một phần mềm chỉ có chức năng tìm, ngăn chặn và diệt virus ;

    c. Firewall là hệ điều hành Windows

    d. Filewall là một máy chủ đơn giản có thể hoạt động như một router lọc lưu lượng truy cập và chạy phần mềm tường lửa

         Câu 49. Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét?

           a.  Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chat bên kia.

     b. Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat.

     c. Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kia.

     d. Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và sau đó quay về máy đang chat bên kia

        Câu 50. Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của:

     a. File Transfer Protocol                                       c. File Transfer Procedure

     b. Fast Transfer Protocol                                      d. Fast Transfer Procedure

      Câu 51.   Topo thýờng dùng hiện nay trong các LAN: 

            a. Ethernet bus                              b. Bus 

            c. Token Ring                              d. Token bus

      Câu 52. Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của :

          a. Logical Area Network                               

            b. Logical Anten Network    

    c. Local Area Network                               

               d.  Local Anten Network

      Câu 53. Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là:

    a. Bps (Byte per second – Byte/giây)                        b. bps (bit per second- bit/giây)

    c. Bpm (Byte per minute – Byte/phút)                      d. bpm (bit per minuete – bit/phút)

    Câu 54. Ðịa chỉ IPv6 gồm bao nhiêu bit?

        a. 32                   b. 48                               c. 64                        d. 128

    Câu 55. Nếu 4 PCs kết nối với nhau thông qua HUB thì cần bao nhiêu ðịa chỉ IP cho 5 thiết bị mạng này?

                   a. 1              b. 2                            c. 4                                d. 5

    Câu 56. Công nghệ LAN nào ðýợc sử dụng rộng rãi nhất hiện nay? 

         a. Token Ring               b. Ethernet                   c. ArcNet                             d. FDDI

    Câu 57. Phần nào trong ðịa chỉ IP ðýợc ROUTER sử dụng khi tìm ðýờng ði:

      a. FDDI                                      b. Network address 

      c. Router address                        d. Host address

    Câu 58. Giao thức mạng nào dýới ðây ðýợc sử dụng trong LAN: 

        a. TCP/IP                                 b. NETBIOS                 

        c. IPX                                       d. Tất cả các câu trên

    Câu 59. Lệnh PING dùng ðể: 

           a. Kiểm tra các máy tính có ðĩa cứng hay không 

           b. Kiểm tra các máy tính có hoạt ðộng tốt hay không 

           c. Kiểm tra các máy tính trong mạng có thông không 

           d. Kiểm tra các máy tính có truy cập vào Internet không

    Câu 60. Topo mạng cục bộ nào mà tất cả các trạm phân chia chung một ðýờng truyền chính:       

             a. Bus                  b. Ring                 c. Star                    d. Hybrid

    Câu 61. Phýõng pháp nào dùng ðể ngãn chặn các thâm nhập trái phép (theo danh sách truy nhập xác ðịnh trýớc) vàcó thể lọc bỏ các gói tin: 

             a. Encryption                              b. Physical Protection 

             c. Firewall                                   d. Login/password

           Câu 62. Dịch vụ nào cho phép chuyển các file từ trạm này sang trạm khác, bất kể yếu tố ðịa lý hay hệ ðiều hành sử dụng: 

               a. FTP                  b. Telnet                  c. Email                  d. WWW

           Câu 63. Chýõng trình Telnet cho phép: 

          a. Ngýời sử dụng từ xa có thể chạy các chýõng trình ở trên host 

          b. Gọi một cuộc ðiện thoại liên quốc gia 

          c. Hiển thị danh sách các tập tin vàthý mục 

          d. Theo dõi toàn bộ hoạt ðộng của mạng

    Câu 64. Ðể kết nối Router với Router ta dùng: 

           a. Cáp thẳng (Straight Cable)   

                        b. Cáp chéo (Cross-Cable)                               

       

    c. Rollover Cable                                              d. Tất cả ðều sai

         Câu 65. Một Hub tốc ðộ 100Mbps có 12 cổng thì tốc ðộ của mỗi cổng sẽ là: 

             a. Tối thiểu 100Mbps khi chỉ có một máy tính cắm vào Hub 

             b. Tối ða 100Mbps khi có 12 máy tính cắm vào Hub 

             c. Tối thiểu 8.3Mbps khi có 12 máy tính cắm vào Hub 

             d. Tối ða 100Mbps khi chỉ có một máy tính cắm vào Hub

    Câu 66. Giao thức ðýợc sửdụng phổ biến trên Internet là: 

      a. Ethernet                   b. TCP/IP                   c. OSI                       d. IEEE

    Câu 67. Ðịnh tuyến tĩnh là loại ðịnh tuyến: 

    a. được dùng cho mạng nhỏ cấu trúc ðõn giản 

    b. mà nhà quản trị chỉ việc cấu hình giao thức ðịnh tuyến cho Router 

    c. mà nhà quản trị phải cấu hình từng dòng lệnh cho các mạng ðích cần thiết 

    d. giúp Router có thể giúp lựa chọn ðýờng ði ngắn nhất trên mạng

         Câu 68. Fast Ethernet có tốc độ truyền : 

             a. 10 Gbps                    b. 10 Mbps                    c. 100 Gbps                      d. 100 Mbps

       Câu 69. Các dịch vụ quay số týõng tự (Dial-up) sử dụng thiết bị nào ðể chuyển ðổi tín hiệu số sang tín hiệu týõng tự? 

             a. Repeater              b. Modem                c. Router                     d. NIC

        Câu 70. Trong mô hình OSI, Hub là thiết bị hoạt ðộng ở tầng: 

            a. Physical          b.   Data Link             c.   Transport              d.   Network

    Câu 71. Ðịa chỉ Ipv4 gồm bao nhiêu bit?

        a. 64                     b. 16                               c. 8                        d. 32

    Câu 72. Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:

          a. Data Link                  b. Network                c. Physical                 d. Session

    Câu 73. Địa chỉ IP là:

        a. Địa chỉ logic của một máy tính.

        b. Một record chứa hai field chính: địa chỉ network và địa chỉ host trong network.

        c. Cả 2 câu a. và b. đều sai

        d. Cả 2 câu a. và b đều đúng

    Câu 74. Địa chỉ IP là:

        a. Địa chỉ của từng chương trình.

        b. Địa chỉ của từng máy.

        c. Địa chỉ của người sử dụng đặt ra.

        d. Cả ba câu trên đều đúng.

         Câu 75. Tìm câu trả lời sai. Modem dùng để :

    a. giao tiếp với mạng

    b. truyền dữ liệu đi xa

    c. truyền dữ liệu trong mạng LAN

    d. điều chế sóng tín hiệu tương tự nhau

    Câu 76. Điền đúng vào dấu … trong câu: “Địa chỉ IPv4 là một số nguyên 32 bit được chia thành …  ngăn cách bởi dấu chấm”:

    a. 4 byte                 b. 2 byte                c. 8 byte                     d. 1 byte

    Câu 77. Các máy tính trong HomeGroup giao tiếp với nhau thông qua mạng:

     a.  P2P        b. Client/Server      c. SAN                  D. Cả 3 phương án a. b và c. 

    Câu 78. Tìm câu trả lời sai. Homegroup…

      a. không yêu cầu người dùng phải có tài khoản khác trên máy tính

      b. không mở rộng ra bên ngoài mạng cục bộ

            c. cấu hình một số máy tính làm máy chủ

            d. được bảo vệ bằng mật khẩu

    Câu 79. Phần mềm Hamachi có thể tạo ra bao nhiêu mạng ảo

    a. 1                        b. 8                        c. 16                         d. không hạn chế

    Câu 80. Phần mềm Hamachi cho phép nối kết các máy tính theo mô hình…

    a. Client/Server             b. PC-to-PC             c. SAN            d.   cả a. và b

    Câu 32: FTP được sử dụng để làm gì?

    e)

    Duyệt web

    f)

    Đăng nhập vào một máy ở xa

    g)

    Gửi thư điện tử

    h)

    Truyền tệp

    Câu 33: HTTP được sử dụng để làm gì?

    e)

    Duyệt web

    f)

    Đăng nhập vào một máy ở xa

    g)

    Gửi thư điện tử

    h)

    Truyền tệp

    Câu 34: SMTP được sử dụng để làm gì?

    e)

    Duyệt web

    f)

    Đăng nhập vào một máy ở xa

    g)

    Gửi thư điện tử

    h)

    Truyền tệp

    Câu 35: TELNET được sử dụng để làm gì?

    e)

    Duyệt web

    f)

    Đăng nhập vào một máy ở xa

    g)

    Gửi thư điện tử

    h)

    Truyền tệp

    Câu 36: Để có thể Chat bằng âm thanh (Voice), cả hai người tham gia phải có:

    e)

    Một điện thoại

    f)

    Phần mềm tương thích nhau, một Card âm thanh, Microphone, và các loa (hay headphone)

    g)

    Một máy quay Video (webcamera)

    h)

    Một bộ tăng âm

    Câu 37: HTTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

    e)

    Hyper Text Transfer Protocol

    f)

    Hyper Text Transfer Procedure

    g)

    Hyper Text Transmission Protocol

    h)

    Hyper Text Transmission Procedure

    Câu 38: FTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

    e)

    File Transfer Procedure

    f)

    File Transfer Protocol

    g)

    Fast Transfer Procedure

    h)

    Fast Transfer Protocol

    Câu 39: Đâu không phải là trình duyệt web?

    e)

    Netscape Navigator

    f)

    Internet Explorer

    g)

    Internet Browser

    h)

    Opera

    Câu 40: Đâu là ứng dụng thư điện tử?

    e)

    Notepad

    f)

    Outlook Expss

    g)

    Windows XP

    h)

    Google

    Câu 41: Trường nào bạn sử dụng nếu muốn đồng gửi một thư điện tử tới một người, nhưng không muốn những người nhận khác biết?

    e)

    Bcc

    f)

    Cc

    g)

    Subject

    h)

    To

    Câu 42: Đâu không phải là ưu điểm của việc lưu một địa chỉ trang web trong danh sách Favorites?

    e)

    Bạn không cần nhớ địa chỉ URL của trang web.

    f)

    Nội dung của trang web đã lưu được tự động cập nhật thậm chí bạn không mở nó.

    g)

    Khi muốn mở, bạn không phải tìm kiếm trang web đó.

    h)

    Bạn có thể tổ chức các trang ưa thích vào trong nhiều Folder khác nhau.

    Câu 43: Câu nói nào về Internet là đúng?

    e)

    Internet chính là World Wide Web

    f)

    Internet là một phần của World Wide Web

    g)

    World Wide Web là một phần của Internet

    h)

    World Wide Web và Internet là hai thực thể riêng biệt có liên kết với nhau

    Câu 44: Giả sử bạn muốn tìm thông tin về Football. Tuy nhiên, bạn muốn loại trừ các trang web về College Football. Trong trường hợp này, truy vấn nào được sử dụng?

    e)

    College Football

    f)

    -College Football

    g)

    Football -College

    h)

    “Professional Football”

    Câu 45: Tổ chức nào sáng lập ra Internet?

    e)

    IBM

    f)

    ARPA

    g)

    IETF

    h)

    Netscape

    Câu 46: Đặc tính History được sử dụng làm gì?

    e)

    Tải lại một trang web

    f)

    Quay về trang nhà

    g)

    Dừng tải trang web

    h)

    Lưu trữ các website mới được viếng thăm

    Câu 47: Kiểu kết nối nào không “luôn thường trực”?

    e)

    ADSL

    f)

    Cáp (Cable)

    g)

    Quay số (Dial-up)

    h)

    Thuê riêng (Leased line)

    .

    1. a

    2. a

    3. c

    4. d

    5. b

    6.d

    7.c

    8.d

    9. a

    10. c

    11. d

    12. b

    13. b

    14. a

    15.c

    16. d

    17. b

    18. c

    19. c

    20. a

    21. d

    22. b

    23. d

    24. c

    25. d

    26. c

    27. d

    28. b

    29. d

    30. c

    31. a

    32. b

    33. b

    34. d

    35. a

    36. b

    37. b

    38. a

    39. c

    40. a

    41.b

    42.b

    43.a

    44.c

    45.d

    46.b

    47.a

    48.b

    49.c

    50.a

    51.a

    52.c

    53.b

    54.d

    55.c

    56.b

    57.b

    58.d

    59.c

    60.a

    61.c

    62.c

    63.a

    64.b

    65.d

    66.b

    67.c

    68.d

    69.b

    70.a

    71.d

    72.c

    73.d

    74.b

    75.c

    76.a

    77.a

    78.c

    79.d

    80.b

    Câu 1

    Con số 500GB trong hệ thống máy tính có nghĩa là:

    A)

    A. Tốc độ xử lý của CPU

    B)

    B. ổ đĩa cứng có dung  lượng là 500GB.

    C)

    C. Máy tính có tốc độ in là 500GB/1 giây.

    D)

    D. Dung lượng tối đa của đĩa mềm.

    Đáp án

    B

    Câu 2

    Các thành phần nào trong các thành phần sau thuộc phần cứng của máy tính? 

    A)

    A. Hệ soạn thảo văn bản, bảng tính. 

    B)

    B. Các phương án đưa ra đều đúng.   

    C)

    C. Màn hình, ổ  đĩa, CPU.     

    D)

    D. Hệ điều hành Windows, Linux, MS-DOS.

    Đáp án

    C

    Câu 3

    Hệ điều hành:

    A)

    A. Là phần mềm được cài đặt trên máy tính để điều hành, quản lý tất cả các hoạt động của  máy tính.    

    B)

    B. Là phần mềm có sẵn trên mọi máy tính cá nhân. 

    C)

    C. Do hãng Microsoft độc quyền xây dựng và phát triển. 

    D)

    D. Không cần phải cài đặt nếu người sử dụng chỉ dùng máy tính cá nhân để soạn thảo

    Đáp án

    A

    Câu 4

    Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ ở đâu

    A)

    A. Trong CPU

    B)

    B. Trong RAM

    C)

    C.Trên bộ nhớ ngoài

    D)

    D. Trong ROM

    Đáp án

    C

    Câu 5

    Giấy phép bản quyền (license) là:

    A)

    A. Là hợp đồng bảo trì phần mềm

    B)

    B. Là hợp đồng hay tài liệu chứng thực phần mềm đang sử dung được mua và cóbản quyền hợp pháp (Được cấp phép)

    C)

    C. Tất cả đều sai

    D)

    D. Tất cả đều đúng

    Đáp án

    B

    Câu 6

    Những yếu tố ảnh hưởng tới hiệu suất của máy tính là:

    A)

    A. Kích thước, nguồn điện

    B)

    B. Không gian ổ cứng, RAM, Kích thước tệp tin, Phần mềm

    C)

    C. Thời tiết, Phần mềm

    D)

    D. Tất cả đều sai

    Đáp án

    B

    Câu 7

    Mỗi Track trên đĩa cứng được chia thành các phần nhỏ được gọi là? 

    A)

    A.  Sector

    B)

    B.  Head 

    C)

    C.  Cylinder

    D)

    D.  Cluster

    Đáp án

    A

    Câu 8

    Ổ đĩa cứng hiện nay được phân loại theo những chuẩn giao tiếp nào? 

    A)

    A.  IDE, SATA, ATAPI

    B)

    B.  ATA (PATA), SATA, SCSI 

    C)

    C.  ATA, PATA, SATA

    D)

    D.  SCSI, SATA, IDE

    Đáp án

    B

    Câu 9

    Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây: 

    A)

    A.  Mực bột

    B)

    B.  Băng mực 

    C)

    C.  Mực nước

    D)

    D.  Không dùng mực

    Đáp án

    C

    Câu 10

    Có thể kết nối tối đa bao nhiêu thiết bị trên 1 cổng USB (có sử dụng bộ chia)?

    A)

    A. 1

    B)

    B. 63

    C)

    C. 127

    D)

    D. Không giới hạn

    Đáp án

    C

    Câu 11

    Loại socket dùng cho vi xử lý thế hệ Core Duo của Intel là?

    A)

    A. 775

    B)

    B. AM2

    C)

    C. 370

    D)

    D. 478

    Đáp án

    A

    Câu 12

    Cổng DVI dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây?

    A)

    A. Printer

    B)

    B. Scanner

    C)

    C. Monitor

    D)

    D. Fax

    Đáp án

    C

    Câu 13

    Công nghệ Dual Graphics được ứng dụng cho thiết bị nào sau đây?

    A)

    A. Processor

    B)

    B. Memory

    C)

    C. Mainboard

    D)

    D. VGA Card

    Đáp án

    D

    Câu 14

    Tốc độ bus của RAM PC2-5400 là bao nhiêu MHz?

    A)

    A. 400

    B)

    B. 667

    C)

    C. 533

    D)

    D. 266

    Đáp án

    B

    Câu 15

    Mỗi Track trên đĩa cứng được chia thành các phần nhỏ được gọi là?

    A)

    A. Sector

    B)

    B. Head

    C)

    C. Cylinder

    D)

    D. Cluster

    Đáp án

    A

    Câu 16

    Chuẩn ATAPI dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây?

    A)

    A. Tape

    B)

    B. HDD

    C)

    C. CDROM Drive

    D)

    D. FDD

    Đáp án

    C

    Câu 17

    Thiết lập jumper master cho ổ đĩa cứng để nhằm mục đích?

    A)

    A. Xác định ổ đĩa phụ

    B)

    B. Theo mặc định của nhà sản xuất

    C)

    C. Xác định ổ đĩa chính

    D)

    D. Giúp tăng tốc truy xuất đĩa cứng

    Đáp án

    C

    Câu 18

    Ổ cứng chuẩn SATA II có tốc độ truy xuất là?

    A)

    A. 150 KBps

    B)

    B. 300 Mbps

    C)

    C.300 MBps

    D)

    D. 150 MBps

    Đáp án

    C

    Câu 19

    Nguồn điện trong văn phòng không ổn định và thường xuyên xảy ra sự cố. Người kỹ thuật nên làm gì để bảo vệ máy tính?

    A)

    A. Chỉ dùng máy tính trong lúc điện bình thường

    B)

    B. Yêu cầu thay đổi hệ thống điện

    C)

    C. Dùng máy phát điện dự phòng

    D)

    D. Dùng bộ lưu điện (UPS)

    Đáp án

    D

    Câu 20

    Người kỹ thuật gắn một thanh RAM 2GB vào một máy tính có card màn hình onboard shared 512MB. Dung lượng RAM hiện tại mà Hệ điều hành sử dụng là?

    A)

    A. 2GB

    B)

    B. 2560 MB

    C)

    C. 512MB

    D)

    D. 1536MB

    Đáp án

    B

    Câu 21

    Partition C được định theo hệ thống tập tin FAT32. Lệnh nào sau đây cho phép dịnh dạng lại Partition C theo hệ thống tập tin NTFS mà không làm mất dữ liệu trên phân vùng này?

    A)

    A. Format c:/s

    B)

    B. Convert c:/fs:ntfs

    C)

    C. Fdisk c:/fs:ntfs

    D)

    D. Defrag c

    Đáp án

    B

    Câu 22

    Khi nhận được thông báo lỗi “Non-system disk or disk error”. Nguyên nhân là do?

    A)

    A. Chưa cài hệ điều hành, boot sector bị lỗi

    B)

    B. Dung lượng đĩa cứng bị hạn chế

    C)

    C. Chưa gắn RAM

    D)

    D. Chưa cài đặt driver

    Đáp án

    A

    Câu 23

    Hệ điều hành mã nguồn mở thông dụng nhất hiện nay là?

    A)

    A. Mac

    B)

    B. Windows 10

    C)

    C. Windows 7

    D)

    D. Linux

    Đáp án

    D

    Câu 24

    Ổ đĩa cứng hiện nay được phân loại theo những chuẩn giao tiếp nào?

    A)

    A. IDE, SATA, ATAPI

    B)

    B. ATA (PATA), SATA, SCSI

    C)

    C. ATA, PATA, SATA

    D)

    D. SCSI, SATA, IDE

    Đáp án

    B

    Câu 25

    Bộ nhớ cache L2 sử dụng loại bộ nhớ RAM nào sau đây?

    A)

    A. DRAM

    B)

    B. SRAM

    C)

    C. SDR-SDRAM

    D)

    D. RDRAM

    Đáp án

    B

    Câu 26

    Cổng PS/2 có màu tím được dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây?

    A)

    A. Mouse

    B)

    B. Scanner

    C)

    C. Keyboard

    D)

    D. Modem

    Đáp án

    C

    Câu 27

    Sau khi cài đặt driver cho thiết bị phần cứng. Máy tính không khởi động được Windows, có thể khắc bằng phương pháp nào sau đây?

    A)

    A. Kiểm tra lại cấu hình phần cứng trong BIOS Setup

    B)

    B. Kiểm tra thiết bị phần cứng đã được gắn vào đúng cách chưa

    C)

    C. Reboot lại hệ thống và chọn “Last Known Good Configuration”

    D)

    D. Cài đặt lại Hệ điều hành

    Đáp án

    C

    Câu 28

    Tuỳ chọn nào sau đây của chương trình Norton Ghost cho phép tạo tập tin ảnh cho 1 phân vùng trên đĩa cứng?

    A)

    A. Local  Partition To Partition

    B)

    B. Local  Disk  To Image

    C)

    C. Local  Partition  To Image

    D)

    D. Local  Partition  From Image

    Đáp án

    C

    Câu 29

    Để định dạng nhanh phân vùng cho đĩa cứng theo dạng NTFS, trong quá trình cài đặt Hệ điều hành cần chọn:

    A)

    A. Format the partition using the FAT file system (quick)

    B)

    B. Format the partition using the NTFS file system

    C)

    C. Format the partition using the NTFS file system (quick)

    D)

    D. Format the partition using the FAT file system

    Đáp án

    C

    Câu 30

    Cần phải làm gì sau khi thay thế pin CMOS?

    A)

    A. Sử dụng chương trình Fdisk

    B)

    B. Thiết lập cấu hình BIOS

    C)

    C. Cài đặt lại Hệ điều hành

    D)

    D. Định dạng lại ổ đĩa

    Đáp án

    B

    Câu 31

    Công thức nào sau đây dùng để tính dung lượng cho ổ đĩa cứng?

    A)

    A. Cylinder * Track * Sector * 512 byte

    B)

    B. Cylinder * Head * Sector * 512 bit

    C)

    C. Cylinder * Head * Sector * 512 byte

    D)

    D. Cylinder * Head * Track * Sector * 512 byte

    Đáp án

    C

    Câu 32

    Chuột không dây sử dụng công nghệ nào để kết nối tín hiệu với máy tính?

    A)

    A. Infrared

    B)

    B. Bluetooth

    C)

    C. WiFi

    D)

    D.WiMax

    Đáp án

    B

    Câu 33

    Để có thể khởi động được Hệ điều hành thì phân vùng chứa Hệ điều hành đó phải là?

    A)

    A. Primary Partition

    B)

    B. Active Partition

    C)

    C. Logical Drive

    D)

    D. NTFS Primary Partition

    Đáp án

    B

    Câu 34

    Các chương trình thường dùng để phân chia đĩa cứng trong đĩa “Hiren’s Boot” là?

    A)

    A. Fdisk, Doc Memory

    B)

    B. Partition Magic, HDAT2

    C)

    C. Disk Defragmenter, Gold Memory

    D)

    D. Partition Magic, Paragon Partition Manager

    Đáp án

    D

    Câu 35

    Sau khi cài đặt hoàn tất driver, hệ thống bị lỗi “dump” (màn hình xanh) là do?

    A)

    A. Hệ điều hành bị lỗi 

    B)

    B. Driver bị mất file

    C)

    C. Driver không phù hợp

    D)

    D. Vi xử lý bị lỗi

    Đáp án

    C

    Câu 36

    Đối với card màn hình onboard, để cài đặt driver một cách chính xác cần căn cứ vào?

    A)

    A. Loại CPU và chip cầu nam

    B)

    B. RAM và ổ đĩa cứng

    C)

    C. Mã mainboard, chip cầu bắc

    D)

    D. Không thể xác định

    Đáp án

    C

    Câu 37

    Trong Device Manager có thể nhận biết các thiết bị chưa cài đặt driver tại:

    A)

    A. Monitors

    B)

    B. Other Devices

    C)

    C. System Devices

    D)

    D. Computer

    Đáp án

    B

    Câu 38

    Lệnh Create trong chương trình Partition Magic có tác dụng gì?

    A)

    A. Xóa phân vùng

    B)

    B. Tạo mới phân vùng

    C)

    C. Định dạng phân vùng

    D)

    D. Thay đổi kích thước phân vùng

    Đáp án

    B

    Câu 39

    Công nghệ Hyper-Threading (HT) được phát triển cho thiết bị nào sau đây?

    A)

    A. Mainboard

    B)

    B. CPU

    C)

    C. RAM

    D)

    D. HDD

    Đáp án

    B

    Câu 40

    Tốc độ 1x chuẩn của ổ đĩa CD-ROM thường có giá trị là:

    A)

    A. 100KBps

    B)

    B. 150KBps

    C)

    C. 200KBps

    D)

    D. 300KBps

    Đáp án

    B

    Câu 41

    Để thay đổi ngày giờ hệ thống cần chọn mục nào trong CMOS Setup Utility?

    A. Standard CMOS

    B. Advanced Chipset

    C. Set User Password

    D. Intergrated Peripherals

    A

    Câu 42

    Bạn sẽ làm gì khi máy tính bị khóa bằng mật khẩu CMOS?

    A. Clear CMOS

    B. Khởi động bằng Safe Mode

    C. Cài lại Hệ điều hành

    D. Khởi động bằng Last Know Good Config

    A

    Câu 43

    Màn hình được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây?

    A. LPT

    B. VGA

    C. Firewire

    D. COM

    B

    Câu 44

    Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây:

    A. Mực bột

    B. Băng mực

    C. Mực nước

    D. Không dùng mực

    C

    Câu 45

    Hệ thống tập tin thường dùng để định dạng đĩa cứng sử dụng Hệ điều hành Windows?

    A. FAT, Ext2

    B. NTFS, Ext3

    C. NTFS, FAT

    D. Ext2, Ext3

    C

    Câu 46

    Bộ nhớ đệm bên trong CPU được gọi là?

    A. ROM

    B. DRAM

    C. Cache

    D. Buffer

    C

    Câu 47

    Cách kiểm tra tình trạng hoạt động của bộ nguồn?

    A. Nối dây màu xanh lá với dây màu đen

    B. Nối dây màu cam với bất kỳ dây nào

    C. Nối dây màu xanh lá với dây màu đỏ

    D. Nối dây màu đỏ và màu vàng

    A

    Câu 48

    Tốc độ truyền dữ liệu tối đa của chuẩn USB 2.0 là?

    A. 1.5 Mbps

    B. 12 Mbps

    C. 400 Mbps

    D. 480 Mbps

    D

    A. Mất nguồn trong quá trình cập nhật BIOS

    B. Ngắt kết nối các thiết bị USB khi máy đang hoạt động

    C. Kết nối chuột vào cổng PS/2 khi máy đang hoạt động

    D. Ngắt điện khi máy đang hoạt động

    A

    Câu 50

    Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất?

    A. Flash memory

    B. RAM

    C. HDD

    D. CD-ROM drive

    B

    Câu 51

    Trên thanh RAM có ghi thông số PC3200, vậy số 3200 có nghĩa là?

    A. Tốc độ xung nhịp là 3200 MHz

    B. Băng thông của RAM là 3200MB/s

    C. Chỉ là mã để phân biệt với các RAM khác

    D. Băng thông của RAM là 3200 Mb/s

    B

    Câu 52

    Hệ thống tập tin NTFS là từ viết tắt của cụm từ?

    A. New Technology File Standard

    B. News Television Fill System

    C. New Technology File System

    D. Network Type File System

    C

     

    Câu 1: Đâu không phải là đơn vị đo thông tin?

    A. ZB

    B. TB

    C. MB

    D. SB

     

     

    Câu 2: Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của bộ xử lý trung tâm CPU :

    2/2

    A. GB

    B. GHz

     C. GB/s

    D. GHz/s

     

    Câu 3. Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống, ta chọn chức năng:

    2/2

    A. Control Windows

    B. Control Desktop

    C. Control System

    D. Control Panel

     

     

    Câu 4: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung TRUNG TÂM. Ở ô B1, khi thực hiện công thức = LEN(A1) thì giá trị trả về kết quả:

    2/2

    A. 10

    B. 9

     

    C. 8

    D. 7

     

    Câu 5: Trong Excel, khi cần sắp xếp số liệu một cột nào đó theo thứ tự giảm dần, ta chọn lựa:

    2/2

    A. Descending

     

    B. Ascending

    C. Sorting

    D. Formating

     

    Câu 6: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa hạng của học sinh: 1, 2, 3 . Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng 1 đến hạng 3 thì được học bổng là 100, còn lại thì để trống

    2/2

    B. =IF(A1<=3, 0, 100)

    C. =IF(A1<=3, 100, “”)

     

    D. =IF(A1<3, 100, “”)

     

    Câu 7: Mục nào không phải là hệ điều hành?

    2/2

    A. Microsoft Windows

    B. Unix

    C. Android

    D. Microsoft Edge

     

     

    Câu 8: Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối:

    2/2

    A. C$1$10$D

    B. A$1

    C. $A1:$D10

    D. $B$1:$D$10

     

     

    Câu 9: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

    2/2

    A. Ram

    B. Rom

    C. Router

     

    D. CPU

     

    Câu 10: Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục?

    2/2

    A. Tên tệp

    B. Tần xuất sử dụng

     

    C. Kích thước tệp

    D. Kiểu tệp

     

    Câu 11: Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm:

    2/2

    A. VLOOKUP

     

    B. IF

    C. LEFT

    D. SUM

     

    Câu 12: Trong bảng tính Excel, hàm TODAY() trả về:

    2/2

    A. Số ngày trong tháng

    B. Ngày hiện hành của hệ thống

     

    C. Số tháng trong năm

    D. Số giờ trong ngày

     

    2/2

    A. Giỏi

    B. Yếu

    C. Trung bình

    D. Khá

     

     

    Câu 14: Trong Excel, ở ô A2 có giá trị số 25; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:

    2/2

    A. 0

    B. 5

     

    C. #VALUE!

    D. #NAME!

     

    Câu 15: Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào …

    2/2

    A. Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng

    B. Yếu tố đa nhiệm

    C. Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa

    D. Cả 3 phần trên đều đúng

     

     

    Câu 16: Phần mềm (ứng dụng) trình duyệt web là:

    0/2

    A. Microsoft Edge

    B. Windows Explorer

     

    C. Microsoft Word

    D. Facebook

    Câu trả lời đúng

    A. Microsoft Edge

     

    Câu 17: Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

    2/2

    A. Ctrl + Y

    B. Ctrl + C

     

    C. Ctrl + V

    D. Ctrl + Z

     

    Câu 18: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn …

    2/2

    A. Đặt thuộc tính Hidden

    B. Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính

    C. Đặt thuộc tính Read only

    D. Sao lưu dự phòng

     

     

    Câu 19: Trong Excel, muốn chọn (bôi đen) các dãy cột rời rạc, phím nào được sử dụng:

    2/2

    A. Alt

    B. Ctrl

     

    C. Shift

    D. Tab

     

    Câu 20: Để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các phím nào?

    2/2

    A. Ctrl+C

    B. Ctrl+Ins

    C. ESC

    D. Print Screen

     

     

    Câu 21. Thuật ngữ Share dùng trong Tin học có ý nghĩa gì?

    2/2

    A. Chia sẻ tài nguyên

     

    B. Là nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

    C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

    D. Là một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

     

    2/2

    A. True

    B. False

     

    C. #Name?

    D. #Value!

     

    Câu 23. Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét?

    2/2

    A. Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chat bên kia

    B. Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat

    C. Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kia

     

    D. Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và sau đó quay về máy đang chat bên kia

     

    Câu 24. Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của

    2/2

    A. File Transfer Protocol

     

    B. File Transfer Procedure

    C. Fast Transfer Protocol

    D. Fast Transfer Procedure

     

    Câu 25. Phần mềm không yêu cầu người sử dụng phải trả phí, và có thể chia sẻ cho những người khác mà không mất phí được gọi là:

    0/2

    A. Phần mềm chia sẻ (shareware)

     

    B. Phần mềm miễn phí (freeware)

    C. Phần mềm mã nguồn mở (open source software)

    D. Phần mềm công cộng (public domain software)

    Câu trả lời đúng

    B. Phần mềm miễn phí (freeware)

     

    Câu 26. Đâu không phải là nơi lưu trữ đám mây:

    2/2

    A. Google Driver

    B. Dropbox

    C. OneDrive

    D. Gmail

     

     

    Câu 27. Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

    0/2

    A. Telnet

    B. Email

     

    C. FTP

    D. WWW

    Câu trả lời đúng

    A. Telnet

     

    Câu 28. Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của

    2/2

    A. Logical Area Network

    B. Logical Anten Network

    C. Local Area Network

     

    D. Local Anten Network

     

    Câu 29. Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là:

    2/2

    A. Bps (Byte per second – Byte/giây)

    B. bps (bit per second- bit/giây)

     

    C. Bpm (Byte per minute – Byte/phút)

    D. bpm (bit per minuete – bit/phút)

     

    Câu 30. Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào:

    2/2

    A. Reply

    B. Forward

     

    C. Reply to All

    D. Attactment

     

    Câu 31. Loại máy tính nào tương tự như một máy tính xách tay, được thiết kế cho những người muốn sử dụng truy cập Internet nhưng không có nhu cầu sử dụng để lưu trữ các tập tin dữ liệu?

    0/2

    A. Personal Computer

    B. Notebook

    C. Netbook

    D. Tablet

     

    Câu trả lời đúng

    C. Netbook

     

    Câu 32. Bộ nhớ nào còn được gọi là loại bộ nhớ không bốc hơi (non-volatile)?

    2/2

    A. ROM

     

    B. RAM

    C. Đĩa mềm

    D. Đĩa cứng

     

    Câu 33. Đơn vị đo tốc độ của CPU là gì?

    2/2

    A. rpm (rounds per minute)

    B. Bit, Byte, KB, MB, GB, TB

    C. Hz, MHz, GHz

     

    D. bps (bits per second)

     

    Câu 34. Đâu là tên một hệ điều hành mã nguồn mở?

    2/2

    A. Windows Vista

    B. Windows

    C. UNIX/Linux

     

    D. Không có phương án đúng

     

    Câu 35. Chọn phát biểu đúng:

    2/2

    A. Tốc độ mạng được xác định bằng khả năng truyền tải thông tin

    B. Khả năng truyền tải thông tin được đo bằng số lượng bít

    C. Tốc độ truyền tải dữ liệu trong mạng được đo bằng số bít trong một giây (bps)

    D. Tất cả các phương án đều đúng

     

     

    Câu 36. Bộ xử lý trung tâm (CPU) gồm các khối:

    2/2

    A. Khối điều khiển, khối tính toán

     

    B. Khối nhập, khối xuất

    C. Khối lưu trữ, khối điều khiển

    D. Khối xuất, khối điều khiển

     

    Câu 37. Đơn vị đo dung lượng lưu trữ là:

    2/2

    A. Hertz

    B. Byte

     

    C. Mbps

    D. Rpm

     

    Câu 38. Hệ điều hành Windows có khả năng tự động nhận biết các thiết bị phần cứng và tự động cài đặt cấu hình của các thiết bị, đây là chức năng:

    2/2

    A. Plug and Play

     

    B. Windows Explorer

    C. Desktop

    D. Multimedia

     

    Câu 39. E-learning là

    2/2

    A. Hình thức học trực tuyến

     

    B. Hội nghị truyền hình trực tuyến

    C. Làm việc từ xa

    D. Lớp học có ứng dụng thiết bị công nghệ thông tin

     

    2/2

    Spyware

    Adware

     

    Netware

    Skinware

     

    Câu 41. 1GB bằng :

    0/2

    A. 2^10 Byte (2^ là 2 mũ)

    B. 2^20 Byte

    C. 2^30 Byte

     

    D. 2^40 Byte

    Câu trả lời đúng

    A. 2^10 Byte (2^ là 2 mũ)

     

    Câu 42. Ký tự đại diện (Wildcard) nào sau đây để thay thế cho một ký tự của tên tập tin:

    0/2

    ~

    *

     

    ?

    @

    Câu trả lời đúng

    ?

     

    Câu 43. VoIP là tên viết tắt của:

    2/2

    Dịch vụ tin nhắn ngắn

    Tin nhắn tức thời

    Đàm thoại qua giao thức Internet

     

    Thư điện tử

     

    Câu 44. Mật khẩu của người dùng sau khi nhập vào, thông thường máy tính sẽ tự động chuyển thành ký tự:

    2/2

    *

     

    !

    @

    &

     

    Câu 45. Thiết bị xuất của máy tính gồm có:

    2/2

    A. Máy in, loa, màn hình

     

    B. Máy quét, bàn phím, chuột.

    C. Máy quét, loa, màn hình

    D. Máy in, chuột, màn hình

     

    Câu 45. Hệ điều hành được khởi động:

    2/2

    A. Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.

     

    B. Sau khi chương trình ứng dụng được thực hiện.

    C. Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.

    D. Tất cả đều sai.

     

    Câu 46. Phát biểu nào sau đây là không đúng:

    2/2

    A. Máy quét, webcam, bàn phím là các thiết bị vào

    B. Loa, màn hình, máy chiếu, máy in là các thiết bị ra

    C. Modem, màn hình cảm ứng là các thiết bị vào/ra

    D. ROM, RAM, đĩa cứng là các thiết bị lưu trữ trong

     

     

    Câu 47. Hệ nhị phân dùng mấy ký tự để biểu diễn các số:

    2/2

    A. 2

     

    B. 8

    C. 10

    D. 16

     

    Câu 48. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là bộ nhớ trong:

    2/2

    A. Thẻ nhớ – ổ cứng di động (USB)

    B. Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)

     

    C. Đĩa cứng (Hard Disk)

    D. Không có thiết bị nào trong 3 thiết bị kể trên

     

    Câu 49. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lợi ích của mạng máy tính:

    2/2

    A. Xóa bỏ rào cản về khoảng cách địa lý giữa các máy tính trong mạng

     

    B. Không thể gửi và nhận Email khi kết nối Internet

    C. Dữ liệu không được chia sẻ

    D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.

     

    Câu 50. Trong hệ điều hành Windows, Magnifier là:

    0/1

    A. Công cụ cho phép quản lý tiến trình đang chạy trên máy

    B. Công cụ cho phép phóng to màn hình hiển thị

    C. Công cụ làm sạch bộ nhớ temp

    D. Tất cả các công cụ trên

     

    Câu trả lời đúng

    B. Công cụ cho phép phóng to màn hình hiển thị

     

    Câu 51. Trong hệ điều hành Windows, chức năng Search không cho phép tìm File và Folder theo:

    1/1

    A. Tên

    B. Kích thước

    C. Kiểu

    D. Hình ảnh trong File hoặc Folder

     

     

    Câu 52. Để gán thuộc tính ẩn cho thư mục, ta chọn thuộc tính nào trong hộp thoại Properties?

    1/1

    A. Read Only

    B. Archive

    C. Hidden

     

    D. System

     

    1/1

    A. Các biểu tượng lớn

    B. Các biểu tượng nhỏ

    C. Danh sách rút gọn

    D. Danh sách liệt kê chi tiết.

     

     

    Câu 54. Trong hệ điều hành Windows, để xoá các tệp/thư mục đang chọn ta thực hiện:

    1/1

    A. Nháy phải chuột, chọn UnDelete rồi bấm Yes.

    B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete rồi bấm Yes.

    C. Nhấn phím Delete rồi bấm Yes

     

    D. Đáp án a, b, c đều đúng

     

    Câu 55. Trong hệ điều hành Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi ta:

    1/1

    A. Mở thư mục.

    B. Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành.

    C. Di chuyển đối tượng đến vị trí mới.

     

    D. Xem thuộc tính của tệp hiện tại.

     

    Câu 56. Chúng ta sử dụng chương trình nào của Windows để quản lý các tập tin và thư mục:

    1/1

    A. Microsoft Office

    B. Accessories

    C. Control Panel

    D. Windows Explorer

     

     

    Câu 57. Tổ hợp phím nào có chức năng xem màn hình Desktop?

    Shift + D

    Alt + D.

    Phím Windows + D

     

    Ctrl+D

     

    Câu 58. Trong hệ điều hành Windows, chế độ nào cho phép chuyển sang tài khoản người dùng khác mà không cần đăng xuất khỏi tài khoản hiện hành:

    1/1

    A. Log off

    B. Sleep

    C. Lock

    D. Switch User

     

     

    Câu 59. Để biết dung lượng một tệp tin, ta thực hiện

     

    Bạn sẽ làm gì khi máy tính bi khóa bằng mật khẩu CMOS

    Clear CMOS

    Bộ nhớ cache L2 sử dụng loại bộ nhớ RAM nào sau đây

    SRAM

    Bộ nhớ đệm bên trong CPU được gọi là

    Cache

    Các chương trình thường dùng để phân chia đia cứng trong đĩa” hiren’s Boot” là

    Partition Magic , paragon partition manage

    Các thiết lập về phần cấu hình phần cứng máy tính được lưu trữ tại

    CMOS RAM

    Cách kiểm tra tình trạng hoạt động của bộ nguồn

    Nối dây màu xanh bới dây màu đen

    Cần phải làm gì khi thay thế pin CMOS

    thiết lập cấu hjình BIOS

    Card âm thanh rời không gắn được trên khe cắm mở rộng nào sau đây

    PCI.e

    Chuẩn ATAPI dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây

    CDROM drive

    Chuột không dây sử dụng công nghệ nào để kết nối tín hiệu với máy tính

    Bluetooth

    Cơ chế truyền dẫn nào sau đây cho phép thiết bị  có thể truy xuất trực tiếp đến bộ nhớ mà

     không cần thông qua vi xử lí

    DMA

    Có thể kết nối tối đa bao nhiêu thiết bị trên một cổng USB (có sử dụng bộ chia)

    127

    Có thể theo dõi hoạt động của hệ thống ( nhiệt độ CPU, mức điện áp, tốc độ vòng quay của quạt ..)

     tại mục nào trong CMOS setup Utility

    PC health status / HW Monitor

    Cổng  DVL dùng để kết nối vói thiết bị nào sau đây

    Monitor

    Công nghệ Dual channel được ứng dụng cho thiết bị nào sau đây?

    RAM

    Công nghệ Dual graphics được ứng dụng cho thiết bị nào sau đây

    VGA card

    Công nghệ HYPER– Thereading (HT) được phát triển cho thiết bị nào sau đây

    CPU, Procescer

    Cổng ngoại vi nào đuọc phát triẻn bới hãng apple và được sử dụgn chủ yếu cho việc truyền tín hiệu hình ảnh ki thuật số

    IEEE 1394

    Cổng PS/2 có màu xanh lá được kết nối với thiết bị nào sau đây

    Bàn phím

    Công thức nào sau đây dùng để tính dung lươnngf cho ổ đia cứng

    Cylinder*head*sector*512 BYTE

    Đặc điểm của dòng vi xử lý Celeron của intel ?

    Dùng chop người dùng phổ thông

    Để có thể nghe được âm thanh thì cần phải cài đặt drive cho chip có mã số là?

    ALC 658 hoặc D 1888 HOẶC CMI 9761A

    Để cài đặt HĐH Windows VISTA thì yêu cầu tối thiểu dung lượng RAM là bao nhiêu

    512MB

    Để có thể khởi độgn được HĐH thì phân vùng chứa HĐH đó phải là

    Active Pattition

    Để định dạng nhanh phân vùng cho đĩa cứng theo dạng NTFS trong quá trình cài đặt HĐH cần chọn

    Format the partition using the NTFS file 

    system (quick)

    Để thay đổi ngày giờ hệ thống cần chọn mục nào trong CMOS setup Untinity?

    Standard CMOS

    Đối với Card màn hình onboard để cài đặt drive một cách chính xác cần căn cứ vào ?

    Mã mainboard chip cầu bắc

    Đối với màn hình CRT 3 điểm màu xếp thành một hình tam giác đều được gọi là

    Điểm ảnh

    DVD combo có chức năng nào sau đây

    Đọc đĩa CD, DVD và ghi đĩa CD

    Hệ điều hành mã nguồn mở thông dụng nhất hiện nay là?

    Linux

    Hệ thống tập tin NTFS là viết tắt của cum từ nào

    New Technology file system

    Hệ thống tập tin thường dùng để địng dạng đĩa cứng sử dụng HĐH Windows

    NTFS,FAT

    Hệ thống tập tin thường dùng để định dạng đĩa cứng sử dụng hệ điều hành WINDOWS?

    NTFS, FAT

    Kết quả chuyển đổi số nhị phân sang số thập phân của 10110101

    181

    Khi lựa chọ cấu hình cho máy tính , thiết bị cần quan tâm đầu tien là

    Mainboard

    Khi nhận được thông báo lỗi ” Non – system disk or disk error” nguyên nhân là do?

    chưa cài hệ điều hành . Boot sector bị lỗi

    Ky thuật viên vừa thêm 1HDD IDE mới vào máy tính, máy tính không nhận đyược HDD, trước tiên cần kiểm tra

    Jumper

    Lệnh Create trong chương trình partition Magic có tác dụng gì?

    Tạo mới phân vùng

    Lệnh nào sau đây trong MS-DOS dùng để khôi phục bản ghi khởi động chính ( Master boot record)

    Disk/mbr

    Loại máy in nào sau đây sử dung bằng mực

    Dot matrix

    Loại socket dùng cho vi xử lí hệ core duo của intel là

    775

    Màn hình được kết nối với vi tính thông qua cổng nào sau đây

    VGA

    Máy dùng window 98 có cấu hình CPU Pentium 166, RAM 128MB và ổ đĩa cứng còn trống 2GB có thể nâng cấp lên hệ điều hành

    Windows 2000

    Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây?

    Mực nước

    Máy scanner được kết nối vói máy tính thông qua cổng nào sau đây?

    USB

    Máy tin không thể giáo tiếp với máy tính thông qua cổng nào sau đây

    SCSI,DVI

    Modem cắm ngoài được kết nối với vi tính thông qua cổng nào sau đây

    COM

    Mỗi track trên đĩa cứng được chia thành phần nhỏ được gọi là

    Sector

    Mục nào saou đây trong windows XP dùng để kiểm tra các thiết bị đã được cài đặt drive hay chưa

    Device Manage

    Mục Quick power On self Test có tác dụng gì

    rút ngắn thời gian của tiến trình POST

    Muốn cài đặt HĐH Windows VISTA thì phân vùng cài đặt phải được đình dạng theo hệ thống tập tin

    NTFS

    Muốn chia sẻ máy scanner cho các phòng ban khác trong công ty cùng sử dụng , chúng ta có thể thiết lập lại 

    mục nào trong HĐH window XP

    Không có chức năng chia sẻ

    Người kĩ thuật gán một thanh RAM 512 vào một máy tính có Card màn hình 64MB. Dung lượng RAM  hiện tại mà HĐH sử dụng là

    448MB

    Nguyên nhân làm xuát hiện các thôing báo

    Hết pin Cmos

    Nguyên nhân nào sau đây có thể gây ra cháy RAM

    Thaáo lắp RAM khi nguồn đang hoạt động

    Nguyên nhân nào sau đây làm tăng nguy cơ làm hỏng Mianboard nhiều nhất

    Mất nguồn trong qua trình cập nhật BIOS

    ổ cứng chuẩn SATA II có tốc độ truy xuất là

    300MBps

    Ổ đĩa cứng hiện nay được phân loại theo các chuẩn giao tiếp nào

    ATA,(PATA), SATA, SCSI

    Patition C được định dạng theo hệ thống tập tin FAT32. Lệnh nào sau đây cho phép định dạng lại Patition C theo hệ thống 

    tập tin NTFS mà không làm mất dữ liệu trên phân vùng này

    convert c:/fs:ntfs

    Sau khi cài đạt driver cho các thiết bị phần cứng. Máy tính không khơi độgn được Windows , có thể khắc phục bằng phương pháp nào sau đây

    Reboot lại hệ thống và chọn ” Last known

     Good Configuration

    Sau khi cài đặt hoàntất  hệ thống bị lỗi “dump”( màn hình xanh là do ?

    Drive không phù hợp

    Sau khi hoàn tất quá trình cài đặt HĐH Windows 2000 và lấy đĩa CD cài đặt ra khỏi ổ đĩa, khởi động máy tính 

    xuất hiện thông báo” Cant  find bootable CD-ROM device” cách khắc phục vấn đề này là

    Thay đổi thứ tụe khởi đông CMOS

    SLI, CrosFire là công nghệ phát triển cho thiết bị nào sau đây

    VGA

    Sử dụng chưogn trình nào sau đây đểkiểm tra lỗi của bộ nhớ RAM

    Memtest 86+

    Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất

    RAM

    Thiết lạp jumper master cho ổ đĩa cứng để nhằm mục đích

    Xác định ổ đĩa chính

    Tổ hợp phím nào sau đây giúp truy cập “command line” tong qua trình cài đặt HĐH windows xp

    Shift +F10

    Tốc độ 1X  chuẩn của ổ đĩa CD-ROM thường có giá trị là

    150kBps

    Tốc độ Bus của Ram PC2-5400là bao nhiêu MHz

    667

    Tốc độ truyền dữ liệu của chuẩn IEEE 1394a là gì

    400Mbps

    Tốc độ truyền tối đa của chuẩn USB 2.0 là

    480Mbps

    Trên một ổ cứng có thể phân chia tối đa thành mấy primary partition

    4 primary hoặc 3 primary và 1 extenđe

    Trên thanh RAM có ghi thông số PC 3200, vậy số 3200 có nghĩa là gì

    Băng thông của RAM là 3200MB/s

    trong Devive Manage có thể nhận biết các thiết bị chưa cài đặt drive tại mục

    Other Devices

    Trong HĐH Windows XP có thể thể tiến hành phân chia đĩ cứng bằng chương trình nào

    Disk  Managẻment

    Trong HĐH Windows XP tiện ích nào sau đây dùng để xóa những tập tin tạm trên ổ cứng

    Disk cleanup

    Trong quá trình kiểm tra và sửa chữa máy tính , vì sao chỉ nên cấp nghuồn cho ổ đĩa cứng khi máy đã 

    hoạt động tốt(POST thành công

    Đảm bảo dữ kiệu trên ổ dĩa cứng

    trong window XP Cách nào sau đây không thể mở  Task Manage

    Chạy lẹnh taskmanage trong hộp thoại Run

    Vi xử lí thế hệ Core 2 duo của intel được tích hợp bao nhiêu nhân xử lí?

    2

    Băng thông một đường cáp quang là khoảng 30Mbps, nó tương đương với: 3.75 MBps

     Các dịch vụ quay số tương tự (Dial- up) sử dụng thiết bị nào để chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự: Modem

     

     Các máy tính trong Home Ggrup giao tiếp với nhau thông qua mạng: P2P

     Các thiết bị gồm Hub, Repeater, Cable hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI: Physical layer

     Cáp sợ quang (Fibre Optic) thường được dùng để: Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ

     Công nghệ WAN thường nằm ở những lớp nào trongmoo hình OSI: Physical, Dât Link và Network

     Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng : Cross- Cable

     Địa chỉ IP là: Cả 2 câu a và b đúng(a. Địa chỉ logic của một máy; b.Một record chưa 2 file chính: đ/chỉ network …)

     Địa chỉ IP là: Địa chỉ của từng máy

     

     Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa  qua mạng và … với hệ thống : Telnet

     Dịch vụ SMTP dùng để: Gửi thư điện tử

     

     Đường truyền T1 có giải thông là: 1544 Mbps

     

     Khả năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị: Router

     

     Lệnh PING dùng để: Kiểm tra các máy tính trong mạng có thông không

     Mạng mesh về cơ bản là là một hệ thống mạng: Wifi

     

     Một Hub tôc độ 100Mbps có 12 cổng thì tốc độ của mỗi cổng sẽ là: Tối đa 100Mbps khi chỉ có 1máy cắm vào Hub

     Mục nào sau đây là sai: Firewall là phần mềm chỉ có khả năng tìm, ngăn chặn, diệt virut. 

     Nếu 4 PSs kết nối với nhau thông qua HUB thì cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 thiết bị mạng này: 4

     Ph/pháp nào ngăn chặn các thâm nhập trái phép(theo danh sách truy nhập xác định trước)và c/thể lọc bỏ các gói tin: Firewall

     Phần mềm Hamachi có thể tạo ra bao nhiêu mạng ảo: Không hạn chế

     Phần mềm Hamachi dùng để tạoVPN là phần mềm : Mã nguồn mở

     Phát biêu nào đúng nhất về IP (Internet Protocol): Định tuyến( route) các gói dữ liệu khi chúng đc truyền qua Internet 

     Protocl là: Cả a,b là đúng    (a. là các qui tắc …cho phép.. giao tiếp được với nhau, b. Một trong những tp…kô thể thiếu trong ht mạng)

     Tần nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện: Physical 

     Tìm câu trả lời sai. Homegroup …… : Cấu hình một số máy tính làm máy chủ.

     Tìm câu trả lời sai: Modem dùng để: Truyền dữ liệu trong mạng LAN

     Trong mô hình OSI,packet là đơn vị đo dữ liệu giao thức ở tầng:  Netword 

     Trong mô hìnhTCP/IP  thì IP nằm ở tầng nào: Tầng 2

     

     Ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star): dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính

    1000 BaseT tương đương với: 1Gbps

     

    Chọn phát biểu sai về tầng Network trong mô hình OSI: Một số loại Switch hoạt động ở tầng network

    Chức năng chính của tầng Prantation là: Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp

    Chức năng chủ yếu của thiết bị Switch: Tất cả sai( khuyêch đại tín hiệu & truyền gói tin, khuyêch đại tín hiệu, lọc & truyền gói tin, định tuyến đường truyền gói tin).

    Chương trình Telnet cho phép: Người sử dụng từ xa có thể chạy các chương trình ở trên host 

    Công nghệ LAN được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay: Ethernet

    Để kết nối Router với Router ta dùng: Cáp chéo(Cross-Cable)

    Địa chỉ Ipv4 gồm bao nhiêu bit: 32

     

    Địa chỉ IPv6 gồm bao nhiêu bit? 128

     

    Dịch vụ DNS được dùng để phân giải domain thành địa chỉ IP và ngược lại là:Dictionnary Name System

    Dịch vụ nào cho phép chuyển các file từ trạm này sang trạm khác,bất kể yếu tố địa lý hay HĐH sử dụng: Email

    Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt internet? DNS

    Định tuyến tĩnh là loại định tuyến: Nhà quản trị phải cấu hình từng dòng lệnh cho các mạng đích cần thiết.

    Đường truyền E1 có giải thông là: 2048 Mbps

     

    Giao thức được sử dụng phổ biến trên Internet là: TCP/IP

     

    Giao thức kết nối của phần mềm Hamachi là:UDP

     

    Hai người chat với nhau qua mạng xã hội facebook trong cùng 1 phòng net: Dữ liệu truyền về máy chủ facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kia.

    Hamachi sử dụng mô hình quản lý mạng: WorkGroup

     

    Khả năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị: Router

     

    Khi dùng Repeater để mở rộng các đoạn mạng, ta có thể: Đặt tối đa 4 đoạn mạng có máy tính

    Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính: IPCONFIG

    Lệnh PING dùng để : Kiểm tra máy tính có kết nối vào mạng được hay không.

    Mô hình quản lý mạng nào y/cầu mỗi máy tính tham gia nhóm c/cấp mật khẩu chung được ch/sẻ của nhóm: Home group

    Nhờ xoắn thành từng cắp, cáp xoắn có thể hạn chế những khuyết điểm gì: Chống phát xạ nhiễu điện từ.

    Những nhược điểm nào của mô hình mạng Bus (Bus Toplogy): Một sự ngừng trên đường dây để sửa chữa sẽ ngừng toàn bộ hệ thống.

    Ở môi trường mạng, chức năng PoE là: Cấp nguồn thông qua cáp mạng

    Phần mềm Hamachi cho phép kết nối các máy tính theo mô hình ..

    Phần nào trong địa chỉ IP được ROUTER sử dungjkhi tìm đường: Netword address

    Phát biêu nào là không không đúng về tường lửa (fire Wall): Là một dịch vụ chỉ có ở Windows Server 2022

    Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application: C/cấp  nhữg d/vụ mạng cho nhữg ứ/dụg of người dùng.

    Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính, cáp và những thiết bị khác trên mạng gọi là: Mô hình giao thức

    Sử dụng thiết bị kết nối mạng nào sau đây để khuyeechs đại tín hiệu đã bị suy hao; Reapeater

    Switch là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI: Lớp 2

     

    Thiết bị mạng nào dùng nối các mạng kiểm soát được Broadcast: Router

    Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm:  Switch

     

    Thiết bị mạng trung tâm dùng để nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là: Shiwtch/ hub

    Thứ tự các lowpstinhs từ trên xuống trong mô hình TCP/IP là: Appliaction- Transport-Internet- Network Access  

    Thứ tự sắp xếp dây theo chuẩn T568A và T568B trong cáp UTP CAT 5 chạy tốc độ 100 MBps, đầu cáp RJ45 kết nối ở các vị trí: 1,2,3,6

    Thuật ngữ FPT trong mạng máy tính là viết tắt của: File Tranfer protocol

    Topo mạng cục bộ nào mà tất cả các trạm phân chia chung một đường truyền: Bus

    Topo thường dùng hiện nay trong các mạng LAN: Ethernet bus.

    Trong các mô hình sau, mô hình mạngnaof được dùng phổ biến hiện nay: Client- server

    Trong kĩ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của: Local Area Network   .

    Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là: bps (bit per second- bit/giây)

    Trong mô hình OSI, địa chỉ vật lý nằm ở tầng:Phisycal

     

    Trong mô hình OSI, frame là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng: Data Link

    Trong mô hình OSI, Hub là thiết bị hoạt động ở tầng: Physical

     

    Trong mô hình OSI, sement là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng: Transport

    Vai trò của tầng vật ký trong mô hình OSI là: cả 3 đúng(cung cấp..cơ điện; Cung cấp.. và thủ tục; Kích hoạt, duy trì ..các hệ thống)

    DNS

    Phân giải tên miền sang địa chỉ IP và ngược lại

    HĐH nào có thể gia nhập Active directory

    Windowws

    HĐH có thể nâng cấp và xây dựng thành domian controllerr

    Windowws

    Mail serverr(gửi)

    SMTP

    Mail serverr(Nhận)

    POP

    DHCP là gì

    Dynemic Host configuarrtion protocol

    Dịch vụ HTTP sử dụng cổng nào

    80

    Dịch vụ HTTPS sử dụng cổng nào

    443

    FTP server là gì?

    Dịch vụ cung cấp cơ chế truyền file thông qua giao thức TCP/IP

    Trong worr 2013 đâu không phải là tên một style

    Strong style

    Xác lập thông tin nào là bắt buộc đối với một tài tiệu soạn thảo trong word 2013

    Với worrd 2013, tên tài liệu, sử dujgn………..

    Thông thường sau bao lâu, website của bạn sẵn sàng cho truy cập

    Sau vài phút

    Chi phí thực hiện đưa website của bạn lên mạng

    Phụ thuộc vào yêu cầu

    Dịch vụ SMTP của google sử dụng cổng nào nếu SSL được bật

    465

    Địa chỉ IP 127.0.0.1 là loại địa chỉ nào

    LOOP BACK

    Để website cảu bạn hoạt động được trên internet, bạn phải có

    Hosting

    Để giải phóng địa chỉ IP đã đc gắn tự động trong môi trường windowws

    Iconfig/release

    Dịch vụ FTP SỬ dụng cổng nào sau đây

    20 và 21

    MX record dùng để làm gì

    Dùng cho dịch vụ chuyển email

    Dịch vụ DNS co chức năng chủ yếu là

    Phân giải tên miền sang địa chỉ IP

    Trong excel 2013  chức năng data validation dùng để làm gì?

    Xác nhận và kiểm tra dữ liệu

    Công cụ tính toán , tóm tắt và phân tích dữ liệu trong excel

    Pivot table

    Excel 2013 không thể xuát ra định dạng này

    Dbf

    Chính sách mật khẩu dược cho là tốt

    Có độ dài trên 15 kí tự phức tạp

    Sau khi thực hiện pivot table trong excel 2013…….chức năng nào

    Refesh all

    https://quantrimang.com/bo-cau-hoi-trac-nghiem-ve-mang-internet-158340

     

    Câu 1: Đâu không phải là đơn vị đo thông tin?

    A. ZB

    B. TB

    C. MB

    D. SB

     

     

    Câu 2: Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của bộ xử lý trung tâm CPU :

    2/2

    A. GB

    B. GHz

     C. GB/s

    D. GHz/s

     

    Câu 3. Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống, ta chọn chức năng:

    2/2

    A. Control Windows

    B. Control Desktop

    C. Control System

    D. Control Panel

     

     

    Câu 4: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung TRUNG TÂM. Ở ô B1, khi thực hiện công thức = LEN(A1) thì giá trị trả về kết quả:

    2/2

    A. 10

    B. 9

     

    C. 8

    D. 7

     

    Câu 5: Trong Excel, khi cần sắp xếp số liệu một cột nào đó theo thứ tự giảm dần, ta chọn lựa:

    2/2

    A. Descending

     

    B. Ascending

    C. Sorting

    D. Formating

     

    Câu 6: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa hạng của học sinh: 1, 2, 3 . Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng 1 đến hạng 3 thì được học bổng là 100, còn lại thì để trống

    2/2

    B. =IF(A1<=3, 0, 100)

    C. =IF(A1<=3, 100, “”)

     

    D. =IF(A1<3, 100, “”)

     

    Câu 7: Mục nào không phải là hệ điều hành?

    2/2

    A. Microsoft Windows

    B. Unix

    C. Android

    D. Microsoft Edge

     

     

    Câu 8: Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối:

    2/2

    A. C$1$10$D

    B. A$1

    C. $A1:$D10

    D. $B$1:$D$10

     

     

    Câu 9: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

    2/2

    A. Ram

    B. Rom

    C. Router

     

    D. CPU

     

    Câu 10: Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục?

    2/2

    A. Tên tệp

    B. Tần xuất sử dụng

     

    C. Kích thước tệp

    D. Kiểu tệp

     

    Câu 11: Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm:

    2/2

    A. VLOOKUP

     

    B. IF

    C. LEFT

    D. SUM

     

    Câu 12: Trong bảng tính Excel, hàm TODAY() trả về:

    2/2

    A. Số ngày trong tháng

    B. Ngày hiện hành của hệ thống

     

    C. Số tháng trong năm

    D. Số giờ trong ngày

     

    2/2

    A. Giỏi

    B. Yếu

    C. Trung bình

    D. Khá

     

     

    Câu 14: Trong Excel, ở ô A2 có giá trị số 25; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:

    2/2

    A. 0

    B. 5

     

    C. #VALUE!

    D. #NAME!

     

    Câu 15: Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào …

    2/2

    A. Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng

    B. Yếu tố đa nhiệm

    C. Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa

    D. Cả 3 phần trên đều đúng

     

     

    Câu 16: Phần mềm (ứng dụng) trình duyệt web là:

    0/2

    A. Microsoft Edge

    B. Windows Explorer

     

    C. Microsoft Word

    D. Facebook

    Câu trả lời đúng

    A. Microsoft Edge

     

    Câu 17: Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

    2/2

    A. Ctrl + Y

    B. Ctrl + C

     

    C. Ctrl + V

    D. Ctrl + Z

     

    Câu 18: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn …

    2/2

    A. Đặt thuộc tính Hidden

    B. Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính

    C. Đặt thuộc tính Read only

    D. Sao lưu dự phòng

     

     

    Câu 19: Trong Excel, muốn chọn (bôi đen) các dãy cột rời rạc, phím nào được sử dụng:

    2/2

    A. Alt

    B. Ctrl

     

    C. Shift

    D. Tab

     

    Câu 20: Để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các phím nào?

    2/2

    A. Ctrl+C

    B. Ctrl+Ins

    C. ESC

    D. Print Screen

     

     

    Câu 21. Thuật ngữ Share dùng trong Tin học có ý nghĩa gì?

    2/2

    A. Chia sẻ tài nguyên

     

    B. Là nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

    C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

    D. Là một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

     

    2/2

    A. True

    B. False

     

    C. #Name?

    D. #Value!

     

    Câu 23. Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét?

    2/2

    A. Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chat bên kia

    B. Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat

    C. Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kia

     

    D. Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và sau đó quay về máy đang chat bên kia

     

    Câu 24. Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của

    2/2

    A. File Transfer Protocol

     

    B. File Transfer Procedure

    C. Fast Transfer Protocol

    D. Fast Transfer Procedure

     

    Câu 25. Phần mềm không yêu cầu người sử dụng phải trả phí, và có thể chia sẻ cho những người khác mà không mất phí được gọi là:

    0/2

    A. Phần mềm chia sẻ (shareware)

     

    B. Phần mềm miễn phí (freeware)

    C. Phần mềm mã nguồn mở (open source software)

    D. Phần mềm công cộng (public domain software)

    Câu trả lời đúng

    B. Phần mềm miễn phí (freeware)

     

    Câu 26. Đâu không phải là nơi lưu trữ đám mây:

    2/2

    A. Google Driver

    B. Dropbox

    C. OneDrive

    D. Gmail

     

     

    Câu 27. Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

    0/2

    A. Telnet

    B. Email

     

    C. FTP

    D. WWW

    Câu trả lời đúng

    A. Telnet

     

    Câu 28. Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của

    2/2

    A. Logical Area Network

    B. Logical Anten Network

    C. Local Area Network

     

    D. Local Anten Network

     

    Câu 29. Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là:

    2/2

    A. Bps (Byte per second – Byte/giây)

    B. bps (bit per second- bit/giây)

     

    C. Bpm (Byte per minute – Byte/phút)

    D. bpm (bit per minuete – bit/phút)

     

    Câu 30. Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào:

    2/2

    A. Reply

    B. Forward

     

    C. Reply to All

    D. Attactment

     

    Câu 31. Loại máy tính nào tương tự như một máy tính xách tay, được thiết kế cho những người muốn sử dụng truy cập Internet nhưng không có nhu cầu sử dụng để lưu trữ các tập tin dữ liệu?

    0/2

    A. Personal Computer

    B. Notebook

    C. Netbook

    D. Tablet

     

    Câu trả lời đúng

    C. Netbook

     

    Câu 32. Bộ nhớ nào còn được gọi là loại bộ nhớ không bốc hơi (non-volatile)?

    2/2

    A. ROM

     

    B. RAM

    C. Đĩa mềm

    D. Đĩa cứng

     

    Câu 33. Đơn vị đo tốc độ của CPU là gì?

    2/2

    A. rpm (rounds per minute)

    B. Bit, Byte, KB, MB, GB, TB

    C. Hz, MHz, GHz

     

    D. bps (bits per second)

     

    Câu 34. Đâu là tên một hệ điều hành mã nguồn mở?

    2/2

    A. Windows Vista

    B. Windows

    C. UNIX/Linux

     

    D. Không có phương án đúng

     

    Câu 35. Chọn phát biểu đúng:

    2/2

    A. Tốc độ mạng được xác định bằng khả năng truyền tải thông tin

    B. Khả năng truyền tải thông tin được đo bằng số lượng bít

    C. Tốc độ truyền tải dữ liệu trong mạng được đo bằng số bít trong một giây (bps)

    D. Tất cả các phương án đều đúng

     

     

    Câu 36. Bộ xử lý trung tâm (CPU) gồm các khối:

    2/2

    A. Khối điều khiển, khối tính toán

     

    B. Khối nhập, khối xuất

    C. Khối lưu trữ, khối điều khiển

    D. Khối xuất, khối điều khiển

     

    Câu 37. Đơn vị đo dung lượng lưu trữ là:

    2/2

    A. Hertz

    B. Byte

     

    C. Mbps

    D. Rpm

     

    Câu 38. Hệ điều hành Windows có khả năng tự động nhận biết các thiết bị phần cứng và tự động cài đặt cấu hình của các thiết bị, đây là chức năng:

    2/2

    A. Plug and Play

     

    B. Windows Explorer

    C. Desktop

    D. Multimedia

     

    Câu 39. E-learning là

    2/2

    A. Hình thức học trực tuyến

     

    B. Hội nghị truyền hình trực tuyến

    C. Làm việc từ xa

    D. Lớp học có ứng dụng thiết bị công nghệ thông tin

     

    2/2

    Spyware

    Adware

     

    Netware

    Skinware

     

    Câu 41. 1GB bằng :

    0/2

    A. 2^10 Byte (2^ là 2 mũ)

    B. 2^20 Byte

    C. 2^30 Byte

     

    D. 2^40 Byte

    Câu trả lời đúng

    A. 2^10 Byte (2^ là 2 mũ)

     

    Câu 42. Ký tự đại diện (Wildcard) nào sau đây để thay thế cho một ký tự của tên tập tin:

    0/2

    ~

    *

     

    ?

    @

    Câu trả lời đúng

    ?

     

    Câu 43. VoIP là tên viết tắt của:

    2/2

    Dịch vụ tin nhắn ngắn

    Tin nhắn tức thời

    Đàm thoại qua giao thức Internet

     

    Thư điện tử

     

    Câu 44. Mật khẩu của người dùng sau khi nhập vào, thông thường máy tính sẽ tự động chuyển thành ký tự:

    2/2

    *

     

    !

    @

    &

     

    Câu 45. Thiết bị xuất của máy tính gồm có:

    2/2

    A. Máy in, loa, màn hình

     

    B. Máy quét, bàn phím, chuột.

    C. Máy quét, loa, màn hình

    D. Máy in, chuột, màn hình

     

    Câu 45. Hệ điều hành được khởi động:

    2/2

    A. Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.

     

    B. Sau khi chương trình ứng dụng được thực hiện.

    C. Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.

    D. Tất cả đều sai.

     

    Câu 46. Phát biểu nào sau đây là không đúng:

    2/2

    A. Máy quét, webcam, bàn phím là các thiết bị vào

    B. Loa, màn hình, máy chiếu, máy in là các thiết bị ra

    C. Modem, màn hình cảm ứng là các thiết bị vào/ra

    D. ROM, RAM, đĩa cứng là các thiết bị lưu trữ trong

     

     

    Câu 47. Hệ nhị phân dùng mấy ký tự để biểu diễn các số:

    2/2

    A. 2

     

    B. 8

    C. 10

    D. 16

     

    Câu 48. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là bộ nhớ trong:

    2/2

    A. Thẻ nhớ – ổ cứng di động (USB)

    B. Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)

     

    C. Đĩa cứng (Hard Disk)

    D. Không có thiết bị nào trong 3 thiết bị kể trên

     

    Câu 49. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lợi ích của mạng máy tính:

    2/2

    A. Xóa bỏ rào cản về khoảng cách địa lý giữa các máy tính trong mạng

     

    B. Không thể gửi và nhận Email khi kết nối Internet

    C. Dữ liệu không được chia sẻ

    D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.

     

    Câu 50. Trong hệ điều hành Windows, Magnifier là:

    0/1

    A. Công cụ cho phép quản lý tiến trình đang chạy trên máy

    B. Công cụ cho phép phóng to màn hình hiển thị

    C. Công cụ làm sạch bộ nhớ temp

    D. Tất cả các công cụ trên

     

    Câu trả lời đúng

    B. Công cụ cho phép phóng to màn hình hiển thị

     

    Câu 51. Trong hệ điều hành Windows, chức năng Search không cho phép tìm File và Folder theo:

    1/1

    A. Tên

    B. Kích thước

    C. Kiểu

    D. Hình ảnh trong File hoặc Folder

     

     

    Câu 52. Để gán thuộc tính ẩn cho thư mục, ta chọn thuộc tính nào trong hộp thoại Properties?

    1/1

    A. Read Only

    B. Archive

    C. Hidden

     

    D. System

     

    1/1

    A. Các biểu tượng lớn

    B. Các biểu tượng nhỏ

    C. Danh sách rút gọn

    D. Danh sách liệt kê chi tiết.

     

     

    Câu 54. Trong hệ điều hành Windows, để xoá các tệp/thư mục đang chọn ta thực hiện:

    1/1

    A. Nháy phải chuột, chọn UnDelete rồi bấm Yes.

    B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete rồi bấm Yes.

    C. Nhấn phím Delete rồi bấm Yes

     

    D. Đáp án a, b, c đều đúng

     

    Câu 55. Trong hệ điều hành Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi ta:

    1/1

    A. Mở thư mục.

    B. Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành.

    C. Di chuyển đối tượng đến vị trí mới.

     

    D. Xem thuộc tính của tệp hiện tại.

     

    Câu 56. Chúng ta sử dụng chương trình nào của Windows để quản lý các tập tin và thư mục:

    1/1

    A. Microsoft Office

    B. Accessories

    C. Control Panel

    D. Windows Explorer

     

     

    Câu 57. Tổ hợp phím nào có chức năng xem màn hình Desktop?

    Shift + D

    Alt + D.

    Phím Windows + D

     

    Ctrl+D

     

    Câu 58. Trong hệ điều hành Windows, chế độ nào cho phép chuyển sang tài khoản người dùng khác mà không cần đăng xuất khỏi tài khoản hiện hành:

    1/1

    A. Log off

    B. Sleep

    C. Lock

    D. Switch User

     

     

    Câu 59. Để biết dung lượng một tệp tin, ta thực hiện:

    1/1

     

    NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ TRẮC NGHIỆM

    Chương 4: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN TRÊN MẠNG

    1.

    Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 4

    Các phương pháp kiểm soát lỗi

    Các phương pháp kiểm soát luồng dữ liệu

    Vấn đề an toàn thông tin trên mạng

    2.

    Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 4

    Stt

    Câu hỏi và đáp án

    Đáp án

    (Trọng số điểm)

    1

    Chọn phát biểu không đúng về vấn đề kiểm soát lỗi

    A. Tất cả các lỗi đều được phát hiện bởi các phương pháp kiểm soát lỗi

    B. Nguyên lý chung là thêm vào tập bit kiểm tra nào đó sao cho bên nhận có thể kiểm soát được

    C. Với mã sửa lỗi, cho phép định vị được lỗi nên không cần phải truyền lại

    D. Với mã dò lỗi, chỉ phát hiện lỗi nên phải truyền lại

    A

    (1)

    2

    Chọn phát biểu không đúng về phương pháp kiểm tra chẵn lẻ

    A. Các bit parity thêm vào luôn tuân theo qui tắc: là 0 nếu số lượng các bit 1 trong xâu là chẵn và ngược lại là 1 nếu số lượng các bit 1 là lẻ

    B. Nguyên lý chung là thêm vào tập bit kiểm tra nào đó sao cho bên nhận có thể kiểm soát được

    C. Với mã sửa lỗi, cho phép định vị được lỗi nên không cần phải truyền lại

    D. Với mã dò lỗi, chỉ phát hiện lỗi nên phải truyền lại

    A

    (1)

    3

    Các hình thức vi  phạm thông tin

    A. Thụ động, gián tiếp

    B. Chủ động, trực tiếp

    C. Thụ động, chủ động

    D. Trực tiếp, gián tiếp

    C

    (1)

    4

    Bảo mật là kỹ thuật che dấu thông tin không cho phép các thực thể

    A. Có quyền truy xuất

    B. Không có quyền truy xuất 

    C. Từ chối dịch vụ

    D. Được phép từ chối dịch vụ

    B

    (1)

    5

    Mật mã là quá trình chuyển đối thông tin bản rõ  sang

    A. Dạng mã hóa (Encryption)

    B. Dạng từ chối dịch vụ

    C. Phủ nhận

    D. Không được quyền truy xuất

    A

    (1)

    6

    Theo phương pháp CRC, với xâu bit nhận được là T'(x)=1101011011110011 nếu

    A. G(x)=11011 thì quá trình truyền có lỗi

    B. G(x)=1001 thì quá trình truyền không có lỗi

    C. G(x)=1101 thì quá trình truyền không có lỗi

    D. G(x)=10011 thì quá trình truyền không có lỗi

    A

    (1)

    7

    Theo phương pháp CRC, cho G(x)=10111 và xâu gốc M(x)=11100100111 thì xâu truyền đi là

    A. T(x)= 111001001110010

    B. T(x)= 111001001110011

    C. T(x)= 111001001110110

    D. T(x)= 111001001111010

    A

    (1)

    8

    Theo phương pháp CRC, với xâu bit nhận được là T'(x)=110101101111001 nếu

    A. G(x)=11011 thì quá trình truyền không có lỗi

    B. G(x)=1001 thì quá trình truyền không có lỗi

    C. G(x)=1101 thì quá trình truyền có lỗi

    D. G(x)=10011 thì quá trình truyền không có lỗi

    B

    (1)

    9

    Theo phương pháp CRC, cho G(x)=11001 và xâu gốc M(x)=111000110101 thì xâu truyền đi là

    A. T(x)= 1110001101010100

    B. T(x)= 1110001101011100

    C. T(x)= 1110001101010101

    D. T(x)= 1110001101010110

    A

    (1)

    10

    Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu gốc là 10100111000011, xâu truyền đi là

    A. 1010001110010010110

    B. 1010001110010011110

    C. 1010001110010001110

    D. 1010011110010011110

    B

    (1)

    11

    Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu nhận được là 1010011110011001100, xâu gốc sẽ là

    A. 10100111001001

    B. 10100111001101

    C. 10100011001001

    D. 10100101001001

    A

    (1)

    12

    Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu nhận được là 1011100110010000100, xâu gốc sẽ là

    A. 10010011001001

    B. 10010011000101

    C. 10010011010001

    D. 10010011000001

    D

    (1)

    13

    Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu gốc là 10000011010011, xâu truyền đi là

    A. 1001000110110010111

    B. 1001000110010010111

    C. 1001010110110010111

    D. 1001010110110010111

    A

    (1)

    14

    Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=7 và q=13 thì

    A. Khóa E=5, khóa D=37

    B. Khóa E=7, khóa D=31

    C. Khóa E=9, khóa D=63

    D. Khóa E=11, khóa D=41

    B

    (1)

    15

    Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=11 và q=13 thì

    A. Khóa E=13, khóa D=37

    B. Khóa E=9, khóa D=32

    C. Khóa E=5, khóa D=29

    D. Khóa E=15, khóa D=36

    A

    (1)

    16

    Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=7 và q=13 thì

    A. Khóa E=13, khóa D=37

    B. Khóa E=9, khóa D=32

    C. Khóa E=5, khóa D=29

    D. Khóa E=15, khóa D=36

    C

    17

    Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=11 và q=13 thì

    A. Khóa E=6, khóa D=37

    B. Khóa E=7, khóa D=31

    C. Khóa E=9, khóa D=63

    D. Khóa E=7, khóa D=103

    D

    NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ TRẮC NGHIỆM

    Chương 1: NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH

    1.

    Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 1

    Ý nghĩa của mạng máy tính

    Các thành phần cơ bản của mạng máy tính

    Các cách phân loại mạng máy tính

    Kiến trúc phân tầng và mô hình OSI

    Các thiết bị kết nối mạng

    2.

    Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 1

    Stt

    Câu hỏi và đáp án

    Đáp án

    (Trọng số điểm)

    1

    Mạng máy tính là

    A. Các máy tính kết nối với nhau qua hệ thống cáp để trao đổi thông tin

    B. Các máy tính trao đổi thông tin với nhau theo tập giao thức mạng

    C. Các máy tính kết nối qua môi trường truyền tin và trao đổi thông tin theo một kiến trúc mạng xác định

    D. Các máy tính kết nối với nhau chia sẻ nguồn thông tin chung

    C

    (1)

    2

    Mạng máy tính là

    A. Các thiết bị xử lý thông tin kết nối với nhau bằng đường truyền vật lý để trao đổi thông tin 

    B. Các máy tính kết nối qua môi trường truyền tin để trao đổi thông tin với nhau

    C. Các máy tính trao đổi thông tin với nhau theo tập giao thức tương ứng

    D. Các thiết bị xử lý thông tin kết nối qua môi trường truyền tin để trao đổi thông tin với nhau

    B

    (1)

    3

    Lợi ích của mạng máy tính mang lại là

    A. Tăng khả năng phát hiện và chống thâm nhập mạng bất hợp pháp

    B. Rút ngắn thời gian trao đổi thông tin

    C. Giúp bảo vệ thông tin tại các nút mạng tốt hơn

    D. Tạo nhiều cơ hội thuận lợi cho công việc, kinh doanh,…

    D

    (1)

    4

    Lợi ích của mạng máy tính mang lại là

    A. Giúp cho các mạng không tương thích trao đổi thông tin với nhau

    B. Cho phép chọn lựa các loại máy tính của các hãng khác nhau để kết nối mạng

    C. Tăng tốc xử lý thông tin

    D. Chia sẻ thông lượng một cách hợp lý

    C

    (1)

    5

    Lợi ích của mạng máy tính mang lại là

    A. Người sử dụng có khả năng chọn lựa các loại thiết bị của nhiều hãng khác nhau

    B. Tăng hiệu quả khai thác, xử lý thông tin và độ tin cậy của hệ thống

    C. Dễ dàng trong công tác thiết kế, xây dựng và cài đặt các mạng máy tính

    D. Cho phép sử dụng các đường truyền một cách hợp lý

    B

    (1)

    6

    Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lợi ích của mạng máy tính

    A. Giúp người sử dụng tiếp cận được nhiều hình thức giải trí hơn như xem phim, game online,…

    B. Cho phép chia sẻ tài nguyên giúp tiết kiệm kinh phí và quản lý tốt hơn

    C. Cho phép người sử dụng trao đổi thông tin một cách nhanh chóng và hiệu quả

    D. Tạo nhiều cơ hội thuận lợi cho việc học tập, hội thảo, kinh doanh,…

    A

    (1)

    A. Các thiết bị đầu cuối như máy tính, máy in, điện thoại di đông,… kết nối với nhau để tạo thành mạng

    B. Phương tiện truyền thông để chuyển đổi tín hiệu và truyền thông tin đi

    C. Các thiết bị kết nối mạng như vỉ mạng (NIC – Network  Interface Card), bộ chuyển mạch (Switch), bộ định truyến (Router),… Các thiết bị này kết hợp với phương tiện truyền thông để kết nối các thiết bị đầu cuối với nhau

    D. Giao thức truyền thông qui định cách trao đổi thông tin giữa các thiết bị gởi và nhận trong mạng

    B

    (1)

    8

    Các thông số đặc trưng của đường truyền là 

    A. Giải thông, độ nhiễu điện từ, độ suy hao, thông lượng

    B. Thông lượng, độ nhiễu điện từ, độ suy hao và lưu lượng

    C. Độ nhiễu điện từ, độ suy hao, thông lượng và từ trường

    D. Độ suy hao, độ nhiễu điện từ, thông lượng và kích thước

    A

    (1)

    9

    Các thông số đặc trưng của đường truyền là 

    A. Thông lượng, độ nhiễu điện từ, độ suy hao và lưu lượng

    B. Độ nhiễu điện từ, độ suy hao và giải thông

    C. Độ suy hao, thông lượng và từ trường

    D. Độ suy hao, độ nhiễu điện từ, thông lượng và kích thước

    B

    (1)

    10

    Các thông số đặc trưng của đường truyền là 

    A. Thông lượng, độ nhiễu điện từ, độ suy hao và lưu lượng

    B. Độ nhiễu điện từ, độ suy hao thông lượng và kích thước

    C. Độ suy hao, thông lượng và giải thông

    D. Độ suy hao, độ nhiễu điện từ và độ trễ truyền đẫn

    C

    (1)

    11

    Thông lượng (throughput) của đường truyền vật lý là 

    A. Độ suy yếu của tín hiệu trên đường truyền

    B. Tần số mà nó có thể đáp ứng được

    C. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng bps

    D. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng Mbps

    C

    (1)

    12

    Thông lượng (throughput) của đường truyền vật lý là 

    A. Độ suy yếu của tín hiệu trên đường truyền, tính bằng m/s

    B. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng baud

    C. Phạm vi tần số mà nó có thể đáp ứng được

    D. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng Mbps

    B

    (1)

    13

    Chọn ví dụ tương ứng với thông lượng (throughput) của đường truyền vật lý 

    A. Tốc độ tối đa mà các xe có thể chạy được

    B. Số loại xe chạy được trên con đường

    C. Độ rộng của con đường

    D. Số lượng xe chạy trên con đường

    A

    (1)

    14

    Giải thông (bandwidth) của đường truyền vật lý là 

    A. Độ suy yếu của tín hiệu trên đường truyền

    B. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng Mbps

    C. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng bps

    D. Phạm vi tần số mà nó có thể đáp ứng được

    D

    (1)

    15

    Giải thông (bandwidth) của đường truyền vật lý là 

    A. Phạm vi tần số mà nó có thể đáp ứng được

    B. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng baud

    C. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng bps

    D. Tần số truyền tín hiệu trên đường truyền, tính bằng Hz

    A

    (1)

    16

    Chọn ví dụ tương ứng với giải thông (bandwidth) của đường truyền vật lý 

    A. Tốc độ tối đa mà các xe có thể chạy được

    B. Số loại xe chạy được trên con đường

    C. Độ rộng của con đường

    D. Số lượng xe chạy trên con đường

    C

    (1)

    17

    Chọn giao thức sử dụng cho mạng cáp quang học

    A. CDDI

    B. SONET

    C. X25

    D. FDDI

    D

    (1)

    18

    Khẳng định nào không đúng đối với  cáp quang học

    A. Không bị nhiễu

    B. Không bị nghe trộm

    C. Không bị suy hao tín hiệu

    D. Chỉ truyền được tín hiệu quang

    C

    (1)

    19

    bps và baud

    A. Là hai đơn vị đo hoàn toàn khác nhau 

    B. Là hai đơn vị đo có thể giống nhau, cũng có thể khác nhau

    C. Là hai đơn vị đo hoàn toàn giống nhau khi đo cùng một loại tín hiệu

    D. baud chỉ dùng để đo tín hiệu điện tử

    B

    (1)

    20

    bps và baud

    A. Là hai đơn vị đo hoàn toàn khác nhau

    B. Là hai đơn vị đo hoàn toàn giống nhau 

    C. Là hai đơn vị đo giống nhau khi đo dữ liệu nhị phân

    D. baud không phải đơn vị đo thông tin

    C

    (1)

    21

    Khẳng định nào đúng khi nói về ưu điểm của truyền số so với truyền analog

    A. Tốc độ truyền cao hơn

    B. Giảm được lỗi do suy giảm và nhiễu trên đường truyền gây ra

    C. Thiết bị dùng chung cho cả thoại, số liệu, hình ảnh, âm nhạc

    D. Tất cả đều đúng

    D

    (1)

    22

    Khẳng định nào đúng khi nói về ưu điểm của truyền số so với truyền analog

    A. Độ tin cậy cao vì chỉ có 2 giá trị 0 và 1

    B. Giảm được lỗi do suy giảm và nhiễu trên đường truyền gây ra

    C. Giá rẻ hơn nhờ giá máy tính và vi mạch ngày càng rẻ

    D. Tất cả đều đúng

    D

    (1)

    23

    Khẳng định nào đúng khi nói về ưu điểm của truyền số so với truyền analog

    A. Được người dùng ưu chuộng hơn

    B. Tốc độ truyền nhanh hơn

    C. Thiết bị số nhiều và dễ mua hơn

    D. Truyền được trên nhiều loại đường truyền khác nhau

    B

    (1)

    24

    Khẳng định nào đúng khi nói về ưu điểm của truyền số so với truyền analog

    A. Phần mềm xử lý đơn giản hơn

    B. Sử dụng nhiều tần số hơn

    C. Thiết bị truyền số dùng chung cho cả điện thoại, số liệu, âm nhạc, v.v…

    D. Dễ chọn lựa thiết bị hơn

    C

    (1)

    25

    Cấu hình mạng (Topology) được hiểu là

    A. Các qui ước truyền thông trên mạng

    B. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính trong mạng

    C. Cách kết nối các thiết bị vật lý trong mạng

    D. Các phần mềm điều khiển mạng

    B

    (1)

    26

    Khẳng định nào sau đây nói về cấu trúc vật lý của mạng

    A. Giao thức mạng (Protocol)

    B. Cấu hình mạng (Topology )

    C. Phương tiện truyền

    D. Các dịch vụ mạng

    B

    (1)

    27

    Mạng thông tin nào sau đây sử dụng cấu hình theo kiểu điểm-điểm

    A. Mạng Vina Phone

    B. Mạng Mobi Phone

    C. Mạng điện thoại nội hạt

    D. Mạng truyền hình

    C

    (1)

    28

    Mạng kiểu điểm- điểm gọi là mạng

    A. Lưu và gửi tiếp (Store – and – Forward)

    B. Chuyển mạch gói

    C. Chuyển tiếp khung

    D. Chuyển mạch kênh

    A

    (1)

    29

    Cấu hình nào có đặc điểm “các nút sử dụng chung một đường truyền vật lý”

    A. Tree

    B. Loop

    C. Ring

    D. Complet

    C

    (1)

    30

    Cấu hình nào có đặc điểm “các nút sử dụng chung một đường truyền vật lý”

    A. Tree

    B. Loop

    C. Star

    D. Bus

    D

    (1)

    31

    Giao thức mạng (protocol) được hiểu là

    A. Các qui ước truyền thông trên mạng

    B. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính trong mạng

    C. Các phần mềm điều khiển mạng

    D. Cách kết nối các thiết bị vật lý trong mạng

    A

    (1)

    32

    Để các máy tính trong mạng giao tiếp được với nhau, cần có điều kiện gì

    A. Các máy tính chỉ cần tuân thủ một qui tắc truyền thông nào đó

    B. Các máy tính chỉ cần kết nối vật lý với nhau

    C. Các máy tính phải kết nối vật lý với nhau và tuân thủ các qui tắc truyền thông thống nhất

    D. Các máy tính phải kết nối vật lý với nhau và tuân thủ các qui tắc truyền thông bất kỳ

    C

    (1)

    33

    Dựa trên khoảng cách địa lý ta có các mạng sau

    A. MAN, LAN, VAN, GAN

    B. LAN, WAN, MAN, VAN

    C. WAN, LAN, VAN, GAN

    D. Tất cả đều sai

    B

    (1)

    34

    Trong các ví dụ nêu ra sau đây, hãy xác định ví dụ mô tả đúng về mạng WAN

    A. Các máy tính của các nhà ga lớn trong nước như ga Hà Nội, ga Đà Nẵng, ga Sài Gòn,… kết nối với nhau để dùng chung dữ liệu

    B. Các máy tính của các nước trên thế giới kết nối vào phòng CHAT để tán gẫu với nhau

    C. Các máy tính ở các phòng của một trường học kết nối với nhau để dùng chung dữ liệu, máy in,… và trao đổi thông tin với nhau

    D. Tất cả đều sai

    A

    (1)

    35

    Trong các ví dụ nêu ra sau đây, hãy xác định ví dụ mô tả đúng về mạng LAN

    A. Các máy tính của các nhà ga lớn trong nước như ga Hà Nội, ga Đà Nẵng, ga Sài Gòn,… kết nối với nhau để dùng chung dữ liệu

    B. Hai máy tính và một máy in kết nối vào một Printer Switch Box (thiết bị cho phép nhiều máy tính dùng chung một máy in) trong tiệm potocopy

    C. Hai máy tính của hai nhà cạnh nhau kết nối Internet để dùng chung dữ liệu và trao đổi thông tin với nhau

    D. Tất cả đều sai

    B

    (1)

    36

    Dựa trên kỹ thuật chuyển mạch ta có các mạng sau

    A. Chuyển mạch kênh, chuyển mạch thông báo, chuyển mạch tập trung

    B. Chuyển mạch kênh, chuyển mạch gói, chuyển mạch thông báo

    C. Chuyển mạch phân tán, chuyển mạch kênh, chuyển mạch tập trung

    D. Chuyển mạch tập trung, chuyển mạch gói, chuyển mạch thông báo

    B

    (1)

    37

    Đối với mạng chuyển mạch kênh thì

    A. Hiệu xuất sử dụng đường truyền cao 

    B. Thời gian truyền qua mạng nhanh

    C. Tiêu tốn thời gian cho việc thiết lập kênh cố định giữa hai thực thể

    D. Các nút mạng có thể xử lý toàn bộ gói tin trong bộ nhớ mà không cần lưu trữ tạm thời trên đĩa

    C

    (1)

    38

    Đối với mạng chuyển mạch thông báo thì

    A. Hiệu suất cao hơn mạng chuyển mạch gói 

    B. Mỗi nút mạng có thể lưu trữ thông báo cho tới khi kênh truyền rỗi mới chuyển thông báo đi, do đó giảm tình trạng tắc nghẽn trên mạng

    C. Kích thước của thông báo  512 bytes

    D. Thông báo có thể gửi đi bằng nhiều đường khác nhau

    B

    (1)

    39

    Đối với mạng chuyển mạch gói thì

    A. Hiệu suất cao hơn mạng chuyển mạch thông báo

    B. Có nhiều ưu điểm, không có nhược điểm đáng kể

    C. Các gói có kích thước thay đổi nhưng phải là luỹ thừa của cơ số 2

    D. Cần bộ nhớ đệm để lưu trữ tạm thời các gói

    A

    (1)

    40

    Mạng dịch vụ tích hợp số là sự kết hợp của các kỹ thuật 

    A. Chuyển mạch kênh, chuyển mạch gói và chuyển mạch thông báo

    B. Chuyển mạch kênh và chuyển mạch thông báo

    C. Chuyển mạch gói và chuyển mạch thông báo

    D. Chuyển mạch kênh và chuyển mạch gói

    D

    (1)

    41

    Đối với mạng tập trung thì

    A. Các chương trình điều khiển mạng nằm trên các máy chủ và máy khách

    B. Các chương trình điều khiển mạng nằm trên các máy chủ

    C. Các chương trình điều khiển mạng nằm trên máy khách

    D. Các chương trình điều khiển mạng nằm trên một máy chủ

    B

    (1)

    42

    Đối với mạng phân tán thì câu nào sau đây là sai

    A. Các máy có thể cung cấp tài nguyên của mình cho các máy khác

    B. Chế độ bảo mật kém

    C. Các máy có thể sử dụng tài nguyên của các máy khác trong mạng

    D. Xây dựng và bảo trì phức tạp

    A

    (1)

    43

    Chọn đáp án không phải đặc trưng của mạng khách/chủ

    A. Các tài nguyên được quản lý và chia sẻ một cách có tổ chức

    B. Phần lớn tài nguyên quan trọng tập trung tại các Server

    C. Tính an toàn và độ bảo mật cao

    D. Thích hợp với qui mô nhỏ

    D

    (1)

    44

    Chọn đáp án không phải đặc trưng của mạng ngang hàng

    A. Chi phí lắp đặt thấp và dễ sử dụng

    B. Các máy có vai trò như một Server

    C. Cần có Server chuyên dụng và người quản trị chuyên nghiệp để quản lý tài nguyên và người sử dụng

    D. Các máy có vai trò như nhau và người sử dụng phải tự quản lý tài nguyên của mình

    C

    (1)

    45

    Mạng nào có các máy vừa làm máy khách vừa làm máy phục vụ

    A. Peer to Peer

    B. Client / Server

    C. LAN

    D. Ethernet

    A

    (1)

    46

    Xác định  phát biểu đúng về máy Chủ (Server)

    A. Quản lý và cung cấp tài nguyên cho các tài khoản trong máy

    B. Sử dụng tài nguyên do máy khác cung cấp

    C. Yêu cầu máy khác cung cấp tài nguyên cho mình

    D. Quản lý và điều khiển các tài khoản trong mạng

    D

    (1)

    47

    Xác định  phát biểu đúng về máy Khách (Client)

    A. Quản lý và cung cấp tài nguyên cho các máy trong mạng

    B. Sử dụng các dịch vụ thông tin trong mạng

    C. Đáp ứng các yêu cầu của các máy khác trong mạng

    D. Phải có cấu hình mạnh, lưu trữ được nhiều thông tin để đáp ứng yêu cầu của máy khác

    B

    (1)

    48

    Chọn phát biểu không đúng với ý nghĩa của kiến trúc phân tầng

    A. Dễ dàng trong công tác thiết kế, xây dựng và cài đặt các mạng máy tính

    B. Số lượng, tên gọi và chức năng của mỗi tầng sẽ được người thiết kế mạng máy tính cụ thể quy định

    C. Mỗi tầng được xây dựng trên cơ sở tầng kế liền trước đó. Như vậy, tầng dưới được hiểu là tầng cung cấp các dịch vụ cho tầng trên

    D. Giao thức, vấn đề kỹ thuật và công nghệ cho mỗi tầng được triển khai theo trình tự từ dưới lên

    D

    (1)

    49

    Chọn phát biểu không đúng với mô hình OSI

    A. Giải quyết được vấn đề không tương thích giữa các mạng

    B. Tất cả các mạng ngày nay đều áp dụng mô hình này

    C. Là khung chuẩn về kiến trúc mạng làm căn cứ cho các nhà nghiên cứu và thiết kế mạng tạo ra các sản phẩm mở về mạng 

    D. Giúp người sử dụng có thể chọn lựa các loại thiết bị của nhiều hãng khác nhau

    B

    (1)

    50

    Chọn phát biểu không đúng với các nguyên tắc chủ yếu để xây dựng mô hình OSI

    A. Mô tả dịch vụ tầng càng đơn giản càng tốt

    B. Giới hạn số lượng tầng ở mức cần thiết

    C. Khi hiệu chỉnh chức năng hay giao thức của một tầng, các tầng khác không bị ảnh hưởng theo

    D. Có thể gộp các tầng con thành một tầng nhưng không được huỷ bỏ các tầng con

    D

    (1)

    51

    Trong mô hình OSI, tầng 1 là tầng

    A. Physical

    B. Session

    C. Data Link

    D. Network Access

    A

    (1)

    52

    Trong mô hình OSI, tầng 2 là tầng

    A. Transport

    B. Session

    C. Data Link

    D. Network

    C

    (1)

    53

    Trong mô hình OSI, tầng 3 là tầng

    A. Transport

    B. Internet

    C. Session

    D. Network

    D

    (1)

    54

    Trong mô hình OSI, tầng 4 là tầng

    A. Transport

    B. Session

    C. Data Link

    D. Network

    A

    (1)

    55

    Trong mô hình OSI, tầng 5 là tầng

    A. Transport

    B. Session

    C. Presentation

    D. Network

    B

    (1)

    56

    Trong mô hình OSI, tầng 6 là tầng

    A. Transport

    B. Session

    C. Presentation

    D. Network

    C

    (1)

    57

    Trong mô hình OSI, tầng 7 là tầng

    A. Transport

    B. Application

    C. Presentation

    D. Physical

    B

    (1)

    58

    Chức năng của tầng vật lý trong mô hình OSI là

    B. Truyền các dòng bit có cấu trúc qua hệ thống đường truyền

    C. Nối, duy trì, ngắt các liên kết vật lý

    D. Tất cả ðều ðúng

    C

    (1)

    59

    Chọn phát biểu không đúng với tầng vật lý trong mô hình OSI

    A. Dữ liệu không có phần Header chứa thông tin điều khiển

    B. Đóng gói và truyền các Frame nhị phân qua đường ttruyền

    C. Không có đơn vị dữ liệu cho tầng vật lý

    (1)

    60

    Cung cấp các phương tiện để truyền thông tin qua liên kết vật lý đảm bảo tin cậy là chức năng của tầng nào ?

    A. Network

    B. Transport

    C. Session

    D. Data Link

    D

    (1)

    61

    Tầng nào trong mô hình OSI chuyển luồng bit thành Frame

    A. Session

    B. Presentation

    C. Data Link

    D. Network

    C

    (1)

    62

    Tầng nào trong mô hình OSI chuyển packet thành Frame

    A. Tầng phiên

    B. Tầng  mạng

    C. Tầng giao vận

    D. Tầng liên kết dữ liệu

    D

    (1)

    63

    Chọn đường, kiểm soát luồng dữ liệu là chức năng của tầng nào

    A. Transport

    B. Session

    C. Data Link

    D. Network

    D

    (1)

    64

    Chuyển tiếp thông tin và cắt/hợp dữ liệu là chức năng của tầng nào

    A. Transport

    B. Network

    C. Data Link

    D. Physical

    B

    (1)

    65

    Chức năng của tầng giao vận là 

    A. Đảm bảo các yêu cầu truyền dữ liệu qua các phương tiện vật lý

    B. Mã hoá dữ liệu để bảo mật thông tin trên trên đường truyền

    C. Thực hiện việc truyền dữ liệu từ nút đến nút

    D. Nén dữ liệu để việc truyền qua mạng nhanh hơn

    C

    (1)

    66

    Cung cấp các dịch vụ truyền dữ liệu “trong suốt” đối với các tầng trên là chức năng của tầng nào 

    A. Transport

    B. Physical

    C. Session

    D. Presentation

    A

    (1)

    A. Tầng phiên

    B. Tầng liên kết dữ liệu

    C. Tầng  mạng

    D. Tầng  vật lý

    A

    (1)

    68

    Điều khiển các cuộc liên lạc là chức năng của tầng nào?

    A. Presentation

    B. Transport

    C. Session

    D. Data Link

    C

    (1)

    69

    Tầng nào trong mô hình OSI thực hiện nén và mã hoá dữ liệu

    A. Network

    B. Presentation

    C. Session

    D. Transport

    B

    (1)

    70

    Chức năng của tầng trình diễn là chuyển đổi

    A. Dữ liệu tầng ứng dụng thành các Frame

    B. Khuôn dạng của gói tin phù hợp với các tầng kế trên và dưới

    C. Các phiên truyền thông giữa các thực thể

    D. Dữ liệu người sử dụng thành dữ liệu chung của mạng

    D

    (1)

    71

    Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI ?

    A. Physical

    B. Data Link

    C. Presentation

    D. Application

    D

    (1)

    72

    Tầng nào cung cấp các dịch vụ thông tin phân tán?

    A. Tầng giao vận

    B. Tầng  ứng dụng

    C. Tầng trình bày

    D. Tầng phiên

    B

    (1)

    73

    Mô hình OSI theo quan điểm hệ thống thì

    A. Dữ liệu khi xuống đến tầng N-1 sẻ được thêm phần thông tin điều khiển của tầng N-1 để tạo thành một đơn vị dữ liệu của tầng N-1

    B. Ở hệ thống nhận, khi qua mỗi tầng, phần thông tin điều khiển tương ứng sẻ được phân tích và cắt bỏ trước khi chuyển lên tầng trên

    C. Không có sự thêm vào và bớt đi thông tin trong quá trình truyền tin

    D. Ở hệ thống gởi, dữ liệu khi đi qua các tầng sẽ ðýợc chia thành các gói nhỏ hõn

    B

    (1)

    74

    Mô hình OSI theo quan điểm hệ thống thì

    A. Toàn bộ dữ liệu tầng trên sẽ trở thành một đơn vị dữ liệu của tầng dưới

    B. Phần thông tin điều khiển của mỗi tầng sẽ được thêm vào cuối đơn vị dữ liệu

    C. Sau khi xử lý, tầng dưới sẽ chuyển toàn bộ dữ liệu lên tầng trên

    D. Sau khi xử lý, tầng trên sẽ chuyển đơn vị dữ liệu của mình xuống tầng dưới

    A

    (1)

    75

    Khi dữ liệu được chuyển từ tầng trên xuống tầng dưới kề nó, gói dữ liệu được bổ sung thêm thông tin điều khiển trong phần

    A. Địa chỉ

    B. Option

    C. Vùng kiểm soát lỗi

    D. Header

    D

    (1)

    76

    Hàm Confirm được sử dụng để xác nhận hoàn tất một chức năng đã được gọi từ trước bởi hàm nguyên thủy

    A. Connect

    B. Indication

    C. Response

    D. Request

    D

    (1)

    77

    Hàm Response được sử dụng để trả lời một chức năng đã được gọi từ trước bởi hàm nguyên thủy

    A. Connect

    B. Indication

    C. Confirm

    D. Request

    B

    (1)

    78

    Chọn phát biểu đúng với phương thức hoạt động có liên kết

    A. Độ tin cậy cao nhưng cài đặt khá phức tạp

    B. Độ tin cậy cao và cài đặt đơn giản

    C. Nhờ độ tin cậy cao nên quá trình truyền rất đơn giản

    D. Không cần thiết lập liên kết vật lý

    A

    (1)

    79

    Chọn phát biểu đúng với phương thức hoạt động không có liên kết

    A. Độ tin cậy thấp nhưng cài đặt khá phức tạp

    B. Các gói dữ liệu được truyền độc lập theo nhiều đường khác nhau

    C. Quá trình truyền được quản lý và kiểm soát chặt chẽ

    D. Quá trình tiếp nhận các gói ở hệ thống đích đơn giản

    B

    (1)

    80

    Với phương thức hoạt động có liên kết thì sẽ có bao nhiêu thủ tục chính để xây dựng các dịch vụ và giao thức chuẩn theo kiểu OSI

    A. 12

    B. 16

    C. 4

    D. 3

    A

    (1)

    81

    Với phương thức hoạt động không có liên kết thì sẽ có bao nhiêu thủ tục chính để xây dựng các dịch vụ và giao thức chuẩn theo kiểu OSI

    A. 12

    B. 16

    C. 3

    D. 4

    D

    (1)

    83

    Trong mô hình OSI, khi trao đổi thông tin thì 2 tầng kề nhau sẽ sử dụng các hàm dịch vụ nguyên thuỷ như sau

    A. Tầng N+1 của A gởi hàm Request cho tầng N của A

    B. Tầng N của A gởi hàm Indication cho tầng N của B

    C. Tầng N của B gởi hàm Response cho tầng N của A

    D. Tầng N+1 của B gởi hàm Confirm cho tầng N của B

    A

    (1)

    84

    Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu 

    A. DataFrameSegmentPacketBit

    B. DataPacketSegmentFrameBit

    C. DataSegmentPacketFrameBit

    D. DataSegmentFramePacketBit

    C

    (1)

    85

    Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu 

    A. BitFramePacketSegmentData

    B. BitSegmentPacketFrameData

    C. BitFrameSegmentPacketData

    D. BitSegmentFramePacketData

    A

    (1)

    86

    Mục đích của việc chuẩn hoá mạng máy tính là

    A. Mở rộng khả năng trao đổi thông tin giữa các mạng khác nhau

    B. Các giao thức và kỹ thuật của mỗi tầng có thể nghiên cứu và triển khai độc lập

    C. Mỗi tầng được xây dựng dựa trên cơ sở tầng kế liền trước đó

    D. A và C đều đúng

    A

    (1)

    87

    Chọn phát biểu không phải là tên gọi của tổ chức chuẩn hoá

    A. ISO

    B. CCITT

    C. ANSIC

    D. IEEE

    C

    (1)

    88

    Card mạng (NIC) là thiết bị

    A. Kết nối các mạng với nhau

    B. Cung cấp khả năng truyền thông giữa các máy tính trên mạng

    C. Được xác định bởi địa chỉ vật lý 16 byte

    D. Cung cấp khả năng tương thích với các loại đường truyền

    B

    (1)

    89

    Để kết nối các mạng lại với nhau ta sử dụng

    A. Router

    B. NIC

    C. Multiplexer

    D. Switch

    A

    (1)

    90

    Để kết nối các mạng lại với nhau ta sử dụng

    A. Repeater

    B. Transducer

    C. Brigde

    D. Hub

    C

    (1)

    91

    Các mạng sử dụng giao thức khác nhau có thể kết nối và giao tiếp bằng

    A. Router

    B. Repeater

    C. Socket

    D. Hub

    A

    (1)

    92

    Mạng hình RING sử dụng thiết bị nào

    A. Router

    B. Repeater

    C. T-Connector

    D. Terminator

    B

    (1)

    93

    Mạng hình BUS sử dụng thiết bị nào

    A. Router

    B. Repeater

    C. T-Connector

    D. Terminator

    C

    (1)

    94

    Mạng hình STAR sử dụng thiết bị nào

    A. Router

    B. Brigde

    C. T-Connector

    D. Switch

    D

    (1)

    95

    Chọn phát biểu đúng với thiết bị Modem

    A. Có chức năng chuyển đổi tín hiệu số sang analog và ngược lại

    B. Là thiết bị liên mạng

    C. Cho phép sử dụng điện thoại và Internet cùng lúc

    D. A, B và C đều đúng

    D

    (1)

    NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ TRẮC NGHIỆM

    Chương 2: KIẾN TRÚC PHÂN TẦNG OSI

    1.

    Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 2

    Vai trò và chức năng của các tầng trong mô hình OSI

    Kỹ thuật và công nghệ sử dụng trong các tầng của mô hình OSI

    2.

    Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 2

    Stt

    Câu hỏi và đáp án

    Đáp án

    (Trọng số điểm)

    1

    DTE là khái niệm chỉ

    A. Các thiết bị ðầu cuối dữ liệu

    B. Modem, Multiplexer

    C. Terminal, Transducer

    D. Các thiết bị cuối kênh dữ liệu

    A

    (1)

    2

    DCE là khái niệm chỉ

    A. Các thiết bị ðầu cuối dữ liệu

    B. Modem, máy tính

    C. Terminal, Transducer

    D. Các thiết bị cuối kênh dữ liệu

    D

    (1)

    3

    DTE là khái niệm chỉ

    A. Repeater, Router

    B. Máy tính PC, Máy in

    C. Máy tính Main Frame, Multiplexer

    D. Repeater, Brigde

    B

    (1)

    4

    DCE là khái niệm chỉ

    A. Máy tính Main Frame, Máy in

    B. Modem, máy tính

    C. Multiplexer, Transducer

    D. Repeater, Terminal

    C

    (1)

    5

    Chuẩn RS-232-C định nghĩa giao diện tầng vật lý giữa

    A. Máy tính và Modem

    B. Modem và Repeater

    C. Máy tính và DTE

    D. DCE và DCE

    A

    (1)

    6

    Chuẩn RS-449, RS-422-A, RS-423-A định nghĩa giao diện tầng vật lý giữa

    A. Máy tính và DTE

    B. Modem và DCE

    C. Máy tính và DCE

    D. DTE và DTE

    C

    (1)

    7

    Chọn phát biểu đúng với các chuẩn RS-449, RS-422-A, RS-423-A

    A. Tốc độ tín hiệu qua giao diện nhỏ hơn chuẩn RS-232-C

    B. Sử dụng công nghệ đèn bán dẫn

    D. Sử dụng đầu nối 25 chân, chia làm hai hàng

    C

    (1)

    8

    Chọn phát biểu đúng với các chuẩn RS-232-C, V24

    A. Sử dụng dầu nối 35 chân, chia làm hai hàng

    B. Tốc độ tín hiệu qua giao diện <=20Kbps

    C. Sử dụng công nghệ mạch tích hợp

    (1)

    9

    Giao thức BSC/Basic Mode thuộc nhóm  giao thức

    A. Dị bộ hướng ký tự

    B. Đồng bộ hướng ký tự

    C. Dị bộ hướng bit

    D. Đồng bộ hướng bit

    B

    (1)

    10

    Giao thức HDLC thuộc nhóm giao thức

    A. Dị bộ hướng ký tự

    B. Đồng bộ hướng ký tự

    C. Dị bộ hướng bit

    D. Đồng bộ hướng bit

    D

    (1)

    11

    Với giao thức BSC/Basic Mode, chọn phát biểu sai

    A. ENQ: yêu cầu trả lời từ một trạm ở xa

    B. ETB: ký tự kết thúc đọan tin

    C. DLE EOT: ngừng truyền tin tạm thời

    D. ETX: kết thúc vùng dữ liệu

    C

    (1)

    12

    Với giao thức BSC/Basic Mode, chọn phát biểu sai

    A. EOT: kết thúc truyền trong quá trình truyền dữ liệu

    B. EOT B ENQ: mời B truyền tin

    C. B ENQ: mời B nhân tin

    D. EOT B ENQ: mời B nhân tin

    A

    (1)

    13

    Khuôn dạng Frame tổng quát của giao thức BSC/Basic Mode như sau

    A. SOH HEADER STX …  Text  … ETX/ETB BCC

    B. SOH HEADER EOH STX …  Text  … ETX BCC

    C. SOH HEADER STX …  Text  … ETX BCC

    D. SOH HEADER STX …  Text  … ETB BCC

    A

    (1)

    14

    Với khuôn dạng Frame tổng quát của giao thức BSC/Basic Mode, chọn phát biểu sai

    A. Header: bao gồm địa chỉ nơi nhận, số gói tin, biên nhận ACK/NAK,…

    B. BCC: dùng 8 bit để kiểm tra lỗi theo kiểu parity cho các ký tự thuộc vùng Text với Basic Mode

    C. BCC: dùng 16 bit để kiểm tra lỗi theo kiểu CRC cho các ký tự thuộc vùng Text với BSC

    D. Vùng dữ liệu Text có kích thước bất kỳ

    D

    (1)

    15

    Với giao thức BSC/Basic Mode, trạng thái phục hồi sẽ gởi

    A. EOT B ENQ n lần

    B. B ENQ n lần

    C. ENQ n lần

    D. EOT n lần

    C

    (1)

    16

    Với giao thức HDLC, xâu bit cần truyền đi là 01111110…100111111001111100…01111110, khi qua tầng Data Link ta có xâu bit là

    A. 01111110…1001111101001111100…01111110

    B. 011111010…1001111101001111100…011111010

    C. 01111110…10011111010011111000…01111110

    D. 011111010…100111111001111100…011111010

    C

    (1)

    17

    Với giao thức HDLC, chọn phát biểu sai

    A. Frame loại U dùng để thiết lập, huỷ bỏ liên kết dữ liệu

    B. Frame loại S là frame điều khiển

    C. Frame loại U dùng để kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu

    D. Frame loại U là frame điều khiển

    C

    (1)

    18

    Với giao thức HDLC, chọn phát biểu sai

    A. Frame loại I dùng để truyền dữ liệu

    B. Frame loại I dùng để thông báo các frame đang gởi, đã nhận tốt

    C. Frame loại S dùng để kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu

    D. Frame loại U dùng để kiểm soát luồng dữ liệu

    D

    (1)

    19

    Chọn phát biểu sai về kỹ thuật chọn đường

    A. Kỹ thuật chọn đường là chọn đường đi tối ưu cho các gói tin từ trạm nguồn đến trạm đích

    B. Kỹ thuật chọn đường bao gồm cả thuật toán chọn đường, các tiêu chuẩn thực hiện và sự cập nhật thông tin

    C. Kỹ thuật chọn đường là một phần của phần mềm lớp mạng

    D. Tất cả các kỹ thuật chọn đường đều thích nghi được với mọi sự thay đổi trên mạng

    D

    (1)

    20

    Tồn tại một trung tâm điều khiển thực hiện việc chọn đường, các nút mạng có thể không gửi thông tin tổng thể về trung tâm điều khiển, trung tâm điều khiển sẽ cập nhật các bảng chọn đường theo các thông tin nhận được từ các nút mạng. Đây là kỹ thuật chọn đường nào ?

    A. Kỹ thuật chọn đường tập trung

    B. Kỹ thuật chọn đường không thích nghi

    C. Kỹ thuật chọn đường thích nghi

    D. Kỹ thuật chọn đường phân tán

    A

    (1)

    21

    Tồn tại một trung tâm điều khiển thực hiện việc chọn đường, việc chọn đường thực hiện mà không có sự trao đổi thông tin, Tiêu chuẩn chọn đường và bản thân con đường được chọn một lần cho toàn cuộc. Đây là kỹ thuật chọn đường nào ?

    A. Kỹ thuật chọn đường tập trung

    B. Kỹ thuật chọn đường thích nghi

    C. Kỹ thuật chọn đường không thích nghi

    D. Kỹ thuật chọn đường phân tán

    C

    (1)

    22

    Giao thức X25 PLP định nghĩa giao diện tầng mạng giữa

    A. DTE/DTE

    B. DTE/DCE

    C. DCE/DCE

    D. DTE/DTE và DTE/DCE

    D

    (1)

    23

    Giao thức X25 PLP định nghĩa liên kết PVC là

    A. Liên kết ảo tạm thời, được thiết lập và xoá bỏ bởi các thủ tục của X25 PLP

    B. Liên kết ảo được thiết lập vĩnh viễn không cần các thủ tục của X25 PLP

    C. Liên kết ảo tạm thời, không cần các thủ tục của X25 PLP

    D. Liên kết ảo vĩnh viễn, không bị tác động bởi các thủ tục của X25 PLP

    B

    (1)

    24

    Chọn phát biểu sai về giao thức X25 PLP

    A. Có hai loại khuôn dạng tổng quát cho các gói tin X25 PLP

    B. Có bốn loại khuôn dạng tổng quát cho các gói tin X25 PLP

    C. Khuôn dạng gói tin dữ liệu thường dạng chuẩn đánh số theo modulo 8

    D. Khuôn dạng gói tin dữ liệu thường dạng mở rộng đánh số theo modulo 128

    B

    (1)

    25

    Mạng X25 có các cơ chế kiểm soát lỗi, điều khiển luồng, cung cấp các dịch vụ tin cậy, tốc độ trao đổi thông tin tối đa là

    A. 128 Kbps

    B. 100 Kbps

    C. 64 Kbps

    D. 100 Mbps

    C

    (1)

    26

    Với kỹ thuật Frame Relay thì câu nào sau ðây là sai

    A. Chức năng chọn đường được thực hiện ở tầng Data link

    B. Khuôn dạng tổng quát của Frame giống như Frame của HDLC

    C. Chức năng dồn kênh được thực hiện ở tầng 2

    D. Kích thýớc của gói tin là 256 bytes

    D

    (1)

    27

    Với kỹ thuật Frame Relay thì

    A. Chức năng chọn đường được thực hiện ở tầng Data Link 

    B. Khuôn dạng tổng quát giống như khuôn dạng của BSC/Basic Mode

    C. Chức năng dồn kênh được thực hiện ở tầng Transport

    D. Kích thýớc của gói tin là 128 bytes

    A

    (1)

    28

    Với kỹ thuật Frame Relay thì khung dữ liệu có độ dài

    A. Cố định 

    B. Thay đổi

    C. 256 bytes

    D. 128 bytes

    B

    (1)

    29

    Với công nghệ  ATM thì câu nào sau đây là sai

    A. Tế bào ATM có 5 byte Header và 59 byte data

    B. Thông lượng có thể đạt đến hàng trăm Mbps

    C. Các tế bào ATM có khuôn dạng khác nhau

    D. Kích thýớc của tế bào cố định

    A

    (1)

    30

    Với phần Header của tế bào ATM thì

    A. VCI để định danh đường dẫn ảo

    B. PT chỉ độ ưu tiên của tế bào

    C. VPI để định danh kênh ảo

    D. Kích thýớc của tế bào cố định

    D

    (1)

    31

    Trong Header của ATM, một ..?.. hoàn toàn có thể xác định bởi sự kết hợp giữa VPI và VCI

    A. Đường dẫn ảo

    B. Kênh ảo

    C. Liên kết vật lý

    D. Liên kết logic

    C

    (1)

    32

    Với khuôn dạng phần Header của các tế bào ATM thì

    A. Tham số GFC dùng để kiểm soát luồng dữ liệu

    B. Tham số PT chỉ độ ưu tiên để loại bỏ tế bào

    C. Tham số VCI dùng để chọn đường dẫn ảo

    D. Tham số VPI dùng để chọn kênh ảo

    A

    (1)

    33

    Chọn phát biểu sai về giao thức tầng giao vận

    A. Có nhiều loại TPDU

    B. Khuôn dạng tổng quát của các TPDU có 3 phần: LI, Header, Data

    C. Khuôn dạng tổng quát của các TPDU có 3 phần: Fixed part, Variable part, Data

    D. Khuôn dạng tổng quát của các TPDU có 4 phần: LI, Fixed part, Variable part, Data

    C

    (1)

    34

    Chọn phát biểu đúng về tầng giao vận

    A. Nó phải có khả năng thích ứng với một phạm vi rất rộng các đặc trưng của mạng

    B. Nó phải biết được yêu cầu về chất lượng dịch vụ của mạng bên dưới

    C. Nó phải biết được khả năng cung cấp dịch vụ của các tầng trên

    D. Trong mô hình OSI, tầng giao vận là tầng thấp trong nhóm các tầng cao

    A

    35

    Căn cứ vào chất lượng của từng loại mạng và chức năng của các lớp giao thức, ta phân các lớp giao thức tương ứng với các loại mạng như sau

    A. Loại A: lớp 0, 1

    B. Loại B: lớp 1, 3

    C. Loại C: lớp 0, 1, 2, 3, 4

    D. Loại A: lớp 1, 2

    B

    36

    Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây

    A. Giao thức chuẩn tầng phiên sử dụng một loại đơn vị dữ liệu (SPDU: Session Protocol Data Unit)

    B. Tầng phiên không cung cấp các điểm đồng bộ hóa để kiểm soát việc trao đổi thông tin

    C. Giao thức chuẩn tầng phiên có nhiều loại khuôn dạng tổng quát của SPDU (Session Protocol Data Unit)

    D. Giao thức chuẩn tầng phiên sử dụng nhiều loại đơn vị dữ liệu (SPDU: Session Protocol Data Unit)

    D

    37

    Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây

    A. Đơn vị dữ liệu của tầng vật lý là PPDU (Physical Protocol Data Unit)

    B. PPDU có phần header chứa thông tin điều khiển

    C. Dữ liệu được truyền đi theo dòng bít

    D. Dữ liệu được truyền đi theo từng khối ký tự

    C

    38

    Căn cứ vào chất lượng của từng loại mạng và chức năng của các lớp giao thức, ta phân các lớp giao thức tương ứng với các loại mạng như sau

    A. Loại A: lớp 0, 1

    B. Loại B: lớp 2, 3

    C. Loại C: lớp 0, 1, 2, 3, 4

    D. Loại A: lớp 0, 2

    D

    NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ TRẮC NGHIỆM

    Chương 3: MẠNG CỤC BỘ

    1.

    Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 3

    Các đặc điểm chính của mạng cục bộ

    Kỹ thuật mạng cục bộ

    2.

    Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 3

    Stt

    Câu hỏi và đáp án

    Đáp án

    (Trọng số điểm)

    1

    Chọn phát biểu sai về mạng cục bộ

    A. Quản lý khai thác mạng hòan tòan tập trung, thống nhất

    B. Hiện nay, mạng cục bộ chỉ dùng cấu hình sao

    C. Mạng cục bộ có tốc độ cao và ít lỗi

    D. Không cần dùng các thiết bị dẫn đường với các mối liên hệ phức tạp

    B

    (1)

    2

    Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của mạng hình sao

    A. Các thiết bị hub, repeater,… được chế tạo bằng công nghệ tân tiến hơn, thường xuyên ra đời những thế hệ sản phẩm mới

    B. Việc lắp đặt, bảo trì, mở rộng rất dễ dàng, mạng khộng bị gián đoạn

    C. Sự cố xảy ra trên đoạn cáp của máy nào thì chỉ có riêng máy đó bị cô lập khỏi mạng, mạng vẫn hoạt động bình thường

    D. Chi phí thấp hơn các kiểu khác do giá thành các thiết bị ngày càng hạ

    D

    (1)

    3

    Công nghệ LAN nào sử dụng phương pháp CSMA/CD

    A. FDDI

    B. Ethernet

    C. Token Ring

    D. ArcNet

    B

    (1)

    4

    Hiện nay, mạng kiểu Bus không được các nhà thiết kế mạng ưa chuộng, nguyên nhân là

    A. Dữ liệu gởi đi từ một máy sẽ truyền đi theo cả hai chiều, gây ảnh hưởng đến tốc độ trao đổi thông tin trong mạng

    B. Khi có sự cố trên cáp thì việc khắc phục rất khó khăn hoặc cần mở rộng thì mạng phải ngừng hoạt động

    C. Chi phí đầu tư lớn

    D. Kết nối rất phức tạp

    B

    (1)

    5

    Đối với mạng hình Bus thì

    A. Khi một nút mạng bị sự cố thì toàn mạng có thể bị ảnh hưởng

    B. Khi một chỗ nào đó trên cáp chính bị sự cố thì toàn mạng ngừng hoạt ðộng

    C. Khi một nút mạng bị sự cố thì các trạm còn lại vẫn hoạt động bình thường

    D. Việc khắc phục sự cố rất dễ dàng

    B

    (1)

    6

    Chọn phát biểu không đúng về mạng hình Ring

    A. Bao gồm một đường tròn không có điểm đầu và điểm cuối

    B. Thông tin trên mạng hoạt động theo một chiều xác định

    C. Khi qua các nút, thông tin được khuyếch đại nên khoảng cách giữa 2 nút có thể xa nhau

    D. Thẻ bài dịch chuyển tuần tự trên vòng vật lý

    D

    (1)

    7

    Khi nói về cách kết nối và hoạt động của mạng bố trí kiểu vòng thì trường hợp nào sau đây là sai

    A. Các máy tính đóng vai trò như một bộ khuếch đại tín hiệu trước khi gởi đi tiếp

    B. Các gói tin được gởi đi kèm theo một thẻ bài (Token)

    C. Các gói tin trong mạng được truyền đi theo cả hai chiều

    D. Các máy tính trong mạng được kết nối thành một vòng khép kín, máy cuối cùng kế liền sau máy đầu tiên

    C

    (1)

    8

    Thẻ bài (Token) là một đơn vị dữ liệu đặc biệt, có nội dung gồm các thông tin

    A. Về kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu

    B. Dữ liệu của người sử dụng

    C. Điều khiển được quy định riêng cho mỗi phương pháp

    D. Bảng chọn đường

    C

    (1)

    9

    Trong phương pháp truy cập đường truyền Token Bus, vòng logic là vòng

    A. Gồm các nút mạng có nhu cầu gởi và nhận thông tin

    B. Gồm các nút mạng có nhu cầu gởi và không nhận thông tin

    C. Gồm các nút mạng chỉ có nhu cầu nhận thông tin

    D. Gồm các nút mạng có nhu cầu gởi thông tin

    A

    (1)

    10

    Khẳng định nào đúng khi nói về phương pháp truy nhập đường truyền có cơ chế xác nhận ACK 

    A. TOKEN RING

    B. CSMA/CD

    C. TOKEN BUS

    D. CSMA/CA

    A

    (1)

    11

    Trong phương pháp truy cập đường truyền Token Ring, gói tin

    A. Sau khi đến đích sẽ bị huỷ bỏ

    B. Sau khi đến đích sẽ tiếp tục đi về trạm nguồn

    C. Sau khi đến đích sẽ chuyển trạng thái từ bận sang rỗi

    D. Sau khi đến đích sẽ được thêm ký tự ACK

    B

    (1)

    12

    Khẳng định nào đúng khi nói về nguyên nhân phá vỡ hệ thống trong mạng Token RING

    A. Trùng địa chỉ

    B. Thẻ bài “bận” không ngừng trên vòng

    C. Đứt vòng

    D. Khởi tạo vòng logic

    B

    (1)

    13

    Trong phương pháp truy cập đường truyền Token Ring, Token

    A. Di chuyển trong vòng logic

    B. Di chuyển theo một thứ tự xác định trước

    C. Di chuyển trong vòng vật lý

    D. Di chuyển tự do trong vòng vật lý

    D

    (1)

    14

    Nhược điểm  của các phương pháp dùng thẻ bài

    A. Trong trường hợp tải nhẹ, hiệu quả kém hơn CSMA/CD

    B. Không có khả năng điều hoà lưu lượng trong mạng 

    C. Giới hạn kích thước của gói tin

    D. Quy định thời gian sử dụng thẻ bài

    A

    (1)

    15

    Tìm  phát biểu sai trong các phát biểu sau đây

    A. Các mạng có dây kết nối với nhau bằng cáp xoắn đôi, cáp đồng trục, cáp quang,… Nó có thể kết nối các máy tính, tivi để tạo thành mạng

    B. Các mạng có dây không có khả năng thực hiện các kết nối ở mọi thời điểm, mọi nơi

    C. Các mạng không dây kết nối với nhau bằng sóng rađiô, các bức xạ hồng ngoại hay sóng truyền qua vệ tinh thông qua các điểm truy cập không dây WAP. Nó có thể kết nối các máy tính, điện thoại di động để tạo thành mạng

    D. Vùng phủ sóng của mạng không dây không bị hạn chế

    D

    (1)

    16

    Với phương thức sử dụng giải thông của đường truyền Baseband thì

    A. Toàn bộ giải thông của đường truyền được dành cho một kênh truyền thông duy nhất

    B. Giải thông của đường truyền được chia thành nhiều giải tần con (kênh), mỗi giải tần con sẽ cung cấp cho một kênh truyền thông

    C. Với phương thức này, tín hiệu được truyền đi dưới dạng tương tự

    D. Với phương thức này, tín hiệu được truyền đi dưới dạng số bởi thiết bị điều chế

    A

    17

    Với phương thức sử dụng giải thông của đường truyền Broadband thì

    A. Toàn bộ giải thông của đường truyền được dành cho một kênh truyền thông duy nhất

    B. Các tín hiệu đưa vào đường truyền chỉ có thể truyền đi theo một chiều

    C. Với phương thức này, tín hiệu được truyền đi dưới dạng tương tự

    D. Với phương thức này, tín hiệu được truyền đi dưới dạng số bởi thiết bị điều chế

    B

    18

    Tìm  phát biểu sai trong các phát biểu sau đây

    A. Với phương thức Broadband, tín hiệu có thể được truyền đi dưới dạng tương tự hoặc số, không cần thiết bị điều chế

    B. Với phương thức Broadband, các tín hiệu đưa vào đường truyền được truyền đi theo cả hai chiều 

    C. Với phương thức Baseband, tín hiệu có thể được truyền đi dưới dạng tương tự hoặc số thông qua thiết bị điều chế

    D. Với phương thức Baseband, tín hiệu có thể được truyền đi dưới dạng tương tự hoặc số, không cần thiết bị điều chế

    D

    NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ TRẮC NGHIỆM

    Chương 4: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN TRÊN MẠNG

    3.

    Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 4

    Các phương pháp kiểm soát lỗi

    Các phương pháp kiểm soát luồng dữ liệu

    Vấn đề an toàn thông tin trên mạng

    4.

    Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 4

    Stt

    Câu hỏi và đáp án

    Đáp án

    (Trọng số điểm)

    1

    Chọn phát biểu không đúng về vấn đề kiểm soát lỗi

    A. Tất cả các lỗi đều được phát hiện bởi các phương pháp kiểm soát lỗi

    B. Nguyên lý chung là thêm vào tập bit kiểm tra nào đó sao cho bên nhận có thể kiểm soát được

    C. Với mã sửa lỗi, cho phép định vị được lỗi nên không cần phải truyền lại

    D. Với mã dò lỗi, chỉ phát hiện lỗi nên phải truyền lại

    A

    (1)

    2

    Chọn phát biểu không đúng về phương pháp kiểm tra chẵn lẻ

    A. Các bit parity thêm vào luôn tuân theo qui tắc: là 0 nếu số lượng các bit 1 trong xâu là chẵn và ngược lại là 1 nếu số lượng các bit 1 là lẻ

    B. Nguyên lý chung là thêm vào tập bit kiểm tra nào đó sao cho bên nhận có thể kiểm soát được

    C. Với mã sửa lỗi, cho phép định vị được lỗi nên không cần phải truyền lại

    D. Với mã dò lỗi, chỉ phát hiện lỗi nên phải truyền lại

    A

    (1)

    3

    Các hình thức vi  phạm thông tin

    A. Thụ động, gián tiếp

    B. Chủ động, trực tiếp

    C. Thụ động, chủ động

    D. Trực tiếp, gián tiếp

    C

    (1)

    4

    Bảo mật là kỹ thuật che dấu thông tin không cho phép các thực thể

    A. Có quyền truy xuất

    B. Không có quyền truy xuất 

    C. Từ chối dịch vụ

    D. Được phép từ chối dịch vụ

    B

    (1)

    5

    Mật mã là quá trình chuyển đối thông tin bản rõ  sang

    A. Dạng mã hóa (Encryption)

    B. Dạng từ chối dịch vụ

    C. Phủ nhận

    D. Không được quyền truy xuất

    A

    (1)

    6

    Theo phương pháp CRC, với xâu bit nhận được là T'(x)=1101011011110011 nếu

    A. G(x)=11011 thì quá trình truyền có lỗi

    B. G(x)=1001 thì quá trình truyền không có lỗi

    C. G(x)=1101 thì quá trình truyền không có lỗi

    D. G(x)=10011 thì quá trình truyền không có lỗi

    A

    (1)

    7

    Theo phương pháp CRC, cho G(x)=10111 và xâu gốc M(x)=11100100111 thì xâu truyền đi là

    A. T(x)= 111001001110010

    B. T(x)= 111001001110011

    C. T(x)= 111001001110110

    D. T(x)= 111001001111010

    A

    (1)

    8

    Theo phương pháp CRC, với xâu bit nhận được là T'(x)=110101101111001 nếu

    A. G(x)=11011 thì quá trình truyền không có lỗi

    B. G(x)=1001 thì quá trình truyền không có lỗi

    C. G(x)=1101 thì quá trình truyền có lỗi

    D. G(x)=10011 thì quá trình truyền không có lỗi

    B

    (1)

    9

    Theo phương pháp CRC, cho G(x)=11001 và xâu gốc M(x)=111000110101 thì xâu truyền đi là

    A. T(x)= 1110001101010100

    B. T(x)= 1110001101011100

    C. T(x)= 1110001101010101

    D. T(x)= 1110001101010110

    A

    (1)

    10

    Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu gốc là 10100111000011, xâu truyền đi là

    A. 1010001110010010110

    B. 1010001110010011110

    C. 1010001110010001110

    D. 1010011110010011110

    B

    (1)

    11

    Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu nhận được là 1010011110011001100, xâu gốc sẽ là

    A. 10100111001001

    B. 10100111001101

    C. 10100011001001

    D. 10100101001001

    A

    (1)

    12

    Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu nhận được là 1011100110010000100, xâu gốc sẽ là

    A. 10010011001001

    B. 10010011000101

    C. 10010011010001

    D. 10010011000001

    D

    (1)

    13

    Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu gốc là 10000011010011, xâu truyền đi là

    A. 1001000110110010111

    B. 1001000110010010111

    C. 1001010110110010111

    D. 1001010110110010111

    A

    (1)

    14

    Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=7 và q=13 thì

    A. Khóa E=5, khóa D=37

    B. Khóa E=7, khóa D=31

    C. Khóa E=9, khóa D=63

    D. Khóa E=11, khóa D=41

    B

    (1)

    15

    Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=11 và q=13 thì

    A. Khóa E=13, khóa D=37

    B. Khóa E=9, khóa D=32

    C. Khóa E=5, khóa D=29

    D. Khóa E=15, khóa D=36

    A

    (1)

    16

    Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=7 và q=13 thì

    A. Khóa E=13, khóa D=37

    B. Khóa E=9, khóa D=32

    C. Khóa E=5, khóa D=29

    D. Khóa E=15, khóa D=36

    C

    17

    Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=11 và q=13 thì

    A. Khóa E=6, khóa D=37

    B. Khóa E=7, khóa D=31

    C. Khóa E=9, khóa D=63

    D. Khóa E=7, khóa D=103

    D

    NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ TRẮC NGHIỆM

    Chương 5: MẠNG INTERNET VÀ HỌ GIAO THỨC TCP/IP

    1.

    Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 5

    Lịch sử phát triển của Internet

    Kiến trúc TCP/IP

    Các giao thức tầng Internet

    Các giao thức tầng Transport

    Các dịch vụ thông tin trên Internet

    2.

    Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 5

    Stt

    Câu hỏi và đáp án

    Đáp án

    (Trọng số điểm)

    1

    Mạng Internet là

    A. Mạng của các máy tính toàn cầu sử dụng giao thức TCP/IP

    B. Mạng diện rộng

    C. Mạng máy tính toàn cầu

    D. Mạng của các mạng con kết nối lại với nhau

    A

    (1)

    2

    Khi nói về mạng Internet thì phát biểu nào sau đây là đúng

    A. Mạng Internet chính là Web

    B. “Hội đồng về kiến trúc Internet” là tổ chức sáng lập và là chủ sở hữu của mạng Internet

    C. Internet cung cấp cho mọi người khả năng khai thác nhiều dịch vụ, thông tin khác nhau. Mọi dịch vụ và thông tin trên Internet đều là miễn phí

    D. Các máy tính đơn lẻ hoặc mạng máy tính tham gia vào Internet một cách tự nguyện và bình đẳng

    D

    (1)

    3

    Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách kết nối Internet

    A. Người dùng cần đăng ký với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP – Internet Service Provider) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

    B. Phải có môđem và một đường kết nối riêng (có dây như đường điện thoại, đường truyền thuê bao (leased line), đường truyền ADSL, đường truyền hình cáp hoặc không đây như Wi-Fi)

    C. Các máy tính sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP để kết nối vào Internet

    D. Các máy tính đơn lẻ hoặc các mạng LAN, WAN kết nối vào hệ thống mạng của ISP rồi từ đó kết nối vào Internet

    C

    (1)

    4

    Khi sử dụng Internet, theo em  điều gì sau đây là nên làm

    A. Cung cấp các thông tin cá nhân (tên, địa chỉ, thông tin về gia đình, hình ảnh,…)

    B. Lưu ý đến vấn đề bản quyền 

    C. Nhận/mở các tệp/thư không rõ nguồn gốc hoặc không tin cậy

    D. Dùng mật khẩu ngắn gọn để nâng cao hiệu quả sử dụng mạng

    B

    (1)

    5

    Liên mạng có thể được liên kết bởi LAN to LAN,  LAN to WAN và

    A. Mạng chuyển gói

    B. Mạng chuyển mạch kênh

    C. WAN to WAN

    D. Mạng ISDN

    C

    (1)

    6

    Mô hình TCP/IP gồm có 4 tầng

    A. Internet, Transport, Application, Presentation

    B. Network , Transport, Session, Application

    C. Network Access, Application, Transport, Internet

    D. Physical, Transport, Data Link, Application

    C

    (1)

    7

    TCP/IP là chồng ..?.. cùng hoạt động nhằm cung cấp các phương tiện truyền thông liên mạng

    A. Giao thức

    B. Dịch vụ

    C. Ứng dụng

    D. Truyền thông

    A

    (1)

    8

    Trong mô hình TCP/IP, dữ liệu chuyển từ tầng ứng dụng đến tầng vật lý, khi qua mỗi tầng sẽ được thêm ..?..  vào trước phần dữ liệu

    A. Địa chỉ nguồn

    B. Địa chỉ đích

    C. Header

    D. Thông tin phân mảnh

    C

    (1)

    9

    Trong mô hình TCP/IP, tầng truy cập mạng là

    A. Data link

    B. Physical

    C. Network Access

    D. Internet

    C

    (1)

    10

    Trong cấu trúc TCP/IP, chức năng của lớp Network Access là

    A. Cắt / hợp dữ liệu

    B. Định nghĩa cách truyền các gói tin

    C. Định nghĩa gói tin IP

    D. Định nghĩa địa chỉ MAC

    B

    (1)

    11

    Trong cấu trúc TCP/IP, chức năng của lớp liên mạng là

    A. Ánh xạ các địa chỉ IP và địa chỉ vật lý

    B. Định nghĩa cách truyền các gói tin

    C. Phân mảnh và hợp nhất các gói tin

    D. Ðịnh tuyến thông tin cho TCP

    C

    (1)

    12

    Trong quá trình đóng gói dữ liệu, nếu kích thước của một gói lớn hơn kích thước cho phép  thì thực hiện

    A. Huỷ bỏ gói tin

    B. Yêu cầu truyền lại

    C. Phân chia thành các gói nhỏ

    D. Đóng gói lại gói tin

    C

    (1)

    13

    Quá trình chia dữ liệu thành các gói có kích thước quy định gọi là quá trình

    A. Đóng gói dữ liệu 

    B. Phân mảnh và hợp nhất gói dữ liệu

    C. Phân mảnh và đóng gói dữ liệu

    D. Phân mảnh dữ liệu

    D

    (1)

    14

    Với mô hình Client/Server thì máy yêu cầu dịch vụ là

    A. Các Client trên Internet

    B. Các Server trên Internet

    C. Các Client

    D. Các Server của các nhà cung cấp dịch vụ

    C

    (1)

    15

    Với mô hình Client/Server thì máy cung cấp dịch vụ là

    A. Các Server

    B. Các Server trên Internet

    C. Các Client

    D. Các Server của các nhà cung cấp dịch vụ

    A

    (1)

    16

    Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu 

    A. StreamDatagramSegmentFrame

    B. StreamPackedDatagramFrame

    C. MessageSegmentDatagramFrame

    D. MessageDatagramDatagramFrame

    D

    (1)

    17

    Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu 

    A. FrameSegmentDatagramStream

    B. FrameDatagramDatagramMessage

    C. FrameSegmentDatagramMessage

    D. FramePackedDatagramStream

    B

    (1)

    18

    Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu 

    A. StreamDatagramSegmentFrame

    B. MessageSegmentDatagramFrame

    C. StreamSegmentDatagramFrame

    D. MessageDatagramPackedFrame

    C

    (1)

    19

    Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu 

    A. FrameDatagramSegmentStream

    B. FrameDatagramSegmentMessage

    C. FrameSegmentDatagramStream

    D. FramePackedDatagramMessage

    A

    (1)

    20

    Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng giao vận

    A. Message

    B. Packed

    C. Frame

    D. Datagram

    D

    (1)

    21

    Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng liên mạng

    A. Stream

    B. Packed

    C. Datagram

    D. Frame

    C

    (1)

    22

    Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng giao vận

    A. Stream

    B. Packed

    C. Segment

    D. Frame

    C

    (1)

    23

    Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng ứng dụng

    A. Datagram

    B. Stream

    C. Frame

    D. Segment

    B

    (1)

    24

    Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng ứng dụng

    A. Message

    B. Packed

    C. Frame

    D. Segment

    A

    (1)

    25

    Giao thức TCP là giao thức

    A. Trao đổi dữ liệu giữa các thành phần của mạng

    B. Không liên kết

    C. Đảm bảo độ tin cậy cao

    D. Mã hoá và nén dữ liệu

    C

    (1)

    26

    Giao thức UDP được sử dụng cho những ứng dụng

    A. Đòi hỏi độ tin cậy cao 

    B. Có yêu cầu liên kết

    C. Không yêu cầu độ tin cậy cao

    D. Yêu cầu kiểm soát luồng và kiểm soát lỗi

    C

    (1)

    27

    Vùng thông tin điều khiển của IP có

    A. Time to live, Checksum 

    B. Flags, Data offset

    C. Source port, Destination port

    D. Source addresses, Destination addresses

    D

    (1)

    28

    Vùng thông tin điều khiển của IP có

    A. Time to live, Header Checksum 

    B. Window, Fragment offset

    C. Source port, Destination port

    D. Identification, Acknowledgment

    A

    (1)

    29

    Vùng thông tin điều khiển của IP có

    A. Type of Service, Message length 

    B. IHL, Protocol

    C. Sequence Number, Reserved

    D. VER, Urgent Pointer

    B

    (1)

    30

    Vùng thông tin điều khiển của IP có

    A. Type of Service, Message length 

    B. Sequence Number, Protocol

    C. Flags, Total length

    D. VER, Checksum

    C

    (1)

    31

    Vùng thông tin điều khiển của IP có

    A. Type of Service, Message length 

    B. Sequence Number, Protocol

    C. Flags, Total length

    D. VER, Checksum

    C

    (1)

    32

    Vùng thông tin điều khiển của IP có

    A. Header Checksum, Message length 

    B. Sequence Number, Identification

    C. Data offset, Total length

    D. VER, Type of Service

    D

    (1)

    33

    Vùng thông tin điều khiển của IP có

    A. Option, Padding 

    B. Fragment offset, Identification

    C. Checksum, Total length

    D. Message length, Type of Service

    B

    (1)

    34

    Vùng thông tin không bị thay đổi khi cắt/hợp dữ liệu IP

    A. Time to live

    B. Fragment offset

    C. Identification

    D. Sequence Number

    C

    (1)

    35

    Vùng thông tin không bị thay đổi khi cắt/hợp dữ liệu IP

    A. Checksum

    B. Destination port

    C. Header Checksum

    D. Protocol

    D

    (1)

    36

    Kết hợp giữa địa chỉ IP và số hiệu cổng dịch vụ gọi là

    A. Tiến trình ứng dụng

    B. Socket

    C. Định danh liên kết logic

    D. Cặp Socket

    B

    (1)

    37

    Vùng thông tin điều khiển của TCP có

    A. Type of Service, Total length 

    B. IHL, Data offset

    C. Sequence Number, VER

    D. Checksum, Urgent Pointer

    D

    (1)

    38

    Vùng thông tin điều khiển của TCP có

    A. Time to live, Checksum 

    B. Window, Data offset

    C. VER, Reserved

    D. Source addresses, Destination addresses

    B

    (1)

    39

    Vùng thông tin điều khiển của TCP có

    A. Time to live, Header Checksum 

    B. Window, Fragment offset

    C. Acknowledgment, Reserved

    D. Identification, Message length

    C

    (1)

    40

    Vùng thông tin điều khiển của TCP có

    A. Source port, Sequence Number 

    B. Option, Padding, Protocol

    C. Time to live, Reserved

    D. Header Checksum, Urgent Pointer

    A

    (1)

    41

    Vùng thông tin điều khiển của UDP có

    A. Source port, Destination port

    B. Option, Padding, Message length

    C. Time to live, Data offset

    D. Header Checksum, Reserved

    A

    (1)

    42

    Vùng thông tin điều khiển của UDP có

    A. Total length, Header Checksum

    B. Message length, Checksum

    C. Source addresses, Destination addresses

    D. Window, Fragment offset

    B

    (1)

    43

    Chọn phát biểu không đúng về các giao thức định tuyến

    A. Giúp các Router trao đổi các bảng định tuyến

    B. Giúp các Router chia sẻ các thông tin định tuyến 

    C. Không ảnh hưởng xấu đến hoạt động của mạng

    D. Các thông tin về đường đi lưu trữ trong bảng định tuyến của Router

    C

    (1)

    44

    Chọn nhóm giao thức định tuyến

    A. TCP, RIP

    B. RIP, IP

    C. IP, IGRP

    D. EIGRP, OSPF

    D

    (1)

    45

    Chọn nhóm giao thức định tuyến

    A. UDP, RIP

    B. RIP, IGRP

    C. IP, ARP

    D. ICMP, OSPF

    B

    (1)

    46

    Giao thức nào hoạt động theo kiểu “có kết nối”

    A. UDP

    B. IP

    C. TCP

    D. TCP, IP

    C

    (1)

    47

    Giao thức nào hoạt động theo kiểu “có kết nối”

    A. TCP

    B. TCP, UDP

    C. IP

    D. IP, UDP

    A

    (1)

    48

    Giao thức nào hoạt động theo kiểu “không có kết nối”

    A. TCP

    B. TCP, UDP

    C. TCP, IP

    D. UDP, IP

    D

    (1)

    49

    Giao thức nào hoạt động theo kiểu “không có kết nối”

    A. TCP, IP

    B. UDP

    C. TCP

    D. TCP, UDP

    B

    (1)

    50

    Giao thức nào hoạt động theo kiểu “không có kết nối”

    A. TCP, IP

    B. TCP

    C. IP

    D. TCP, UDP

    C

    (1)

    51

    Giao thức nào sau đây thuộc tầng Internet 

    A. ARP và RIP

    B. RARP và ICMP

    C. UDP và ICMP

    D. TCP và IP

    B

    (1)

    52

    Tầng vận chuyển sử dụng các giao thức

    A. ARP và RARP

    B. TCP và IP

    C. UDP và ICMP

    D. TCP và RIP

    D

    (1)

    53

    ICMP là giao thức điều khiển của tầng IP, sử dụng để thông báo

    A. Độ tin cậy của giao thức

    B. Kiểm soát luồng

    C. Lỗi và các thông tin trạng thái khác

    D. Khi các gói tin không theo thứ tự

    C

    (1)

    54

    Giao thức nào truyền các thông báo điều khiển trong liên mạng

    A. ICMP

    B. ARP

    C. RIP

    D. RARP

    A

    (1)

    55

    Giao thức nào truyền các thông báo điều khiển trong liên mạng

    A. ICMP

    B. ARP

    C. RIP

    D. RARP

    A

    (1)

    56

    Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ quảng bá cho một mạng

    A. 155.160.255.255

    B. 225.210.35.255

    C. 255.255.255.255

    D. 192.172.255.255

    A

    (1)

    57

    Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ quảng bá cho một liên mạng

    A. 190.156.255.255

    B. 215.215.30.255

    C. 255.255.255.255

    D. 120.255.255.255

    C

    (1)

    58

    Địa chỉ 126.127.255.255 là địa chỉ gì

    A. Broadcast lớp A

    B. Host lớp A

    C. Broadcast lớp B

    D. Host lớp B

    B

    (1)

    59

    Địa chỉ 128.255.255.255 là địa chỉ gì

    A. Broadcast lớp A

    B. Host lớp A

    C. Host lớp B

    D. Broadcast lớp B

    D

    (1)

    60

    Giao thức nào chuyển địa chỉ MAC sang địa chỉ IP

    A. RARP

    B. ARP

    C. DNS

    D. RIP

    A

    (1)

    61

    Giao thức nào chuyển địa chỉ MAC sang địa chỉ IP

    A. DHCP

    B. ICMP

    C. RARP

    D. ARP

    D

    (1)

    62

    Giao thức nào chuyển địa chỉ IP sang địa chỉ MAC

    A. RIP

    B. RARP

    C. ICMP

    D. DHCP

    B

    (1)

    63

    Giao thức nào chuyển địa chỉ IP sang địa chỉ MAC

    A. DHCP

    B. ARP

    C. RARP

    D. DNS

    C

    (1)

    64

    Một gói ARP Request được gửi đi và được trả lời bởi

    A. Gói ARP Rely có chứa địa chỉ IP

    B. Gói ARP Rely có chứa địa chỉ vật lý

    C. Yêu cầu kết nối logic

    D. Gói tin có xác nhận và chứa địa chỉ IP

    B

    (1)

    65

    Các tình huống bất thường trong quá trình IP hoạt động được giao thức nào thống kê và báo cáo 

    A. RIP

    B. ICMP

    C. RIP và ICMP

    D. Tất cả đều sai

    B

    (1)

    66

    Một gói RARP Request được gửi đi và được trả lời bởi

    A. Gói RARP Rely có chứa địa chỉ IP

    B. Gói RARP Rely có chứa địa chỉ vật lý

    C. Yêu cầu kết nối logic

    D. Gói tin có xác nhận và chứa địa chỉ vật lý

    A

    (1)

    67

    Công nghệ DSL cho phép truyền tín hiệu tốc độ cao trên

    A. Các phương tiện vô tuyến

    B. Cáp đồng trục

    C. Cấp sợi quang

    D. Đôi dây cáp đồng thông thường

    D

    (1)

    68

    Ưu điểm nổi bật của ADSL là cho phép sử dụng đồng thời dịch vụ thoại và số liệu trên một đường dây thoại, để không ảnh hưởng tới tín hiệu thoại thì ADSL truyền với

    A. Chế độ ưu tiên

    B. Chế độ đồng thời

    C. Miền tần số thấp

    D. Miền tần số cao

    D

    (1)

    69

    Công nghệ ADSL là công nghệ đường dây thuê bao số truy nhập

    A. Ngẫu nhiên

    B. Đối xứng

    C. Tuần tự

    D. Không đối xứng

    D

    (1)

    70

    Khi nói về địa chỉ IP thì phát biểu nào sau đây không đúng

    A. Khi các máy tính kết nối vào Internet, mỗi máy tính chỉ có một địa chỉ IP duy nhất

    B. Địa chỉ IP của các máy trên Internet của Việt Nam do Trung tâm Thông tin mạng Internet Việt nam (VNNIC) cấp phát và quản lý 

    C. Một địa chỉ IP có thể tương ứng với nhiều địa chỉ tên miền

    D. Dựa vào địa chỉ IP ta sẽ xác định được số lượng các máy tính kết nối vào mạng

    B

    (1)

    71

    Việt Nam được APNIC cấp địa chỉ IP thuộc lớp nào

    A. Lớp A

    B. Lớp B

    C. Lớp C

    D. Lớp D

    C

    (1)

    72

    Địa chỉ IP có độ  dài

    A. 32 byte

    B. 16 byte 

    C. 48 bit

    D. 128 byte

    B

    (1)

    73

    Địa chỉ IP có độ dài

    A. 32 byte

    B. 6 byte 

    C. 32 bit

    D. 16 bit

    C

    (1)

    74

    Địa chỉ IP có độ  dài

    A. 32 byte

    B. 16 byte 

    C. 48 bit

    D. 128 byte

    B

    (1)

    75

    Địa chỉ IP có độ dài

    A. 32 byte

    B. 6 byte 

    C. 32 bit

    D. 16 bit

    C

    (1)

    76

    Địa chỉ MAC có độ  dài

    A. 48 bit

    B. 16 byte 

    C. 48 byte

    D. 128 byte

    A

    (1)

    77

    Địa chỉ MAC có độ dài

    A. 32 byte

    B. 16 byte 

    C. 128 bit

    D. 6 byte

    D

    (1)

    78

    Mỗi địa chỉ IP là địa chỉ của 1 mạng con trong liên mạng, trường hợp nào sau đây là đúng

    A. 191.160.73.14, 191.160.75.14, 191.178.73.14

    B. 125.160.9.15, 125.160.9.16, 125.160.9.17

    C. 126.160.58.19, 121.160.58.19, 107.160.58.19

    D. 125.160.9.15, 125.160.9.15, 125.160.9.15

    C

    (1)

    79

    Mỗi địa chỉ IP là địa chỉ của 1 máy trong 1 mạng, trường hợp nào sau đây là đúng

    A. 192.116.73.14, 192.116.71.19, 192.116.74.20

    B. 128.16.9.15, 128.16.19.25, 128.16.9.17

    C. 16.162.58.19, 10.161.58.19, 96.160.58.19

    D. 192.116.73.14, 192.116.71.14, 192.116.74.14

    B

    (1)

    80

    Địa chỉ IP nào thuộc lớp B

    A. 127.160.73.114

    B. 192.160.19.25

    C. 126.160.158.19

    D. 191.160.9.134

    D

    (1)

    81

    Địa chỉ IP nào thuộc lớp C

    A. 191.160.73.14

    B. 223.160.9.25

    C. 224.160.58.19

    D. 190.160.9.34

    B

    (1)

    82

    Địa chỉ IP nào thuộc lớp A

    A. 190.16.73.114

    B. 127.116.39.25

    C. 126.160.158.19

    D. 128.115.91.34

    C

    (1)

    83

    Thành phần x của một địa chỉ IP có dạng: 11000001. Địa chỉ này thuộc lớp 

    A. Lớp A

    B. Lớp B

    C. Lớp C

    D. Lớp D

    C

    (1)

    84

    Thành phần x của một địa chỉ IP có dạng: 11100001. Địa chỉ này thuộc lớp 

    A. Lớp A

    B. Lớp B

    C. Lớp C

    D. Lớp D

    D

    (1)

    85

    Dịch vụ FTP sử dụng cổng số 

    A. 21

    B. 23

    C. 25

    D. 53

    A

    (1)

    86

    Dịch vụ TELNET sử dụng cổng số 

    A. 21

    B. 23

    C. 25

    D. 69

    B

    (1)

    87

    Dịch vụ HTTP sử dụng cổng số 

    A. 161

    B. 80

    C. 25

    D. 29

    B

    (1)

    88

    Dịch vụ DNS sử dụng cổng số 

    A. 110

    B. 80

    C. 23

    D. 53

    D

    (1)

    89

    Dịch vụ SMTP sử dụng cổng số 

    A. 20

    B. 25

    C. 23

    D. 53

    B

    (1)

    90

    Lớp A được phép mượn tối đa bao nhiêu bit cho subnet  

    A. 14

    B. 22

    C. 16

    D. 10

    B

    (1)

    91

    Lớp B được phép mượn tối đa bao nhiêu bit cho subnet  

    A. 14

    B. 6

    C. 16

    D. 8

    A

    (1)

    92

    Lớp C được phép mượn tối đa bao nhiêu bit cho subnet  

    A. 4

    B. 7

    C. 5

    D. 6

    D

    (1)

    93

    Mạng con lớp A mượn 5 bit để chia subnet thì Subnet Mask sẽ là  

    A. 255.248.0.0/4

    B. 255.0.248.0/12

    C. 255.248.0.0

    D. 255.0.0.248

    C

    (1)

    94

    Mạng con lớp A mượn 10 bit để chia subnet thì Subnet Mask sẽ là  

    A. 255.0.255.192

    B. 255.255.192.0/18

    C. 255.255.192.0/10

    D. 255.255.192.0

    D

    (1)

    95

    Mạng con lớp B mượn 6 bit để chia subnet thì Subnet Mask sẽ là  

    A. 255.255.0.252

    B. 255.255.252/22

    C. 255.255.252.0

    D. 255.255.252/6

    C

    (1)

    96

    Mạng con lớp C mượn 3 bit để chia subnet thì Subnet Mask sẽ là  

    A. 255.255.255.224

    B. 255.255.255.0/3

    C. 255.255.255.224/27

    D. 255.255.255.0/27

    A

    (1)

    97

    Mạng lớp A cần chia thành 8 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây 

    A. 255.224.0.0

    B. 255.0.0.224/3

    C. 255.240.0.0

    D. 255.0.0.240/12

    C

    (1)

    98

    Mạng lớp A cần chia thành 8 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây 

    A. 255.224.0.0

    B. 255.240.0.0

    C. 255.0.0.224/11

    D. 255.0.0.240/4

    B

    (1)

    99

    Mạng lớp B cần chia thành 15 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây 

    A. 255.255.248.0

    B. 255.255.240.0

    C. 255.255.0.240/20

    D. 255.255.0.248/5

    A

    (1)

    100

    Mạng lớp B cần chia thành 15 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây 

    A. 255.255.240.0

    B. 255.255.0.240/4

    C. 255.255.0.248/21

    D. 255.255.248.0

    D

    (1)

    101

    Mạng lớp C cần chia thành 7 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây 

    A. 255.255.255.240

    B. 255.255.255.240/4

    C. 255.255.255.224/27

    D. 255.255.255.224

    A

    (1)

    102

    Mạng lớp C cần chia thành 7 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây 

    A. 255.255.255.240

    B. 255.255.255.240/28

    C. 255.255.255.224/3

    D. 255.255.255.224

    A

    (1)

    ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM  

    Môn: PHẦN CỨNG MÁY TÍNH 

    Thời lượng: 30 phút Đề số 1 

    Ghi chú:  

     Chọn 1 câu đáp án đúng nhất theo yêu cầu của từng câu hỏi vào phiếu trả lời 

     Thực hiện đúng theo quy định trong phiếu  trả lời 

     Không đánh dấu lên đề thi 

     Nộp lại đề thi kèm theo phiếu trả lời và đó chính là bài thi của anh (chị)  Không được sử dụng tài liệu và máy tính trong khi làm bài. 

     

    1.

    Mục nào sau đây trong Windows XP dùng để kiểm tra các thiết bị đã được cài đặt driver hay chưa? a. System Infomation 

    b.

    Device Manager 

    c.

    System Configuration Utility 

    d.

    Registry Editor 

     

    2.

    Trong Device Manager có thể nhận biết các thiết bị chưa cài đặt driver tại mục: 

    a.

    Monitors 

    b.

    Other Devices 

    c.

    System Devices 

    d.

    Computer 

     

    3.

    Modem gắn ngoài được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây? a. COM 

    b.

    LPT 

    c.

    IEEE 1394 

    d.

    RJ 45 

     

    4.

    Để thay đổi ngày giờ hệ thống cần chọn mục nào trong CMOS Setup Utility? a. Standard CMOS 

    b.

    Advanced Chipset 

    c.

    Set User Password 

    d.

    Intergrated Peripherals 

     

    5.

    Lệnh Create trong chương trình Partition Magic có tác dụng gì? 

    a.

    Xóa phân vùng 

    b.

    Tạo mới phân vùng 

    c.

    Định dạng phân vùng 

    d.

    Thay đổi kích thước phân vùng 

     

    6.

    Các thiết lập về cấu hình phần cứng máy tính được lưu trữ tại? 

    a.

    RAM 

    b.

    Hard Disk Drive 

    c.

    CMOS RAM 

    d.

    Cache 

    7.

    Bạn sẽ làm gì khi máy tính bị khóa bằng mật khẩu CMOS? 

    a.

    Clear CMOS 

    b.

    Khởi động bằng Safe Mode 

    c.

    Cài lại Hệ điều hành 

    d.

    Khởi động bằng Last Know Good Config 

     

    8.

    Cổng PS/2 có màu xanh lá được kết nối với thiết bị nào sau đây? 

    a.

    Chuột 

    b.

    Scanner 

    c.

    Bàn phím 

    d.

    Modem 

     

    9.

    Khi khởi động máy tính, loa tín hiệu phát ra tiếng beep dài liên tục, lỗi do thiết bị nào sau đây? a. Mainboard 

    b.

    CPU 

    c.

    VGA Card 

    d.

    RAM 

     

    10.

    Công nghệ Dual Channel được ứng dụng cho thiết bị nào sau đây? a.   CPU 

    b.

    RAM 

    c.

    Mainboard 

    d.

    HDD 

     

    11.

    Vi xử lý thế hệ Core 2 Duo của Intel được tích hợp bao nhiêu nhân xử lí? a. 1 

    b.

    c.

    d.

     

    12.

    Màn hình được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây? a. LPT 

    b.

    VGA 

    c.

    Firewire 

    d.

    COM 

     

    13.

    Tốc độ 1x chuẩn của ổ đĩa CD-ROM thường có giá trị là: 

    a.

    1024 KBps 

    b.

    150 KBps 

    c.

    1500 KBps 

    d.

    2048 KBps 

     

    14.

    Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây: 

    a.

    Mực bột 

    b.

    Băng mực 

    c.

    Mực nước 

    d.

    Không dùng mực 

    15.

    Hệ thống tập tin thường dùng để định dạng đĩa cứng sử dụng Hệ điều hành Windows? a. FAT, Ext2 

    b.

    NTFS, Ext3 

    c.

    NTFS, FAT 

    d.

    Ext2, Ext3 

     

    16.

    Lệnh nào sau đây trong MS-DOS dùng để khôi phục bản ghi khởi động chính (Master Boot Record)? a. Format C:/s 

    b.

    Fdisk 

    c.

    Dir 

    d.

    Fdisk /mbr 

     

    17.

    Máy Scanner được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây? a. USB 

    b.

    RJ 45 

    c.

    LPT 

    d.

    RJ 11 

     

    18.

    Kết quả chuyển đổi số nhị phân 10110101 sang số thập phân là? a. 74 

    b.

    181 

    c.

    192 

    d.

    256 

     

    19.

    Thuật ngữ “RAM” là từ viết tắt của cụm từ? 

    a.

    Read Access Memory 

    b.

    Recent Access Memory 

    c.

    Random Access Memory 

    d.

    Read And Modify 

     

    20.

    Cơ chế truyền dẫn nào sau đây cho phép thiết bị có thể truy xuất trực tiếp đến bộ nhớ mà không cần thông qua vi xử lý? 

    a.

    S.M.A.R.T 

    b.

    DMA 

    c.

    PIO 

    d.

    IRQ 

     

    21.

    Bộ nhớ đệm bên trong CPU được gọi là? 

    a.

    ROM 

    b.

    DRAM 

    c.

    Cache 

    d.

    Buffer 

     

    22.

    Cách kiểm tra tình trạng hoạt động của bộ nguồn?

     

    a.

    Nối dây màu xanh lá với dây màu đen 

    b.

    Nối dây màu cam với bất kỳ dây nào 

    c.

    Nối dây màu xanh lá với dây màu đỏ 

    d.

    Nối dây màu đỏ và màu vàng 

     

    23.

    Tốc độ truyền dữ liệu tối đa của chuẩn USB 2.0 là? 

    a.

    1.5 Mbps 

    b.

    12 Mbps 

    c.

    400 Mbps 

    d.

    480 Mbps 

     

     

     

     

     

     

     

    24.

    Khi lựa chọn cấu hình cho máy tính, thiết bị cần quan tâm đầu tiên là? a. CPU 

    b.

    RAM 

    c.

    Mainboard 

    d.

    Monitor 

     

    25.

    DVD Combo có các chức năng nào sau đây? 

    a.

    Đọc, ghi đĩa CD 

    b.

    Đọc, ghi đĩa DVD 

    c.

    Đọc đĩa CD, DVD và ghi đĩa CD 

    d.

    Đọc đĩa CD, DVD và ghi đĩa DVD 

     

    26.

    Tuỳ chọn nào sau đây của chương trình Norton Ghost cho phép tạo tập tin ảnh cho 1 phân vùng trên đĩa cứng? 

    a.

    Local  Partition To Partition 

    b.

    Local  Disk  To Image 

    c.

    Local  Partition  To Image 

    d.

    Local  Partition  From Image 

     

    27.

    Đối với card màn hình onboard, để cài đặt driver một cách chính xác cần căn cứ vào? a. Loại CPU và chip cầu nam 

    b.

    RAM và ổ đĩa cứng 

    c.

    Mã mainboard, chip cầu bắc 

    d.

    Không thể xác định 

     

    28.

    Trong Windows XP, cách nào sau đây không thể mở Task Manager? 

    a.

    Nhấn tổ hợp phím: Ctrl, Alt, Del 

    b.

    Nhấn tổ hợp phím: Ctrl, Shift, Esc 

    d.

    Chạy lệnh “taskmanager” trong hộp thoại Run 

     

    29.

    Trong quá trình kiểm tra và sửa chữa máy tính, vì sao chỉ nên cấp nguồn cho ổ đĩa cứng khi máy đã hoạt động tốt (POST thành công)? 

    a.

    Giúp tiến trình POST nhanh hơn 

    b.

    Tiết kiệm điện 

    c.

    Đảm bảo an toàn dữ liệu trên ổ đĩa cứng 

    d.

    Chưa có Hệ điều hành 

     

    30.

    Để có thể nghe được âm thanh thì cần phải cài đặt driver cho chip có mã số là? a. Marvell 8010 

    b.

    Intel ® 82801EB AC’ 97 

    c.

    ALC 658 

    d.

    ST340011A 

     

     

     

     

     

     

     

    ————- HẾT ————- 

     

     

     

    ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM  

    Môn: PHẦN CỨNG MÁY TÍNH 

    Thời lượng: 30 phút Đề số 2 

    Ghi chú:  

     Chọn 1 câu đáp án đúng nhất theo yêu cầu của từng câu hỏi vào phiếu trả lời 

     Thực hiện đúng theo quy định trong phiếu  trả lời 

     Không đánh dấu lên đề thi 

     Nộp lại đề thi kèm theo phiếu trả lời và đó chính là bài thi của anh (chị)  Không được sử dụng tài liệu và máy tính trong khi làm bài. 

     

    31.

    Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị nội vi? 

    a.

    Mainboard, CPU, CD-ROM Drive, Mouse 

    b.

    Mainboard, CPU, CD-ROM Drive, RAM 

    c.

    HDD, CD- ROM Drive, FDD, Keyboard 

    d.

    Monitor, Keyboard, Mouse, Scanner 

     

    32.

    Có thể kết nối tối đa bao nhiêu thiết bị trên 1 cổng USB (có sử dụng bộ chia)? a. 1 

    b.

    63 

    c.

    127 

    d.

    Không giới hạn 

     

    33.

    Loại socket dùng cho vi xử lý thế hệ Core Duo của Intel là? 

    a.

    775 

    b.

    AM2 

    c.

    370 

    d.

    478 

     

    34.

    Đặc điểm của dòng vi xử lý Celeron của Intel? 

    a.

    Dùng cho người dùng phổ thông 

    b.

    Dùng cho người dùng cao cấp 

    c.

    Dùng cho máy chủ 

    d.

    Tốc độ xử lý cao 

     

    35.

    Cổng DVI dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây? 

    a.

    Printer 

    b.

    Scanner 

    c.

    Monitor 

    d.

    Fax 

    36.

    Công nghệ Dual Graphics được ứng dụng cho thiết bị nào sau đây? 

    a.

    Processor 

    b.

    Memory 

    c.

    Mainboard 

    d.

    VGA Card 

     

    37.

    Tốc độ bus của RAM PC2-5400 là bao nhiêu MHz? 

    a.

    400 

    b.

    667 

    c.

    533 

    d.

    266 

     

    38.

    Mỗi Track trên đĩa cứng được chia thành các phần nhỏ được gọi là? a. Sector 

    b.

    Head 

    c.

    Cylinder 

    d.

    Cluster 

     

    39.

    Chuẩn ATAPI dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây? 

    a.

    Tape 

    b.

    HDD 

    c.

    CDROM Drive 

    d.

    FDD 

     

    40.

    Thiết lập jumper master cho ổ đĩa cứng để nhằm mục đích? 

    a.

    Xác định ổ đĩa phụ 

    b.

    Theo mặc định của nhà sản xuất 

    c.

    Xác định ổ đĩa chính 

    d.

    Giúp tăng tốc truy xuất đĩa cứng 

     

    41.

    Ổ cứng chuẩn SATA II có tốc độ truy xuất là? 

    a.

    150 KBps 

    b.

    300 Mbps 

    c.

    300 MBps 

    d.

    150 MBps 

     

    42.

    Người sử dụng vừa mua một máy in mới, máy in này được kết nối với máy tính dùng Hệ điều hành 

    Windows XP Home bằng cáp USB, máy tính thông báo đã nhận được một thiết bị mới nhưng máy in vẫn không hoạt động. Nguyên nhân chính là do? 

    a.

    Kết nối máy in qua cổng USB chuẩn 1.1 thay vì sử dụng cổng USB chuẩn 2.0 

    b.

    Chưa cài đặt driver cho máy in 

    c.

    Có một máy in đã tồn tại 

    d.

    Không có quyền để cài đặt một máy in mới trong hệ điều hành Windows XP Home 

     

     

     

     

    43.

    Nguồn điện trong văn phòng không ổn định và thường xuyên xảy ra sự cố. Người kỹ thuật nên làm gì để bảo vệ máy tính? 

    a.

    Chỉ dùng máy tính trong lúc điện bình thường 

    b.

    Yêu cầu thay đổi hệ thống điện 

    c.

    Dùng máy phát điện dự phòng 

    d.

    Dùng bộ lưu điện (UPS) 

     

    44.

    Người kỹ thuật gắn một thanh RAM 512 vào một máy tính có card màn hình onboard shared 64MB. Dung lượng RAM hiện tại mà Hệ điều hành sử dụng là? 

    a.

    256 MB 

    b.

    448 MB 

    c.

    512 MB 

    d.

    576 MB 

     

    45.

    Partition C được định theo hệ thống tập tin FAT32. Lệnh nào sau đây cho phép dịnh dạng lại Partition C theo hệ thống tập tin NTFS mà không làm mất dữ liệu trên phân vùng này? a. Format c:/s 

    b.

    Convert c:/fs:ntfs 

    c.

    Fdisk c:/fs:ntfs 

    d.

    Defrag c 

     

    46.

    Khi nhận được thông báo lỗi “Non-system disk or disk error”. Nguyên nhân là do? 

    a.

    Chưa cài hệ điều hành, boot sector bị lỗi 

    b.

    Dung lượng đĩa cứng bị hạn chế 

    c.

    Chưa gắn RAM  

    d.

    Chưa cài đặt driver 

     

    47.

    Hệ điều hành mã nguồn mở thông dụng nhất hiện nay là? 

    a.

    Mac 

    b.

    Windows Vista 

    c.

    Windows XP 

    d.

    Linux 

     

    48.

    Để cài đặt Windows Vista thì yêu cầu tối thiểu dung lượng của bộ nhớ RAM là? a. 64MB 

    b.

    128MB 

    c.

    512MB 

    d.

    1024MB 

     

    49.

    Ổ đĩa cứng hiện nay được phân loại theo những chuẩn giao tiếp nào? 

    a.

    IDE, SATA, ATAPI 

    b.

    ATA (PATA), SATA, SCSI 

    c.

    ATA, PATA, SATA 

    d.

    SCSI, SATA, IDE 

     

     

    50.

    Muốn chia sẽ máy scanner cho các phòng ban khác trong công ty cùng sử dụng, chúng ta có thể thiết lập tại mục nào trong hệ điều hành Windows XP? 

    a.

    Control Panel/ Printers and Fax 

    b.

    My Network Place 

    c.

    Computer Management 

    d.

    Không có chức năng chia sẻ 

     

    51.

    Bộ nhớ cache L2 sử dụng loại bộ nhớ RAM nào sau đây? 

    a.

    DRAM 

    b.

    SRAM 

    c.

    SDR-SDRAM 

    d.

    RDRAM 

     

    52.

    Cổng PS/2 có màu tím được dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây? a. Mouse 

    b.

    Scanner 

    c.

    Keyboard 

    d.

    Modem 

     

    53.

    Sau khi cài đặt driver cho thiết bị phần cứng. Máy tính không khởi động được Windows, có thể khắc bằng phương pháp nào sau đây? 

    a.

    Kiểm tra lại cấu hình phần cứng trong BIOS Setup 

    b.

    Kiểm tra thiết bị phần cứng đã được gắn vào đúng cách chưa 

    c.

    Reboot lại hệ thống và chọn “Last Known Good Configuration” 

    d.

    Cài đặt lại Hệ điều hành 

     

    54.

    Máy dùng Windows 98 có cấu hình CPU Pentium 166, RAM 128MB và ổ đĩa cứng còn trống 2GB, có thể nâng cấp lên Hệ điều hành? 

    a.

    Windows 2000 

    b.

    Windows XP 

    c.

    Windows Vista 

    d.

    Không thể nâng cấp 

     

    55.

    Tuỳ chọn nào sau đây của chương trình Norton Ghost cho phép tạo tập tin ảnh cho 1 phân vùng trên đĩa cứng? 

    e.

    Local  Partition To Partition 

    f.

    Local  Disk  To Image 

    g.

    Local  Partition  To Image 

    h.

    Local  Partition  From Image 

     

    56.

    Để định dạng nhanh phân vùng cho đĩa cứng theo dạng NTFS, trong quá trình cài đặt Hệ điều hành cần chọn: 

    a.

    Format the partition using the FAT file system (quick) 

    b.

    Format the partition using the NTFS file system 

    c.

    Format the partition using the NTFS file system (quick) 

    d.

    Format the partition using the FAT file system 

     

    57.

    Cần phải làm gì sau khi thay thế pin CMOS? 

    a.

    Sử dụng chương trình Fdisk 

    b.

    Thiết lập cấu hình BIOS 

    c.

    Cài đặt lại Hệ điều hành 

    d.

    Định dạng lại ổ đĩa 

    58.

    Công thức nào sau đây dùng để tính dung lượng cho ổ đĩa cứng? 

    a.

    Cylinder * Track * Sector * 512 byte 

    b.

    Cylinder * Head * Sector * 512 bit 

    c.

    Cylinder * Head * Sector * 512 byte 

    d.

    Cylinder * Head * Track * Sector * 512 byte 

     

    59.

    Đối với màn hình CRT, 3 điểm màu (RGB) xếp thành 1 hình tam giác đều được gọi là? a. Tia điện tử 

    b.

    Điểm ảnh 

    c.

    Điểm Phosphor 

    d.

    Điểm màu 

     

    60.

    Chuột không dây sử dụng công nghệ nào để kết nối tín hiệu với máy tính? a. Infrared 

    b.

    Bluetooth 

    c.

    WiFi 

    d.

    WiMax 

     

     

     

    ————- HẾT ————- 

    ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM  

    Môn: PHẦN CỨNG MÁY TÍNH 

    Thời lượng: 30 phút Đề số 3 

    Ghi chú:  

     Chọn 1 câu đáp án đúng nhất theo yêu cầu của từng câu hỏi vào phiếu trả lời 

     Thực hiện đúng theo quy định trong phiếu  trả lời 

     Không đánh dấu lên đề thi 

     Nộp lại đề thi kèm theo phiếu trả lời và đó chính là bài thi của anh (chị)  Không được sử dụng tài liệu và máy tính trong khi làm bài. 

     

    61.

    Tốc độ truyền dữ liệu của chuẩn IEEE 1394a là? 

    a.

    100 Mbps 

    b.

    480 Mbps 

    c.

    400 Mbps 

    d.

    800 Mbps 

     

    62.

    Card âm thanh rời không gắn được trên khe cắm mở rộng nào sau đây?  a. ISA 

    b.

    PCI 

    c.

    CNR 

    d.

    PCI.e 

     

    63.

    Để có thể nghe được âm thanh thì cần phải cài đặt driver cho chip có mã số là? a. Marvell 8010 

    b.

    Intel ® 82801EB AC’ 97 

    c.

    ST340011A 

    d.

    AD 1888 

     

    64.

    Đối với màn hình CRT, 3 điểm màu (RGB) xếp thành 1 hình tam giác đều được gọi là? e. Tia điện tử 

    f.

    Điểm ảnh 

    g.

    Điểm Phosphor 

    h.

    Điểm màu 

    65.

    Khi lựa chọn cấu hình cho máy tính, thiết bị cần quan tâm đầu tiên là? e. CPU 

    f.

    RAM 

    g.

    Mainboard 

    h.

    Monitor 

    66.

    DVD Combo có các chức năng nào sau đây? 

    e.

    Đọc, ghi đĩa CD 

    f.

    Đọc, ghi đĩa DVD 

    g.

    Đọc đĩa CD, DVD và ghi đĩa CD 

    h.

    Đọc đĩa CD, DVD và ghi đĩa DVD 

    67.

    Có thể theo dõi trạng thái hoạt động của hệ thống (nhiệt độ CPU, mức điện áp, tốc độ vòng quay của quạt…) tại mục nào trong CMOS Setup Utility? 

     

    a.

    Frequence/ Voltage Control 

    b.

    Advanced BIOS Features 

    c.

    PC Health Status/ HW Monitor 

    d.

    Power Management Setup 

     

    68.

    Nguyên nhân làm xuất hiện các thông báo? 

    CMOS Settings Wrong 

    CMOS Date/ Time Not Set 

    Press F1 to Run Setup 

    Press F2 To load default values and Continue 

     

    a.

    Lỗi BIOS 

    b.

    Không có ổ đĩa cứng 

    c.

    Không có hệ điều hành 

    d.

    Hết pin CMOS 

     

    69.

    Sau khi hoàn tất quá trình cài đặt Hệ điều hành Windows 2000 và lấy đĩa CD cài đặt ra khỏi ổ đĩa, khởi động lại máy tính thì xuất hiện thông báo “Can’t find bootable CD-ROM device”. Cách khắc phục vấn đề này là? 

    a.

    Cài đặt lại driver ATAPI cho ổ đĩa CD 

    b.

    Dùng CD cài đặt để khởi động máy tính 

    c.

    Thay đổi thứ tự khởi động trong CMOS 

    d.

    Cài đặt lại Hệ điều hành 

     

    70.

    Công thức nào sau đây dùng để tính dung lượng cho ổ đĩa cứng? 

    a.

    Cylinder * Track * Sector * 512 byte 

    b.

    Cylinder * Head * Sector * 512 bit 

    c.

    Cylinder * Head * Sector * 512 byte 

    d.

    Cylinder * Head * Track * Sector * 512 byte 

     

    71.

    Thông báo hình bên có nghĩa là? 

    a.

    Hết giấy in 

    b.

    Hết mực in 

    c.

    Không có Cartridge 

    d.

    Cáp kết nối bị lỗi 

     

     

     

    72.

    Để có thể khởi động được Hệ điều hành thì phân vùng chứa Hệ điều hành đó phải là? a. Primary Partition 

    b.

    Active Partition 

    c.

    Logical Drive 

    d.

    NTFS Primary Partition 

     

    73.

    Để định dạng nhanh phân vùng cho đĩa cứng theo dạng NTFS, trong quá trình cài đặt Hệ điều hành cần chọn: 

    e.

    Format the partition using the FAT file system (quick) 

    f.

    Format the partition using the NTFS file system 

    g.

    Format the partition using the NTFS file system (quick) 

    h.

    Format the partition using the FAT file system 

     

    74.

    Tổ hợp phím nào sau đây giúp truy cập “Command line” trong quá trình cài đặt Hệ điều hành Windows XP? 

    a.

    Ctrl + ALT + Delete 

    b.

    Ctrl + A 

    c.

    Shift + F5 

    d.

    Shift + F10 

     

    75.

    Các chương trình thường dùng để phân chia đĩa cứng trong đĩa “Hiren’s Boot” là? a. Fdisk, Doc Memory 

    b.

    Partition Magic, HDAT2 

    c.

    Disk Defragmenter, Gold Memory 

    d.

    Partition Magic, Paragon Partition Manager 

     

    76.

    Sau khi cài đặt hoàn tất driver, hệ thống bị lỗi “dump” (màn hình xanh) là do? a. Hệ điều hành bị lỗi 

    b.

    Driver bị mất file 

    c.

    Driver không phù hợp 

    d.

    Vi xử lý bị lỗi 

     

    77.

    Tuỳ chọn nào sau đây của chương trình Norton Ghost cho phép tạo tập tin ảnh cho 1 phân vùng trên đĩa cứng? 

    i.

    Local  Partition To Partition 

    j.

    Local  Disk  To Image 

    k.

    Local  Partition  To Image 

    l.

    Local  Partition  From Image 

     

    78.

    Đối với card màn hình onboard, để cài đặt driver một cách chính xác cần căn cứ vào? e. Loại CPU và chip cầu nam 

    f.

    RAM và ổ đĩa cứng 

    g.

    Mã mainboard, chip cầu bắc 

    h.

    Không thể xác định 

     

    79.

    Trong Hệ điều hành Windows XP có thể tiến hành phân chia đĩa cứng bằng chương trình nào? a. Device Manager 

    b.

    Disk Management 

    c.

    Disk Defragmenter 

    d.

    Disk Cleanup 

     

    80.

    Muốn cài đặt Hệ điều hành Windows Vista thì phân vùng cài đặt phải được định dạng theo hệ thống tập tin? 

    a.

    FAT32 

    b.

    HPFS 

    c.

    NTFS 

    d.

    EXT3 

     

    81.

    Trong Windows XP, cách nào sau đây không thể mở Task Manager? 

    e.

    Nhấn tổ hợp phím: Ctrl, Alt, Del 

    f.

    Nhấn tổ hợp phím: Ctrl, Shift, Esc 

    h.

    Chạy lệnh “taskmanager” trong hộp thoại Run 

     

     

     

     

     

    82.

    Trong Device Manager có thể nhận biết các thiết bị chưa cài đặt driver tại: e. Monitors 

    f.

    Other Devices 

    g.

    System Devices 

    h.

    Computer 

     

    83.

    Modem gắn ngoài được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây? 

    e.

    COM 

    f.

    LPT 

    g.

    IEEE 1394 

    h.

    RJ 45 

     

    84.

    Lệnh Create trong chương trình Partition Magic có tác dụng gì? 

    e.

    Xóa phân vùng 

    f.

    Tạo mới phân vùng 

    g.

    Định dạng phân vùng 

    h.

    Thay đổi kích thước phân vùng 

     

    85.

    Cổng PS/2 có màu xanh lá được kết nối với thiết bị nào sau đây? 

    e.

    Mouse 

    f.

    Scanner 

    g.

    Keyboard 

    h.

    Modem 

     

    86.

    Công nghệ Hyper-Threading (HT) được phát triển cho thiết bị nào sau đây?  

    a.

    Mainboard 

    b.

    CPU 

    c.

    RAM 

    d.

    HDD 

     

    87.

    Tốc độ 1x chuẩn của ổ đĩa CD-ROM thường có giá trị là: 

    a.

    100KBps 

    b.

    150KBps 

    c.

    200KBps 

    d.

    300KBps 

     

    88.

    Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây: 

    e.

    Mực bột 

    f.

    Băng mực 

    g.

    Mực nước 

    h.

    Không dùng mực 

    89.

    Hệ thống tập tin thường dùng để định dạng đĩa cứng sử dụng Hệ điều hành Windows? e. FAT, Ext2 

    f.

    NTFS, Ext3 

    g.

    NTFS, FAT 

    h.

    Ext2, Ext3 

    90.

    Kết quả chuyển đổi số thập phân 219 sang số nhị phân là? 

    a.

    11011011 

    b.

    11101101 

    c.

    00101001 

    d.

    11001011    

    ————- HẾT ————- 

     

    ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM  

    Môn: PHẦN CỨNG MÁY TÍNH 

    Thời lượng: 30 phút Đề số 4 

    Ghi chú:  

     Chọn 1 câu đáp án đúng nhất theo yêu cầu của từng câu hỏi vào phiếu trả lời 

     Thực hiện đúng theo quy định trong phiếu  trả lời 

     Không đánh dấu lên đề thi 

     Nộp lại đề thi kèm theo phiếu trả lời và đó chính là bài thi của anh (chị)  Không được sử dụng tài liệu và máy tính trong khi làm bài. 

      

    91.

    Trong quá trình kiểm tra và sửa chữa máy tính, vì sao chỉ nên cấp nguồn cho ổ đĩa cứng khi máy đã hoạt động tốt (POST thành công)? 

    e.

    Giúp tiến trình POST nhanh hơn 

    f.

    Tiết kiệm điện 

    g.

    Đảm bảo an toàn dữ liệu trên ổ đĩa cứng 

    h.

    Chưa có Hệ điều hành 

     

    92.

    Máy dùng Windows 98 có cấu hình CPU Pentium 166, RAM 128MB và ổ đĩa cứng còn trống 2GB, có thể nâng cấp lên Hệ điều hành? 

    a.

    Windows 2000 

    b.

    Windows XP 

    c.

    Windows Vista 

    d.

    Không thể nâng cấp 

     

    a.

    Mất nguồn trong quá trình cập nhật BIOS 

    b.

    Ngắt kết nối các thiết bị USB khi máy đang hoạt động 

    c.

    Kết nối chuột vào cổng PS/2 khi máy đang hoạt động 

    d.

    Ngắt điện khi máy đang hoạt động 

     

    94.

    Để xem dung lượng card màn hình trong Hệ điều hành Windows XP thì cần chọn? a. System Properties 

     

    95.

    Người sử dụng vừa mua một máy in mới, máy in này được kết nối với máy tính dùng Hệ điều hành Windows XP Home bằng cáp USB, máy tính thông báo đã nhận được một thiết bị mới nhưng máy in vẫn không hoạt động. Nguyên nhân chính là do? 

    e.

    Kết nối máy in qua cổng USB chuẩn 1.1 thay vì sử dụng cổng USB chuẩn 2.0 

    f.

    Chưa cài đặt driver cho máy in 

    g.

    Có một máy in đã tồn tại 

    h.

    Không có quyền để cài đặt một máy in mới trong hệ điều hành Windows XP Home 96. Sử dụng chương trình nào sau đây để kiểm tra lỗi của bộ nhớ RAM? a. Fdisk 

    b.

    Memtest86+ 

    c.

    HwINFO 

    d.

    HDAT2 

     

    97.

    Muốn chia sẽ máy scanner cho các phòng ban khác trong công ty cùng sử dụng, cần thiết lập mục nào trong Hệ điều hành Windows XP? 

    a.

    Control Panel/ Printers and Fax 

    b.

    Không có chức chia sẻ 

    c.

    My Network Place 

    d.

    Computer Managerment 

     

    98.

    Loại máy in nào sau đây sử dụng băng mực? 

    a.

    Dot Matrix 

    b.

    Laser 

    c.

    Ink Jet 

    d.

    Led 

     

    99.

    Sau khi cài đặt driver cho thiết bị phần cứng. Máy tính không khởi động được Windows, có thể khắc bằng phương pháp nào sau đây? 

    e.

    Kiểm tra lại cấu hình phần cứng trong BIOS Setup 

    f.

    Kiểm tra thiết bị phần cứng đã được gắn vào đúng cách chưa 

    g.

    Reboot lại hệ thống và chọn “Last Known Good Configuration” 

    h.

    Cài đặt lại Hệ điều hành 

     

    100.

    Máy in không thể giao tiếp với máy tính qua cổng nào sau đây? 

    a.

    USB, LPT 

    b.

    RJ45, WiFi 

    c.

    IEEE 1394, COM 

    d.

    SCSI, DVI 

     

    101.

    Cổng ngoại vi nào được phát triển đầu tiên bởi hãng Apple và được sử dụng chủ yếu cho việc truyền tín hiệu hình ảnh kỹ thuật số? 

    a.

    DVD 

    b.

    USB 

    c.

    IEEE 1394 

    d.

    SVGA 

     

    102.

    Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất? 

    a.

    Flash memory 

    b.

    RAM 

    c.

    HDD 

    d.

    CD-ROM drive 

     

    103.

    Kỹ thuật viên vừa thêm 1 HDD IDE mới vào máy tính. Máy tính không nhận được HDD, trước tiên cần kiểm tra? 

    a.

    BIOS 

    b.

    Cable 

    c.

    Jumper 

    d.

    Driver 

     

    104.

    Nguồn điện trong văn phòng không ổn định và thường xuyên xảy ra sự cố. Người kỹ thuật nên làm gì để bảo vệ máy tính? 

    e.

    Chỉ dùng máy tính trong lúc điện bình thường 

    f.

    Yêu cầu thay đổi hệ thống điện 

    g.

    Dùng máy phát điện dự phòng 

    h.

    Dùng bộ lưu điện (UPS) 

     

    105.

    Người kỹ thuật gắn một thanh RAM 512 vào một máy tính có card màn hình onboard shared 64MB. Dung lượng RAM hiện tại mà Hệ điều hành sử dụng là? 

    e.

    256 MB 

    f.

    448 MB 

    g.

    512 MB 

    h.

    576 MB 

     

    106.

    Partition C được định theo hệ thống tập tin FAT32. Lệnh nào sau đây cho phép định dạng lại Partition C theo hệ thống tập tin NTFS mà không làm mất dữ liệu trên phân vùng này? e. Format c:/s 

    f.

    Convert c:/fs:ntfs 

    g.

    Fdisk c:/fs:ntfs 

    h.

    Defrag c: 

     

    107.

    SLI, CrossFire là công nghệ phát triển để hỗ trợ cho thiết bị nào sau đây? e. Chipset 

    f.

    CPU 

    g.

    VGA 

    h.

    RAM 

     

    108.

    Khi nhận được thông báo lỗi “Non-system disk or disk error”. Nguyên nhân là do? 

    e.

    Chưa cài hệ điều hành, boot sector bị lỗi 

    f.

    Dung lượng đĩa cứng bị hạn chế 

    g.

    Chưa gắn RAM  

    h.

    Chưa cài đặt driver 

     

    109.

    Trong hệ điều hành Windows XP, tiện ích nào sau đây dùng để xóa những tập tin tạm trên ổ cứng? a. Disk Cleanup 

    b.

    Disk Management 

    c.

    Scandisk 

    d.

    Disk Defragmenter    

     

    110.

    Công nghệ Hyper-Threading (HT) được phát triển cho thiết bị nào sau đây?  e. Mainboard 

    f.

    Processor 

    g.

    RAM 

    h.

    HDD 

     

    111.

    Mục Quick Power On Self Test có tác dụng là? 

    a.

    Kiểm tra cấu hình phần cứng 

    b.

    Rút ngắn thời gian của tiến trình POST 

    c.

    Thông báo lỗi trong tiến trình POST 

    d.

    Quản lý nguồn cho hệ thống 

     

     

     

     

    112.

    Trên thanh RAM có ghi thông số PC3200, vậy số 3200 có nghĩa là? 

    a.

    Tốc độ xung nhịp là 3200 MHz 

    b.

    Băng thông của RAM là 3200MB/s  

    c.

    Chỉ là mã để phân biệt với các RAM khác 

    d.

    Băng thông của RAM là 3200 Mb/s 

     

    113.

    Trên 1 ổ đĩa cứng có thể phân chia tối đa thành mấy primary partition? 

    a.

    3 primary và 1 extended 

    b.

    5 primary 

    c.

    4 primary hoặc 3 primary và 1 extended 

    d.

    1 primary và 3 extended hoặc 4 primary 

     

    a.

    Điện áp quá cao 

    b.

    Gắn RAM không đồng bộ với mainboard 

    c.

    Tháo lắp RAM khi nguồn đang hoạt động 

    d.

    RAM có bus lớn hơn FSB của mainboard 

     

    115.

    Hệ điều hành mã nguồn mở thông dụng nhất hiện nay là? 

    a.

    Mac 

    b.

    Windows Vista 

    c.

    Windows XP 

    d.

    Linux 

     

    116.

    Để cài đặt Windows Vista thì yêu cầu tối thiểu dung lượng của bộ nhớ RAM là? a. 64MB 

    b.

    128MB 

    c.

    512MB 

    d.

    1024MB 

     

    117.

    Lệnh nào sau đây trong MS-DOS dùng để khôi phục bản ghi khởi động chính (Master Boot Record)? e. Format C:/s 

    f.

    Fdisk 

    g.

    Dir 

    h.

    Fdisk /mbr 

     

    118.

    Hệ thống tập tin NTFS là từ viết tắt của cụm từ? 

    a.

    New Technology File Standard 

    b.

    News Television Fill System 

    c.

    New Technology File System 

    d.

    Network Type File System 

     

    119.

    Cách kiểm tra tình trạng hoạt động của bộ nguồn?  

    e.

    Nối dây màu xanh lá với dây màu đen 

    f.

    Nối dây màu cam với bất kỳ dây nào 

    g.

    Nối dây màu xanh lá với dây màu đỏ 

    h.

    Nối dây màu đỏ và màu vàng 

     

    120.

    Để có thể nghe được âm thanh thì cần phải cài đặt driver cho chip có mã số là? e. Marvell 8010 

    f.

    Intel ® 82801EB AC’ 97 

    g.

    ST340011A 

    h.

    CMI 9761A 

    ————-  HẾT ————- 

     

    Thiết

    bị nào hoạt động ở tầng Physical:

    a. Switch

    b. Card mạng

    (ca b va c)

    d. Router

    2. Để cấp phát động địa chỉ IP, ta có thể sử dụng dịch vụ có giao thức

    nào:

    a. Dùng giao thức DHCP

    b. Dùng giao thức FTP

    c. Dùng giao thức DNS

    d. Dùng giao thức HTTP

    3. Địa chỉ IP 192.168.1.1:

    a. Thuộc lớp B

    b. Thuộc lớp C

    c. Là địa chỉ riêng

    d. b và c đúng

    4. Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:

    a. Data Link

    b. Network

    c. Physical

    d. Transport

    5. Giao thức nào thuộc tầng Application :

    a. IP

    b. HTTP

    c. NFS

    d. TCP

    6. Các thành phần tạo nên mạng là:

    a. Máy tính, hub, switch

    b. Network adapter, cable

    c. Protocol

    d. Tất cả đều đúng

    7. Chức năng chính của router là:

    a. Kết nối network với network

    b. Chia nhỏ broadcast domain

    c. a và

    b đều đúng

    8. Protocol là:

    a. Là các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được

    với nhau

    b. Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

    c. a và b đúng

    d. a và b sai

    9. Protocol nào được sử dụng cho mạng Internet:

    a. TCP/IP

    b. Netbeui

    c. IPX/SPX

    d. Tất cả

    10. Các chuẩn JPEG, TIFF, ASCII, EBCDIC do tầng nào của mô hình OSI định

    nghĩa:

    a. Transport

    b. Network

    c. Application

    d. Presentation

    11. Trong các địa chỉ sau, chọn địa chỉ không nằm cùng đường mạng với các

    địa chỉ còn lại:

    a. 203.29.100.100/255.255.255.240

    b. 203.29.100.110/255.255.255.240

    c. 203.29.103.113/255.255.255.240

    d. 203.29.100.98/255.255.255.240

    12. Có bao nhiêu vùng đụng độ (Collision Domain) trong một mạng dùng 1 Repeater

    và 1 Hub :

    a. 1

    b. 2

    c. 3

    d. 4

    13. Thiết bị nào sau đây sử dụng tại trung tâm của mạng hình sao:

    a. Switch

    b. Brigde

    c. Port

    d. Repeater

    14. Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên mạng người ta chia mạng

    thành các mạng nhỏ hơn và nối kết

    chúng lại bằng các thiết bị:

    a. Repeaters

    b. Hubs

    c. Switches

    d. Cạc mạng (NIC)

    15. Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng duy trì thông tin về hiện

    trạng kết nối của toàn bộ một mạng xí

    nghiệp hoặc khuôn viên bằng cách trao đổi thông tin nói trên giữa chúng

    với nhau:

    a. Bridge

    b. Router

    c. Repeater

    d. Connectors

    16. Giao thức nào trong các giao thức sau dùng trong mô hình mạng LAN:

    a. TCP/IP

    b. IPX/SPX

    c. NETBEUI

    d. Tất cả

    17. Giao thức nào trong các giao thức sau dùng trong mô hình mạng WAN :

    a. TCP/IP

    b. NETBEUI

    c. DLC

    d. Tất cả

    18. Kiến trúc một mạng LAN có thể là:

    a. RING

    b. BUS

    c. STAR

    d. Có thể phối hợp cả a, b và c

    19. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

    a. Mã hoá dữ liệu

    b. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

    c. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo

    lỗi , kiến trúc mạng và điều

    khiển việc truyền

    d. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và

    duy trì liên kết giữa những hệ

    thống

    20. Điều gì đúng đối với mạng ngang hàng :

    a. Cung cấp sự an toàn và mức độ kiểm soát cao hơn mạng dựa trên máy phục

    vụ

    b. Được khuyến cáo sử dụng cho mạng có từ 10 người dùng trở xuống

    c. Đòi hỏi một máy phục vụ trung tâm có cấu hình mạnh

    d. Người dùng phân bố trong địa bàn rộng

    21. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ broadcast của mạng lớp B là

    a. 149.255.255.255

    b. 149.6.255.255

    c. 149.6.7.255

    d. Tất cả đều sai

    22. Giá trị của 11101101 ở cơ số 2 trong cơ số 16 là

    a. CB

    b. ED

    c. CF

    d. EC

    23. Mô tả nào sau đây là cho mạng hình sao (star)

    a. Truyền dữ liệu qua cáp đồng trục

    b. Mỗi nút mạng đều kết nối trực tiếp với tất cả các nút khác

    c. Có một nút trung tâm và các nút mạng khác kết nối đến

    d. Các nút mạng sử dụng chung một đường cáp

    24. Loại cáp nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay

    a. Cáp đồng trục

    b. Cáp STP

    c. Cáp UTP (CAT 5)

    d. Cáp quang

    25. Nhược điểm của mạng dạng hình sao là :

    a. Khó cài đặt và bảo trì

    b. Khó khắc phục khi lỗi cáp xảy ra, và ảnh hường tới các nút mạng khác

    c. Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm

    d. Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt

    26. Đặc điểm của mạng dạng Bus :

    a. Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (Ví dụ như Hub)

    b. Tất cả các nối kết nối trên cùng một đường truyền vật lý.

    c. Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau.

    d. Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại.

    27. Khi nối mạng giữa 2 máy tính, chúng ta sử dụng loại cáp nào để nối

    trực tiếp giữa chúng.

    a. Cáp quang

    b. Cáp UTP thẳng

    c. Cáp STP

    d. Cáp UTP chéo (crossover)

    28. Sợi cáp xoắn nối giữa card mạng với hub thì :

    a. Bấm thứ tự 2 đầu cáp giống nhau

    b. Đổi vị trí các sợi 1, 2 với sợi 3, 6

    c. Một đầu bấm theo chuẩn TIA/EIA T-568A, đầu kia theo chuẩn TIA/EIA

    T568-B

    d. Tất cả đều sai.

    29. Trình tự đóng gói dữ liệu khi truyền từ máy này đến máy khác.

    a. Data, frame, packet, segment, bit

    b. Data, segment, frame, packet, bit

    c. Data, packet, segment, frame, bit

    d. Data, segment, packet, frame,

    bit

    30. Muốn hệ thống mạng hoạt động hiệu quả người ta thường :

    a. Tăng số lượng Collision Domain,

    giảm kích thước các Collision Domain

    b. Tăng số lượng Collision Domain, tăng kích thước các Collision Domain

    c. Giảm số lượng Collision Domain, giảm kích thước các Collision Domain

    d. Giảm số lượng Collision Domain, tăng kích thước các Collision Domain

    31. Chọn định nghĩa ĐÚNG về địa chỉ MAC:

    a. Được ghi sẳn trên card mạng (NIC)

    b. Do người quản trị mạng khai báo

    c. Câu a và b đúng

    d. Tất cả đều đúng

    32. Địa chỉ nào sau đây thuộc lớp A:

    a. 172.29.14.10

    b. 10.1.1.1

    c. 140.8.8.8

    d. 203.5.6.7

    33. Modem dùng để:

    a. Giao tiếp với mạng

    b. Truyền dữ liệu đi xa

    c. Truyền dữ liệu trong mạng LAN

    d. a và b

    34. Địa chỉ IP 172.200.25.55/255.255.0.0:

    a. Thuộc lớp A

    b. Thuộc lớp C

    c. Là địa chỉ riêng

    d. Là địa chỉ broadcast

    35. Chức năng chính của router là:

    a. Kết nối LAN với LAN.

    b. Chia nhỏ broadcast domain

    c. Tất cả đều đúng.

    d. Tất cả đều sai.

    36. Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:

    a. Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện

    ích, …)

    b. Quản lý tập trung

    c. Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi kết hợp lại để thực hiện

    các công việc lớn

    d. Tất cả đều đúng

    37. Đơn vị dữ liệu ở tầng psentation là:

    a. Byte

    b. Data

    c. Frame

    d. Packet

    38. Thứ tự các tầng (layer) của mô hình OSI theo thứ tự từ trên xuống là:

    a. Application, Presentation, Session, Transport, Data Link, Network,

    Physical

    b. Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link,

    Physical

    c. Application, Presentation,

    Session, Transport, Network, Data Link, Physical

    d. Application, Presentation, Transport, Session, Data Link, Network,

    Physical

    39. Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy

    tính khác phải trải qua giai đoạn

    nào?

    a. Phân tích dữ liệu

    b. Lọc dữ liệu

    c. Nén dữ liệu

    d. Đóng gói

    40. Protocol nào được sử dụng cho Internet:

    a. TCP/IP

    b. Netbeui

    c. IPX/SPX

    d. DLC

    41. Để kết nối hai máy tính với nhau ta có thể sử dụng :

    a. Hub

    b. Switch

    c. Nối cáp trực tiếp

    d. Tất cả đều đúng

    42. Các protocol TCP và UDP hoạt động ở tầng nào:

    a. Transport

    b. Network

    c. Application

    d. Presentation

    43. Chuỗi số “00-08-ac-41-5d-9f” có thể là:

    a. Địa chỉ IP

    b. Địa chỉ port

    c. Địa chỉ MAC

    d. Tất cả đều sai

    44. Công nghệ mạng LAN sử dụng phổ biến hiện nay là:

    a. Token Ring

    b. FDDI

    c. Ethernet

    d. ADSL

    45. Cho biết chức năng của Proxy:

    a. Là máy đại diện cho một nhóm máy đi thực hiện một dịch vụ máy

    khách (client service) nào đó

    b. Là một thiết bị thống kê lưu lượng mạng

    c. Tất cả đều đúng

    d. Tất cả đều sai

    46. Frame là dữ liệu ở tầng:

    a. Physical

    b. Network

    c. Data Link

    d. Transport

    47. Chọn 2 chức năng của tầng Presentation:

    a. Mã hoá dữ liệu

    b. Cung cấp các dịch vụ mạng người dùng

    c. Phân đoạn dữ liệu

    d. Đánh địa chỉ

    48. Khi dùng repeater để mở rộng các đoạn mạng, ta có thể:

    a. Đặt tối đa 4 đoạn mạng có máy tính

    b. Dùng tối đa 4 repeater

    c. Có tối đa 5 đoạn mạng

    d. Có tối đa 3 đoạn mạng

    e. b và c

    49. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch

    a. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI

    b. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI

    c. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt

    động tại tầng Data Link của mô hình OSI

    d. Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI

    50. Biễu diễn số 125 từ cơ số decimal sang cơ số binary.

    a. 01111101

    b. 01101111

    c. 01011111

    d. 01111110

    51. Router là 1 thiết bị dùng để:

    a. Định tuyến giữa các mạng

    b. Lọc các gói tin dư thừa

    c. Mở rộng một hệ thống mạng

    d. Cả 3 đều đúng

    52. Môi trường truyền tin thông thường trong mạng máy tính là:

    a. Các loại cáp như: UTP, STP, cáp điện thoại,…

    b. Cáp quang, sóng điện từ,…

    c. Tất cả môi trường nêu trên

    d. Bao gồm b và c

    53. Thiết bị Hub cho phép: 

    a. Kéo dài 1 nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó

    b. Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó

    c. Giúp định tuyến cho các packets

    d. Kết nối nhiều máy tính lại với

    nhau để tạo thành một nhánh LAN (segment)

    54. Thiết bị Bridge cho phép:

    a. Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó

    b. Giúp định tuyến cho các packets

    c. Kết nối 2 mạng LAN lại với nhau đồng thời đóng vai trò như một bộ lọc

    (filter): Chỉ cho phép các

    packet mà địa chỉ đích nằm ngoài nhánh LAN mà packet xuất phát, đi qua

    d. Tăng cường tín hiệu điện để mở

    rộng đoạn mạng

    55. Thiết bị Router cho phép:

    a. Kéo dài 1nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó

    b. Kết nối nhiều máy tính lại với nhau

    c. Liên kết nhiều mạng LAN lại với

    nhau, đồng thời ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi

    qua nó và giúp việc định tuyến cho các packets

    d. Định tuyến cho các packet, chia nhỏ các Collision Domain nhưng không

    chia nhỏ các Broadcast Domain

    56. Tầng Network (cụ thể trong tầng IP) chịu trách nhiệm:

    a. Dựa trên địa chỉ IP đích có

    trong packet mà quyết định chọn đường thích hợp cho packet

    b. Quyết định đích đến của packet

    c. Phát hiện packet bị mất và cho gởi lại packet mất

    d. Chia nhỏ packet thành các frame

    57. Cho biết ứng dụng nào thuộc loại Client/Server:

    a. WWW (world wide web)

    b. WinWord

    c. Excel

    d. Photoshop

    58. Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên 1 đoạn mạng, người ta chia

    mạng thành các mạng nhỏ hơn

    và nối kết chúng lại bằng các thiết bị:

    a. Repeaters

    b. Hubs

    c. Bridges hoặc Switches

    d. Router

    59. Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng định tuyến cho 1 gói tin

    (chuyển gói tin sang một mạng kế

    khác nằm trên đường đến mạng đích) bằng cách dựa vào địa chỉ IP của máy

    đích có trong gói tin và thông

    tin hiện thời về tình trạng mạng được thể hiện trong bảng định tuyến có

    trong thiết bị:

    a. Bridge

    b. Router

    c. Cả A và B

    d. Switch

    60. Những địa chỉ nào thuộc về lớp A:

    a. 10001100 11001100 11111111 01011010

    b. 11001111 11110000 10101010 01010101

    c. 01111010 10100101 11000011

    11100011

    d. 11011010 10101010 01010101 11110011

     

    Bài Trắc Nghiệm 2 :

    CÂU 1: Lớp nào (Layer) trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hoá (encryption) dữ liệu?

    A) Application

    B) Presentation

    C) Session

    D) Transport

    CÂU 2: Nếu lấy 1 địa chỉ lớp B để chia subnet với netmask là 255.255.240.0 thì có bao nhiêu subnets có thể sử dụng được (useable subnets)?

    A) 2

    B) 6

    C) 14

    D) 30

    CÂU 4: địa chỉ nào là địa chỉ broadcast của lớp 2?

    A) 111.111.111.111

    B) 255.255.255.255

    C) AAAA.AAAA.AAAA

    D) chúng tôi (cái này quan HKII mới học) hì hì

    CÂU 5: Nếu 4 PCs kết nối với nhau thông qua HUB thì cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 trang thiếi bị mạng này?

    A) 1

    B) 2

    C) 4 (Cái này hình như cũng thuộc HKII)

    D) 5

    CÂU 6: Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp mạng UTP là bao nhiêu mét?

    A) 100

    B) 185

    C) 200

    D) 500

    CÂU 7: Địa chỉ nào là địa chỉ Broadcast của lớp C?

    A) 190.12.253.255

    B) 190.44.255.255

    C) 221.218.253.255 (Lớp C: 192 -223)

    D) 129.219.145.255

    CÂU 9: Địa chỉ 139.219.255.255 là địa chỉ gì?

    B) Broadcast lớp A

    C) Broadcast lớp C

    D) Host lớp B

    A) 10100100  

    B) 10010010

    C) 11000100

    D) 10101010

    CÂU 11: TCP làm việc ở lớp nào của mô hình OSI?

    B) Layer 5

    C) Layer 6

    D) Layer 7

    CẤU 12: Trang thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR)

    A) Switch/Hub

    B) Router

    C) Repeater

    D) NIC

    A) TCP/IP

    B) NETBIOS (Nếu cái này mà là NETBEUI thì đáp án là D tất cả các câu trên)

    C) IPX

    D) Tất cả các câu trên

    CÂU 14: Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ:

    A) 192.168.1.2

    B) 255.255.255.254

    C) 10.20.30.40

    D) Tất cả các câu trên

    CÂU 15: Thiết bị mạng nào sau đây là không thể thiếu được trong mạng Internet (là thành phần cơ bản tạo lên mạng Internet)

    A) HUB

    B) SWITCH

    C) ROUTER

    D) BRIGDE

    CÂU 16: Địa chỉ IP nào sau đây không được dùng để kết nối trực tiếp trong mạng Internet (không tồn tại trong mạng Internet) :

    A) 126.0.0.1

    B) 192.168.98.20

    C) 201.134.1.2

    D) Tất cả các câu trên

    CÂU 17: Địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp C :

    A) 190.184.254.20

    B) 195.148.21.10

    C) 225.198.20.10

    D) Câu A) và B)

    CÂU 18: Lệnh PING dùng để:

    A) kiểm tra các máy tính có đĩa cứng hay không

    B) kiểm tra các máy tính có hoạt động tốt hay không

    C) kiểm tra các máy tính trong mạng có liên thông không

    D) kiểm tra các máy tính có truy cập vào Internet không

    CÂU 19: Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính :

    A) IP

    B) TCP_IP

    C) FTP

    D) IPCONFIG

    CÂU 20: Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng Subnet Mask là 255.255.255.0 thì cặp máy tính nào sau đây liên thông

    A) 192.168.1.3 và 192.168.100.1

    B) 192.168.15.1 và 192.168.15.254

    C) 192.168.100.15 và 192.186.100.16

    D) 172.25.11.1 và 172.26.11.2

    CÂU 21: Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.255.224 hãy xác định địa chỉ broadcast của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ 192.168.1.1

    A) 192.168.1.31

    B) 192.168.1.255

    C) 192.168.1.15

    D) 192.168.1.96

     

    Bài Trắng nghiệm 3:

     

    Câu 1 : Những thiết bị lớp 1 nào sau đây được sử dụng để mở rộng mạng LAN :

    a. Hub

    b. Switch

    c. Repeater

    d. Bridge

    Câu 2 : Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11000001. Vậy nó thuộc lớp nào:

    a. Lớp D

    b. Lớp E

    c. Lớp C

    d. Lớp A

    Câu 3 : Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11100001. Vậy nó thuộc lớp nào:

    a. Lớp B

    b. Lớp C

    c. Lớp D

    d. Lớp E

    Câu 4 : Giao thức nào thực hiện truyền các thông báo điều khiển giữa các gateway hoặc trạm của liên mạng:

    a. ARP

    b. ICMP

    c. RARP

    d. TCP

    Câu 5 : Lệnh ping sử dụng các gói tin nào sau đây :

    a. echo

    b. TTL

    c. SYN

    d. FIN

    Câu 6 : Lớp nào thực hiện việc chọn đường và chuyển tiếp thông tin; thực hiện kiểm soát luồng dữ liệu và cắt/hợp dữ liệu:

    a. Session

    b. Network

    c. Transport

    d. Data link

    Câu 7 : Phương thức nào mà trong đó cả hai bên đều có thể đồng thời gửi dữ liệu đi:

    a. Full – duplex

    b. Simplex

    c. Half – duplex

    d. Phương thức khác

    Câu 8 : Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ:

    a. 192.168.1.2

    b. 255.255.255.255

    c. 230.20.30.40

    d. Tất cả các câu trên

    Câu 9 : Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ quảng bá cho một mạng bất kỳ:

    a. 172.16.1.255

    b. 255.255.255.255

    c. 230.20.30.255

    d. Tất cả các câu trên

    Câu 10: Trong số các cặp giao thức và cổng dịch vụ sau, cặp nào là sai :

    a. SMTP: TCP Port 25

    b. FTP: UDP Port 22

    c. HTTP: TCP Port 80

    d. TFTP: TCP Port 69

    e. DNS: UDP Port 53

    Câu 11 : Địa chỉ 19.219.255.255 là địa chỉ gì?

    a. Broadcast lớp B

    b. Broadcast lớp A

    c. Host lớp A

    d. Host lớp B

    Câu 12 : Trong kiến trúc phân tầng mạng, tầng nào có liên kết vật lý

    a. Tầng 1

    b. Tầng n

    c. Tầng i

    d. Tầng i 1

    Câu 13: Topo mạng cục bộ nào mà tất cả các trạm phân chia chung một đường truyền chính:

    a. Bus

    b. Star

    c. Ring

    d. Hybrid

    Câu 14: Dịch vụ nào cho phép chuyển các file từ trạm này sang trạm khác, bất kể yếu tố địa lý hay hệ điều hành sử dụng:

    a. FTP

    b. Telnet

    c. Email

    d. WWW

    Câu 15: Lớp nào cung cấp phương tiện để truyền thông tin qua liên kết vật lý đảm bảo tin cậy :

    a. Physical

    b. Data link

    c. Network

    d. Transport

    Câu 16: Lớp B được phép mượn tối đa bao nhiêu bit cho subnet :

    a. 8

    b. 6

    c. 14

    d. 2

    Câu 17: Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng : 00000001. Vậy nó thuộc lớp nào:

    a. Lớp A

    b. Lớp C

    c. Lớp B

    d. Lớp D

    Câu 18: Lớp nào cung cấp phương tiện để truyền thông tin qua liên kết vật lý đảm bảo tin cậy :

    a. Physical

    b. Network

    c. Data link

    d. Transport

    Câu 19: Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR)

    a. Switch/Hub

    b. Router

    c. Repeater

    d. NIC

    a. nslookup

    b. Route

    c. ipconfig

    d. Tracert

    Câu 21: Lớp nào cung cấp các phương tiện để người sử dụng có thể truy nhập được vào môi trường OSI và cung cấp các dịch vụ thông tin phân tán:

    a. Transport

    b. Presentation

    c. Session

    d. Application

    Câu 22: Tầng hai trong mô hình OSI tách luồng bit từ Tầng vật lý chuyển lên thành:

    a. Frame

    b. Segment

    c. Packet

    d. PSU

    Câu 23 : Các trạm hoạt động trong một mạng vừa như máy phục vụ (server), vừa như máy khách ( client) có thể tìm thấy trong mạng nào ?

    a. Client/Server

    b. Ethernet

    c. Peer to Peer

    d. LAN

    Câu 24 : Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng :

    a. Cáp chéo (Cross- Cable)

    b. Cáp thẳng ( Straight Cable)

    c. Rollover Cable

    d. Không có loại nào

    Câu 25 : Mô hình phân lớp OSI có bao nhiêu lớp :

    a. 7

    b. 4

    c. 5

    d. 2

    Câu 26 : Các đơn vị dữ liệu giao thức trong lớp 2 của mô hình OSI được gọi là :

    a. PDU

    b. Packet

    c. CSU

    d. Frame

    Câu 27 : Một mạng con lớp A mượn 5 bit để chia subnet thì SM sẽ là :

    a. 255.248.0.0

    b. 255.255.255.1

    c. 255.255.255.248

    d. 255.255.255.128

    Câu 28 : Một mạng con lớp A mượn 7 bit để chia subnet thì SM sẽ là :

    a. 255.255.254.192

    b. 255.254.0.0

    c. 255.248.0.0

    d. 255.255.255.254

    Câu 29 : Một mạng con lớp A cần chứa tối thiểu 255 host sử dụng SM nào sau đây :

    a. 255.255.254.0

    b. 255.0.0.255

    c. 255.255.255.240

    d. 255.255.255.192

    Câu 30 : Một mạng con lớp A mượn 1 bit để chia subnet thì SM sẽ là :

    a. 255.255.128.0

    b. 255.128.0.0

    c. 255.255.255.240

    d. 255.255.128.0

    Câu 31 : Một mạng con lớp B mượn 5 bit để chia subnet thì SM sẽ là :

    a. 255.255.248.0

    b. 255.255.255.1

    c. 255.255.255.248

    d. 255.255.255.128

    Câu 32 : Một mạng con lớp B mượn 7 bit để chia subnet thì SM sẽ là :

    a. 255.255.254.0

    b. 255.255.254.192

    c. 255.255.255.240

    d. 255.255.255.254

    Câu 33 : Một mạng lớp B cần chia thành 3 mạng con sử dụng SM nào sau đây :

    a. 255.255.224.0

    b. 255.0.0.255

    c. 255.255.192.0

    d. 255.255.255.224

    Câu 34 : Một mạng lớp B cần chia thành 9 mạng con sử dụng SM nào sau đây :

    a. 255.255.240.0

    b. 255.0.0.255

    c. 255.224.255.0

    d. 255.255.255.224

    Câu 35 : Một mạng lớp B cần chia thành 15 mạng con sử dụng SM nào sau đây :

    a. 255.255.224.0

    b. 255.0.0.255

    c. 255.255.240.0

    d. 255.255.255.224

    Câu 36: Lớp C được phép mượn tối đa bao nhiêu bit cho subnet :

    a. 8

    b. 6

    c. 4

    d. 2 co khi 1

    Câu 37 : Một mạng lớp C cần chia thành 5 mạng con sử dụng SM nào sau đây :

    a. 255.255.224.0

    b. 255.0.0.255

    c. 255.224.255.0

    d. 255.255.255.224

    Câu 38 : Một mạng lớp C cần chia thành 3 mạng con sử dụng SM nào sau đây :

    a. 255.255.224.0

    b. 255.0.0.255

    c. 255.255.255.192 

    d. 255.255.255.224

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP POWERPOINT

    Câu 1 : Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

    D. Nhấn phím F5

    A. lưu tập tin hiện tại

    B. mở một tập tin nào đó

    C. đóng tập tin hiện tại

    D. thoát khỏi Powerpoint

    Câu 3 : Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó?

    A. Nhấn tổ hợp phím Alt + X.

    B. Nhắp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ.

    C. Nhấn phím Delete.

    Câu 4 : Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím

    A. Tab

    B. Esc

    C. Home

    D. End

    Câu 5 : Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phải

    Câu 6 : Để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là

    A. đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

    B. đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I

    C. chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

    D. nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và  Ctrl + B

    Câu 7 : Để lưu lại tập tin GADT.PPT  đang mở, ta có thể

    Câu 8 : Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím

    A. Ctrl + X

    B. Ctrl + Z

    C. Ctrl + C

    D. Ctrl + V

    A. mở một psentation đã có trên đĩa

    B. tạo mới một psentation để thiết kế bài trình diễn

    C. lưu lại psentation đang thiết kế

    D. lưu lại psentation đang thiết kế với một tên khác

    A. chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

    B. chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

    C. chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

    D. chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

    Câu 11 : Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng

    D. không thực hiện được

    Câu 12 : Để căn lề cho một đoạn văn bản nào đó trong giáo án điện tử đang thiết kế, trước tiên ta phải

    A. đưa con trỏ văn bản vào giữa đoạn văn bản cần căn lề

    B. chọn cả đoạn văn bản cần căn lề

    C. chọn một dòng bất kỳ trong đoạn văn bản cần căn lề

    D. cả 3 cách nêu trong câu này đều đúng

    Câu 13 : Muốn xóa slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải

    A. chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.

    B. chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.

    D. nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete.

    Câu 14 : Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím

    A. Ctrl + X

    B. Ctrl + Z

    C. Ctrl + C 

    D. Ctrl + V

    Câu 15 : Đang thiết kế giáo án điện tử, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?

    A. Nút Yes

    B. Nút No

    C. Nút Cancel

    D. Nút Save

    Câu 16 : Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải

    A. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

    B. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

    C. chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

    D. chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

    A. xóa slide hiện hành

    B. xóa tập tin có nội dung là bài trình diễn hiện hành

    C. xóa tất cả các slide trong bài trình diễn đang thiết kế

    D. xóa tất cả các đối tượng trong slide hiện hành

    A. chỉ được phép chèn hình ảnh vào giáo án

    B. chỉ được phép chèn âm thanh vào giáo án?????????????????????

    C. chỉ được phép chèn phim vào giáo án

    D. có thể chèn âm thanh hoặc phim vào giáo án ?????????????

    Câu 19 : Để thiết lập các thông số trang in ta thực hiện

    Câu 20 : Để tô màu nền cho một slide trong bài trình diễn ta thực hiện

    A. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Fill

    B. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line?????????????????

    C. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều đúng

    D. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều sai

    Câu 22 : Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta phải

    Câu 23 : Sau khi đã chọn một số đối tượng trên slide hiện hành, nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất đi các đối tượng đó? 

    A. Alt + X

    B. Shift + X

    C. Ctrl + X

    D. Ctrl + Shift + X

    A. tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide

    B. tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn 

    C. đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn

    D. định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị … cho một slide

    Câu 25 : PowerPoint cho phép người sử dụng thiết kế một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này, người dùng phải

    Câu 26 : Để đưa thêm nút tác động (Action Buttons) vào slide hiện hành, người thiết kế có thể 

    Câu 27 : Sau khi đã chèn một bảng biểu vào slide, muốn chia một ô nào đó thành 2 ô ta 

    A. kích chuột phải vào ô đó và chọn Split Cells

    ?????

    C. chọn ô đó và nhắp chuột trái vào nút lệnh Split Cells trên thanh công cụ Tables and Borders

    D. các cách nêu trong câu này đều đúng

    Câu 28 : Chọn câu sai trong các câu sau:Trong khi thiết kế giáo án điện tử bằng PowerPoint, 

    A. ta có thể căn chỉnh đều hai bên cho một khối văn bản ?????

    D. không thể tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trong slide chủ (slide master)

    Câu 29 : Chọn câu sai trong các câu sau

    Trong khi thiết kế giáo án điện tử bằng PowerPoint, 

    A. không thể tạo chỉ số trên (ví dụ số 2 trong X2) như trong MS-Word

    B. có thể sao chép (copy/paste) một đoạn văn bản từ tập tin Word sang

    C. có thể dùng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho giáo án

    D. có thể chèn các biểu đồ vào giáo án điện tử

    Câu 30 : Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến

    A. chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo

    B. chỉ các slide đã có trong giáo án đang soạn thảo

    C. chỉ các trang Web có trên mạng

    D. tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web

    Câu 31 : Nếu chọn 3 ô liên tiếp trên cùng một cột của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó, nhấn chuột phải và chọn Insert Rows thì ta đã 

    A. thêm vào bảng 3 ô

    B. thêm vào bảng 3 dòng

    C. thêm vào bảng 3 cột

    D. thêm vào bảng 1 dòng

    Câu 32 : Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím

    A. Ctrl + O

    B. Ctrl + N

    C. Ctrl + S

    D. Ctrl + C

    Câu 33 : Muốn bật hoặc tắt thanh công cụ Drawing trên màn hình PowerPoint, người sử dụng phải

    A. Picture

    B. Texture

    C. Pattern

    D. Gradient

    Câu 35 : Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một  chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, ta phải

    A. nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab

    B. nhấn tổ hợp phím Shift + Tab

    C. nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

    D. nhấn tổ hợp phím Esc + Tab

    Câu 36 : Chọn phát biểu sai:

    A. Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

    B. Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó

    C. Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

    D. Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn

    Câu 37 : Âm thanh đưa vào bài trình diễn 

    A. thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide.

    B. thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide.

    C. thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang.

    D. không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang.

    ————-HẾT————–

    Nội dung đề số: 001

    1.

    Sau khi thiết kế xong bài trình diễn, cách nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

    2.

    Để các slide đều có tên của mình khi trình chiếu ta thực hiện tổ hợp phím nào sau đây? (sau đó gõ vào Footer)

    A.  ALT+V+A

    B.  ALT+I+W

    C.  ALT+V+H

    D.  ALT+I+I

    3.

    Thêm l slide giống trước ta dùng lệnh nào sau đây?

    4.

    Để các slide đều có tên của mình khi trình chiếu ta vào chọn? (sau đó gõ vào Footer)

    5.

    Muốn xoá đi một cột bảng biểu trong Slide hiện hành ta thực hiện lệnh:

    A.  Chọn cột đó, nhấn chuột phải lên vùng đã chọn và chọn Delete columns

    B.  Nhấn chụôt phải lên vùng bất kỳ thuộc cột đó và nhấn phím Delete

    C.  Đưa trỏ vào văn bản vào ô bất kỳ thuộc cột đó và nhấn phím Delete

    D.  Chọn cột đó, nhấn chuột phải lên vùng đã chọn và nhấn phím Delete

    6.

    Nếu chọn 3 ô liên tiếp trên cùng 1 dòng của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó, nhấn chuột phải và chọn Insert Rows thì ta đã:

    A.  Thêm vào bảng 3 cột     

    B.  Thêm vào bảng 3 ô

    C.  Thêm vào bảng 3 dòng

    D.  Thêm vào bảng 1 dòng

    7.

    Để gõ tiêu đề, đánh số trang trong các slide, khai báo ngày tháng ….. ta thực lệnh nào sau dây?

    8.

    Để gõ tiêu đề, đánh số trang trong các slide, khai báo ngày tháng …. ta thực hiện tổ hợp phím nào sau đây?

    A.  ALT+F+U

    B.  ALT+ I+E

    C.  ALT+I+U

    D.  ALT+T+U

    9.

    Có một Text box chỉ chứa cụm từ  “ THI TRẮC NGHIỆM” nếu muốn dùng cụm từ này làm nhãn để thực hiện liên kết đến tập tin chúng tôi đã tạo bằng phần mền VIOLET thì làm cách nào sau đây không đúng?

    10.

    Thêm 1 slide giống trước ta dùng tổ hợp phím lệnh nào sau đây ?

    A.  ALT+L+O   

    B.  ALT+I+D

    C.  ALT+T+D

    D.  ALT+A+D

    11.

    Muốn tô nền cho 1 textbox trong slide hiện hành, sau khi đã chọn Textbox đó ta thực hiện:

    12.

    Để huỷ bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:

    A.  CTRL+Z

    B.  CTRL+C

    C.  CTRL+X

    D.  CTRL+V 

    13.

    Tại một slide ta dùng tổ hợp phím nào sau đây sẽ xoá slide đó? 

    A.  ALT+I+D

    B.  ALT+E+E

    C.  ALT+E+D

    D.  ALT+W+P

    14.

    Sau khi thiết kết xong 1 giáo án điện tử, do số lượng slide quá nhiều, nếu anh (chị) muốn in 6 slide trên một trang thì thực hiện tổ hợp phím nào sau đây để vào Print whats? 

    A.  ALT+I+P+W

    B.  CTRL+F+P+W

    C.  ALT+W+P+W

    D.  ALT+F+P+W

    15.

    Để đưa họ tên của mình vào cuối mỗi slide làm tiêu đề chân trang, người thiết kế phải:

    16.

    Tại một Slide hiện hành ta bấm delete (trên bàn phím ) lệnh này sẽ:

    A.  Thêm slide

    B.  Thêm slide hiện thời

    C.  Xoá slide đó

    D.  không thực hiện 

    17.

    Thêm một slide rổng ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?

    A.  ALT+W+N

    B.  ALT+I+N

    C.  ALT+T+N

    D.  ALT+F+N

    18.

    Để tạo một slide giống hệt slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng cần chọn:

    19.

    Thêm 1 slide rổng ta thực hiện:

    20.

    Sau khi thiết kết song một giáo án điện tử, do số lượng slide quá nhiều, nếu anh (chị) muốn in 6 slide trên 1 trang ta thực hiện lệnh nào sau đây ?

    21.

    Muốn chữ  “Powerpoint” trong một văn bản định dạng thành “ Powerpoint” ta: 

    A.  Chỉ bôi đen chữ Power nhấn tổ hợp phím CTRL+U. 

    B.  Nhấn tổ hợp phím CTRL+U+B 

    C. Đưa con trỏ văn bản đến chữ “Powerpoint” và nhấn tổ hợp phím CTRL+U

    D.  Nhấn tổ hợp phím CTRL+B

    22.

    Muốn chữ “Powerpoint” trong một văn bản định dạng thành “ Powerpoint” ta:

    A.  Nhấn tổ hợp phím CTRL+U

    B.  Chỉ bôi đen chữ “Powerpoint”  và nhấn tổ hợp phím CTRL+U 

    C.  Chỉ bôi đen chữ Power nhấn tổ hợp phím CTRL+U

    D.  Thực hiện một trong các cách đã nêu trên.

    23.

    Muốn xoá Slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải:

    C.  Nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete Slide

    D.  Chọn tất cả các đối tượng trên Slide và nhấn Delete

    24.

    Để thiết lập thông số trang in ta tực hiện 

    A.  không thể định dạng màu chữ, kiểu chữ trong slide.

    B.  Chỉ có thể thay đổi kiểu thiết kế cho tất cả các slide.

    C.  Có thể thay đổi kiểu thiết kế cho từng Slide.

    D.  Không thể định dạng màu hoặc hoa văn trong Slide.

    26.

    Khi tạo hiệu ứng động cho 2 đối tượng A và B trong một Slide, người thiết kế đã xác lập thời gian để B tự động xuất hiện sau A là 5 giây. Vậy khi trình chiếu:

    A.  Khi A đã xuất hiện, cứ 5 giây sau thì B Xuất hiện 1 lần 

    B.  Sau khi a xuất hiện nếu người sử dụng nhấp chuột thì B lập tức xuất hiện 

    C. B luôn luôn xuất hiện sau A là 5 giây  bất chấp người sử dụng có nhấp chuột hay không

    D. Khi A đã xuất hiện nếu người sử dụng nhấp chuột thì 5 giây sau B mới xuất hiện.

    27.

    Muốn xoá slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải:

    C.  Nhấn chuột phải lên Slide và chọn Delete

    D.  Chọn tất cả các đối tượng trên Slide và nhấn Delete 

    28.

    Khi kích hoạt vào nút tác động có dạng  trên Slide đang trình chiếu:

    A.  Sẽ thực hiện vấn đề đã được liên kết đến.

    B.  Sẽ kết thúc phiên trình chiếu

    C.  Sẽ chuyển Slide tiếp theo

    D. Sẽ chuyển slide trước đó

    A.  Chỉ cho đối tượng là khối văn bản   

    B.  Chỉ cho đối tượng là khối văn bản và hình ảnh

    C.  Chỉ cho đối tượng là hình ảnh.

    D.  Cho tất cả các đối tượng

    30.

    Muốn chữ “Powerpoint” trong một văn bản định dạng thành “Powerpoint” ta: 

    A.  Chỉ bôi đen chữ Power nhấn tổ hợp phím CTRL+U

    B.  Nhấn tổ hợp phím CTRL+U+B 

    C.  Bôi đen riêng chữ “Powerpoint” và nhấn tổ hợp phím CTRL+B+U

    D.  Nhấn tổ hợp phím CTRL+B

    31.

    Muốn chữ “Powerpoint” trong một văn bản định dạng thành “Powerpoint” ta: 

    A.  Nhấn tổ hợp phím CTRL+B

    B.  Chỉ bôi đen chữ Power nhấn tổ hợp phím CTRL+U

    C.  Đưa con trỏ văn bản đến giữa chữ “Powerpoint” và nhấn tổ hợp phím CTRL+I+U

    D.  Nhấn tổ hợp phím CTRL+U+B

    32.

    Lệnh từ tổ hợp phím CTRL+N trong chương trình Microsoft Powerpoint nhằm để:

    A.  Không thực hiện được

    B.  Mở Presentation đã có 

    C.  Đóng 1 Presentation

    D.  Tạo Presentation mới

    A.  Mỗi Slide được trình chiếu 00:05 giây bắt đầu từ Slide hiện hành được trình chiếu.

    B.  Chỉ cần kích chuột một lần Slide được trình chiếu 00:05 giây bắt đầu từ Slide hiện hành được trình chiếu

    C.  Các Slide không tự động trình chiếu.

    D.  Các Slide phải tuân thủ sự theo trình tự là trình chiếu lâu hơn 00:05 giây

    34.

    Âm thanh đưa vào bài trình diễn:

    A.  Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang 

    B.   Không thực hiện được

    C.  Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng Slide

    D.  Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng chuyển trang.

    35.

    Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn mở một chương trình ứng dụng khác (đã có trong menu programs) để minh hoạ mà mà không phải kết thúc việc trình chiếu người sử dụng thực hiện:

    C.  Nhắp đúp chuột vào biểu tượng của chưng trình cần mở.

    D.  Không thể mở được chương trình ứng dụng khác.

    36.

    Muốn chữ “Powerpoint” trong một đoạn văn bản nằm giữa textbox ta thực hiện:

    A.  Bôi đen riêng chữ “Powerpoint” và nhấn tổ hợp phím CTRL+E

    B.  Nhấn tổ hợp phím CTRL+U

    C.  Chỉ cần bôi đen Power nhấn tổ hợp phím CTRL+U

    D.  Nhấn CTRL+U+I

    37.

    Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím

    A.  End 

    B.  Tab

    C.  Home

    D.  ESC

    38.

    Đang trình chiếu một bài giáo án, muốn dừng trình diễn ta cần chọn biểu tượng hình chữ nhật phía dưới, bên trái màn hình và chọn:

    A.  End Show

    B.  Hepl

    C.  Next

    D.  Screen.  

    39.

    Muốn chữ “Powerpoint” trong một đoạn văn bản định dạng thành “powerpoint” ta:

    A.  Chỉ bôi đen chữ Power nhấn tổ hợp phím CTRL+U

    B.  Đưa con trỏ văn bản đến giữa chữ “Powerpoint”  và nhấn tổ hợp phím CTRL+I

    C.  Nhấn tổ hợp phím CTRL+B

    D.  Nhấn tổ hợp phím CTRL+U+B

    40.

    Khi thực hiện hiệu ứng động cho đối tượng trên Slide theo kiểu nhấn mạnh ta thực hiện lệnh nào sau đây:

    41.

    Để chèn sơ đồ tổ chức vào Slide ta thực hiện:

    43.

    Tại 1 Slide, đang ở một đối tượng nào đó, để chọn tất cả các đối tượng trên Slide ta dùng tổ hợp phím nào sau đây ?

    A.  CTRL+U

    B.  CTRL+B       

    C.  CTRL+A

    D.  CTRL+I

    44.

    Để in Slide 2,4,6,8,9 ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây và gõ vào 2,4,6,8,9 cuối cùng nhân OK:

    A.  ALT+F+P+I

    B.  ALT+F+P+W

    C.  ALT+F+P+A

    D.  ALT+F+P+T

    45.

    Để đưa vào các siêu móc nối (Siêu liên kết ) ta sử dụng tổ hợp phím:

    46.

    Để mở một bài trình chiếu Powerpoint đã soạn trước đó ta thực hiện:

    47.

    Để tạo nút tác động ta chọn lệnh nào sau đây?

    48.

    Để đưa vào các siêu móc nối (siêu liên kết ) ta chọn 

    49.

    Để tạo bảng biểu ta sử dụng tổ hợp phím:

    50.

    Khi đã chọn được nút tác động nếu muốn liên kết Slide này với Slide kia ta chọn.

    51.

    Mở chương trình Microsoft PowerPoint, làm xong giáo án, lưu trữ vào My Doccuments của máy ta chọn lệnh nào sau đây :

    52.

    Tạo biểu bảng ta chọn:

    53.

    Để chèn sơ dồ tổ chức vào Slide ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây:

    54.

    Để vẽ đồ thị trong Slide, tại Slide nào đó ta chọn:

    55.

    Để mở một bài trình chiếu PowerPoint đã soạn trước đó ta sử dụng tổ hợp phím.

    56.

    Để tạo nút tác động ta chọn tổ hợp phím nào sau đây ?

    57.

    Khi thực hiện lệnh in Slide hiện thời ta chọn.

    58.

    Để lưu tập tin với một tên khác ta chọn lệnh nào sau đây.

    59.

    Mở chương trình Microsoft PowerPoint tạo 6 Slide, lưu trữ theo số báo danh của mình vào ổ đĩa D ta chọn lệnh nào sau đây?

    60.

    Để vẽ đồ thị trong Slide, tại Slide nào đó ta sử dụng tổ hợp phím:

    61.

    Chèn hình ảnh vào một Slide ta thực hiện:

    62.

    Chèn 1 đoạn phim vào Slide máy sẽ thông báo kiểu chọn “Automatically” nghĩa là:

    A.  Không biểu hiện gì

    B.  Tự động phát đoạn phim khi trình chiếu đến Slide đó

    C.  Khi trình chiếu kích chuột

    D.  Không thấy xuất hiện “loa”

    63.

    Để có gõ được công thức toán học trong PowerPoint ta thực hiện lệnh nào sau đây?

    64.

    Để tạo ra một Slide giống Slide trước lệnh nào sau đây không thực hiện được:

    A.  Khi trình chiếu kích chuột

    B.  không thấy xuất hiện “ Loa” 

    C.  Tự động khi trình chiếu đoạn nhạc thực hiện

    D.  Không biểu hiện gì

    66.

    Chèn 1 đoạn phim (Movie) hay nhạc (Sound) vào Slide sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để tìm đường dẫn đến phim hay nhạc:

    A.  ALT+L+V+N hay F

    B.  ALT+I+V+N hay F

    C.  ALT+P+V+N hay F

    D.  ALT+I+R+N hay F

    67.

    Trong một Slide có một đối tượng (Textbox) gồm nhiều dòng chữ. Khi trình chiếu không thể đầy đủ được, cần phải thu nhỏ khoảng cách giữa các hàng. Vậy trước hết phải bôi đen đối tượng, sau đó dùng lệnh nào sau đây :

    68.

    Nếu đang soạn thảo trên Powerpoint, tự thấy qua một số các thao tác đều không đạt yêu cầu (sai nhiều) cần phải trở lại trước đó (phục hồi: undo) ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây là tốt nhất ?

    A.  CTRL+Z

    B.  CTRL+B

    C.  CTRL+A

    D.  CTRL+R

    69.

    Để chọn một số đối tượng trên một Slide ta sử dụng thao tác nào sau đây  ?

    A.  Đè CTRL+Kích nút trái chuột vào đối tượng cần chọn 

    B.  Đè Shift + kích nút phải chuột vào đối tượng cần chọn 

    C.  Đè CTRL + A vào đối tượng cần chọn 

    D.  Đè CTRL + kích nút phải chuột vào đối tượng cần chọn 

    A.  Xoá vòng tròn

    B.  Đưa chữ vào vòng tròn

    C.  Đưa hình ảnh

    D.  Sửa vòng tròn 

    71.

    Để kiểm tra lỗi chính tả tiếng anh trên Slide ta thực hiện:

    72.

    Chèn một đoạn nhạc vào Slide máy sẽ thông báo kiểu chọn  “Automatically” nghĩa là:

    A.  không thấy xuất hiện “Loa”

    B.  Không thấy biểu hiện gì 

    C.  Tự động phát nhạc khi trình chiếu Slide đó

    D.  Khi trình chiếu kích chuột 

    73.

    Trên 1 Textbox có nhiều dòng khác nhau nhưng không đều nhau, sau khi đã chọn đối tượng, để các dòng đều được canh trái và phải đều nhau ta sử dụng tổ hợp phím:

    A.  CTRL+L

    B.  CTRL+J

    C.  CTRL+R

    D.  CRTL+E

    74.

    Để gõ tắt được trong Slide ta chọn đoạn văn bản cần gõ tắt bằng cách bôi đen đoạn đó và vào 

    75.

    Để chọn kiểu chữ (Font) thích hợp ta thực hiện:

    76.

    Chèn hình ảnh vào một Slide ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây? Sau đó chèn hình tìm thấy vào Slide 

    A.  ALT+A+P

    B.  CTRL+I+P

    C.  ALT+U+P

    D.  ALT+I+P

    77.

    Trong một giáo án của mình có 5 Slide, đang ở Slide 1. Đè CTRL+A sau đó đè C