Xem Nhiều 2/2023 #️ 96 Câu Trắc Nghiệm Quản Trị Marketing # Top 9 Trend | Phusongyeuthuong.org

Xem Nhiều 2/2023 # 96 Câu Trắc Nghiệm Quản Trị Marketing # Top 9 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về 96 Câu Trắc Nghiệm Quản Trị Marketing mới nhất trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bộ đề thi trắc nghiệm Quản trị Marketing (có đáp án). Nội dung bao gồm 96 câu hỏi trắc nghiệm đa lựa chọn và câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Tất cả các câu trắc nghiệm đã được kiểm duyệt nhiều lần, cả về nội dung lẫn hình thức trình bày (lỗi chính tả, dấu câu…) và được đánh mã số câu hỏi rất phù hợp cho nhu cầu tự học, cũng như sưu tầm.

MARKETING_4_1: Mục tiêu của doanh nghiệp là: ○ Tối đa hoá lợi nhuận ○ Tối đa hoá lợi nhuận và giá trị thương hiệu ● Tối đa hoá dòng tiền (thu nhập) của doanh nghiệp ○ Không có câu nào đúng

MARKETING_4_3: Điều kiện hình thành quan điểm kinh doanh hướng vào sản xuất là: ○ Cung thường thấp hơn cầu ○ Khoa học, công nghệ phát triển ○ Giá thành sản phẩm cao ● Cả a, c ○ Cả a, b, c

MARKETING_4_4: Điều kiện hình thành quan điểm kinh doanh coi trọng bán hàng là: ● Cung vượt cầu ○ Khách làm chủ thị trường ○ Cạnh tranh quyết liệt ○ Phát hiện những công dụng mới của sản phẩm ○ Tất cả đều không đúng.

MARKETING_4_5: Điều kiện hình thành quan điểm kinh doanh coi trọng sản phẩm là: ● Khoa học, công nghệ phát triển ○ Phát hiện những công dụng mới của sản phẩm ○ Cạnh tranh quyết liệt ○ Cả a và b ○ Cả a, b và c

MARKETING_4_6: Điều kiện hình thành quan điểm marketing là: ○ Cung vượt cầu ○ Phát hiện những công dụng mới của sản phẩm ○ Khách hàng làm chủ thị trường ○ Cạnh tranh quyết liệt ● Cả a, c và d

● Đúng ○ Sai

MARKETING_4_8: Marketing là một quá trình sản xuất, nhờ nó mà các cá nhân và tổ chức đạt được những gì họ cần và mong muốn thông qua việc tạo ra và trao đổi giá trị với các cá nhân và tổ chức khác. ○ Đúng ● Sai

MARKETING_4_9: Trong một tình huống cụ thể, marketing là công việc của: ○ Người bán ○ Người mua ○ Đồng thời của cả người bán và người mua ● Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia

MARKETING_4_10: Thị trường (theo marketing) là: ○ Tập hợp người bán và người mua hiện tại và tiềm năng ○ Tập hợp người mua hiện tại và tiềm năng ○ Tập hợp nhà sản xuất, người bán và người mua hiện tại và tiềm năng ● Không có câu nào đúng

Đáp án: cần được thỏa mãn

MARKETING_4_12: Nhu cầu được tôn trọng đứng thứ mấy (từ thấp lên cao) trong mô hình tháp nhu cầu của Maslow: ○ Thứ 2 ○ Thứ 3 ● Thứ 4 ○ Thứ 5

MARKETING_4_13: Ước muốn (wants) là: ● Nhu cầu do văn hoá, bản sắc của mỗi người tạo nên ○ Nhu cầu phù hợp với khả năng thanh toán ○ Nhu cầu do văn hoá, bản sắc của mỗi người, phù hợp với khả năng thanh toán ○ Không có câu nào đúng

MARKETING_4_14: Yêu cầu (Demands) là: ○ Nhu cầu do văn hoá, bản sắc của mỗi người tạo nên ○ Nhu cầu phù hợp với khả năng thanh toán ● Nhu cầu do văn hoá, bản sắc của mỗi người, phù hợp với khả năng thanh toán ○ Không có câu nào đúng

MARKETING_4_15: Chất lượng sản phẩm là toàn bộ các tính năng và đặc điểm của một sản phẩm/dịch vụ. ○ Đúng ● Sai

MARKETING_4_16: Khách hàng tiềm năng của một thị trường (sản phẩm cụ thể) là người: ○ Có sự quan tâm tới sản phẩm/dịch vụ ○ Có sự hài lòng về sản phẩm ○ Có khả năng thanh toán ○ Có khả năng tiếp cận sản phẩm/dịch vụ ● Cả a, c và d ○ Cả b, c và d

MARKETING_4_17: Khách hàng phi tiềm năng là người: ○ Không có sự quan tâm tới sản phẩm/dịch vụ ○ Không có khả năng thanh toán ○ Không có khả năng tiếp cận sản phẩm/dịch vụ ○ Cả a, b hoặc a, c hoặc b, c ● a hoặc b, hoặc c hoặc d

MARKETING_4_18: Loại môi trường nào sau đây không thuộc môi trường vĩ mô: ○ Môi trường kinh tế ● Môi trường cạnh tranh ○ Môi trường công nghệ ○ Môi trường chính trị

MARKETING_4_19: Nghiên cứu thị trường được bắt đầu từ: ○ Xây dựng kế hoạch nghiên cứu ● Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu ○ Xác định nguồn thông tin ○ Thu thập thông tin

MARKETING_4_20: Nội dung nào là quan trọng nhất trong nghiên cứu thị trường: ○ Xây dựng kế hoạch nghiên cứu ● Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu ○ Thu thập thông tin ○ Xử lý thông tin ○ Trình bày kết quả nghiên cứu

MARKETING_4_21: Phương pháp thu thập thông tin nào không thuộc về nhóm phương pháp phi thực nghiệm: ○ Quan sát ○ Chuyên gia ○ Hội đồng ○ Điều tra phỏng vấn ● Trắc nghiệm

MARKETING_4_22: Quan hệ giữa khái niệm nghiên cứu marketing và khái niệm nghiên cứu thị trường là mối quan hệ: ○ Độc lập ● Phụ thuộc ○ Hàng ngang ○ Đối lập ○ Giao nhau

MARKETING_4_24: Nhu cầu thị trường đối với 1 sản phẩm là tổng khối lượng sản phẩm mà nhóm khách hàng nhất định sẽ mua tại một địa bàn nhất định, trong một môi trường marketing nhất định với một chương trình marketing nhất định. ○ Đúng ● Sai

MARKETING_4_25: Nội dung nào sau đây thuộc nội hàm khái niệm thị trường hiện có: ○ Có sự quan tâm tới sản phẩm/dịch vụ ○ Có thu nhập phù hợp ○ Có thể tiếp cận sản phẩm/dịch vụ ● Cả a, b, c

MARKETING_4_26: Thị trường tiềm ẩn là tập hợp những người tiêu dùng: ● Tự công nhận có đủ mức độ quan tâm đến một mặt hàng nhất định của thị trường ○ Có đủ khả năng thanh toán ○ Có khả năng tiếp cận sản phẩm ○ Cả a, b và c

MARKETING_4_27: Chất lượng sản phẩm là: ○ Những tính năng và đặc điểm của sản phẩm/dịch vụ mà nhà sản xuất công bố ○ Những tính năng và đặc điểm của sản phẩm/dịch vụ được khách hàng biết đến ● Những tính năng và đặc điểm của sản phẩm/dịch vụ góp phần thoả mãn nhu cầu nói ra hay không nói ra của khách hàng ○ Không có câu nào đúng

○ Thường ○ Không ● Thường không ○ Không thêm gì

MARKETING_4_29: Yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố tâm lý của người mua: ○ Động cơ ○ Nhận thức ● Lối sống ○ Niềm tin, thái độ

MARKETING_4_30: Nội dung nào sau đây không phải là sai lầm marketing: ○ Đánh đồng marketing với bán hàng ○ Nhấn mạnh việc thu tóm khách hàng hơn là phục vụ khách hàng ● Thoả mãn nhu cầu của khách hàng thay cho tập trung bán sản phẩm ○ Định giá dựa trên tính toán chí phí thay bằng định giá theo mục tiêu

○ Không thêm gì ● chưa được thoả mãn ○ của người mua tiềm năng ○ Lựa chọn khác

MARKETING_4_32: Môi trường ngành gồm: ○ Người mua và người bán ○ Nhà cung ứng và khách hàng ○ Các đối thủ hiện tại và tiềm ẩn ○ Sản phẩm thay thế ● Cả a, c và d ○ Cả b, c và d

MARKETING_4_33: Biểu tượng “con bò sữa” thuộc ma trận nào: ○ EFE ○ IFE ○ SWOT ● BCG

MARKETING_4_34: Vị thế cạnh tranh thấp nhất thuộc về ai: ○ Người thách thức thị trường ● Người núp bóng thị trường ○ Người theo sau thị trường ○ Người dẫn đầu thị trường

MARKETING_4_35: Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược chính của người dẫn đầu thị trường: ○ Tăng tổng nhu cầu thị trường ○ Bảo vệ thị phần hiện tại ○ Mở rộng thị phần hiện tại ● Tấn công chính diện

MARKETING_4_36: Chiến lược nào sau đây là chiến lược kém hiệu quả nhất của người thách thức thị trường: ○ Chiến lược chiết khấu giá cao hơn ○ Chiến lược hàng giá rẻ ○ Chiến lược đổi mới sản phẩm ○ Chiến lược cải tiến dịch vụ

MARKETING_4_37: Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược chính của người theo sau thị trường: ○ Sao chép ○ Nhái kiểu ○ Cải tiến

MARKETING_4_38: Chiến lược dẫn đầu chi phí thấp thuộc cấp chiến lược nào sau đây: ○ Cấp công ty ● Cấp đơn vị kinh doanh chiến lược ○ Cấp chức năng ○ Cấp ngành

MARKETING_4_39: Một trong 3 chiến lược cạnh tranh tổng quát của M. Porter là: ○ Khác biệt về lý tính ○ Khác biệt về thương hiệu ● Khác biệt hoá sản phẩm ○ Khác biệt về quan hệ

MARKETING_4_40: Định vị giá trị là: ○ Những nỗ lực nhằm làm in sâu vào tiềm thức của khách hàng những lợi ích chủ đạo của sản phẩm và sự khác biệt với những sản phẩm khác. ● cách thức mà nhà sản xuất thoả mãn nhu cầu của khách hàng trong mối quan hệ giữa giá trị mà khách hàng nhận được và chi phí của khách hàng. ○ cách thức mà nhà sản xuất thoả mãn nhu cầu của khách hàng trong mối quan hệ giữa giá trị sản phẩm và chi phí của khách hàng. ○ Không có câu nào đúng

100 Câu Trắc Nghiệm Quản Trị Marketing

Bộ đề thi trắc nghiệm Quản trị Marketing (có đáp án). Nội dung bao gồm 100 câu hỏi trắc nghiệm đa lựa chọn và câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Tất cả các câu trắc nghiệm đã được kiểm duyệt nhiều lần, cả về nội dung lẫn hình thức trình bày (lỗi chính tả, dấu câu…) và được đánh mã số câu hỏi rất phù hợp cho nhu cầu tự học, cũng như sưu tầm.

MARKETING_3_1: Dịch vụ là: ○ Hàng hóa vô hình ○ Những hành vi ○ Những hoạt động ● Câu b và c đúng

MARKETING_3_2: Bản chất của dịch vụ là: ○ Một sản phẩm ○ Một quá trình bao gồm nhiều giai đoạn ○ Khó giữ vững các tiêu chuẩn về kiểm soát chất lượng ● Tất cả các câu trên đều đúng

MARKETING_3_3: Bốn đặc điểm cơ bản của dịch vụ là: ● Tính vô hình, tính không đồng nhất, tính bất khả phân & tính dễ phân hủy. ○ Tính hữu hình, tính không tồn kho, tính bất khả phân & tính không đồng nhất. ○ Tính vô hình, tính không tồn kho, tính không sở hữu & tính bất khả phân ○ Tính vô hình, tính không đồng nhất, tính không sở hữu & tính dễ phân hủy.

MARKETING_3_4: Marketing tương tác là: ○ Marketing quan hệ ● Marketing giao dịch ○ Marketing nội bộ ○ Tất cả đều sai

MARKETING_3_5: Marketing mix dịch vụ là tập hợp những công cụ marketing theo 4 yếu tố gọi là 4 P (Product, Price, Place và Promotion) mà công ty sử dụng để theo đuổi những mục tiêu marketing của mình trên thị trường mục tiêu. ○ Đúng ○ Sai ○ Theo 6 yếu tố (6P) ● Theo 7 yếu tô (7P)

MARKETING_3_6: Marketing hỗn hợp dịch vụ bao gồm: ○ 4 yếu tố (4P) ○ 6 yếu tố (6P) ● 7 yếu tố (7P) ○ 9 yếu tố (9P)

MARKETING_3_7: Yếu tố con người (People) trong marketing dịch vụ là: ○ Nhân viên ○ Khách hàng ○ Thông đạt văn hóa và giá trị ● Tất cả các câu trên

MARKETING_3_8: Làm thế nào để trở nên tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh: ○ Bán rẻ hơn ○ Thông tin nhanh hơn ○ Bán sản phẩm chất lượng cao hơn ● Làm đúng điều khách hàng cần

MARKETING_3_9: Mục tiêu chủ yếu của khuyến mãi là gì? ○ Tăng danh tiếng nhãn hiệu ○ Tạo thiện cảm ○ Thay đổi nhận thức của khách hàng ● Đẩy mạnh tiêu thụ hàng hóa

MARKETING_3_10: Tam giác marketing dịch vụ bao gồm: ○ Marketing bên ngoài, marketing bên trong, marketing dịch vụ ● Marketing bên ngoài, marketing bên trong, marketing tương tác ○ Marketing bên ngoài, marketing quan hệ, marketing tương tác ○ Marketing bên ngoài, marketing dịch vụ, marketing quan hệ

MARKETING_3_11: Thị trường hoạt động của marketing dịch vụ: ○ Thị trường khách hàng & thị trường nội bộ ○ Thị trường cung ứng & thị trường trung gian ○ Thị trường tuyển dụng & thị trường quyền lực ● Tất cả các câu trên

MARKETING_3_12: Khách hàng mua hàng hóa hay dịch vụ chính là mua những tiện ích, giá trị và: ○ Giá trị tuyệt đối ● Giá trị gia tăng ○ Giá trị cộng thêm ○ Giá trị mới

MARKETING_3_13: Marketing hỗn hợp dịch vụ bao gồm: ○ Product, Price, Place, Promotion ○ Product, Price, Place, Promotion, Package, People, Process ○ Product, Price, Place, Promotion, People, Process, customer service ● Product, Price, Place, Promotion, People, Process, Physical evidence

MARKETING_3_14: Chứng cứ hữu hình (Physical Evidence) trong marketing dịch vụ, gồm: ○ Thiết kế phương tiện, nhân viên, trang thiết bị, dấu hiệu ● Trang thiết bị, dấu hiệu, bãi đỗ xe, phong cảnh, trang phục nhân viên ○ Thiết kế phương tiện, máy móc, cách bài trí, nhân viên, đồng phục ○ Danh thiếp, đồng phục, các chỉ dẫn, nhiệt độ, quy trình hoạt động

MARKETING_3_15: Căn cứ để xây dựng mục tiêu dịch vụ là: ○ Sứ mạng ○ Chiến lược ○ Các giá trị ● Tất cả các câu trên

MARKETING_3_16: Đối với người tiêu dùng dịch vụ, giá dịch vụ bao gồm: ● Giá tham khảo và chi phí phi tiền tệ ○ Chi phí phi tiền tệ và chi phí tiền tệ ○ Giá tham khảo và chi phí tiền tệ ○ Chi phí phi tiền tệ và giá dịch vụ

MARKETING_3_17: Yếu tố nào ảnh hưởng đến Marketing mà cty có thể kiểm soát được? ○ Đối thủ cạnh tranh ○ Chính phủ ○ Các lực lượng xã hội ● Nhân viên bán hàng

MARKETING_3_18: Thị trường mục tiêu của công ty bao gồm: ○ Mọi khách hàng có nhu cầu ○ Khách hàng có sức mua ● Những khách hàng mà doanh nghiệp tập trung các hoạt động Marketing ○ Khách hàng trung thành

MARKETING_3_19: Công cụ chiêu thị Marketing gồm có: ● Các câu trên đều đúng

MARKETING_3_20: một doanh nghiệp dịch vụ vừa & nhỏ, dịch vụ của bạn không phải ai cũng có thể sử dụng. Để giới thiệu dịch vụ của mình một cách hiệu quả nhất, bạn phải làm cách nào: ● Gửi thư trực tiếp đến các khách hàng đã được lựa chọn ○ Tổ chức các sự kiện để thu hút nhiều người đến xem

MARKETING_3_21: Một dịch vụ có chất lượng là: ○ Dịch vụ đáp ứng được sự mong đợi của khách hàng ○ Dịch vụ có chi phí thấp ● Dịch vụ đáp ứng và vượt qua được sự kỳ vọng của khách hàng ○ Dịch vụ khác biệt so với đối thủ cạnh tranh và quan trọng đối với khách hàng

MARKETING_3_22: Định vị dịch vụ tốt: ○ Giúp doanh nghiệp kiếm được lợi nhuận nhiều hơn đối thủ ○ Giúp người mua phân biệt dễ dàng & chính xác dịch vụ ○ Giúp tạo ra sự khác biệt về dịch vụ trong tâm trí khách hàng ● Câu b và câu c đúng

MARKETING_3_23: Bốn chiến lược tổng quát mà các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ có thể lựa chọn là: ○ Differentiation, cost leadership, Technology Innovation, customer Intimacy. ○ Overall – Differentiation, Focusing – Differentiation, Operational Excellence, Technology Innovation. ○ Overall – cost leadership, Overall – Differentiation, customer Intimacy, Operational Excellence. ● Tất cả đều sai

MARKETING_3_24: Bốn chiến lược tổng quát mà các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ có thể lựa chọn là: ○ Overall – Differentiation, Focusing – Differentiation, Operational Excellence, Technology Innovation. ○ Overall – cost leadership, Overall – Differentiation, customer Intimacy, Operational Excellence. ● Overall – cost leadership, Focusing – cost leadership, Overall – Differentiation, Focusing – Differentiation ○ Leader, challenger, Follower, Nicher

MARKETING_3_25: Ngày nay, chu kỳ sống của sản phẩm/dịch vụ ngày càng ngắn lại là bởi vì: ○ Sự phát triển của công nghệ ○ Sự cạnh tranh của các doanh nghiệp ○ Nhu cầu của người tiêu dùng ● Tất cả các đáp án trên

MARKETING_3_26: Trong ma trận Ansoff, các chiến lược marketing gồm: ○ Phát triển sản phẩm, phát triển thị trường, phát triển khách hàng và đa dạng hóa. ● Xâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm và đa dạng hóa. ○ Xâm nhập thị trường, phát triển khách hàng, phát triển sản phẩm và đa dạng hóa. ○ Phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa và phát triển thị phần.

MARKETING_3_27: Yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp tới khả năng thu lợi nhuận của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ: ○ Khách hàng ○ Đối thủ ● Chu kỳ sống của sản phẩm ○ Nhà cung cấp

MARKETING_3_28: Với xu hướng đời sống của sản phẩm/dịch vụ ngày càng ngắn lại, các nhà marketing cần phải: ○ Cố gắng kéo dài chu kỳ sống của sản phẩm/dịch vụ càng lâu càng tốt. ○ Rút ngắn giai đoạn suy thoái càng ngắn càng tốt ● Kéo dài giai đoạn tăng trưởng càng lâu càng tốt ○ Rút ngắn giai đoạn phát triển, kéo dài giai đoạn bão hòa.

MARKETING_3_29: Chu kỳ sống của sản phẩm dịch vụ gồm có: ○ 3 giai đoạn ○ 4 giai đoạn ● 5 giai đoạn ○ 6 giai đoạn

MARKETING_3_30: Dịch vụ mang lại giá trị nhằm thỏa mãn mong đợi cốt lõi của khách hàng gọi là: ○ Dịch vụ cốt lõi ● Dịch vụ chính ○ Dịch vụ phụ ○ Dịch vụ cộng thêm

MARKETING_3_31: Những dịch vụ giúp khách hàng có cảm nhận tốt hơn về dịch vụ cốt lõi gọi là: ● Dịch vụ bao quanh ○ Dịch vụ chính ○ Dịch vụ phụ ○ Dịch vụ cộng thêm

MARKETING_3_32: gia tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp, nhà làm marketing phải: ○ Rút ngắn giai đoạn giới thiệu sản phẩm trong chu kỳ sống sản phẩm càng ngắn càng tốt. ● Kéo dài giai đoạn tăng trưởng của sản phẩm càng lâu càng tốt. ○ Kéo dài giai đoạn bảo hòa của sản phẩm càng lâu càng tốt. ○ Rút ngắn giai đoạn suy thoái của sản phẩm càng ngắn càng tốt.

MARKETING_3_33: Trong môi trường cạnh tranh ngày nay, các giai đoạn của chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn nào là quan trọng nhất: ● Khởi xướng ○ Giới thiệu ○ Phát triển ○ Tăng trưởng

MARKETING_3_34: Người tiêu dùng phân biệt dịch vụ của doanh nghiệp thông qua sự khác biệt: ○ Giá và chi phí ○ Hiệu quả và giá ○ Giá và thông tin ● Hiệu quả và giá trị gia tăng

MARKETING_3_35: Thành viên trực tiếp tham gia kênh phân phối bao gồm: ○ Các trung gian và người tiêu dùng. ● Nhân viên cung ứng, các trung gian và người tiêu dùng ○ Nhân viên cung ứng và người tiêu dùng ○ Nhân viên cung ứng, các trung gian, người tiêu dùng và người môi giới

MARKETING_3_36: Trong Marketing dịch vụ, có 2 loại kênh phân phối: ○ Kênh 1 cấp và kênh nhiều cấp ● Kênh trực tiếp và kênh gián tiếp ○ Cả 2 đúng ○ Cả 2 sai

MARKETING_3_37: Những yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình định giá dịch vụ: ○ Chu kỳ sống, độ co giản ○ Cung cầu ○ Hiện trạng kinh tế, yếu tố đầu vào ● Thông tin, chi phí chìm

MARKETING_3_38: Đối với dịch vụ tư vấn doanh nghiệp, dịch vụ mong đợi là: ○ Tư vấn chuyên nghiệp ○ Nhân sự chuyên nghiệp ○ Dịch vụ đáng tin cậy ● Câu a & câu c đúng

MARKETING_3_39: Dịch vụ nào sau đây gọi là dịch vụ gia tăng của dịch vụ cắt/uốn tóc: ○ Thợ giỏi ○ Kinh doanh lâu năm ● Có trị liệu sắc đẹp ○ Các câu trên đều đúng

MARKETING_3_40: Dịch vụ nào sau đây có thể chiếm 70% chi phí của dịch vụ nhưng tác động để khách hàng nhận biết dịch vụ thường chỉ chiếm khoảng 30%: ○ Dịch vụ bao quanh ● Dịch vụ cốt lõi ○ Dịch vụ phụ ○ Dịch vụ cộng thêm

Trắc Nghiệm Quản Trị Học – Chương 7

Câu 1 : Chức năng của nhà lãnh đạo là

a)      Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức

b)      Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức

c)      Động viên khuyến khích nhân viên

d)     Các lí do trên

Câu 2 : Theo tác giả K.Lewin thì phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu

a)      Độc đoán, dân chủ, tự do

b)      S1,S2,S3,S4

c)      (1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)

d)     Tất cả đều sai

Câu 3 : Theo đại học OHIO, phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu

a)      Độc đoán, dân chủ, tự do

b)      S1,S2,S3,S4

c)      (1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)

d)     Tất cả đều sai

Câu 4 : Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là

a)      Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội

b)      Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện

c)      Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

d)     Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu

Câu 5 : Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là

a)      Nhu cầu sinh học và an toàn

b)      Nhu cầu sinh học và xã hội

c)      Nhu cầu an toàn và xã hội

d)     Nhu cầu ăn mặc ở

Câu 6 : “Lãnh đạo làm tìm cách……đến người khác để đạt được mục tiên của tổ chức”

a)      Ra lệnh

b)      Gây ảnh hưởng

c)      Bắt buộc

d)     Tác động

Câu 7 : “Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo hiện đại là người……đến người khác để đạt được mục tiên của tổ chức”

a)      Ra lệnh

b)      Truyền cảm hứng

c)      Bắt buộc

d)     Tác động

Câu 8 : “Động viên là tạo ra sự……hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân”

a)      Nỗ lực

b)      Thích thú

c)      Vui vẻ

d)     Quan tâm

Câu 9 : Theo thuyết X của Douglas McGregor giả định con người

a)      Thích thú làm việc

b)      Ham muốn làm việc

c)      Không thích làm việc

d)     Vui vẻ làm việc

Câu 10 : Theo thuyết Y của Douglas McGregor giả định con người

a)      Ham muốn nghỉ ngơi

b)      Ham thích làm việc

c)      Không thích làm việc

d)     Vui vẻ làm việc

Câu 11 : Trong các phong cách lãnh đạo sau đây phong cách nào mang lại hiệu quả

a)      Độc đoán

b)      Dân chủ

c)      Tự do

d)     Cả 3 đều sai

Câu 12 : Theo tác giả K.Lewin phong cách lãnh đạo nào là tốt nhất

a)      Độc đoán

b)      Dân chủ

c)      Tự do

d)     Cả 3 đều sai

Câu 13 : Con người theo thuyết XY của Douglas McGregor

a)      Có bản chất lười biếng, không thích làm việc

b)      Có bản chất siêng năng, thích làm việc

c)      Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất mà là thái độ

d)     Cả a và b đúng

Câu 14 : Động lực làm việc của con người xuất phát từ

a)      5 cấp bậc nhu cầu

b)      Nhu cầu bậc cao

c)      Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)     Những gì mà nhà quản trị đã làm cho người lao động

Câu 15 : Nhà quản trị nên lựa chọn

a)      Phong cách lãnh đạo độc tài

b)      Phong cách lãnh đạo dân chủ

c)      Phong cách lãnh đạo tự do

d)     Tất cả đều không chính xác

Câu 16 : Khi lựa chon phong cách lãnh đạo cần tính đến

a)      Đặc điểm của nhà quản trị

b)      Đặc điểm của cấp dưới

c)      Tình huống cụ thể

d)     Tất cả các câu trên

Câu 17 : Động viên được thực hiện để

a)      Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc

b)      Thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của nhân viên

c)      Xác định mức lương và thưởng hợp lí

d)     Xây dựng 1 môi trường làm việc tốt

Câu 18 : Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ

a)      Các nhu cầu của con người trong lí thuyết Maslow

b)      Các nhu cầu bậc cao

c)      Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)     Phần thưởng hấp dẫn

Câu 19 : Để biện pháp động viên phù hợp, nhà quản trị cần xuất phát từ

a)      Ý muốn của chính mình

b)      Nhu cầu của cấp dưới

c)      Tiềm lực của công ti

d)     Tất cả những yếu tố trên

Câu 20 : Doanh nghiệp xây dựng nhà lưu trú cho công nhân là thực hiện loại nhu cầu

a)      Xã hội

b)      Sinh học

c)      Được tôn trọng

d)     Nhu cầu phát triển

Câu 21 : Doang nghiệp tổ chức kì nghỉ tại Nha Trang cho công nhân viên là đáp ứng loại nhu cầu

a)      Xã hội

b)      Tự trọng

c)      Sinh lí

d)     Cả a và c

Câu 22 : Theo lí thuyết động viên của F.Herzberg, thuộc nhóm “yếu tố duy trì” là

a)      Công việc mang tính thách thức

b)      Chính sách phân phối thu nhập

c)      Sự thành đạt

d)     Tất cả sai

Câu 23 : Lí thuyết động viên của F.Herzberg đề cấp đến

a)      Các loại nhu cầu của con người

b)      Yếu tố duy trì và yếu tố động viên trong quản trị

c)      Sự mong muốn của nhân viên

d)     Tất cả sai

Câu 24 : Theo lí thuyết động viên của F.Herzberg, thuộc nhóm “yếu tố duy trì” là

a)      Điều kiện làm việc

b)      Mối quan hệ trong công ty

c)      Hệ thống lương của công ty

d)     Không câu nào đúng

Câu 25 : Theo thuyết 2 yếu tố của F.Herzberg, yếu tố nào sau đây thuộc nhóm “yếu tố duy trì”

a)      Công việc mang tính thách thức

b)      Điều kiện làm việc

c)      Sự thành đạt

d)     Tất cả sai

Câu 26 : Bước thứ 2 của quy trình tuyển dụng là

a)      Đăng thông tin trên báo

b)      Mô tả công việc và xác định yêu cầu của mỗi vị trí

c)      Xác định nhu cầu cần tuyển dụng

d)     Tất cả đều sai

Câu 27 : Các tổ chức (doanh nghiệp) cần thực hiện đào tạo nhân viên

a)      Khi mới làm việc

b)      Trong quá trình làm việc

c)      Đáp ứng các yêu cầu công việc trong tương lai

d)     Tất cả đều đúng

Câu 28 : “Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được…của tổ chức”

a)      Kế hoạch

b)      Mục tiêu

c)      Kết quả

d)     Lợi nhuận

Câu 29 : Để quản lí thông tin tốt nhà quản trị cần phải biết

a)      Yêu cầu nhân viên thực hiện đầy đủ các báo cáo

b)      Chịu khó đọc các báo chuyên ngành

c)      Cân bằng thông tin chính thức và phi chính thức

d)     Tất cả đúng

Câu 30 : Theo thuyết động cơ thúc đẩy của Vroom, sức mạnh động viên phụ thuộc vào

a)      Sự đam mê

b)      Sự thân thiện

c)      Cách thuyết phục của nhà quản trị

d)     Nhiều yếu tố

Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Quản Trị Ngoại Thương – P4

Bộ đề thi trắc nghiệm Quản trị ngoại thương (có đáp án). Bộ đề bao gồm 113 câu hỏi trắc nghiệm, được phân thành 4 phần như sau: phần 1, phần 2, phần 3, phần 4

QTNT_1_91: Chất lượng hàng hóa là một chỉ tiêu tổng hợp của ● Các tố chất bên trong và hình thái bên ngoài của hàng hóa ○ Các tính năng tác dụng của hàng hóa ○ Các thành phần hóa học của hàng hóa ○ Ngoại hình, màu sắc, kiểu dáng và độ thấu sáng của hàng hóa

QTNT_1_92: VinaCafe có 100 ngàn tấn cà phê nhân để bán với giá cao nhất có thể áp dụng các hình thức xuất khẩu sau: ○ Tìm bạn hàng để bán trực tiếp ○ Đấu giá lô lớn tại sở giao dịch hàng hóa NewYork ○ Nhờ hiệp hội các nước xuất khẩu cà phê môi giới ● Cả 3 câu trên

QTNT_1_93: Mặt trước của vận đơn đường biển (B/L) cần ghi các nội dung sau ngoại trừ: ○ Tên tàu và quốc tịch của tàu ● Điều kiện bất khả kháng ○ Cảng đi, cảng đến, cảng chuyển tải. ○ Cước phí và điều kiện thanh toán cước phí

QTNT_1_94: Mặt sau của bận đơn đường biển (B/L) cần ghi các nội dung sau ngoại trừ: ○ Căn cứ pháp lý của B/L ○ Điều kiện bất khả kháng ● Cảng đi, cảng đến, cảng chuyển tải. ○ Trách nhiệm của người vận tải

QTNT_1_95: Tỷ suất ngoại tệ của một đồng vốn xuất khẩu được tính bằng cách chia ○ Tổng giá thành nội tệ xuất khẩu (VND) cho thu nhập ngoại tệ xuất khẩu (US$) ○ Giá bán ngoại tệ xuất khẩu (US$) cho tổng giá thành nội tệ xuất khẩu (VND) ● Thu nhập ngoại tệ xuất khẩu (US$) cho tổng chi phí nội tệ nhập khẩu (VND) ○ Tất cả đều sai

QTNT_1_96: Với thị trường Đông Nam Á doanh nghiệp muốn đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu cần coi trọng nhất: ● Giá cả của hàng hóa ○ Chi phí vận chuyển ○ Thói quen tiêu dùng ○ Tổ chức kênh phân phối hàng hóa trên thị trường

○ Những vấn đề tương tự như các thị trường khác ○ Những quy chế của EU về xuất nhập khẩu hàng hóa ○ Sử dụng đồng tiền chung của EU ● Chỉ tiêu chất lượng hàng hóa của EU

QTNT_1_98: Giá tham khảo khi nhập khẩu các máy móc thiết bị dùng trong xếp dỡ hàng hóa có thể là ○ Giá của các trung tâm buôn bán lớn trên thị trường thế giới ○ Giá chào của các hãng sản xuất ○ Giá điều tra của người nhập khẩu ● Lấy giá của một số nước cung cấp chủ yếu các loại thiết bị đó

QTNT_1_99: Hợp đồng tài chính trong kinh doanh cho thuê thiết bị, công ty cho thuê tài chính (Leasing) có chức năng: ○ Cung cấp tài chính ● Cung cấp tài chính tìm nguồn thiết bị và ký hợp đồng mua thiết bị cho thuê ○ Cung cấp tài chính và giao quyền cho công ty thuê thiết bị tự tìm nguồn thiết bị thích hợp

QTNT_1_100: Điều khoản số lượng ghi “1000 tons + 5% at seller’s option in FOB” tiền hàng người mua thanh toán: ● Cả 1000 tấn ○ Theo số lượng hàng hóa thục giao ○ Theo thỏa thuận giữa 2 bên ○ Theo số lượng hàng hóa thực giao sau đó thanh toán bổ sung phần thừa/ thiếu

QTNT_1_101: Hợp đồng ghi “1000 tons + 5% at seller’s option in FOB Haiphong” người bán giao 997 tấn: ○ Người bán đã hoàn thành nghĩa vụ giao hàng ○ Người bán phải giao bổ sung 3 tấn hàng ● Người bán phải giao bổ sung 3 tấn nếu người mua yêu cầu ○ Người bán phải trả lại phần tiền thanh toán thừa ứng với 3 tấn hàng giao thiếu.

QTNT_1_102: FAQ thường dùng trong mua bán loại hàng hóa nào sau đây ○ Thiết bị máy móc ● Các loại nông sản ○ Các sản phẩm chế biết như hàng may mặc ○ Không ding trong xuất nhập khẩu

QTNT_1_103: Đại lý kinh tiêu là đại lý ○ Hoạt động dưới danh nghĩa của mình, chi phí của mình. ○ Hoạt động dưới danh nghĩa của người ủy thác, chi phí của người ủy thác ○ Hoạt động dưới danh nghĩa của mình, chi phí của người ủy thác ● Hoạt động dưới danh nghĩa của người ủy thác, chi phí của mình

QTNT_1_104: Đồng tiền sử dụng để bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng được quy định là: ● Đồng tiền hai bên thỏa thuận ○ Đồng tiền của nước người gọi thầu ○ Đồng tiền được người mời thầu chấp nhận ○ Do ngân hàng bảo lãnh chọn

QTNT_1_105: Để cá tra, các basa của Việt Nam thâm nhập thị trường Mỹ, phương pháp nào được xem là tối ưu ○ Tăng sản lượng ○ Phát triển mạng lưới tiêu thụ trên thị trường ● Xây dựng thương hiệu cho các sản phẩm ○ Tăng sản lượng và phát triển mạng lưới tiêu thụ trên thị trường

QTNT_1_106: Trong hợp đồng đại lý quyền sở hữu hàng hóa thuộc về ○ Người đại lý ○ Người ủy thác ● Người trả tiền mua hàng ○ Không xác định

QTNT_1_107: Với điều kiện FCA… cảng đi, rủi ro về hàng hóa chuyển từ người bán sang người mua: ○ Khi người bán đã giao hàng xong ○ Khi người bán đã giao hàng cho người chuyên chở ○ Khi người bán đã giao hàng cho người chuyên chở do người mua chỉ định ● Khi người bán đã giao hàng qua lan can tàu do người mua chỉ định, thông quan xuất khẩu cho hàng hóa

QTNT_1_108: Đại lý thụ ủy là đại lý ○ Hoạt động với danh nghĩa của mình, chi phí của minh ● Hoạt động với danh nghĩa của người ủy thác, chi phí của người ủy thác ○ Hoạt động với danh nghĩa của mình, chi phí của người ủy thác ○ Hoạt động với danh nghĩa của người ủy thác chi phí của mình

QTNT_1_109: Những trường hợp bất khả kháng phải thỏa mãn mấy điều kiện sau đây ngoại trừ: ○ Xảy ra bất ngờ sau khi ký kết hợp đồng ● Do sai lầm hoặc so suất của hai bên ký kết ○ Vượt ra ngoài khả năng khống chế và hai bên không đủ năng lực để khống chế ○ Tất cả đều sai

QTNT_1_110: Target price contract là hình thức gia công quốc tế có ưu thế ngoại trừ: ○ Tăng giá gia công ○ Xuất khẩu được các vật tư tại chỗ ○ Tạo ra thu nhập cho người lao động ● Khai thác công suất thiết bị máy móc

QTNT_1_111: Nếu chấp nhận thư chào hàng cố định đến muộn do lỗi của người vận chuyển thì ○ Chấp nhận vẫn có hiệu lực ○ Chấp nhận không có hiệu lực ○ Có hiệu lực hay không do hai bên thỏa thuận lại ● Vẫn có hiệu lục và nếu bên vận chuyển nhận trách nhiệm

QTNT_1_112: Tổng giá thành xuất khẩu của các doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu bao gồm: ● Chi phí sản xuất, mua và bán hàng xuất khẩu ○ Chi phí sản xuất và bán hàng xuất khẩu ○ Chi phí mua và bán hàng xuất khẩu ○ Chi phí sản xuất và chi phí nguyên vật liệu

QTNT_1_113: FOB, CIF, CFR (Incoterms 2000) ○ Chỉ khác nhau về chi phí mà bên bán và bên mua phải chịu trách nhiệm ○ Khác nhau về chi phí mà bên bán và bên mua phải chịu còn rủi ro chuyển từ người bán sang người mua ở cả ba điều kiện đều như nhau là giao hàng dọc mạn tàu. ● Ba điều kiện FOB, CIF, CFR (Incoterms 2000) khác nhau về chi phí các bên mua và bán phải chịu, rủi ro chuyển từ người bán sang người mua khi hàng qua lan can tàu ở cảng giao hàng. ○ Khác nhau cả về chi phí và chuyển rủi ro từ người bán sang người mua.

Bạn đang xem bài viết 96 Câu Trắc Nghiệm Quản Trị Marketing trên website Phusongyeuthuong.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!